Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Trường Tiểu học và trung học cơ sở xã Đại Đồng, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201020153-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2020 11:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Trường Tiểu học và trung học cơ sở xã Đại Đồng, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20201020052
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ và nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-08 11:00:00 đến ngày 2020-10-18 11:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,217,516,774 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ KHÁC
1 Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B XÂY LẮP KHỐI TRỤC TỪ TRỤC 5-13
C Phần móng
1 Đào móng cột trụ đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 315,927 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5274 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,1854 m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8735 m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,5316 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5824 100m2
7 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9616 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6779 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0567 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8542 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0152 tấn
12 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5167 m3
13 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6767 m3
14 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8463 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8281 m3
16 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,382 m2
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4612 m3
18 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2239 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2931 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2391 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9272 tấn
22 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1081 100m3
23 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5657 100m3
24 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6506 100m3
25 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6506 100m3
26 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1397 100m3
27 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,0603 m3
28 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,707 m2
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,345 m2
30 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,345 m2
D Phần thân mái
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,6675 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6825 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0064 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6127 m3
5 Làm vách ngăn nhựa khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1016 m2
6 Làm trần tôn liên doanh + khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2843 m2
7 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 , vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,64 m2
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 358,0084 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 358,0084 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 935,569 m2
11 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 935,569 m2
12 Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M100, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0657 m3
13 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6171 m3
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,788 m2
15 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,788 m2
16 Nhân công Trang trí đầu trụ và chân trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Công
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0827 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6759 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6388 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7437 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,9194 m2
22 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,9194 m2
23 Thép Inox làm lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,4847 kg
24 Hoa Inox lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 Cái
25 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1699 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3063 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1259 tấn
28 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8561 m3
29 Đắp cát tôn bục giảng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8561 m3
30 Nhân công lắp dựng bảng chống loá Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Công
31 Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400 mm2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,0176 m2
32 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 472,0374 m2
33 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5686 m2
34 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3658 m3
35 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,298 m2
36 inox cầu thang L=13.2M Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,4657 kg
37 Trụ đón tay vịn lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Trụ con Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
39 Thang lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
40 Nắp tôn (có khóa trên mái ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
41 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6161 m3
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,11 m2
43 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,11 m2
44 Gia công xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6335 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6335 tấn
46 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1687 100m2
47 Tôn úp nóc trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,1 M
48 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,2738 m2
49 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,8424 m2
50 Ống thoát nước mái sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
51 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8643 100m2
E Phần cửa
1 Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,32 m2
2 Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 Bộ
3 Sản xuất và lắp dựng cửa vách kính nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,888 m2
4 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1502 tấn
5 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,12 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,8402 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,6132 m2
8 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,6132 m2
F Phần kết cấu
1 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3546 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6855 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1086 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2781 tấn
5 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2914 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5602 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3631 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5739 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5847 tấn
10 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0721 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3423 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2154 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2079 tấn
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,3625 m2
15 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,3625 m2
16 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,1561 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4492 100m2
18 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0316 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0287 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3722 tấn
21 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 827,0474 m2
22 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 827,0474 m2
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,816 m2
24 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,908 m2
25 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,92 m
26 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,92 m
27 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,1118 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9582 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2274 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5408 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2093 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9167 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0228 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9003 tấn
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,0974 m2
36 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,0974 m2
37 Trát xà dầm quay lên , vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,52 m2
38 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 641,96 m
G Bể tự hoại
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1023 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5579 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6019 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2733 m3
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5466 m3
6 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4788 m3
7 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7836 m2
8 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3328 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0195 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0167 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
H Bể xử lý hóa chất
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8657 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8053 m3
3 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2515 m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7546 m3
5 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9179 m3
6 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2176 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0218 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0264 tấn
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0876 m2
10 Đổ bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0121 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0471 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cấu kiện
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lớp đá dăm to + nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1795 m3
16 Lớp hạt to Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0598 m3
17 Than hoạt tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1197 m3
18 Lớp hạt nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0598 m3
I Điện chiếu sáng
1 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
7 Móc quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 10A ( mặt 1 + rọ âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 15A ( mặt 1 + rọ âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe ( mặt 1 + rọ âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( mặt + rọ âm tường ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
14 Lắp đặt công tắc xoay chiều ( mặt + rọ âm tường ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt ổ cắm đôi (mặt 2 + rọ âm tường ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
16 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm ( mặt 3 + rọ âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bảng
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (2x10mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
22 Tủ điện sắt sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
23 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
24 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
25 Lắp đặt hộp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
26 Đinh vít + nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 Cái
27 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 60Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
J Điện nhẹ
1 Ổ Cắm Mạng (Nhân Rj-45 + Mặt + Đế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
2 Mặt 2 + đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
3 Nhân đối nối CAT 6UTP Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
4 Cáp Utp Cat.6 4-Pr, 24 Awg, Utp, Cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 10m
5 TP- Link 24 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
6 Ống Nhựa Bảo Hộ Dây Dẫn, Đường Kính D20Mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
K Thu sét, tiếp địa
1 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
4 Bật đỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
5 Sứ nhồi VXM50# giữ chân kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
7 Bù giá thép D12 lên 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 kg
8 Thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3075 kg
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m2
10 Nhân công lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Công
11 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
12 Thử điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 điểm
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
14 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,88 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,88 m3
L Cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE cấp nước lên téc đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
6 Lắp đặt tê nhựa 34-27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt tê nhựa 27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
8 Lắp đặt cút nhựa 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt cút nhựa 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Lắp đặt cút nhựa 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt cút nhựa 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
12 Lắp đặt côn thu nhựa 48-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt côn thu nhựa 34-27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt côn nhựa 27-21 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Lắp đặt giắc co D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt giắc co D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt măng sông nhựa 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
18 Lắp đặt măng sông nhựa 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
19 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
20 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
21 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
23 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
24 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
25 Xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
26 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
28 Lắp đặt van khóa D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Van khóa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
30 Lắp đặt van đồng ren D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cuộn
32 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Tuýp
33 Máy bơm 220V/200W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
34 Phao téc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
35 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
36 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
37 Lắp đặt ống nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
38 Lắp đặt ống nhựa D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
39 Lắp đặt ống nhựa D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m
40 Lắp đặt ống nhựa D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m
41 Lắp đặt cút nhựa D110 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
42 Lắp đặt cút nhựa D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
43 Lắp đặt cút nhựa D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
44 Lắp đặt cút nhựa D34 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
45 Lắp đặt chếch nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
46 Lắp đặt Y nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
47 Nút bịt đầu ống D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Lắp đặt tê nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
49 Lắp đặt tê nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt tê nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
51 Lắp đặt tê nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
52 Lắp đặt tê nhựa D90-34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
53 Lắp đặt tê nhựa D60-34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
54 Lắp đặt ống nhựa thông hơi D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
55 Mũ thông hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Lắp đặt côn nhựa D110-34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt côn nhựa D90-34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
58 Lắp đặt côn nhựa D60-34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
60 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,456 m3
61 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,456 m3
62 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 m3
M Thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 100m
2 Lắp đặt cút nhựa D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
3 nẹp ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 Cái
4 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
N XÂY LẮP KHỐI TRỤC TỪ TRỤC 1-4
O Phần móng
1 Đào móng cột trụ đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,022 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4002 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,0044 m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,593 m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2862 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2584 100m2
7 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6496 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3013 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0252 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8089 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4512 tấn
12 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1472 m3
13 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,367 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7989 m3
15 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7816 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5256 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0965 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7775 tấn
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5763 m3
20 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,912 m2
21 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4872 100m3
22 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0558 100m3
23 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9187 100m3
24 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9187 100m3
25 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5786 m3
26 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1571 m3
27 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,407 m2
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1673 m2
29 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1673 m2
P Phần thân mái
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8895 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,9873 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,5972 m2
4 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,5972 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 387,972 m2
6 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 387,972 m2
7 Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M100, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9557 m3
8 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7957 m3
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,958 m2
10 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,958 m2
11 Nhân công Trang trí đầu trụ và chân trụ (NC3.5/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Công
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3804 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0414 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2301 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3245 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,791 m2
17 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,791 m2
18 Thép Inox làm lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,179 kg
19 Hoa Inox lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
20 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,583 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1526 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0632 tấn
23 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,282 m2
24 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,606 m3
25 Gia công xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2705 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2705 tấn
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2504 100m2
28 Tôn úp nóc trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,58 M
29 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4808 m2
30 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4808 m2
31 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2723 100m2
Q Phần cửa
1 Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,32 m2
2 Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Bộ
3 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,424 tấn
4 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,88 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,0057 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,76 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,76 m2
R Phần kết cấu
1 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6456 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2543 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0331 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1033 tấn
5 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0723 m3
6 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7879 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2505 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1614 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2551 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5932 tấn
11 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,7459 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9922 100m2
13 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8876 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3878 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6826 tấn
16 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,9028 m2
17 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,9028 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,616 m2
19 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,308 m2
20 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,32 m
21 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,32 m
22 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4602 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3146 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5269 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2494 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7099 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3825 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7499 tấn
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,2944 m2
30 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,2944 m2
31 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,16 m
S Điện chiếu sáng
1 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Móc quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 20A (mặt 1 + rọ âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (mặt + rọ âm tường ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi (mặt 2 + rọ âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
10 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm (mặt 3 + rọ âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bảng
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
15 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
16 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
17 Lắp đặt hộp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
18 Đinh vít + nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 Cái
T Chống sét, tiếp địa
1 Gia công kim thu sét dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Lắp đặt kim thu sét dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
4 Bật đỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Sứ nhồi VXM50# giữ chân kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
7 Bù giá thép D12 lên 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,96 kg
8 Thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6538 kg
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 m2
10 Nhân công lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Công
11 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
12 Thử điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 điểm
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
14 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,752 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,752 m3
U Thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
2 Lắp đặt cút nhựa D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 nẹp ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
4 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
V BẾP ĂN
W Phần móng
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,3849 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9378 m3
3 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9591 m3
4 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0605 m3
5 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,453 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,223 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0906 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3972 tấn
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1513 100m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0672 100m3
11 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2353 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2353 100m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4469 m3
14 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,723 m3
15 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,446 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,797 m2
17 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,797 m2
X Phần cửa
1 Sản xuất cửa đi nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,372 m2
2 Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
3 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1595 tấn
4 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7736 m2
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4176 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4176 m2
Y Phần thân mái
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,5019 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,67 m2
4 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,67 m2
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,518 m2
6 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,052 m2
7 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7544 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1638 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0861 tấn
10 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,122 m2
11 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,122 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,852 m2
13 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,852 m2
14 Làm trần tôn liên doanh + khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 m2
15 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2699 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2699 tấn
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2276 100m2
18 Tôn úp nóc trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,19 M
19 Máng inox thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,34 M
20 Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400 mm2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,186 m2
21 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7799 100m2
Z Phần kết cấu
1 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,1308 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,6428 m2
3 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2553 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2603 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3381 100m2
6 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,1344 m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,648 m2
8 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,422 m2
9 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,04 m
10 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,04 m
11 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9231 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0839 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0518 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1376 tấn
15 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,392 m2
16 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6355 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0803 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0285 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0198 tấn
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9274 m2
21 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7234 m2
22 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7234 m2
23 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2507 tấn
24 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2507 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,06 m2
26 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
27 Tăng đơ D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
AA Phần hàng rào lưới thép B40, dài L=-9.2m
1 Đào đất móng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2182 m3
2 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 m3
3 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5796 m3
4 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7526 m3
5 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2024 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0184 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0027 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
9 Lưới B40 làm hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,04 m2
10 Thép L30x30x3 làm hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,4717 kg
11 ống thép D30x1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 M
12 Gia công hàng rào lưới thép chỉ tính vật liệu phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,04 m2
13 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,96 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6291 m2
AB Điện chiếu sáng
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Móc quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
6 Tủ điện sắt sơn tĩnh điện 350x250x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi (mặt 2 + rọ âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (mặt + rọ âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bảng
10 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm (mặt 3 + rọ âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2- 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
14 Lắp đặt hộp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
15 Đinh vít + nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 Cái
16 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
AC Cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
3 Van khóa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
4 Van khóa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
5 Lắp đặt cút nhựa 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Lắp đặt cút nhựa 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
7 Lắp đặt cút nhựa 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Lắp đặt tê nhựa D34 + 34-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt tê nhựa 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt côn thu nhựa 34-27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt côn nhựa 27-21 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt rắc co 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt rắc co 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
15 Lắp đặt măng sông nhựa 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
16 Lắp đặt măng sông nhựa 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Giếng khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,456 m3
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,456 m3
20 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 m3
AD Thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m
2 Lắp đặt cút nhựa D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
3 Thoát sàn Inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt tê nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
AE HẠ TẦNG KỸ THUẬT
AF Đường bê tông làm mới S=80m2
1 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
2 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m3
AG Sân bê tông lát gạch tự chèn S=871.0m2
1 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,55 m3
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 871 m2
AH Cổng chính
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2588 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9299 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0365 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0051 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0713 tấn
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1688 m3
8 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m2
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008 m3
11 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
12 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
14 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
15 Thép hộp mạ kẽm làm khung biển 20x40x1.4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,912 kg
16 Tấm Alumia Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,32 m2
17 Chữ biển cổng mặt trước Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 chữ
18 Chữ biển cổng mặt sau Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 chữ
19 Chữ và số biển cổng loại nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 chữ
20 Gia công khung biển Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 m2
21 Lắp dựng khung biển cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0219 tấn
22 Thép inox làm khung cổng (bao gồm cả gia công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,477 kg
23 Mũi chông bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
24 Bánh xe chân cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Khoá cổng + khuy cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Thép V50*50*5 làm ray cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,7 kg
27 Thép L40x40x4 làm lõi trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3 kg
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,54 m2
29 Đổ bloc bê tông chân biển cổng đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
30 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
AI Cánh cổng phụ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2588 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9299 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0365 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0051 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0713 tấn
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1688 m3
8 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m2
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008 m3
11 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
12 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
14 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
15 Thép inox làm khung cổng (bao gồm cả gia công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,9116 kg
16 Mũi chông bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
17 Bánh xe chân cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Khoá cổng + khuy cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Thép L40x40x4 làm lõi trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3 kg
20 Bản lề cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m2
AJ Hàng rào gạch (L=173.46m )
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,6304 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8768 m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2775 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2775 100m3
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3365 m3
6 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,928 m3
7 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3495 m3
8 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8161 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3469 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3811 tấn
11 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,0457 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 686,1064 m2
13 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 686,1064 m2
AK Hàng rào hoa thép L= 42.26 M
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8577 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1102 m3
4 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6624 m3
5 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2913 m3
6 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9297 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0845 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 tấn
9 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0976 m3
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,0992 m2
11 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,0992 m2
12 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1492 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,6888 m2
14 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,6888 m2
15 Tăng thêm nhân công trang trí trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Công
16 Thép vuông 14x14 làm hàng rào thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 430,0646 kg
17 Thép hộp 20x40x1.2 làm hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,2595 kg
18 Gia công lan can , chỉ tính vật liệu phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5893 tấn
19 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,656 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,4034 m2
AL Bồn hoa
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4833 m3
2 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3568 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6041 m3
4 Đổ đất màu trồng hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4292 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,166 m2
6 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,166 m2
AM Rãnh thoát nước quanh nhà lớp học
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,192 m3
2 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3619 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3619 100m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,77 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,57 m3
6 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,5 m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 174 m2
8 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 m2
9 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7721 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2902 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2762 tấn
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 279 cái
AN SAN NỀN
1 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1477 100m3
2 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1477 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1477 100m3
AO THIẾT BỊ
1 Bảng chống lóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->