Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201018189-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/10/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200952264 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-07 15:41:00 đến ngày 2020-10-17 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,679,664,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CỌC THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Mua cọc BTCT đúc sẵn 250x250 | 68,6 | m | |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 0,686 | 100m | |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 10 | mối nối | |
| B | PHẦN CỌC ĐẠI TRÀ | |||
| 1 | Mua cọc BTCT đúc sẵn 250x250 | 2.464,2 | m | |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | 24,642 | 100m | |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 370 | mối nối | |
| 4 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | 1,9 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | 0,019 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV tính 5km | 0,019 | 100m3 | |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 1,2645 | 100m3 | |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 7,3864 | m3 | |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | 8,3687 | m3 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 9,8169 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | 46,6316 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 1,0088 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,4179 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3266 | 100m2 | |
| 15 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 16,5762 | m3 | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 1,4213 | tấn | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 1,2052 | tấn | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 3,9122 | tấn | |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,0831 | 100m3 | |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,1364 | 100m3 | |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 1,5155 | m3 | |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 0,905 | m3 | |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 1,1799 | m3 | |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0683 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0294 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,1288 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0193 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0034 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0112 | tấn | |
| 30 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 3,8984 | m3 | |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 17,024 | m2 | |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 19,754 | m2 | |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 3,9196 | m2 | |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,6686 | m3 | |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0475 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0329 | 100m2 | |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 10 | cấu kiện | |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 3 | cái | |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,0597 | 100m3 | |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 5,5124 | m3 | |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | 11,5896 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 2,7132 | 100m2 | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,4171 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,0882 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 3,9768 | tấn | |
| 46 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 31,1836 | m3 | |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,4273 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 2,8937 | 100m2 | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,4446 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,9491 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0871 | tấn | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,2786 | tấn | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 2,2665 | tấn | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 5,943 | tấn | |
| 55 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 80,8225 | m3 | |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 7,0387 | 100m2 | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 8,3992 | tấn | |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,0097 | tấn | |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 2,2862 | m3 | |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,4752 | 100m2 | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,194 | tấn | |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,0246 | tấn | |
| 63 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,3348 | m3 | |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 5,8238 | m3 | |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,5931 | 100m2 | |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,6702 | tấn | |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,16 | tấn | |
| 68 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,8788 | 100m3 | |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 20,3098 | m3 | |
| 70 | Lát nền, sàn, ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | 67,9318 | m2 | |
| 71 | Lát nền, sàn, granit 600x600, vữa XM mác 75 | 519,4317 | m2 | |
| 72 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 105,789 | m3 | |
| 73 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 29,9732 | m3 | |
| 74 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 8,4142 | m3 | |
| 75 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 35,9351 | m3 | |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 685,7344 | m2 | |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 29,8944 | m2 | |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.120,1018 | m2 | |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 75,0346 | m2 | |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 109,3056 | m2 | |
| 81 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 475,7262 | m2 | |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, ceramic 300x600 | 178,659 | m2 | |
| 83 | Công tác ốp gạch vỉ inax màu vàng đậm | 52,0668 | m2 | |
| 84 | Công tác ốp gạch gạch vỉ inax màu vàng nhạt | 69,4152 | m2 | |
| 85 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 59,9476 | m2 | |
| 86 | Công tác ốp đá rối vào chân tường | 19,1035 | m2 | |
| 87 | Công tác ốp gạch vào tường, granite 150x600 cắt từ gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 khu hành lang | 57,0825 | m2 | |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ICI Dulux hoặc tương đương | 625,7868 | m2 | |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ICI Dulux hoặc loại tương đương | 1.780,1682 | m2 | |
| 90 | Trần nhôm khu vệ sinh Clip-in 300x300mm màu trắng hoặc loại tương đương | 49,3756 | m2 | |
| 91 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 98,24 | m2 | |
| 92 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 98,24 | m2 | |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ICI Dulux hoặc tương đương | 98,24 | m2 | |
| 94 | Vách ngăn vệ sinh hpl 12mm ( bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt) Trung Quốc | 39,28 | m2 | |
| 95 | Lát gạch đất nung 400x400, vữa XM mác 75 | 184,3879 | m2 | |
| 96 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | 169,2732 | m2 | |
| 97 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 39,9369 | m2 | |
| 98 | Quét dung dịch chống thấm sika top 107 ( ĐM 1.5kg/m3) | 224,3248 | m2 | |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,486 | 100m | |
| 100 | Lưới chắn rác inox D90 | 6 | cái | |
| 101 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,048 | m3 | |
| 102 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0048 | 100m2 | |
| 103 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 6 | cái | |
| 104 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 62,0826 | m2 | |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 62,0826 | m2 | |
| 106 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 1,5249 | m3 | |
| 107 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 49,0546 | m2 | |
| 108 | Gia công, lắp dựng inox cầu thang, lan can hành lang | 0,2239 | tấn | |
| 109 | Quả cầu inox D79x15 cầu thang | 1 | cái | |
| 110 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,7471 | m3 | |
| 111 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 2,2671 | m3 | |
| 112 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên | 12,4814 | m2 | |
| 113 | Cửa kính cường lực dày 12 mm | 7,2 | m2 | |
| 114 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa, nhôm dày >= 1.4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38 ly hoặc loại tương đương, phụ kiện KinLong | 23,04 | m2 | |
| 115 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa, nhôm dày >= 1.4mm kính an toàn 2 lớp dày 6.38 ly hoặc loại tương đương, phụ kiện KinLong | 27,1425 | m2 | |
| 116 | Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm hệ nhôm dày >=1.4ly kính an toàn 2 lớp dày 6.38 ly hoặc loại tương đương | 78,75 | m2 | |
| 117 | Cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ Xingfa, nhôm dày >= 1.4mm kính an toàn 2 lớp dày 6.38 ly hoặc loại tương đương, phụ kiện KinLong | 10,672 | m2 | |
| 118 | Vách kính nhôm hệ Xingfa, nhôm dày >= 1.4mm kính an toàn 2 lớp dày 6.38 ly hoặc loại tương đương, phụ kiện KinLong | 20,6824 | m2 | |
| 119 | Vách kính cường lực khung thép kính dày 12ly hoặc loại tương đương | 3,45 | m2 | |
| 120 | Gia công, lắp dựng cửa inox Đ4 | 0,0288 | tấn | |
| 121 | Bộ bản lề + khóa cửa | 1 | bộ | |
| 122 | Gia công cửa sắt Đ6 ra sân tầng tum | 0,0515 | tấn | |
| 123 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,0116 | m2 | |
| 124 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 1,68 | m2 | |
| 125 | Bộ bản lề + khóa cửa | 1 | bộ | |
| 126 | Gia công hoa sắt cửa thép hộp16x16x1.2 | 0,2295 | tấn | |
| 127 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | 229,5 | kg | |
| 128 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 31,8 | m2 | |
| 129 | Cột cờ INOX ( ống inox 201, D42 dày 1.5mm | 1 | cái | |
| 130 | Lô gô Công an hiệu ( inox mạ đồng rộng 1m cao 95cm) | 1 | bộ | |
| 131 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm | 16 | 1 lỗ khoan | |
| 132 | Kính cường lực tempered dày 12 ly mái sảnh màu xanh đen + chi phí lắp dựng | 9 | m2 | |
| 133 | Sản xuất mái sảnh thép | 0,7353 | tấn | |
| 134 | Sơn tĩnh điện | 735,3 | kg | |
| 135 | Bu lông D12 L150 | 16 | cái | |
| 136 | Bu lông chốt D12 | 24 | cái | |
| 137 | Lắp dựng mái sảnh | 0,7353 | tấn | |
| 138 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 6,169 | 100m2 | |
| 139 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 1,5288 | 100m2 | |
| 140 | Aptomat 3 cực MCCB 450V/100A/30kA Sino hoặc tương đương | 1 | cái | |
| 141 | Aptomat 3 cực MCB 450V/40A/15kA Sino hoặc tương đương | 2 | cái | |
| 142 | Aptomat 1 cực MCB 250V/30A/6kA Sino hoặc tương đương | 1 | cái | |
| 143 | Aptomat 1 cực MCB 250V/25A/6kA Sino hoặc tương đương | 3 | cái | |
| 144 | Aptomat 1 cực MCB 250V/20A/6kA Sino hoặc tương đương | 1 | cái | |
| 145 | Aptomat 1 cực MCB 250V/16A/6kA Sino hoặc tương đương | 2 | cái | |
| 146 | Aptomat 1 cực MCB 250V/10A/6kA Sino hoặc tương đương | 2 | cái | |
| 147 | Cầu chì 250V/2A Sino hoặc tương đương | 3 | hộp | |
| 148 | Biến dòng điện 500V100/5A EMIC | 3 | bộ | |
| 149 | Ampe kế đo 0-100A + chuyển mạch ampe kế EMIC | 1 | cái | |
| 150 | Vôn kế + chuyển mạch vôn kế 0-500V | 1 | cái | |
| 151 | Thanh đồng dẹt 25x3 | 3 | m | |
| 152 | Đèn tín hiệu 220V/5W Sino hoặc tương đương | 3 | bộ | |
| 153 | Lắp tủ điện kích thước 600x400x200 dày 1,7mm sơn tĩnh điện | 1 | hộp | |
| 154 | Aptomat 3 cực MCB 450V/40A/15kA Sino hoặc tương đương | 1 | cái | |
| 155 | Aptomat 1 cực MCB 250V/40A/10kA Sino hoặc tương đương | 1 | cái | |
| 156 | Aptomat 1 cực MCB 250V/30A/10kA Sino hoặc tương đương | 1 | cái | |
| 157 | Aptomat 1 cực MCB 250V/25A/6kA Sino hoặc tương đương | 3 | cái | |
| 158 | Aptomat 1 cực MCB 250V/20A/6kA Sino hoặc tương đương | 1 | cái | |
| 159 | Aptomat 1 cực MCB 250V/10A/6kA Sino hoặc tương đương | 1 | cái | |
| 160 | Cầu chì 250V/2A Sino hoặc tương đương | 3 | hộp | |
| 161 | Đèn tín hiệu 220V/5W Sino hoặc tương đương | 3 | bộ | |
| 162 | Lắp tủ điện kích thước 400x300x150 dày 1,7mm sơn tĩnh điện Sino hoặc tương đương | 1 | hộp | |
| 163 | Aptomat 3 cực MCB 450V/40A/15kA Sino hoặc tương đương | 1 | cái | |
| 164 | Aptomat 1 cực MCB 250V/40A/10kA Sino hoặc tương đương | 1 | cái | |
| 165 | Aptomat 1 cực MCB 250V/30A/10kA Sino hoặc tương đương | 1 | cái | |
| 166 | Aptomat 1 cực MCB 250V/25A/6kA Sino hoặc tương đương | 1 | cái | |
| 167 | Aptomat 1 cực MCB 250V/20A/6kA Sino hoặc tương đương | 2 | cái | |
| 168 | Aptomat 1 cực MCB 250V/16A/6kA Sino hoặc tương đương | 1 | cái | |
| 169 | Aptomat 1 cực MCB 250V/10A/6kA Sino hoặc tương đương | 1 | cái | |
| 170 | Cầu chì 250V/2A Sino hoặc tương đương | 3 | hộp | |
| 171 | Đèn tín hiệu 220V/5W Sino hoặc tương đương | 3 | bộ | |
| 172 | Lắp tủ điện kích thước 400x300x150 dày 1,7mm sơn tĩnh điện Sino hoặc tương đương | 1 | hộp | |
| 173 | Aptomat 1 cực MCB 250V/25A/6kA Sino hoặc tương đương | 1 | cái | |
| 174 | Aptomat 1 cực MCB 250V/20A/6kA Sino hoặc tương đương | 1 | cái | |
| 175 | Aptomat 1 cực MCB 250V/16A/6kA Sino hoặc tương đương | 1 | cái | |
| 176 | Aptomat 1 cực MCB 250V/10A/6kA Sino hoặc tương đương | 1 | cái | |
| 177 | Hộp aptomat mặt nhựa nắp che chứa 4 module lắp chìm Sino hoặc tương đương | 1 | hộp | |
| 178 | Aptomat 1 cực MCB 250V/30A/10kA Sino hoặc tương đương | 4 | cái | |
| 179 | Aptomat 1 cực MCB 250V/16A/6kA Sino hoặc tương đương | 4 | cái | |
| 180 | Aptomat 1 cực MCB 250V/10A/6kA Sino hoặc tương đương | 4 | cái | |
| 181 | Hộp aptomat mặt nhựa nắp che chứa 3 module lắp chìm Sino hoặc tương đương | 4 | hộp | |
| 182 | Aptomat 1 cực MCB 250V/25A/6kA Sino hoặc tương đương | 5 | cái | |
| 183 | Aptomat 1 cực MCB 250V/16A/6kA Sino hoặc tương đương | 5 | cái | |
| 184 | Aptomat 1 cực MCB 250V/10A/6kA Sino hoặc tương đương | 5 | cái | |
| 185 | Hộp aptomat mặt nhựa nắp che chứa 3 module lắp chìm Sino hoặc tương đương | 5 | hộp | |
| 186 | Aptomat 1 cực MCB 250V/40A/10kA Sino hoặc tương đương | 1 | cái | |
| 187 | Aptomat 1 cực MCB 250V/16A/6kA Sino hoặc tương đương | 1 | cái | |
| 188 | Aptomat 1 cực MCB 250V/10A/6kA Sino hoặc tương đương | 1 | cái | |
| 189 | Hộp aptomat mặt nhựa nắp che chứa 3 module lắp chìm Sino hoặc tương đương | 3 | hộp | |
| 190 | Aptomat 1 cực MCB 250V/30A/10kA Sino hoặc tương đương | 1 | cái | |
| 191 | Aptomat 1 cực MCB 250V/16A/6kA Sino hoặc tương đương | 1 | cái | |
| 192 | Aptomat 1 cực MCB 250V/10A/6kA Sino hoặc tương đương | 1 | cái | |
| 193 | Hộp aptomat mặt nhựa nắp che chứa 3 module lắp chìm Sino hoặc tương đương | 1 | hộp | |
| 194 | Aptomat 2 cực MCB 250V/20A/10kA Sino hoặc tương đương cho bình nước nóng | 3 | cái | |
| 195 | Đèn tuýp led đôi 1.2m, 18W, tuổi thọ 2000h ( gồm máng và 2 bóng ) Rạng Đông | 30 | bộ | |
| 196 | Đèn tuýp led đơn 1.2m, 18W, tuổi thọ 2000h ( gồm máng và 2 bóng ) Rạng Đông | 9 | bộ | |
| 197 | Lắp đặt đèn ốp trần 220V/9W Roman hoặc tương đương | 17 | bộ | |
| 198 | Đèn LED DOWNIGH âm trần 7w tương đương Roman | 11 | bộ | |
| 199 | Đèn sự cố 220/(2x10w) có bộ cắc quy lưu điện Rạng Đông | 0,6 | 5 đèn | |
| 200 | Đèn exit 220/(1x8w) loại 1 mặt có bộ ắc quy lưu điện duy trì 2h Rạng Đông | 0,2 | 5 đèn | |
| 201 | Đèn exit 220/(1x8w) loại 2 mặt có bộ ắc quy lưu điện duy trì 2h | 0,4 | 5 đèn | |
| 202 | Lắp đặt đèn âm trần 12W downlight hoặc tương đương | 38 | bộ | |
| 203 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 75W kèm hộp số | 33 | cái | |
| 204 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 5 | cái | |
| 205 | Công tắc đơn 250V/16A lắp chìm Sino hoặc tương đương | 6 | cái | |
| 206 | Công tắc đôi 250V/16A lắp chìm Sino hoặc tương đương | 17 | cái | |
| 207 | Công tắc ba 250V/16A lắp chìm Sino hoặc tương đương | 4 | cái | |
| 208 | Công tắc cầu thang 250V/16A lắp chìm Sino hoặc tương đương | 6 | cái | |
| 209 | ổ cắm đôi 1pha (2P+E) 250V/16A lắp âm tường Sino hoặc tương đương | 56 | cái | |
| 210 | Dây điện Cu/XLPE/PVC, Ud = 600V, tiết diện (4x10)mm2 Trần Phú hoặc tương đương | 16 | m | |
| 211 | Dây điện Cu/PVC/PVC, Udm = 600V, tiết diện (2x10)mm2 Trần Phú hoặc tương đương | 10 | m | |
| 212 | Dây tiếp địa 1x10mm2 Trần Phú hoặc tương đương | 10 | m | |
| 213 | Dây điện Cu/PVC/PVC, Udm = 600V, tiết diện (2x6)mm2 Trần Phú hoặc tương đương | 30 | m | |
| 214 | Dây tiếp địa 1x6mm2 Trần Phú hoặc tương đương | 30 | m | |
| 215 | Dây điện Cu/PVC/PVC, Udm = 600V, tiết diện (2x4)mm2 Trần Phú hoặc tương đương | 88 | m | |
| 216 | Dây tiếp địa 1x4mm2 Trần Phú hoặc tương đương | 88 | m | |
| 217 | Dây điện Cu/PVC, Udm = 600V, tiết diện 2(1x4)mm2 Trần Phú hoặc tương đương | 136 | m | |
| 218 | Dây tiếp địa 1x4mm2 Trần Phú hoặc tương đương | 68 | m | |
| 219 | Dây điện Cu/PVC 600V tiết diện 2(1x2.5)mm2 Trần Phú hoặc tương đương | 1.360 | m | |
| 220 | Dây tiếp địa 1x2.5mm2 Trần Phú hoặc tương đương | 720 | m | |
| 221 | Dây điện Cu/PVC 600V tiết diện 2(1x1.5)mm2 Trần Phú hoặc tương đương | 2.400 | m | |
| 222 | Ống PVC D20 bảo hộ dây | 750 | m | |
| 223 | Ống PVC D25 bảo hộ dây | 128 | m | |
| 224 | Ống PVC D32 bảo hộ dây | 16 | m | |
| 225 | Dây nối đất thép dẹt 40x4 mạ kẽm | 15 | m | |
| 226 | Cọc nối đất L63x63x6 mạ kẽm dài 2.4 | 3 | cọc | |
| 227 | Quạt thông gió 450m3/h,670m3/h, 990m3/h Lioa hoặc tương đương KT 250x250 | 18 | cái | |
| 228 | Aptomat 1 cực MCB 250V/16A/6kA, SINO hoặc tương đương | 14 | cái | |
| 229 | Aptomat 1 cực MCB 250V/20A/6kA Sino hoặc tương đương | 2 | cái | |
| 230 | Hộp nối dây chống cháy 110x110x50 Sino hoặc tương đương | 16 | hộp | |
| 231 | Dây điện Cu/PVC 600V tiết diện (1x2,5)mm2, Trần Phú hoặc tương đương | 184 | m | |
| 232 | Dây điện Cu/PVC/PVC 600V tiết diện (2x2,5)mm2, Trần Phú hoặc tương đương | 184 | m | |
| 233 | Ống PVC D20 bảo hộ dây dẫn | 184 | m | |
| 234 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC tiết diện (4x35)mm2 | 92 | m | |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D100 Sino | 1,1 | 100m | |
| 236 | Lắp tủ điện kích thước 500x350x200 dày 1,7mm sơn tĩnh điện chống thấm nước | 1 | hộp | |
| 237 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=100/5A | 3 | bộ | |
| 238 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha 220V/380V 10/40A nắp thủy tinh EMIC | 1 | cái | |
| 239 | Aptomat 3 cực MCCB 450V/100A/30kA Sino hoặc loại tương đương | 1 | cái | |
| 240 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.9m | 11 | cái | |
| 241 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.9m | 11 | cái | |
| 242 | Cọc nối đất thép dẹt L63x63x6 dài 2,4m mạ kẽm | 6 | cọc | |
| 243 | Dây nối đất thép dẹt 40x4 mạ kẽm | 22 | m | |
| 244 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 114 | m | |
| 245 | Ổ cắm điện thoại, máy tính | 11 | cái | |
| 246 | Ổ cắm truyền hình | 11 | cái | |
| 247 | Lắp tủ kỹ thuật mạng điện thoại, máy tính | 1 | tủ | |
| 248 | Tủ kỹ thuật mạng điện thoại, máy tính | 1 | tủ | |
| 249 | Cáp máy tính CAT5.E | 22 | 10 m | |
| 250 | Cáp điện thoại cáp 2x2x0.5mm | 22 | 10 m | |
| 251 | Cáp truyền hình RG6 | 22 | 10 m | |
| 252 | Switch 16 ports | 1 | thiết bị | |
| 253 | Cáp quang | 0,5 | 10 m | |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo hộ dây | 665 | m | |
| 255 | Bình bọt chữa cháy ABC loại 4kg | 3 | bình | |
| 256 | Bình chữa cháy C02 loại 5kg | 3 | bình | |
| 257 | Bảng tiêu lệnh nội quy chữa cháy | 3 | bảng | |
| 258 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x800x200 | 3 | hộp | |
| 259 | Bảng tổng hợp chuông đèn nút ấn báo cháy | 3 | bảng | |
| 260 | Máy bơm nước Q=2.5m3/h, h=16m | 1 | cái | |
| 261 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | 1 | bể | |
| 262 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L | 3 | bộ | |
| 263 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi VTL3 Viglacera hoặc loại tương đương | 5 | bộ | |
| 264 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi VG111 Viglacera hoặc loại tương đương | 5 | bộ | |
| 265 | Lắp đặt gương soi Viglacera hoặc loại tương đương | 5 | cái | |
| 266 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng Viglacera hoặc loại tương đương | 5 | cái | |
| 267 | Van + xiphong chậu rửa | 5 | cái | |
| 268 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả TT11 Viglacera hoặc loại tương đương | 6 | bộ | |
| 269 | Lắp đặt chậu xí bệt VT34 Viglacera hoặc loại tương đương | 7 | bộ | |
| 270 | Lắp đặt hộp đựng Viglacera hoặc loại tương đương | 7 | cái | |
| 271 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh VG700 Viglacera hoặc loại tương đương | 7 | cái | |
| 272 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 4 | bộ | |
| 273 | Ống nhựa PPR D20 PN20 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 0,1 | 100m | |
| 274 | Ống nhựa PPR D20 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 0,52 | 100m | |
| 275 | Ống nhựa PPR D25 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 0,55 | 100m | |
| 276 | Ống nhựa PPR D32 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 0,37 | 100m | |
| 277 | Ống nhựa PPR D40 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 0,28 | 100m | |
| 278 | Lắp đặt van nhựa PPR40mm | 2 | cái | |
| 279 | Lắp đặt van nhựa PPR 32mm | 1 | cái | |
| 280 | Lắp đặt van van nhựa PPR <= 25mm | 15 | cái | |
| 281 | Lắp đặt van góc thép D15 | 28 | cái | |
| 282 | Lắp đặt van điện D20 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 1 | cái | |
| 283 | Lắp đặt van cơ D20mm Tiền Phong hoặc loại tương đương | 1 | cái | |
| 284 | Tê nhựa PPR 40x40 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 1 | cái | |
| 285 | Tê nhựa PPR 40x25 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 3 | cái | |
| 286 | Tê nhựa PPR 40x20 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 1 | cái | |
| 287 | Tê nhựa PPR 32x32 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 1 | cái | |
| 288 | Tê nhựa PPR 25 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 3 | cái | |
| 289 | Tê nhựa PPR 25x20 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 8 | cái | |
| 290 | Tê nhựa PPR 20 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 13 | cái | |
| 291 | Tê nhựa PPR 20 Tiền Phong hoặc loại tương đương ren trong | 7 | cái | |
| 292 | Cút PPR D40 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 8 | cái | |
| 293 | Cút PPR D32 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 12 | cái | |
| 294 | Cút PPR D25 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 35 | cái | |
| 295 | Cút PPR D20 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 38 | cái | |
| 296 | Cút PPR D20 Tiền Phong hoặc loại tương đương ren trong | 28 | cái | |
| 297 | Côn nhựa PPR 40x25 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 1 | cái | |
| 298 | Côn nhựa PPR 25x20 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 6 | cái | |
| 299 | Măng sông PPR D40 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 1 | cái | |
| 300 | Măng sông PPR D32 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 2 | cái | |
| 301 | Măng sông PPR D25 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 3 | cái | |
| 302 | Lắp đặt vòi rửa D20 | 2 | bộ | |
| 303 | Lắp nút bịt nhựa D40 | 1 | cái | |
| 304 | Lắp nút bịt nhựa D25 | 2 | cái | |
| 305 | Lắp nút bịt nhựa D20 | 20 | cái | |
| 306 | Kép 2 đầu ren ngoài D15 | 3 | cái | |
| 307 | Chi tiết treo ống | 22 | cái | |
| 308 | Chi tiết neo ống đứng | 14 | cái | |
| 309 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm Tiền Phong Class 2 hoặc loại tương đương | 0,54 | 100m | |
| 310 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Tiền Phong Class 2 hoặc loại tương đương | 0,46 | 100m | |
| 311 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm Tiền Phong hoặc loại tương đương | 0,38 | 100m | |
| 312 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm Tiền Phong hoặc loại tương đương | 0,04 | 100m | |
| 313 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm Tiền Phong hoặc loại tương đương | 0,04 | 100m | |
| 314 | Tê 45 PVC D110x110 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 15 | cái | |
| 315 | Tê 45 PVC D110x90 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 4 | cái | |
| 316 | Tê 45 PVC D110x48 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 6 | cái | |
| 317 | Tê 45 PVC D90x90 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 11 | cái | |
| 318 | Tê 45 PVC D90x42 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 4 | cái | |
| 319 | Tê 45 PVC D90x60 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 1 | cái | |
| 320 | Tê 45 PVC D60x42 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 1 | cái | |
| 321 | Cút PVC D110x45 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 20 | cái | |
| 322 | Cút PVC D90x45 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 24 | cái | |
| 323 | Cút PVC 90 D60 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 8 | cái | |
| 324 | Cút PVC 90 D42 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 5 | cái | |
| 325 | Cút 45 PVC D42 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 5 | cái | |
| 326 | Côn PVC D110x60 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 1 | cái | |
| 327 | Côn PVC D90x60 Tiền Phong hoặc loại tương đương | 1 | cái | |
| 328 | Măng xông PVC D110 | 1 | cái | |
| 329 | Măng xông PVC D90 | 1 | cái | |
| 330 | Măng xông PVC D60 | 2 | cái | |
| 331 | Tê kiểm tra D110, Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái | |
| 332 | Tê kiểm tra D90, Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái | |
| 333 | Đầu bịt ống D110 | 6 | cái | |
| 334 | Đầu bịt ống D90 | 7 | cái | |
| 335 | Lưới chắn rác D120 | 6 | cái | |
| 336 | Phễu thu nước sàn inox D90 | 7 | cái | |
| 337 | Chi tiết treo ống | 18 | cái | |
| 338 | Chi tiết neo ống | 14 | cái | |
| 339 | Cụm đồng hồ đo nước D15 và phụ kiện | 1 | bộ | |
| 340 | Ống nhựa PPR D25 Tiền Phong hoặc tương đương | 0,2 | 100m | |
| 341 | Cút PPR D25 Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái | |
| C | SAN NỀN | |||
| 1 | Bóc lớp đất hữu cơ | 3,3164 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | 3,316 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I tính 5km | 3,316 | 100m3 | |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 15,7032 | 100m3 | |
| 5 | Mua đất đồi để đắp ( 1.1 hệ số chuyển đổi từ đất đào sang đất đắp) | 1.727,352 | m3 | |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,3887 | 100m3 | |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 4,3185 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,144 | 100m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 12,736 | m3 | |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | 63,6765 | m3 | |
| 11 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | 98,4105 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng kè, đá 1x2, mác 200 | 7,4 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,37 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,5115 | tấn | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm Tiền Phong hoặc loại tương đương | 0,3529 | 100m | |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa (chèn vào khe lún) | 16,7776 | m2 | |
| 17 | Bọc vải địa kỹ thuật | 0,0592 | 100m2 | |
| 18 | Đá cấp phối 20-80 | 1,776 | m3 | |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 3,718 | m3 | |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0194 | 100m3 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,162 | m3 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,98 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,056 | 100m2 | |
| 24 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột <=10m | 2 | cột | |
| 25 | Đèn cột côn liền cần cao 8m CẦN ĐƠN | 2 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt đèn | 2 | bộ | |
| 27 | Bóng đèn led 100W Vonta hoặc loại tương đương | 2 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt đèn pha gắn tường ánh sáng hắt 50W | 2 | bộ | |
| 29 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675 | 2 | bộ | |
| 30 | Giá chân cột M24X300X300X675 | 2 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Roman hoặc loại tương đương | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Trần Phú hoặc loại tương đương | 48 | m | |
| 33 | CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Trần Phú hoặc loại tương đương | 54 | m | |
| 34 | Dây tiếp địa 1x4mm2 Trần Phú hoặc loại tương đương | 54 | m | |
| 35 | Lắp bảng điện cửa cột | 2 | bảng | |
| 36 | Cầu đấu dây | 2 | cái | |
| 37 | Cọc tiếp địa 63x63x2000 | 2 | cọc | |
| 38 | Dây nối đất thép dẹt 40x4 | 20 | m | |
| 39 | Bulong M24 | 8 | CÁI | |
| 40 | Ống HDPE xoắn 30/25 | 1,5 | 100m | |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,1264 | 100m3 | |
| 42 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 1,404 | m3 | |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0614 | 100m3 | |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,079 | 100m3 | |
| 45 | Xếp gạch không nung | 409,0909 | viên | |
| 46 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 2,8519 | m3 | |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0285 | 100m3 | |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,5894 | 100m3 | |
| 49 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 6,5494 | m3 | |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 6,7334 | m3 | |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mũ mố, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 4,008 | m3 | |
| 52 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,481 | 100m2 | |
| 53 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 31,038 | m3 | |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 330,2592 | m2 | |
| 55 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 24,048 | m2 | |
| 56 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 3,2 | m3 | |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,192 | 100m2 | |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,2899 | tấn | |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 80 | cấu kiện | |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2183 | 100m3 | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm | 0,08 | 100m | |
| 62 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,1859 | 100m3 | |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 2,0656 | m3 | |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 0,9226 | m3 | |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,6632 | m3 | |
| 66 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0842 | 100m2 | |
| 67 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 5,0252 | m3 | |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 58,3328 | m2 | |
| 69 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | 2,94 | m2 | |
| 70 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,486 | m3 | |
| 71 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0216 | 100m2 | |
| 72 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0518 | tấn | |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | cấu kiện | |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0411 | 100m3 | |
| D | Sân + Vỉa hè | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,9202 | 100m3 | |
| 2 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | 37 | m | |
| 3 | Lót nilon | 644 | m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 77,853 | m3 | |
| 5 | Cắt khe sân bê tông | 18 | 10m | |
| 6 | Lát gạch sân gạch terazo | 624,9 | m2 | |
| 7 | xẻ rãnh chống trơn đường dốc | 20 | m | |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 1,4247 | m3 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 2,8493 | m3 | |
| 10 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 7,76 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 57,8648 | m2 | |
| 12 | Công tác ốp gạch thẻ | 46,6656 | m2 | |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 1,44 | m3 | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0048 | 100m3 | |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,192 | m3 | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,5234 | m3 | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0099 | tấn | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,0147 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0467 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | 0,5482 | m3 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0646 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0787 | 100m2 | |
| 23 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,671 | m3 | |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 14,9596 | m2 | |
| 25 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 14,2096 | m2 | |
| 26 | Cổng xếp inox 304 cao 1.6m PCG hoặc tương đương + lắp dựng | 3,5 | md | |
| 27 | Bộ mô tơ đôi cao cấp PCG hoặc tương đương | 1 | bộ | |
| 28 | Gia công + lắp dựng cổng inox 304 | 0,0457 | tấn | |
| 29 | Bản lề + bánh xe cổng phụ | 1 | bộ | |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,7343 | 100m3 | |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2448 | 100m3 | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,1645 | m3 | |
| 33 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 8,3916 | m3 | |
| 34 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 11,282 | m3 | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,5018 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1499 | 100m2 | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0875 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0601 | tấn | |
| 39 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 11,7542 | m3 | |
| 40 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 11,2323 | m3 | |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 354,8804 | m2 | |
| 42 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 7,6694 | m3 | |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 107,8264 | m2 | |
| 44 | Trát vữa đỉnh tường rào | 14,0404 | m2 | |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 21,12 | m | |
| 46 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 201,24 | m | |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ICI Dulux hoặc tương đương | 462,707 | m2 | |
| 48 | Mũi mác | 531,8333 | cái | |
| 49 | Gia công lan can sắt hộp | 2,3973 | tấn | |
| 50 | Gia công lan can sắt đặc 16x16 | 0,4382 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng hàng rào sắt | 80,189 | m2 | |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 166,6525 | m2 | |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,2923 | 100m3 | |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0585 | m3 | |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 1,664 | m3 | |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,8 | m3 | |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,2533 | tấn | |
| 58 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0192 | 100m2 | |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,0808 | m3 | |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0498 | tấn | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 0,3946 | tấn | |
| 62 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0982 | 100m2 | |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,2759 | m3 | |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0502 | 100m2 | |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0114 | tấn | |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0421 | tấn | |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,4915 | m3 | |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,1976 | tấn | |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,0128 | tấn | |
| 70 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,1368 | 100m2 | |
| 71 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 3,1852 | m3 | |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 24 | m2 | |
| 73 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 20,7872 | m2 | |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 20,787 | m2 | |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm Sika top 107 ĐM 1.5Kg/m2 quét 2 lớp | 32,24 | m2 | |
| 76 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 11,4536 | m2 | |
| 77 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,0434 | m3 | |
| 78 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0047 | tấn | |
| 79 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 1 | cái | |
| 80 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 14,256 | m3 | |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0475 | 100m3 | |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,784 | m3 | |
| 83 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 1,8565 | m3 | |
| 84 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0486 | tấn | |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0446 | tấn | |
| 86 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,07 | 100m2 | |
| 87 | Bu lông móng | 16 | cái | |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 8,085 | m3 | |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 8,085 | m3 | |
| 90 | Gia công cột bằng thép hình | 0,1721 | tấn | |
| 91 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,172 | tấn | |
| 92 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,4591 | tấn | |
| 93 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,459 | tấn | |
| 94 | Gia công xà gồ thép | 0,9645 | tấn | |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,964 | tấn | |
| 96 | Gia công giằng mái thép | 0,1212 | tấn | |
| 97 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,121 | tấn | |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 73,842 | m2 | |
| 99 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,7623 | 100m2 | |
| 100 | Máng thu nước bằng inox 304 A300 | 73,2732 | kg | |
| 101 | Diềm tôn thoát nước dốc về 2 đầu | 30,8 | md | |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,0532 | 100m | |
| E | Cây xanh | |||
| 1 | Trồng, chăm sóc cây lộc vừng cao 3-5m đường kính tán 2-3m đường kính gốc 35-40cm | 4 | cây/lần | |
| 2 | Trồng, chăm sóc cây sấu cao 3-5m đường kính tán 2-3m đường kính gốc 35-40cm | 4 | cây/lần | |
| 3 | Trồng, chăm sóc thảm cỏ | 116 | m2/tháng | |
| 4 | Trồng, chăm sóc cây mẫu đơn | 10 | cây/lần | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi