Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Thanh Hà năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201019377-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Thanh Hà năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201015907 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD(KHCB) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-08 16:30:00 đến ngày 2020-10-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,338,199,177 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | PHẦN THIẾT BỊ (địa phận thành phố Hải Dương) | |||
| C | Thiết bị A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu (Chém đứng, cách điện bằng polymer, bao gồm cả hệ thống truyền động và tiếp địa tay thao tác) | 1 | Bộ | |
| 2 | Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnecter (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms) | 1 | Bộ | |
| D | PHẦN THIẾT BỊ (địa phận huyện Thanh Hà) | |||
| E | Thiết bị A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu (Chém đứng, cách điện bằng polymer, bao gồm cả hệ thống truyền động và tiếp địa tay thao tác) | 2 | Bộ | |
| 2 | Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnecter (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms) | 1 | Bộ | |
| F | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG (địa phận thành phố Hải Dương) | |||
| G | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Móng cột MT10A | 1 | Móng | |
| H | Thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương: | |||
| 1 | Thang trèo | 1 | Bộ | |
| I | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG (địa phận huyện Thanh Hà) | |||
| J | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Móng cột M18C | 2 | Móng | |
| 2 | Móng cột M25 | 11 | Móng | |
| 3 | Móng cột M25C | 3 | Móng | |
| 4 | Móng cột MT2-14 | 2 | Móng | |
| 5 | Móng cột MT8A | 7 | Móng | |
| 6 | Móng cột MT2-20 | 1 | Móng | |
| 7 | Móng cột MT10A | 3 | Móng | |
| K | Phần cột thu hồi: Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ) | |||
| 1 | Cột K9,6m | 1 | cột | |
| L | Thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương: | |||
| 1 | Xà X1-3Đ | 3 | Bộ | |
| 2 | Sứ đứng 35kV + ty | 9 | quả | |
| M | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG (địa phận thành phố Hải Dương) | |||
| N | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-20-190-13 | 1 | Cột | |
| 2 | Xà XTG-1Đ-35kV(C29) (Lấy điện vào TBA Tiền Tiến 14) | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà XTG-2Đ-35kV(1)(C29) (Lấy điện vào TBA Tiền Tiến 14) | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà XTG-2Đ-35kV(2)(C29) (Lấy điện vào TBA Tiền Tiến 14) | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà X2L-6Đ-35kV(C29) (Lấy điện vào TBA Tiền Tiến 14) | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà X2-6Đ-35kV(LĐ) (Lấy điện vào TBA Quyết Thắng 13) | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà X1L-3Đ-35kV(C6A) (Lấy điện vào TBA Quyết Thắng 13) | 1 | Bộ | |
| 8 | Xà 3XTG-3Đ-35kV(C6A) (Lấy điện vào TBA Quyết Thắng 13) | 1 | Bộ | |
| 9 | Tiếp địa đường dây cột LT (RC1) | 1 | Bộ | |
| 10 | Giá bắt xà đỡ CDLPT (Lấy điện vào TBA Quyết Thắng 12) | 1 | Bộ | |
| 11 | Giá đỡ xà đỡ CSV+CN (Lấy điện vào TBA Quyết Thắng 12) | 1 | Bộ | |
| 12 | Xà đỡ CSV (Lấy điện vào TBA Quyết Thắng 12) | 1 | Bộ | |
| 13 | Xà đỡ cáp ngầm (Lấy điện vào TBA Quyết Thắng 12) | 1 | Bộ | |
| 14 | Tay giữ cáp (Lấy điện vào TBA Quyết Thắng 12) | 1 | Bộ | |
| 15 | Xà đỡ ghế thao tác (Lấy điện vào TBA Quyết Thắng 12) | 1 | Bộ | |
| 16 | Ghế thao tác (Lấy điện vào TBA Quyết Thắng 12) | 1 | Bộ | |
| 17 | Dây nối tiếp địa các tầng xà (Lấy điện vào TBA Quyết Thắng 12) | 1 | Bộ | |
| O | Dây , sứ phụ kiện: | |||
| 1 | Dây nhôm mềm Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x50mm2 làm tiếp địa (CSV trung thế, tay thao tác CD và vỏ cáp) | 42,5 | mét | |
| 2 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 27 | Bộ | |
| 3 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150 -185 | 6 | Bộ | |
| 4 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm (loại 2 bu lông) | 3 | Bộ | |
| 5 | Đầu cốt đồng - 50 mm (loại 2 bu lông) | 3 | Bộ | |
| 6 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | 10 | Bộ | |
| 7 | Đầu cốt đồng - 50 mm | 9 | Bộ | |
| 8 | Đai thép + khóa đai | 4 | Bộ | |
| 9 | Khóa việt tiệp khóa tay thao tác CD | 1 | Cái | |
| 10 | Biển cáo thị; biển tên cầu dao, biển báo cáp ngầm, biển mác cáp | 4 | Cái | |
| 11 | Biển báo pha tại điểm lấy điện | 9 | Biển | |
| P | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 33 | Quả | |
| 2 | Dây ACSR-50/8 | 246 | mét | |
| 3 | Cáp đồng bọc cách điện Cu/XLPE4.3/PVC 1x50mm2 | 12 | mét | |
| Q | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG (địa phận huyện Thanh Hà) | |||
| R | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-12-190-10 | 2 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 (nối bích) | 15 | Cột | |
| 3 | Cột BTLT PC-I-14-190-13 (nối bích) | 3 | Cột | |
| 4 | Cột BTLT PC-I-18-190-9,2 | 5 | Cột | |
| 5 | Cột BTLT PC-I-18-190-13 | 2 | Cột | |
| 6 | Cột BTLT PC-I-20-190-9,2 | 5 | Cột | |
| 7 | Chụp LT2m (Lấy điện vào TBA Tân Việt 11) | 1 | Bộ | |
| 8 | Xà X2-6Đ-35kV(LĐ) (Lấy điện vào TBA Tân Việt 11; TBA Việt Hồng 8) | 2 | Bộ | |
| 9 | Xà X1L-3Đ-35kV(LĐ) (Lấy điện vào TBA Tân Việt 11) (Lấy điện vào TBA Việt Hồng 8) | 2 | Bộ | |
| 10 | Chụp K2,5m (Lấy điện vào TBA Cẩm Chế 10) | 1 | Bộ | |
| 11 | Xà X2-6Đ-35kV(K) (Lấy điện vào TBA Cẩm Chế 10) | 1 | Bộ | |
| 12 | Xà X1L-3Đ-35kV(K) (Lấy điện vào TBA Cẩm Chế 10) | 1 | Bộ | |
| 13 | Xà X1-3Đ-35kV | 7 | Bộ | |
| 14 | Xà X2-6Đ-35kV | 5 | Bộ | |
| 15 | Xà X2B-6Đ-35kV | 10 | Bộ | |
| 16 | Xà X2-6N+1Đ-35kV | 1 | Bộ | |
| 17 | Xà X2-6Đ-35kV(ĐDMB) | 3 | Bộ | |
| 18 | Xà X2-4Đ-35kV(ĐNMB) | 3 | Bộ | |
| 19 | Giằng cột GC3-14 | 2 | Bộ | |
| 20 | Giằng cột GC3-20 | 1 | Bộ | |
| 21 | Tiếp địa đường dây cột LT (RC1) | 28 | Bộ | |
| 22 | Xà X2-6N-35kV (Vị trí cột 2 - TBA Tân Việt 11) | 1 | Bộ | |
| 23 | Giá bắt xà đỡ CDLPT & xà XTG-3Đ (Vị trí cột 2 - TBA Tân Việt 11) | 1 | Bộ | |
| 24 | Xà XTG-3Đ (Vị trí cột 2 - TBA Tân Việt 11) | 1 | Bộ | |
| 25 | Xà đỡ ghế thao tác (Vị trí cột 2 - TBA Tân Việt 11) | 1 | Bộ | |
| 26 | Ghế thao tác (Vị trí cột 2 - TBA Tân Việt 11) | 1 | Bộ | |
| 27 | Thang trèo 1,8m (2 thang/bộ) (Vị trí cột 2 - TBA Tân Việt 11) | 1 | Bộ | |
| 28 | Dây nối tiếp địa các tầng xà (Vị trí cột 2 - TBA Tân Việt 11) | 1 | Bộ | |
| 29 | Xà X2-3N-35kV (Cột số 1 - TBA Việt Hồng 8) | 1 | Bộ | |
| 30 | Xà XTG-3Đ (Cột số 1 - TBA Việt Hồng 8) | 1 | Bộ | |
| 31 | Giá đỡ xà đỡ CSV+CN (Cột số 1 - TBA Việt Hồng 8) | 1 | Bộ | |
| 32 | Xà đỡ CSV (Cột số 1 - TBA Việt Hồng 8) | 1 | Bộ | |
| 33 | Xà đỡ cáp ngầm (Cột số 1 - TBA Việt Hồng 8) | 1 | Bộ | |
| 34 | Tay giữ cáp (Cột số 1 - TBA Việt Hồng 8) | 1 | Bộ | |
| 35 | Xà đỡ ghế thao tác (Cột số 1 - TBA Việt Hồng 8) | 1 | Bộ | |
| 36 | Ghế thao tác (Cột số 1 - TBA Việt Hồng 8) | 1 | Bộ | |
| 37 | Thang trèo 3,0m (Cột số 1 - TBA Việt Hồng 8) | 1 | Bộ | |
| 38 | Tiếp địa cột cầu dao RC1-VH8 (Cột số 1 - TBA Việt Hồng 8) | 1 | Bộ | |
| S | Dây , sứ phụ kiện: | |||
| 1 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 (Làm tiếp địa CSV trung thế, tay thao tác CD và vỏ cáp) | 27 | mét | |
| 2 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 171 | Bộ | |
| 3 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm (loại 2 bu lông) | 9 | Bộ | |
| 4 | Đầu cốt đồng - 50 mm (loại 2 bu lông) | 3 | Bộ | |
| 5 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | 9 | Bộ | |
| 6 | Đầu cốt nhôm - 50 mm | 18 | Bộ | |
| 7 | Đai thép + khóa đai | 3 | Bộ | |
| 8 | Khóa việt tiệp khóa tay thao tác CD | 2 | Cái | |
| 9 | Biển cáo thị; biển tên cầu dao, biển báo cáp ngầm, biển mác cáp | 6 | Cái | |
| 10 | Biển báo pha tại điểm lấy điện | 12 | Biển | |
| 11 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng Composite định hình 35-50mm2 | 3 | bộ | |
| T | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 183 | Quả | |
| 2 | Chuỗi néo kép polimer dùng cho lưới 35kV (Dây ACSR50-70) | 15 | Chuỗi | |
| 3 | Dây ACSR-50/8 | 7.860 | mét | |
| 4 | Dây Cu 1x50 XLPE4.3/HDPE | 15 | mét | |
| U | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM (địa phận thành phố Hải Dương) | |||
| V | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Hào cáp đi dưới đường (lề) bê tông loại 1 cáp 35kV + 05 cáp ngầm 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 2 | mét | |
| 2 | Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 1 cáp 35kV + 05 cáp ngầm 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 5 | mét | |
| 3 | Hào cáp đi dưới nền đất loại 1 cáp 35kV + 05 cáp ngầm 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 4 | mét | |
| 4 | Hào cáp đi dưới nền đất loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 14 | mét | |
| 5 | Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 1 cáp 35kV (TBA Quyết Thắng 12) (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 408 | mét | |
| 6 | Cọc bê tông báo hiệu cáp | 6 | Cọc | |
| W | Phá dỡ, hoàn trả phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ nền (đường) bê tông | 0,3 | m3 | |
| 2 | Hoàn trả nền (đường) bê tông | 0,3 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ đường nhựa đá dăm | 124,1 | m3 | |
| 4 | Hoàn trả đường nhựa | 248,2 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ mương gạch xây | 0,5 | m3 | |
| 6 | Xây mương xây bằng gạch chỉ đặc loại 1, vữa XMCV M75 | 0,3 | m3 | |
| 7 | Trát tường dày 1,5cm vữa XM cát vàng M75 | 3,2 | m2 | |
| 8 | Hoàn trả đáy mương xây bằng bê tông M200 đá 1x2 | 0,2 | m3 | |
| X | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM (địa phận huyện Thanh Hà) | |||
| Y | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Hào cáp đi dưới nền đất loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 29 | mét | |
| 2 | Hào cáp đi dưới đường (lề) bê tông loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 220 | mét | |
| 3 | Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 1 cáp 35kV (TBA Việt Hồng 8) (phần phá dỡ hoàn trả và ống thép tính riêng) | 6 | mét | |
| 4 | Cọc bê tông báo hiệu cáp | 6 | Cọc | |
| Z | Phá dỡ, hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ nền (đường) bê tông | 26,4 | m3 | |
| 2 | Hoàn trả nền (đường) bê tông | 26,4 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ đường nhựa đá dăm | 1,8 | m3 | |
| 4 | Hoàn trả đường nhựa | 3,6 | m2 | |
| AA | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM (địa phận thành phố Hải Dương) | |||
| AB | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt) phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2 -20/35(40,5)kV | 1 | Bộ | |
| 2 | Đầu cáp T-plug co nguội 35kV 3x70 (1 bộ gồm 3 pha) (Bao gồm cả đầu cốt) phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2 -20/35(40,5)kV | 1 | Bộ | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE Ф160/125 (Độ dầy thành ống 2,4 ± 0,40) | 446 | mét | |
| 4 | Băng nhựa báo hiệu cáp | 177 | m2 | |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 30 | cái | |
| 6 | Keo Bọt Nở (750ml) bịt đầu ống nhựa | 2 | Bình | |
| AC | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2 -20/35(40,5)kV | 457 | mét | |
| AD | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM (địa phận huyện Thanh Hà) | |||
| AE | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Mối nối ống thép | 1 | Bộ | |
| 2 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2 -20/35(40,5)kV) | 2 | Bộ | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE Ф160/125 (Độ dầy thành ống 2,4 ± 0,40) | 262 | mét | |
| 4 | Ống thép trãng kẽm Ф126,8 dày 3,0 | 7 | mét | |
| 5 | Băng nhựa báo hiệu cáp | 102 | m2 | |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 20 | cái | |
| 7 | Keo Bọt Nở (750ml) bịt đầu ống nhựa | 2 | Bình | |
| AF | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5)kV 3x70mm2 | 287 | mét | |
| AG | THẦU PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP (Địa phận thành phố Hải Dương) |
|||
| AH | Thiết bị A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 630kVA (trạm trụ, sứ elbow) | 1 | Máy | |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 400kVA (trạm treo) | 2 | Máy | |
| 3 | Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnecter (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms) | 2 | Bộ | |
| 4 | Tủ điện trung, hạ thế hợp bộ 1 lộ tổng 1000A, 05 lộ ra 250A kết hợp làm trụ đỡ MBA | 1 | Tủ | |
| 5 | Tủ PP hạ thế - 630A, 3 lộ ra (Tủ điện hạ thế hợp bộ 1 lộ attômat tổng 630A, 03 lộ attômat nhánh 250A) | 1 | Tủ | |
| 6 | Tủ PP hạ thế - 630A, 4 lộ ra (Tủ điện hạ thế hợp bộ 1 lộ attômat tổng 630A, 04 lộ attômat nhánh 250A) | 1 | Tủ | |
| AI | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP (Địa phận huyện Thanh Hà) |
|||
| AJ | Thiết bị A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 560kVA | 1 | Máy | |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 400kVA | 1 | Máy | |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 320kVA | 1 | Máy | |
| 4 | Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnecter (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms) | 3 | Bộ | |
| 5 | Tủ PP hạ thế - 630A, 3 lộ ra (Tủ điện hạ thế hợp bộ 1 lộ attômat tổng 630A, 03 lộ attômat nhánh 250A) | 1 | Tủ | |
| 6 | Tủ PP hạ thế - 1000A, 5 lộ ra (Tủ điện hạ thế hợp bộ 1 lộ attômat tổng 1000A, 05 lộ attômat nhánh 250A) | 1 | Tủ | |
| 7 | Tủ PP hạ thế - 500A, 3 lộ ra (Tủ điện hạ thế hợp bộ 1 lộ attômat tổng 500A, 03 lộ attômat nhánh 250A) | 1 | Tủ | |
| AK | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP (Địa phận thành phố Hải Dương) |
|||
| AL | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Móng TBA tích hợp trung, hạ thế (TBA Quyết Thắng 12) | 1 | Móng | |
| 2 | Móng TBA M18B (TBA Tiền Tiến 14) | 2 | Móng | |
| 3 | Móng TBA M18B (TBA Quyết Thắng 13) | 1 | Móng | |
| 4 | Móng TBA MT10B (TBA Quyết Thắng 13) | 1 | Móng | |
| 5 | Bệ đọc chỉ số công tơ (TBA Quyết Thắng 12) | 2 | Cái | |
| 6 | Bệ đọc chỉ số công tơ (TBA Quyết Thắng 13, TBA Tiền Tiến 14) | 2 | Cái | |
| 7 | Xây kè, tường bao gạch bao quanh móng TBA bằng gạch chỉ đặc loại 1, vữa XMCV M75 | 10,8 | m3 | |
| 8 | Bê tông nền trạm M100 đá 1x2 | 3,6 | m3 | |
| 9 | Xây kè nền trạm và xử lý mương nước (TBA Quyết Thắng 12) | 1 | Bộ | |
| 10 | Đất đổ nền trạm | 51 | m3 | |
| 11 | Cọc tre Ø60-Ø80 (Dài 2,5m/cọc) | 463 | m | |
| AM | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP (Địa phận huyện Thanh Hà) |
|||
| AN | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Móng TBA M18B (TBA Việt Hồng 8) | 2 | Móng | |
| 2 | Móng TBA M25B (TBA Tân Việt 11) | 2 | Móng | |
| 3 | Móng TBA M18B (TBA Cẩm Chế 10) | 1 | Móng | |
| 4 | Móng TBA MT8B (TBA Cẩm Chế 10) | 1 | Móng | |
| 5 | Bệ đọc chỉ số công tơ (TV11) (TBA Tân Việt 11) | 1 | Cái | |
| 6 | Bệ đọc chỉ số công tơ (TBA Cẩm Chế 10, TBA Việt Hồng 8) | 2 | Cái | |
| 7 | Xây kè, tường bao gạch bao quanh móng TBA bằng gạch chỉ đặc loại 1, vữa XMCV M75 | 2,5 | m3 | |
| 8 | Bê tông nền trạm M100 đá 1x2 | 1,8 | m3 | |
| 9 | Xây kè nền trạm và đường vào thao tác (TBA Việt Hồng 8) | 1 | Bộ | |
| 10 | Xây kè nền trạm và đường vào thao tác (TBA Tân Việt 11) | 1 | Bộ | |
| 11 | Đất đổ nền trạm | 87,2 | m3 | |
| 12 | Cống + đế cống bê tông F1000 lắp đặt đường vào thao tác TBA Việt Hồng 8 | 5 | m | |
| AO | PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP (Địa phận thành phố Hải Dương) |
|||
| AP | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 | 3 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC-I-20-190-9,2 | 1 | Cột | |
| 3 | Xà đầu trạm X2L-6Đ-35kV (TBA Tiền Tiến 14) | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà đầu trạm X1L-3Đ-35kV (TBA Tiền Tiến 14) | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà đỡ cầu chì SI - 35kV (TBA Tiền Tiến 14) | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà XTG - 3Đ+CSV-35kV (TBA Tiền Tiến 14) | 1 | Bộ | |
| 7 | Giá bắt xà đỡ MBA; xà đỡ MBA (TBA Tiền Tiến 14) | 1 | Bộ | |
| 8 | Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Tiền Tiến 14) | 1 | Bộ | |
| 9 | Cô li ê và thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA Tiền Tiến 14) | 1 | Bộ | |
| 10 | Tiếp địa trạm biến áp RC4 (TBATiền Tiến 14) | 1 | Bộ | |
| 11 | Xà đầu trạm X2B-6Đ-35kV (TBA Quyết Thắng 13) | 1 | Bộ | |
| 12 | Xà XTG-3Đ-35kV(1) (TBA Quyết Thắng 13) | 1 | Bộ | |
| 13 | Xà XTG-3Đ-35kV(2) (TBA Quyết Thắng 13) | 1 | Bộ | |
| 14 | Xà XTG-3Đ-35kV(3) (TBA Quyết Thắng 13) | 1 | Bộ | |
| 15 | Xà X1L-3Đ-35kV(Cột LT12m) (TBA Quyết Thắng 13) | 1 | Bộ | |
| 16 | Xà X1L-3Đ-35kV(Cột LT20m) (TBA Quyết Thắng 13) | 1 | Bộ | |
| 17 | Xà đỡ cầu chì SI - 35kV (TBA Quyết Thắng 13) | 1 | Bộ | |
| 18 | Xà XTG - 3Đ+CSV-35kV (TBA Quyết Thắng 13) | 1 | Bộ | |
| 19 | Giá bắt xà đỡ MBA; xà đỡ MBA (TBA Quyết Thắng 13) | 1 | Bộ | |
| 20 | Xà đỡ ghế thao tác cầu chì SI (TBA Quyết Thắng 13) | 1 | Bộ | |
| 21 | Ghế thao tác Cầu chì SI (TBA Quyết Thắng 13) | 1 | Bộ | |
| 22 | Thang trèo 1,8m (2 thang/bộ) (TBA Quyết Thắng 13) | 1 | Bộ | |
| 23 | Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Quyết Thắng 13) | 1 | Bộ | |
| 24 | Cô li ê và thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA Quyết Thắng 13) | 1 | Bộ | |
| 25 | Tiếp địa trạm biến áp RC4 (TBA Quyết Thắng 13) | 1 | Bộ | |
| 26 | Tiếp địa trạm biến áp tích hợp tủ trung, hạ thế (TBA Quyết Thắng 12) | 1 | Bộ | |
| AQ | PHẦN DÂY VÀ PHỤ KIỆN: | |||
| 1 | Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 35kV (bộ 3 pha)(Cách điện Polime) (Iđm=10A) | 2 | Bộ | |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 | 125 | mét | |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 | 36 | mét | |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE F130/100 (Độ dầy thành ống 2,2 ± 0,40) | 12 | mét | |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE F65/50 (Độ dầy thành ống 1,7 ± 0,30) | 66 | mét | |
| 6 | Đầu cốt đồng - 50 mm | 24 | Cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | 36 | Cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng - 150 mm | 38 | Cái | |
| 9 | Đầu cốt đồng - 185 mm | 18 | Cái | |
| 10 | Đai thép + khóa đai | 21 | Bộ | |
| 11 | Chụp đầu cáp | 56 | cái | |
| 12 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 9 | cái | |
| 13 | Đầu cáp Elbow co nguội 35kV 1x50 | 1 | Bộ | |
| 14 | Đầu cáp T-plug 1 co nguội 35kV 1x50 | 1 | Bộ | |
| 15 | Dây nhôm mềm Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x50mm2 làm tiếp địa (CSV trung, hạ thế và vỏ MBA, vỏ cáp ngầm) | 65 | mét | |
| 16 | Băng dính cách điện | 15 | Cuộn | |
| 17 | Nắp che đầu cực cao thế MBA 35kV | 6 | pha | |
| 18 | Chụp đầu cực cầu chì tự rơi cắt tải (cực trên - dưới) | 6 | pha | |
| 19 | Nắp che đầu sứ CSV 35kV | 6 | pha | |
| 20 | Biển cáo thị; biển tên trạm | 8 | Cái | |
| 21 | Biển báo thứ tự pha | 6 | Cái | |
| 22 | Dây buộc cổ sứ đơn dùng cho dây bọc Cu/XLPE4.3/PVC 1x50mm2-35kV | 6 | bộ | |
| AR | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 40 | Quả | |
| 2 | Dây ACSR-50/8 | 57 | mét | |
| 3 | Dây đồng bọc cách điện Cu/XLPE4.3/PVC 1x50mm2-35kV | 30 | mét | |
| 4 | Cáp đồng bọc cách điện Cu/XLPE 8,8/PVC 1x50mm2-35kV | 21 | mét | |
| AS | PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP (Địa phận huyện Thanh Hà) |
|||
| AT | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 | 3 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 (Nối bích) | 2 | Cột | |
| 3 | Cột BTLT PC-I-18-190-9,2 | 1 | Cột | |
| 4 | Xà đầu trạm XII-3N-35kV (TBA Tân Việt 11) | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà đầu trạm X1-3Đ-35kV (TBA Việt Hồng 8) | 2 | Bộ | |
| 6 | Xà đỡ cáp ngầm (Việt Hồng 8) | 1 | Bộ | |
| 7 | Tay giữ cáp (Việt Hồng 8) | 1 | Bộ | |
| 8 | Xà đỡ cầu chì SI - 35kV (TBA Tân Việt 11, TBA Việt Hồng 8) | 2 | Bộ | |
| 9 | Xà XTG - 3Đ+CSV-35kV (TBA Tân Việt 11, TBA Việt Hồng 8) | 2 | Bộ | |
| 10 | Giá bắt xà đỡ MBA; xà đỡ MBA (TBA Tân Việt 11, TBA Việt Hồng 8) | 2 | Bộ | |
| 11 | Xà đỡ ghế thao tác cầu chì SI (TBA Việt Hồng 8) | 1 | Bộ | |
| 12 | Ghế thao tác Cầu chì SI (TBA Việt Hồng 8) | 1 | Bộ | |
| 13 | Xà đỡ ghế thao tác cầu chì SI (TBA Tân Việt 11) | 1 | Bộ | |
| 14 | Ghế thao tác Cầu chì SI (TBA Tân Việt 11) | 1 | Bộ | |
| 15 | Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Tiền Tiến 14; TBA Việt Hồng 8) | 1 | Bộ | |
| 16 | Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Tân Việt 11) | 1 | Bộ | |
| 17 | Cô li ê và thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA Tân Việt 11, TBA Việt Hồng 8) | 2 | Bộ | |
| 18 | Thang trèo 1,8m (2 thang/bộ) (TBA Việt Hồng 8) | 1 | Bộ | |
| 19 | Thang trèo 2,7m (2 thang/bộ) (TBA Tân Việt 11) | 1 | Bộ | |
| 20 | Tiếp địa trạm biến áp RC4 (TBA Việt Hồng 8) | 1 | Bộ | |
| 21 | Tiếp địa trạm biến áp RC4 (TBA Tân Việt 11) | 1 | Bộ | |
| 22 | Xà đầu trạm X2B-6Đ-35kV (TBA Cẩm Chế 10) | 1 | Bộ | |
| 23 | Xà XTG-3Đ-35kV(1) (Cẩm Chế 10) | 1 | Bộ | |
| 24 | Xà XTG-3Đ-35kV(2) (Cẩm Chế 10) | 1 | Bộ | |
| 25 | Xà X1L-3Đ-35kV(Cột LT12m) (Cẩm Chế 10) | 1 | Bộ | |
| 26 | Xà X1L-3Đ-35kV(Cột LT18m) (Cẩm Chế 10) | 1 | Bộ | |
| 27 | Xà đỡ cầu chì SI - 35kV (Cẩm Chế 10) | 1 | Bộ | |
| 28 | Xà XTG - 3Đ+CSV-35kV (Cẩm Chế 10) | 1 | Bộ | |
| 29 | Giá bắt xà đỡ MBA; xà đỡ MBA (Cẩm Chế 10) | 1 | Bộ | |
| 30 | Giá đỡ tủ hạ thế (Cẩm Chế 10) | 1 | Bộ | |
| 31 | Cô li ê và thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy (Cẩm Chế 10) | 1 | Bộ | |
| 32 | Tiếp địa trạm biến áp RC4 (Cẩm Chế 10) | 1 | Bộ | |
| AU | PHẦN DÂY VÀ PHỤ KIỆN: | |||
| 1 | Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 35kV (bộ 3 pha)(Cách điện Polime) (Iđm=10A) | 1 | Bộ | |
| 2 | Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 35kV (bộ 3 pha) (Cách điện Polime) (Iđm=13A) | 1 | Bộ | |
| 3 | Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 35kV (bộ 3 pha) (Cách điện Polime) (Iđm=8A) | 1 | Bộ | |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 | 61 | mét | |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 | 71 | mét | |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 | 63 | mét | |
| 7 | ống nhựa xoắn HDPE F130/100 (Độ dầy thành ống 2,2 ± 0,40) | 26 | mét | |
| 8 | ống nhựa xoắn HDPE F65/50 (Độ dầy thành ống 1,7 ± 0,30) | 107 | mét | |
| 9 | Đầu cốt đồng - 50 mm | 36 | Cái | |
| 10 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | 47 | Cái | |
| 11 | Đầu cốt đồng - 120 mm | 16 | Cái | |
| 12 | Đầu cốt đồng - 150 mm | 24 | Cái | |
| 13 | Đầu cốt đồng - 185 mm | 18 | Cái | |
| 14 | Đai thép + khóa đai | 30 | Bộ | |
| 15 | Chụp đầu cáp | 58 | cái | |
| 16 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 15 | cái | |
| 17 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 (Làm tiếp địa CSV trung, hạ thế và vỏ MBA, vỏ cáp ngầm) | 106 | mét | |
| 18 | Băng dính cách điện | 15 | Cuộn | |
| 19 | Nắp che đầu cực cao thế MBA 35kV | 9 | pha | |
| 20 | Chụp đầu cực cầu chì tự rơi cắt tải (cực trên - dưới) | 9 | pha | |
| 21 | Nắp che đầu sứ CSV 35kV | 9 | pha | |
| 22 | Biển cáo thị; biển tên trạm | 9 | Cái | |
| 23 | Biển báo thứ tự pha | 9 | Cái | |
| 24 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng Composite định hình 35-50mm2 | 9 | bộ | |
| AV | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 45 | Quả | |
| 2 | Chuỗi néo kép polimer dùng cho lưới 35kV (Dây ACSR50-70) | 3 | Chuỗi | |
| 3 | Dây ACSR-50/8 | 60 | mét | |
| 4 | Dây Cu 1x50 XLPE4.3/HDPE | 45 | mét | |
| AW | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG (Địa phận thành phố Hải Dương) |
|||
| AX | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Móng cột hạ thế M8 | 16 | Móng | |
| 2 | Móng cột hạ thế M16 | 1 | Móng | |
| 3 | Móng cột hạ thế M10 | 33 | Móng | |
| 4 | Móng cột hạ thế M20 | 6 | Móng | |
| AY | Phần cột thu hồi: Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ | |||
| 1 | Cột H6,5m; H6m; H5,5m, TĐ4m | 41 | Cột | |
| 2 | Cột H7,5m; LT7,5m | 4 | Cột | |
| 3 | Cột H8,5m | 1 | Cột | |
| AZ | Thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương: | |||
| 1 | Kèm S3; S1, S4 | 8 | Bộ | |
| 2 | Tấm ốp, móc treo MT; bu lông xuyên BLX | 43 | Bộ | |
| 3 | Xà X1-2Đ, X2-2Đ | 25 | Bộ | |
| 4 | Xà X1-4Đ | 2 | Bộ | |
| 5 | Xà X2L; X2-4Đ ; X1L | 9 | Bộ | |
| 6 | Xà X2-8Đ; X2-8Đ (ĐN) | 5 | Bộ | |
| 7 | Dây vào hòm công tơ AL/XLPE/PVC 2x10mm2 (vào hòm H2) | 108 | mét | |
| 8 | Dây vào hòm công tơ AL/XLPE/PVC 2x25mm2 (vào hòm H4) | 69 | mét | |
| 9 | Dây vào hòm công tơ AL/XLPE/PVC 3x25+1x25mm2 (vào hòm H3fa) | 18 | mét | |
| 10 | Cáp vặn xoắn 2x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa tính 1,5% độ võng và lèo) | 361 | mét | |
| 11 | Dây 2AV35mm2 (chưa tính 1,5% độ võng và lèo) | 463 | mét | |
| 12 | Cáp vặn xoắn 4x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa tính 1,5% độ võng và lèo) | 724 | mét | |
| BA | Phá dỡ, hoàn trả phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ đường bê tông không cốt thép | 9,03 | m3 | |
| 2 | Hoàn trả đường bê tông không cốt thép | 9,03 | m3 | |
| BB | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG (Địa phận huyện Thanh Hà) |
|||
| BC | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Móng cột hạ thế M10 | 17 | Móng | |
| 2 | Móng cột hạ thế M20 | 5 | Móng | |
| 3 | Móng cột hạ thế M15 | 9 | Móng | |
| 4 | Móng cột hạ thế MT2-10 | 2 | Móng | |
| 5 | Móng cột hạ thế M18 (HT) | 1 | Móng | |
| 6 | Móng cột hạ thế MT2-12 (HT) | 1 | Móng | |
| BD | Phần cột thu hồi: Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ | |||
| 1 | Cột H6,5m; H6m; H5,5m, TĐ4m | 9 | Cột | |
| 2 | Cột H7,5m; LT7,5m | 4 | Cột | |
| BE | Thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương: | |||
| 1 | Kèm S3; S1, S4 | 17 | Bộ | |
| 2 | Tấm ốp, móc treo MT; bu lông xuyên BLX | 18 | Bộ | |
| 3 | Xà X1-2Đ, X2-2Đ | 7 | Bộ | |
| 4 | Xà X1-4Đ | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà X2L; X2-4Đ ; X1L | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà X2-8Đ; X2-8Đ (ĐN) | 1 | Bộ | |
| 7 | Dây vào hòm công tơ AL/XLPE/PVC 2x10mm2 (vào hòm H2) | 144 | mét | |
| 8 | Dây vào hòm công tơ AL/XLPE/PVC 2x25mm2 (vào hòm H4) | 78 | mét | |
| 9 | Dây vào hòm công tơ AL/XLPE/PVC 3x25+1x25mm2 (vào hòm H3fa) | 27 | mét | |
| 10 | Cáp vặn xoắn 2x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng, lèo) | 675 | mét | |
| 11 | Cáp vặn xoắn 4x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng, lèo) | 380 | mét | |
| BF | Phá dỡ, hoàn trả phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ đường bê tông không cốt thép | 2,68 | m3 | |
| 2 | Hoàn trả đường bê tông không cốt thép | 2,68 | m3 | |
| BG | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG (Địa phận thành phố Hải Dương) |
|||
| BH | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-7,5-190-4,3 | 14 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC-I-7,5-190-6 | 4 | Cột | |
| 3 | Cột BTLT PC-I-8-190-4,3 | 30 | Cột | |
| 4 | Cột BTLT PC-I-8,5-190-5 | 15 | Cột | |
| 5 | Kèm bắt kẹp siết S1(TBA) | 3 | Bộ | |
| 6 | Kèm bắt kẹp siết S1 | 32 | Bộ | |
| 7 | Kèm bắt kẹp siết S1(LT20) | 4 | Bộ | |
| 8 | Kèm bắt kẹp siết S2(ĐD) | 3 | Bộ | |
| 9 | Kèm bắt kẹp siết S2(ĐN) | 1 | Bộ | |
| 10 | Kèm bắt kẹp siết S3 | 13 | Bộ | |
| 11 | Kèm bắt kẹp siết S4 | 1 | Bộ | |
| 12 | Móc treo MT | 15 | Bộ | |
| 13 | Xà X2(ĐD) | 1 | Bộ | |
| 14 | Chụp H2m | 9 | Bộ | |
| 15 | Chụp H3m | 1 | Bộ | |
| 16 | Xà X2L(ĐD) | 2 | Bộ | |
| 17 | Xà X2L(ĐN) | 1 | Bộ | |
| 18 | Xà X2L(H) | 1 | Bộ | |
| 19 | Xà X2L(LT) | 8 | Bộ | |
| 20 | Xà X2L-1,5m(H) | 3 | Bộ | |
| 21 | Xà X2L(TT1) | 1 | Bộ | |
| 22 | Xà X2L(TT2) | 1 | Bộ | |
| 23 | Xà X2L-160-1.5m | 1 | Bộ | |
| 24 | Tiếp địa lặp lại TĐLL-1 | 10 | Bộ | |
| 25 | Tiếp địa lặp lại TĐLL-2 | 2 | Bộ | |
| 26 | Tiếp địa lặp lại TĐLL-3 | 3 | Bộ | |
| 27 | Tiếp địa lặp lại TĐLL-5 | 1 | Bộ | |
| BI | Dây, sứ phụ kiện phần đường dây: | |||
| 1 | Tháo hạ, kéo dải dây cáp vặn xoắn 4x95 hiện có | 509 | mét | |
| 2 | Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 120-35 | 78 | Bộ | |
| 3 | Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 | 8 | Bộ | |
| 4 | Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-35 | 48 | Bộ | |
| 5 | Hộp bọc | 134 | Bộ | |
| 6 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x95-120 | 78 | Bộ | |
| 7 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x50-95 | 112 | Bộ | |
| 8 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x16-95 | 2 | Bộ | |
| 9 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120 | 13 | Bộ | |
| 10 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 | 17 | Bộ | |
| 11 | Đầu cốt đồng - nhôm-10mm (bắt vào hộp chia điện xuống HCT) | 6 | Bộ | |
| 12 | Đầu cốt đồng - nhôm-25mm (bắt vào hộp chia điện xuống HCT) | 12 | Bộ | |
| 13 | Đầu cốt đồng - nhôm-50mm (bắt vào hộp chia điện) | 8 | Bộ | |
| 14 | Đầu cốt nhôm-95mm | 12 | Bộ | |
| 15 | Đầu cốt nhôm-120mm | 8 | Bộ | |
| 16 | Đầu cốt đồng - nhôm-120mm | 33 | Bộ | |
| 17 | Đầu cốt đồng - nhôm- 185mm | 15 | Bộ | |
| 18 | Tháo lắp lại hòm cột tơ H2/1 và H2/2 | 31 | hòm | |
| 19 | Tháo lắp lại hòm cột tơ H4/2;H4/3; H4/4; H3f | 16 | hòm | |
| 20 | Đấu nối lại hòm công tơ | 33 | hòm | |
| 21 | Hộp chia điện 6 đầu ra | 2 | hòm | |
| 22 | Ghíp bọc hạ thế (25-120) 2bulong (Đấu nối lại hòm công tơ) | 166 | Cái | |
| 23 | Bu lông xuyên (BLX) | 15 | Bộ | |
| 24 | Đai thép + khóa đai | 100 | Bộ | |
| 25 | Ốp bổ trợ vòng đơn | 58 | Bộ | |
| 26 | Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơ | 57 | Bộ | |
| 27 | Dây thép buộc 1,5ly bọc nhựa cố định dây vào, ra hòm công tơ vào cột | 46 | Vị trí | |
| 28 | Gen co ngót bịt mối nối dây sau công tơ | 10,2 | mét | |
| 29 | ống nhựa xoắn HDPE F50/40 luồn dây vào hộp chia điện (Độ dầy thành ống 1,5 ± 0,30) | 8 | mét | |
| 30 | Cáp vào hòm công tơ Cu/XLPE/PVC 2x10 (vào H2/1 và H2/2) | 207 | mét | |
| 31 | Cáp vào hòm công tơ Cu/XLPE/PVC 2x25 (vào hòm H4/3 và H4/4) | 126 | mét | |
| 32 | Cáp vào hòm công tơ Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16 (vào hòm H3fa) | 39 | mét | |
| 33 | Dây đồng bổ sung sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x4 (loại 7 sợi/lõi) | 455 | mét | |
| 34 | Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ | 91 | hộ | |
| 35 | Biển báo tên lộ và báo số nguồn điện | 51 | Cái | |
| BJ | Vật tư A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE 4x120 | 1.305 | mét | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE 4x95 | 560 | mét | |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE 4x70 | 719 | mét | |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE 4x50 | 160 | mét | |
| 5 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 (Cáp vào hộp chia điện) | 8 | mét | |
| BK | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG (Địa phận huyện Thanh Hà) |
|||
| BL | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-8.5-190-4,3 | 23 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC-I-8.5-190-5,0 | 4 | Cột | |
| 3 | Cột BTLT PC-I-10-190-4,3 | 11 | Cột | |
| 4 | Cột BTLT PC-I-10-190-5,0 | 2 | Cột | |
| 5 | Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 | 3 | Cột | |
| 6 | Kèm bắt kẹp siết S1(TBA) | 3 | Bộ | |
| 7 | Kèm bắt kẹp siết S1(TBA)(LT18) | 1 | Bộ | |
| 8 | Kèm bắt kẹp siết S1 | 8 | Bộ | |
| 9 | Kèm bắt kẹp siết S2(ĐD) | 6 | Bộ | |
| 10 | Kèm bắt kẹp siết S2(ĐN) | 2 | Bộ | |
| 11 | Kèm bắt kẹp siết S3 | 22 | Bộ | |
| 12 | Kèm bắt kẹp siết S5 | 3 | Bộ | |
| 13 | Móc treo MT | 12 | Bộ | |
| 14 | Xà X2L-1.5(LT) | 3 | Bộ | |
| 15 | Chụp H2m | 21 | Bộ | |
| 16 | Chụp H3m | 6 | Bộ | |
| 17 | Chụp 2H2m | 2 | Bộ | |
| 18 | Xà X2L(ĐN) | 2 | Bộ | |
| 19 | Xà X2L(H) | 2 | Bộ | |
| 20 | Xà X2L(LT) | 4 | Bộ | |
| 21 | Xà X2L(ĐD.2H) | 1 | Bộ | |
| 22 | Xà X2L-1,5m(H) | 3 | Bộ | |
| 23 | Tiếp địa lặp lại TĐLL-1 | 5 | Bộ | |
| 24 | Tiếp địa lặp lại TĐLL-2 | 3 | Bộ | |
| 25 | Tiếp địa lặp lại TĐLL-3 | 2 | Bộ | |
| 26 | Tiếp địa lặp lại TĐLL-2(H7,5) | 1 | Bộ | |
| 27 | Tiếp địa lặp lại TĐLL-3(H7,5) | 1 | Bộ | |
| BM | Dây, sứ phụ kiện phần đường dây: | |||
| 1 | Kéo dải dây cáp vặn xoắn 4x35 hiện có | 190 | mét | |
| 2 | Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-120 | 68 | Bộ | |
| 3 | Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 | 40 | Bộ | |
| 4 | Hộp bọc | 108 | Bộ | |
| 5 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x95-120 | 83 | Bộ | |
| 6 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x50-95 | 49 | Bộ | |
| 7 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x16-95 | 12 | Bộ | |
| 8 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120 | 18 | Bộ | |
| 9 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 | 15 | Bộ | |
| 10 | Đầu cốt đồng - nhôm-10mm (bắt vào hộp chia điện xuống HCT) | 4 | Bộ | |
| 11 | Đầu cốt đồng - nhôm-16mm (bắt vào hộp chia điện xuống HCT) | 12 | Bộ | |
| 12 | Đầu cốt đồng - nhôm-50mm (bắt vào hộp chia điện) | 8 | Bộ | |
| 13 | Đầu cốt đồng - nhôm-120mm | 44 | Bộ | |
| 14 | Tháo lắp lại hòm cột tơ H2/1 và H2/2 | 18 | hòm | |
| 15 | Tháo lắp lại hòm cột tơ H4/2;H4/3; H4/4; H3f | 9 | hòm | |
| 16 | Đấu nối lại hòm công tơ | 60 | hòm | |
| 17 | Hộp chia điện 6 đầu ra | 3 | hòm | |
| 18 | Ghíp bọc hạ thế (25-120) 2bulong (Đấu nối lại hòm công tơ) | 172 | Cái | |
| 19 | Bu lông xuyên (BLX) | 17 | Bộ | |
| 20 | Đai thép + khóa đai | 60 | Bộ | |
| 21 | Ốp bổ trợ vòng đơn | 32 | Bộ | |
| 22 | Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơ | 34 | Bộ | |
| 23 | Dây thép buộc 1,5ly bọc nhựa cố định dây vào, ra hòm công tơ vào cột | 45 | Vị trí | |
| 24 | Gen co ngót bịt mối nối dây sau công tơ | 6,4 | mét | |
| 25 | ống nhựa xoắn HDPE F50/40 luồn dây vào hộp chia điện (Độ dầy thành ống 1,5 ± 0,30) | 12 | mét | |
| 26 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 (vào H2/1 và H2/2) | 273 | mét | |
| 27 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16 (vào hòm H4/3 và H4/4) | 135 | mét | |
| 28 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16 (vào hòm H3fa) | 54 | mét | |
| 29 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4 (loại 7 sợi/lõi) | 315 | mét | |
| 30 | Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ | 199 | hộ | |
| 31 | Biển báo tên lộ và báo số nguồn điện | 50 | Cái | |
| BN | Vật tư A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | 1.540 | mét | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | 369 | mét | |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | 329 | mét | |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 (Cáp vào hộp chia điện) | 12 | mét | |
| BO | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CÁP NGẦM (Địa phận thành phố Hải Dương) |
|||
| BP | Vật liệu xây dựng mới: | |||
| 1 | Hào cáp đi dưới nền bê tông loại 5 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 2 | mét | |
| BQ | Phá dỡ, hoàn trả phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ đường bê tông không cốt thép | 0,24 | m3 | |
| 2 | Hoàn trả đường bê tông không cốt thép | 0,24 | m3 | |
| BR | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠTHẾ CÁP NGẦM (Địa phận thành phố Hải Dương) |
|||
| BS | Vật liệu xây dựng mới: | |||
| 1 | Băng nhựa báo hiệu cáp | 0,8 | m2 | |
| 2 | Đầu cáp co nguội 0,6/1kV 3x185+1x120 | 5 | Đầu | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dầy thành ống 2,2 ± 0,40) | 110 | mét | |
| 4 | Keo Bọt Nở (750ml) bịt đầu ống nhựa | 5 | Bình | |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 3 | cái | |
| 6 | Đai thép + khóa đai | 5 | Bộ | |
| BT | Vật tư A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120 | 150 | mét | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi