Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201009211-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bưu điện thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200965753 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chi phí SXKD và KHCB tập trung tại Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-07 11:48:00 đến ngày 2020-10-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,464,390,432 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | VHX THỚI AN ĐÔNG | |||
| 1 | Lát gạch ceramic 400x400mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,155 | M2 |
| 2 | Lát gạch ceramic 250x250mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,12 | M2 |
| 3 | Len chân tường cao 0,2m cùng loại với gạch nền ceramic 400x400 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,27 | M2 |
| 4 | Ốp tường, trụ, cột, khu vệ sinh mới gạch ceramic 250x400mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,16 | M2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,9379 | M3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,148 | M3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (xây mới) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53,475 | M2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (xây mới) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,56 | M2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ tường trong nhà (50%) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,135 | M2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ tường ngoài nhà (50%) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42,275 | M2 |
| 11 | Vệ sinh bề mặt tường tại vị trí không cạo sơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 74,41 | M2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần trong nhà (50%) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,3 | M2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà (100%) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,2 | M2 |
| 14 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 70,695 | M2 |
| 15 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 95,75 | M2 |
| 16 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,3 | M2 |
| 17 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,2 | M2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 89,995 | M2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 108,95 | M2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,135 | M2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42,275 | M2 |
| 22 | Bốc xếp các loại phế thải | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,9379 | M3 |
| 23 | Vận chuyển phế liệu bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0494 | 100M3 |
| 24 | Tháo dỡ trần nhựa hiện trạng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,24 | M2 |
| 25 | Làm trần Prima khung nhôm nổi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,72 | M2 |
| 26 | Bốc xếp các loại phế thải | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1024 | M3 |
| 27 | Vận chuyển phế liệu bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,001 | 100M3 |
| 28 | Tháo dỡ cửa các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37,595 | M2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt kính các loại (tận dụng lại) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,34 | M2 |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa (tận dụng lại) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,72 | M2 |
| 31 | Lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm + kính 4,8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | M2 |
| 32 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm + kính trắng chà mờ dày 4.8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | M2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 58,48 | M2 |
| 34 | Sơn cửa + khung bảo vệ các loại 3 nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 57,16 | M2 |
| 35 | Bốc xếp các loại phế thải | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2408 | M3 |
| 36 | Vận chuyển phế liệu bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0024 | 100M3 |
| 37 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép (tại vị trí làm móng khu vệ sinh, hầm tự hoại) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,277 | M3 |
| 38 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,865 | M3 |
| 39 | Đóng cọc tràm L=4m, Dngọn > 3,5cm, 25 cây/m2 Vào đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 100M |
| 40 | Vệ sinh đầu cừ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,484 | M3 |
| 41 | Đắp cát đầu cừ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,484 | M3 |
| 42 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,484 | M3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,5203 | M3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0491 | 100M3 |
| 45 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100M2 |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | Tấn |
| 47 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,15 | M3 |
| 48 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,189 | 100M2 |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0414 | Tấn |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0973 | Tấn |
| 51 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,912 | M3 |
| 52 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2356 | 100M2 |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0473 | Tấn |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1326 | Tấn |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4942 | M3 |
| 56 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100M2 |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0034 | Tấn |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0171 | Tấn |
| 59 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,184 | M3 |
| 60 | Bê tông lót nền, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 (phần phá để đào móng) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,518 | M3 |
| 61 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn mũ khe nhiệt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0211 | 100M2 |
| 62 | SXLĐ cốt thép mũ khe nhiệt, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | Tấn |
| 63 | Bê tông mũ khe nhiệt, đá 1x2 Mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1949 | M3 |
| 64 | LĐ tấm tole phẳng dày 0,5mm che khe nhiệt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | 100M2 |
| 65 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (ngoài nhà) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | M2 |
| 66 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (trong nhà) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,7 | M2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 (ngoài nhà) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,376 | M2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 (trong nhà) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,2848 | M2 |
| 69 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,176 | M2 |
| 70 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,9848 | M2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,9848 | M2 |
| 72 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,176 | M2 |
| 73 | Vệ sinh sàn mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,368 | 100 M2 |
| 74 | Quét chống thấm mái tương đương Kova CT11A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36,8 | M2 |
| 75 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 4 m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,88 | M2 |
| 76 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao <= 4 m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0407 | Tấn |
| 77 | Bốc xếp các loại phế thải | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1111 | M3 |
| 78 | Vận chuyển phế liệu bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0011 | 100M3 |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1,2mm mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0407 | Tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,2 mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0434 | Tấn |
| 81 | Lắp dựng vì kèo thép hình L40x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0276 | Tấn |
| 82 | Lắp dựng vì kèo thép D14 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0051 | Tấn |
| 83 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9446 | M2 |
| 84 | Lợp tole sóng vuông 0,5mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,32 | M2 |
| 85 | Lắp đặt ống uPVC D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100M |
| 86 | CCLĐ Máng xối inox phằng dày 0,5mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,12 | M2 |
| 87 | CCLĐ thép la 30x4mm mạ kẽm làm nẹp đỡ cách khoảng 500 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,42 | Kg |
| 88 | Tháo dỡ hệ thống điện + thiết bị hiện trạng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| 89 | Lắp đèn Led tube nổi đơn 9W 0,6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 90 | Lắp đèn Led tube nổi đôi 36W 2x1,2m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 91 | Lắp đèn Led tube nổi đơn 18W 1,2m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 92 | Lắp công tắc âm 16A - 1 chiều | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Cái |
| 93 | Lắp ổ cắm điện âm 2 cực 16A - 2 ổ cắm/bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 94 | Lắp đặt hộp đế âm đơn + mặt che 1;3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Hộp |
| 95 | Lắp đặt automat RCBO 2P-32A (30mA) - chống giật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 96 | Lắp đặt hộp âm + đai sắt giữ MCCB (đai HB) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 97 | Kéo rải dây điện đơn Cu/PVC (CV) 4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | Mét |
| 98 | Kéo rải dây điện đơn Cu/PVC (CV) 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80 | Mét |
| 99 | Lắp đặt ống điện nhựa cứng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | Mét |
| 100 | Phụ kiện: băng keo điện, tắc kê, vít, ... | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 101 | Bình chữa cháy khí CO2 (MT5) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 102 | Bình chữa cháy bột ABC (MFZL4) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 103 | Bảng tiêu lệnh - nội quy PCCC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 104 | Cáp mạng - CAT 5E | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Mét |
| 105 | Đầu cắm mạng RJ45-CAT5 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 106 | Switch 4 port | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 107 | Điện thoại bàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 108 | Phụ kiện PCCC- TTLL: băng keo điện, tắc kê, vít, ... | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 109 | Lắp đặt ống PVC D168 dày 7,3mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100M |
| 110 | Lắp đặt ống PVC D114 dày 4,9mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100M |
| 111 | Lắp đặt ống PVC D90 dày 3,0mm' | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100M |
| 112 | Lắp đặt ống PVC D42 dày 2,1mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100M |
| 113 | Lắp đặt ống PVC D34 dày 2,0mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100M |
| 114 | Lắp đặt ống PVC D27 dày 1,8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100M |
| 115 | Lắp đặt ống PVC D21 dày 1,6mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100M |
| 116 | Lắp đặt van thau 27 dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 117 | Lắp đặt tê PVC D90 loại dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 118 | Lắp đặt tê PVC D27/21 loại dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 119 | Lắp đặt co 45 PVC D114 loại dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 120 | Lắp đặt co 45 PVC D90 loại dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 121 | Lắp đặt co 45PVC D42 loại dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 122 | Lắp đặt co 45 PVC D34 loại dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 123 | Lắp đặt co 45PVC D27 loại dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 124 | Lắp đặt co 90 PVC D21 loại dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 125 | Lắp đặt côn thu D90/60 PVC loại dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 126 | Lắp đặt côn thu D90/34 PVC loại dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 127 | Lắp đặt nối ren trong uPVC D21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 128 | Lắp đặt nối ren ngoài uPVC D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 129 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 130 | Lắp đặt phểu thu đường kính 150mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 131 | Lắp đặt lavabo + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 132 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 133 | Lắp đặt vòi nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 134 | Đào đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,3684 | M3 |
| 135 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0335 | 100M3 |
| 136 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0502 | 100M3 |
| 137 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4545 | M3 |
| 138 | Bê tông bản đáy, đá 1x2 Mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4545 | M3 |
| 139 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ bản đáy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0111 | 100M2 |
| 140 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0185 | Tấn |
| 141 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2415 | M3 |
| 142 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0119 | Tấn |
| 143 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0084 | 100M2 |
| 144 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 145 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 146 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1314 | M3 |
| 147 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1464 | M3 |
| 148 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,764 | M2 |
| 149 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,765 | M2 |
| 150 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4996 | 100M2 |
| B | VHX PHƯỚC THỚI | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,76 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,6 | M2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,58 | M2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ trong nhà (50%) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 164,34 | M2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà (50%) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 153,995 | M2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần trong nhà (50%) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 47,71 | M2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55,54 | M2 |
| 8 | Vệ sinh bề mặt tường phần không cạo sơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 318,415 | M2 |
| 9 | Vệ sinh bề mặt dầm, trân phần không cạo sơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 51,075 | M2 |
| 10 | Vệ sinh sàn mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,618 | 100 M2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,7852 | M3 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 58,12 | M2 |
| 13 | Tháo dỡ trần nhựa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,08 | M2 |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện + thiết bị hiện trạng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | TT |
| 15 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 16 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu rửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 17 | Hút hầm tự hoại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | TT |
| 18 | Bốc xếp các loại phế thải | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,4724 | M3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0574 | 100M3 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,5442 | 100M2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | M2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu dày 3cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,52 | M2 |
| 23 | Lát gạch ceramic 25x25cm khu vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | M2 |
| 24 | Lát gạch ceramic gạch 40x40 cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,52 | M2 |
| 25 | Ốp tường gạch 25x40cm khu vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,6 | M2 |
| 26 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 58,12 | M2 |
| 27 | Xây tường dày <= 10cm bằng gạch ống 8x8x18 vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,187 | M3 |
| 28 | Trát tường, cột vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,27 | M2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô cửa D1 lắp tại vị trí mới | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,53 | M2 |
| 30 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ Đk 12 mm, chiều sâu lỗ <= 15 cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Lỗ |
| 31 | SXLD cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đường kính <= 10 mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0176 | 100Kg |
| 32 | BT lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | M3 |
| 33 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 168,61 | M2 |
| 34 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 153,995 | M2 |
| 35 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 47,71 | M2 |
| 36 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55,54 | M2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 216,32 | M2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 153,995 | M2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 215,415 | M2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 153,995 | M2 |
| 41 | Quét chống thấm tường, sàn mái tương đương Kova CT11A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 81,3 | M2 |
| 42 | Làm trần bằng tấm prima khung nổi 60x60cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,08 | M2 |
| 43 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 44 | Lắp đặt phểu thu đường kính 150mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 45 | Lắp đặt lavabo + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 48 | Lắp đèn ống dài 0,6m, led tube 9W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 49 | Lắp đèn ống dài 1,2m, led tube 18W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 50 | Lắp đèn ống dài 1,2m, led tube 36W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 51 | Lắp công tắc điện âm 16A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 52 | Lắp ổ cắm điện âm 16A, có màn che | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 53 | Lắp đặt hộp đế âm đơn, mặt che 1,2,3 TB | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Hộp |
| 54 | Lắp đặt MCB 1P-10A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 55 | Lắp đặt MCB 1P-20A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 56 | Lắp đặt RCBO 2P-32A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 57 | Lắp đặt hộp âm + đai sắt giữ CB | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Hộp |
| 58 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | Mét |
| 59 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80 | Mét |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 70 | Mét |
| 61 | Lắp đặt tủ điện âm, sơn tĩnh điện KT: 200x300x120 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 62 | Phụ kiện: bằng keo điện, tắc kê, vít | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 63 | Lắp bình chữa cháy xách tay, khí CO2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 64 | Lắp bình chữa cháy xách tay, bột ABC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 65 | Lắp bảng Tiêu lậnh - Nội quy PCCC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 66 | Cáp mạng - CAT 5E | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Mét |
| 67 | Đầu cắm mạng RJ45-CAT5 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 68 | Switch 4 port | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 69 | Điện thoại bàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 70 | Phụ kiện PCCC- TTLL: băng keo điện, tắc kê, vít, ... | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| C | VHX NHƠN NGHĨA | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch hiện hữu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53,965 | M2 |
| 2 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, gạch ceramic 400x400mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52,27 | M2 |
| 3 | Ốp gạch len chân tường, cột cao 0,2m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,16 | M2 |
| 4 | Lát gạch ceramic nhám 250x250 khu vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,07 | M2 |
| 5 | Ốp tường vệ sinh, ceramic 250x400mm (NVS mới) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,12 | M2 |
| 6 | Bốc xếp các loại phế thải | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5397 | M3 |
| 7 | Vận chuyển phế liệu bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0054 | 100M3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,3718 | M3 |
| 9 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 4 m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,51 | M2 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao <= 4 m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0506 | Tấn |
| 11 | Bốc xếp các loại phế thải | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,7548 | M3 |
| 12 | Vận chuyển phế liệu bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1391 | 100M3 |
| 13 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (khu vệ sinh mới) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,92 | M3 |
| 14 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (xây lại tường đã phá và bít cửa) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,0945 | M3 |
| 15 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75( tường dấu mái xây mới) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,444 | M3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 62,645 | M2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41,025 | M2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ tường ngoài (50%) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39,84 | M2 |
| 19 | Vệ sinh bề mặt tường, cột ngoài nhà tại vị trí không cạo sơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39,84 | M2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ tường trong (50%) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,53 | M2 |
| 21 | Vệ sinh bề mặt tường, cột trong nhà tại vị trí không cạo sơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,05 | M2 |
| 22 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 94,445 | M2 |
| 23 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 66,555 | M2 |
| 24 | Sơn tường, cột, ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 94,445 | M2 |
| 25 | Sơn cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 66,075 | M2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39,84 | M2 |
| 27 | Sơn cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,05 | M2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần trong nhà (30%) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,318 | M2 |
| 29 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,778 | M2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,778 | M2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,482 | M2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà (100%) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,104 | M2 |
| 33 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,104 | M2 |
| 34 | Sơn ô văng ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,104 | M2 |
| 35 | Làm trần Prima khung chìm khu vệ sinh trục 1 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | M2 |
| 36 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,14 | M2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,04 | M2 |
| 38 | Lắp dựng cửa đi và cửa sổ (tận dụng lại) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,56 | M2 |
| 39 | Lắp dựng khung sắt kính (tận dụng lại) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,36 | M2 |
| 40 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính (mới) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | M2 |
| 41 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính chà mờ (mới) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | M2 |
| 42 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính (mới) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | M2 |
| 43 | Lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm kính (mới) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | M2 |
| 44 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ (mới) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | M2 |
| 45 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40,8 | M2 |
| 46 | Bốc xếp các loại phế thải | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,295 | M3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | 100M3 |
| 48 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép (tại vị trí làm móng khu vệ sinh, hầm tự hoại) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,484 | M3 |
| 49 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,7152 | M3 |
| 50 | Đóng cọc tràm L=4m, Dngọn 3,8-4,2cm, 25 cây/m2 Vào đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,28 | 100M |
| 51 | Vệ sinh đầu cừ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,928 | M3 |
| 52 | Đắp cát đầu cừ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,928 | M3 |
| 53 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,928 | M3 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,4768 | M3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0972 | 100M3 |
| 56 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0432 | 100M2 |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0935 | Tấn |
| 58 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,0666 | M3 |
| 59 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,136 | 100M2 |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0322 | Tấn |
| 61 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1102 | Tấn |
| 62 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,752 | M3 |
| 63 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2266 | 100M2 |
| 64 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0424 | Tấn |
| 65 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2232 | Tấn |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7712 | M3 |
| 67 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1152 | 100M2 |
| 68 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1177 | Tấn |
| 69 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1524 | M3 |
| 70 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0475 | 100M2 |
| 71 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0043 | Tấn |
| 72 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0169 | Tấn |
| 73 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | M3 |
| 74 | Bê tông lót nền, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 (phần phá để đào móng) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,656 | M3 |
| 75 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,86 | M2 |
| 76 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... tương đương Kova CT11A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,408 | M2 |
| 77 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn mũ khe nhiệt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100M2 |
| 78 | SXLĐ cốt thép mũ khe nhiệt, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | Tấn |
| 79 | Bê tông mũ khe nhiệt, đá 1x2 Mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1575 | M3 |
| 80 | LĐ tấm tole phẳng dày 0,5mm che khe nhiệt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100M2 |
| 81 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (ngoài nhà) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,44 | M2 |
| 82 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (trong nhà) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,3 | M2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 (ngoài nhà) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | M2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 (trong nhà) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,652 | M2 |
| 85 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,524 | M2 |
| 86 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,64 | M2 |
| 87 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,476 | M2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,476 | M2 |
| 89 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,64 | M2 |
| 90 | Lắp đặt ống uPVC D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100M |
| 91 | Vệ sinh sàn mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4781 | 100 M2 |
| 92 | Quét chống thấm mái, tương đương KOVA CT11A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4781 | M2 |
| 93 | Láng vữa tạo dốc chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4541 | M2 |
| 94 | Tháo dõ hệ thống điện hiện hữu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| 95 | Lắp đèn Led tube nổi đơn 9W 0,6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 96 | Lắp đèn Led tube nổi đôi 40W 2x1,2m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 97 | Lắp công tắc âm 16A - 1 chiều | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Cái |
| 98 | Lắp ổ cắm điện âm 2 cực 16A - 2 ổ cắm/bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 99 | Lắp đặt hộp đế âm đơn + mặt che 1;3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 100 | Lắp đặt automat RCBO 2P-32A (30mA) - chống giật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 101 | Lắp đặt hộp âm + đai sắt giữ MCCB (đai HB) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 102 | Kéo rải dây điện đơn Cu/PVC (CV) 4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | Mét |
| 103 | Kéo rải dây điện đơn Cu/PVC (CV) 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | Mét |
| 104 | Lắp đặt ống điện nhựa cứng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 75 | Mét |
| 105 | Phụ kiện: băng keo điện, tắc kê, vít, ... | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 106 | Bình chữa cháy khí CO2 (MT5) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 107 | Bình chữa cháy bột ABC (MFZL4) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 108 | Bảng tiêu lệnh - nội quy PCCC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 109 | Cáp mạng - CAT 5E | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Mét |
| 110 | Đầu cắm mạng RJ45-CAT5 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 111 | Switch 4 port | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 112 | Điện thoại bàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 113 | Phụ kiện PCCC- TTLL: băng keo điện, tắc kê, vít, ... | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 114 | Tháo dỡ cây bơm nước cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 115 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí bệt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 116 | Phá dỡ xây gạch chậu xí xổm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,408 | M3 |
| 117 | Lắp đặt ống PVC D168 dày 7,3mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100M |
| 118 | Lắp đặt ống PVC D114 dày 4,9mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100M |
| 119 | Lắp đặt ống PVC D90 dày 3,0mm' | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100M |
| 120 | Lắp đặt ống PVC D42 dày 2,1mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100M |
| 121 | Lắp đặt ống PVC D34 dày 2,0mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100M |
| 122 | Lắp đặt ống PVC D27 dày 1,8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100M |
| 123 | Lắp đặt ống PVC D21 dày 1,6mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100M |
| 124 | Lắp đặt van thau 27 dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 125 | Lắp đặt tê PVC D90 loại dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 126 | Lắp đặt co 45 PVC D114 loại dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 127 | Lắp đặt co 45 PVC D90 loại dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 128 | Lắp đặt co 45PVC D42 loại dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 129 | Lắp đặt co 45PVC D27 loại dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 130 | Lắp đặt co 45 PVC D21 loại dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 131 | Lắp đặt côn thu D90/60 PVC loại dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 132 | Lắp đặt côn thu D90/34 PVC loại dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 133 | Lắp đặt côn thu D27/21 PVC loại dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 134 | Lắp đặt nối ren trong uPVC D21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 135 | Lắp đặt nối ren ngoài uPVC D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 136 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 137 | Lắp đặt phểu thu đường kính 150mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 138 | Lắp đặt lavabo + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 139 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 140 | Lắp đặt vòi nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 141 | Đào đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,2544 | M3 |
| 142 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0335 | 100M3 |
| 143 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0502 | 100M3 |
| 144 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4545 | M3 |
| 145 | Bê tông bản đáy, đá 1x2 Mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4545 | M3 |
| 146 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ bản đáy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0107 | 100M2 |
| 147 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0185 | Tấn |
| 148 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2415 | M3 |
| 149 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0119 | Tấn |
| 150 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0084 | 100M2 |
| 151 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 152 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 153 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1474 | M3 |
| 154 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1464 | M3 |
| 155 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,957 | M2 |
| 156 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7425 | M2 |
| 157 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | M3 |
| 158 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m, L40x4mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0276 | Tấn |
| 159 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m, D14 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0049 | Tấn |
| 160 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0325 | Tấn |
| 161 | CC xà gồ thép hộp 40x80x1,2mm mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0362 | Tấn |
| 162 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0362 | Tấn |
| 163 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9387 | M2 |
| 164 | Lợp mái tole sóng vuông mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100M2 |
| 165 | Lợp tole phẳng mạ kẽm bặt vít liên kết vào tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100M2 |
| 166 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên khung sắt hàng rào | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 62,24 | M2 |
| 167 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột hàng rào | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,91 | M2 |
| 168 | Bả bằng ma tít vào cột, tường hàng rào | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,91 | M2 |
| 169 | Sơn tường hàng rào đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,91 | M2 |
| 170 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 62,24 | M2 |
| 171 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,36 | 100M2 |
| D | VHX MỸ KHÁNH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,7352 | M3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch + lớp bê tông lót nền hiện trạng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,8475 | M2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,6143 | M2 |
| 4 | Bốc xếp các loại phế thải | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,2908 | M3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0729 | 100M3 |
| 6 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,5248 | M3 |
| 7 | Đóng cọc tràm L=4m, Dngọn > 3,5cm, 25 cây/m2 Vào đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 100M |
| 8 | Vệ sinh đầu cừ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,506 | M3 |
| 9 | Đắp cát đầu cừ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,506 | M3 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,506 | M3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,0165 | M3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0351 | 100M3 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100M2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | Tấn |
| 15 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,15 | M3 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,201 | 100M2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0498 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1151 | Tấn |
| 19 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,064 | M3 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3152 | 100M2 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0727 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1751 | Tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,0748 | M3 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0452 | 100M2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0042 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0201 | Tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,226 | M3 |
| 28 | Bê tông lót nền, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 (phần phá để đào móng) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,565 | M3 |
| 29 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 250x250mm, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,19 | M2 |
| 30 | Lát nền, gạch ceramic 400x400mm, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | M2 |
| 31 | Len chân tường, cùng loại với gạch nền cao 0,1m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,19 | M2 |
| 32 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn mũ khe nhiệt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0224 | 100M2 |
| 33 | SXLĐ cốt thép mũ khe nhiệt, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0095 | Tấn |
| 34 | Bê tông mũ khe nhiệt, đá 1x2 Mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1908 | M3 |
| 35 | LĐ tấm tole phẳng dày 0,5mm che khe nhiệt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0282 | 100M2 |
| 36 | Nẹp nhôm chữ T30 che khe nhiệt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,611 | M2 |
| 37 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0439 | 100M2 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0232 | Tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2477 | M3 |
| 40 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (bó nền) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,776 | M3 |
| 41 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (tường bao) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,673 | M3 |
| 42 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (tường ngăn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,679 | M3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 57,93 | M2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 67,79 | M2 |
| 45 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (ngoài nhà) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | M2 |
| 46 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (trong nhà) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,12 | M2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 (ngoài nhà) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,226 | M2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 (trong nhà) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,58 | M2 |
| 49 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,24 | M2 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,89 | M2 |
| 51 | Quét chống thấm sê nô tương đương Kova CT11A (3 lớp) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,0648 | M2 |
| 52 | Ốp tường WC kích thước gạch 250x400mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,24 | M2 |
| 53 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 57,93 | M2 |
| 54 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 67,79 | M2 |
| 55 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,026 | M2 |
| 56 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,07 | M2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 75,82 | M2 |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 70,956 | M2 |
| 59 | Lát gạch ceramic 40x40 cm tương đồng với gạch hiện trạng tại vị trí phá dỡ tường ngăn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,54 | M2 |
| 60 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,3686 | M3 |
| 61 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,12 | M2 |
| 62 | Bốc xếp các loại phế thải | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,8246 | M3 |
| 63 | Vận chuyển phế liệu bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0582 | 100M3 |
| 64 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ trong nhà (50%) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,135 | M2 |
| 65 | Vệ sinh bề mặt tường cột trong nhà tại vị trí không cạo sơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,135 | M2 |
| 66 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà (50%) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49,781 | M2 |
| 67 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần trong nhà (50%) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,14 | M2 |
| 68 | Vệ sinh bề mặt dầm, trần trong nhà tại vị trí không cạo sơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,14 | M2 |
| 69 | Vệ sinh bề mặt dầm, trần ngoài nhà tại vị trí không cạo sơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49,781 | M2 |
| 70 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà (100%) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,592 | M2 |
| 71 | Bả matit vào tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,135 | M2 |
| 72 | Bả matit vào tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49,781 | M2 |
| 73 | Bả matit vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,14 | M2 |
| 74 | Bả matit vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,592 | M2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 47,285 | M2 |
| 76 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 62,373 | M2 |
| 77 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49,781 | M2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 47,285 | M2 |
| 79 | Làm trần Prima khung nhôm nổi khu xây mới | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,6 | M2 |
| 80 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41,92 | M2 |
| 81 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41,92 | M2 |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | M2 |
| 83 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 + kính trắng dày 4,8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,76 | M2 |
| 84 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 + kính trắng dày 4,8mm chà mờ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | M2 |
| 85 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 + kính trắng dày 4,8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | M2 |
| 86 | Lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm hệ 700 + kính trắng dày 4,8mm chà mờ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | M2 |
| 87 | Vệ sinh sàn mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3915 | 100 M2 |
| 88 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39,15 | M2 |
| 89 | Quét chống thấm tường, sàn mái tương đương Kova CT11A (3 lớp) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48,91 | M2 |
| 90 | Lắp đặt ống thoát nước mái D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100M |
| 91 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 4 m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,65 | M2 |
| 92 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao <= 4 m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0763 | Tấn |
| 93 | Bốc xếp các loại phế thải | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,925 | M3 |
| 94 | Vận chuyển phế liệu bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1193 | 100M3 |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép thép hôp 50x100x1,2mm mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0763 | Tấn |
| 96 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,5mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2385 | 100M2 |
| 97 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,94 | M3 |
| 98 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0087 | 100M2 |
| 99 | Lăn rulo tạo nhám (nhân công + vật tư) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,8 | M2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5908 | 100M2 |
| 101 | Tháo dỡ hệ thống điện + thiết bị hiện trạng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | TT |
| 102 | Lắp đèn Led tube nổi đơn 9W 0,6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 103 | Lắp đèn Led tube nổi đôi 36W 2x1,2m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 104 | Lắp đèn Led tube nổi đơn 18W 1,2m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 105 | Lắp công tắc âm 16A - 1 chiều | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | Cái |
| 106 | Lắp ổ cắm điện âm 2 cực 16A - 2 ổ cắm/bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 107 | Lắp đặt hộp đế âm đơn + mặt che 1;3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Hộp |
| 108 | Lắp đặt automat RCBO 2P-32A (30mA) - chống giật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 109 | Lắp đặt hộp âm + đai sắt giữ MCCB (đai HB) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 110 | Kéo rải dây điện đơn Cu/PVC (CV) 4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | Mét |
| 111 | Kéo rải dây điện đơn Cu/PVC (CV) 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 130 | Mét |
| 112 | Lắp đặt ống điện nhựa cứng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 90 | Mét |
| 113 | Phụ kiện: băng keo điện, tắc kê, vít, ... | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 114 | Bình chữa cháy khí CO2 (MT5) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 115 | Bình chữa cháy bột ABC (MFZL4) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 116 | Bảng tiêu lệnh - nội quy PCCC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 117 | Cáp mạng - CAT 5E | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Mét |
| 118 | Đầu cắm mạng RJ45-CAT5 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 119 | Switch 4 port | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 120 | Điện thoại bàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 121 | Phụ kiện PCCC- TTLL: băng keo điện, tắc kê, vít, ... | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 122 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 123 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu rửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 124 | Lắp đặt ống PVC D168 dày 7,3mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100M |
| 125 | Lắp đặt ống PVC D114 dày 4,9mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100M |
| 126 | Lắp đặt ống PVC D90 dày 3,0mm' | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100M |
| 127 | Lắp đặt ống PVC D42 dày 2,1mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100M |
| 128 | Lắp đặt ống PVC D34 dày 2,0mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100M |
| 129 | Lắp đặt ống PVC D27 dày 1,8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100M |
| 130 | Lắp đặt ống PVC D21 dày 1,6mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100M |
| 131 | Lắp đặt van thau 27 dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 132 | Lắp đặt tê PVC D90 loại dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 133 | Lắp đặt tê PVC D27/21 loại dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 134 | Lắp đặt co 45 PVC D114 loại dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 135 | Lắp đặt co 45 PVC D90 loại dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| 136 | Lắp đặt co 45PVC D42 loại dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 137 | Lắp đặt co 45 PVC D34 loại dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 138 | Lắp đặt co 45PVC D27 loại dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 139 | Lắp đặt co 90 PVC D21 loại dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 140 | Lắp đặt côn thu D90/60 PVC loại dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 141 | Lắp đặt côn thu D90/34 PVC loại dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 142 | Lắp đặt nối ren trong uPVC D21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 143 | Lắp đặt nối ren ngoài uPVC D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 144 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 145 | Lắp đặt phểu thu 15x15cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 146 | Lắp đặt lavabo + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 147 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 148 | Lắp đặt vòi nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 149 | Đào đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,5501 | M3 |
| 150 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0335 | 100M3 |
| 151 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0502 | 100M3 |
| 152 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4545 | M3 |
| 153 | Bê tông bản đáy, đá 1x2 Mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4545 | M3 |
| 154 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ bản đáy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0107 | 100M2 |
| 155 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0185 | Tấn |
| 156 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2415 | M3 |
| 157 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0119 | Tấn |
| 158 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0084 | 100M2 |
| 159 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 160 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 161 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1314 | M3 |
| 162 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1464 | M3 |
| 163 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,604 | M2 |
| 164 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,765 | M2 |
| E | VHX TRƯỜNG LONG (MỞ RỘNG) | |||
| 1 | Xây tường bó nền bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8532 | M3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,266 | M2 |
| 3 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,266 | M2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,266 | M2 |
| 5 | Đắp cát nền nâng nền | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,6628 | M3 |
| 6 | Bê tông lót nền, đá 4x6 Mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1546 | M3 |
| 7 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, gạch granite 400x400mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,546 | M2 |
| 8 | Len chân tường cùng loại với gạch nền cao 0,2m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,936 | M2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,5948 | M3 |
| 10 | Bốc xếp các loại phế thải | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,5948 | M3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0359 | 100M3 |
| 12 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,4954 | M3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40,128 | M2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46,734 | M2 |
| 15 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40,128 | M2 |
| 16 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46,734 | M2 |
| 17 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40,128 | M2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46,734 | M2 |
| 19 | Làm trần Prima + khung nhôm nổi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,546 | M2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông dày 0,5mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2511 | 100M2 |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,2mm mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0919 | Tấn |
| 22 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m, L40x4mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1305 | Tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1305 | Tấn |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6353 | 100M2 |
| 25 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép (tại vị trí làm móng phần mở rộng) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,483 | M3 |
| 26 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,4094 | M3 |
| 27 | Đóng cọc tràm L=4m, Dngọn >3,5cm, 25 cây/m2 Vào đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 100M |
| 28 | Vệ sinh đầu cừ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,517 | M3 |
| 29 | Đắp cát đầu cừ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,517 | M3 |
| 30 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,517 | M3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,2729 | M3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0662 | 100M3 |
| 33 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100M2 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | Tấn |
| 35 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1575 | M3 |
| 36 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1421 | 100M2 |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0242 | Tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1141 | Tấn |
| 39 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,768 | M3 |
| 40 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ Đk 16 mm, chiều sâu lỗ <= 15 cm (cấy thép dầm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Lỗ |
| 41 | CC& thi công phụ gia khoan cấy thép tương đương Ramset Epcon G5 + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0018 | M3 |
| 42 | CC& thi công phụ gia liên kết bê tông cũ mới tương đương Sikadur 732 (dầm-cột) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | M2 |
| 43 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3377 | 100M2 |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0424 | Tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1823 | Tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,731 | M3 |
| 47 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0172 | 100M2 |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0012 | Tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0061 | Tấn |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0688 | M3 |
| 51 | Bê tông lót nền, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 (phần phá để đào móng) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,322 | M3 |
| 52 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (ngoài nhà) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | M2 |
| 53 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (trong nhà) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,08 | M2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 (ngoài nhà) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,082 | M2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 (trong nhà) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,834 | M2 |
| 56 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,882 | M2 |
| 57 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,914 | M2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,914 | M2 |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,882 | M2 |
| 60 | Lắp đèn Led tube nổi đôi 36W 2x1,2m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 61 | Lắp công tắc âm 16A - 1 chiều | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 62 | Lắp ổ cắm điện âm 2 cực 16A - 2 ổ cắm/bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 63 | Lắp đặt hộp đế âm đơn + mặt che 2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 64 | Kéo rải dây điện đơn Cu/PVC (CV) 4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | Mét |
| 65 | Kéo rải dây điện đơn Cu/PVC (CV) 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | Mét |
| 66 | Lắp đặt ống điện nhựa cứng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | Mét |
| 67 | Phụ kiện: băng keo điện, tắc kê, vít, ... | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| F | VHX TRƯỜNG LONG (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Vệ sinh, dọn dẹp mặt bằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2754 | 100 M2 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,164 | M2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 + xoa phẳng mặt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,377 | M3 |
| 4 | Vệ sinh, dọn dẹp mặt bằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0546 | 100 M2 |
| 5 | Bê tông sân đá 4x6 Mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,092 | M3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu dày 3cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,46 | M2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,52 | M2 |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,04 | M2 |
| 9 | Tháo dỡ hàng rào + cổng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,38 | M |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0801 | M3 |
| 11 | Phá dỡ cột cổng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,297 | M3 |
| 12 | Bốc xếp các loại phế thải | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,9211 | M3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0392 | 100M3 |
| 14 | Lắp dựng cổng sắt (2 cánh) + sơn hoàn thiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,396 | M2 |
| 15 | Lắp dựng khung hàng rào lưới B40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | M2 |
| 16 | Xây cột cổngï bằng gạch thẻ 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,297 | M3 |
| 17 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,6652 | M2 |
| 18 | Bả bằng ma tít vào cột cổng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,6652 | M2 |
| 19 | Sơn cột cổng đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,6652 | M2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,476 | M2 |
| 21 | Bả bằng ma tít vào tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,816 | M2 |
| 22 | Bả bằng ma tít vào cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,66 | M2 |
| 23 | Sơn tường + cột ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,476 | M2 |
| 24 | Xây tường hàng rào phía sau nhà vệ sinh bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,164 | M3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,362 | M2 |
| 26 | Bả bằng ma tít vào tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,362 | M2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,362 | M2 |
| 28 | Xây tường bó nền bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,236 | M3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,18 | M2 |
| 30 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,18 | M2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,18 | M2 |
| 32 | Đắp cát nền nâng nền | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,9463 | M3 |
| 33 | Bê tông lót nền, đá 4x6 Mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,209 | M3 |
| 34 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, gạch granite 400x400mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 59,51 | M2 |
| 35 | Len chân tường cùng loại với gạch nền cao 0,2m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,02 | M2 |
| 36 | Lát nền khu vệ sinh vữa xi măng mác 75, gạch ceramic 250x250mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,11 | M2 |
| 37 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,3483 | M3 |
| 38 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,52 | M2 |
| 39 | Bốc xếp các loại phế thải | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,5243 | M3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0452 | 100M3 |
| 41 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,9 | M3 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45,82 | M2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,92 | M2 |
| 44 | Trát trụ, cột, khi phá bỏ tường trục 2 chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | M2 |
| 45 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48,52 | M2 |
| 46 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,92 | M2 |
| 47 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48,52 | M2 |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,92 | M2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ (nhà chính, tường trong 50%) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,45 | M2 |
| 50 | Vệ sinh bề mặt tường tại vị trí không cao sơn cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,45 | M2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ (nhà chính, tường ngoài 50%) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 51,09 | M2 |
| 52 | Ốp tường khu vệ sinh, gạch ceramic 250x400mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,16 | M2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ (khu vệ sinh, tường trong 100%) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,24 | M2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ (khu vệ sinh, tường ngoài 50%) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,155 | M2 |
| 55 | Vệ sinh bề mặt tường, cột ngoài nhà tại vị trí không cao sơn cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60,245 | M2 |
| 56 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,69 | M2 |
| 57 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60,245 | M2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,27 | M2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,45 | M2 |
| 60 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60,245 | M2 |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60,245 | M2 |
| 62 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần (nhà chính, trong nhà 50%) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,205 | M2 |
| 63 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần (nhà chính, ngoài nhà 100%) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,42 | M2 |
| 64 | Vệ sinh bề mặt dầm, trần trong nhà tại vị trí không cao sơn cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,205 | M2 |
| 65 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,205 | M2 |
| 66 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,42 | M2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,205 | M2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,205 | M2 |
| 69 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,42 | M2 |
| 70 | Tháo dỡ trần nhựa hư hỏng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,96 | M2 |
| 71 | Làm trần Prima + khung nhôm nổi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,96 | M2 |
| 72 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | M2 |
| 73 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | M3 |
| 74 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6049 | M3 |
| 75 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 61,92 | M2 |
| 76 | Lắp ổ khóa cửa đi (tương đương Solex) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 77 | Bốc xếp các loại phế thải | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1419 | M3 |
| 78 | Vận chuyển phế thải | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0214 | 100M3 |
| 79 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm + kính trắng dày 4,8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | M2 |
| 80 | Lắp dựng lại cửa đi đã tháo để nâng nền | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,16 | M2 |
| 81 | Lắp dựng lại cửa sổ đã tháo để sơn lại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,52 | M2 |
| 82 | CCLĐ đố cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | M2 |
| 83 | Gia công thu ngắn chiều cao cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,16 | M2 |
| 84 | Sơn cửa + khung bảo vệ các loại 3 nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 61,92 | M2 |
| 85 | Cắt và lắp kính trắng dày 4,8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,9704 | M2 |
| 86 | Vệ sinh sàn mái, sê nô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4486 | 100 M2 |
| 87 | Quét chống thấm mái tương đương Kova CT11A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 51,3 | M2 |
| 88 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 4 m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,7 | M2 |
| 89 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công Cao <= 4 m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1178 | M3 |
| 90 | Bốc xếp các loại phế thải | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,035 | M3 |
| 91 | Vận chuyển phế thải | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0104 | 100M3 |
| 92 | Lợp thay thế mái tôn sóng vuông dày 0,5mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,7 | M2 |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,2mm mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0181 | Tấn |
| 94 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m, L40x4mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0276 | Tấn |
| 95 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m, D14 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0049 | Tấn |
| 96 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0325 | Tấn |
| 97 | CC xà gồ thép hộp 40x80x1,2mm mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0362 | Tấn |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0362 | Tấn |
| 99 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9387 | M2 |
| 100 | Lợp mái tole sóng vuông mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100M2 |
| 101 | Lợp tole phẳng mạ kẽm bặt vít liên kết vào tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100M2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5489 | 100M2 |
| 103 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép (tại vị trí làm đà kiềng mới) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3465 | M3 |
| 104 | Đào đất dà kiềng, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6006 | M3 |
| 105 | Rải nilong đổ bê tông dà kiềng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0231 | 100M2 |
| 106 | Bê tông lót đà kiềng, đá 1x2 Mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,231 | M3 |
| 107 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0616 | 100M2 |
| 108 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0104 | Tấn |
| 109 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0396 | Tấn |
| 110 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,462 | M3 |
| 111 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4004 | M3 |
| 112 | Vận chuyển đất + phế liệu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0055 | 100M3 |
| 113 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0282 | 100M2 |
| 114 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0023 | Tấn |
| 115 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0121 | Tấn |
| 116 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | M3 |
| 117 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | 100M2 |
| 118 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0026 | Tấn |
| 119 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0124 | Tấn |
| 120 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | M3 |
| 121 | Lắp đặt ống uPVC D60 loại dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100M |
| 122 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 123 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 124 | Tháo dỡ hệ thống điện + thiết bị hiện trạng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | TT |
| 125 | Lắp đèn Led tube nổi đơn 9W 0,6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 126 | Lắp đèn Led tube nổi đôi 36W 2x1,2m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 127 | Lắp đèn Led tube nổi 18W 1,2m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 128 | Lắp công tắc âm 16A - 1 chiều | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 129 | Lắp ổ cắm điện âm 2 cực 16A - 2 ổ cắm/bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 130 | Lắp đặt hộp đế âm đơn + mặt che 1; 3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Hộp |
| 131 | Lắp đặt automat RCBO 2P-32A (30mA) - chống giật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 132 | Lắp đặt hộp âm + đai sắt giữ MCCB (đai HB) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 133 | Kéo rải dây điện đơn Cu/PVC (CV) 4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | Mét |
| 134 | Kéo rải dây điện đơn Cu/PVC (CV) 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | Mét |
| 135 | Lắp đặt ống điện nhựa cứng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | Mét |
| 136 | Tủ điện âm tường 3-6 Module | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 137 | Phụ kiện: băng keo điện, tắc kê, vít, ... | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 138 | Bình chữa cháy khí CO2 (MT5) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 139 | Bình chữa cháy bột ABC (MFZL4) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 140 | Bảng tiêu lệnh - nội quy PCCC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 141 | Cáp mạng - CAT 5E | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Mét |
| 142 | Đầu cắm mạng RJ45-CAT5 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 143 | Switch 4 port | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 144 | Điện thoại bàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 145 | Phụ kiện PCCC- TTLL: băng keo điện, tắc kê, vít, ... | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| G | VHX TÂN THỚI | |||
| 1 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, gạch ceramic 400x400mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,72 | M2 |
| 2 | Len chân tường cùng loại với gạch nền cao 0,2m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | M2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng khu vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,87 | M2 |
| 4 | Lát nền khu vệ sinh, vữa xi măng mác 75, gạch ceramic 250x250mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,87 | M2 |
| 5 | Bốc xếp các loại phế thải | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0748 | M3 |
| 6 | Vận chuyển phế liệu ra khỏi công trình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0007 | 100M3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,155 | M3 |
| 8 | Bốc xếp các loại phế thải | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,155 | M3 |
| 9 | Vận chuyển phế liệu ra khỏi công trình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0116 | 100M3 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhà ( 50%) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,53 | M2 |
| 11 | Vệ sinh bề mặt tường trong tại vị trí không cạo sơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,53 | M2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà ( 50%) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 84,925 | M2 |
| 13 | Vệ sinh bề mặt tường ngoài tại vị trí không cạo sơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 84,925 | M2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà (100%) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,85 | M2 |
| 15 | Bả matit vào tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,53 | M2 |
| 16 | Bả matit vào tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 84,925 | M2 |
| 17 | Bả matit vào dầm, trần ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,85 | M2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,53 | M2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,53 | M2 |
| 20 | Sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 99,775 | M2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 84,925 | M2 |
| 22 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,52 | M2 |
| 23 | Ốp tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,52 | M2 |
| 24 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48,67 | M2 |
| 25 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao khung nhôm nổi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46,87 | M2 |
| 26 | Làm trần bằng tấm Prima chống ẩm khung nhôm nổi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | M2 |
| 27 | Bốc xếp các loại phế thải | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4867 | M3 |
| 28 | Vận chuyển phế liệu ra khỏi công trình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0049 | 100M3 |
| 29 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,7 | M2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | M2 |
| 31 | Sửa chân cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | M2 |
| 32 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm + kính trắng dày 4.8mm + khung bảo vệ thép hộp 14x14x1,0mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,76 | M2 |
| 33 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm + kính trắng chà mờ dày 4.8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | M2 |
| 34 | Sơn cửa + khung bảo vệ các loại 3 nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,0456 | M2 |
| 35 | Lắp dựng cửa các loại sau khi sơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | M2 |
| 36 | Bốc xếp các loại phế thải | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,485 | M3 |
| 37 | Vận chuyển phế liệu ra khỏi công trình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0049 | 100M3 |
| 38 | Vệ sinh sê nô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2098 | 100 M2 |
| 39 | Quét chống thấm mái tương đương Kova CT11A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,98 | M2 |
| 40 | Thay mới cầu chắn rác D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 41 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 4 m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55,06 | M2 |
| 42 | Lợp thay thế mái tôn sóng vuông dày 5mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55,06 | M2 |
| 43 | Tháo dỡ hệ thống điện + thiết bị hiện trạng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | TT |
| 44 | Lắp đèn Led tube nổi đơn 9W 0,6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 45 | Lắp đèn Led tube nổi đơn 18W 1,2m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 46 | Lắp công tắc âm 16A - 1 chiều | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | Cái |
| 47 | Lắp ổ cắm điện âm 2 cực 16A - 2 ổ cắm/bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 48 | Lắp đặt hộp đế âm đơn + mặt che 1;2;3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Hộp |
| 49 | Lắp đặt MCB 1P-10A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 50 | Lắp đặt MCB 1P-20A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 51 | Lắp đặt automat RCBO 2P-32A (30mA) - chống giật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 52 | Lắp đặt hộp âm + đai sắt giữ MCCB (đai HB) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Hộp |
| 53 | Kéo rải dây điện đơn Cu/PVC (CV) 4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | Mét |
| 54 | Kéo rải dây điện đơn Cu/PVC (CV) 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 140 | Mét |
| 55 | Lắp đặt ống điện nhựa cứng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80 | Mét |
| 56 | Tủ (sơn tĩnh điện) 200x300x120mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 57 | Phụ kiện: băng keo điện, tắc kê, vít, ... | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 58 | Bình chữa cháy khí CO2 (MT5) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 59 | Bình chữa cháy bột ABC (MFZL4) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 60 | Bảng tiêu lệnh - nội quy PCCC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 61 | Cáp mạng - CAT 5E | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Mét |
| 62 | Đầu cắm mạng RJ45-CAT5 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 63 | Switch 4 port | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 64 | Điện thoại bàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 65 | Phụ kiện PCCC- TTLL: băng keo điện, tắc kê, vít, ... | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 66 | Lắp đặt ống uPVC D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100M |
| 67 | Đai inox ống D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | Cái |
| 68 | Tháo dỡ lavabo + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 69 | Tháo dỡ xí bệt + vòi xả | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 70 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 71 | Lắp đặt lavabo + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi nước inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2168 | 100M2 |
| 74 | Vệ sinh, dọn dẹp mặt bằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,645 | 100 M2 |
| 75 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,7 | M2 |
| 76 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 + tạo dốc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,45 | M3 |
| 77 | Sản xuất cột Bằng thép tấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0079 | Tấn |
| 78 | Sản xuất cột Bằng thép hình L50x5 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0024 | Tấn |
| 79 | Bulong nở M12 bắt xuống nèn bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 80 | Bulong nở M10 độ bền 5,8 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 81 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0103 | Tấn |
| 82 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D75,6x2,0mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,062 | 100M |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1,2mm mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0244 | Tấn |
| 84 | Lắp dựng vì kèo thép hình 40x80x1,2mm mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0138 | Tấn |
| 85 | Lợp tole sóng vuông 0,5mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0891 | M2 |
| H | VHX ĐÔNG THUẬN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhà (50%) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,8137 | M2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà (50%) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 69,9787 | M2 |
| 3 | Vệ sinh bề mặt tường không cạo sơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 114,7924 | M2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần (50%) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | M2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37,04 | M2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,3232 | M3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu (tại vị trí phá tường) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,68 | M2 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện + thiết bị hiện trạng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | TT |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3457 | 100M2 |
| 10 | Bốc xếp các loại phế thải ra khỏi công trình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,7484 | M3 |
| 11 | Vận chuyển phế liệu bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0275 | 100M3 |
| 12 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,8138 | M2 |
| 13 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 69,9787 | M2 |
| 14 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | M2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45,4437 | M2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 69,9787 | M2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45,4437 | M2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 69,9787 | M2 |
| 19 | Lắp ổ khóa cửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 20 | Sơn cửa + khung bảo vệ các loại 3 nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37,04 | M2 |
| 21 | Sơn xà gồ + vì kèo các loại 3 nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,3286 | M2 |
| 22 | Lắp dựng cửa sắt kéo có lá | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,7 | M2 |
| 23 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,4 | M2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu dày 3cm, vữa xi măng mác 75(phía dưới tường phá dỡ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,68 | M2 |
| 25 | Lát gạch ceramic 400x400mm (phía dưới tường phá dỡ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,68 | M2 |
| 26 | Kiểm tra và trám keo silicon chống thấm dột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | TT |
| 27 | Lắp đèn ống dài 0,6m, led tube 9W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 28 | Lắp đèn ống dài 1,2m, led tube 18W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 29 | Lắp công tắc điện âm 16A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 30 | Lắp ổ cắm điện âm 16A, có màn che | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đế âm đơn, mặt che 1,2,3 TB | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Hộp |
| 32 | Lắp đặt MCB 1P-10A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 33 | Lắp đặt MCB 1P-20A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 34 | Lắp đặt RCBO 2P-32A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 35 | Lắp đặt hộp âm + đai sắt giữ CB | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Hộp |
| 36 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | Mét |
| 37 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | Mét |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | Mét |
| 39 | Lắp đặt tủ điện âm, sơn tĩnh điện KT: 200x300x120 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 40 | Phụ kiện: bằng keo điện, tắc kê, vít | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 41 | Lắp bình chữa cháy xách tay, khí CO2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 42 | Lắp bình chữa cháy xách tay, bột ABC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 43 | Lắp bảng Tiêu lậnh - Nội quy PCCC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 44 | Cáp mạng - CAT 5E | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Mét |
| 45 | Đầu cắm mạng RJ45-CAT5 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 46 | Switch 4 port | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 47 | Điện thoại bàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 48 | Phụ kiện PCCC- TTLL: băng keo điện, tắc kê, vít, ... | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| I | VHX TÂN LỘC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch + lớp vữa lót hiện hữu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 92,13 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,4 | M2 |
| 3 | Phá dỡ khu vệ sinh hiện trạng, chiều dày tường <= 11 cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,3452 | M3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | M2 |
| 5 | Bốc xếp các loại phế thải | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,3944 | M3 |
| 6 | Vận chuyển phế liệu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0639 | 100M3 |
| 7 | Xây tường dày <= 30 cm bằng gạch thẻ 4x8x18 vữa xi măng mác 75, bó nền | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,372 | M3 |
| 8 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2084 | M3 |
| 9 | Đắp cát nâng nền | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42,1708 | M3 |
| 10 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,213 | M3 |
| 11 | Lát gạch granite 600x600mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 91,58 | M2 |
| 12 | Lát gạch ceramic 30x30 cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,96 | M2 |
| 13 | Ốp tường gạch ceramic 30x60 cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,4 | M2 |
| 14 | Len chân tường cao 0,15m, cùng loại với gạch nền | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,85 | M2 |
| 15 | Phá dỡ bản thang hiện hữu đoạn 3-4 tầng trệt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0692 | M3 |
| 16 | Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bậc thang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0368 | M3 |
| 17 | Bốc xếp các loại phế thải | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,7972 | M3 |
| 18 | Vận chuyển phế liệu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | 100M3 |
| 19 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ Đk 12 mm, chiều sâu lỗ <= 15 cm (cấy thép đổ bê tông sàn lầu) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 168 | Lỗ |
| 20 | CC& thi công phụ gia khoan cấy thép tương đương Ramset Epcon G5 + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0028 | M3 |
| 21 | CC& thi công phụ gia liên kết bê tông cũ mới tương đương Sikadur 732 (sàn- dầm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,992 | M2 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao <=16m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,076 | 100M2 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,109 | Tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,608 | M3 |
| 25 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,6 | M2 |
| 26 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,6 | M2 |
| 27 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,6 | M2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,6 | M2 |
| 29 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,6312 | M3 |
| 30 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,067 | M2 |
| 31 | Bốc xếp các loại phế thải | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,6982 | M3 |
| 32 | Vận chuyển phế liệubằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | 100M3 |
| 33 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,0352 | M3 |
| 34 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,4044 | M3 |
| 35 | Đóng cọc tràm L=4m, Dngonj >=3,5cm, mật độ 25 cây/m2 Vào đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,16 | 100M |
| 36 | Vét bùn đầu cừ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,178 | M3 |
| 37 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,178 | M3 |
| 38 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,178 | M3 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố móng cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | M2 |
| 40 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố móng dài, bệ máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,56 | M2 |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <= 10 mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9658 | 100Kg |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <= 18 mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,767 | 100Kg |
| 43 | Bê tông móng rộng <= 250 cm, đá 1x2 mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,369 | M3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,2721 | M3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0664 | 100M3 |
| 46 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3368 | 100M2 |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính <= 10 mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6733 | 100Kg |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính <= 18 mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,1272 | 100Kg |
| 49 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1 mm2, đá 1x2 mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,684 | M3 |
| 50 | Rải nilong đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0527 | 100M2 |
| 51 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5768 | 100M2 |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng đường kính <= 10 mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1495 | 100Kg |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng đường kính <= 18 mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,371 | 100Kg |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2 mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,3265 | M3 |
| 55 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0247 | 100M2 |
| 56 | SXLD cốt thép lanh tô, đường kính <= 10 mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0246 | 100Kg |
| 57 | SXLD cốt thép lanh tô, đường kính > 10 mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1097 | 100Kg |
| 58 | BT lanh tô mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1236 | M3 |
| 59 | Sản xuất thang sắt thép bản | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4729 | Tấn |
| 60 | Sản xuất thang sắt thép LDC 32*3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0536 | Tấn |
| 61 | Sản xuất thang sắt thép LDC 40*3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0239 | Tấn |
| 62 | Lắp đặt thang sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5504 | Tấn |
| 63 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,907 | M2 |
| 64 | Bê tông lót nền khu bếp đá 4x6 mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,237 | M3 |
| 65 | Láng nền sàn không đánh màu dày 3cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,37 | M2 |
| 66 | Xây tường dày <= 10cm bằng gạch ống 8x8x18 vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,7688 | M3 |
| 67 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 (bậc cấp trục 4 đoạn B-C) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | M3 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,688 | M2 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,288 | M2 |
| 70 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,688 | M2 |
| 71 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,288 | M2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,688 | M2 |
| 73 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,288 | M2 |
| 74 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,568 | M3 |
| 75 | Rải nilon đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5712 | 100M2 |
| 76 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,712 | M3 |
| 77 | Kẻ ron sân 2,0x2,0m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,66 | 10m |
| 78 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 66,79 | M2 |
| 79 | Phá dỡ lanh tô cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,371 | M3 |
| 80 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,584 | M3 |
| 81 | Bốc xếp các loại phế thải | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,418 | M3 |
| 82 | Vận chuyển phế liệu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0242 | 100M3 |
| 83 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm + kính chà mờ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | M2 |
| 84 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm( tận dụng lại) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,06 | M2 |
| 85 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa sổ, cửa đi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 68,7 | M2 |
| 86 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 107,8 | M2 |
| 87 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô (đổ lại) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100M2 |
| 88 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0184 | Tấn |
| 89 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0552 | Tấn |
| 90 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,362 | M3 |
| 91 | Trát lanh tô, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,12 | M2 |
| 92 | Bả bằng ma tít vào lanh tô trong nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,56 | M2 |
| 93 | Bả bằng ma tít vào lanh tô ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,56 | M2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,56 | M2 |
| 95 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,56 | M2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,8313 | 100M2 |
| 97 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhà (50%) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 189,955 | M2 |
| 98 | Vệ sinh bê mặt tường cột trong nhà phần không cạo sơn cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 189,995 | M2 |
| 99 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà (50%) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 214,215 | M2 |
| 100 | Vệ sinh bê mặt tường cột ngoài nhà phần không cạo sơn cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 215,235 | M2 |
| 101 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần trong nhà (50%) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 68,19 | M2 |
| 102 | Vệ sinh bê mặt dầm, trần phần không cạo sơn cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 68,19 | M2 |
| 103 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà (100%) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,87 | M2 |
| 104 | Bả matit vào tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 189,955 | M2 |
| 105 | Bả matit vào tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 214,215 | M2 |
| 106 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 68,19 | M2 |
| 107 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,87 | M2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 258,145 | M2 |
| 109 | Sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 237,74 | M2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 258,145 | M2 |
| 111 | Sơn tường, cột ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 214,215 | M2 |
| 112 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 65,64 | M2 |
| 113 | Cạo bỏ lớp sơn cũ khung sắt hàng rào + cổng rào | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 106,56 | M2 |
| 114 | Sơn cửa, hàng rào sắt thép 3 nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 106,56 | M2 |
| 115 | Tháo dỡ đoạn hàng rào phía sau | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | M2 |
| 116 | Bả matit vào tường hàng rào | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 43,68 | M2 |
| 117 | Bả matit vào cột hàng rào | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,96 | M2 |
| 118 | Sơn ngoài nhà 3 nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 65,64 | M2 |
| 119 | Bốc xếp các loại phế thải | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,826 | M3 |
| 120 | Vận chuyển phế liệu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0083 | 100M3 |
| 121 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: lan can cầu thang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | M |
| 122 | Cạo bỏ lớp sơn cũ lan can cầu thang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,4 | M2 |
| 123 | Sơn lan can 3 nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,4 | M2 |
| 124 | Vệ sinh mặt cầu thang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,162 | 100 M2 |
| 125 | Bốc xếp các loại phế thải | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | M3 |
| 126 | Vận chuyển phế liệu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0045 | 100M3 |
| 127 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao < 16 m (tum thang) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,2 | M2 |
| 128 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công Cao < 16 m (tum thang) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0238 | M3 |
| 129 | Phá dỡ diềm mái, bó nóc (tum thang) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,482 | M3 |
| 130 | CC xà gồ thép hộp 40x80x1,2mm mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0298 | Tấn |
| 131 | Lợp mái tole sóng vuông mạ kẽm 0,5mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100M2 |
| 132 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m, L40x4mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0276 | Tấn |
| 133 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m, D14 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0049 | Tấn |
| 134 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0325 | Tấn |
| 135 | CC xà gồ thép hộp 40x80x1,2mm mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0362 | Tấn |
| 136 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0362 | Tấn |
| 137 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9387 | M2 |
| 138 | Lợp mái tole sóng vuông mạ kẽm 0,5mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100M2 |
| 139 | Lợp tole phẳng mạ kẽm bặt vít liên kết vào tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100M2 |
| 140 | Vệ sinh sàn mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8313 | 100 M2 |
| 141 | Quét chống thấm mái tương đương Kova CT11A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 83,13 | M2 |
| 142 | Tháo dỡ bảng hiệu hiện trạng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | M2 |
| 143 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,18 | M2 |
| 144 | Làm trần bằng tấm Prima khung nhôm nổi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,36 | M2 |
| 145 | Bốc xếp các loại phế thải | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4656 | M3 |
| 146 | Vận chuyển phế liệu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0147 | 100M3 |
| 147 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 148 | Lắp đặt phểu thu inox 15x15cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 149 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 150 | Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 152 | Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 153 | Lắp đặt ống uPVC D114 loại dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100M |
| 154 | Lắp đặt ống uPVC D90 loại dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100M |
| 155 | Lắp đặt co uPVC D114 loại dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 156 | Lắp đặt co uPVC D90 loại dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 157 | Lắp đặt tê uPVC D90 loại dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 158 | Lắp đặt ống uPVC D27 loại dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100M |
| 159 | Lắp đặt ống uPVC D21 loại dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100M |
| 160 | Lắp đặt co uPVC D27 loại dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 161 | Lắp đặt nối ren trong uPVC D21 loại dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 162 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 163 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 164 | Hút hầm tự hoại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hầm |
| 165 | Tháo dỡ hệ thống điện + thiết bị hiện trạng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | TT |
| 166 | Lắp đèn Led tube nổi đơn 9W 0,6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 167 | Lắp đèn Led tube nổi đôi 36W 2x1,2m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 168 | Lắp đèn Led tube nổi 18W 1,2m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 169 | Lắp công tắc âm 16A - 2 chiều | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 170 | Lắp công tắc âm 16A - 1 chiều | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | Cái |
| 171 | Lắp ổ cắm điện âm 2 cực 16A - 2 ổ cắm/bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 172 | Lắp đặt hộp đế âm đơn + mặt che 1; 2; 3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Hộp |
| 173 | Lắp đặt automat RCBO 2P-32A (30mA) - chống giật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 174 | Lắp đặt hộp âm + đai sắt giữ MCCB (đai HB) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 175 | Kéo rải dây điện đơn Cu/PVC (CV) 4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80 | Mét |
| 176 | Kéo rải dây điện đơn Cu/PVC (CV) 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 160 | Mét |
| 177 | Lắp đặt ống điện nhựa cứng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 120 | Mét |
| 178 | Tủ điện (sơn tĩnh điện) 300x400x600mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 179 | Phụ kiện: băng keo điện, tắc kê, vít, ... | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 180 | Bình chữa cháy khí CO2 (MT5) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 181 | Bình chữa cháy bột ABC (MFZL4) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 182 | Bảng tiêu lệnh - nội quy PCCC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 183 | Cáp mạng - CAT 5E | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Mét |
| 184 | Đầu cắm mạng RJ45-CAT5 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 185 | Switch 4 port | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 186 | Điện thoại bàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 187 | Phụ kiện PCCC- TTLL: băng keo điện, tắc kê, vít, ... | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi