Gói thầu: Số 08: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201020368-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã An Bình, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Số 08: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201020279
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-08 10:53:00 đến ngày 2020-10-15 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,223,263,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,2 m2
2 Tháo dỡ bệ xí BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Tháo dỡ chậu rửa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,6881 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,8413 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,2516 m3
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,69 m2
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6025 m3
10 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,82 tấn
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 23,748 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6566 m3
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,0964 m3
14 Tháo dỡ cửa bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 41,52 m2
15 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 21,999 m3
16 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 95,1355 m3
17 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,7586 m3
18 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,68 100m2
19 Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0926 tấn
20 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,55 tấn
21 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 215 m2
22 Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao <=4m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 78,152 m2
23 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,5162 m3
24 Tháo dỡ cửa bằng thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 22,2 m2
25 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 45,2303 m3
26 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,513 m3
27 Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,4404 100m3
28 Vận chuyển 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,4404 100m3
B PHẦN SAN LẤP
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,8695 100m3
2 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,3805 100m3
C PHẦN XÂY DỰNG NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (đào máy 90%) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,0651 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 45,1678 m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 141,1475 100m
4 Đệm cát đen đầu cọc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 22,5836 m3
5 Ván khuôn móng dài, ván khuôn bê tông lót BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2786 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24,2114 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,0054 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,4887 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,2837 tấn
10 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8614 100m2
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 74,3985 m3
12 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5466 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2323 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,5507 tấn
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,4723 m3
16 Xây móng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,5553 m3
17 Xây móng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 83,5173 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng, ván khuôn giằng móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5643 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1844 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5664 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2875 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,5917 m3
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,7512 100m3
24 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,361 100m3
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 21,3457 m3
26 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,8032 100m2
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4051 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,3095 tấn
29 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,462 m3
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,7623 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,1839 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,2871 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,6006 tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 23,2798 m3
35 Ván khuôn gỗ sàn mái BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,8197 100m2
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,3266 tấn
37 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 63,5281 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 122,1475 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 23,1531 m3
40 Xây cột, trụ bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,4704 m3
41 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,4328 100m2
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2735 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,3456 tấn
44 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,7033 m3
45 Ván khuôn gỗ cầu thang thường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3606 100m2
46 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3372 tấn
47 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,26 tấn
48 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,7587 m3
49 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,366 m3
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 36,06 m2
51 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 28,658 m2
52 Láng granitô cầu thang BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 28,658 m2
53 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 51 m
54 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.027,8212 m2
55 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 471,3112 m2
56 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 347,982 m
57 Đắp phào đơn, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,04 m
58 Trát trần, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 487,843 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 63,0776 m2
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 203,2624 m2
61 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 44,792 m2
62 Đắp đấu trang trí (nhân công bậc 4,0/7 nhóm 1) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 công
63 Đắp logo chữ thập (nhân công bậc 4,0/7 nhóm 1) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 công
64 Bộ chữ Inox mạ màu vàng cao 230mm "TRẠM Y TẾ XÃ AN BÌNH" BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 bộ
65 Gia công cửa sắt, hoa sắt thép đặc 14x14 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4328 tấn
66 Lắp dựng hoa sắt cửa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 19,44 m2
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15,75 1m2
68 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 49,29 m2
69 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x3mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,286 tấn
70 Lắp dựng xà gồ thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,3505 tấn
71 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4 ly, chiều dài bất kỳ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,2279 100m2
72 Sản xuất, lắp dựng lan can vách kính, lan can cầu thang bằng inox BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 172,3957 kg
73 Vít nở inox BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24 cái
74 Gia công lan can BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8164 tấn
75 Lắp dựng lan can sắt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 34,8932 m2
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20,8 1m2
77 Sản xuất cửa đi cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm (tương đương cửa TP Windown, kính trắn Việt-Nhật dày 5mm) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 61,14 m2
78 Sản xuất cửa sổ cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm (tương đương cửa TP Windown, kính trắn Việt-Nhật dày 5mm) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 21,84 m2
79 Vách kính dày 5ly, khung nhựa lõi thép (cả lắp dựng) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,35 m2
80 Trần thạch cao phẳng (khung nổi) khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao chống ẩm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20,559 m2
81 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 412,3156 m2
82 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 21,109 m2
83 Ốp tường trụ, cột-gạch ceramic KT 300x600mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 70,47 m2
84 Lát gạch gốm chống trơn KT 300x300mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,4445 m2
85 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn KOVA BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.659,5938 m2
86 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả nước lót + 2 nước phủ bằng sơn KOVA BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 674,5736 m2
87 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,1268 100m2
88 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,6442 m3
89 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,9824 m3
90 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 26,541 m2
91 Láng granitô cầu thang BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 26,541 m2
92 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 61,78 m
93 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1602 100m3
94 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,4 100m
95 Đắp cát nền móng công trình, thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
96 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0108 100m2
97 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
98 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0332 100m2
99 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1107 tấn
100 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0474 tấn
101 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,1006 m3
102 Xây bể chứa bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,8396 m3
103 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,6295 m2
104 Trát tường trong, dày 2,0 cm, Vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18,746 m2
105 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
106 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0372 tấn
107 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
108 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 1cấu kiện
109 Đắp đất nền móng công trình, nền đường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,416 m3
110 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1602 100m3
111 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,4 100m
112 Đắp cát nền móng công trình, thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
113 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0108 100m2
114 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
115 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0332 100m2
116 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0729 tấn
117 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0367 tấn
118 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,1006 m3
119 Xây bể chứa bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,4077 m3
120 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,9936 m2
121 Trát tường trong, dày 2,0 cm, Vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,712 m2
122 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
123 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0271 tấn
124 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
125 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 1cấu kiện
126 Đắp đất nền móng công trình, nền đường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,416 m3
D PHẦN ĐIỆN NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC
1 Lắp đặt tủ điện phòng âm tường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 hộp
2 Lắp đặt các automat 3 pha 100A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha 60A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha 10A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14 cái
5 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 32 bộ
6 Lắp đặt đèn ốp trần D200 bóng Leon vành khăn 20W BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 bộ
7 Lắp đặt đèn cầu thang BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Lắp đặt quạt trần BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 23 cái
9 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu có màn che âm tường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 37 cái
10 Lắp đặt công tắc 2 hạt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15 cái
11 Lắp đặt công tắc cầu thang BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 150 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x10mm2) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 60 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x6mm2) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x4mm2) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 80 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 300 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm2) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 600 m
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 700 m
19 Bình bột chữa cháy MT3 BC Trung Quốc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 bình
20 Bình chữa cháy khí MFZ4 BC (4kg) Trung Quốc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 bình
21 Tiêu lệnh chữa cháy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 bộ
22 Gia công kim thu sét, dài 1m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 200 m
25 Thép dẹt 40x4 mạ kẽm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14 m
26 Gia công và đóng cọc chống sét L63x6 dài 2,5m mạ kẽm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cọc
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 100m
28 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 cái
29 Rọ chắn rác BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 cái
30 Đai thép giữ ống+vít BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 100 cái
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
33 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
34 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
35 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
36 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x25mm bằng phương pháp hàn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
37 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm bằng phương pháp hàn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15 cái
38 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x20mm bằng phương pháp hàn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30 cái
39 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 cái
40 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9 cái
41 Cút ren trong D20 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
42 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11 cái
43 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16 cái
44 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 22 cái
45 Van 2 chiều D32 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7 cái
46 Van 2 chiều D25 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7 cái
47 Van 2 chiều D20 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7 cái
48 Lắp đặt xí bệt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 bộ
49 Vòi xịt INAX CFV 102VA BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 bộ
50 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 bộ
51 Vòi chậu rửa Inax LFV- 12A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
52 Lắp đặt gương soi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
53 Vòi phụ D15 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 bộ
54 Máy bơm nước đẩy cao Panasonic GP-350JA 350W BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 cái
56 Bồn nước Inox 2,0m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
62 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7 cái
63 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7 cái
64 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7 cái
65 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7 cái
66 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7 cái
67 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7 cái
68 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 cái
69 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14 cái
70 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14 cái
71 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 cái
72 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 cái
73 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/50mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cái
74 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14 cái
75 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 42,6998 m3
76 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1688 100m2
77 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,125 m3
78 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,6184 m3
79 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24,9588 m2
80 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 71,4 m2
81 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2378 100m2
82 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2706 tấn
83 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,2116 m3
84 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 76 1cấu kiện
85 Đắp cát vàng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,1 m3
86 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,1 m3
E PHẦN SÂN, CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Trải ni lông chống mất nước xi măng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 414,7 m2
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 41,47 m3
3 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15 10m
4 Lát gạch terrazo 40x40cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 414,7 m2
5 Đắp cát vàng tôn nền BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,02 m3
6 Trải ni lông chống mất nước xi măng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 90,2 m2
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,02 m3
8 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,8 10m
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,104 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,036 m3
11 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,1043 m3
12 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,1573 100m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,0932 m3
14 Xây móng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 36,4447 m3
15 Xây móng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,4449 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,7285 100m3
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1385 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,7231 tấn
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6974 100m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,3637 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 23,3503 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13,5133 m3
23 Xây cột, trụ bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,3726 m3
24 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 452,4112 m2
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 47,2272 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 57,293 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 37,32 m
28 Lam BT đúc sẵn KT 50x80x1150mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 98 cấu kiện
29 Thanh giằng lam BT BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 32,92 m
30 Lắp đặt bu lông D12 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 196 cái
31 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 114 cái
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót + 1 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 104,4976 m2
33 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - Ngoài nhà BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 491,855 m2
34 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,5703 m3
35 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2313 100m3
36 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,212 m3
37 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,4115 m3
38 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 47,5584 m2
39 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15,6336 m2
40 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1567 tấn
41 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1048 100m2
42 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,8816 m3
43 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 48 1cấu kiện
44 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,0987 m3
45 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,3981 m3
46 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0722 100m2
47 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,867 m3
48 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0418 tấn
49 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0384 tấn
50 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,1266 m3
51 Xây móng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3974 m3
52 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0727 100m2
53 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3053 m3
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0124 tấn
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0579 tấn
56 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6398 m3
57 Đắp đất nền móng công trình, nền đường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,0071 m3
58 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0801 100m2
59 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0088 tấn
60 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0727 tấn
61 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4405 m3
62 Xây cột, trụ bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,0423 m3
63 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18,94 m2
64 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18,6 m
65 Quả cầu BT đúc sẵn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cấu kiện
66 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18,94 m2
67 Sản xuất, lắp dựng cánh cổng Inox BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 192,9505 Kg
68 Bản lề Inox BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9 bộ
69 Tay nắm Inox BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 bộ
70 Bánh xe Inox BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 bộ
71 Then cổng Inox BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 bộ
72 Biển hiệu KT 0,6x5,7m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 bộ
73 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,7378 m3
74 Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,1862 m3
75 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 38,4336 m2
76 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch thẻ KT 60x240mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 38,4336 m2
77 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,7486 m3
78 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0674 100m3
79 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8468 m3
80 Xây móng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,8519 m3
81 Xây móng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,2677 m3
82 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0409 100m2
83 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4497 m3
84 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0347 100m3
85 Trải ni lông chống mất nước xi măng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 213,2 m2
86 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 21,32 m3
87 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 10m
88 Lát gạch terrazo 40x40cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 213,2 m2
89 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,754 m3
90 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 29 m
F NHÀ ĐỐT RÁC
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,5525 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5482 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,5251 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,2688 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0199 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3289 m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2103 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,6809 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24,922 m2
12 Sản xuất, lắp dựng lưới thép D14 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 83 Kg
13 Sản xuất, lắp dựng tấm bịt Inox dày 0,6mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 42 Kg
14 Vít bắn inox M5,5x100 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 100 cái
G PHẦN XÂY MỚI NHÀ WC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (đào máy 90%) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3266 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,6289 m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13,71 100m
4 Đệm cát đen đầu cọc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,1936 m3
5 Ván khuôn móng dài, ván khuôn bê tông lót BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0566 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,5132 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3372 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1355 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3021 tấn
10 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1874 100m2
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,3334 m3
12 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,05 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1376 tấn
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2749 m3
16 Xây móng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,8863 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng, ván khuôn giằng móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1407 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0175 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1102 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,5488 m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2207 100m3
22 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0682 100m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,9489 m3
24 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2147 100m2
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0346 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2176 tấn
27 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,181 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1976 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0374 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3602 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,5686 m3
32 Ván khuôn gỗ sàn mái BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,339 100m2
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4667 tấn
34 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,7216 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,8751 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,8219 m3
37 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0522 100m2
38 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 47,43 m2
39 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 90,173 m2
40 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25,24 m
41 Trát trần, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 60,332 m2
42 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,537 m2
43 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 34,44 m2
44 Sản xuất cửa đi cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm (tương đương cửa TP Windown, kính trắn Việt-Nhật dày 5mm) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15,48 m2
45 Sản xuất cửa sổ cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm (tương đương cửa TP Windown, kính trắn Việt-Nhật dày 5mm) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,5 m2
46 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 19,9103 m2
47 Ốp tường trụ, cột-gạch ceramic KT 300x600mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 100,5 m2
48 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn KOVA BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 107,762 m2
49 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả nước lót + 2 nước phủ bằng sơn KOVA BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 90,173 m2
50 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,9214 100m2
51 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5194 m3
52 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,0017 m3
53 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,791 m2
54 Láng granitô cầu thang BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,791 m2
55 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,84 m
H PHẦN ĐIỆN NƯỚC NHÀ WC
1 Lắp đặt các automat 1 pha 10A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt đèn ốp trần D200 bóng Leon vành khăn 20W BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 bộ
3 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu có màn che âm tường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x6mm2) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 50 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm2) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 60 m
8 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 75 m
9 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
12 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x25mm bằng phương pháp hàn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm bằng phương pháp hàn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x20mm bằng phương pháp hàn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9 cái
15 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Cút ren trong D20 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
17 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11 cái
19 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Van 2 chiều D32 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Van 2 chiều D25 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Van 2 chiều D20 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt xí bệt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 bộ
24 Vòi xịt INAX CFV 102VA BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 bộ
25 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 bộ
26 Vòi chậu rửa Inax LFV- 12A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
27 Lắp đặt gương soi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
28 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 bộ
29 Máy bơm nước đẩy cao Panasonic GP-350JA 350W BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
31 Bồn nước Inox 2,0m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
37 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
45 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
46 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/50mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->