Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201021427-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200976675 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn vượt thu tiền sử dụng đất năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-08 15:23:00 đến ngày 2020-10-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,379,310,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Kênh dẫn H & cống qua đường : Nguồn Nậm Tài - Bản Tùy | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 331,8 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đổ bê tông kênh, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,8 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,424 | 100m2 |
| 4 | Đào đất móng, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,67 | m3 |
| 5 | Đắp đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8 | m3 |
| 9 | Láng đáy cống, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,6 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,04 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1745 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0483 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0518 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn muux mố, tai cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1032 | 100m2 |
| B | Kênh dẫn A & cống qua đường : Nguồn Nậm Tài - Bản Tùy | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 219,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 121,9 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,4 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh + khớp nối, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,7 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0672 | tấn |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3 | 100m2 |
| 8 | Đào đất móng, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,35 | m3 |
| 9 | Đắp đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3 | m3 |
| 13 | Láng đáy, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0378 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0752 | 100m2 |
| 21 | Đào kênh mương, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 107,04 | m3 |
| 22 | Đắp đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,87 | m3 |
| 23 | Phá dỡ bê tông cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,86 | m3 |
| 24 | Nạo vét bùn cát bồi lắng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m3 |
| 25 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 550,8 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,1 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,9 | m3 |
| 29 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 564 | cấu kiện |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,717 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 564 | cái |
| C | Kè bảo vệ kênh : gồm 9 đoạn Nguồn Nậm Tài - Thái Hà | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 284 | m3 |
| 2 | Đắp đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,57 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn kè | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8125 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công, bê tông kè, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 168,62 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi