Gói thầu: Trụ sở làm việc và hạng mục phụ (bao gồm thiết bị máy lạnh)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201014141-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Châu Thành
Tên gói thầu Trụ sở làm việc và hạng mục phụ (bao gồm thiết bị máy lạnh)
Số hiệu KHLCNT 20200564514
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Tĩnh hổ trợ và vốn ngân sách Huyện đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-08 16:08:00 đến ngày 2020-10-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,063,850,401 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng mằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng<=6m, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3524 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất bằng tay 70kg, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5205 100m3
3 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 365,175 100m
4 Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,524 M3
5 Đắp cát công trình - Đắp cát nền móng (vật liệu tận dụng cát san lấp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,524 m3
6 Rải nylon chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5524 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, rộng <=250cm, M150, PCB 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,524 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, rộng <=250cm, M200, PCB 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,0475 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, TD<=0,1m2, chiều cao <=6m, PCB 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2024 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4725 m3
11 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9526 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9875 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1735 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1643 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4071 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4215 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1152 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1155 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,121 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0389 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0397 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2141 tấn
23 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6768 100m2
24 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5638 100m2
25 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1473 100m2
26 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,036 M3
27 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,9556 M2
B PHẦN THÂN
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2069 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,36 100m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 (ram dốc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,392 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 (bồn hoa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1255 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,6 m3
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,5745 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,8773 m3
8 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,24 m3
9 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,1323 m3
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8617 m3
11 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (hầm tự hoại, hố bẩn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1414 m3
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (đan nắp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
14 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8428 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2676 100m2
16 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3085 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3608 100m2
18 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8925 100m2
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 100m2
20 Rải giấy dầu lớp cách ly (ni lon lót) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9426 100m2
21 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (hầm tự hoại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4608 m3
22 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (hầm tự hoại, hố bẩn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,721 m3
23 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6124 m3
24 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (bồn hoa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4448 m3
25 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,405 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 (Gạch 9x19x39cm - Tường bao) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,4062 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường bao) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,1139 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Gạch 9x19x39cm - Tường bao) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,004 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,8224 m3
30 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,31 m2
31 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (sơn P) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 519,1612 m2
32 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.467,8206 m2
33 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (mặt ngoài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,25 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (mặt trong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,6138 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,2806 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,4526 m2
37 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,5 m2
38 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 655,9752 m2
39 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (Vữa trang trí đầu tường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,1023 m2
40 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 368,96 m
41 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,2 m
42 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 (ram dốc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,4 m2
43 Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 (giằng lan can) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7136 m2
44 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,27 m2
45 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 (Gạch ceramic 500x500mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 651,095 m2
46 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (Khu vệ sinh, gạch ceramic 300x300mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,2 m2
47 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 (Tam cấp phụ - Gạch ceramic 500x500mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,165 m2
48 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (Khu vệ sinh, gạch ceramic 250x400mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,248 m2
49 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 (Mặt tiền, gạch 50x230) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,0666 m2
50 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,8614 m2
51 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (đá chẻ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,9252 m2
52 Cung cấp, lắp dựng vách tấm thạch cao dày 9mm, ốp 02 mặt, khung thép nhẹ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,221 m2
53 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương sắt L3x4 (khổ 300) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,5245 m2
54 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,652 m2
55 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 519,1612 m2
56 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156,0306 m2
57 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.467,8206 m2
58 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 921,0416 m2
59 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 519,1612 m2
60 Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156,0306 m2
61 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.388,8622 m2
62 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Vách thạch cao) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,094 m2
63 Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,68 m2
64 Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,34 m2
65 Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,84 m2
66 Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,9626 m2
67 Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,124 m2
68 Cung cấp, lắp dựng khung bao inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181,9032 m2
69 Cung cấp, lắp tay nắm thủy lực cho cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
70 Cung cấp, dán decal cửa đi + cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,625 m2
71 Cung cấp, lắp dựng Logo hình Quốc huy bằng đồng vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
72 Cung cấp, lắp dựng bảng hiệu phòng cải cách hành chính một cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,48 m2
73 Cung cấp, lắp dựng khung lam nhôm treo trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,784 m2
74 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1598 tấn
75 Cung cấp sắt hộp 20x20x1,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,3 kg
76 Cung cấp sắt hộp 30x30x1,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,41 kg
77 Cung cấp, sắt hộp 30x60x1,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,07 kg
78 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,802 m2
79 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm (60x80) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,4 m
80 Cung cấp thép xà gồ 50x100x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.713,96 kg
81 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,714 tấn
82 Cung cấp thép cầu phong 30x60x1,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.992,49 kg
83 Lắp dựng cầu phong 30x60x1.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9925 tấn
84 Cung cấp thép li tô 30x30x1,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.248,25 kg
85 Lắp dựng li tô 30x30x1.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2483 tấn
86 Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 (10v/m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9044 100m2
87 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,327 tấn
88 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d10mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,093 tấn
89 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d14mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,172 tấn
90 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d16mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 tấn
91 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d18mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,984 tấn
92 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d6mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 tấn
93 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d14mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,104 tấn
94 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d16mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 tấn
95 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d18mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,323 tấn
96 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,529 tấn
97 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d8mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,241 tấn
98 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d10mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 tấn
99 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d12mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,089 tấn
100 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d14mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,972 tấn
101 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d16mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,261 tấn
102 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d18mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,068 tấn
103 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d6mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,368 tấn
104 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d12mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,362 tấn
105 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d14mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,341 tấn
106 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d16mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,927 tấn
107 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d18mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 tấn
108 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m (d20mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,273 tấn
109 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d6mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,152 tấn
110 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d8mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8 tấn
111 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d10mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,618 tấn
112 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (d16mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 tấn
113 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d8mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,092 tấn
114 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (d12mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,401 tấn
115 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d6mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,343 tấn
116 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d8mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,458 tấn
117 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d10mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,315 tấn
118 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (d12mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,246 tấn
119 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (d14mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 tấn
120 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 419,6366 m2
C HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
3 Lắp đèn sát trần có chụp, loại bóng vòng compact 22W-D300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
4 Lắp đèn sát trần có chụp, loại áp trần vuông bóng vòng compact 22w-250x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
5 Lắp đèn EMERGENCY HALOGEN 2x5W, lưu điện 15H Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
6 Lắp đèn thường có chụp, loại đèn EXIT LED 5W, lưu điện 15H Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
7 Lắp đèn LED 230VAC R-Y-B Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
8 Lắp đặt quạt trần 100W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
9 Lắp đặt dimmer quạt trần âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
10 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC1x1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.138 m
11 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC1x2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.267 m
12 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC1x4mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 630 m
13 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC1x6mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
14 Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC1x16mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
15 Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/PVC 1x35mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
16 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2 (Kéo rải dây cáp đồng Cu/XPLE/PVC 4x70mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
17 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 50x80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133 hộp
18 Lắp đặt mặt nạ 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Lắp mặt nạ công tắc 1 chiều 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cái
20 Lắp mặt nạ công tắc 2 chiều 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
21 Lắp đặt mặt nạ ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67 cái
22 Lắp đặt mặt nạ đơn dimmer quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
23 Lắp công tắc đơn loại lớn âm tường, 1 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
24 Lắp công tắc đơn loại lớn âm tường, 2 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
25 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67 cái
26 Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
27 Lắp đặt TRUNKING 150x50x1,2, có nắp đậy, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
28 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125 m
29 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC fi 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 958 m
30 Lắp đặt ống nối PVC fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100C/Bịt
31 Lắp đặt ống nối PVC fi 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 100C/Bịt
32 Lắp đặt móc ống PVC fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100C/Bịt
33 Lắp đặt móc ống PVC fi 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 100C/Bịt
34 Lắp đặt vỏ tủ điện 800x600x250x1,5, 2 lớp cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
35 Lắp đặt vỏ tủ điện 600x400x250x1,5, 2 lớp cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
36 Lắp đặt vỏ tủ điện 9 MODULE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 hộp
37 Lắp đặt vỏ tủ điện 13 MODULE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
38 Lắp đặt SURGE ARREST0R 4P 280V 160KVA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
39 Lắp đặt MULTIFUNTION METER 3P 4W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
40 Lắp đặt MTC 400/5A, CLASS 1, 5VA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
41 Lắp đặt EARTH FAULT RELAY (ANOLOG DISPLAY) - DTL TYPE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
42 Lắp đặt OVERCURRENT RELAY (ANOLOG DISPLAY) - DTL TYPE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
43 Lắp đặt CONTROL FUSE LINK 6A & FUSE BASE 1P 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
44 Lắp đặt BUSBAR 20*8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
45 Lắp đặt BUSBAR 30*8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
46 Lắp đặt MCCB 3P - 125A, 25kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
47 Lắp đặt MCCB 3P - 60A, 2,5kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
48 Lắp đặt MCB 1P - 40A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
49 Lắp đặt MCB 2P - 40A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
50 Lắp đặt MCB 2P - 20A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
51 Lắp đặt MCB 2P - 16A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
52 Lắp đặt MCB 2P - 10A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
53 Lắp đặt MCB 1P - 10A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
54 Lắp đặt MCB 1P - 6A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
55 Lắp đặt MCB 2P - 6A, 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
56 Lắp đặt RCBO 2P - 10A, 6kA, 30mA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
57 Đóng cọc tiếp đất đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cọc
58 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm (Cáp đồng trần 25mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2222 m
59 Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt CADWELD Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Mối
60 Lắp đặt bình PCCC CO2 MT5 - 5KG Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bình
61 Lắp đặt bình PCCC bột MFZ8 - 8KG Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bình
62 Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC (2 bảng/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
63 Cung cấp phụ kiện (Băng keo, tắc kê, ốc vít, đầu cosse các loại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
64 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
65 Cung cấp ống gas máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
66 Cung cấp ống courant D21 thoát nước dan nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
D HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét (bán kính bảo vệ-24m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Lắp đặt trụ ống thép tráng kẽm 2 đoạn STK D=76, L=3m và STK D=60, L=2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
3 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm (Cáp đồng trần 70mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,75 m
4 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cọc
5 Cung cấp, lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Hộp
6 Mối hàn hóa nhiệt CADWELD Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Mối
7 Thiết bị đếm sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
8 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
9 Khớp chuông fi 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
10 Kẹp cố định cáp thoát sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 Cái
E HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI - MẠNG
1 Lắp đặt hộp chia đấu nối tầng - 20 PAIRS Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 CáI
2 Lắp đặt hộp chia đấu nối tầng - 50 PAIRS Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 CáI
3 Lắp đặt bộ phát WIRELEESS Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 CáI
4 Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel)> 24 cổng (PATCH PANNEL 24 PORT - Thanh quản lý cáp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Patch panel
5 Lắp đặt ổ cắm nổi (ổ cắm 1 lỗ RJ11) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 ổ cắm
6 Lắp đặt ổ cắm nổi (ổ cắm 1 lỗ RJ45) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 ổ cắm
7 Tủ RACK 9U Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
8 Lắp đặt cáp treo, Cáp quang (Cáp 1x2 PARIS) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 10 m
9 Lắp đặt cáp treo, Cáp quang (Cáp 1xUTP CAT5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89 10 m
10 Lắp đặt cáp treo, Cáp quang (cáp tín hiệu mạng loại CAT.6E UTP/PVC FI 20) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 10 m
11 Lắp đặt cáp treo, Cáp quang (Cáp mạng CAT.5E UTP / L=1,5M) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 10 m
12 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
13 Cung cấp, lắp đặt phụ kiện phụ thi công hệ thống mạng, điện thoại (tắc kê, ốc vít ....) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
F HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D 27x1,8, L=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D 34x2,0, L=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D 42x2,1, L=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D 60x2,8,L=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC D 90x3,8, L=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PVC D 114x4,9, L=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PVC D 168x7,3, L=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
8 Lắp đặt nối răng trong đồng fi 27/21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
9 Lắp đặt nối răng ngoài đồng fi 27/21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
10 Lắp đặt co nhựa PVC D 27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
11 Lắp đặt co nhựa PVC D 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
12 Lắp đặt co nhựa PVC D 42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 cái
13 Lắp đặt co nhựa PVC fi 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
14 Lắp đặt co nhựa PVC D 114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
15 Lắp đặt Tê nhựa PVC D 27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
16 Lắp đặt Tê nhựa PVC D 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
17 Lắp đặt Tê nhựa PVC D 42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
18 Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC D 34/27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
19 Lắp đặt nối giảm PVC D 34/27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
20 Lắp đặt nối giảm PVC D 60/42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
21 Lắp đặt nối giảm PVC D 90/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Lắp đặt nối giảm PVC D 114/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
23 Lắp đặt nối chữ Y PVC D 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cái
24 Lắp đặt nối chữ Y PVC D 114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Cái
25 Lắp đặt nối chữ Y giảm PVC D 90/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
26 Lắp đặt nối chữ Y giảm PVC D 114/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
27 Lắp đặt nối chữ Y giảm PVC D 168/90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
28 Lắp đặt co 135 PVC D 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
29 Lắp đặt co 135 PVC D 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
30 Lắp đặt co 135 PVC D 114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
31 Lắp đặt chụp ống thông hơi D 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
32 Lắp đặt co 135 giảm PVC D 114/90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
33 Lắp đặt co 135 giảm PVC D 168/114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
34 Lắp đặt phễu thu chống hôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
35 Lắp đặt van khóa D 27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
36 Lắp đặt van khóa D 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
37 Lắp đặt van khóa D 42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
38 Lắp đặt van khóa 1 chiều D 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
39 Lắp đặt van phao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
G THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt Lavabo + vòi xả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
2 Lắp đặt gương soi bộ 7 món Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
3 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
4 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
6 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
7 Lắp đặt vòi xả inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
H NHÀ XE
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1127 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,134 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0827 100m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,176 m3
5 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,852 100m
6 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,803 m3
7 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,803 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9335 m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1967 100m3
10 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,168 100m
11 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6898 m3
12 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 m3
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,167 m3
15 Rải nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,982 100m2
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2311 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0712 100m2
18 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0768 100m2
19 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0936 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2052 100m2
21 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0421 100m2
22 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,615 m3
23 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,76 m2
24 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3092 tấn
25 Cung cấp thép ống tròn STK Þ90x2,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166,91 kg
26 Cung cấp thép bản 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,25 kg
27 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3092 tấn
28 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2022 tấn
29 Cung cấp thép ống tròn STK Þ42x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147,6 kg
30 Cung cấp thép ống tròn STK Þ34x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,3 kg
31 Cung cấp thép ống tròn STK Þ27x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,26 kg
32 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2022 tấn
33 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0676 tấn
34 Cung cấp giằng thép ống tròn STK Þ34x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,59 kg
35 Lắp dựng giằng thép đinh tán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0676 tấn
36 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,127 tấn
37 Cung cấp đầu hồi thép hộp 40x80x1.2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127 kg
38 Lắp dựng giằng thép đinh tán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,127 tấn
39 Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 310,18 kg
40 Thép góc L40x40x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,88 kg
41 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3141 tấn
42 Cung cấp bulong Þ14, L=50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
43 Cung cấp bulong Þ14, L=120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
44 Cung cấp bulong Þ16, L=500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,7092 1m2
46 Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu xanh ngọc dày 4,2dem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3744 100m2
47 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0308 tấn
48 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0633 tấn
49 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0022 tấn
50 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0168 tấn
51 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0766 tấn
52 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0373 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =06mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0582 tấn
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2017 tấn
55 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2473 tấn
I HÀNG RÀO
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6021 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5155 1m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,398 1m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4182 100m3
5 Rải nilon chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1695 100m2
6 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 157,8038 100m
7 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,29 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,602 m3
9 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9618 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,2071 m3
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,4565 m3
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,536 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,033 m3
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7931 m3
16 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3152 tấn
17 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6822 tấn
18 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5253 tấn
19 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3059 tấn
20 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0105 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2314 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =06mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6521 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =08mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0124 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8214 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8253 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1376 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =06mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,503 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7241 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8351 tấn
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =06mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0827 tấn
31 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0102 tấn
32 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
33 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
34 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I (đoạn cọc dưới mặt đất L=2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,58 100m
35 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I (đoạn cọc trên mặt đất L=1m, nhân công nhân hệ số 0,75) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 100m
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9919 100m2
37 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3216 100m2
38 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6044 100m2
39 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6258 100m2
40 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2099 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,2389 m3
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 760,6525 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183,5 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,336 m2
45 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,74 m
46 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 840 m
47 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 760,6525 m2
48 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 329,836 m2
49 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.090,5885 m2
50 Lắp dựng lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 493,26 m
51 Lưới B40 dày 3mm khổ 1,0 & 2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.418,788 Kg
52 Gia công cửa song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,556 m2
53 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4223 m2
54 Cung cấp chốt, khóa, bản lề, tay cầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
55 Thép tròn f=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,28 Kg
56 Thép V50x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,38 Kg
57 Thép tấm dày 1-2-5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,17 Kg
58 Thép hộp vuông 60x60x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175,49 Kg
59 Bánh xe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
60 Gia công hàng rào song sắt. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,0242 m2
61 Lắp dựng hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7787 m2
62 Thép tròn f=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.231,4 Kg
63 Thép tấm dày 2-5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 201,8 Kg
64 Thép hộp 30x60x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 345,6 Kg
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 201,3251 1m2
66 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,93 m2
67 Bảng tên chữ inox vàng trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
J SÂN ĐAN - ĐƯỜNG ĐAN
1 Nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,405 100m2
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,24 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,25 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3059 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2113 tấn
6 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1524 100m2
K RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7425 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5603 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4343 100m3
4 Nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8408 100m2
L ỐNG BTLT VỈA HÈ, VƯỢT ĐƯỜNG, MÓNG CỐNG VƯỢT ĐƯỜNG
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2596 m3
2 Đóng cừ đá TD 100x100 L=1,2m mật độ 9cây/m2 bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6004 100m
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,3712 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6107 tấn
5 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3704 100m2
6 Lắp đặt ống bê tông ly tâm vượt đường 0,65HL93, D600mm, đoạn ống dài 2m bằng cần trục Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,15 1 đoạn ống
7 Lắp đặt ống bê tông ly tâm vỉa hè, D600mm, đoạn ống dài 2m bằng cần trục Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 đoạn ống
8 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 mối nối
M CỬA XÃ
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 100m3
2 Đóng cọc tràm ngọn >3m, L=3m, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2253 100m
3 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2967 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5934 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 tấn
6 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0146 100m2
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7506 m3
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =08mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0581 tấn
9 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0751 100m2
N THÂN RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA VỈA HÈ, HỐ GA VƯỢT ĐƯỜNG
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,632 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,514 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9353 tấn
4 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9876 100m2
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,1153 m3
6 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4341 tấn
7 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9141 tấn
8 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0123 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6211 100m2
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0352 100m
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 193 1cấu kiện
13 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,7802 m3
14 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,072 m3
15 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 314,8096 m2
16 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,68 m2
O CỘT CỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4608 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3462 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0015 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0009 100m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4103 m3
6 Nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,041 100m2
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0255 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3671 m3
9 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0343 100m2
10 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,376 m3
11 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6376 m2
12 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6376 m2
13 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2668 m2
14 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0098 tấn
15 Lắp đặt cột cờ Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0312 tấn
16 Bulon D14x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 Quả cầu Inox fi 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Puli Inox kéo dây cờ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
19 Dây kéo + lá cờ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
P SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0596 100m3
2 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9633 100m3
3 Cung cấp cát san lấp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.081,54 m3
4 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,3948 100m3
5 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,98 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
7 Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m2
8 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5762 100m3
Q THIẾT BỊ
1 Máy lạnh 2HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->