Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201019212-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200976749 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn vượt thu tiền sử dụng đất năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-08 14:51:00 đến ngày 2020-10-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,292,967,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đập đầu mối; thôn Châng | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7 | m3 |
| 2 | Đắp đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8 | m3 |
| 3 | Đắp đất chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | m3 |
| 4 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,9 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công, bê tông đập + cống, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,24 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đập | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4478 | 100m2 |
| 7 | Lưới chắn rác : (0,5x0,55) m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| B | Kênh dẫn N & cống qua đường; thôn Châng | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 474,2 | m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 290,49 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,2 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 142,4 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1541 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1512 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,1 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,448 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 291 | cái |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,8 | m3 |
| 13 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,8 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6 | m3 |
| 15 | Láng đáy, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,52 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,249 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0756 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1504 | 100m2 |
| C | Kênh dẫn M; thôn Tha | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150,69 | m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 141,73 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,56 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,9 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0756 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,199 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi