Gói thầu: Gói thầu số 9: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201015905-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN MIỀN NAM - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20190932720 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-07 18:00:00 đến ngày 2020-10-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 51,899,768,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. PHẦN VẬT TƯ BÊN MỜI THẦU CẤP, NHÀ THẦU TIẾP NHẬN BẢO QUẢN VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| B | A1. Dây dẫn điện ACSR 330/43 và phụ kiện | |||
| 1 | Chiều dài dây dẫn ACSR 330/43.<br/>Việc kéo rải căng dây như chiều dài trên bao gồm việc lắp đặt:<br/>+ Ống nối dây dẫn: 200 cái<br/>+ Ống nối sửa chữa dây dẫn<br/>+ Khung định vị trong khoảng cột: 2058 cái<br/>+ Khung định vị đoạn đấu lèo: 363 cái<br/>+ Má lèo dây dẫn ACSR 330/43: 24 bộ | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 390,8637 | Km |
| 2 | Tạ chống rung dây dẫn ACSR 330/43 | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 336 | Bộ |
| C | A2. Dây chống sét PHLOX 75.5 và phụ kiện | |||
| 1 | Chiều dài chống sét PHLOX 75.5.<br/>Việc kéo rải căng dây như chiều dài trên bao gồm việc lắp đặt:<br/>+ Ống nối dây chống sét: 8 cái<br/>+ Ống nối sửa chữa chống sét | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 16,4216 | Km |
| 2 | Tạ chống rung dây chống sét PHLOX 75.5 | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 122 | Bộ |
| 3 | Chuỗi đỡ dây chống sét ĐCS-75 | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 29 | Bộ |
| 4 | Chuỗi néo dây chống sét NCS-75 | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 30 | Bộ |
| D | A3. Dây cáp quang OPGW70 (24 sợi quang theo tiêu chuẩn ITU.T G655) | |||
| 1 | Chiều dài cáp quang OPGW 70.<br/>Việc kéo rải căng dây như chiều dài trên bao gồm việc lắp đặt:<br/>+ Chuỗi đỡ dây cáp quang: 29 bộ<br/>+ Chuỗi néo dây cáp quang: 26 bộ<br/>+ Kẹp định vị cáp quang trên cột: 172 cái<br/>+ Kẹp định vị cáp quang tại hộp nối: 24 cái<br/>+ Tạ chống rung dây OPGW70 (bao gồm cả lắp đặt Armour rod cho tạ chống rung):122 bộ | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 17,104 | Km |
| 2 | Hộp nối OPGW/OPGW (24/24 sợi) | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 4 | Hộp |
| 3 | Hộp nối OPGW/OPGW/OPGW (24/24/24 sợi) | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 4 | Hộp nối OPGW/OPC (24/24 sợi) | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 1 | Hộp |
| E | A4. Chuỗi cách điện gốm, sứ/thủy tinh và phụ kiện | |||
| 1 | Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn CĐĐ5.1-23.160P | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 120 | Bộ |
| 2 | Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn CĐĐ5.1-23.210P | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 3 | Chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn CĐK5.2-23.160P | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 42 | Bộ |
| 4 | Chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn CĐK5.2-23.210P | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 0 | Bộ |
| 5 | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn + tạ bù 100kg CĐL5.1-26.70P | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 78 | Bộ |
| 6 | Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn CNK5.2-30.300 | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 144 | Bộ |
| 7 | Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn CNK5.2-26.160P | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 8 | Chuỗi cách điện néo dây dẫn tại cột cổng TBA CCC5.2-26.160P | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| F | A5. Lắp dựng cột thép (cột do bên mời thầu cấp) | |||
| 1 | Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-59 | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 161.605,677 | Kg |
| 2 | Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-63 | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 353.322,191 | Kg |
| 3 | Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-67 | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 76.796,8015 | Kg |
| 4 | Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-71 | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 47.635,604 | Kg |
| 5 | Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-75 | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 308.692,3607 | Kg |
| 6 | Cột đỡ thẳng 500kV 02 mạch Đ52-79 | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 284.496,889 | Kg |
| 7 | Cột néo góc 500kV 02 mạch đến 15o N521-50A | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 65.924,7505 | Kg |
| 8 | Cột néo góc 500kV 02 mạch đến 15o N521-54A | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 70.853,0717 | Kg |
| 9 | Cột néo góc 500kV 02 mạch đến 15o N521-62A | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 85.073,949 | Kg |
| 10 | Cột néo góc 500kV 02 mạch đến 30o N521-50B | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 201.173,569 | Kg |
| 11 | Cột néo góc 500kV 02 mạch đến 50o N521-50C | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 247.731,7053 | Kg |
| 12 | Cột néo góc 500kV 02 mạch đến 50o N521-54C | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 90.882,8794 | Kg |
| 13 | Cột néo cuối 500kV 02 mạch N521-50E | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 80.464,8012 | Kg |
| 14 | Cột néo cuối 500kV 02 mạch N521-54E | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 89.252,7229 | Kg |
| G | B. PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| H | B1. Móng cột đường dây | |||
| I | B1.1. Móng trụ 4T41-45 | |||
| 1 | Đào và lấp, đấp hố móng | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 17,68 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng B15 (M200) đá 2x4 | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 117,54 | m3 |
| 4 | Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 2.433,76 | kG |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép 10 < F £ 18 | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 3.596,64 | kG |
| 6 | Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 1.270,96 | kG |
| J | B1.2. Móng trụ 4T43-45 | |||
| 1 | Đào và lấp, đấp hố móng | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 141,44 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng B15 (M200) đá 2x4 | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 953,12 | m3 |
| 4 | Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 20.385,92 | kG |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép 10 < F £ 18 | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 28.773,12 | kG |
| 6 | Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 10.444,16 | kG |
| K | B1.3. Móng trụ 4T47-45 | |||
| 1 | Đào và lấp, đấp hố móng | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 88,4 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng B15 (M200) đá 2x4 | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 611,7 | m3 |
| 4 | Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 16.201,2 | kG |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép 10 < F £ 18 | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 17.983,2 | kG |
| 6 | Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 6.872,4 | kG |
| L | B1.4. Móng trụ 4T39-50 | |||
| 1 | Đào và lấp, đấp hố móng | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 10,82 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng B15 (M200) đá 2x4 | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 67,95 | m3 |
| 4 | Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 1.159,6 | kG |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép 10 < F £ 18 | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 2.247,8 | kG |
| 6 | Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 633,48 | kG |
| M | B1.5. Móng trụ 4T44-54 | |||
| 1 | Đào và lấp, đấp hố móng | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 12,54 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng B15 (M200) đá 2x4 | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 97,18 | m3 |
| 4 | Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 1.962,68 | kG |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép 10 < F £ 18 | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 3.403,8 | kG |
| 6 | Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 1.055,04 | kG |
| N | B1.6. Móng trụ 4T50-54 | |||
| 1 | Đào và lấp, đấp hố móng | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 12,54 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng B15 (M200) đá 2x4 | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 100,64 | m3 |
| 4 | Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 2.538,84 | kG |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép 10 < F £ 18 | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 3.403,8 | kG |
| 6 | Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 1.119,04 | kG |
| O | B1.7. Móng trụ 4T44-62 | |||
| 1 | Đào và lấp, đấp hố móng | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 16,38 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng B15 (M200) đá 2x4 | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 120,36 | m3 |
| 4 | Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 2.243,04 | kG |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép 10 < F £ 18 | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 4.528,92 | kG |
| 6 | Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 1.151,12 | kG |
| P | B1.8. Móng trụ 2T50-60/2T44-56 | |||
| 1 | Đào và lấp, đấp hố móng | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 43,26 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng B15 (M200) đá 2x4 | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 346,41 | m3 |
| 4 | Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 8.545,5 | kG |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép 10 < F £ 18 | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 11.736,18 | kG |
| 6 | Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 3.564,84 | kG |
| Q | B1.9. Móng trụ 2T54-70/2T48-62 | |||
| 1 | Đào và lấp, đấp hố móng | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 18,56 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng B15 (M200) đá 2x4 | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 151 | m3 |
| 4 | Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 4.272,72 | kG |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép 10 < F £ 18 | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 6.829 | kG |
| 6 | Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 1.784,98 | kG |
| R | B1.10. Móng trụ 2T48-66/2T42-62 | |||
| 1 | Đào và lấp, đấp hố móng | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 17,44 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng B15 (M200) đá 2x4 | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 139,99 | m3 |
| 4 | Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 3.426,3 | kG |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép 10 < F £ 18 | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 5.649,38 | kG |
| 6 | Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 1.426,58 | kG |
| S | B1.11. Móng trụ 2T54-66/2T48-62 | |||
| 1 | Đào và lấp, đấp hố móng | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 34,88 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng B15 (M200) đá 2x4 | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 286,9 | m3 |
| 4 | Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 8.545,44 | kG |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép 10 < F £ 18 | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 12.784,76 | kG |
| 6 | Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 3.308,84 | kG |
| T | B1.12. Móng trụ 4T52-74 | |||
| 1 | Đào và lấp, đấp hố móng | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 23,1 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng B15 (M200) đá 2x4 | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 233,09 | m3 |
| 4 | Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 4.962,6 | kG |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép 10 < F £ 18 | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 7.560,44 | kG |
| 6 | Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 2.293,2 | kG |
| U | B1.13. Móng trụ 4T60-74 | |||
| 1 | Đào và lấp, đấp hố móng | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 23,1 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng B15 (M200) đá 2x4 | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 243,84 | m3 |
| 4 | Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 6.180,08 | kG |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép 10 < F £ 18 | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 7.560,44 | kG |
| 6 | Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 2.498,28 | kG |
| V | B1.14. Bu lông neo | |||
| W | B1.14a. Gia công và lắp đặt bu lông neo | |||
| 1 | Bu lông neo BL64-400 | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 25.362,24 | Kg |
| 2 | Bu lông neo BL72-400 | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 3.076,8 | Kg |
| 3 | Bu lông neo BL80-400 | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 4.199,52 | Kg |
| 4 | Bu lông neo BL90-400 | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 8.227,2 | Kg |
| X | B1.15. Stub - bar | |||
| Y | B1.15a. Gia công và lắp đặt Stub - bar | |||
| 1 | Stub - bar cho cột N521-50E | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 3.303,33 | Kg |
| 2 | Stub - bar cho cột N521-54E | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 3.294,74 | Kg |
| Z | B2. Tiếp địa cột thép | |||
| AA | B2.1. Tiếp địa dùng cho cột thép - Loại TĐ-4T30-12C | |||
| 1 | Đào và lấp rãnh tiếp địa | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Tấm nối mạ kẽm CT3 | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 36,96 | kg |
| 3 | Dây tiếp đất thép dẹt d = 40x6 mạ kẽm | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 3.165,12 | kg |
| 4 | Cọc tiếp đất L63x63x6-2500 mạ kẽm | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 2.394 | kg |
| 5 | Tấm ốp L63x63x6-100 mạ kẽm | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 95,76 | kg |
| 6 | Bulông & đai ốc M16 mạ kẽm | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 25,088 | kg |
| AB | B2.2. Tiếp địa dùng cho cột thép - Loại TĐ-4T50-16C | |||
| 1 | Đào và lấp rãnh tiếp địa | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Tấm nối mạ kẽm CT3 | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 15,84 | kg |
| 3 | Dây tiếp đất thép dẹt d = 40x6 mạ kẽm | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 2.260,8 | kg |
| 4 | Cọc tiếp đất L63x63x6-2500 mạ kẽm | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 1.368 | kg |
| 5 | Tấm ốp L63x63x6-100 mạ kẽm | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 54,72 | kg |
| 6 | Bulông & đai ốc M16 mạ kẽm | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 10,752 | kg |
| AC | B2.3. Tiếp địa dùng cho cột thép - Loại TĐ-TĐ-4T50-20C | |||
| 1 | Đào và lấp rãnh tiếp địa | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Tấm nối mạ kẽm CT3 | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 10,56 | kg |
| 3 | Dây tiếp đất thép dẹt d = 40x6 mạ kẽm | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 1.507,2 | kg |
| 4 | Cọc tiếp đất L63x63x6-2500 mạ kẽm | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 1.140 | kg |
| 5 | Tấm ốp L63x63x6-100 mạ kẽm | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 45,6 | kg |
| 6 | Bulông & đai ốc M16 mạ kẽm | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 7,168 | kg |
| AD | B2.4. Tiếp địa dùng cho cột thép - Loại TĐ-4T30-4C(KG) | |||
| 1 | Đào và lấp rãnh tiếp địa | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Tấm nối mạ kẽm CT3 | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 7,92 | kg |
| 3 | Dây tiếp đất thép dẹt d = 40x6 mạ kẽm | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 678,24 | kg |
| 4 | Cọc tiếp đất L63x63x6-2500 mạ kẽm | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 171 | kg |
| 5 | Tấm ốp L63x63x6-100 mạ kẽm | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 6,84 | kg |
| 6 | Bulông & đai ốc M16 mạ kẽm | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 5,376 | kg |
| 7 | Khoan giếng tiếp đất bằng máy Ø150mm với tổng chiều sâu | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 360 | m |
| AE | B2.5. Tiếp địa dùng cho cột thép - Loại TĐ-6T50-6C(KG) | |||
| 1 | Đào và lấp rãnh tiếp địa | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Tấm nối mạ kẽm CT3 | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 55,44 | kg |
| 3 | Dây tiếp đất thép dẹt d = 40x6 mạ kẽm | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 7.912,8 | kg |
| 4 | Cọc tiếp đất L63x63x6-2500 mạ kẽm | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 1.197 | kg |
| 5 | Tấm ốp L63x63x6-100 mạ kẽm | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 47,88 | kg |
| 6 | Bulông & đai ốc M16 mạ kẽm | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 37,632 | kg |
| 7 | Khoan giếng tiếp đất bằng máy Ø150mm với tổng chiều sâu | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 4.200 | m |
| AF | B2.6. Các loại vật liệu khác | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh tiếp địa kết cấu kim loại | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 11 | Bộ |
| 2 | Sơn và vẽ chữ trên biển số hiệu cột | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 41 | Biển |
| 3 | Sơn và vẽ chữ trên biển tên đường dây | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 41 | Biển |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt biển báo nguy hiểm | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 41 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt biển số gắn trên đỉnh cột | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 41 | Bộ |
| 6 | Hệ thống biển báo vượt đường Quốc lộ (bao gồm các chi phí thỏa thuận, giấy phép, cung cấp vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh theo quy định hiện hành) | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 7 | Hệ thống biển báo vượt đường Tỉnh lộ (bao gồm các chi phí thỏa thuận, giấy phép, cung cấp vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh theo quy định hiện hành) | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 4 | Vị trí |
| AG | C. PHẦN THÍ NGHIỆM VÀ HIỆU CHỈNH CÔNG TRÌNH ĐƯỢC NHÀ THẦU THỰC HIỆN | |||
| 1 | Thí nghiệm đo thông số đường dây theo yêu cầu của EVN và EVNNPT | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 2 | Thí nghiệm hệ thống tiếp địa các vị trí cột, hệ thống cáp quang đảm bảo vận hành theo quy định | Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi