Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Thanh Hà năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201019377-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Thanh Hà năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20201015907
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD(KHCB)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-08 16:30:00 đến ngày 2020-10-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,338,199,177 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B PHẦN THIẾT BỊ (địa phận thành phố Hải Dương)
C Thiết bị A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cầu dao phụ tải 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu (Chém đứng, cách điện bằng polymer, bao gồm cả hệ thống truyền động và tiếp địa tay thao tác) 1 Bộ
2 Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnecter (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms) 1 Bộ
D PHẦN THIẾT BỊ (địa phận huyện Thanh Hà)
E Thiết bị A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cầu dao phụ tải 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu (Chém đứng, cách điện bằng polymer, bao gồm cả hệ thống truyền động và tiếp địa tay thao tác) 2 Bộ
2 Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnecter (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms) 1 Bộ
F PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG (địa phận thành phố Hải Dương)
G Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Móng cột MT10A 1 Móng
H Thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương:
1 Thang trèo 1 Bộ
I PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG (địa phận huyện Thanh Hà)
J Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Móng cột M18C 2 Móng
2 Móng cột M25 11 Móng
3 Móng cột M25C 3 Móng
4 Móng cột MT2-14 2 Móng
5 Móng cột MT8A 7 Móng
6 Móng cột MT2-20 1 Móng
7 Móng cột MT10A 3 Móng
K Phần cột thu hồi: Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ)
1 Cột K9,6m 1 cột
L Thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương:
1 Xà X1-3Đ 3 Bộ
2 Sứ đứng 35kV + ty 9 quả
M PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG (địa phận thành phố Hải Dương)
N Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Cột BTLT PC-I-20-190-13 1 Cột
2 Xà XTG-1Đ-35kV(C29) (Lấy điện vào TBA Tiền Tiến 14) 1 Bộ
3 Xà XTG-2Đ-35kV(1)(C29) (Lấy điện vào TBA Tiền Tiến 14) 1 Bộ
4 Xà XTG-2Đ-35kV(2)(C29) (Lấy điện vào TBA Tiền Tiến 14) 1 Bộ
5 Xà X2L-6Đ-35kV(C29) (Lấy điện vào TBA Tiền Tiến 14) 1 Bộ
6 Xà X2-6Đ-35kV(LĐ) (Lấy điện vào TBA Quyết Thắng 13) 1 Bộ
7 Xà X1L-3Đ-35kV(C6A) (Lấy điện vào TBA Quyết Thắng 13) 1 Bộ
8 Xà 3XTG-3Đ-35kV(C6A) (Lấy điện vào TBA Quyết Thắng 13) 1 Bộ
9 Tiếp địa đường dây cột LT (RC1) 1 Bộ
10 Giá bắt xà đỡ CDLPT (Lấy điện vào TBA Quyết Thắng 12) 1 Bộ
11 Giá đỡ xà đỡ CSV+CN (Lấy điện vào TBA Quyết Thắng 12) 1 Bộ
12 Xà đỡ CSV (Lấy điện vào TBA Quyết Thắng 12) 1 Bộ
13 Xà đỡ cáp ngầm (Lấy điện vào TBA Quyết Thắng 12) 1 Bộ
14 Tay giữ cáp (Lấy điện vào TBA Quyết Thắng 12) 1 Bộ
15 Xà đỡ ghế thao tác (Lấy điện vào TBA Quyết Thắng 12) 1 Bộ
16 Ghế thao tác (Lấy điện vào TBA Quyết Thắng 12) 1 Bộ
17 Dây nối tiếp địa các tầng xà (Lấy điện vào TBA Quyết Thắng 12) 1 Bộ
O Dây , sứ phụ kiện:
1 Dây nhôm mềm Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x50mm2 làm tiếp địa (CSV trung thế, tay thao tác CD và vỏ cáp) 42,5 mét
2 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 27 Bộ
3 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150 -185 6 Bộ
4 Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm (loại 2 bu lông) 3 Bộ
5 Đầu cốt đồng - 50 mm (loại 2 bu lông) 3 Bộ
6 Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm 10 Bộ
7 Đầu cốt đồng - 50 mm 9 Bộ
8 Đai thép + khóa đai 4 Bộ
9 Khóa việt tiệp khóa tay thao tác CD 1 Cái
10 Biển cáo thị; biển tên cầu dao, biển báo cáp ngầm, biển mác cáp 4 Cái
11 Biển báo pha tại điểm lấy điện 9 Biển
P Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Sứ đứng gốm 35kV cả ty 33 Quả
2 Dây ACSR-50/8 246 mét
3 Cáp đồng bọc cách điện Cu/XLPE4.3/PVC 1x50mm2 12 mét
Q PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG (địa phận huyện Thanh Hà)
R Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Cột BTLT PC-I-12-190-10 2 Cột
2 Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 (nối bích) 15 Cột
3 Cột BTLT PC-I-14-190-13 (nối bích) 3 Cột
4 Cột BTLT PC-I-18-190-9,2 5 Cột
5 Cột BTLT PC-I-18-190-13 2 Cột
6 Cột BTLT PC-I-20-190-9,2 5 Cột
7 Chụp LT2m (Lấy điện vào TBA Tân Việt 11) 1 Bộ
8 Xà X2-6Đ-35kV(LĐ) (Lấy điện vào TBA Tân Việt 11; TBA Việt Hồng 8) 2 Bộ
9 Xà X1L-3Đ-35kV(LĐ) (Lấy điện vào TBA Tân Việt 11) (Lấy điện vào TBA Việt Hồng 8) 2 Bộ
10 Chụp K2,5m (Lấy điện vào TBA Cẩm Chế 10) 1 Bộ
11 Xà X2-6Đ-35kV(K) (Lấy điện vào TBA Cẩm Chế 10) 1 Bộ
12 Xà X1L-3Đ-35kV(K) (Lấy điện vào TBA Cẩm Chế 10) 1 Bộ
13 Xà X1-3Đ-35kV 7 Bộ
14 Xà X2-6Đ-35kV 5 Bộ
15 Xà X2B-6Đ-35kV 10 Bộ
16 Xà X2-6N+1Đ-35kV 1 Bộ
17 Xà X2-6Đ-35kV(ĐDMB) 3 Bộ
18 Xà X2-4Đ-35kV(ĐNMB) 3 Bộ
19 Giằng cột GC3-14 2 Bộ
20 Giằng cột GC3-20 1 Bộ
21 Tiếp địa đường dây cột LT (RC1) 28 Bộ
22 Xà X2-6N-35kV (Vị trí cột 2 - TBA Tân Việt 11) 1 Bộ
23 Giá bắt xà đỡ CDLPT & xà XTG-3Đ (Vị trí cột 2 - TBA Tân Việt 11) 1 Bộ
24 Xà XTG-3Đ (Vị trí cột 2 - TBA Tân Việt 11) 1 Bộ
25 Xà đỡ ghế thao tác (Vị trí cột 2 - TBA Tân Việt 11) 1 Bộ
26 Ghế thao tác (Vị trí cột 2 - TBA Tân Việt 11) 1 Bộ
27 Thang trèo 1,8m (2 thang/bộ) (Vị trí cột 2 - TBA Tân Việt 11) 1 Bộ
28 Dây nối tiếp địa các tầng xà (Vị trí cột 2 - TBA Tân Việt 11) 1 Bộ
29 Xà X2-3N-35kV (Cột số 1 - TBA Việt Hồng 8) 1 Bộ
30 Xà XTG-3Đ (Cột số 1 - TBA Việt Hồng 8) 1 Bộ
31 Giá đỡ xà đỡ CSV+CN (Cột số 1 - TBA Việt Hồng 8) 1 Bộ
32 Xà đỡ CSV (Cột số 1 - TBA Việt Hồng 8) 1 Bộ
33 Xà đỡ cáp ngầm (Cột số 1 - TBA Việt Hồng 8) 1 Bộ
34 Tay giữ cáp (Cột số 1 - TBA Việt Hồng 8) 1 Bộ
35 Xà đỡ ghế thao tác (Cột số 1 - TBA Việt Hồng 8) 1 Bộ
36 Ghế thao tác (Cột số 1 - TBA Việt Hồng 8) 1 Bộ
37 Thang trèo 3,0m (Cột số 1 - TBA Việt Hồng 8) 1 Bộ
38 Tiếp địa cột cầu dao RC1-VH8 (Cột số 1 - TBA Việt Hồng 8) 1 Bộ
S Dây , sứ phụ kiện:
1 Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 (Làm tiếp địa CSV trung thế, tay thao tác CD và vỏ cáp) 27 mét
2 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 171 Bộ
3 Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm (loại 2 bu lông) 9 Bộ
4 Đầu cốt đồng - 50 mm (loại 2 bu lông) 3 Bộ
5 Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm 9 Bộ
6 Đầu cốt nhôm - 50 mm 18 Bộ
7 Đai thép + khóa đai 3 Bộ
8 Khóa việt tiệp khóa tay thao tác CD 2 Cái
9 Biển cáo thị; biển tên cầu dao, biển báo cáp ngầm, biển mác cáp 6 Cái
10 Biển báo pha tại điểm lấy điện 12 Biển
11 Dây buộc cổ sứ đơn thẳng Composite định hình 35-50mm2 3 bộ
T Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Sứ đứng gốm 35kV cả ty 183 Quả
2 Chuỗi néo kép polimer dùng cho lưới 35kV (Dây ACSR50-70) 15 Chuỗi
3 Dây ACSR-50/8 7.860 mét
4 Dây Cu 1x50 XLPE4.3/HDPE 15 mét
U PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM (địa phận thành phố Hải Dương)
V Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Hào cáp đi dưới đường (lề) bê tông loại 1 cáp 35kV + 05 cáp ngầm 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 2 mét
2 Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 1 cáp 35kV + 05 cáp ngầm 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 5 mét
3 Hào cáp đi dưới nền đất loại 1 cáp 35kV + 05 cáp ngầm 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 4 mét
4 Hào cáp đi dưới nền đất loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 14 mét
5 Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 1 cáp 35kV (TBA Quyết Thắng 12) (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 408 mét
6 Cọc bê tông báo hiệu cáp 6 Cọc
W Phá dỡ, hoàn trả phục vụ thi công:
1 Phá dỡ nền (đường) bê tông 0,3 m3
2 Hoàn trả nền (đường) bê tông 0,3 m3
3 Phá dỡ đường nhựa đá dăm 124,1 m3
4 Hoàn trả đường nhựa 248,2 m2
5 Phá dỡ mương gạch xây 0,5 m3
6 Xây mương xây bằng gạch chỉ đặc loại 1, vữa XMCV M75 0,3 m3
7 Trát tường dày 1,5cm vữa XM cát vàng M75 3,2 m2
8 Hoàn trả đáy mương xây bằng bê tông M200 đá 1x2 0,2 m3
X PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM (địa phận huyện Thanh Hà)
Y Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Hào cáp đi dưới nền đất loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 29 mét
2 Hào cáp đi dưới đường (lề) bê tông loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 220 mét
3 Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 1 cáp 35kV (TBA Việt Hồng 8) (phần phá dỡ hoàn trả và ống thép tính riêng) 6 mét
4 Cọc bê tông báo hiệu cáp 6 Cọc
Z Phá dỡ, hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công:
1 Phá dỡ nền (đường) bê tông 26,4 m3
2 Hoàn trả nền (đường) bê tông 26,4 m3
3 Phá dỡ đường nhựa đá dăm 1,8 m3
4 Hoàn trả đường nhựa 3,6 m2
AA PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM (địa phận thành phố Hải Dương)
AB Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt) phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2 -20/35(40,5)kV 1 Bộ
2 Đầu cáp T-plug co nguội 35kV 3x70 (1 bộ gồm 3 pha) (Bao gồm cả đầu cốt) phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2 -20/35(40,5)kV 1 Bộ
3 Ống nhựa xoắn HDPE Ф160/125 (Độ dầy thành ống 2,4 ± 0,40) 446 mét
4 Băng nhựa báo hiệu cáp 177 m2
5 Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ 30 cái
6 Keo Bọt Nở (750ml) bịt đầu ống nhựa 2 Bình
AC Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2 -20/35(40,5)kV 457 mét
AD PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM (địa phận huyện Thanh Hà)
AE Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Mối nối ống thép 1 Bộ
2 Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2 -20/35(40,5)kV) 2 Bộ
3 Ống nhựa xoắn HDPE Ф160/125 (Độ dầy thành ống 2,4 ± 0,40) 262 mét
4 Ống thép trãng kẽm Ф126,8 dày 3,0 7 mét
5 Băng nhựa báo hiệu cáp 102 m2
6 Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ 20 cái
7 Keo Bọt Nở (750ml) bịt đầu ống nhựa 2 Bình
AF Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5)kV 3x70mm2 287 mét
AG THẦU PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
(Địa phận thành phố Hải Dương)
AH Thiết bị A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 630kVA (trạm trụ, sứ elbow) 1 Máy
2 Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 400kVA (trạm treo) 2 Máy
3 Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnecter (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms) 2 Bộ
4 Tủ điện trung, hạ thế hợp bộ 1 lộ tổng 1000A, 05 lộ ra 250A kết hợp làm trụ đỡ MBA 1 Tủ
5 Tủ PP hạ thế - 630A, 3 lộ ra (Tủ điện hạ thế hợp bộ 1 lộ attômat tổng 630A, 03 lộ attômat nhánh 250A) 1 Tủ
6 Tủ PP hạ thế - 630A, 4 lộ ra (Tủ điện hạ thế hợp bộ 1 lộ attômat tổng 630A, 04 lộ attômat nhánh 250A) 1 Tủ
AI PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
(Địa phận huyện Thanh Hà)
AJ Thiết bị A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 560kVA 1 Máy
2 Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 400kVA 1 Máy
3 Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 320kVA 1 Máy
4 Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnecter (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms) 3 Bộ
5 Tủ PP hạ thế - 630A, 3 lộ ra (Tủ điện hạ thế hợp bộ 1 lộ attômat tổng 630A, 03 lộ attômat nhánh 250A) 1 Tủ
6 Tủ PP hạ thế - 1000A, 5 lộ ra (Tủ điện hạ thế hợp bộ 1 lộ attômat tổng 1000A, 05 lộ attômat nhánh 250A) 1 Tủ
7 Tủ PP hạ thế - 500A, 3 lộ ra (Tủ điện hạ thế hợp bộ 1 lộ attômat tổng 500A, 03 lộ attômat nhánh 250A) 1 Tủ
AK PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
(Địa phận thành phố Hải Dương)
AL Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Móng TBA tích hợp trung, hạ thế (TBA Quyết Thắng 12) 1 Móng
2 Móng TBA M18B (TBA Tiền Tiến 14) 2 Móng
3 Móng TBA M18B (TBA Quyết Thắng 13) 1 Móng
4 Móng TBA MT10B (TBA Quyết Thắng 13) 1 Móng
5 Bệ đọc chỉ số công tơ (TBA Quyết Thắng 12) 2 Cái
6 Bệ đọc chỉ số công tơ (TBA Quyết Thắng 13, TBA Tiền Tiến 14) 2 Cái
7 Xây kè, tường bao gạch bao quanh móng TBA bằng gạch chỉ đặc loại 1, vữa XMCV M75 10,8 m3
8 Bê tông nền trạm M100 đá 1x2 3,6 m3
9 Xây kè nền trạm và xử lý mương nước (TBA Quyết Thắng 12) 1 Bộ
10 Đất đổ nền trạm 51 m3
11 Cọc tre Ø60-Ø80 (Dài 2,5m/cọc) 463 m
AM PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
(Địa phận huyện Thanh Hà)
AN Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Móng TBA M18B (TBA Việt Hồng 8) 2 Móng
2 Móng TBA M25B (TBA Tân Việt 11) 2 Móng
3 Móng TBA M18B (TBA Cẩm Chế 10) 1 Móng
4 Móng TBA MT8B (TBA Cẩm Chế 10) 1 Móng
5 Bệ đọc chỉ số công tơ (TV11) (TBA Tân Việt 11) 1 Cái
6 Bệ đọc chỉ số công tơ (TBA Cẩm Chế 10, TBA Việt Hồng 8) 2 Cái
7 Xây kè, tường bao gạch bao quanh móng TBA bằng gạch chỉ đặc loại 1, vữa XMCV M75 2,5 m3
8 Bê tông nền trạm M100 đá 1x2 1,8 m3
9 Xây kè nền trạm và đường vào thao tác (TBA Việt Hồng 8) 1 Bộ
10 Xây kè nền trạm và đường vào thao tác (TBA Tân Việt 11) 1 Bộ
11 Đất đổ nền trạm 87,2 m3
12 Cống + đế cống bê tông F1000 lắp đặt đường vào thao tác TBA Việt Hồng 8 5 m
AO PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
(Địa phận thành phố Hải Dương)
AP Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 3 Cột
2 Cột BTLT PC-I-20-190-9,2 1 Cột
3 Xà đầu trạm X2L-6Đ-35kV (TBA Tiền Tiến 14) 1 Bộ
4 Xà đầu trạm X1L-3Đ-35kV (TBA Tiền Tiến 14) 1 Bộ
5 Xà đỡ cầu chì SI - 35kV (TBA Tiền Tiến 14) 1 Bộ
6 Xà XTG - 3Đ+CSV-35kV (TBA Tiền Tiến 14) 1 Bộ
7 Giá bắt xà đỡ MBA; xà đỡ MBA (TBA Tiền Tiến 14) 1 Bộ
8 Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Tiền Tiến 14) 1 Bộ
9 Cô li ê và thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA Tiền Tiến 14) 1 Bộ
10 Tiếp địa trạm biến áp RC4 (TBATiền Tiến 14) 1 Bộ
11 Xà đầu trạm X2B-6Đ-35kV (TBA Quyết Thắng 13) 1 Bộ
12 Xà XTG-3Đ-35kV(1) (TBA Quyết Thắng 13) 1 Bộ
13 Xà XTG-3Đ-35kV(2) (TBA Quyết Thắng 13) 1 Bộ
14 Xà XTG-3Đ-35kV(3) (TBA Quyết Thắng 13) 1 Bộ
15 Xà X1L-3Đ-35kV(Cột LT12m) (TBA Quyết Thắng 13) 1 Bộ
16 Xà X1L-3Đ-35kV(Cột LT20m) (TBA Quyết Thắng 13) 1 Bộ
17 Xà đỡ cầu chì SI - 35kV (TBA Quyết Thắng 13) 1 Bộ
18 Xà XTG - 3Đ+CSV-35kV (TBA Quyết Thắng 13) 1 Bộ
19 Giá bắt xà đỡ MBA; xà đỡ MBA (TBA Quyết Thắng 13) 1 Bộ
20 Xà đỡ ghế thao tác cầu chì SI (TBA Quyết Thắng 13) 1 Bộ
21 Ghế thao tác Cầu chì SI (TBA Quyết Thắng 13) 1 Bộ
22 Thang trèo 1,8m (2 thang/bộ) (TBA Quyết Thắng 13) 1 Bộ
23 Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Quyết Thắng 13) 1 Bộ
24 Cô li ê và thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA Quyết Thắng 13) 1 Bộ
25 Tiếp địa trạm biến áp RC4 (TBA Quyết Thắng 13) 1 Bộ
26 Tiếp địa trạm biến áp tích hợp tủ trung, hạ thế (TBA Quyết Thắng 12) 1 Bộ
AQ PHẦN DÂY VÀ PHỤ KIỆN:
1 Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 35kV (bộ 3 pha)(Cách điện Polime) (Iđm=10A) 2 Bộ
2 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 125 mét
3 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 36 mét
4 ống nhựa xoắn HDPE F130/100 (Độ dầy thành ống 2,2 ± 0,40) 12 mét
5 ống nhựa xoắn HDPE F65/50 (Độ dầy thành ống 1,7 ± 0,30) 66 mét
6 Đầu cốt đồng - 50 mm 24 Cái
7 Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm 36 Cái
8 Đầu cốt đồng - 150 mm 38 Cái
9 Đầu cốt đồng - 185 mm 18 Cái
10 Đai thép + khóa đai 21 Bộ
11 Chụp đầu cáp 56 cái
12 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 9 cái
13 Đầu cáp Elbow co nguội 35kV 1x50 1 Bộ
14 Đầu cáp T-plug 1 co nguội 35kV 1x50 1 Bộ
15 Dây nhôm mềm Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x50mm2 làm tiếp địa (CSV trung, hạ thế và vỏ MBA, vỏ cáp ngầm) 65 mét
16 Băng dính cách điện 15 Cuộn
17 Nắp che đầu cực cao thế MBA 35kV 6 pha
18 Chụp đầu cực cầu chì tự rơi cắt tải (cực trên - dưới) 6 pha
19 Nắp che đầu sứ CSV 35kV 6 pha
20 Biển cáo thị; biển tên trạm 8 Cái
21 Biển báo thứ tự pha 6 Cái
22 Dây buộc cổ sứ đơn dùng cho dây bọc Cu/XLPE4.3/PVC 1x50mm2-35kV 6 bộ
AR Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Sứ đứng gốm 35kV cả ty 40 Quả
2 Dây ACSR-50/8 57 mét
3 Dây đồng bọc cách điện Cu/XLPE4.3/PVC 1x50mm2-35kV 30 mét
4 Cáp đồng bọc cách điện Cu/XLPE 8,8/PVC 1x50mm2-35kV 21 mét
AS PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
(Địa phận huyện Thanh Hà)
AT Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 3 Cột
2 Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 (Nối bích) 2 Cột
3 Cột BTLT PC-I-18-190-9,2 1 Cột
4 Xà đầu trạm XII-3N-35kV (TBA Tân Việt 11) 1 Bộ
5 Xà đầu trạm X1-3Đ-35kV (TBA Việt Hồng 8) 2 Bộ
6 Xà đỡ cáp ngầm (Việt Hồng 8) 1 Bộ
7 Tay giữ cáp (Việt Hồng 8) 1 Bộ
8 Xà đỡ cầu chì SI - 35kV (TBA Tân Việt 11, TBA Việt Hồng 8) 2 Bộ
9 Xà XTG - 3Đ+CSV-35kV (TBA Tân Việt 11, TBA Việt Hồng 8) 2 Bộ
10 Giá bắt xà đỡ MBA; xà đỡ MBA (TBA Tân Việt 11, TBA Việt Hồng 8) 2 Bộ
11 Xà đỡ ghế thao tác cầu chì SI (TBA Việt Hồng 8) 1 Bộ
12 Ghế thao tác Cầu chì SI (TBA Việt Hồng 8) 1 Bộ
13 Xà đỡ ghế thao tác cầu chì SI (TBA Tân Việt 11) 1 Bộ
14 Ghế thao tác Cầu chì SI (TBA Tân Việt 11) 1 Bộ
15 Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Tiền Tiến 14; TBA Việt Hồng 8) 1 Bộ
16 Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Tân Việt 11) 1 Bộ
17 Cô li ê và thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA Tân Việt 11, TBA Việt Hồng 8) 2 Bộ
18 Thang trèo 1,8m (2 thang/bộ) (TBA Việt Hồng 8) 1 Bộ
19 Thang trèo 2,7m (2 thang/bộ) (TBA Tân Việt 11) 1 Bộ
20 Tiếp địa trạm biến áp RC4 (TBA Việt Hồng 8) 1 Bộ
21 Tiếp địa trạm biến áp RC4 (TBA Tân Việt 11) 1 Bộ
22 Xà đầu trạm X2B-6Đ-35kV (TBA Cẩm Chế 10) 1 Bộ
23 Xà XTG-3Đ-35kV(1) (Cẩm Chế 10) 1 Bộ
24 Xà XTG-3Đ-35kV(2) (Cẩm Chế 10) 1 Bộ
25 Xà X1L-3Đ-35kV(Cột LT12m) (Cẩm Chế 10) 1 Bộ
26 Xà X1L-3Đ-35kV(Cột LT18m) (Cẩm Chế 10) 1 Bộ
27 Xà đỡ cầu chì SI - 35kV (Cẩm Chế 10) 1 Bộ
28 Xà XTG - 3Đ+CSV-35kV (Cẩm Chế 10) 1 Bộ
29 Giá bắt xà đỡ MBA; xà đỡ MBA (Cẩm Chế 10) 1 Bộ
30 Giá đỡ tủ hạ thế (Cẩm Chế 10) 1 Bộ
31 Cô li ê và thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy (Cẩm Chế 10) 1 Bộ
32 Tiếp địa trạm biến áp RC4 (Cẩm Chế 10) 1 Bộ
AU PHẦN DÂY VÀ PHỤ KIỆN:
1 Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 35kV (bộ 3 pha)(Cách điện Polime) (Iđm=10A) 1 Bộ
2 Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 35kV (bộ 3 pha) (Cách điện Polime) (Iđm=13A) 1 Bộ
3 Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 35kV (bộ 3 pha) (Cách điện Polime) (Iđm=8A) 1 Bộ
4 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 61 mét
5 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 71 mét
6 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 63 mét
7 ống nhựa xoắn HDPE F130/100 (Độ dầy thành ống 2,2 ± 0,40) 26 mét
8 ống nhựa xoắn HDPE F65/50 (Độ dầy thành ống 1,7 ± 0,30) 107 mét
9 Đầu cốt đồng - 50 mm 36 Cái
10 Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm 47 Cái
11 Đầu cốt đồng - 120 mm 16 Cái
12 Đầu cốt đồng - 150 mm 24 Cái
13 Đầu cốt đồng - 185 mm 18 Cái
14 Đai thép + khóa đai 30 Bộ
15 Chụp đầu cáp 58 cái
16 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 15 cái
17 Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 (Làm tiếp địa CSV trung, hạ thế và vỏ MBA, vỏ cáp ngầm) 106 mét
18 Băng dính cách điện 15 Cuộn
19 Nắp che đầu cực cao thế MBA 35kV 9 pha
20 Chụp đầu cực cầu chì tự rơi cắt tải (cực trên - dưới) 9 pha
21 Nắp che đầu sứ CSV 35kV 9 pha
22 Biển cáo thị; biển tên trạm 9 Cái
23 Biển báo thứ tự pha 9 Cái
24 Dây buộc cổ sứ đơn thẳng Composite định hình 35-50mm2 9 bộ
AV Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Sứ đứng gốm 35kV cả ty 45 Quả
2 Chuỗi néo kép polimer dùng cho lưới 35kV (Dây ACSR50-70) 3 Chuỗi
3 Dây ACSR-50/8 60 mét
4 Dây Cu 1x50 XLPE4.3/HDPE 45 mét
AW PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG
(Địa phận thành phố Hải Dương)
AX Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Móng cột hạ thế M8 16 Móng
2 Móng cột hạ thế M16 1 Móng
3 Móng cột hạ thế M10 33 Móng
4 Móng cột hạ thế M20 6 Móng
AY Phần cột thu hồi: Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ
1 Cột H6,5m; H6m; H5,5m, TĐ4m 41 Cột
2 Cột H7,5m; LT7,5m 4 Cột
3 Cột H8,5m 1 Cột
AZ Thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương:
1 Kèm S3; S1, S4 8 Bộ
2 Tấm ốp, móc treo MT; bu lông xuyên BLX 43 Bộ
3 Xà X1-2Đ, X2-2Đ 25 Bộ
4 Xà X1-4Đ 2 Bộ
5 Xà X2L; X2-4Đ ; X1L 9 Bộ
6 Xà X2-8Đ; X2-8Đ (ĐN) 5 Bộ
7 Dây vào hòm công tơ AL/XLPE/PVC 2x10mm2 (vào hòm H2) 108 mét
8 Dây vào hòm công tơ AL/XLPE/PVC 2x25mm2 (vào hòm H4) 69 mét
9 Dây vào hòm công tơ AL/XLPE/PVC 3x25+1x25mm2 (vào hòm H3fa) 18 mét
10 Cáp vặn xoắn 2x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa tính 1,5% độ võng và lèo) 361 mét
11 Dây 2AV35mm2 (chưa tính 1,5% độ võng và lèo) 463 mét
12 Cáp vặn xoắn 4x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa tính 1,5% độ võng và lèo) 724 mét
BA Phá dỡ, hoàn trả phục vụ thi công:
1 Phá dỡ đường bê tông không cốt thép 9,03 m3
2 Hoàn trả đường bê tông không cốt thép 9,03 m3
BB PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG
(Địa phận huyện Thanh Hà)
BC Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Móng cột hạ thế M10 17 Móng
2 Móng cột hạ thế M20 5 Móng
3 Móng cột hạ thế M15 9 Móng
4 Móng cột hạ thế MT2-10 2 Móng
5 Móng cột hạ thế M18 (HT) 1 Móng
6 Móng cột hạ thế MT2-12 (HT) 1 Móng
BD Phần cột thu hồi: Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ
1 Cột H6,5m; H6m; H5,5m, TĐ4m 9 Cột
2 Cột H7,5m; LT7,5m 4 Cột
BE Thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương:
1 Kèm S3; S1, S4 17 Bộ
2 Tấm ốp, móc treo MT; bu lông xuyên BLX 18 Bộ
3 Xà X1-2Đ, X2-2Đ 7 Bộ
4 Xà X1-4Đ 1 Bộ
5 Xà X2L; X2-4Đ ; X1L 1 Bộ
6 Xà X2-8Đ; X2-8Đ (ĐN) 1 Bộ
7 Dây vào hòm công tơ AL/XLPE/PVC 2x10mm2 (vào hòm H2) 144 mét
8 Dây vào hòm công tơ AL/XLPE/PVC 2x25mm2 (vào hòm H4) 78 mét
9 Dây vào hòm công tơ AL/XLPE/PVC 3x25+1x25mm2 (vào hòm H3fa) 27 mét
10 Cáp vặn xoắn 2x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng, lèo) 675 mét
11 Cáp vặn xoắn 4x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng, lèo) 380 mét
BF Phá dỡ, hoàn trả phục vụ thi công:
1 Phá dỡ đường bê tông không cốt thép 2,68 m3
2 Hoàn trả đường bê tông không cốt thép 2,68 m3
BG PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG
(Địa phận thành phố Hải Dương)
BH Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Cột BTLT PC-I-7,5-190-4,3 14 Cột
2 Cột BTLT PC-I-7,5-190-6 4 Cột
3 Cột BTLT PC-I-8-190-4,3 30 Cột
4 Cột BTLT PC-I-8,5-190-5 15 Cột
5 Kèm bắt kẹp siết S1(TBA) 3 Bộ
6 Kèm bắt kẹp siết S1 32 Bộ
7 Kèm bắt kẹp siết S1(LT20) 4 Bộ
8 Kèm bắt kẹp siết S2(ĐD) 3 Bộ
9 Kèm bắt kẹp siết S2(ĐN) 1 Bộ
10 Kèm bắt kẹp siết S3 13 Bộ
11 Kèm bắt kẹp siết S4 1 Bộ
12 Móc treo MT 15 Bộ
13 Xà X2(ĐD) 1 Bộ
14 Chụp H2m 9 Bộ
15 Chụp H3m 1 Bộ
16 Xà X2L(ĐD) 2 Bộ
17 Xà X2L(ĐN) 1 Bộ
18 Xà X2L(H) 1 Bộ
19 Xà X2L(LT) 8 Bộ
20 Xà X2L-1,5m(H) 3 Bộ
21 Xà X2L(TT1) 1 Bộ
22 Xà X2L(TT2) 1 Bộ
23 Xà X2L-160-1.5m 1 Bộ
24 Tiếp địa lặp lại TĐLL-1 10 Bộ
25 Tiếp địa lặp lại TĐLL-2 2 Bộ
26 Tiếp địa lặp lại TĐLL-3 3 Bộ
27 Tiếp địa lặp lại TĐLL-5 1 Bộ
BI Dây, sứ phụ kiện phần đường dây:
1 Tháo hạ, kéo dải dây cáp vặn xoắn 4x95 hiện có 509 mét
2 Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 120-35 78 Bộ
3 Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 8 Bộ
4 Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-35 48 Bộ
5 Hộp bọc 134 Bộ
6 Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x95-120 78 Bộ
7 Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x50-95 112 Bộ
8 Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x16-95 2 Bộ
9 Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120 13 Bộ
10 Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 17 Bộ
11 Đầu cốt đồng - nhôm-10mm (bắt vào hộp chia điện xuống HCT) 6 Bộ
12 Đầu cốt đồng - nhôm-25mm (bắt vào hộp chia điện xuống HCT) 12 Bộ
13 Đầu cốt đồng - nhôm-50mm (bắt vào hộp chia điện) 8 Bộ
14 Đầu cốt nhôm-95mm 12 Bộ
15 Đầu cốt nhôm-120mm 8 Bộ
16 Đầu cốt đồng - nhôm-120mm 33 Bộ
17 Đầu cốt đồng - nhôm- 185mm 15 Bộ
18 Tháo lắp lại hòm cột tơ H2/1 và H2/2 31 hòm
19 Tháo lắp lại hòm cột tơ H4/2;H4/3; H4/4; H3f 16 hòm
20 Đấu nối lại hòm công tơ 33 hòm
21 Hộp chia điện 6 đầu ra 2 hòm
22 Ghíp bọc hạ thế (25-120) 2bulong (Đấu nối lại hòm công tơ) 166 Cái
23 Bu lông xuyên (BLX) 15 Bộ
24 Đai thép + khóa đai 100 Bộ
25 Ốp bổ trợ vòng đơn 58 Bộ
26 Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơ 57 Bộ
27 Dây thép buộc 1,5ly bọc nhựa cố định dây vào, ra hòm công tơ vào cột 46 Vị trí
28 Gen co ngót bịt mối nối dây sau công tơ 10,2 mét
29 ống nhựa xoắn HDPE F50/40 luồn dây vào hộp chia điện (Độ dầy thành ống 1,5 ± 0,30) 8 mét
30 Cáp vào hòm công tơ Cu/XLPE/PVC 2x10 (vào H2/1 và H2/2) 207 mét
31 Cáp vào hòm công tơ Cu/XLPE/PVC 2x25 (vào hòm H4/3 và H4/4) 126 mét
32 Cáp vào hòm công tơ Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16 (vào hòm H3fa) 39 mét
33 Dây đồng bổ sung sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x4 (loại 7 sợi/lõi) 455 mét
34 Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 91 hộ
35 Biển báo tên lộ và báo số nguồn điện 51 Cái
BJ Vật tư A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE 4x120 1.305 mét
2 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE 4x95 560 mét
3 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE 4x70 719 mét
4 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE 4x50 160 mét
5 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 (Cáp vào hộp chia điện) 8 mét
BK PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG
(Địa phận huyện Thanh Hà)
BL Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Cột BTLT PC-I-8.5-190-4,3 23 Cột
2 Cột BTLT PC-I-8.5-190-5,0 4 Cột
3 Cột BTLT PC-I-10-190-4,3 11 Cột
4 Cột BTLT PC-I-10-190-5,0 2 Cột
5 Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 3 Cột
6 Kèm bắt kẹp siết S1(TBA) 3 Bộ
7 Kèm bắt kẹp siết S1(TBA)(LT18) 1 Bộ
8 Kèm bắt kẹp siết S1 8 Bộ
9 Kèm bắt kẹp siết S2(ĐD) 6 Bộ
10 Kèm bắt kẹp siết S2(ĐN) 2 Bộ
11 Kèm bắt kẹp siết S3 22 Bộ
12 Kèm bắt kẹp siết S5 3 Bộ
13 Móc treo MT 12 Bộ
14 Xà X2L-1.5(LT) 3 Bộ
15 Chụp H2m 21 Bộ
16 Chụp H3m 6 Bộ
17 Chụp 2H2m 2 Bộ
18 Xà X2L(ĐN) 2 Bộ
19 Xà X2L(H) 2 Bộ
20 Xà X2L(LT) 4 Bộ
21 Xà X2L(ĐD.2H) 1 Bộ
22 Xà X2L-1,5m(H) 3 Bộ
23 Tiếp địa lặp lại TĐLL-1 5 Bộ
24 Tiếp địa lặp lại TĐLL-2 3 Bộ
25 Tiếp địa lặp lại TĐLL-3 2 Bộ
26 Tiếp địa lặp lại TĐLL-2(H7,5) 1 Bộ
27 Tiếp địa lặp lại TĐLL-3(H7,5) 1 Bộ
BM Dây, sứ phụ kiện phần đường dây:
1 Kéo dải dây cáp vặn xoắn 4x35 hiện có 190 mét
2 Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-120 68 Bộ
3 Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 40 Bộ
4 Hộp bọc 108 Bộ
5 Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x95-120 83 Bộ
6 Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x50-95 49 Bộ
7 Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x16-95 12 Bộ
8 Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120 18 Bộ
9 Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 15 Bộ
10 Đầu cốt đồng - nhôm-10mm (bắt vào hộp chia điện xuống HCT) 4 Bộ
11 Đầu cốt đồng - nhôm-16mm (bắt vào hộp chia điện xuống HCT) 12 Bộ
12 Đầu cốt đồng - nhôm-50mm (bắt vào hộp chia điện) 8 Bộ
13 Đầu cốt đồng - nhôm-120mm 44 Bộ
14 Tháo lắp lại hòm cột tơ H2/1 và H2/2 18 hòm
15 Tháo lắp lại hòm cột tơ H4/2;H4/3; H4/4; H3f 9 hòm
16 Đấu nối lại hòm công tơ 60 hòm
17 Hộp chia điện 6 đầu ra 3 hòm
18 Ghíp bọc hạ thế (25-120) 2bulong (Đấu nối lại hòm công tơ) 172 Cái
19 Bu lông xuyên (BLX) 17 Bộ
20 Đai thép + khóa đai 60 Bộ
21 Ốp bổ trợ vòng đơn 32 Bộ
22 Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơ 34 Bộ
23 Dây thép buộc 1,5ly bọc nhựa cố định dây vào, ra hòm công tơ vào cột 45 Vị trí
24 Gen co ngót bịt mối nối dây sau công tơ 6,4 mét
25 ống nhựa xoắn HDPE F50/40 luồn dây vào hộp chia điện (Độ dầy thành ống 1,5 ± 0,30) 12 mét
26 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 (vào H2/1 và H2/2) 273 mét
27 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16 (vào hòm H4/3 và H4/4) 135 mét
28 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16 (vào hòm H3fa) 54 mét
29 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4 (loại 7 sợi/lõi) 315 mét
30 Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 199 hộ
31 Biển báo tên lộ và báo số nguồn điện 50 Cái
BN Vật tư A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 1.540 mét
2 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 369 mét
3 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 329 mét
4 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 (Cáp vào hộp chia điện) 12 mét
BO PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CÁP NGẦM
(Địa phận thành phố Hải Dương)
BP Vật liệu xây dựng mới:
1 Hào cáp đi dưới nền bê tông loại 5 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 2 mét
BQ Phá dỡ, hoàn trả phục vụ thi công:
1 Phá dỡ đường bê tông không cốt thép 0,24 m3
2 Hoàn trả đường bê tông không cốt thép 0,24 m3
BR PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠTHẾ CÁP NGẦM
(Địa phận thành phố Hải Dương)
BS Vật liệu xây dựng mới:
1 Băng nhựa báo hiệu cáp 0,8 m2
2 Đầu cáp co nguội 0,6/1kV 3x185+1x120 5 Đầu
3 Ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dầy thành ống 2,2 ± 0,40) 110 mét
4 Keo Bọt Nở (750ml) bịt đầu ống nhựa 5 Bình
5 Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ 3 cái
6 Đai thép + khóa đai 5 Bộ
BT Vật tư A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120 150 mét
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->