Gói thầu: Trụ sở làm việc và hạng mục phụ (bao gồm thiết bị máy lạnh)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201014141-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Châu Thành |
| Tên gói thầu | Trụ sở làm việc và hạng mục phụ (bao gồm thiết bị máy lạnh) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200564514 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Tĩnh hổ trợ và vốn ngân sách Huyện đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-08 16:08:00 đến ngày 2020-10-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,063,850,401 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng mằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng<=6m, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3524 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất bằng tay 70kg, độ chặt K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5205 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 365,175 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,524 | M3 |
| 5 | Đắp cát công trình - Đắp cát nền móng (vật liệu tận dụng cát san lấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,524 | m3 |
| 6 | Rải nylon chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5524 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, rộng <=250cm, M150, PCB 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,524 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, rộng <=250cm, M200, PCB 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,0475 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, TD<=0,1m2, chiều cao <=6m, PCB 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2024 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4725 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9526 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9875 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1735 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1643 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4071 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4215 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1152 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1155 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0389 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0397 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2141 | tấn |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6768 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5638 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1473 | 100m2 |
| 26 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,036 | M3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,9556 | M2 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2069 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,36 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 (ram dốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,392 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 (bồn hoa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1255 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,6 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,5745 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,8773 | m3 |
| 8 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,1323 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8617 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (hầm tự hoại, hố bẩn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1414 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (đan nắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8428 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2676 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3085 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3608 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8925 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly (ni lon lót) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9426 | 100m2 |
| 21 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (hầm tự hoại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4608 | m3 |
| 22 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (hầm tự hoại, hố bẩn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,721 | m3 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6124 | m3 |
| 24 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (bồn hoa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4448 | m3 |
| 25 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,405 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 (Gạch 9x19x39cm - Tường bao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,4062 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường bao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,1139 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Gạch 9x19x39cm - Tường bao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,004 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,8224 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,31 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (sơn P) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 519,1612 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.467,8206 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (mặt ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,25 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (mặt trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,6138 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,2806 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,4526 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,5 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 655,9752 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (Vữa trang trí đầu tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,1023 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 368,96 | m |
| 41 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,2 | m |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 (ram dốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4 | m2 |
| 43 | Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 (giằng lan can) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7136 | m2 |
| 44 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,27 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 (Gạch ceramic 500x500mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 651,095 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (Khu vệ sinh, gạch ceramic 300x300mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,2 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 (Tam cấp phụ - Gạch ceramic 500x500mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,165 | m2 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (Khu vệ sinh, gạch ceramic 250x400mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,248 | m2 |
| 49 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 (Mặt tiền, gạch 50x230) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,0666 | m2 |
| 50 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8614 | m2 |
| 51 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (đá chẻ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,9252 | m2 |
| 52 | Cung cấp, lắp dựng vách tấm thạch cao dày 9mm, ốp 02 mặt, khung thép nhẹ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,221 | m2 |
| 53 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương sắt L3x4 (khổ 300) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,5245 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,652 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 519,1612 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,0306 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.467,8206 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 921,0416 | m2 |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 519,1612 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,0306 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.388,8622 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Vách thạch cao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,094 | m2 |
| 63 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,68 | m2 |
| 64 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,34 | m2 |
| 65 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,84 | m2 |
| 66 | Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9626 | m2 |
| 67 | Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,124 | m2 |
| 68 | Cung cấp, lắp dựng khung bao inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,9032 | m2 |
| 69 | Cung cấp, lắp tay nắm thủy lực cho cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 70 | Cung cấp, dán decal cửa đi + cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,625 | m2 |
| 71 | Cung cấp, lắp dựng Logo hình Quốc huy bằng đồng vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | Cung cấp, lắp dựng bảng hiệu phòng cải cách hành chính một cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | m2 |
| 73 | Cung cấp, lắp dựng khung lam nhôm treo trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,784 | m2 |
| 74 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1598 | tấn |
| 75 | Cung cấp sắt hộp 20x20x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,3 | kg |
| 76 | Cung cấp sắt hộp 30x30x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,41 | kg |
| 77 | Cung cấp, sắt hộp 30x60x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,07 | kg |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,802 | m2 |
| 79 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm (60x80) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4 | m |
| 80 | Cung cấp thép xà gồ 50x100x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.713,96 | kg |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,714 | tấn |
| 82 | Cung cấp thép cầu phong 30x60x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.992,49 | kg |
| 83 | Lắp dựng cầu phong 30x60x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9925 | tấn |
| 84 | Cung cấp thép li tô 30x30x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.248,25 | kg |
| 85 | Lắp dựng li tô 30x30x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2483 | tấn |
| 86 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 (10v/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9044 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,327 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d10mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d14mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,172 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d16mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d18mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,984 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d6mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d14mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d16mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d18mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,323 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,529 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d8mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,241 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d10mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d12mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d14mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,972 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d16mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,261 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d18mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d6mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,368 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d12mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,362 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d14mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,341 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d16mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,927 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d18mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m (d20mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,273 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d6mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,152 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d8mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d10mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,618 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (d16mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d8mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (d12mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,401 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d6mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,343 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d8mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,458 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d10mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (d12mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,246 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (d14mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 120 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 419,6366 | m2 |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đèn sát trần có chụp, loại bóng vòng compact 22W-D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đèn sát trần có chụp, loại áp trần vuông bóng vòng compact 22w-250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đèn EMERGENCY HALOGEN 2x5W, lưu điện 15H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đèn thường có chụp, loại đèn EXIT LED 5W, lưu điện 15H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đèn LED 230VAC R-Y-B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt trần 100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt dimmer quạt trần âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC1x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.138 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC1x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.267 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC1x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 630 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC1x6mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC1x16mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC 1x35mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/XPLE/PVC 4x70mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 50x80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133 | hộp |
| 18 | Lắp đặt mặt nạ 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp mặt nạ công tắc 1 chiều 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 20 | Lắp mặt nạ công tắc 2 chiều 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt mặt nạ ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | cái |
| 22 | Lắp đặt mặt nạ đơn dimmer quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 23 | Lắp công tắc đơn loại lớn âm tường, 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 24 | Lắp công tắc đơn loại lớn âm tường, 2 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 27 | Lắp đặt TRUNKING 150x50x1,2, có nắp đậy, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 958 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nối PVC fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100C/Bịt |
| 31 | Lắp đặt ống nối PVC fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 100C/Bịt |
| 32 | Lắp đặt móc ống PVC fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100C/Bịt |
| 33 | Lắp đặt móc ống PVC fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 100C/Bịt |
| 34 | Lắp đặt vỏ tủ điện 800x600x250x1,5, 2 lớp cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 35 | Lắp đặt vỏ tủ điện 600x400x250x1,5, 2 lớp cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt vỏ tủ điện 9 MODULE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | hộp |
| 37 | Lắp đặt vỏ tủ điện 13 MODULE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 38 | Lắp đặt SURGE ARREST0R 4P 280V 160KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt MULTIFUNTION METER 3P 4W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt MTC 400/5A, CLASS 1, 5VA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt EARTH FAULT RELAY (ANOLOG DISPLAY) - DTL TYPE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt OVERCURRENT RELAY (ANOLOG DISPLAY) - DTL TYPE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt CONTROL FUSE LINK 6A & FUSE BASE 1P 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 44 | Lắp đặt BUSBAR 20*8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 45 | Lắp đặt BUSBAR 30*8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 46 | Lắp đặt MCCB 3P - 125A, 25kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt MCCB 3P - 60A, 2,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt MCB 1P - 40A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt MCB 2P - 40A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt MCB 2P - 20A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 51 | Lắp đặt MCB 2P - 16A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 52 | Lắp đặt MCB 2P - 10A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt MCB 1P - 10A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt MCB 1P - 6A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 55 | Lắp đặt MCB 2P - 6A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt RCBO 2P - 10A, 6kA, 30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 57 | Đóng cọc tiếp đất đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 58 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm (Cáp đồng trần 25mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2222 | m |
| 59 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt CADWELD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Mối |
| 60 | Lắp đặt bình PCCC CO2 MT5 - 5KG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bình |
| 61 | Lắp đặt bình PCCC bột MFZ8 - 8KG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bình |
| 62 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC (2 bảng/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 63 | Cung cấp phụ kiện (Băng keo, tắc kê, ốc vít, đầu cosse các loại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 64 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 65 | Cung cấp ống gas máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 66 | Cung cấp ống courant D21 thoát nước dan nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| D | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét (bán kính bảo vệ-24m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt trụ ống thép tráng kẽm 2 đoạn STK D=76, L=3m và STK D=60, L=2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm (Cáp đồng trần 70mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,75 | m |
| 4 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cọc |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hộp |
| 6 | Mối hàn hóa nhiệt CADWELD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Mối |
| 7 | Thiết bị đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 9 | Khớp chuông fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Kẹp cố định cáp thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | Cái |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI - MẠNG | |||
| 1 | Lắp đặt hộp chia đấu nối tầng - 20 PAIRS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | CáI |
| 2 | Lắp đặt hộp chia đấu nối tầng - 50 PAIRS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | CáI |
| 3 | Lắp đặt bộ phát WIRELEESS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | CáI |
| 4 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel)> 24 cổng (PATCH PANNEL 24 PORT - Thanh quản lý cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Patch panel |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm nổi (ổ cắm 1 lỗ RJ11) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | ổ cắm |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm nổi (ổ cắm 1 lỗ RJ45) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | ổ cắm |
| 7 | Tủ RACK 9U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt cáp treo, Cáp quang (Cáp 1x2 PARIS) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | 10 m |
| 9 | Lắp đặt cáp treo, Cáp quang (Cáp 1xUTP CAT5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89 | 10 m |
| 10 | Lắp đặt cáp treo, Cáp quang (cáp tín hiệu mạng loại CAT.6E UTP/PVC FI 20) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 10 m |
| 11 | Lắp đặt cáp treo, Cáp quang (Cáp mạng CAT.5E UTP / L=1,5M) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | 10 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt phụ kiện phụ thi công hệ thống mạng, điện thoại (tắc kê, ốc vít ....) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| F | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 27x1,8, L=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 34x2,0, L=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 42x2,1, L=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 60x2,8,L=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 90x3,8, L=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 114x4,9, L=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 168x7,3, L=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 8 | Lắp đặt nối răng trong đồng fi 27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối răng ngoài đồng fi 27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa PVC D 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa PVC D 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa PVC D 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa PVC fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa PVC D 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC D 34/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 19 | Lắp đặt nối giảm PVC D 34/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt nối giảm PVC D 60/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt nối giảm PVC D 90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt nối giảm PVC D 114/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt nối chữ Y PVC D 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 24 | Lắp đặt nối chữ Y PVC D 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cái |
| 25 | Lắp đặt nối chữ Y giảm PVC D 90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 26 | Lắp đặt nối chữ Y giảm PVC D 114/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 27 | Lắp đặt nối chữ Y giảm PVC D 168/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 28 | Lắp đặt co 135 PVC D 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 29 | Lắp đặt co 135 PVC D 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt co 135 PVC D 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 31 | Lắp đặt chụp ống thông hơi D 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt co 135 giảm PVC D 114/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt co 135 giảm PVC D 168/114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt phễu thu chống hôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt van khóa D 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 36 | Lắp đặt van khóa D 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 37 | Lắp đặt van khóa D 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 38 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 39 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| G | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo + vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi bộ 7 món | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 7 | Lắp đặt vòi xả inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| H | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1127 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,134 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0827 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,176 | m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,852 | 100m |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,803 | m3 |
| 7 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,803 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9335 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1967 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | 100m |
| 11 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6898 | m3 |
| 12 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,167 | m3 |
| 15 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,982 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2311 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0712 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0936 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2052 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0421 | 100m2 |
| 22 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,615 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,76 | m2 |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3092 | tấn |
| 25 | Cung cấp thép ống tròn STK Þ90x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,91 | kg |
| 26 | Cung cấp thép bản 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,25 | kg |
| 27 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3092 | tấn |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2022 | tấn |
| 29 | Cung cấp thép ống tròn STK Þ42x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,6 | kg |
| 30 | Cung cấp thép ống tròn STK Þ34x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,3 | kg |
| 31 | Cung cấp thép ống tròn STK Þ27x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,26 | kg |
| 32 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2022 | tấn |
| 33 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0676 | tấn |
| 34 | Cung cấp giằng thép ống tròn STK Þ34x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,59 | kg |
| 35 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0676 | tấn |
| 36 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | tấn |
| 37 | Cung cấp đầu hồi thép hộp 40x80x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127 | kg |
| 38 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | tấn |
| 39 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310,18 | kg |
| 40 | Thép góc L40x40x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,88 | kg |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3141 | tấn |
| 42 | Cung cấp bulong Þ14, L=50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 43 | Cung cấp bulong Þ14, L=120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 44 | Cung cấp bulong Þ16, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,7092 | 1m2 |
| 46 | Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu xanh ngọc dày 4,2dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3744 | 100m2 |
| 47 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0308 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0633 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0022 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0168 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0766 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0373 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0582 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2017 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2473 | tấn |
| I | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6021 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5155 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,398 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4182 | 100m3 |
| 5 | Rải nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1695 | 100m2 |
| 6 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,8038 | 100m |
| 7 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,29 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,602 | m3 |
| 9 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9618 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,2071 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4565 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,536 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,033 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7931 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3152 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6822 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5253 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3059 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0105 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2314 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6521 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =08mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0124 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8214 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8253 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1376 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,503 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7241 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8351 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0827 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0102 | tấn |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 34 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I (đoạn cọc dưới mặt đất L=2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | 100m |
| 35 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I (đoạn cọc trên mặt đất L=1m, nhân công nhân hệ số 0,75) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | 100m |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9919 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3216 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6044 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6258 | 100m2 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2099 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,2389 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 760,6525 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,5 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,336 | m2 |
| 45 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,74 | m |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 840 | m |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 760,6525 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 329,836 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.090,5885 | m2 |
| 50 | Lắp dựng lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 493,26 | m |
| 51 | Lưới B40 dày 3mm khổ 1,0 & 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.418,788 | Kg |
| 52 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,556 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4223 | m2 |
| 54 | Cung cấp chốt, khóa, bản lề, tay cầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 55 | Thép tròn f=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,28 | Kg |
| 56 | Thép V50x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,38 | Kg |
| 57 | Thép tấm dày 1-2-5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,17 | Kg |
| 58 | Thép hộp vuông 60x60x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,49 | Kg |
| 59 | Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 60 | Gia công hàng rào song sắt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,0242 | m2 |
| 61 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7787 | m2 |
| 62 | Thép tròn f=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.231,4 | Kg |
| 63 | Thép tấm dày 2-5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,8 | Kg |
| 64 | Thép hộp 30x60x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 345,6 | Kg |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,3251 | 1m2 |
| 66 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,93 | m2 |
| 67 | Bảng tên chữ inox vàng trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| J | SÂN ĐAN - ĐƯỜNG ĐAN | |||
| 1 | Nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,405 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,24 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,25 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3059 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2113 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1524 | 100m2 |
| K | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7425 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5603 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4343 | 100m3 |
| 4 | Nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8408 | 100m2 |
| L | ỐNG BTLT VỈA HÈ, VƯỢT ĐƯỜNG, MÓNG CỐNG VƯỢT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2596 | m3 |
| 2 | Đóng cừ đá TD 100x100 L=1,2m mật độ 9cây/m2 bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6004 | 100m |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3712 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6107 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3704 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm vượt đường 0,65HL93, D600mm, đoạn ống dài 2m bằng cần trục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,15 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm vỉa hè, D600mm, đoạn ống dài 2m bằng cần trục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | mối nối |
| M | CỬA XÃ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm ngọn >3m, L=3m, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2253 | 100m |
| 3 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2967 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5934 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0146 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7506 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =08mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0581 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0751 | 100m2 |
| N | THÂN RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA VỈA HÈ, HỐ GA VƯỢT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,632 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,514 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9353 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9876 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1153 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4341 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9141 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0123 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6211 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0352 | 100m |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193 | 1cấu kiện |
| 13 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7802 | m3 |
| 14 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,072 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 314,8096 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,68 | m2 |
| O | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4608 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3462 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0015 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0009 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4103 | m3 |
| 6 | Nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0255 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3671 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0343 | 100m2 |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,376 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6376 | m2 |
| 12 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6376 | m2 |
| 13 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2668 | m2 |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0098 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cột cờ Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0312 | tấn |
| 16 | Bulon D14x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Quả cầu Inox fi 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Puli Inox kéo dây cờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Dây kéo + lá cờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| P | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0596 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9633 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp cát san lấp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.081,54 | m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,3948 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,98 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 7 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5762 | 100m3 |
| Q | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy lạnh 2HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi