Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201017812-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201017776 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-08 15:17:00 đến ngày 2020-10-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 999,204,403 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SƠN DẦM - TRẦN - TƯỜNG TRONG | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bảng danh mục vật tư và bản vẽ thiết kế tại chương IV E-YCBG | 5.288,69 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo bảng danh mục vật tư và bản vẽ thiết kế tại chương IV E-YCBG | 1.057,738 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm trần | Theo bảng danh mục vật tư và bản vẽ thiết kế tại chương IV E-YCBG | 1.057,738 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: KHU VỆ SINH KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo bảng danh mục vật tư và bản vẽ thiết kế tại chương IV E-YCBG | 130,55 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Theo bảng danh mục vật tư và bản vẽ thiết kế tại chương IV E-YCBG | 130,55 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo bảng danh mục vật tư và bản vẽ thiết kế tại chương IV E-YCBG | 130,55 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Theo bảng danh mục vật tư và bản vẽ thiết kế tại chương IV E-YCBG | 19 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo bảng danh mục vật tư và bản vẽ thiết kế tại chương IV E-YCBG | 24 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo bảng danh mục vật tư và bản vẽ thiết kế tại chương IV E-YCBG | 10 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ vòi rửa sàn inox | Theo bảng danh mục vật tư và bản vẽ thiết kế tại chương IV E-YCBG | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu, inox D100 | Theo bảng danh mục vật tư và bản vẽ thiết kế tại chương IV E-YCBG | 32 | cái |
| 9 | Thi công trần bằng tấm Prima khung nổi (Thành phẩm) | Theo bảng danh mục vật tư và bản vẽ thiết kế tại chương IV E-YCBG | 130,55 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm Flinkote mái, sê nô, ô văng … | Theo bảng danh mục vật tư và bản vẽ thiết kế tại chương IV E-YCBG | 103,61 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo bảng danh mục vật tư và bản vẽ thiết kế tại chương IV E-YCBG | 130,55 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 nhám | Theo bảng danh mục vật tư và bản vẽ thiết kế tại chương IV E-YCBG | 130,55 | m2 |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo và phụ kiện) | Theo bảng danh mục vật tư và bản vẽ thiết kế tại chương IV E-YCBG | 24 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xí bệt 1 khối | Theo bảng danh mục vật tư và bản vẽ thiết kế tại chương IV E-YCBG | 19 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam+ Cảm biến tự động | Theo bảng danh mục vật tư và bản vẽ thiết kế tại chương IV E-YCBG | 10 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inox | Theo bảng danh mục vật tư và bản vẽ thiết kế tại chương IV E-YCBG | 12 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần (Đèn led tròn 18W) | Theo bảng danh mục vật tư và bản vẽ thiết kế tại chương IV E-YCBG | 28 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: KHU VỆ SINH (PHẦN BÊN DƯỚI SÂN): | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo bảng danh mục vật tư và bản vẽ thiết kế tại chương IV E-YCBG | 0,941 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 nhám | Theo bảng danh mục vật tư và bản vẽ thiết kế tại chương IV E-YCBG | 8,64 | m2 |
| 3 | Sản xuất nhôm hộp 50x100x2,2 | Theo bảng danh mục vật tư và bản vẽ thiết kế tại chương IV E-YCBG | 22,5 | m |
| 4 | Sản xuất nhôm hộp 50x50x1,5 | Theo bảng danh mục vật tư và bản vẽ thiết kế tại chương IV E-YCBG | 101,8 | m |
| 5 | Sản xuất tấm alu dày 3mm | Theo bảng danh mục vật tư và bản vẽ thiết kế tại chương IV E-YCBG | 24,97 | m2 |
| 6 | Sản xuất tấm nhôm phẳng dày 1ly | Theo bảng danh mục vật tư và bản vẽ thiết kế tại chương IV E-YCBG | 32,45 | m2 |
| 7 | Thi công vách bằng tấm alu | Theo bảng danh mục vật tư và bản vẽ thiết kế tại chương IV E-YCBG | 33,92 | m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông dày 0,45mm | Theo bảng danh mục vật tư và bản vẽ thiết kế tại chương IV E-YCBG | 0,0783 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa lamri nhôm hệ 1000 | Theo bảng danh mục vật tư và bản vẽ thiết kế tại chương IV E-YCBG | 2,8 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bảng danh mục vật tư và bản vẽ thiết kế tại chương IV E-YCBG | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần (Đèn led tròn 18W) | Theo bảng danh mục vật tư và bản vẽ thiết kế tại chương IV E-YCBG | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây 1 ruột loại 2,0mm2 | Theo bảng danh mục vật tư và bản vẽ thiết kế tại chương IV E-YCBG | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt CP 15A | Theo bảng danh mục vật tư và bản vẽ thiết kế tại chương IV E-YCBG | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16mm | Theo bảng danh mục vật tư và bản vẽ thiết kế tại chương IV E-YCBG | 30 | m |
| 6 | Lắp bảng điện 3 thiết bị | Theo bảng danh mục vật tư và bản vẽ thiết kế tại chương IV E-YCBG | 1 | bảng |
| E | HẠNG MỤC: NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo bảng danh mục vật tư và bản vẽ thiết kế tại chương IV E-YCBG | 0,4 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo bảng danh mục vật tư và bản vẽ thiết kế tại chương IV E-YCBG | 1,6 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo bảng danh mục vật tư và bản vẽ thiết kế tại chương IV E-YCBG | 1,487 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo bảng danh mục vật tư và bản vẽ thiết kế tại chương IV E-YCBG | 0,4 | m3 |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inox | Theo bảng danh mục vật tư và bản vẽ thiết kế tại chương IV E-YCBG | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam+ Cảm biến tự động | Theo bảng danh mục vật tư và bản vẽ thiết kế tại chương IV E-YCBG | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavobo+ phụ kiện) | Theo bảng danh mục vật tư và bản vẽ thiết kế tại chương IV E-YCBG | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu, inox D100 | Theo bảng danh mục vật tư và bản vẽ thiết kế tại chương IV E-YCBG | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Theo bảng danh mục vật tư và bản vẽ thiết kế tại chương IV E-YCBG | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo | Theo bảng danh mục vật tư và bản vẽ thiết kế tại chương IV E-YCBG | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Theo bảng danh mục vật tư và bản vẽ thiết kế tại chương IV E-YCBG | 0,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo bảng danh mục vật tư và bản vẽ thiết kế tại chương IV E-YCBG | 0,4 | 100m |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Theo bảng danh mục vật tư và bản vẽ thiết kế tại chương IV E-YCBG | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Theo bảng danh mục vật tư và bản vẽ thiết kế tại chương IV E-YCBG | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo bảng danh mục vật tư và bản vẽ thiết kế tại chương IV E-YCBG | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo bảng danh mục vật tư và bản vẽ thiết kế tại chương IV E-YCBG | 5 | cái |
| F | HẠNG MỤC: TƯỜNG NGOÀI | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bảng danh mục vật tư và bản vẽ thiết kế tại chương IV E-YCBG | 1.886,792 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường (70% diện tích sơn) | Theo bảng danh mục vật tư và bản vẽ thiết kế tại chương IV E-YCBG | 1.320,7544 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường (bằng diện tích cạo) | Theo bảng danh mục vật tư và bản vẽ thiết kế tại chương IV E-YCBG | 1.320,7544 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bảng danh mục vật tư và bản vẽ thiết kế tại chương IV E-YCBG | 707,07 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ lan can sắt hiện trạng | Theo bảng danh mục vật tư và bản vẽ thiết kế tại chương IV E-YCBG | 55,74 | m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng lan can inox | Theo bảng danh mục vật tư và bản vẽ thiết kế tại chương IV E-YCBG | 55,74 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm Flinkote mái, sê nô, ô văng … | Theo bảng danh mục vật tư và bản vẽ thiết kế tại chương IV E-YCBG | 509,745 | m2 |
| 8 | Đục nhám mặt bê tông | Theo bảng danh mục vật tư và bản vẽ thiết kế tại chương IV E-YCBG | 4 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo bảng danh mục vật tư và bản vẽ thiết kế tại chương IV E-YCBG | 4 | m2 |
| 10 | Vệ sinh bề mặt kính | Theo bảng danh mục vật tư và bản vẽ thiết kế tại chương IV E-YCBG | 447,64 | m2 |
| 11 | Thay ổ khóa tay nắm vặn, chốt gài, bản lề | Theo bảng danh mục vật tư và bản vẽ thiết kế tại chương IV E-YCBG | 21 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (cửa sổ S4 khu vệ sinh) | Theo bảng danh mục vật tư và bản vẽ thiết kế tại chương IV E-YCBG | 18,72 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa nhôm kính mờ hệ 700 | Theo bảng danh mục vật tư và bản vẽ thiết kế tại chương IV E-YCBG | 18,72 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (sân thượng) | Theo bảng danh mục vật tư và bản vẽ thiết kế tại chương IV E-YCBG | 39,7245 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bảng danh mục vật tư và bản vẽ thiết kế tại chương IV E-YCBG | 62,6123 | 1m2 |
| 16 | Tháo dỡ đèn đĩa ôp trần | Theo bảng danh mục vật tư và bản vẽ thiết kế tại chương IV E-YCBG | 53 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn trang trí nổi (ốp trần) | Theo bảng danh mục vật tư và bản vẽ thiết kế tại chương IV E-YCBG | 53 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: XỬ LÝ THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Theo bảng danh mục vật tư và bản vẽ thiết kế tại chương IV E-YCBG | 0,49 | m2 |
| 2 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bảng danh mục vật tư và bản vẽ thiết kế tại chương IV E-YCBG | 0,1225 | m3 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm Flinkote mái, sê nô, ô văng … | Theo bảng danh mục vật tư và bản vẽ thiết kế tại chương IV E-YCBG | 1,715 | m2 |
| 4 | Lắp dựng xà thép V75x75x3 (inox 304) | Theo bảng danh mục vật tư và bản vẽ thiết kế tại chương IV E-YCBG | 0,0707 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi