Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201018189-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/10/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200952264
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-07 15:41:00 đến ngày 2020-10-17 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,679,664,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CỌC THÍ NGHIỆM
1 Mua cọc BTCT đúc sẵn 250x250 68,6 m
2 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II 0,686 100m
3 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm 10 mối nối
B PHẦN CỌC ĐẠI TRÀ
1 Mua cọc BTCT đúc sẵn 250x250 2.464,2 m
2 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II 24,642 100m
3 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm 370 mối nối
4 Phá dỡ bê tông đầu cọc 1,9 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV 0,019 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV tính 5km 0,019 100m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 1,2645 100m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II 7,3864 m3
9 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II 8,3687 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 9,8169 m3
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 46,6316 m3
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 1,0088 100m2
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 1,4179 100m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,3266 100m2
15 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 16,5762 m3
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 1,4213 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 1,2052 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm 3,9122 tấn
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,0831 100m3
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,1364 100m3
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II 1,5155 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 0,905 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 1,1799 m3
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0683 tấn
25 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0294 100m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,1288 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0193 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0034 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0112 tấn
30 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 3,8984 m3
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 17,024 m2
32 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 19,754 m2
33 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 3,9196 m2
34 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,6686 m3
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0475 tấn
36 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0329 100m2
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 10 cấu kiện
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 3 cái
39 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,0597 100m3
40 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 5,5124 m3
41 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 11,5896 m3
42 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m 2,7132 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,4171 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,0882 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 3,9768 tấn
46 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 31,1836 m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,4273 m3
48 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 2,8937 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,4446 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,9491 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0871 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,2786 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 2,2665 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 5,943 tấn
55 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 80,8225 m3
56 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 7,0387 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 8,3992 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,0097 tấn
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 2,2862 m3
60 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,4752 100m2
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,194 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,0246 tấn
63 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 0,3348 m3
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 5,8238 m3
65 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 0,5931 100m2
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,6702 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,16 tấn
68 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,8788 100m3
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 20,3098 m3
70 Lát nền, sàn, ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 67,9318 m2
71 Lát nền, sàn, granit 600x600, vữa XM mác 75 519,4317 m2
72 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 105,789 m3
73 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 29,9732 m3
74 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 8,4142 m3
75 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 35,9351 m3
76 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 685,7344 m2
77 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 29,8944 m2
78 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1.120,1018 m2
79 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 75,0346 m2
80 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 109,3056 m2
81 Trát trần, vữa XM mác 75 475,7262 m2
82 Công tác ốp gạch vào tường, ceramic 300x600 178,659 m2
83 Công tác ốp gạch vỉ inax màu vàng đậm 52,0668 m2
84 Công tác ốp gạch gạch vỉ inax màu vàng nhạt 69,4152 m2
85 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox 59,9476 m2
86 Công tác ốp đá rối vào chân tường 19,1035 m2
87 Công tác ốp gạch vào tường, granite 150x600 cắt từ gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 khu hành lang 57,0825 m2
88 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ICI Dulux hoặc tương đương 625,7868 m2
89 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ICI Dulux hoặc loại tương đương 1.780,1682 m2
90 Trần nhôm khu vệ sinh Clip-in 300x300mm màu trắng hoặc loại tương đương 49,3756 m2
91 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao 98,24 m2
92 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 98,24 m2
93 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ICI Dulux hoặc tương đương 98,24 m2
94 Vách ngăn vệ sinh hpl 12mm ( bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt) Trung Quốc 39,28 m2
95 Lát gạch đất nung 400x400, vữa XM mác 75 184,3879 m2
96 Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 169,2732 m2
97 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 39,9369 m2
98 Quét dung dịch chống thấm sika top 107 ( ĐM 1.5kg/m3) 224,3248 m2
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,486 100m
100 Lưới chắn rác inox D90 6 cái
101 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,048 m3
102 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0048 100m2
103 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan 6 cái
104 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 62,0826 m2
105 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 62,0826 m2
106 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 1,5249 m3
107 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 49,0546 m2
108 Gia công, lắp dựng inox cầu thang, lan can hành lang 0,2239 tấn
109 Quả cầu inox D79x15 cầu thang 1 cái
110 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,7471 m3
111 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 2,2671 m3
112 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên 12,4814 m2
113 Cửa kính cường lực dày 12 mm 7,2 m2
114 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa, nhôm dày >= 1.4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38 ly hoặc loại tương đương, phụ kiện KinLong 23,04 m2
115 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa, nhôm dày >= 1.4mm kính an toàn 2 lớp dày 6.38 ly hoặc loại tương đương, phụ kiện KinLong 27,1425 m2
116 Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm hệ nhôm dày >=1.4ly kính an toàn 2 lớp dày 6.38 ly hoặc loại tương đương 78,75 m2
117 Cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ Xingfa, nhôm dày >= 1.4mm kính an toàn 2 lớp dày 6.38 ly hoặc loại tương đương, phụ kiện KinLong 10,672 m2
118 Vách kính nhôm hệ Xingfa, nhôm dày >= 1.4mm kính an toàn 2 lớp dày 6.38 ly hoặc loại tương đương, phụ kiện KinLong 20,6824 m2
119 Vách kính cường lực khung thép kính dày 12ly hoặc loại tương đương 3,45 m2
120 Gia công, lắp dựng cửa inox Đ4 0,0288 tấn
121 Bộ bản lề + khóa cửa 1 bộ
122 Gia công cửa sắt Đ6 ra sân tầng tum 0,0515 tấn
123 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 5,0116 m2
124 Lắp dựng hoa sắt cửa 1,68 m2
125 Bộ bản lề + khóa cửa 1 bộ
126 Gia công hoa sắt cửa thép hộp16x16x1.2 0,2295 tấn
127 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa 229,5 kg
128 Lắp dựng hoa sắt cửa 31,8 m2
129 Cột cờ INOX ( ống inox 201, D42 dày 1.5mm 1 cái
130 Lô gô Công an hiệu ( inox mạ đồng rộng 1m cao 95cm) 1 bộ
131 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm 16 1 lỗ khoan
132 Kính cường lực tempered dày 12 ly mái sảnh màu xanh đen + chi phí lắp dựng 9 m2
133 Sản xuất mái sảnh thép 0,7353 tấn
134 Sơn tĩnh điện 735,3 kg
135 Bu lông D12 L150 16 cái
136 Bu lông chốt D12 24 cái
137 Lắp dựng mái sảnh 0,7353 tấn
138 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 6,169 100m2
139 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 1,5288 100m2
140 Aptomat 3 cực MCCB 450V/100A/30kA Sino hoặc tương đương 1 cái
141 Aptomat 3 cực MCB 450V/40A/15kA Sino hoặc tương đương 2 cái
142 Aptomat 1 cực MCB 250V/30A/6kA Sino hoặc tương đương 1 cái
143 Aptomat 1 cực MCB 250V/25A/6kA Sino hoặc tương đương 3 cái
144 Aptomat 1 cực MCB 250V/20A/6kA Sino hoặc tương đương 1 cái
145 Aptomat 1 cực MCB 250V/16A/6kA Sino hoặc tương đương 2 cái
146 Aptomat 1 cực MCB 250V/10A/6kA Sino hoặc tương đương 2 cái
147 Cầu chì 250V/2A Sino hoặc tương đương 3 hộp
148 Biến dòng điện 500V100/5A EMIC 3 bộ
149 Ampe kế đo 0-100A + chuyển mạch ampe kế EMIC 1 cái
150 Vôn kế + chuyển mạch vôn kế 0-500V 1 cái
151 Thanh đồng dẹt 25x3 3 m
152 Đèn tín hiệu 220V/5W Sino hoặc tương đương 3 bộ
153 Lắp tủ điện kích thước 600x400x200 dày 1,7mm sơn tĩnh điện 1 hộp
154 Aptomat 3 cực MCB 450V/40A/15kA Sino hoặc tương đương 1 cái
155 Aptomat 1 cực MCB 250V/40A/10kA Sino hoặc tương đương 1 cái
156 Aptomat 1 cực MCB 250V/30A/10kA Sino hoặc tương đương 1 cái
157 Aptomat 1 cực MCB 250V/25A/6kA Sino hoặc tương đương 3 cái
158 Aptomat 1 cực MCB 250V/20A/6kA Sino hoặc tương đương 1 cái
159 Aptomat 1 cực MCB 250V/10A/6kA Sino hoặc tương đương 1 cái
160 Cầu chì 250V/2A Sino hoặc tương đương 3 hộp
161 Đèn tín hiệu 220V/5W Sino hoặc tương đương 3 bộ
162 Lắp tủ điện kích thước 400x300x150 dày 1,7mm sơn tĩnh điện Sino hoặc tương đương 1 hộp
163 Aptomat 3 cực MCB 450V/40A/15kA Sino hoặc tương đương 1 cái
164 Aptomat 1 cực MCB 250V/40A/10kA Sino hoặc tương đương 1 cái
165 Aptomat 1 cực MCB 250V/30A/10kA Sino hoặc tương đương 1 cái
166 Aptomat 1 cực MCB 250V/25A/6kA Sino hoặc tương đương 1 cái
167 Aptomat 1 cực MCB 250V/20A/6kA Sino hoặc tương đương 2 cái
168 Aptomat 1 cực MCB 250V/16A/6kA Sino hoặc tương đương 1 cái
169 Aptomat 1 cực MCB 250V/10A/6kA Sino hoặc tương đương 1 cái
170 Cầu chì 250V/2A Sino hoặc tương đương 3 hộp
171 Đèn tín hiệu 220V/5W Sino hoặc tương đương 3 bộ
172 Lắp tủ điện kích thước 400x300x150 dày 1,7mm sơn tĩnh điện Sino hoặc tương đương 1 hộp
173 Aptomat 1 cực MCB 250V/25A/6kA Sino hoặc tương đương 1 cái
174 Aptomat 1 cực MCB 250V/20A/6kA Sino hoặc tương đương 1 cái
175 Aptomat 1 cực MCB 250V/16A/6kA Sino hoặc tương đương 1 cái
176 Aptomat 1 cực MCB 250V/10A/6kA Sino hoặc tương đương 1 cái
177 Hộp aptomat mặt nhựa nắp che chứa 4 module lắp chìm Sino hoặc tương đương 1 hộp
178 Aptomat 1 cực MCB 250V/30A/10kA Sino hoặc tương đương 4 cái
179 Aptomat 1 cực MCB 250V/16A/6kA Sino hoặc tương đương 4 cái
180 Aptomat 1 cực MCB 250V/10A/6kA Sino hoặc tương đương 4 cái
181 Hộp aptomat mặt nhựa nắp che chứa 3 module lắp chìm Sino hoặc tương đương 4 hộp
182 Aptomat 1 cực MCB 250V/25A/6kA Sino hoặc tương đương 5 cái
183 Aptomat 1 cực MCB 250V/16A/6kA Sino hoặc tương đương 5 cái
184 Aptomat 1 cực MCB 250V/10A/6kA Sino hoặc tương đương 5 cái
185 Hộp aptomat mặt nhựa nắp che chứa 3 module lắp chìm Sino hoặc tương đương 5 hộp
186 Aptomat 1 cực MCB 250V/40A/10kA Sino hoặc tương đương 1 cái
187 Aptomat 1 cực MCB 250V/16A/6kA Sino hoặc tương đương 1 cái
188 Aptomat 1 cực MCB 250V/10A/6kA Sino hoặc tương đương 1 cái
189 Hộp aptomat mặt nhựa nắp che chứa 3 module lắp chìm Sino hoặc tương đương 3 hộp
190 Aptomat 1 cực MCB 250V/30A/10kA Sino hoặc tương đương 1 cái
191 Aptomat 1 cực MCB 250V/16A/6kA Sino hoặc tương đương 1 cái
192 Aptomat 1 cực MCB 250V/10A/6kA Sino hoặc tương đương 1 cái
193 Hộp aptomat mặt nhựa nắp che chứa 3 module lắp chìm Sino hoặc tương đương 1 hộp
194 Aptomat 2 cực MCB 250V/20A/10kA Sino hoặc tương đương cho bình nước nóng 3 cái
195 Đèn tuýp led đôi 1.2m, 18W, tuổi thọ 2000h ( gồm máng và 2 bóng ) Rạng Đông 30 bộ
196 Đèn tuýp led đơn 1.2m, 18W, tuổi thọ 2000h ( gồm máng và 2 bóng ) Rạng Đông 9 bộ
197 Lắp đặt đèn ốp trần 220V/9W Roman hoặc tương đương 17 bộ
198 Đèn LED DOWNIGH âm trần 7w tương đương Roman 11 bộ
199 Đèn sự cố 220/(2x10w) có bộ cắc quy lưu điện Rạng Đông 0,6 5 đèn
200 Đèn exit 220/(1x8w) loại 1 mặt có bộ ắc quy lưu điện duy trì 2h Rạng Đông 0,2 5 đèn
201 Đèn exit 220/(1x8w) loại 2 mặt có bộ ắc quy lưu điện duy trì 2h 0,4 5 đèn
202 Lắp đặt đèn âm trần 12W downlight hoặc tương đương 38 bộ
203 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 75W kèm hộp số 33 cái
204 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 5 cái
205 Công tắc đơn 250V/16A lắp chìm Sino hoặc tương đương 6 cái
206 Công tắc đôi 250V/16A lắp chìm Sino hoặc tương đương 17 cái
207 Công tắc ba 250V/16A lắp chìm Sino hoặc tương đương 4 cái
208 Công tắc cầu thang 250V/16A lắp chìm Sino hoặc tương đương 6 cái
209 ổ cắm đôi 1pha (2P+E) 250V/16A lắp âm tường Sino hoặc tương đương 56 cái
210 Dây điện Cu/XLPE/PVC, Ud = 600V, tiết diện (4x10)mm2 Trần Phú hoặc tương đương 16 m
211 Dây điện Cu/PVC/PVC, Udm = 600V, tiết diện (2x10)mm2 Trần Phú hoặc tương đương 10 m
212 Dây tiếp địa 1x10mm2 Trần Phú hoặc tương đương 10 m
213 Dây điện Cu/PVC/PVC, Udm = 600V, tiết diện (2x6)mm2 Trần Phú hoặc tương đương 30 m
214 Dây tiếp địa 1x6mm2 Trần Phú hoặc tương đương 30 m
215 Dây điện Cu/PVC/PVC, Udm = 600V, tiết diện (2x4)mm2 Trần Phú hoặc tương đương 88 m
216 Dây tiếp địa 1x4mm2 Trần Phú hoặc tương đương 88 m
217 Dây điện Cu/PVC, Udm = 600V, tiết diện 2(1x4)mm2 Trần Phú hoặc tương đương 136 m
218 Dây tiếp địa 1x4mm2 Trần Phú hoặc tương đương 68 m
219 Dây điện Cu/PVC 600V tiết diện 2(1x2.5)mm2 Trần Phú hoặc tương đương 1.360 m
220 Dây tiếp địa 1x2.5mm2 Trần Phú hoặc tương đương 720 m
221 Dây điện Cu/PVC 600V tiết diện 2(1x1.5)mm2 Trần Phú hoặc tương đương 2.400 m
222 Ống PVC D20 bảo hộ dây 750 m
223 Ống PVC D25 bảo hộ dây 128 m
224 Ống PVC D32 bảo hộ dây 16 m
225 Dây nối đất thép dẹt 40x4 mạ kẽm 15 m
226 Cọc nối đất L63x63x6 mạ kẽm dài 2.4 3 cọc
227 Quạt thông gió 450m3/h,670m3/h, 990m3/h Lioa hoặc tương đương KT 250x250 18 cái
228 Aptomat 1 cực MCB 250V/16A/6kA, SINO hoặc tương đương 14 cái
229 Aptomat 1 cực MCB 250V/20A/6kA Sino hoặc tương đương 2 cái
230 Hộp nối dây chống cháy 110x110x50 Sino hoặc tương đương 16 hộp
231 Dây điện Cu/PVC 600V tiết diện (1x2,5)mm2, Trần Phú hoặc tương đương 184 m
232 Dây điện Cu/PVC/PVC 600V tiết diện (2x2,5)mm2, Trần Phú hoặc tương đương 184 m
233 Ống PVC D20 bảo hộ dây dẫn 184 m
234 Cáp điện Cu/XLPE/PVC tiết diện (4x35)mm2 92 m
235 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D100 Sino 1,1 100m
236 Lắp tủ điện kích thước 500x350x200 dày 1,7mm sơn tĩnh điện chống thấm nước 1 hộp
237 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=100/5A 3 bộ
238 Lắp đặt công tơ điện 3 pha 220V/380V 10/40A nắp thủy tinh EMIC 1 cái
239 Aptomat 3 cực MCCB 450V/100A/30kA Sino hoặc loại tương đương 1 cái
240 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.9m 11 cái
241 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.9m 11 cái
242 Cọc nối đất thép dẹt L63x63x6 dài 2,4m mạ kẽm 6 cọc
243 Dây nối đất thép dẹt 40x4 mạ kẽm 22 m
244 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 114 m
245 Ổ cắm điện thoại, máy tính 11 cái
246 Ổ cắm truyền hình 11 cái
247 Lắp tủ kỹ thuật mạng điện thoại, máy tính 1 tủ
248 Tủ kỹ thuật mạng điện thoại, máy tính 1 tủ
249 Cáp máy tính CAT5.E 22 10 m
250 Cáp điện thoại cáp 2x2x0.5mm 22 10 m
251 Cáp truyền hình RG6 22 10 m
252 Switch 16 ports 1 thiết bị
253 Cáp quang 0,5 10 m
254 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo hộ dây 665 m
255 Bình bọt chữa cháy ABC loại 4kg 3 bình
256 Bình chữa cháy C02 loại 5kg 3 bình
257 Bảng tiêu lệnh nội quy chữa cháy 3 bảng
258 Hộp đựng bình chữa cháy 600x800x200 3 hộp
259 Bảng tổng hợp chuông đèn nút ấn báo cháy 3 bảng
260 Máy bơm nước Q=2.5m3/h, h=16m 1 cái
261 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 1 bể
262 Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L 3 bộ
263 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi VTL3 Viglacera hoặc loại tương đương 5 bộ
264 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi VG111 Viglacera hoặc loại tương đương 5 bộ
265 Lắp đặt gương soi Viglacera hoặc loại tương đương 5 cái
266 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Viglacera hoặc loại tương đương 5 cái
267 Van + xiphong chậu rửa 5 cái
268 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả TT11 Viglacera hoặc loại tương đương 6 bộ
269 Lắp đặt chậu xí bệt VT34 Viglacera hoặc loại tương đương 7 bộ
270 Lắp đặt hộp đựng Viglacera hoặc loại tương đương 7 cái
271 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh VG700 Viglacera hoặc loại tương đương 7 cái
272 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 4 bộ
273 Ống nhựa PPR D20 PN20 Tiền Phong hoặc loại tương đương 0,1 100m
274 Ống nhựa PPR D20 Tiền Phong hoặc loại tương đương 0,52 100m
275 Ống nhựa PPR D25 Tiền Phong hoặc loại tương đương 0,55 100m
276 Ống nhựa PPR D32 Tiền Phong hoặc loại tương đương 0,37 100m
277 Ống nhựa PPR D40 Tiền Phong hoặc loại tương đương 0,28 100m
278 Lắp đặt van nhựa PPR40mm 2 cái
279 Lắp đặt van nhựa PPR 32mm 1 cái
280 Lắp đặt van van nhựa PPR <= 25mm 15 cái
281 Lắp đặt van góc thép D15 28 cái
282 Lắp đặt van điện D20 Tiền Phong hoặc loại tương đương 1 cái
283 Lắp đặt van cơ D20mm Tiền Phong hoặc loại tương đương 1 cái
284 Tê nhựa PPR 40x40 Tiền Phong hoặc loại tương đương 1 cái
285 Tê nhựa PPR 40x25 Tiền Phong hoặc loại tương đương 3 cái
286 Tê nhựa PPR 40x20 Tiền Phong hoặc loại tương đương 1 cái
287 Tê nhựa PPR 32x32 Tiền Phong hoặc loại tương đương 1 cái
288 Tê nhựa PPR 25 Tiền Phong hoặc loại tương đương 3 cái
289 Tê nhựa PPR 25x20 Tiền Phong hoặc loại tương đương 8 cái
290 Tê nhựa PPR 20 Tiền Phong hoặc loại tương đương 13 cái
291 Tê nhựa PPR 20 Tiền Phong hoặc loại tương đương ren trong 7 cái
292 Cút PPR D40 Tiền Phong hoặc loại tương đương 8 cái
293 Cút PPR D32 Tiền Phong hoặc loại tương đương 12 cái
294 Cút PPR D25 Tiền Phong hoặc loại tương đương 35 cái
295 Cút PPR D20 Tiền Phong hoặc loại tương đương 38 cái
296 Cút PPR D20 Tiền Phong hoặc loại tương đương ren trong 28 cái
297 Côn nhựa PPR 40x25 Tiền Phong hoặc loại tương đương 1 cái
298 Côn nhựa PPR 25x20 Tiền Phong hoặc loại tương đương 6 cái
299 Măng sông PPR D40 Tiền Phong hoặc loại tương đương 1 cái
300 Măng sông PPR D32 Tiền Phong hoặc loại tương đương 2 cái
301 Măng sông PPR D25 Tiền Phong hoặc loại tương đương 3 cái
302 Lắp đặt vòi rửa D20 2 bộ
303 Lắp nút bịt nhựa D40 1 cái
304 Lắp nút bịt nhựa D25 2 cái
305 Lắp nút bịt nhựa D20 20 cái
306 Kép 2 đầu ren ngoài D15 3 cái
307 Chi tiết treo ống 22 cái
308 Chi tiết neo ống đứng 14 cái
309 Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm Tiền Phong Class 2 hoặc loại tương đương 0,54 100m
310 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Tiền Phong Class 2 hoặc loại tương đương 0,46 100m
311 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm Tiền Phong hoặc loại tương đương 0,38 100m
312 Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm Tiền Phong hoặc loại tương đương 0,04 100m
313 Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm Tiền Phong hoặc loại tương đương 0,04 100m
314 Tê 45 PVC D110x110 Tiền Phong hoặc loại tương đương 15 cái
315 Tê 45 PVC D110x90 Tiền Phong hoặc loại tương đương 4 cái
316 Tê 45 PVC D110x48 Tiền Phong hoặc loại tương đương 6 cái
317 Tê 45 PVC D90x90 Tiền Phong hoặc loại tương đương 11 cái
318 Tê 45 PVC D90x42 Tiền Phong hoặc loại tương đương 4 cái
319 Tê 45 PVC D90x60 Tiền Phong hoặc loại tương đương 1 cái
320 Tê 45 PVC D60x42 Tiền Phong hoặc loại tương đương 1 cái
321 Cút PVC D110x45 Tiền Phong hoặc loại tương đương 20 cái
322 Cút PVC D90x45 Tiền Phong hoặc loại tương đương 24 cái
323 Cút PVC 90 D60 Tiền Phong hoặc loại tương đương 8 cái
324 Cút PVC 90 D42 Tiền Phong hoặc loại tương đương 5 cái
325 Cút 45 PVC D42 Tiền Phong hoặc loại tương đương 5 cái
326 Côn PVC D110x60 Tiền Phong hoặc loại tương đương 1 cái
327 Côn PVC D90x60 Tiền Phong hoặc loại tương đương 1 cái
328 Măng xông PVC D110 1 cái
329 Măng xông PVC D90 1 cái
330 Măng xông PVC D60 2 cái
331 Tê kiểm tra D110, Tiền Phong hoặc tương đương 2 cái
332 Tê kiểm tra D90, Tiền Phong hoặc tương đương 2 cái
333 Đầu bịt ống D110 6 cái
334 Đầu bịt ống D90 7 cái
335 Lưới chắn rác D120 6 cái
336 Phễu thu nước sàn inox D90 7 cái
337 Chi tiết treo ống 18 cái
338 Chi tiết neo ống 14 cái
339 Cụm đồng hồ đo nước D15 và phụ kiện 1 bộ
340 Ống nhựa PPR D25 Tiền Phong hoặc tương đương 0,2 100m
341 Cút PPR D25 Tiền Phong hoặc tương đương 2 cái
C SAN NỀN
1 Bóc lớp đất hữu cơ 3,3164 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I 3,316 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I tính 5km 3,316 100m3
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 15,7032 100m3
5 Mua đất đồi để đắp ( 1.1 hệ số chuyển đổi từ đất đào sang đất đắp) 1.727,352 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,3887 100m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 4,3185 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,144 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 12,736 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 63,6765 m3
11 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 98,4105 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng kè, đá 1x2, mác 200 7,4 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,37 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,5115 tấn
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm Tiền Phong hoặc loại tương đương 0,3529 100m
16 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa (chèn vào khe lún) 16,7776 m2
17 Bọc vải địa kỹ thuật 0,0592 100m2
18 Đá cấp phối 20-80 1,776 m3
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 3,718 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0194 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,162 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,98 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,056 100m2
24 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột <=10m 2 cột
25 Đèn cột côn liền cần cao 8m CẦN ĐƠN 2 bộ
26 Lắp đặt đèn 2 bộ
27 Bóng đèn led 100W Vonta hoặc loại tương đương 2 bộ
28 Lắp đặt đèn pha gắn tường ánh sáng hắt 50W 2 bộ
29 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675 2 bộ
30 Giá chân cột M24X300X300X675 2 bộ
31 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Roman hoặc loại tương đương 2 cái
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Trần Phú hoặc loại tương đương 48 m
33 CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Trần Phú hoặc loại tương đương 54 m
34 Dây tiếp địa 1x4mm2 Trần Phú hoặc loại tương đương 54 m
35 Lắp bảng điện cửa cột 2 bảng
36 Cầu đấu dây 2 cái
37 Cọc tiếp địa 63x63x2000 2 cọc
38 Dây nối đất thép dẹt 40x4 20 m
39 Bulong M24 8 CÁI
40 Ống HDPE xoắn 30/25 1,5 100m
41 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,1264 100m3
42 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 1,404 m3
43 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0614 100m3
44 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,079 100m3
45 Xếp gạch không nung 409,0909 viên
46 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 2,8519 m3
47 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0285 100m3
48 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,5894 100m3
49 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 6,5494 m3
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 6,7334 m3
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mũ mố, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 4,008 m3
52 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,481 100m2
53 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 31,038 m3
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 330,2592 m2
55 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 24,048 m2
56 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 3,2 m3
57 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,192 100m2
58 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,2899 tấn
59 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 80 cấu kiện
60 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,2183 100m3
61 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm 0,08 100m
62 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,1859 100m3
63 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 2,0656 m3
64 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 0,9226 m3
65 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,6632 m3
66 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0842 100m2
67 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 5,0252 m3
68 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 58,3328 m2
69 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 2,94 m2
70 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,486 m3
71 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0216 100m2
72 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0518 tấn
73 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 6 cấu kiện
74 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0411 100m3
D Sân + Vỉa hè
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,9202 100m3
2 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 37 m
3 Lót nilon 644 m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 77,853 m3
5 Cắt khe sân bê tông 18 10m
6 Lát gạch sân gạch terazo 624,9 m2
7 xẻ rãnh chống trơn đường dốc 20 m
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 1,4247 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 2,8493 m3
10 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 7,76 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 57,8648 m2
12 Công tác ốp gạch thẻ 46,6656 m2
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II 1,44 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0048 100m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,192 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,5234 m3
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0099 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,0147 tấn
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0467 100m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 0,5482 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0646 tấn
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,0787 100m2
23 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 2,671 m3
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 14,9596 m2
25 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox 14,2096 m2
26 Cổng xếp inox 304 cao 1.6m PCG hoặc tương đương + lắp dựng 3,5 md
27 Bộ mô tơ đôi cao cấp PCG hoặc tương đương 1 bộ
28 Gia công + lắp dựng cổng inox 304 0,0457 tấn
29 Bản lề + bánh xe cổng phụ 1 bộ
30 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,7343 100m3
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,2448 100m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,1645 m3
33 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 8,3916 m3
34 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 11,282 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,5018 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1499 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0875 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0601 tấn
39 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 11,7542 m3
40 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 11,2323 m3
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 354,8804 m2
42 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 7,6694 m3
43 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 107,8264 m2
44 Trát vữa đỉnh tường rào 14,0404 m2
45 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 21,12 m
46 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 201,24 m
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ICI Dulux hoặc tương đương 462,707 m2
48 Mũi mác 531,8333 cái
49 Gia công lan can sắt hộp 2,3973 tấn
50 Gia công lan can sắt đặc 16x16 0,4382 tấn
51 Lắp dựng hàng rào sắt 80,189 m2
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 166,6525 m2
53 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,2923 100m3
54 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0585 m3
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 1,664 m3
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,8 m3
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,2533 tấn
58 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0192 100m2
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,0808 m3
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0498 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 0,3946 tấn
62 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0982 100m2
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,2759 m3
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,0502 100m2
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0114 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0421 tấn
67 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 1,4915 m3
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,1976 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,0128 tấn
70 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,1368 100m2
71 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 3,1852 m3
72 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 24 m2
73 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 20,7872 m2
74 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 20,787 m2
75 Quét dung dịch chống thấm Sika top 107 ĐM 1.5Kg/m2 quét 2 lớp 32,24 m2
76 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 11,4536 m2
77 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,0434 m3
78 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0047 tấn
79 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan 1 cái
80 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 14,256 m3
81 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0475 100m3
82 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,784 m3
83 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 1,8565 m3
84 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0486 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0446 tấn
86 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,07 100m2
87 Bu lông móng 16 cái
88 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 8,085 m3
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 8,085 m3
90 Gia công cột bằng thép hình 0,1721 tấn
91 Lắp dựng cột thép các loại 0,172 tấn
92 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,4591 tấn
93 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,459 tấn
94 Gia công xà gồ thép 0,9645 tấn
95 Lắp dựng xà gồ thép 0,964 tấn
96 Gia công giằng mái thép 0,1212 tấn
97 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông 0,121 tấn
98 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 73,842 m2
99 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,7623 100m2
100 Máng thu nước bằng inox 304 A300 73,2732 kg
101 Diềm tôn thoát nước dốc về 2 đầu 30,8 md
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,0532 100m
E Cây xanh
1 Trồng, chăm sóc cây lộc vừng cao 3-5m đường kính tán 2-3m đường kính gốc 35-40cm 4 cây/lần
2 Trồng, chăm sóc cây sấu cao 3-5m đường kính tán 2-3m đường kính gốc 35-40cm 4 cây/lần
3 Trồng, chăm sóc thảm cỏ 116 m2/tháng
4 Trồng, chăm sóc cây mẫu đơn 10 cây/lần
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->