Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200984138-02
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200969413
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-30 22:13:00 đến ngày 2020-10-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,726,996,290 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 75,6 m3
2 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,4 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,08 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,8 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,8 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,15 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,025 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,52 100m2
10 Van khóa D50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 125 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50 m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 133,65 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 146,55 m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1987 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,5089 tấn
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m
17 Van khóa D21 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
18 Van phao D21 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
19 Rắc co D20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,75 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3333 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,315 100m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,6 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,268 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,4352 100m2
26 Bu lông BL M12, L = 250 chôn đế cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 736 Cái
27 Bu lông đai ốc M10, L=60 dùng liên kết Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.000 Cái
28 Gia công cột bằng thép hình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,9092 tấn
29 Lắp dựng cột thép các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,9092 tấn
30 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,3632 tấn
31 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,3632 tấn
32 Gia công xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,3283 tấn
33 Gia công xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,6042 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,9325 tấn
35 Măng sông D25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 484 cái
36 Lưới che tán xạ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.648 m2
37 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,1 m3
38 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,9 m3
39 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3276 100m3
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,184 100m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,12 100m
42 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 100 m
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
44 Vòi phun mưa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 296 cái
45 Đầu nối ren ngoài D20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 296 cái
46 Cút vuông D32/20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
47 Cút nhựa D32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
48 Tê nhựa D32/20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 280 cái
49 Tê nhựa D50/32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
50 Đầu nối ren ngoài D32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
51 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
52 Cút vuông D5/32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
53 Măng sông nhựa D21 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 127 cái
54 Máy bơm nước (bao gồm phụ kiện lắp đặt) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 chiếc
55 Tủ điều khiển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 chiếc
56 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,05 m3
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,97 m3
58 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1656 100m2
59 Nắp tôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
60 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,05 m3
61 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5105 100m3
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,05 m3
63 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6696 100m2
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 73,96 m3
65 Gỗ ván tẩm nhựa đường làm khe lún Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 122 m
66 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 114,8 m3
67 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3827 100m3
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,36 m3
69 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,2852 100m2
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,032 m3
71 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 74,4 m2
72 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0171 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->