Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201016341-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/10/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201016158
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-07 09:55:00 đến ngày 2020-10-17 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,910,727,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chuẩn bị mặt bằng thi công
1 Hỗ trợ di chuyển cột điện hạ thế Chương V-EHSMT + TK BVTC 6 cột
2 Chặt cây, đường kính gốc cây <=30 cm Chương V-EHSMT + TK BVTC 40 cây
3 Đào bỏ gốc cây, đường kính gốc <=30 cm Chương V-EHSMT + TK BVTC 40 gốc cây
4 Phá dỡ tường rào xây cao 1,8m. Chương V-EHSMT + TK BVTC 35,7 m3
5 Vận chuyển cây, gốc cây Chương V-EHSMT + TK BVTC 2 ca
6 Vận chuyển vật liệu thừa đổ đi Chương V-EHSMT + TK BVTC 35,7 m3
B Nền mặt đường cao su
1 Đào bỏ mặt đường cũ đá dăm láng nhựa dày trung bình 30cm. Chương V-EHSMT + TK BVTC 227,87 m3
2 Đào bỏ nền đường cũ đất cấp 2 sâu trung bình 50cm. Chương V-EHSMT + TK BVTC 379,78 m3
3 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V-EHSMT + TK BVTC 2,2787 100m3
4 Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V-EHSMT + TK BVTC 3,7978 100m3
5 Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IV. Chương V-EHSMT + TK BVTC 227,87 m3
6 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II. Chương V-EHSMT + TK BVTC 379,78 m3
C Nền mặt đường tuyến chính
1 Vét bùn mương sâu trung bình 50cm. Chương V-EHSMT + TK BVTC 458,89 m3
2 Đào đất không phù hợp (đào bóc hữu cơ bề mặt) Chương V-EHSMT + TK BVTC 694,46 m3
3 Đào đất cấp II. Chương V-EHSMT + TK BVTC 53,91 m3
4 Đào khuôn mở rộng đất cấp II. Chương V-EHSMT + TK BVTC 942,58 m3
5 Đắp đất lề đường, mái taluy độ chặt K=0,95. Chương V-EHSMT + TK BVTC 4.248,94 m3
6 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V-EHSMT + TK BVTC 6,4611 100m3
7 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V-EHSMT + TK BVTC 10,7691 100m3
8 Bù vênh mặt đường cũ cấp phối đá dăm Chương V-EHSMT + TK BVTC 2,2465 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V-EHSMT + TK BVTC 7,0845 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V-EHSMT + TK BVTC 7,0845 100m3
11 Tưới thấm bám bằng nhũ tương gốc axít, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Chương V-EHSMT + TK BVTC 3.541,82 m2
12 Rải bê tông nhựa rải nóng mặt dường - BTNC19, chiều dày đã lèn ép 7cm Chương V-EHSMT + TK BVTC 3.541,82 m2
13 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp I. Chương V-EHSMT + TK BVTC 1.153,35 m3
14 Vận chuyển đất thừa đổ đi ,đất cấp II. Chương V-EHSMT + TK BVTC 996,49 m3
D Cọc tiêu
1 Đào móng cọc tiêu, đất cấp II Chương V-EHSMT + TK BVTC 5,38 m3
2 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II. Chương V-EHSMT + TK BVTC 5,38 m3
3 Bê tông đá 1x2, mác 150 Chương V-EHSMT + TK BVTC 5,38 m3
4 Ván khuôn Chương V-EHSMT + TK BVTC 0,2313 100m2
5 Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 Chương V-EHSMT + TK BVTC 1,55 m3
6 Cốt thép cọc tiêu, đường kính <= 10mm Chương V-EHSMT + TK BVTC 0,1834 tấn
7 Sơn cọc tiêu, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-EHSMT + TK BVTC 23,55 m2
E Cơi cao mương hiện có
1 Bê tông đá 1x2, mác 200 Chương V-EHSMT + TK BVTC 3,98 m3
2 Ván khuôn Chương V-EHSMT + TK BVTC 0,318 100m2
F Biển báo
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Chương V-EHSMT + TK BVTC 413,18 m2
2 Đào móng chôn biển báo. Chương V-EHSMT + TK BVTC 1,8 m3
3 Bê tông móng cột biển báo. Chương V-EHSMT + TK BVTC 1,8 m3
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chương V-EHSMT + TK BVTC 7 cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 140x100 cm Chương V-EHSMT + TK BVTC 1 cái
6 Vận chuyển đất thừa đổ đi Chương V-EHSMT + TK BVTC 1,8 m3
G Cây xanh
1 Đào đất cấp II. Chương V-EHSMT + TK BVTC 83 m3
2 Đào xúc đất cấp II Chương V-EHSMT + TK BVTC 83 m3
3 Đất màu trồng cây Chương V-EHSMT + TK BVTC 83 m3
4 Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7m Chương V-EHSMT + TK BVTC 83 cây
5 Vận chuyển cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7m Chương V-EHSMT + TK BVTC 83 cây
6 Vận chuyển đất thừa đổ đi Chương V-EHSMT + TK BVTC 83 m3
H Phá dỡ cống cũ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V-EHSMT + TK BVTC 3,3 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V-EHSMT + TK BVTC 9 m3
3 Vận chuyển phế thải đi đổ Chương V-EHSMT + TK BVTC 12,3 m3
I Đào mống hộp ngang đường
1 Đào móng cống đất cấp 2. Chương V-EHSMT + TK BVTC 221,1 m3
2 Đắp bờ quai đất tận dụng Chương V-EHSMT + TK BVTC 48 m3
3 Đóng cọc tre, đất cấp II Chương V-EHSMT + TK BVTC 4 100m
4 Phên nứa gia cố giữ đất bờ quai Chương V-EHSMT + TK BVTC 25,6 m
J Đắp hoàn trả
1 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V-EHSMT + TK BVTC 1,138 100m3
2 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V-EHSMT + TK BVTC 0,0532 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V-EHSMT + TK BVTC 0,0805 100m3
K Cống hộp
1 Cọc tre gia cố móng cống 25 cọc/m2, L = 2,5m. Chương V-EHSMT + TK BVTC 63,9438 100m
2 Cát đen đệm đầu cọc dày 10cm. Chương V-EHSMT + TK BVTC 10,23 m3
3 Đá dăm lót móng cống, sân cống dày 10cm. Chương V-EHSMT + TK BVTC 9,64 m3
4 Bê tông, đá 2x4, mác 200 Chương V-EHSMT + TK BVTC 58,97 m3
5 Ván khuôn bê tông Chương V-EHSMT + TK BVTC 0,4835 100m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V-EHSMT + TK BVTC 29,31 m2
7 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2500x2500mm Chương V-EHSMT + TK BVTC 8 đoạn cống
8 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2500x2500mm Chương V-EHSMT + TK BVTC 7 mối nối
9 Bê tông tường, đá 2x4, mác 200 Chương V-EHSMT + TK BVTC 30,54 m3
10 Ván khuôn bê tông tường đầu, tường cánh. Chương V-EHSMT + TK BVTC 0,9339 100m2
L Bản quá độ đổ tại chỗ
1 Thi công lớp đá đệm móng Chương V-EHSMT + TK BVTC 9,6 m3
2 Bê tông đệm móng M100, dày 10cm. Chương V-EHSMT + TK BVTC 4,64 m3
3 Ván khuôn đổ bê tông đệm. Chương V-EHSMT + TK BVTC 0,0276 100m2
4 Bê tông bản quá độ M250, đá 1x2. Chương V-EHSMT + TK BVTC 15,68 m3
5 Ván khuôn bản quá độ. Chương V-EHSMT + TK BVTC 0,1672 100m2
6 Cốt thép bản quá độ D <=10mm. Chương V-EHSMT + TK BVTC 0,0302 tấn
7 Cốt thép bản quá độ 10mm < D <= 18mm. Chương V-EHSMT + TK BVTC 1,8474 tấn
8 Cốt thép bản quá độ D > 18mm. Chương V-EHSMT + TK BVTC 0,0517 tấn
9 Đào thanh thải Chương V-EHSMT + TK BVTC 0,48 100m3
10 Vận chuyển đất thừa đổ đi Chương V-EHSMT + TK BVTC 221,1 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->