Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201021842-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200848750
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp tác khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-09 09:46:00 đến ngày 2020-10-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,306,272,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1 Đào nền đường, khuôn đường –đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6525 m3
2 Đào xúc đất -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m3
3 Đắp nền K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2994 100m3
4 Vận chuyển đất thừa đổ đi – đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m3
5 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0371 100m3
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,7745 100m2
7 Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3823 100tấn
8 Vận chuyển đá dăm đen, từ trạm trộn đến vị trí đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3823 100tấn
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,7745 100m2
10 Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,7745 100m2
11 Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,7745 100m2
12 Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày trung bình 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,7745 100m2
13 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,7745 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3923 100m2
15 Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4831 100tấn
16 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4831 100tấn
17 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3923 100m2
18 Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 0,9kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3923 100m2
19 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3923 100m2
20 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3923 100m2
21 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,22 m3
22 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2071 100m3
23 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,23 m3
24 Bê tông móng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,85 m3
25 Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6, 5x10,5x20, VXM M75. Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,01 m3
26 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.329,6 m2
27 Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,5 m3
28 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,15 m3
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1688 tấn
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2712 tấn
31 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7588 tấn
32 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,338 100m2
33 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,864 100m2
34 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,324 100m2
35 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.108 1cấu kiện
36 Đào rãnh thoát nước đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 999,4 m3
37 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,364 100m3
38 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9327 100m3
39 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,63 m3
40 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,95 m3
41 Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6, 5x10,5x20, VXM M75. Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,47 m3
42 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,65 m2
43 Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,87 m3
44 Bê tông tấm đanM250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,51 m3
45 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2847 tấn
46 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4079 tấn
47 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2644 tấn
48 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7814 100m2
49 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 100m2
50 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 100m2
51 Lắp dựng nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 1cấu kiện
52 Đào hố lắng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,337 m3
53 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0414 100m3
54 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0566 100m3
55 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,57 m3
56 Bê tông tường, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m3
57 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0022 tấn
58 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0037 tấn
59 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 100m2
60 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,84 m3
61 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1723 tấn
62 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1377 tấn
63 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3212 100m2
64 Lắp dựng cấu kiện bê tông nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 1cấu kiện
65 Phá dỡ kết cấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,05 m3
66 Xúc gạch, cục bê tông lên phương tiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0505 100m3
67 Vận chuyển đá hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0505 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->