Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Trường Tiểu học và trung học cơ sở xã Đại Đồng, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201020153-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2020 11:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Trường Tiểu học và trung học cơ sở xã Đại Đồng, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20201020052 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và nguồn vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-08 11:00:00 đến ngày 2020-10-18 11:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,217,516,774 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | XÂY LẮP KHỐI TRỤC TỪ TRỤC 5-13 | |||
| C | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột trụ đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,927 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5274 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,1854 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8735 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5316 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5824 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9616 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6779 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0567 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8542 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0152 | tấn |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5167 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6767 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8463 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8281 | m3 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,382 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4612 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2239 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2931 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2391 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9272 | tấn |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1081 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5657 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6506 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6506 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1397 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0603 | m3 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,707 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,345 | m2 |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,345 | m2 |
| D | Phần thân mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,6675 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6825 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0064 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6127 | m3 |
| 5 | Làm vách ngăn nhựa khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1016 | m2 |
| 6 | Làm trần tôn liên doanh + khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2843 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,64 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,0084 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,0084 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 935,569 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 935,569 | m2 |
| 12 | Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M100, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0657 | m3 |
| 13 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6171 | m3 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,788 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,788 | m2 |
| 16 | Nhân công Trang trí đầu trụ và chân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Công |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0827 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6759 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6388 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7437 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,9194 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,9194 | m2 |
| 23 | Thép Inox làm lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,4847 | kg |
| 24 | Hoa Inox lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | Cái |
| 25 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1699 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3063 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1259 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8561 | m3 |
| 29 | Đắp cát tôn bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8561 | m3 |
| 30 | Nhân công lắp dựng bảng chống loá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Công |
| 31 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400 mm2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,0176 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472,0374 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5686 | m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3658 | m3 |
| 35 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,298 | m2 |
| 36 | inox cầu thang L=13.2M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,4657 | kg |
| 37 | Trụ đón tay vịn lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Trụ con | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 39 | Thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 40 | Nắp tôn (có khóa trên mái ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6161 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,11 | m2 |
| 43 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,11 | m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6335 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6335 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1687 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,1 | M |
| 48 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,2738 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,8424 | m2 |
| 50 | Ống thoát nước mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8643 | 100m2 |
| E | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,32 | m2 |
| 2 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Bộ |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng cửa vách kính nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,888 | m2 |
| 4 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1502 | tấn |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,12 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,8402 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,6132 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,6132 | m2 |
| F | Phần kết cấu | |||
| 1 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3546 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6855 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1086 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2781 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2914 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5602 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3631 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5739 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5847 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0721 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3423 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2154 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2079 | tấn |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3625 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3625 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,1561 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4492 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0316 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0287 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3722 | tấn |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 827,0474 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 827,0474 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,816 | m2 |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,908 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,92 | m |
| 26 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,92 | m |
| 27 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,1118 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9582 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2274 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5408 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2093 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9167 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0228 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9003 | tấn |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,0974 | m2 |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,0974 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm quay lên , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,52 | m2 |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 641,96 | m |
| G | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1023 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5579 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6019 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2733 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5466 | m3 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4788 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7836 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3328 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0195 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0167 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | Bể xử lý hóa chất | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8657 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8053 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2515 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7546 | m3 |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9179 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2176 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0218 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | tấn |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0876 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0121 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0471 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lớp đá dăm to + nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1795 | m3 |
| 16 | Lớp hạt to | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0598 | m3 |
| 17 | Than hoạt tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1197 | m3 |
| 18 | Lớp hạt nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0598 | m3 |
| I | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Móc quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 10A ( mặt 1 + rọ âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 15A ( mặt 1 + rọ âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe ( mặt 1 + rọ âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( mặt + rọ âm tường ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc xoay chiều ( mặt + rọ âm tường ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi (mặt 2 + rọ âm tường ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm ( mặt 3 + rọ âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bảng |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (2x10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 22 | Tủ điện sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 23 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 25 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 26 | Đinh vít + nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | Cái |
| 27 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 60Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| J | Điện nhẹ | |||
| 1 | Ổ Cắm Mạng (Nhân Rj-45 + Mặt + Đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Mặt 2 + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 3 | Nhân đối nối CAT 6UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 4 | Cáp Utp Cat.6 4-Pr, 24 Awg, Utp, Cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 10m |
| 5 | TP- Link 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Ống Nhựa Bảo Hộ Dây Dẫn, Đường Kính D20Mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| K | Thu sét, tiếp địa | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 4 | Bật đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 5 | Sứ nhồi VXM50# giữ chân kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 7 | Bù giá thép D12 lên 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | kg |
| 8 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3075 | kg |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m2 |
| 10 | Nhân công lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Công |
| 11 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 12 | Thử điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | điểm |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,88 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,88 | m3 |
| L | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE cấp nước lên téc đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa 34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thu nhựa 48-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thu nhựa 34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa 27-21 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt giắc co D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt giắc co D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 21 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 25 | Xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt van khóa D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 30 | Lắp đặt van đồng ren D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cuộn |
| 32 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Tuýp |
| 33 | Máy bơm 220V/200W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 34 | Phao téc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 35 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa D110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa D34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 45 | Lắp đặt chếch nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt Y nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Nút bịt đầu ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa D90-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa D60-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa thông hơi D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 55 | Mũ thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa D110-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa D90-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa D60-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 60 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 62 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| M | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | nẹp ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| N | XÂY LẮP KHỐI TRỤC TỪ TRỤC 1-4 | |||
| O | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột trụ đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,022 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4002 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0044 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,593 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2862 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2584 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6496 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3013 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8089 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4512 | tấn |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1472 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,367 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7989 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7816 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5256 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0965 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7775 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5763 | m3 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,912 | m2 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4872 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0558 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9187 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9187 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5786 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1571 | m3 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,407 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1673 | m2 |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1673 | m2 |
| P | Phần thân mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8895 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9873 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,5972 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,5972 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,972 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,972 | m2 |
| 7 | Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M100, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9557 | m3 |
| 8 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7957 | m3 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,958 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,958 | m2 |
| 11 | Nhân công Trang trí đầu trụ và chân trụ (NC3.5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Công |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3804 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0414 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2301 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3245 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,791 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,791 | m2 |
| 18 | Thép Inox làm lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,179 | kg |
| 19 | Hoa Inox lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,583 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1526 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0632 | tấn |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,282 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,606 | m3 |
| 25 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2705 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2705 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2504 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,58 | M |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4808 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4808 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2723 | 100m2 |
| Q | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,32 | m2 |
| 2 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 3 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | tấn |
| 4 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,88 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0057 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,76 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,76 | m2 |
| R | Phần kết cấu | |||
| 1 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6456 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2543 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0331 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1033 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0723 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7879 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2505 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1614 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2551 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5932 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7459 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9922 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8876 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3878 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6826 | tấn |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,9028 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,9028 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,616 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,308 | m2 |
| 20 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,32 | m |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,32 | m |
| 22 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4602 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3146 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5269 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2494 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7099 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3825 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7499 | tấn |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,2944 | m2 |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,2944 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,16 | m |
| S | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Móc quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 20A (mặt 1 + rọ âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (mặt + rọ âm tường ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi (mặt 2 + rọ âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm (mặt 3 + rọ âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bảng |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 15 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 17 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 18 | Đinh vít + nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | Cái |
| T | Chống sét, tiếp địa | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 4 | Bật đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Sứ nhồi VXM50# giữ chân kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 7 | Bù giá thép D12 lên 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | kg |
| 8 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6538 | kg |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m2 |
| 10 | Nhân công lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Công |
| 11 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 12 | Thử điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | điểm |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,752 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,752 | m3 |
| U | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | nẹp ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| V | BẾP ĂN | |||
| W | Phần móng | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,3849 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9378 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9591 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0605 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,453 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0906 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3972 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1513 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2353 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2353 | 100m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4469 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,723 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,446 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,797 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,797 | m2 |
| X | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,372 | m2 |
| 2 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 3 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1595 | tấn |
| 4 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7736 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4176 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4176 | m2 |
| Y | Phần thân mái | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5019 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,67 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,67 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,518 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,052 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7544 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1638 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0861 | tấn |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,122 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,122 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,852 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,852 | m2 |
| 14 | Làm trần tôn liên doanh + khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2699 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2699 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2276 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,19 | M |
| 19 | Máng inox thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,34 | M |
| 20 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400 mm2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,186 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7799 | 100m2 |
| Z | Phần kết cấu | |||
| 1 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1308 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6428 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2553 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2603 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3381 | 100m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1344 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,648 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,422 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,04 | m |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,04 | m |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9231 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0839 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0518 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1376 | tấn |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,392 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6355 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0803 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0285 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | tấn |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9274 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7234 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7234 | m2 |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2507 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2507 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,06 | m2 |
| 26 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 27 | Tăng đơ D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| AA | Phần hàng rào lưới thép B40, dài L=-9.2m | |||
| 1 | Đào đất móng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2182 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5796 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7526 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2024 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0027 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 9 | Lưới B40 làm hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m2 |
| 10 | Thép L30x30x3 làm hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,4717 | kg |
| 11 | ống thép D30x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | M |
| 12 | Gia công hàng rào lưới thép chỉ tính vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m2 |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,96 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6291 | m2 |
| AB | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Móc quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Tủ điện sắt sơn tĩnh điện 350x250x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi (mặt 2 + rọ âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (mặt + rọ âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bảng |
| 10 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm (mặt 3 + rọ âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2- 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 15 | Đinh vít + nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Cái |
| 16 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| AC | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa D34 + 34-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thu nhựa 34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa 27-21 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt rắc co 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt rắc co 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| AD | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 3 | Thoát sàn Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AE | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| AF | Đường bê tông làm mới S=80m2 | |||
| 1 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| AG | Sân bê tông lát gạch tự chèn S=871.0m2 | |||
| 1 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,55 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 871 | m2 |
| AH | Cổng chính | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2588 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9299 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0365 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0051 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0713 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1688 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 12 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 15 | Thép hộp mạ kẽm làm khung biển 20x40x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,912 | kg |
| 16 | Tấm Alumia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m2 |
| 17 | Chữ biển cổng mặt trước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | chữ |
| 18 | Chữ biển cổng mặt sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | chữ |
| 19 | Chữ và số biển cổng loại nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | chữ |
| 20 | Gia công khung biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m2 |
| 21 | Lắp dựng khung biển cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0219 | tấn |
| 22 | Thép inox làm khung cổng (bao gồm cả gia công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,477 | kg |
| 23 | Mũi chông bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 24 | Bánh xe chân cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Khoá cổng + khuy cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Thép V50*50*5 làm ray cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7 | kg |
| 27 | Thép L40x40x4 làm lõi trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | kg |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,54 | m2 |
| 29 | Đổ bloc bê tông chân biển cổng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 30 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| AI | Cánh cổng phụ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2588 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9299 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0365 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0051 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0713 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1688 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 12 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 15 | Thép inox làm khung cổng (bao gồm cả gia công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,9116 | kg |
| 16 | Mũi chông bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 17 | Bánh xe chân cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Khoá cổng + khuy cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Thép L40x40x4 làm lõi trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | kg |
| 20 | Bản lề cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m2 |
| AJ | Hàng rào gạch (L=173.46m ) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6304 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8768 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2775 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2775 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3365 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,928 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3495 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8161 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3469 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3811 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,0457 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 686,1064 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 686,1064 | m2 |
| AK | Hàng rào hoa thép L= 42.26 M | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8577 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1102 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6624 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2913 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9297 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0845 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 9 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0976 | m3 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,0992 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,0992 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1492 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6888 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6888 | m2 |
| 15 | Tăng thêm nhân công trang trí trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Công |
| 16 | Thép vuông 14x14 làm hàng rào thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430,0646 | kg |
| 17 | Thép hộp 20x40x1.2 làm hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,2595 | kg |
| 18 | Gia công lan can , chỉ tính vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5893 | tấn |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,656 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4034 | m2 |
| AL | Bồn hoa | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4833 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3568 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6041 | m3 |
| 4 | Đổ đất màu trồng hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4292 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,166 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,166 | m2 |
| AM | Rãnh thoát nước quanh nhà lớp học | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,192 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3619 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3619 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,77 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,57 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7721 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2902 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2762 | tấn |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279 | cái |
| AN | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1477 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1477 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1477 | 100m3 |
| AO | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi