Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201019719-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200958477
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-08 09:26:00 đến ngày 2020-10-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,018,008,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KÈ ĐÁ HỘC
1 Đào móng, đất cấp II Theo Y/C chương V 23,405 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 126,43 m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Theo Y/C chương V 22,141 100m3
4 Mua đất đắp kè (hệ số đầm chặt K95) Theo Y/C chương V 1.186,138 m3
5 Đắp đất kè, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Y/C chương V 10,4968 100m3
6 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, đất cấp I Theo Y/C chương V 176,693 100m
7 Thi công lớp đá đệm móng, đá Dmax ≤4 Theo Y/C chương V 107,867 m3
8 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Theo Y/C chương V 287,348 m3
9 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 Theo Y/C chương V 252,207 m3
10 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Theo Y/C chương V 555,84 m3
11 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, cao >2m, vữa XM M100 Theo Y/C chương V 360,295 m3
12 Thi công tầng lọc đá dăm 0,5x1 Theo Y/C chương V 0,161 100m3
13 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Theo Y/C chương V 0,086 100m3
14 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Theo Y/C chương V 0,081 100m3
15 Vải địa kỹ thuật Theo Y/C chương V 0,239 100m2
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo Y/C chương V 2,085 100m
17 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo Y/C chương V 91,614 m2
B Tường bó gáy
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 34,914 m3
2 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo Y/C chương V 503,608 m2
C CỐNG D800
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo Y/C chương V 0,85 m3
2 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV Theo Y/C chương V 0,0085 100m3
3 Đào móng, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,042 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 0,63 m3
5 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,0357 100m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, đá Dmax ≤6 Theo Y/C chương V 0,47 m3
7 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Theo Y/C chương V 2,48 m3
8 Mua đế cống D800 Theo Y/C chương V 4 cái
9 Mua ống cống D800 Theo Y/C chương V 5 m
10 Lắp đặt đế cống Theo Y/C chương V 4 1cấu kiện
11 Lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 2,5m Theo Y/C chương V 2 1 đoạn ống
12 Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn, D800mm Theo Y/C chương V 2 mối nối
13 Bê tông mối nối Theo Y/C chương V 2,83 m3
D MƯƠNG B800
1 Đào móng, đất cấp II Theo Y/C chương V 3,098 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 0,478 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Theo Y/C chương V 2,62 100m3
4 Đắp cát móng Theo Y/C chương V 10,81 m3
5 Ván khuôn móng Theo Y/C chương V 0,18 100m2
6 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Theo Y/C chương V 16,21 m3
7 Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 59,65 m3
8 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Y/C chương V 249,36 m2
9 Bê tông giằng mặt mương, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 7,92 m3
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng mặt mương, ĐK ≤10mm, Theo Y/C chương V 0,316 tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng mặt mương, ĐK ≤18mm Theo Y/C chương V 1,264 tấn
12 Ván khuôn giằng mặt mương Theo Y/C chương V 0,24 100m2
13 Ván khuôn tấm đan, thanh chống Theo Y/C chương V 1,032 100m2
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, thanh chống Theo Y/C chương V 4,009 tấn
15 Bê tông tấm đan, thanh chống Theo Y/C chương V 20,09 m3
16 Lắp đặt thanh chống Theo Y/C chương V 27 cái
17 Lắp đặt tấm đan Theo Y/C chương V 87 1cấu kiện
E TẤM ĐAN QUA MƯƠNG B1200
1 Ván khuôn tấm đan Theo Y/C chương V 0,143 100m2
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan Theo Y/C chương V 0,488 tấn
3 Bê tông tấm đan Theo Y/C chương V 2,52 m3
4 Lắp đặt tấm đan Theo Y/C chương V 30 1cấu kiện
F TẤM ĐAN QUA MƯƠNG B800
1 Ván khuôn tấm đan Theo Y/C chương V 0,121 100m2
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan Theo Y/C chương V 0,506 tấn
3 Bê tông tấm đan Theo Y/C chương V 2,688 m3
4 Lắp đặt tấm đan Theo Y/C chương V 24 1cấu kiện
G NÂNG CỔ RÃNH B300
1 Nhấc tấm đan Theo Y/C chương V 206,7 1cấu kiện
2 Đào bùn lẫn rác Theo Y/C chương V 18,603 m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I Theo Y/C chương V 0,186 100m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo Y/C chương V 13,188 m3
5 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV Theo Y/C chương V 0,132 100m3
6 Bê tông cổ rãnh Theo Y/C chương V 14,221 m3
7 Ván khuôn cổ rãnh Theo Y/C chương V 1,654 100m2
H Tấm đan rãnh B300
1 Ván khuôn tấm đan Theo Y/C chương V 0,435 100m2
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan Theo Y/C chương V 1,866 tấn
3 Bê tông tấm đan Theo Y/C chương V 7,25 m3
4 Lắp đặt tấm đan Theo Y/C chương V 207 1cấu kiện
I XÂY RÃNH B400
1 Cắt đường làm rãnh Theo Y/C chương V 61,043 10m
2 Đào móng, đất cấp III Theo Y/C chương V 5,982 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Theo Y/C chương V 5,982 100m3
4 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Y/C chương V 0,603 100m3
5 Cát đệm móng rãnh Theo Y/C chương V 35,53 m3
6 Ván khuôn móng Theo Y/C chương V 0,912 100m2
7 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Theo Y/C chương V 53,3 m3
8 Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 203,43 m3
9 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Y/C chương V 1.083,94 m2
10 Ván khuôn cổ rãnh Theo Y/C chương V 4,578 100m2
11 Bê tông cổ rãnh Theo Y/C chương V 52,68 m3
12 Ván khuôn tấm đan Theo Y/C chương V 2,344 100m2
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan Theo Y/C chương V 8,363 tấn
14 Bê tông tấm đan Theo Y/C chương V 44,11 m3
15 Lắp đặt tấm đan Theo Y/C chương V 610 1cấu kiện
J XÂY RÃNH B800
1 Cắt đường làm rãnh Theo Y/C chương V 5,878 10m
2 Đắp nền móng công trình Theo Y/C chương V 2,35 m3
3 Ván khuôn móng Theo Y/C chương V 0,088 100m2
4 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Theo Y/C chương V 3,53 m3
5 Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 14,15 m3
6 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Y/C chương V 49,34 m2
7 Ván khuôn cổ rãnh Theo Y/C chương V 0,294 100m2
8 Bê tông cổ rãnh, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 3,12 m3
9 Ván khuôn tấm đan Theo Y/C chương V 0,212 100m2
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan Theo Y/C chương V 0,934 tấn
11 Bê tông tấm đan Theo Y/C chương V 4,11 m3
12 Lắp đặt tấm đan Theo Y/C chương V 59 1cấu kiện
K XÂY HỐ GA LOẠI 2
1 Cắt khe đường làm ga Theo Y/C chương V 9,912 10m
2 Đắp nền móng công trình Theo Y/C chương V 2,92 m3
3 Bê tông móng Theo Y/C chương V 4,39 m3
4 Ván khuôn móng Theo Y/C chương V 0,149 100m2
5 Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 13,76 m3
6 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Y/C chương V 52,03 m2
7 Bê tông cổ ga, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 2,32 m3
8 Ván khuôn cổ ga Theo Y/C chương V 0,261 100m2
9 Ván khuôn tấm đan Theo Y/C chương V 0,121 100m2
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan Theo Y/C chương V 0,347 tấn
11 Bê tông tấm đan Theo Y/C chương V 1,61 m3
12 Lắp đặt tấm đan Theo Y/C chương V 42 1cấu kiện
L NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo Y/C chương V 849,92 m3
2 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV Theo Y/C chương V 8,499 100m3
3 Đào khuôn đường, đất cấp III Theo Y/C chương V 18,735 100m3
4 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Theo Y/C chương V 18,735 100m3
5 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Y/C chương V 3,646 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo Y/C chương V 10,401 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo Y/C chương V 7,8 100m3
8 Bê tông mặt đường, bê tông M300, đá 2x4 Theo Y/C chương V 1.695,929 m3
9 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo Y/C chương V 97,783 10m
10 Ván khuôn mặt đường Theo Y/C chương V 3,557 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->