Gói thầu: Thi công xây dựng công trình ( xây dựng + thiết bị): Hạ tầng kỹ thuật mặt bằng quy hoạch số 99UB TN-MT khu dân cư thôn Chính Đa xã Quảng Chính, huyện Quảng Xương; Hạng mục: Nền, mặt đường, công trình thoát nước, điện sinh hoạt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201015935-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình ( xây dựng + thiết bị): Hạ tầng kỹ thuật mặt bằng quy hoạch số 99UB TN-MT khu dân cư thôn Chính Đa xã Quảng Chính, huyện Quảng Xương; Hạng mục: Nền, mặt đường, công trình thoát nước, điện sinh hoạt
Số hiệu KHLCNT 20200963255
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tiền đấu giá đất quyền sử dụng đất MBQH xã Quảng Chính
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-07 08:41:00 đến ngày 2020-10-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,057,274,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền, mặt đường
1 Phá dỡ mặt đường BTXM bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 24,49 m3
2 Vét bùn, vét hữu cơ bằng thủ công-đất cấp I (5%KL) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 124,7855 m3
3 Vét bùn, vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I (95%KL) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 23,7092 100m3
4 Đào khuôn đường, đào rãnh bằng thủ công-đất cấp II (5%KL) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 17,6525 m3
5 Đào khuôn đường, đào rãnh bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (95%KL) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,354 100m3
6 Vận chuyển đất thải ra bãi đổ thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 52,9776 100m3
7 Vận chuyển đất thải ra bãi đổ thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km (cự ly vận chuyển 3km) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 52,9776 100m3
8 Đắp nền đường, vỉa hè bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 39,2011 100m3
9 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,0566 100m3
10 Mua đất đồi đắp nền đường, vỉa hè (Mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống, cự ly vận chuyển 26Km) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5.248,2899 m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 52,4829 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 52,4829 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 52,4829 100m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,228 100m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,4953 100m3
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 21,846 100m2
17 Thi công mặt đường láng nhựa 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 21,846 100m2
B Hạng mục 2: Công trình thoát nước
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 65,962 m3
2 Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 65,962 m3
3 Ván khuôn gỗ - ván khuôn đáy rãnh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,118 100m2
4 Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 172,172 m3
5 Trát tường trong rãnh dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 782,6 m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,2116 tấn
7 Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 60,372 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,2136 100m2
9 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 559 1cấu kiện
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,96 m3
11 Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,96 m3
12 Ván khuôn gỗ - ván khuôn đáy hố ga Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,056 100m2
13 Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,5398 m3
14 Trát tường trong hố ga dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 38,752 m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2405 tấn
16 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3107 tấn
17 Bê tông tấm đan hố ga, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,52 m3
18 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 20 1cấu kiện
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0716 100m2
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,94 m3
21 Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,94 m3
22 Ván khuôn gỗ - ván khuôn đáy hố ga Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,084 100m2
23 Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10,1548 m3
24 Trát tường trong hố ga dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 44,298 m2
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3607 tấn
26 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4661 tấn
27 Bê tông tấm đan hố ga, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,28 m3
28 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 30 1cấu kiện
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1074 100m2
30 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,039 m3
31 Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,039 m3
32 Ván khuôn gỗ - ván khuôn đáy hố ga Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0344 100m2
33 Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,988 m3
34 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 16,072 m2
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1683 tấn
36 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2175 tấn
37 Bê tông tấm đan hố ga, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,064 m3
38 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 14 1cấu kiện
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0251 100m2
40 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,148 m3
41 Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,148 m3
42 Ván khuôn gỗ - ván khuôn đáy hố ga Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0049 100m2
43 Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,35 m3
44 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,364 m2
45 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,364 m2
46 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,024 tấn
47 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0311 tấn
48 Bê tông tấm đan hố ga, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,152 m3
49 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 1cấu kiện
50 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0072 100m2
51 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,35 m3
52 Bê tông đáy hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,506 m3
53 Bê tông thân hố thu nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,86 m3
54 Ván khuôn gỗ - ván khuôn đáy hố thu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0105 100m2
55 Ván khuôn gỗ - ván khuôn thân hố thu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3081 100m2
56 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 200mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,35 100m
57 Mua và lắp đặt song chắn rác bằng Composite Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 25 cái
58 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,275 m3
59 Bê tông đáy cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,455 m3
60 Bê tông thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,16 m3
61 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,525 m3
62 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,484 m3
63 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3189 tấn
64 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1244 tấn
65 Lắp dựng cốt thép mũ mố trên cạn, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,202 tấn
66 Lắp dựng cốt thép mũ mố trên cạn, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2478 tấn
67 Ván khuôn gỗ - ván khuôn đáy cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1482 100m2
68 Ván khuôn gỗ - ván khuôn thân cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2208 100m2
69 Ván khuôn gỗ mũ mố Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1754 100m2
70 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0929 100m2
71 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4094 100m3
72 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,12 100m3
73 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 12 1cấu kiện
74 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,975 m3
75 Bê tông đáy cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9,555 m3
76 Bê tông thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,44 m3
77 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,2784 m3
78 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,312 m3
79 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4251 tấn
80 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1659 tấn
81 Lắp dựng cốt thép mũ mố trên cạn, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2617 tấn
82 Lắp dựng cốt thép mũ mố trên cạn, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3252 tấn
83 Ván khuôn gỗ - ván khuôn đáy cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1722 100m2
84 Ván khuôn gỗ - ván khuôn thân cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2848 100m2
85 Ván khuôn gỗ mũ mố Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2282 100m2
86 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1238 100m2
87 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,5354 100m3
88 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1569 100m3
89 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 16 1cấu kiện
90 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 18,382 m3
91 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 30,95 m3
92 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,1645 100m2
93 Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 183,82 m2
94 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 707 1cấu kiện
95 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10,23 m3
96 Bê tông đan rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10,23 m3
97 Ván khuôn đan rãnh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,682 100m2
98 Cắt khe đan rãnh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 20,46 10m
C Hạng mục 3: Cấp nước sinh hoạt
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,697 100 m
2 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 75mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,439 100m
3 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
4 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 60mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 59 cái
5 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9 cái
6 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5 cái
7 Lắp đặt van ren, ĐK63mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 59 cái
8 Lắp đặt tê đều ĐK63mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 cái
9 Lắp đặt cút ren ngoài, ĐK 63mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
10 Lắp đặt cút nhựa ren trong HDPE ĐK 63mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
11 Lắp đặt cút 90 độ, ĐK 63mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
12 Lắp đặt chếch D63mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
13 Lắp đặt lưới cảnh báo Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 140,91 m2
14 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 65mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,697 100m
15 Khử trùng ống nước, ĐK 63mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,697 100m
16 Nước thử áp lực + thau xả Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 14,9231 m3
17 Đào mương đặt ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 116,24 m3
18 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3758 100m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,7866 100m3
D Hạng mục 4: Phần điện chiếu sáng
1 Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 11 móng
2 Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2C Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9 móng
3 Cột LT-8,5 NPC.3.0 Ngọn 190 x Gốc 303 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 29 cột
4 Lắp đặt tiếp địa RC-2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7 bộ
5 Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 24 cái
6 Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 11 bộ
7 Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T/D Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8 bộ
8 Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T/N Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3 bộ
9 Dây dẫn Cu/XLPE/ PVC1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 93 m
10 Dây dẫn Cu/XLPE/ PVC2x16 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 42 m
11 Dây dẫn Cu/XLPE/ PVC2x25 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 66 m
12 Hộp công tơ H2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8 Hộp
13 Hộp công tơ H4 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 12 hộp
14 Attomat 1 pha 63A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 62 Cái
15 Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 501 m
16 Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x(70-95) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 41 cái
17 Băng dinh cách điện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 20 Cuộn
18 Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 11 bộ
19 Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T/D Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8 bộ
20 Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T/N Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3 bộ
21 Ghíp đồng nhôm 2 bu lông Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 40 cái
22 Cần đèn chữ L + Tay bắt cần đèn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 20 Bộ
23 Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 496 m
24 Dây dẫn Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 100 m
25 Dây dẫn Cu/XLPE/PVC-4x50mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10 m
26 Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x(35-50) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 38 cái
27 Đầu cốt đồng nhôm AM35 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 cái
28 Đèn LED 3 mắt 100W Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 20 cái
29 Băng dinh cách điện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 20 Cuộn
30 Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 11 móng
31 Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2C Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9 móng
32 Đào rãnh tiếp địa RC-2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7 bộ
33 Lắp đặt Tủ điện chiếu sáng hạ thế 0,4kV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 tủ
34 Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi (cột bê tông) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7 VT
35 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1kV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 Sợi
36 Tủ điều khiển chiếu sáng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 tủ
37 Lắp đặt và TNHC thiết bị Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 TB
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->