Gói thầu: Gói thầu số 9: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201015905-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN MIỀN NAM - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20190932720
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-07 18:00:00 đến ngày 2020-10-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 51,899,768,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A A. PHẦN VẬT TƯ BÊN MỜI THẦU CẤP, NHÀ THẦU TIẾP NHẬN BẢO QUẢN VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
B A1. Dây dẫn điện ACSR 330/43 và phụ kiện
1 Chiều dài dây dẫn ACSR 330/43.<br/>Việc kéo rải căng dây như chiều dài trên bao gồm việc lắp đặt:<br/>+ Ống nối dây dẫn: 200 cái<br/>+ Ống nối sửa chữa dây dẫn<br/>+ Khung định vị trong khoảng cột: 2058 cái<br/>+ Khung định vị đoạn đấu lèo: 363 cái<br/>+ Má lèo dây dẫn ACSR 330/43: 24 bộ Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 390,8637 Km
2 Tạ chống rung dây dẫn ACSR 330/43 Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 336 Bộ
C A2. Dây chống sét PHLOX 75.5 và phụ kiện
1 Chiều dài chống sét PHLOX 75.5.<br/>Việc kéo rải căng dây như chiều dài trên bao gồm việc lắp đặt:<br/>+ Ống nối dây chống sét: 8 cái<br/>+ Ống nối sửa chữa chống sét Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 16,4216 Km
2 Tạ chống rung dây chống sét PHLOX 75.5 Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 122 Bộ
3 Chuỗi đỡ dây chống sét ĐCS-75 Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 29 Bộ
4 Chuỗi néo dây chống sét NCS-75 Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 30 Bộ
D A3. Dây cáp quang OPGW70 (24 sợi quang theo tiêu chuẩn ITU.T G655)
1 Chiều dài cáp quang OPGW 70.<br/>Việc kéo rải căng dây như chiều dài trên bao gồm việc lắp đặt:<br/>+ Chuỗi đỡ dây cáp quang: 29 bộ<br/>+ Chuỗi néo dây cáp quang: 26 bộ<br/>+ Kẹp định vị cáp quang trên cột: 172 cái<br/>+ Kẹp định vị cáp quang tại hộp nối: 24 cái<br/>+ Tạ chống rung dây OPGW70 (bao gồm cả lắp đặt Armour rod cho tạ chống rung):122 bộ Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 17,104 Km
2 Hộp nối OPGW/OPGW (24/24 sợi) Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 4 Hộp
3 Hộp nối OPGW/OPGW/OPGW (24/24/24 sợi) Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 1 Hộp
4 Hộp nối OPGW/OPC (24/24 sợi) Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 1 Hộp
E A4. Chuỗi cách điện gốm, sứ/thủy tinh và phụ kiện
1 Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn CĐĐ5.1-23.160P Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 120 Bộ
2 Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn CĐĐ5.1-23.210P Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 12 Bộ
3 Chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn CĐK5.2-23.160P Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 42 Bộ
4 Chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn CĐK5.2-23.210P Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 0 Bộ
5 Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn + tạ bù 100kg CĐL5.1-26.70P Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 78 Bộ
6 Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn CNK5.2-30.300 Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 144 Bộ
7 Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn CNK5.2-26.160P Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 6 Bộ
8 Chuỗi cách điện néo dây dẫn tại cột cổng TBA CCC5.2-26.160P Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 6 Bộ
F A5. Lắp dựng cột thép (cột do bên mời thầu cấp)
1 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-59 Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 161.605,677 Kg
2 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-63 Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 353.322,191 Kg
3 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-67 Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 76.796,8015 Kg
4 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-71 Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 47.635,604 Kg
5 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-75 Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 308.692,3607 Kg
6 Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-79 Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 284.496,889 Kg
7 Cột néo góc 500kV 02 mạch đến 15o N521-50A Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 65.924,7505 Kg
8 Cột néo góc 500kV 02 mạch đến 15o N521-54A Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 70.853,0717 Kg
9 Cột néo góc 500kV 02 mạch đến 15o N521-62A Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 85.073,949 Kg
10 Cột néo góc 500kV 02 mạch đến 30o N521-50B Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 201.173,569 Kg
11 Cột néo góc 500kV 02 mạch đến 50o N521-50C Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 247.731,7053 Kg
12 Cột néo góc 500kV 02 mạch đến 50o N521-54C Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 90.882,8794 Kg
13 Cột néo cuối 500kV 02 mạch N521-50E Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 80.464,8012 Kg
14 Cột néo cuối 500kV 02 mạch N521-54E Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 89.252,7229 Kg
G B. PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
H B1. Móng cột đường dây
I B1.1. Móng trụ 4T41-45
1 Đào và lấp, đấp hố móng Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 1
2 Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 17,68 m3
3 Đổ bê tông móng B15 (M200) đá 2x4 Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 117,54 m3
4 Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 2.433,76 kG
5 Gia công và lắp đặt cốt thép 10 < F £ 18 Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 3.596,64 kG
6 Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 1.270,96 kG
J B1.2. Móng trụ 4T43-45
1 Đào và lấp, đấp hố móng Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 1
2 Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 141,44 m3
3 Đổ bê tông móng B15 (M200) đá 2x4 Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 953,12 m3
4 Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 20.385,92 kG
5 Gia công và lắp đặt cốt thép 10 < F £ 18 Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 28.773,12 kG
6 Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 10.444,16 kG
K B1.3. Móng trụ 4T47-45
1 Đào và lấp, đấp hố móng Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 1
2 Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 88,4 m3
3 Đổ bê tông móng B15 (M200) đá 2x4 Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 611,7 m3
4 Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 16.201,2 kG
5 Gia công và lắp đặt cốt thép 10 < F £ 18 Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 17.983,2 kG
6 Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 6.872,4 kG
L B1.4. Móng trụ 4T39-50
1 Đào và lấp, đấp hố móng Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 1
2 Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 10,82 m3
3 Đổ bê tông móng B15 (M200) đá 2x4 Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 67,95 m3
4 Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 1.159,6 kG
5 Gia công và lắp đặt cốt thép 10 < F £ 18 Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 2.247,8 kG
6 Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 633,48 kG
M B1.5. Móng trụ 4T44-54
1 Đào và lấp, đấp hố móng Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 1
2 Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 12,54 m3
3 Đổ bê tông móng B15 (M200) đá 2x4 Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 97,18 m3
4 Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 1.962,68 kG
5 Gia công và lắp đặt cốt thép 10 < F £ 18 Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 3.403,8 kG
6 Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 1.055,04 kG
N B1.6. Móng trụ 4T50-54
1 Đào và lấp, đấp hố móng Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 1
2 Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 12,54 m3
3 Đổ bê tông móng B15 (M200) đá 2x4 Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 100,64 m3
4 Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 2.538,84 kG
5 Gia công và lắp đặt cốt thép 10 < F £ 18 Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 3.403,8 kG
6 Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 1.119,04 kG
O B1.7. Móng trụ 4T44-62
1 Đào và lấp, đấp hố móng Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 1
2 Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 16,38 m3
3 Đổ bê tông móng B15 (M200) đá 2x4 Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 120,36 m3
4 Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 2.243,04 kG
5 Gia công và lắp đặt cốt thép 10 < F £ 18 Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 4.528,92 kG
6 Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 1.151,12 kG
P B1.8. Móng trụ 2T50-60/2T44-56
1 Đào và lấp, đấp hố móng Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 1
2 Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 43,26 m3
3 Đổ bê tông móng B15 (M200) đá 2x4 Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 346,41 m3
4 Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 8.545,5 kG
5 Gia công và lắp đặt cốt thép 10 < F £ 18 Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 11.736,18 kG
6 Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 3.564,84 kG
Q B1.9. Móng trụ 2T54-70/2T48-62
1 Đào và lấp, đấp hố móng Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 1
2 Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 18,56 m3
3 Đổ bê tông móng B15 (M200) đá 2x4 Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 151 m3
4 Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 4.272,72 kG
5 Gia công và lắp đặt cốt thép 10 < F £ 18 Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 6.829 kG
6 Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 1.784,98 kG
R B1.10. Móng trụ 2T48-66/2T42-62
1 Đào và lấp, đấp hố móng Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 1
2 Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 17,44 m3
3 Đổ bê tông móng B15 (M200) đá 2x4 Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 139,99 m3
4 Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 3.426,3 kG
5 Gia công và lắp đặt cốt thép 10 < F £ 18 Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 5.649,38 kG
6 Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 1.426,58 kG
S B1.11. Móng trụ 2T54-66/2T48-62
1 Đào và lấp, đấp hố móng Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 1
2 Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 34,88 m3
3 Đổ bê tông móng B15 (M200) đá 2x4 Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 286,9 m3
4 Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 8.545,44 kG
5 Gia công và lắp đặt cốt thép 10 < F £ 18 Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 12.784,76 kG
6 Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 3.308,84 kG
T B1.12. Móng trụ 4T52-74
1 Đào và lấp, đấp hố móng Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 1
2 Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 23,1 m3
3 Đổ bê tông móng B15 (M200) đá 2x4 Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 233,09 m3
4 Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 4.962,6 kG
5 Gia công và lắp đặt cốt thép 10 < F £ 18 Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 7.560,44 kG
6 Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 2.293,2 kG
U B1.13. Móng trụ 4T60-74
1 Đào và lấp, đấp hố móng Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 1
2 Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 23,1 m3
3 Đổ bê tông móng B15 (M200) đá 2x4 Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 243,84 m3
4 Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 6.180,08 kG
5 Gia công và lắp đặt cốt thép 10 < F £ 18 Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 7.560,44 kG
6 Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 2.498,28 kG
V B1.14. Bu lông neo
W B1.14a. Gia công và lắp đặt bu lông neo
1 Bu lông neo BL64-400 Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 25.362,24 Kg
2 Bu lông neo BL72-400 Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 3.076,8 Kg
3 Bu lông neo BL80-400 Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 4.199,52 Kg
4 Bu lông neo BL90-400 Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 8.227,2 Kg
X B1.15. Stub - bar
Y B1.15a. Gia công và lắp đặt Stub - bar
1 Stub - bar cho cột N521-50E Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 3.303,33 Kg
2 Stub - bar cho cột N521-54E Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 3.294,74 Kg
Z B2. Tiếp địa cột thép
AA B2.1. Tiếp địa dùng cho cột thép - Loại TĐ-4T30-12C
1 Đào và lấp rãnh tiếp địa Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 1
2 Tấm nối mạ kẽm CT3 Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 36,96 kg
3 Dây tiếp đất thép dẹt d = 40x6 mạ kẽm Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 3.165,12 kg
4 Cọc tiếp đất L63x63x6-2500 mạ kẽm Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 2.394 kg
5 Tấm ốp L63x63x6-100 mạ kẽm Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 95,76 kg
6 Bulông & đai ốc M16 mạ kẽm Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 25,088 kg
AB B2.2. Tiếp địa dùng cho cột thép - Loại TĐ-4T50-16C
1 Đào và lấp rãnh tiếp địa Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 1
2 Tấm nối mạ kẽm CT3 Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 15,84 kg
3 Dây tiếp đất thép dẹt d = 40x6 mạ kẽm Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 2.260,8 kg
4 Cọc tiếp đất L63x63x6-2500 mạ kẽm Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 1.368 kg
5 Tấm ốp L63x63x6-100 mạ kẽm Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 54,72 kg
6 Bulông & đai ốc M16 mạ kẽm Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 10,752 kg
AC B2.3. Tiếp địa dùng cho cột thép - Loại TĐ-TĐ-4T50-20C
1 Đào và lấp rãnh tiếp địa Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 1
2 Tấm nối mạ kẽm CT3 Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 10,56 kg
3 Dây tiếp đất thép dẹt d = 40x6 mạ kẽm Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 1.507,2 kg
4 Cọc tiếp đất L63x63x6-2500 mạ kẽm Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 1.140 kg
5 Tấm ốp L63x63x6-100 mạ kẽm Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 45,6 kg
6 Bulông & đai ốc M16 mạ kẽm Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 7,168 kg
AD B2.4. Tiếp địa dùng cho cột thép - Loại TĐ-4T30-4C(KG)
1 Đào và lấp rãnh tiếp địa Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 1
2 Tấm nối mạ kẽm CT3 Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 7,92 kg
3 Dây tiếp đất thép dẹt d = 40x6 mạ kẽm Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 678,24 kg
4 Cọc tiếp đất L63x63x6-2500 mạ kẽm Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 171 kg
5 Tấm ốp L63x63x6-100 mạ kẽm Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 6,84 kg
6 Bulông & đai ốc M16 mạ kẽm Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 5,376 kg
7 Khoan giếng tiếp đất bằng máy Ø150mm với tổng chiều sâu Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 360 m
AE B2.5. Tiếp địa dùng cho cột thép - Loại TĐ-6T50-6C(KG)
1 Đào và lấp rãnh tiếp địa Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 1
2 Tấm nối mạ kẽm CT3 Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 55,44 kg
3 Dây tiếp đất thép dẹt d = 40x6 mạ kẽm Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 7.912,8 kg
4 Cọc tiếp đất L63x63x6-2500 mạ kẽm Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 1.197 kg
5 Tấm ốp L63x63x6-100 mạ kẽm Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 47,88 kg
6 Bulông & đai ốc M16 mạ kẽm Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 37,632 kg
7 Khoan giếng tiếp đất bằng máy Ø150mm với tổng chiều sâu Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 4.200 m
AF B2.6. Các loại vật liệu khác
1 Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh tiếp địa kết cấu kim loại Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 11 Bộ
2 Sơn và vẽ chữ trên biển số hiệu cột Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 41 Biển
3 Sơn và vẽ chữ trên biển tên đường dây Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 41 Biển
4 Cung cấp và lắp đặt biển báo nguy hiểm Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 41 Bộ
5 Cung cấp và lắp đặt biển số gắn trên đỉnh cột Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 41 Bộ
6 Hệ thống biển báo vượt đường Quốc lộ (bao gồm các chi phí thỏa thuận, giấy phép, cung cấp vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh theo quy định hiện hành) Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 1 Vị trí
7 Hệ thống biển báo vượt đường Tỉnh lộ (bao gồm các chi phí thỏa thuận, giấy phép, cung cấp vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh theo quy định hiện hành) Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 4 Vị trí
AG C. PHẦN THÍ NGHIỆM VÀ HIỆU CHỈNH CÔNG TRÌNH ĐƯỢC NHÀ THẦU THỰC HIỆN
1 Thí nghiệm đo thông số đường dây theo yêu cầu của EVN và EVNNPT Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 1 Hệ thống
2 Thí nghiệm hệ thống tiếp địa các vị trí cột, hệ thống cáp quang đảm bảo vận hành theo quy định Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT 1 Hệ thống
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->