Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201014803-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200441496 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-06 16:49:00 đến ngày 2020-10-16 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,777,170,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY MỚI TRẠM Y TẾ | |||
| 1 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7598 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6604 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0454 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5779 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5779 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3013 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,948 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,932 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,305 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I (Ép âm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,115 | 100m |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,47 | m3 |
| 13 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3087 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2013 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1477 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0715 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7285 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6606 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,371 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3229 | tấn |
| 23 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2926 | tấn |
| 24 | Bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,6348 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1109 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0318 | tấn |
| 27 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4411 | tấn |
| 28 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6969 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7961 | m3 |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1511 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2354 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,774 | m3 |
| 33 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2166 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1488 | tấn |
| 35 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4252 | tấn |
| 36 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4144 | m3 |
| 37 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9716 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3691 | tấn |
| 39 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3305 | tấn |
| 40 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8145 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,5615 | m3 |
| 42 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1233 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3851 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,0056 | m3 |
| 45 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,336 | 100m2 |
| 46 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2274 | tấn |
| 47 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1082 | tấn |
| 48 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5928 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1974 | 100m2 |
| 50 | Cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1539 | tấn |
| 51 | Cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 52 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8905 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,9345 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3708 | m3 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 351,4227 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 351,4227 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114,554 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97,2376 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87,2144 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 245,4416 | m |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 247,3976 | m |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 650,4293 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 352,918 | m2 |
| 64 | Láng granitô bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,0132 | m2 |
| 65 | Láng granitô cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,9304 | m2 |
| 66 | Granitô gờ chỉ, gờ lồi bậc tam cấp, cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,36 | m |
| 67 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,764 | m2 |
| 68 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,744 | m2 |
| 69 | Gia công hệ khung dàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0599 | tấn |
| 70 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6038 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6064 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,632 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 251,9582 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,528 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 109,584 | m2 |
| 76 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121,9856 | m2 |
| 77 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,167 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,781 | m2 |
| 79 | Cửa đi 2 cánh quay, nhựa UPVC có lõi thép, pano thanh, bản lề 3D, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới ( bao gồm cả khuôn và cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38, phụ kiện kim khí đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,72 | m2 |
| 80 | Cửa đi 1 cánh quay, nhựa UPVC có lõi thép, pano thanh, bản lề 3D, ổ khóa, tay nắm ( bao gồm cả khuôn và cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38, phụ kiện kim khí đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,38 | m2 |
| 81 | Cửa sổ 2 cánh mở quay,PKKK bản lề chữ A, tay mở cài, thanh hạn vị ( bao gồm cả khuôn và cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38, phụ kiện kim khí đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 82 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhựa UPVC có lõi thép gia cường, PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệt( bao gồm cả khuôn và cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38, phụ kiện kim khí đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,24 | m2 |
| 83 | Vách kính, nhựa uPVC có lõi thép gia cường ( bao gồm cả khuôn và cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38, phụ kiện kim khí đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,19 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,37 | m2 |
| 85 | Gia công hoa sắt inox 15x15x1,2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2553 | tấn |
| 86 | Gia công lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1987 | tấn |
| 87 | Bản mã Inox 60x100x5 liên kết bậc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 88 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8902 | m2 |
| 89 | Gia công hoa sắt inox 15x15x1,2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2034 | tấn |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,24 | m2 |
| 91 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4568 | 100m2 |
| 92 | Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,38 | md |
| 93 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6843 | m3 |
| 94 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7508 | 100m3 |
| 95 | Thang sắt và tôn úp mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 97 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 99 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 50A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 32A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt aptomat MCCB 1P 32A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt aptomat MCCB 1P 20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt aptomat MCCB 1P 16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt aptomat MCCB 1P 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 106 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 107 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 116 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 380 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 490 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 245 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 128 | lưới báo hiệu cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 129 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 130 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 132 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 133 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 134 | Thanh tiếp địa dẹt 40x5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 135 | Bu lông D8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 136 | Sắt dẹt che chân 40X5, L=250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 137 | Ống PC D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | md |
| 138 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m3 |
| 139 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m3 |
| 140 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 141 | Lắp đặt giá treo, hộp xà phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 144 | Dây mềm cấp nước Lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 147 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt Tê PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 153 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 154 | Măng sông ren trong D25*1/2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 155 | Măng sông ren trong D32*1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê PVC D90/34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê PVC D60/34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 163 | Chếch nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| B | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bể nước, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,4139 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0356 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,228 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0143 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2212 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0202 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3835 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2472 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0506 | m3 |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0283 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 12 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0194 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3141 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,994 | m2 |
| 15 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,994 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2498 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,0829 | m2 |
| 18 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,994 | m2 |
| 19 | Ngâm chống thấm bể nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4971 | m3 |
| 20 | Lớp vật liệu lọc nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0297 | 100m2 |
| C | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng bể phốt, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,4224 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0643 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1202 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,444 | m3 |
| 5 | Nilon chống mất nước xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,88 | M2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0381 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1169 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0758 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3864 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7968 | m3 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,77 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0645 | tấn |
| 13 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,652 | m2 |
| 16 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,652 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1023 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,53 | m2 |
| 19 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,652 | m2 |
| 20 | Ngâm chống thấm bể nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3227 | m3 |
| D | CẢI TẠO TRUNG TÂM Y TẾ XÃ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,0984 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4127 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9108 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 223,151 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường trong nhà) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 628,196 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường ngoài nhà) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 173,448 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 255,5344 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,48 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,52 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3606 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7231 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0066 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0348 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3486 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3234 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6541 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,2055 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5821 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 566,77 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 745,8574 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121,2772 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 255,534 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,075 | m |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 194,91 | m |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.122,67 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 566,77 | m2 |
| 27 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 144,356 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 161,4938 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,8354 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,62 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 457,852 | m2 |
| 32 | Láng granitô cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,9972 | m2 |
| 33 | Láng granitô bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,332 | m2 |
| 34 | Granitô gờ chỉ bậc tam cấp, cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,58 | m |
| 35 | Gia công hệ khung bệ chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0126 | tấn |
| 36 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m2 |
| 37 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 38 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn Compact (đã bao gồm lắp dựng và phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,654 | m2 |
| 39 | Vách kính, nhựa uPVC có lõi thép gia cường ( bao gồm cả khuôn và cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38, phụ kiện kim khí đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,9 | m2 |
| 40 | Cửa đi 2 cánh quay, nhựa UPVC có lõi thép, pano thanh, bản lề 3D, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới ( bao gồm cả khuôn và cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38, phụ kiện kim khí đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,6 | m2 |
| 41 | Cửa đi 1 cánh quay, nhựa UPVC có lõi thép, pano thanh, bản lề 3D, ổ khóa, tay nắm ( bao gồm cả khuôn và cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38, phụ kiện kim khí đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,81 | m2 |
| 42 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhựa UPVC có lõi thép gia cường, PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệt( bao gồm cả khuôn và cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38, phụ kiện kim khí đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,88 | m2 |
| 43 | Cửa sổ 2 cánh mở quay,PKKK bản lề chữ A, tay mở cài, thanh hạn vị ( bao gồm cả khuôn và cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38, phụ kiện kim khí đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,24 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93,43 | m2 |
| 45 | Gia công lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4184 | tấn |
| 46 | Bản mã Inox 60x100x5 liên kết bậc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 47 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1799 | m2 |
| 48 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng Inox 15x15x1,2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2298 | tấn |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,76 | m2 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9658 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9658 | tấn |
| 52 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9636 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc, úp diềm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,9 | md |
| 54 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,06 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,296 | m2 |
| 56 | Quét chống thấm sàn wc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2238 | m2 |
| 57 | màng chống thấm đàn hồi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,224 | m2 |
| 58 | Kẻ chỉ lõm 20x10 lan can đường dốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | md |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7546 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt tủ điện tổng 400x400 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 61 | Lắp đặt tủ điện tổng 200x200 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 62 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 40A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt aptomat MCCB 2P 63A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt aptomat MCCB 2P 32A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt aptomat MCCB 2P 20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt aptomat MCCB 1P 20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt aptomat MCCB 1P 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 69 | Lắp đặt aptomat MCCB 1P 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 70 | Lắp đặt Đèn LED ốp trần 18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 72 | Lắp đặt Đèn LED ốp trần 12W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 73 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 74 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 77 | đế âm cho công tắc và ổ cắm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cái |
| 78 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 80 | BÌNH NÓNG LẠNH | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 81 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 490 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 560 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 245 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn 1x1,0mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | m |
| 95 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | sứ |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 97 | lưới báo hiệu cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 98 | Lắp đặt phễu thu Inox DN100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 99 | Lắp đặt phễu thu Inox DN90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 100 | Quả cầu chắn rác DN90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 101 | Van phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Van phao cơ inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Van hai chiều D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 104 | Van hai chiều D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 105 | Khoan giếng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | 100m |
| 115 | Lắp đặt cút PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 119 | Lắp đặt Tê PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 121 | Măng sông ren trong d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 122 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa PVC D48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 126 | Chếch nhựa PVC D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 127 | Chếch nhựa PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 128 | Chếch nhựa PVC D48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 129 | Chếch nhựa PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 130 | Chếch nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 131 | Chếch nhựa PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 132 | Y nhựa PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 133 | Y nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 134 | Y nhựa PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê PVC D60/34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê PVC D90/34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 140 | Bạc nhựa D90x34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 141 | Bạc nhựa D90x48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 142 | Bạc nhựa D90x60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 143 | Bạc nhựa D110x48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 144 | Bạc nhựa D110x60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê PVC D60/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 146 | Van khóa D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 147 | Đai kẹp ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 148 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Hộp |
| 149 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 150 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 152 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 153 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 154 | Thanh tiếp địa dẹt 40x5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 155 | Bu lông D8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 156 | Sắt dẹt che chân 40X5, L=250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 157 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m3 |
| 158 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m3 |
| 159 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 160 | Lắp đặt vòi xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt hộp đựng giày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 163 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 164 | Lắp đặt vòi rửa lavabbo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 165 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 167 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 168 | Lắp đặt phễu thu Inox DN60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 169 | Lắp đặt phễu thu Inox DN90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 170 | Dây mềm cấp nước Lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 171 | Dây mềm cấp nước xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| E | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8107 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,608 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0465 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0282 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0104 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0094 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4878 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,124 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0407 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0335 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0321 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0799 | tấn |
| 13 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5657 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0704 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3872 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7328 | m3 |
| 17 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,392 | m2 |
| 18 | Gia công cổng sắt hộp 45x45x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0563 | tấn |
| 19 | Gia công cổng sắt 16x16x1,2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0096 | tấn |
| 20 | Gia công cổng sắt 14x14x1,2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0185 | tấn |
| 21 | Tôn lá dày 0.5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5688 | kg |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,733 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,733 | m2 |
| 24 | Bánh xe cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Bản lề cối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 26 | Khóa cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Chốt cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Gia công cổng sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0801 | tấn |
| 29 | Lắp dựng khung sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,24 | m2 |
| 30 | Tôn biển tên dày 1mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,284 | kg |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,396 | m2 |
| 32 | Bộ chữ Inox mạ đồng "TRẠM Y TẾ XÃ HÒA BÌNH" cao 155mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Bộ chữ Inox mạ đồng "ĐỊA CHỈ: XÃ HÒA BÌNH - HUYỆN THƯỜNG TÍN - TP. HÀ NỘI " và "ĐIỆN THOẠI: 08......, 09........"cao 39mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| F | VƯỜN THUỐC NAM | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,438 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,409 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1467 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120,815 | m2 |
| 5 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,205 | m2 |
| 6 | Đất màu trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m3 |
| G | SÂN VƯỜN (S=270M2) | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,405 | 100m3 |
| 2 | Nilon lót chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,5 | m3 |
| 4 | Cắt sân bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | 10m |
| H | SÂN VƯỜN (S=565M2) | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,128 | 100m3 |
| 2 | Nilon lót chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 532 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,8 | m3 |
| 4 | Cắt sân bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,28 | 10m |
| I | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,0368 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6916 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0897 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2373 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,124 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0138 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,854 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,496 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0368 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,365 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,35 | m2 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0258 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2247 | m3 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1879 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2102 | tấn |
| 16 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0927 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cái |
| J | XÂY MỚI NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,392 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.314,52 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,964 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3496 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,825 | 100m |
| 6 | Đệm cát vàng đầm chặt K90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0221 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,165 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2632 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,461 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2594 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3886 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6439 | tấn |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8878 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0758 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0693 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0433 | tấn |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2781 | tấn |
| 18 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5246 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3035 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1397 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8394 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7644 | m3 |
| 23 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9103 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7767 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8672 | m3 |
| 26 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1133 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0599 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7716 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,1272 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3802 | m3 |
| 31 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0114 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0283 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2721 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 119,9485 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122,7393 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,316 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,666 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,8504 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,63 | m |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,63 | m |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 216,426 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121,446 | m2 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1185 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | m2 |
| 45 | Láng granitô bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1252 | m2 |
| 46 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,06 | m |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,7022 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3662 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,296 | m2 |
| 50 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,6298 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,0036 | m2 |
| 52 | Cửa đi 2 cánh quay, nhựa UPVC có lõi thép, pano thanh, bản lề 3D, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới ( bao gồm cả khuôn và cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38, phụ kiện kim khí đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 53 | Cửa đi 1 cánh quay, nhựa UPVC có lõi thép, pano thanh, bản lề 3D, ổ khóa, tay nắm ( bao gồm cả khuôn và cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38, phụ kiện kim khí đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 54 | Cửa sổ 1 cánh mở hất,PKKK bản lề chữ A, tay mở cài, thanh hạn vị ( bao gồm cả khuôn và cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38, phụ kiện kim khí đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 55 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhựa UPVC có lõi thép gia cường, PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệt( bao gồm cả khuôn và cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38, phụ kiện kim khí đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,32 | m2 |
| 57 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng Inox 15x15x1.2 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | tấn |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2337 | tấn |
| 60 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0255 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2592 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3986 | m2 |
| 63 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5437 | 100m2 |
| 64 | Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,1 | md |
| 65 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3476 | m3 |
| 66 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2513 | 100m3 |
| 67 | Hộp điện lắp từ 5 đến 12 MCB, âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 68 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 200x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 69 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt aptomat MCCB 1P 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt aptomat MCCB 1P 32A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 32A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt aptomat MCCB 1P 20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt Đèn LED ốp trần 18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt Đèn LED ốp trần 12W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt Đèn LED 120-1x18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 81 | đế âm cho công tắc và ổ cắm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 245 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 91 | Lắp đặt phễu thu Inox DN90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 92 | Quả cầu chắn rác DN90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 98 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 100 | Măng sông ren trong d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Măng sông ren trong d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 102 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 105 | Chếch nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 106 | Chếch nhựa PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 107 | Van khóa D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 108 | Cút ren trong D25x1/2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 109 | Cút ren trong D32x1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 110 | Tê ren trong PPR D25x1/2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 111 | Tê ren trong PPR D32x1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Hộp |
| 113 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 114 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 116 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 117 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 118 | Thanh tiếp địa dẹt 40x5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 119 | Bu lông D8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 120 | Sắt dẹt che chân 40X5, L=250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 121 | Ống PC D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | md |
| 122 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m3 |
| 123 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m3 |
| 124 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 126 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 127 | Lắp đặt phễu thu Inox DN60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 128 | Dây mềm cấp nước Lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 130 | Máy bơm nước đẩy cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| K | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng nhà bảo vệ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,0439 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1031 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1274 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3641 | 100m |
| 5 | Đệm cát vàng gia cố móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0166 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0438 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9272 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8496 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0944 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0204 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0808 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0706 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2147 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,123 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1515 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8759 | m3 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2999 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2809 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7645 | m3 |
| 20 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0354 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0044 | tấn |
| 22 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0131 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2086 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,0088 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8083 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,7582 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,382 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,818 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,6639 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,4 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,06 | m |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105,264 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,758 | m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1399 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,52 | m2 |
| 37 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2592 | 100m2 |
| 38 | Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6005 | md |
| 39 | Cửa đi 1 cánh quay, nhựa UPVC có lõi thép, pano thanh, bản lề 3D, ổ khóa, tay nắm ( bao gồm cả khuôn và cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38, phụ kiện kim khí đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 40 | Cửa sổ 2 cánh mở quay,PKKK bản lề chữ A, tay mở cài, thanh hạn vị ( bao gồm cả khuôn và cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38, phụ kiện kim khí đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,56 | m2 |
| 42 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0906 | m2 |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 44 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5605 | m3 |
| 45 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7802 | m3 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,0004 | m2 |
| 47 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2056 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2056 | m2 |
| 49 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0022 | 100m2 |
| 50 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1242 | m3 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,989 | m2 |
| 53 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 59 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 61 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Móc treo quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt đèn ốp trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| L | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,84 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0327 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0164 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0176 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,484 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0613 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0868 | m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2232 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2274 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,227 | tấn |
| 16 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,518 | 100m2 |
| 17 | Máng thu nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | md |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,2163 | m2 |
| 19 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 20 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 21 | Bulong M16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | cái |
| 22 | Gia công giằng mái thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 23 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 24 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | 100m2 |
| 25 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3455 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,45 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| M | NHÀ CHỨA RÁC THẢI RẮN | |||
| 1 | Đào móng nhà chứa rác thải rắn, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4107 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0155 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0381 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,832 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,875 | 100m |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8304 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2012 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0209 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0818 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,858 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4488 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,1964 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,086 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,74 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,196 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,546 | m2 |
| 19 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4667 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7334 | m3 |
| 21 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7334 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3336 | m2 |
| 23 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1509 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6 | md |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1877 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,188 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2732 | m2 |
| 28 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0018 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0727 | m3 |
| 31 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | m3 |
| 32 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | m3 |
| 33 | Cửa đi 1 cánh quay, nhựa UPVC có lõi thép, pano thanh, bản lề 3D, ổ khóa, tay nắm ( bao gồm cả khuôn và cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38, phụ kiện kim khí đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 34 | Cửa sổ 1 cánh mở hất,PKKK bản lề chữ A, tay mở cài, thanh hạn vị ( bao gồm cả khuôn và cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38, phụ kiện kim khí đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| N | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 182,475 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 137,6789 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông , bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,6812 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông , bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,3554 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 169,5528 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,921 | 100m3 |
| 8 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 60cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cây |
| 9 | Tháo dỡ và vận chuyển xà gồ đến nơi đổ theo quy định | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| O | BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng bể xử lý nước thải, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3005 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0517 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0113 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7732 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0105 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0331 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6224 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3079 | m3 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8564 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2948 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,3768 | m2 |
| 13 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,377 | m2 |
| 14 | Ngâm chống thẩm bể nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2097 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi