Gói thầu: Thi công các hạng mục thuộc dự án

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201016038-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN- KHOẢNG SẢN VIỆT NAM -CÔNG TY THAN HA LONG TKV
Tên gói thầu Thi công các hạng mục thuộc dự án
Số hiệu KHLCNT 20200875016
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay thưong mại và các nguồn vốn khác hợp pháp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-08 11:04:00 đến ngày 2020-11-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,526,312,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Trạm xử lý nước thải sinh hoạt khu Tân Lập A.1 Phần hàng hóa thiết bị I.1 Chi phí mua thiết bị
1 Bơm nước thải bể điều hoà (loại bơm chìm nước thải chuyên dụng) Lưu lượng: 15 m3/h; Cột áp: 20 mH2O; Nguồn điện: 3pha/380V/50Hz; Tốc độ vòng quay: 2900v/p; Đồng bộ cùng phụ kiện đấu nối bơm chuyên dụng 2 bộ
2 Thiết bị hòa trộn tĩnh Static mixer Vật liệu: SUS304 dày 3mm; Công suất xử lý: 15 m3/h 2 bộ
3 Bơm bùn bể lắng đợt 1, bể thiếu khí, bể lắng đợt 2, bơm tuần hoàn (loại bơm chìm nước thải chuyên dụng) Lưu lượng: 10 m3/h; Cột áp: 13 mH2O; Nguồn điện: 3pha/380V/50Hz; Tốc độ vòng quay: 2900v/p; Đồng bộ cùng phụ kiện đấu nối bơm chuyên dụng 8 bộ
4 Máy thổi khí đặt cạn: Lưu lượng: Q=5-7m3/ph; Cột áp: 4 mH2O; Nguồn điện: 3pha/380V/50Hz; Đồng bộ cùng phụ kiện đấu nối thiết bị chuyên dụng 2 bộ
5 Động cơ khuấy hoá chất (PAC, PAM, khử trùng): Nguồn điện: 3pha/380V/50Hz; Tốc độ: n=60-90 vòng /phút; Trục khuấy bằng inox đồng bộ đảm bảo cho động cơ hoạt động 24/24h 5 bộ
6 Bơm định lượng hóa chất (PAC, PAM, khử trùng): Lưu lượng: Q=50 lít/h; Công suất điện: 0.25kw; Nguồn điện: 3pha/380V/50Hz; Đồng bộ cùng phụ kiện đấu nối bơm chuyên dụng. 3 bộ
7 Tank pha hóa chất (PAC, PAM, khử trùng) : Dung tích 500 lít; Vật liệu chế tạo: Composite; Đồng bộ cùng hệ thống khuấy hóa chất chuyên dụng và linh phụ kiện đấu nối kèm theo 5 bộ
8 Hệ thống công nghệ xử lý bể điều hòa: Công suất: 300m3/nđ; Hệ thống đường ống công nghệ, hệ thống cấp khí chuyên dụng cho bể điều hòa 1 HT
9 Hệ thống công nghệ xử lý bể hiếu khí: Công suất: 300m3/nđ; Hệ thống đường ống công nghệ; Hệ thống đĩa phân phối khí, đường ống dẫn, van điều chỉnh lượng khí chuyên dụng; Hệ thống giá đỡ giá thể vi sinh, hệ thống giá thể vi sinh chuyên dụng 1 HT
10 Hệ thống công nghệ xử lý bể lắng: Công suất: 300m3/nđ; Hệ thống đường ống công nghệ; Hệ thống ống phân phối nước trung tâm, hệ thống máng thu nước sau lắng chuyên dụng 3 HT
11 Hệ thống đường ống và van liên kết nội tuyến Hệ thống đường ống nước, ống hóa chất dùng ống uPVC và phụ kiện kèm theo; Hệ thống ống khí dùng ống thép mạ kẽm và phụ kiện kèm theo; Hệ thống van chặn, van một chiều, khớp nối mềm,… 1 HT
12 Hệ thống điện động lực và điều khiển trong trạm xử lý Vỏ tủ: hệ thống quạt thông gió, đồng hồ hiển thị điện áp, nút điều khiển, đèn báo,…; Hệ thống thiết bị đóng cắt điều khiển: attomat, khởi động từ, rơ le nhiệt bảo vệ,…; Hệ thống máng cáp, dây cáp điện cấp nguồn,… 1 HT
13 Hệ thống giá đỡ ống, vật tư phụ: Giá đỡ, bệ đỡ hệ thống thiết bị,…; Giá đỡ hệ thống van và đường ống,…; Vật tư phụ: bulong, ốc vít, ubolt,… 1 HT
14 Thiết bị tách mỡ hai trong một: Lưu lượng: 10-30 m3/h; Vật liệu chế tạo: SUS 304; Đồng bộ cùng hệ thống rọ chắn rác và bẫy tách mỡ chuyên dụng 1 bộ
15 Thiết bị điện: Tủ điện tổng T1 01 tủ; Vỏ thép sơn tĩnh điện kiểu treo tường loại ngoài trời (H1000xW700xD325) 01 chiếc; Áptômát (MCCB 400V-3P/75A) 02 chiếc; Áptômát (MCCB 400V-3P/50A) 02 chiếc; Áptômát (MCB-2P/32A) 02 chiếc; Biến dòng điện 50/5A 03 chiếc; Vôn kế 500V 01 chiếc; Ampe kế (0-100A) 01 chiếc; Khóa chuyển mạch 01 chiếc; Đèn báo pha 03 chiếc; Phụ kiện lắp đặt tủ 01 bộ Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1  bộ
16 I.2 Chi phí lắp đặt thiết bị: Lắp đặt bơm nước thải bể điều hòa Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 tấn
17 Lắp đặt thiết bị hòa trộn tĩnh Static mixer P ≤ 0,5 tấn Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,024 tấn
18 Lắp đặt bơm bùn bể lắng đợt 1 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,14 tấn
19 Lắp đặt bơm bùn bể thiếu khí Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,14 tấn
20 Lắp đặt bơm bùn bể lắng đợt 2 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,14 tấn
21 Lắp đặt bơm nước tuần hoàn Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,14 tấn
22 Lắp đặt máy bơm khác, máy thổi khí cạn P ≤ 0,2 tấn Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,22 tấn
23 Động cơ khuấy hoá chất (PAC, PAM, khử trùng) Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 tấn
24 Bơm định lượng hóa chất (PAC, PAM, khử trùng) Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,36 tấn
25 Tank pha hóa chất (PAC, PAM, khử trùng) Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 tấn
26 Hệ thống công nghệ xử lý bể điều hòa Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 HT
27 Hệ thống công nghệ xử lý bể hiếu khí Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 HT
28 Hệ thống công nghệ xử lý bể lắng Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 HT
29 Hệ thống đường ống và van liên kết nội tuyến Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 HT
30 Hệ thống điện động lực và điều khiển trong trạm xử lý Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 HT
31 Hệ thống giá đỡ ống, vật tư phụ Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 HT
32 Thiết bị tách mỡ hai trong một Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
33 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 tủ
34 A.2:Phần xây dựng: Bể chứa bùn Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,8291 100m3
35 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,9722 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,8569 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,8569 100m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48,6 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 300 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,85 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0708 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0247 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5727 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33,35 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,4944 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2099 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,6256 tấn
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,21 m3
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2454 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2845 tấn
50 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,13 m3
51 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m2
52 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0047 tấn
53 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cấu kiện
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,2 m3
55 Thép f20 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50,39 kg
56 Thép L250x3 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 82,43 kg
57 Thép ống mạ kẽm D60 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,905 kg
58 Thép tấm d=5mm Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,71 kg
59 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1374 tấn
60 I.2 Bể điều hòa: Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,106 100m3
61 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1792 100m3
62 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,9268 100m3
63 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,9268 100m3
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 m3
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 300 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,65 m3
66 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật: 3/100+7,3/100 = 0,103 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,103 100m2
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0493 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3773 tấn
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,84 m3
70 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0688 100m2
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0382 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1479 tấn
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33,46 m3
74 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,2304 100m2
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1532 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,6806 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,225 tấn
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,78 m3
79 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0783 100m2
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,31 m3
81 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4382 100m2
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5839 tấn
83 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,14 m3
84 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0216 100m2
85 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0195 tấn
86 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 m3
88 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 m2
89 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 m2
90 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 m2
91 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 m2
92 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 m2
93 Thép f20 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 130,416 kg
94 Thép L250x3 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 167,205 kg
95 Thép ống mạ kẽm D60 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,13 kg
96 Thép tấm d=5mm Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,7903 kg
97 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3065 tấn
98 I.3: Bể tách mỡ: Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,3 m3
99 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,09 m3
100 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1442 100m3
101 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1442 100m3
102 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,99 m3
103 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,29 m3
104 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0327 100m2
105 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0529 tấn
106 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,89 m3
107 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1089 100m2
108 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,033 tấn
109 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0967 tấn
110 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,58 m3
111 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0489 100m2
112 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0394 tấn
113 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0009 tấn
114 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cấu kiện
115 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,95 m3
116 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,42 m3
117 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30,13 m2
118 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,51 m2
119 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 m2
120 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất song chắn rác Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0054 tấn
121 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt song chắn rác Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0054 tấn
122 I.4: Cụm bể sinh học: Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,3183 100m3
123 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,4029 100m3
124 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,343 100m3
125 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,343 100m3
126 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,64 m3
127 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 300 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,89 m3
128 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,138 100m2
129 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2879 tấn
130 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,7675 tấn
131 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 99,82 m3
132 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,37 100m2
133 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,565 tấn
134 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,1733 tấn
135 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,01 m3
136 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9831 100m2
137 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6131 tấn
138 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4629 tấn
139 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,57 m3
140 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0252 100m2
141 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0402 tấn
142 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cấu kiện
143 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29,03 m3
144 Thép f25 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 640,0625 kg
145 Thép L250x3 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 431,5538 kg
146 Thép f10 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,7148 kg
147 Thép tấm d=5mm Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30,2225 kg
148 Thép ống mạ kẽm D60 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 34,72 kg
149 Thép ống Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 62,86 kg
150 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2021 tấn
151 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0225 100m
152 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,012 100m
153 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 250mm Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,012 100m
154 Lắp bích thép, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,5 cặp bích
155 Lắp bích thép, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cặp bích
156 Lắp bích thép, đường kính ống 250mm Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cặp bích
157 II.Hệ thống điện. II.1 Thí nghiệm: Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 sợi, 1 ruột
158 II.2 Điện động lực: Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 3kg/m Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
159 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 3kg/m Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 100m
160 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 100m
161 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 10 đầu cốt
162 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 10 đầu cốt
163 Đai ôm Omega cả ống Æ76 kèm vít nở gắn tường Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 bộ
164 Thép treo cáp, buộc cáp và các chi tiết lắp đặt Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 kg
165 Hệ thống tiếp địa Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 265,26 kg
166 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32 m3
167 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32 m3
168 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 10 m
169 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 10 cọc
170 Sơn sắt thép các loại, sơn 3 nước các loại thép Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,6315 m2
171 II.3. Cung cấp điện chiếu sáng nhà điều hành: Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
172 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
173 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
174 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
175 Lắp đặt đèn pha led, loại ngoài trời Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
176 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
177 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
178 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45 m
179 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
180 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35 m
181 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
182 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
183 III. Nhà điều khiển, III.1 Phần móng: Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2587 100m3
184 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2227 100m3
185 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,036 100m3
186 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,036 100m3
187 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,114 m3
188 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,38 m3
189 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,947 m3
190 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,182 100m2
191 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0457 tấn
192 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1447 tấn
193 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,65 m3
194 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,203 m2
195 III.2 Phần thân: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,597 m3
196 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2361 100m2
197 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0573 tấn
198 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1978 tấn
199 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,528 m3
200 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0385 100m2
201 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0238 tấn
202 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0237 tấn
203 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,479 m3
204 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,611 m3
205 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,88 m3
206 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,454 m3
207 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 109,152 m2
208 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 93,538 m2
209 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,712 m2
210 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,7 m2
211 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,437 m2
212 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,288 m2
213 Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42,25 m2
214 Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,42 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,462 100m2
215 Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,6 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,147 100m2
216 Cửa đi S1 (cửa gỗ) Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,4 m2
217 Cửa sổ D1 (cửa gỗ) Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,76 m2
218 Cửa đi Đ2 (cửa gỗ) Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,84 m2
219 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 m2 cấu kiện
220 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0554 tấn
221 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,4 m2
222 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2378 tấn
223 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2378 tấn
224 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,33 m2
225 III.3 Móng thiết bị thổi khí Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,77 m3
226 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,38 m3
227 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 m3
228 Bu lông M24x300 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
229 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0094 tấn
230 III.4.Móng đặt tủ điện: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,26 m3
231 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,54 m3
232 III.5. Rãnh Thoát nước: Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 m3
233 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,8 m3
234 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0897 100m3
235 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0897 100m3
236 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1 m3
237 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,35 m3
238 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m2
239 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3274 tấn
240 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,35 m3
241 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3282 tấn
242 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cấu kiện
243 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,4 m3
244 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 100m2
245 Thép f8 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,6 kg
B Hệ thống cân băng tải điện tử B800 MB+32 khu Khe Chàm I B.1 Phần hàng hóa thiết bị I- Chi phí mua thiết bị
1 Cân băng tải Thông số kỹ thuật xem ở bảng thông số kỹ thuật hệ thống cân băng- Tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
2 Khung băng tải B800 Thông số kỹ thuật xem ở bảng thông số kỹ thuật hệ thống cân băng- Tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45 m
3 B.2 Phần xây dựng: I-Móng cột: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,012 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,012 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,128 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,64 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,064 100m2
9 II. Móng chân băng: Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,024 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,512 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,3 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,118 100m2
C Hệ thống nồi hơi
1 C.1 Phần hàng hóa thiết bị I- Chi phí mua thiết bị: Hệ thống đồng bộ nồi hơi: Nồi hơi (Tương đương mã hiệu DZL2-1,25-SW); Quạt dẫn gió (Tương đương mã hiệu GY2-15 11kW); Quạt gió (Tương đương mã hiệu GG2-15 5,5kW); Bơm cấp nước (Tương đương mã hiệu DG6-25×6 7,5kW); Tủ điều khiển (Tương đương mã hiệu JF-2/1.25); Bộ tiết kiệm than (L=1000 N=20); Tủ điều tốc (Tương đương mã hiệu GL-5P); Máy xả xỉ (1,1kW); Máy cấp than (0,75kW); Xi lanh (DN219×2060); Xử lý nước; Đường ống dẫn khói; Ống khói (¢360 29m);Bộ làm mát lấy mẫu (QL256); Máy loại bụi gió xoáy Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
2 Téc nước mềm: Dung tích: 6 m3; Chất liệu: Inox; Kích thước: 3885x1500 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
3 Bình tích áp: Kiểu: Đứng; Thể tích: 6 m3; Áp suất max: 12 kg/cm2; Bọc bảo ôn cách nhiệt, vỏ ngoài bọc Inox Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
4 Tủ điện tổng T1: Vỏ thép sơn tĩnh điện, kiểu treo tường, loại ngoài trời (H1000xW700xD325) 01 chiếc; Áptômát (MCCB 400V-3P/75A) 01 chiếc; Áptômát (MCCB 400V-3P/50A) 02 chiếc; Áptômát (MCB-2P/32A) 02 chiếc; Biến dòng điện 50/5A 03 chiếc; Vôn kế 500V 01 chiếc; Ampe kế (0-100A) 01 chiếc; Khóa chuyển mạch 01 chiếc; Đèn báo pha 03 chiếc; Phụ kiện lắp đặt tủ 01 bộ Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
5 II- Chi phí lắp đặt thiết bị: Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 6m3 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
6 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 6m3 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
7 Lắp đặt thiết bị nấu, sấy, hấp -Thiết bị có khối lượng <=50 (tấn) Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22 tấn
8 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 tủ
9 III- Phần xây dựng III.1 Phần móng: Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6196 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2891 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3305 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3305 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,84 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,78 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,17 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1942 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,288 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0126 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4072 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0436 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1752 tấn
22 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,04 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,78 m2
24 III.2 Móng nồi hơi: Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,548 100m3
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 66,345 m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,737 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4745 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4745 100m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,214 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,511 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,953 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1747 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4768 tấn
34 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,106 m3
35 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 196,51 m3
D Cải tạo MB+32 khu Khe Chàm I
1 - D.1 Phần xây dựng I. Tường rào, hố thu, rãnh thoát nước: Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 187 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,669 tấn
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,7556 100m3
4 II. Đoạn từ điểm 1-2 dài 9m: Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,95 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,58 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0437 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0437 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,99 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,31 m3
10 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,22 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,046 100m2
13 Gia công hàng rào lưới thép đoạn từ điểm 1-2 dài 9m Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,8 m2
14 Lắp dựng hàng rào lưới thép Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,8 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,04 m2
16 Bu lông M12x3 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
17 III. Đoạn từ điểm 2-3 dài 24m: Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,2 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,54 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1166 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1166 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,64 m3
22 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,83 m3
23 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,77 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,28 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0805 100m2
26 Gia công hàng rào lưới thép đoạn từ điểm 2-3 dài 24m Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 52,8 m2
27 Lắp dựng hàng rào lưới thép Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 52,8 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,8 m2
29 Bu lông M12x3 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32 bộ
30 IV. Đoạn từ điểm 3-4 dài 27m (Đoạn này tận dụng móng đá cũ): Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,34 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,89 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0575 100m2
33 Gia công hàng rào lưới thép đoạn từ điểm 3-4 dài 27m Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 59,4 m2
34 Lắp dựng hàng rào lưới thép Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 59,4 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,11 m2
36 Bu lông M12x3 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36 bộ
37 V. Đoạn từ điểm 4-5 dài 4m: Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,2 m3
38 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,26 m3
39 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0194 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0194 100m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,44 m3
42 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,47 m3
43 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,03 m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0115 100m2
46 Gia công hàng rào lưới thép đoạn từ điểm 4-5 dài 4m Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,8 m2
47 Lắp dựng hàng rào lưới thép Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,8 m2
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,75 m2
49 Bu lông M12x3 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
50 VI. Đoạn từ điểm 5-8 dài 124m: Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 68,2 m3
51 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,94 m3
52 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5811 100m3
53 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5811 100m3
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,64 m3
55 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45,63 m3
56 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 61,27 m3
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,15 m3
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4715 100m2
59 Gia công hàng rào lưới thép đoạn từ điểm 5-8 dài 124m Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 272,8 m2
60 Lắp dựng hàng rào lưới thép Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 272,8 m2
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 71,04 m2
62 Bu lông M12x3 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 164 bộ
63 VII. Đoạn từ điểm 8-9 dài 37.6m (không xây móng đá): Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,66 m3
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,8 m3
65 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,138 100m2
66 Gia công hàng rào lưới thép đoạn từ điểm 8-9 dài 37.6m Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 75,46 m2
67 Lắp dựng hàng rào lưới thép Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 75,46 m2
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,42 m2
69 Bu lông M12x3 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48 bộ
70 VIII.Đoạn từ điểm 9-10 dài 50m: Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,5 m3
71 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,2 m3
72 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,243 100m3
73 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,243 100m3
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,5 m3
75 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,4 m3
76 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,4 m3
77 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,4 m3
78 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,184 100m2
79 Gia công hàng rào lưới thép đoạn từ điểm 9-10 dài 50m Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 110 m2
80 Lắp dựng hàng rào lưới thép Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 110 m2
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36,18 m2
82 Bu lông M12x3 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60 bộ
83 IX.Đoạn từ điểm 10-17 dài 196m ( đoạn này tận dụng móng đá cũ):Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 47,29 m3
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,46 m3
85 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9339 100m2
86 Gia công hàng rào lưới thép đoạn từ điểm 10-17 dài 196m Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 363 m2
87 Lắp dựng hàng rào lưới thép Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 363 m2
88 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38,21 m2
89 Bu lông M12x3 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 264 bộ
90 X.Đoạn từ điểm 17-18 dài 35m: Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,25 m3
91 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,24 m3
92 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1701 100m3
93 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1701 100m3
94 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,85 m3
95 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,88 m3
96 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,11 m3
97 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,65 m3
98 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1265 100m2
99 Gia công hàng rào lưới thép đoạn từ điểm 17-18 dài 35m Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 77 m2
100 Lắp dựng hàng rào lưới thép Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 77 m2
101 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,87 m2
102 Bu lông M12x3 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44 bộ
103 XI. Rãnh thoát nước và hố thu: Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,7678 100m3
104 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9226 100m3
105 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,8452 100m3
106 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,8452 100m3
107 Rải ni lông lót Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0415 100m2
108 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,35 m3
109 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,57 m3
110 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,73 m3
111 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,57 m3
112 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan hố ga, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 m3
113 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1002 100m2
114 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,012 100m2
115 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,36 m3
116 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7 m3
117 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,02 m2
118 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,18 m2
119 Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0134 tấn
120 Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0962 tấn
121 Cống D600 bê tông đúc sẵn L=1m Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
122 Cống D400 bê tông đúc sẵn L=1m Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
123 Gối Cống D600 bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
124 Gối Cống D400 bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
125 Rãnh bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 615 m
126 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44 cấu kiện
127 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.274 cái
128 Cắt mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 10m
129 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 75 m3
130 Đổ bê tông bù mặt nền sau khi lắp đặt rãnh xong, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,5566 m3
131 Cắt mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,7446 10m
132 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 m3
133 Đổ bê tông bù mặt nền sau khi lắp đặt rãnh xong, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 m3
134 XII. Hố lắng: Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,1909 100m3
135 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7082 100m3
136 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,3906 100m3
137 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,3906 100m3
138 Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,935 100m3
139 Rải nilon Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,677 100m2
140 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 93,71 m3
141 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33,54 m3
142 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 m3
143 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 100m2
144 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 100m2
145 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 tấn
146 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 m2
147 XIII.Tuyến đường kho than: Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1606 100m3
148 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,1201 100m3
149 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,5392 100m3
150 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,92 100m3
151 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,9859 100m3
152 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,9859 100m3
153 Xào xới và đầm chặt K=0,98 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,46 100m2
154 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,73 100m3
155 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,73 100m3
156 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 546 m3
157 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9464 100m2
158 Lớp nilon lót đáy Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,2 100m2
159 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 110 m
160 Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 181 m
161 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 340 m
162 Gia công lắp dựng cốt thép đường. Đường kính cốt thép 12 mm Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,061 tấn
E Hệ thống Camera giám sát mặt bằng +32
1 E.1 Phần hàng hóa thiết bị: Camera IP PTZ (có thông số kỹ thuật tương đương tương đương mã hiệu: SD5925XDA-HNI) Thông số kỹ thuật xem ở bảng thông số kỹ thuật hệ thống cân băng- Tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 Bộ
2 Đầu ghi hình NVR 32 CH (có thông số kỹ thuật tương đương tương đương mã hiệu NVR432-5VL-4KS2) Thông số kỹ thuật xem ở bảng thông số kỹ thuật hệ thống cân băng- Tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
3 Ổ đĩa cứng 6TB Thông số kỹ thuật xem ở bảng thông số kỹ thuật hệ thống cân băng- Tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
4 Bộ chuyển đổi quang điện Thông số kỹ thuật xem ở bảng thông số kỹ thuật hệ thống cân băng- Tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 Bộ
5 Switch chia mạng 8 port 10/100/1000M Thông số kỹ thuật xem ở bảng thông số kỹ thuật hệ thống cân băng- Tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 Bộ
6 Bàn điều khiển camera PTZ (có thông số kỹ thuật tương đương tương đương mã hiệu DHI-NKB1000) Thông số kỹ thuật xem ở bảng thông số kỹ thuật hệ thống cân băng- Tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
7 Ti vi 65 inch Thông số kỹ thuật xem ở bảng thông số kỹ thuật hệ thống cân băng- Tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
8 Tủ mạng trung tâm 20U kèm 2 khay cài Thông số kỹ thuật xem ở bảng thông số kỹ thuật hệ thống cân băng- Tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Tủ
9 Tủ điện cấp nguồn camera loại treo Thông số kỹ thuật xem ở bảng thông số kỹ thuật hệ thống cân băng- Tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 Tủ
10 Tủ jack mạng ngoài trời loại treo Thông số kỹ thuật xem ở bảng thông số kỹ thuật hệ thống cân băng- Tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 Tủ
11 E.2 Phần xây dựng: Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,16 m3
12 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 m3
13 Lắp dựng cột thép treo camera bằng thủ công, chiều cao cột L = 6m Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cột
14 Lắp dựng cột thép treo dây bằng thủ công, chiều cao cột L = 6m Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cột
15 Lắp dựng cột thép treo dây bằng thủ công, chiều cao cột L = 11m Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cột
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng chân cột, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,16 m3
17 Lắp đặt dây cáp quang 24 fo loại treo Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.100 m
18 Lắp đặt dây cáp quang 8 fo loại treo Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 810 m
19 Lắp đặt dây cáp quang 4 fo loại treo Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.589 m
20 Lắp đặt đai inox bắt liên kết cột với ống nhựa gân soắn HDPE Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30
21 Lắp đặt đai và móc treo cáp ôm đầu cột BTLT đã có Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 sứ
22 lắp đặt bom treo cáp trên các đầu cột Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 sứ
23 Gia công, lắp đặt bộ gông treo bắt camera trên đầu cột BTLT Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
24 lắp đặt bộ gông và kẹp cáp trên cột BTLT đã có Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
25 Lắp đặt bộ treo, néo cáp quang Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 Bộ
26 Lắp đặt tủ mạng jack mạng chuyên dụng ngoài trời, loại treo trên cột Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 tủ
27 Lắp đặt tủ jack mạng trung tâm Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 trung tâm
28 Lắp đặt khay cài cho tủ jack TT Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
29 Lắp đặt hộp ODF 24 fo gắn tủ jack Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
30 Lắp đặt hộp ODF 4fo Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
31 Lắp đặt bộ măng sông quang ngoài trời Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
32 Lắp đặt dây điện 2x1,5 cấp điện cho camera Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.352 m
33 Lắp đặt thiết bị camera PTZ Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 1 thiết bị
34 Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
35 Lắp đặt bộ điều khiển camera Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 bộ
36 Hàn nối cáp quang Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 56 Mối
37 Lắp đặt giá và treo tivi 65" Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
38 lắp đặt dây nhẩy quang SC - SC Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 Sợi
39 Lắp đặt tủ điện cấp nguồn cho camera, độ cao của tủ điện < 2m Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 tủ
40 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
41 Lắp đặt dây mạng CAT6 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 305 m
42 Lắp đặt giây nhẩy mạng RJ45 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 Sợi
43 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.352 m
44 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPF phi 32 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
45 Bấm cốt đầu dây mạng RJ45 Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44
46 Lắp đặt hộp nối đế nổi cho camera treo trên cột Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 hộp
47 Đo kiểm tra thông sợi cáp quang Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 Sợi
48 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
49 Cài đặt hiệu chỉnh camera, đầu ghi hình và bàn điều khiển PTZ với các switch Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1
50 Lắp đặt tủ điện nguồn nổi treo tường 210x160x100mm Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
51 Hướng dẫn vận hành và sử dụng HT Mô tả kỹ thuật tại phần II- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 HT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->