Gói thầu: Nền và mặt đường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201016219-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Châu Thành
Tên gói thầu Nền và mặt đường
Số hiệu KHLCNT 20200823081
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn thực hiện chính sách bảo vệ đất trồng lúa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-08 16:12:00 đến ngày 2020-10-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,551,530,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170,576 100m2
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,2006 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,35 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,6 100m3
5 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,0061 100m3
6 Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy (tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=0,5Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,0061 100m3
B MẶT ĐƯỜNG NHỰA
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,0808 100m3
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,538 100m2
3 Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,538 100m2
C BIỂN BÁO + CỌC TIÊU
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,234 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,6775 m3
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK87,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 87,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
5 Cung cấp trụ biển báo ống STK ĐK90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Trụ
6 Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,891 m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,233 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4536 100m2
9 Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,024 m3
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 cái
D GIA CỐ AO MƯƠNG
1 Đóng cọc tràm L=4,5m, Dn>=4,2cm bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,248 100m
2 Đóng cọc tràm L=4,5m, Dn>=4,2cm bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,648 100m
3 Cung cấp cọc tràm L=4,5m, Dn>=4,2cm giằng đỉnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,2222  m
4 Cung cấp thép đk=6mm buộc giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,106 kg 
E TƯỜNG CHẮN PHÍA TRONG
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,52 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,12 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,726 m3
4 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 297,68 m2
F GIA CỐ MÁI KÊNH
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1877 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1877 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,11 100m3
4 Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ngập đất bình quân 4,6m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,064 100m
5 Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc không ngập đất bình quân 1,4m -đất cấp I (hao phí nhân công, máy thi công nhân hệ số 0,75) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,456 100m
6 Cung cấp bạch đàn L=6m, Dn=8cm giằng đỉnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,2501 m
7 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ngập đất bình quân 2,4m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,008 100m
8 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc không ngập đất bình quân 1,4m -đất cấp I (hao phí nhân công, máy thi công nhân hệ số 0,75) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,088 100m
9 Sản xuất, neo, buộc thép , ĐK =6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0484 tấn
10 Cung cấp lưới B40 tấn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,6 M2
11 Cung cấp lưới cước đen tấn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,6 M2
G KÈ MÁI KÊNH
1 Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5884 tấn
2 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Chiều sâu ngập đất 3m, mỗi khung định vị chỉ đóng và nhổ 2 cọc cho khung liền kề) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
3 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
4 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2524 tấn
5 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2524 tấn
6 Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,098 100m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0754 100m3
8 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,147 100m3
9 Rải đá 0-4 bãi đức cọc, đã lèn ép dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,49 100m2
10 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm-đất cấp I, (chiều sâu ngập đất bình quân 4,4m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 100m
11 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
12 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,225 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1511 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,037 tấn
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7368 tấn
17 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,725 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2415 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0287 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1689 tấn
22 Trải ni lông chống mất nước xi măng khi đổ đan chắn đất, cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0075 100m2
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1405 m3
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan mái, đường kính cốt thép =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5918 tấn
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->