Gói thầu: Thi công các hạng mục thuộc dự án
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201016038-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN- KHOẢNG SẢN VIỆT NAM -CÔNG TY THAN HA LONG TKV |
| Tên gói thầu | Thi công các hạng mục thuộc dự án |
| Số hiệu KHLCNT | 20200875016 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thưong mại và các nguồn vốn khác hợp pháp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-08 11:04:00 đến ngày 2020-11-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,526,312,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Trạm xử lý nước thải sinh hoạt khu Tân Lập A.1 Phần hàng hóa thiết bị I.1 Chi phí mua thiết bị | |||
| 1 | Bơm nước thải bể điều hoà (loại bơm chìm nước thải chuyên dụng) | Lưu lượng: 15 m3/h; Cột áp: 20 mH2O; Nguồn điện: 3pha/380V/50Hz; Tốc độ vòng quay: 2900v/p; Đồng bộ cùng phụ kiện đấu nối bơm chuyên dụng | 2 | bộ |
| 2 | Thiết bị hòa trộn tĩnh Static mixer | Vật liệu: SUS304 dày 3mm; Công suất xử lý: 15 m3/h | 2 | bộ |
| 3 | Bơm bùn bể lắng đợt 1, bể thiếu khí, bể lắng đợt 2, bơm tuần hoàn (loại bơm chìm nước thải chuyên dụng) | Lưu lượng: 10 m3/h; Cột áp: 13 mH2O; Nguồn điện: 3pha/380V/50Hz; Tốc độ vòng quay: 2900v/p; Đồng bộ cùng phụ kiện đấu nối bơm chuyên dụng | 8 | bộ |
| 4 | Máy thổi khí đặt cạn: | Lưu lượng: Q=5-7m3/ph; Cột áp: 4 mH2O; Nguồn điện: 3pha/380V/50Hz; Đồng bộ cùng phụ kiện đấu nối thiết bị chuyên dụng | 2 | bộ |
| 5 | Động cơ khuấy hoá chất (PAC, PAM, khử trùng): | Nguồn điện: 3pha/380V/50Hz; Tốc độ: n=60-90 vòng /phút; Trục khuấy bằng inox đồng bộ đảm bảo cho động cơ hoạt động 24/24h | 5 | bộ |
| 6 | Bơm định lượng hóa chất (PAC, PAM, khử trùng): | Lưu lượng: Q=50 lít/h; Công suất điện: 0.25kw; Nguồn điện: 3pha/380V/50Hz; Đồng bộ cùng phụ kiện đấu nối bơm chuyên dụng. | 3 | bộ |
| 7 | Tank pha hóa chất (PAC, PAM, khử trùng) | : Dung tích 500 lít; Vật liệu chế tạo: Composite; Đồng bộ cùng hệ thống khuấy hóa chất chuyên dụng và linh phụ kiện đấu nối kèm theo | 5 | bộ |
| 8 | Hệ thống công nghệ xử lý bể điều hòa: | Công suất: 300m3/nđ; Hệ thống đường ống công nghệ, hệ thống cấp khí chuyên dụng cho bể điều hòa | 1 | HT |
| 9 | Hệ thống công nghệ xử lý bể hiếu khí: | Công suất: 300m3/nđ; Hệ thống đường ống công nghệ; Hệ thống đĩa phân phối khí, đường ống dẫn, van điều chỉnh lượng khí chuyên dụng; Hệ thống giá đỡ giá thể vi sinh, hệ thống giá thể vi sinh chuyên dụng | 1 | HT |
| 10 | Hệ thống công nghệ xử lý bể lắng: | Công suất: 300m3/nđ; Hệ thống đường ống công nghệ; Hệ thống ống phân phối nước trung tâm, hệ thống máng thu nước sau lắng chuyên dụng | 3 | HT |
| 11 | Hệ thống đường ống và van liên kết nội tuyến | Hệ thống đường ống nước, ống hóa chất dùng ống uPVC và phụ kiện kèm theo; Hệ thống ống khí dùng ống thép mạ kẽm và phụ kiện kèm theo; Hệ thống van chặn, van một chiều, khớp nối mềm,… | 1 | HT |
| 12 | Hệ thống điện động lực và điều khiển trong trạm xử lý | Vỏ tủ: hệ thống quạt thông gió, đồng hồ hiển thị điện áp, nút điều khiển, đèn báo,…; Hệ thống thiết bị đóng cắt điều khiển: attomat, khởi động từ, rơ le nhiệt bảo vệ,…; Hệ thống máng cáp, dây cáp điện cấp nguồn,… | 1 | HT |
| 13 | Hệ thống giá đỡ ống, vật tư phụ: | Giá đỡ, bệ đỡ hệ thống thiết bị,…; Giá đỡ hệ thống van và đường ống,…; Vật tư phụ: bulong, ốc vít, ubolt,… | 1 | HT |
| 14 | Thiết bị tách mỡ hai trong một: | Lưu lượng: 10-30 m3/h; Vật liệu chế tạo: SUS 304; Đồng bộ cùng hệ thống rọ chắn rác và bẫy tách mỡ chuyên dụng | 1 | bộ |
| 15 | Thiết bị điện: Tủ điện tổng T1 01 tủ; Vỏ thép sơn tĩnh điện kiểu treo tường loại ngoài trời (H1000xW700xD325) 01 chiếc; Áptômát (MCCB 400V-3P/75A) 02 chiếc; Áptômát (MCCB 400V-3P/50A) 02 chiếc; Áptômát (MCB-2P/32A) 02 chiếc; Biến dòng điện 50/5A 03 chiếc; Vôn kế 500V 01 chiếc; Ampe kế (0-100A) 01 chiếc; Khóa chuyển mạch 01 chiếc; Đèn báo pha 03 chiếc; Phụ kiện lắp đặt tủ 01 bộ | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | I.2 Chi phí lắp đặt thiết bị: Lắp đặt bơm nước thải bể điều hòa | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 17 | Lắp đặt thiết bị hòa trộn tĩnh Static mixer P ≤ 0,5 tấn | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 18 | Lắp đặt bơm bùn bể lắng đợt 1 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 19 | Lắp đặt bơm bùn bể thiếu khí | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 20 | Lắp đặt bơm bùn bể lắng đợt 2 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 21 | Lắp đặt bơm nước tuần hoàn | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 22 | Lắp đặt máy bơm khác, máy thổi khí cạn P ≤ 0,2 tấn | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 23 | Động cơ khuấy hoá chất (PAC, PAM, khử trùng) | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | tấn |
| 24 | Bơm định lượng hóa chất (PAC, PAM, khử trùng) | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | tấn |
| 25 | Tank pha hóa chất (PAC, PAM, khử trùng) | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | tấn |
| 26 | Hệ thống công nghệ xử lý bể điều hòa | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 27 | Hệ thống công nghệ xử lý bể hiếu khí | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 28 | Hệ thống công nghệ xử lý bể lắng | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | HT |
| 29 | Hệ thống đường ống và van liên kết nội tuyến | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 30 | Hệ thống điện động lực và điều khiển trong trạm xử lý | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 31 | Hệ thống giá đỡ ống, vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 32 | Thiết bị tách mỡ hai trong một | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 34 | A.2:Phần xây dựng: Bể chứa bùn Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8291 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9722 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8569 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8569 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,6 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 300 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,85 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0708 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0247 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5727 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,35 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4944 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2099 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6256 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,21 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2454 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2845 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | m3 |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0047 | tấn |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 55 | Thép f20 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,39 | kg |
| 56 | Thép L250x3 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82,43 | kg |
| 57 | Thép ống mạ kẽm D60 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,905 | kg |
| 58 | Thép tấm d=5mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,71 | kg |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1374 | tấn |
| 60 | I.2 Bể điều hòa: Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,106 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1792 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9268 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9268 | 100m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 300 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,65 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật: 3/100+7,3/100 = 0,103 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,103 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0493 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3773 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0688 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0382 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1479 | tấn |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,46 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2304 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1532 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6806 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | tấn |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0783 | 100m2 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,31 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4382 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5839 | tấn |
| 83 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 84 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0216 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0195 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m3 |
| 88 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m2 |
| 90 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m2 |
| 92 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m2 |
| 93 | Thép f20 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 130,416 | kg |
| 94 | Thép L250x3 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 167,205 | kg |
| 95 | Thép ống mạ kẽm D60 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,13 | kg |
| 96 | Thép tấm d=5mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7903 | kg |
| 97 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3065 | tấn |
| 98 | I.3: Bể tách mỡ: Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,3 | m3 |
| 99 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,09 | m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1442 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1442 | 100m3 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,99 | m3 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,29 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0327 | 100m2 |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0529 | tấn |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,89 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1089 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0967 | tấn |
| 110 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | m3 |
| 111 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0489 | 100m2 |
| 112 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0394 | tấn |
| 113 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0009 | tấn |
| 114 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cấu kiện |
| 115 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,95 | m3 |
| 116 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 117 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,13 | m2 |
| 118 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,51 | m2 |
| 119 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m2 |
| 120 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất song chắn rác | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0054 | tấn |
| 121 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt song chắn rác | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0054 | tấn |
| 122 | I.4: Cụm bể sinh học: Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3183 | 100m3 |
| 123 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4029 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,343 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,343 | 100m3 |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,64 | m3 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 300 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,89 | m3 |
| 128 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | 100m2 |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2879 | tấn |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7675 | tấn |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 99,82 | m3 |
| 132 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,37 | 100m2 |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,565 | tấn |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1733 | tấn |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,01 | m3 |
| 136 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9831 | 100m2 |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6131 | tấn |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4629 | tấn |
| 139 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | m3 |
| 140 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0252 | 100m2 |
| 141 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0402 | tấn |
| 142 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cấu kiện |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,03 | m3 |
| 144 | Thép f25 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 640,0625 | kg |
| 145 | Thép L250x3 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 431,5538 | kg |
| 146 | Thép f10 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7148 | kg |
| 147 | Thép tấm d=5mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,2225 | kg |
| 148 | Thép ống mạ kẽm D60 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,72 | kg |
| 149 | Thép ống | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,86 | kg |
| 150 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2021 | tấn |
| 151 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0225 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 250mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m |
| 154 | Lắp bích thép, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | cặp bích |
| 155 | Lắp bích thép, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 156 | Lắp bích thép, đường kính ống 250mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 157 | II.Hệ thống điện. II.1 Thí nghiệm: Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| 158 | II.2 Điện động lực: Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 3kg/m | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 159 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 3kg/m | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 161 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 162 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 163 | Đai ôm Omega cả ống Æ76 kèm vít nở gắn tường | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 164 | Thép treo cáp, buộc cáp và các chi tiết lắp đặt | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | kg |
| 165 | Hệ thống tiếp địa | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 265,26 | kg |
| 166 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m3 |
| 167 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m3 |
| 168 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 10 m |
| 169 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 10 cọc |
| 170 | Sơn sắt thép các loại, sơn 3 nước các loại thép | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6315 | m2 |
| 171 | II.3. Cung cấp điện chiếu sáng nhà điều hành: Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 172 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 173 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 175 | Lắp đặt đèn pha led, loại ngoài trời | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 176 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 178 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 179 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 180 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 183 | III. Nhà điều khiển, III.1 Phần móng: Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2587 | 100m3 |
| 184 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2227 | 100m3 |
| 185 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m3 |
| 186 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m3 |
| 187 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,114 | m3 |
| 188 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,38 | m3 |
| 189 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,947 | m3 |
| 190 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | 100m2 |
| 191 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0457 | tấn |
| 192 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1447 | tấn |
| 193 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,65 | m3 |
| 194 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,203 | m2 |
| 195 | III.2 Phần thân: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,597 | m3 |
| 196 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2361 | 100m2 |
| 197 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0573 | tấn |
| 198 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1978 | tấn |
| 199 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,528 | m3 |
| 200 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0385 | 100m2 |
| 201 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0238 | tấn |
| 202 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0237 | tấn |
| 203 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,479 | m3 |
| 204 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,611 | m3 |
| 205 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 206 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,454 | m3 |
| 207 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 109,152 | m2 |
| 208 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 93,538 | m2 |
| 209 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,712 | m2 |
| 210 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m2 |
| 211 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,437 | m2 |
| 212 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,288 | m2 |
| 213 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,25 | m2 |
| 214 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,42 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,462 | 100m2 |
| 215 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,6 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,147 | 100m2 |
| 216 | Cửa đi S1 (cửa gỗ) | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 217 | Cửa sổ D1 (cửa gỗ) | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 218 | Cửa đi Đ2 (cửa gỗ) | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 219 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m2 cấu kiện |
| 220 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0554 | tấn |
| 221 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 222 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2378 | tấn |
| 223 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2378 | tấn |
| 224 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,33 | m2 |
| 225 | III.3 Móng thiết bị thổi khí Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,77 | m3 |
| 226 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 227 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 228 | Bu lông M24x300 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 229 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0094 | tấn |
| 230 | III.4.Móng đặt tủ điện: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | m3 |
| 231 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 232 | III.5. Rãnh Thoát nước: Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m3 |
| 233 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 234 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0897 | 100m3 |
| 235 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0897 | 100m3 |
| 236 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | m3 |
| 237 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 238 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 239 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3274 | tấn |
| 240 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 241 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3282 | tấn |
| 242 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cấu kiện |
| 243 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 244 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m2 |
| 245 | Thép f8 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,6 | kg |
| B | Hệ thống cân băng tải điện tử B800 MB+32 khu Khe Chàm I B.1 Phần hàng hóa thiết bị I- Chi phí mua thiết bị | |||
| 1 | Cân băng tải | Thông số kỹ thuật xem ở bảng thông số kỹ thuật hệ thống cân băng- Tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Khung băng tải B800 | Thông số kỹ thuật xem ở bảng thông số kỹ thuật hệ thống cân băng- Tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 3 | B.2 Phần xây dựng: I-Móng cột: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | 100m2 |
| 9 | II. Móng chân băng: Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,024 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,512 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,118 | 100m2 |
| C | Hệ thống nồi hơi | |||
| 1 | C.1 Phần hàng hóa thiết bị I- Chi phí mua thiết bị: Hệ thống đồng bộ nồi hơi: Nồi hơi (Tương đương mã hiệu DZL2-1,25-SW); Quạt dẫn gió (Tương đương mã hiệu GY2-15 11kW); Quạt gió (Tương đương mã hiệu GG2-15 5,5kW); Bơm cấp nước (Tương đương mã hiệu DG6-25×6 7,5kW); Tủ điều khiển (Tương đương mã hiệu JF-2/1.25); Bộ tiết kiệm than (L=1000 N=20); Tủ điều tốc (Tương đương mã hiệu GL-5P); Máy xả xỉ (1,1kW); Máy cấp than (0,75kW); Xi lanh (DN219×2060); Xử lý nước; Đường ống dẫn khói; Ống khói (¢360 29m);Bộ làm mát lấy mẫu (QL256); Máy loại bụi gió xoáy | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Téc nước mềm: Dung tích: 6 m3; Chất liệu: Inox; Kích thước: 3885x1500 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Bình tích áp: Kiểu: Đứng; Thể tích: 6 m3; Áp suất max: 12 kg/cm2; Bọc bảo ôn cách nhiệt, vỏ ngoài bọc Inox | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Tủ điện tổng T1: Vỏ thép sơn tĩnh điện, kiểu treo tường, loại ngoài trời (H1000xW700xD325) 01 chiếc; Áptômát (MCCB 400V-3P/75A) 01 chiếc; Áptômát (MCCB 400V-3P/50A) 02 chiếc; Áptômát (MCB-2P/32A) 02 chiếc; Biến dòng điện 50/5A 03 chiếc; Vôn kế 500V 01 chiếc; Ampe kế (0-100A) 01 chiếc; Khóa chuyển mạch 01 chiếc; Đèn báo pha 03 chiếc; Phụ kiện lắp đặt tủ 01 bộ | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | II- Chi phí lắp đặt thiết bị: Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 6m3 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 6 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 6m3 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 7 | Lắp đặt thiết bị nấu, sấy, hấp -Thiết bị có khối lượng <=50 (tấn) | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | tấn |
| 8 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 9 | III- Phần xây dựng III.1 Phần móng: Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6196 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2891 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3305 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3305 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,84 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,78 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,17 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1942 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0126 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4072 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0436 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1752 | tấn |
| 22 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,04 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,78 | m2 |
| 24 | III.2 Móng nồi hơi: Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,548 | 100m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,345 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,737 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4745 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4745 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,214 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,511 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,953 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1747 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4768 | tấn |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,106 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 196,51 | m3 |
| D | Cải tạo MB+32 khu Khe Chàm I | |||
| 1 | - D.1 Phần xây dựng I. Tường rào, hố thu, rãnh thoát nước: Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 187 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,669 | tấn |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7556 | 100m3 |
| 4 | II. Đoạn từ điểm 1-2 dài 9m: Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,95 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0437 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0437 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,99 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,31 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,22 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | 100m2 |
| 13 | Gia công hàng rào lưới thép đoạn từ điểm 1-2 dài 9m | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8 | m2 |
| 14 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 16 | Bu lông M12x3 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 17 | III. Đoạn từ điểm 2-3 dài 24m: Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,54 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1166 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1166 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,83 | m3 |
| 23 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,77 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0805 | 100m2 |
| 26 | Gia công hàng rào lưới thép đoạn từ điểm 2-3 dài 24m | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,8 | m2 |
| 27 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,8 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8 | m2 |
| 29 | Bu lông M12x3 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 30 | IV. Đoạn từ điểm 3-4 dài 27m (Đoạn này tận dụng móng đá cũ): Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,34 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0575 | 100m2 |
| 33 | Gia công hàng rào lưới thép đoạn từ điểm 3-4 dài 27m | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,4 | m2 |
| 34 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,4 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,11 | m2 |
| 36 | Bu lông M12x3 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 37 | V. Đoạn từ điểm 4-5 dài 4m: Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0194 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0194 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 42 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,47 | m3 |
| 43 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,03 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0115 | 100m2 |
| 46 | Gia công hàng rào lưới thép đoạn từ điểm 4-5 dài 4m | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8 | m2 |
| 47 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,75 | m2 |
| 49 | Bu lông M12x3 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 50 | VI. Đoạn từ điểm 5-8 dài 124m: Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,2 | m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,94 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5811 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5811 | 100m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,64 | m3 |
| 55 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,63 | m3 |
| 56 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,27 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,15 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4715 | 100m2 |
| 59 | Gia công hàng rào lưới thép đoạn từ điểm 5-8 dài 124m | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 272,8 | m2 |
| 60 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 272,8 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71,04 | m2 |
| 62 | Bu lông M12x3 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 164 | bộ |
| 63 | VII. Đoạn từ điểm 8-9 dài 37.6m (không xây móng đá): Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,66 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | 100m2 |
| 66 | Gia công hàng rào lưới thép đoạn từ điểm 8-9 dài 37.6m | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75,46 | m2 |
| 67 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75,46 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,42 | m2 |
| 69 | Bu lông M12x3 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 70 | VIII.Đoạn từ điểm 9-10 dài 50m: Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,5 | m3 |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,243 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,243 | 100m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | m3 |
| 75 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,4 | m3 |
| 76 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,4 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,184 | 100m2 |
| 79 | Gia công hàng rào lưới thép đoạn từ điểm 9-10 dài 50m | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m2 |
| 80 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,18 | m2 |
| 82 | Bu lông M12x3 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | bộ |
| 83 | IX.Đoạn từ điểm 10-17 dài 196m ( đoạn này tận dụng móng đá cũ):Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,29 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,46 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9339 | 100m2 |
| 86 | Gia công hàng rào lưới thép đoạn từ điểm 10-17 dài 196m | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 363 | m2 |
| 87 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 363 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,21 | m2 |
| 89 | Bu lông M12x3 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 264 | bộ |
| 90 | X.Đoạn từ điểm 17-18 dài 35m: Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,25 | m3 |
| 91 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,24 | m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1701 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1701 | 100m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,85 | m3 |
| 95 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,88 | m3 |
| 96 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,11 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,65 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1265 | 100m2 |
| 99 | Gia công hàng rào lưới thép đoạn từ điểm 17-18 dài 35m | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | m2 |
| 100 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | m2 |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,87 | m2 |
| 102 | Bu lông M12x3 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | bộ |
| 103 | XI. Rãnh thoát nước và hố thu: Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7678 | 100m3 |
| 104 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9226 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8452 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8452 | 100m3 |
| 107 | Rải ni lông lót | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0415 | 100m2 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,35 | m3 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,57 | m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,73 | m3 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,57 | m3 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan hố ga, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 113 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1002 | 100m2 |
| 114 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 115 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,36 | m3 |
| 116 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 117 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,02 | m2 |
| 118 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | m2 |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0134 | tấn |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0962 | tấn |
| 121 | Cống D600 bê tông đúc sẵn L=1m | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 122 | Cống D400 bê tông đúc sẵn L=1m | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 123 | Gối Cống D600 bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 124 | Gối Cống D400 bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 125 | Rãnh bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 615 | m |
| 126 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cấu kiện |
| 127 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.274 | cái |
| 128 | Cắt mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | 10m |
| 129 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m3 |
| 130 | Đổ bê tông bù mặt nền sau khi lắp đặt rãnh xong, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,5566 | m3 |
| 131 | Cắt mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7446 | 10m |
| 132 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m3 |
| 133 | Đổ bê tông bù mặt nền sau khi lắp đặt rãnh xong, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m3 |
| 134 | XII. Hố lắng: Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1909 | 100m3 |
| 135 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7082 | 100m3 |
| 136 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3906 | 100m3 |
| 137 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3906 | 100m3 |
| 138 | Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,935 | 100m3 |
| 139 | Rải nilon | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,677 | 100m2 |
| 140 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 93,71 | m3 |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,54 | m3 |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m3 |
| 143 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 100m2 |
| 144 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 100m2 |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | tấn |
| 146 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m2 |
| 147 | XIII.Tuyến đường kho than: Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1606 | 100m3 |
| 148 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,1201 | 100m3 |
| 149 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5392 | 100m3 |
| 150 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,92 | 100m3 |
| 151 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9859 | 100m3 |
| 152 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9859 | 100m3 |
| 153 | Xào xới và đầm chặt K=0,98 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,46 | 100m2 |
| 154 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,73 | 100m3 |
| 155 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,73 | 100m3 |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 546 | m3 |
| 157 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9464 | 100m2 |
| 158 | Lớp nilon lót đáy | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,2 | 100m2 |
| 159 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 160 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 181 | m |
| 161 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 340 | m |
| 162 | Gia công lắp dựng cốt thép đường. Đường kính cốt thép 12 mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,061 | tấn |
| E | Hệ thống Camera giám sát mặt bằng +32 | |||
| 1 | E.1 Phần hàng hóa thiết bị: Camera IP PTZ (có thông số kỹ thuật tương đương tương đương mã hiệu: SD5925XDA-HNI) | Thông số kỹ thuật xem ở bảng thông số kỹ thuật hệ thống cân băng- Tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 2 | Đầu ghi hình NVR 32 CH (có thông số kỹ thuật tương đương tương đương mã hiệu NVR432-5VL-4KS2) | Thông số kỹ thuật xem ở bảng thông số kỹ thuật hệ thống cân băng- Tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Ổ đĩa cứng 6TB | Thông số kỹ thuật xem ở bảng thông số kỹ thuật hệ thống cân băng- Tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Bộ chuyển đổi quang điện | Thông số kỹ thuật xem ở bảng thông số kỹ thuật hệ thống cân băng- Tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 5 | Switch chia mạng 8 port 10/100/1000M | Thông số kỹ thuật xem ở bảng thông số kỹ thuật hệ thống cân băng- Tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 6 | Bàn điều khiển camera PTZ (có thông số kỹ thuật tương đương tương đương mã hiệu DHI-NKB1000) | Thông số kỹ thuật xem ở bảng thông số kỹ thuật hệ thống cân băng- Tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Ti vi 65 inch | Thông số kỹ thuật xem ở bảng thông số kỹ thuật hệ thống cân băng- Tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 8 | Tủ mạng trung tâm 20U kèm 2 khay cài | Thông số kỹ thuật xem ở bảng thông số kỹ thuật hệ thống cân băng- Tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 9 | Tủ điện cấp nguồn camera loại treo | Thông số kỹ thuật xem ở bảng thông số kỹ thuật hệ thống cân băng- Tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Tủ |
| 10 | Tủ jack mạng ngoài trời loại treo | Thông số kỹ thuật xem ở bảng thông số kỹ thuật hệ thống cân băng- Tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Tủ |
| 11 | E.2 Phần xây dựng: Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,16 | m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cột thép treo camera bằng thủ công, chiều cao cột L = 6m | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cột |
| 14 | Lắp dựng cột thép treo dây bằng thủ công, chiều cao cột L = 6m | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cột |
| 15 | Lắp dựng cột thép treo dây bằng thủ công, chiều cao cột L = 11m | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng chân cột, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,16 | m3 |
| 17 | Lắp đặt dây cáp quang 24 fo loại treo | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.100 | m |
| 18 | Lắp đặt dây cáp quang 8 fo loại treo | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 810 | m |
| 19 | Lắp đặt dây cáp quang 4 fo loại treo | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.589 | m |
| 20 | Lắp đặt đai inox bắt liên kết cột với ống nhựa gân soắn HDPE | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | |
| 21 | Lắp đặt đai và móc treo cáp ôm đầu cột BTLT đã có | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | sứ |
| 22 | lắp đặt bom treo cáp trên các đầu cột | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | sứ |
| 23 | Gia công, lắp đặt bộ gông treo bắt camera trên đầu cột BTLT | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 24 | lắp đặt bộ gông và kẹp cáp trên cột BTLT đã có | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt bộ treo, néo cáp quang | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt tủ mạng jack mạng chuyên dụng ngoài trời, loại treo trên cột | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tủ |
| 27 | Lắp đặt tủ jack mạng trung tâm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 28 | Lắp đặt khay cài cho tủ jack TT | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp ODF 24 fo gắn tủ jack | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp ODF 4fo | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt bộ măng sông quang ngoài trời | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây điện 2x1,5 cấp điện cho camera | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.352 | m |
| 33 | Lắp đặt thiết bị camera PTZ | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 thiết bị |
| 34 | Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt bộ điều khiển camera | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 36 | Hàn nối cáp quang | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | Mối |
| 37 | Lắp đặt giá và treo tivi 65" | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | lắp đặt dây nhẩy quang SC - SC | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Sợi |
| 39 | Lắp đặt tủ điện cấp nguồn cho camera, độ cao của tủ điện < 2m | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | tủ |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây mạng CAT6 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 305 | m |
| 42 | Lắp đặt giây nhẩy mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Sợi |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.352 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPF phi 32 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 45 | Bấm cốt đầu dây mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | |
| 46 | Lắp đặt hộp nối đế nổi cho camera treo trên cột | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 47 | Đo kiểm tra thông sợi cáp quang | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Sợi |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Cài đặt hiệu chỉnh camera, đầu ghi hình và bàn điều khiển PTZ với các switch | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | |
| 50 | Lắp đặt tủ điện nguồn nổi treo tường 210x160x100mm | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Hướng dẫn vận hành và sử dụng HT | Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi