Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201007031-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200975477
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ và ngân sách địa phương 2021-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-02 23:04:00 đến ngày 2020-10-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,927,221,334 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A MỞ NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền mở rộng nền bằng thủ công, đất cấp III (3% KL) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.700,1714 m3
2 Đào rãnh + đánh cấp bằng thủ công, đất cấp III (10% KL) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 87,973 m3
3 Đào nền (97%) + đào rãnh + đánh cấp (90%) bằng máy, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 557,6397 100m3
4 Phá đá rãnh bằng búa căn khí nén, đá cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,877 m3
5 Phá đá nền, rãnh đường bằng máy khoan D76mm, đá cấp II (60% KL) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 137,6053 100m3
6 Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp II (40% KL) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 91,7369 100m3
7 Phá đá rãnh bằng búa căn khí nén, đá cấp IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,617 m3
8 Phá đá nền đường bằng máy khoan D76mm, đá cấp IV (60% KL) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,7699 100m3
9 Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV (40% KL) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,8466 100m3
10 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,7311 100m3
11 Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0,8 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 258,5414 100m3 nguyên khai
12 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 144,3748 100m3 nguyên khai
13 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 111,3166 100m3 nguyên khai
14 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 700m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,85 100m3 nguyên khai
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 275,3859 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 176,861 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 700m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 113,7438 100m3
B XÂY DỰNG CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cống bằng máy, đất cấp III (90% KL) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,1087 100m3
2 Đào móng cống bằng thủ công đất cấp III (10% KL) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,541 m3
3 Phá đá móng cống bằng búa căn khí nén, đá cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,034 m3
4 Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,2631 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,892 100m3
6 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 155,54 m3
7 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 128,24 m3
8 Đổ BT mũ mố cống cống, đá 2x4, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,21 m3
9 Đổ bê tông bản cống, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,8 m3
10 Gia công, lắp đặt CT mũ mố cống F <= 10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,691 tấn
11 Gia công, lắp đặt CT mũ mố cống F > 10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1425 tấn
12 Gia công, lắp đặt CT cống bản F <= 10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8897 tấn
13 Gia công, lắp đặt CT cống bản F > 10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,162 tấn
14 Lắp dựng, tháo dỡ VK mũ mố cống; Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,3993 100m2
15 Lắp dựng, tháo dỡ VK bản cống; Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,4707 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->