Gói thầu: Cung cấp vật tư, phụ tùng và thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201020624-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Cấp nước Thủ Đức
Tên gói thầu Cung cấp vật tư, phụ tùng và thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200969525
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn 70% Vay và 30% vốn công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 54 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-08 12:35:00 đến ngày 2020-10-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,287,954,250 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THI CÔNG XÂY DỰNG PHẦN ĐƯỜNG ỐNG
1 Cắt mặt đường dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.054,4 mét
2 Cắt mặt đường dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.483,2 mét
3 Đào bốc mặt đường nhựa (thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,96
4 Đào bốc mặt đường nhựa (máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,54
5 Đào bốc mặt đường BTXM (thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,71
6 Đào bốc mặt đường BTXM (máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0
7 Bốc mặt đường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,3
8 Đào phui mương ống và PT đất cấp 3 (thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 284,38
9 Đào phui mương ống và PT đất cấp 2 (thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 357,48
10 Đào phui mương ống và PT đất cấp 3 (máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 286,66
11 Đào phui mương ống và PT đất cấp 2 (máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,44
12 Trải cát lót phui đào mương ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 721,07
13 Vận chuyển đất cấp 3 cự ly 5km, xe 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 770,55
14 Vận chuyển đất cấp 2 cự ly 5km, xe 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 634,92
15 Bê tông canh chận mác 150 đá 1 x 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,77
16 Ván khuôn đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,7
17 Đổ đá 2 x 3 quanh chân trụ cứu hoả 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24
B LẮP ĐẶT ỐNG VÀ PHỤ TÙNG
1 Ống nhựa 180 HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.139 mét
2 Ống nhựa 125 HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.131 mét
3 Ống nhựa 200 uPVC (ống mồi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mét
4 Ống nhựa 150 uPVC (ống mồi + đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 mét
5 Ống nhựa 100 uPVC (ống mồi + đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 mét
6 Ống nhựa 125 HDPE (ống mồi + đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 mét
7 Ống nhựa 50 HDPE (ống mồi + đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5 mét
8 Tê 200 FF x 150 B Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Tê 150 FF x 150 B Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Tê 150 FF x 100 B Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Tê 100 FF x 100 B Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
12 Tê 150 FF x 150 B (dùng cho ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
13 Tê 150 FF x 100 B (dùng cho ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
14 Tê 100 FF x 100 B (dùng cho ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
15 Kiềng lấy nước 150 x 50B (GC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Kiềng lấy nước 100 x 50B (GC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Van 150 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
18 Van 100 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
19 Van 50 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Khuỷu 1/8 150 FF (dùng cho ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
21 Khuỷu 1/8 100 FF (dùng cho ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
22 Khuỷu 1/8 150 FF Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
23 Khuỷu 1/8 100 FF Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
24 Khuỷu 1/8 40 FF Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
25 Bù manchon 150 BF (dùng cho ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
26 Bù manchon 100 BF (dùng cho ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
27 Bù manchon 150 BF Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
28 Bù manchon 100 BF Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 bộ
29 Bù cái Ø50x40 BF Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
30 Manchon MJ Ø200 FF Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
31 Manchon MJ Ø150 FF Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
32 Manchon MJ Ø150 FF (dùng cho ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
33 Manchon MJ Ø100 FF Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
34 Manchon MJ Ø100 FF (dùng cho ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
35 Ống nối Ø40 FF Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
36 Túm 150 x 100 (dùng cho ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
37 Bửng chận 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
38 Bửng chận 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
39 Nút bít 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
40 Họng ổ khóa bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
41 Ống cơi OD 168 PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 mét
42 Ống nhựa 25 HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.807 mét
43 Kiềng câu nước Ø180 x 3/4'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 237 cái
44 Kiềng câu nước Ø125 x 3/4'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 196 cái
45 Van cóc 3/4" x 25mm (nhập khẩu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 433 cái
46 Van góc liên hợp 3/4" x 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 433 cái
47 Trụ cứu hỏa 100 (sdl) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Nước thử áp (k =1,5 lần) + khử trùng (1 lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72
49 Nước sử dụng súc rửa ống (2,0 kg/cm²) 2 lần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.642
50 Nước đấu nối ống ngánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 433
C THỬ ÁP LỰC
1 Thử áp lực ống nhựa 180 (L>500m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.139 mét
2 Thử áp lực ống nhựa 125 (L>500m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.131 mét
D KHỬ TRÙNG ĐƯỜNG ỐNG BẰNG CLO BỘT
1 Khử trùng ống 180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.139 mét
2 Khử trùng ống 125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.131 mét
3 Ca máy phát điện lưu động - CS 30W Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
E TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG NHỰA 12CM ( Eyc >155 MPa)
1 Cào bóc mặt đường <=5cm (ngoài lòng phui) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.106,4
2 Rải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.000,8
3 Trải cán lớp đá dăm dày 55cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 423,98
4 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 1,0 kg/m² (trong lòng phui) Mô tả kỹ thuật theo chương V 770,88
5 Rải BT nhựa hạt trung dày 7cm (trong lòng phui) Mô tả kỹ thuật theo chương V 770,88
6 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m² (trong và ngoài lòng phui) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.877,28
7 Rải BT nhựa hạt mịn dày 5cm (trong và ngoài lòng phui) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.877,28
8 Vận chuyển nhựa cào bóc ra khỏi công trường 5km (ngoài phui) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55
F TÁI LẬP ĐƯỜNG / HẺM BTXM
1 Rải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.333,15
2 Trải cán lớp đá dăm loại 1 dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,35
3 Đổ BT đá 1 x 2 mác 300 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,68
G TÁI LẬP LỀ BTXM
1 Trải cán lớp đá dăm loại 2 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,03
2 Đổ BT đá 1 x 2 mác 200 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,03
H TÁI LẬP LỀ GẠCH
1 Trải cán lớp đá dăm loại 2 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,83
2 Đổ BT nền đá 1 x 2 mác 150 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,42
3 Láng vữa xi măng mác 75 dày 1,5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,3
4 Lát gạch terrazzo Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,3
5 Vệ sinh mặt đường, quét dọn đất dơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.665,6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->