Gói thầu: Gói thầu số 1XL-HB: Thi công xây lắp công trình thủy điện Hòa Bình mở rộng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201018915-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Điện 1, Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam.
Tên gói thầu Gói thầu số 1XL-HB: Thi công xây lắp công trình thủy điện Hòa Bình mở rộng
Số hiệu KHLCNT 20191085960
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu của EVN, Vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-08 14:45:00 đến ngày 2020-11-16 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,108,549,576,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000,000 VNĐ ((Chín mươi tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Biểu A Công tác chuẩn bị
1 Cơ sở nghiền sàng (XD.01.01) Tham chiếu Phần 2 -Tập 2.2, Chương XD.01 - Tổng quát của HSMT 1 trạm
2 Cơ sở sản xuất bê tông (XD.01.02) Tham chiếu Phần 2 -Tập 2.2, Chương XD.01 - Tổng quát của HSMT 2 trạm
3 Kho bảo quản thiết bị vật tư (XD.01.03) Tham chiếu Phần 2 -Tập 2.2, Chương XD.01 - Tổng quát của HSMT 1.740 mét vuông
4 Nguồn lực huy động cho quản lý ESHS (XD.01.04.1) Điều 4 Phần 2 -Tập 2.4, Chỉ dẫn về môi trường HSMT 1 Khoản
5 Dự thảo và cập nhật tài liệu, báo cáo, kiểm tra ESHS (XD.01.04.2) Điều 1, 2, 3, 5, 6, 7, 9 Phần 2 -Tập 2.4, Chỉ dẫn về môi trường HSMT 1 Khoản
6 Thực hiện Kế hoạch sức khỏe và an toàn (XD.01.04.3) Điều 1, 9, 21 đến 25, 27 to 35, 37, 38 Phần 2 -Tập 2.4, Chỉ dẫn về môi trường, xã hội, sức khỏe và an toàn HSMT 1 Khoản
7 Nhà ở và làm việc của nhà thầu (XD.01.04.4) Điều 36, 40, 41 Phần 2 -Tập 2.4, Chỉ dẫn về môi trường, xã hội, sức khỏe và an toàn HSMT và Mục 5 Chương XD.01 phần 2.2 Yêu cầu về xây dựng 3.360 mét vuông
8 Bữa ăn (XD.01.04.4) Điều 36, 40, 41 Phần 2 -Tập 2.4, Chỉ dẫn về môi trường, xã hội, sức khỏe và an toàn HSMT và Mục 5 Chương XD.01 phần 2.2 Yêu cầu về xây dựng 1 Khoản
9 Vận chuyển nhân viên (XD.01.04.4) Điều 36, 40, 41 Phần 2 -Tập 2.4, Chỉ dẫn về môi trường, xã hội, sức khỏe và an toàn HSMT và Mục 5 Chương XD.01 phần 2.2 Yêu cầu về xây dựng 1 Khoản
10 Chi phí quản lý tuyển dụng trong nước và đào tạo (XD.01.04.5) Điều 8, 39 Phần 2 -Tập 2.4, Chỉ dẫn về môi trường, xã hội, sức khỏe và an toàn HSMT 1 Khoản
11 Bảo vệ các khu vực lân cận, đa dạng sinh học, phòng chống xói mòn và quản lý nước thải (XD.01.04.6) Điều 10, 11, 12, 17, 18 Phần 2 - Tập 2.4, Chỉ dẫn về môi trường, xã hội, sức khỏe và an toàn HSMT 1 Khoản
12 Quản lý giao thông, tiếng ồn và khí quyển, thu hồi đất (XD.01.04.7) Điều 13, 14, 42, 43, 44 Phần 2 - Tập 2.4, Chỉ dẫn về môi trường, xã hội, sức khỏe và an toàn HSMT 1 Khoản
13 Xử lý chất thải và các sản phẩm nguy hại (XD.01.04.8) Điều 15, 26 Phần 2 -Tập 2.4, Chỉ dẫn về môi trường, xã hội, sức khỏe và an toàn HSMT 1 Khoản
14 Dọn sạch thực vật và phục hồi vị trí (XD.01.04.9) Điều 16, 19, 20 Phần 2 - Tập 2.4, Chỉ dẫn về môi trường, xã hội, sức khỏe và an toàn HSMT 1 Khoản
B Biểu B Kênh dẫn vào và cửa lấy nước
1 Đào đất (XD.02.01) Tham chiếu Phần 2 -Tập 2.2 Chương XD.02 của HSMT 1.369.770,19 mét khối
2 Đào đá, đào xử lý địa chất (XD.02.02) Tham chiếu Phần 2 -Tập 2.2 Chương XD.02 của HSMT 660.222,62 mét khối
3 Khoan nổ đá đường viền (XD.02.03) Tham chiếu Phần 2 -Tập 2.2 Chương XD.02 của HSMT 26.615,08 mét vuông
4 Tường Bentonite (XD.15.10) Tham chiếu Phần 2 -Tập 2.2 Chương XD.15 của HSMT 1.393,94 mét khối
5 Đào đất đổ thải tại đầm Quỳnh Lâm (XD.02.06) Tham chiếu Phần 2 -Tập 2.2 Chương XD.02 của HSMT 500.000 mét khối
6 Đắp đá hỗn hợp (XD.06.04) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.06 của HSMT 151.312,22 mét khối
7 Bê tông M100 (XD.08.01) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.08 của HSMT 368,15 mét khối
8 Bê tông M150 (XD.08.02) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.08 của HSMT 22.607,66 mét khối
9 Bê tông M200 (XD.08.03) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.08 của HSMT 43.400,97 mét khối
10 Bê tông M250 (XD.08.04) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.08 của HSMT 105.551,9 mét khối
11 Bê tông M300 (XD.08.05) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.08 của HSMT 2.205,43 mét khối
12 Bê tông đúc sẵn (XD.08.06) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.08 của HSMT 49,15 mét khối
13 Cốt thép (XD.07.01) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.07 của HSMT 9.985,61 Tấn
14 Băng chống thấm PVC (XD.08.11) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.08 của HSMT 410,83 m
15 Tấm ngăn nước bằng thép không rỉ (XD.08.12) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.08 của HSMT 14.559,02 m
16 Khoan tạo lỗ để phun xi măng chống thấm (XD.04.04) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.04 của HSMT 8.580,26 m
17 Phụt vữa xi măng chống thấm (XD.04.05) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.04 của HSMT 7.754,96 m
18 Khoan tạo lỗ để phun xi măng gia cố (XD.04.02) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.04 của HSMT 3.921,75 m
19 Phụt vữa xi măng gia cố (XD.04.03) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.04 của HSMT 196.087,5 kg
20 Xi măng (XD.04.01) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.04 của HSMT 1.550.992,8 kg
21 Khoan, lắp đặt neo anke (XD.03.01) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.03 của HSMT 15.772,05 m
22 Trồng cỏ (XD.03.03) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.03 của HSMT 34.462 mét vuông
23 Đá xây vữa XM (XD.03.04) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.03 của HSMT 583,39 mét khối
24 Treo lưới thép (XD.03.06) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.03 của HSMT 10.142,04 mét vuông
25 Phun vẩy gia cố (XD.03.05) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.03 của HSMT 10.142,04 mét vuông
26 Kết cấu thép (XD.09.01) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương 09 của HSMT 15,53 Tấn
27 Mái tôn (XD.13.11) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.13 của HSMT 122 mét vuông
28 Tường gạch VXM (XD.10.01) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.10 của HSMT 42,59 mét khối
29 ốp lát gạch các loại (XD.10.03) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.10 của HSMT 108,76 mét vuông
30 Sơn tường, trần có bả matit (XD.11.03) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.11 của HSMT 631,44 mét vuông
31 Sơn tường, trần (XD.11.01) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.11 của HSMT 859,09 mét vuông
32 Sơn chống axit và sơn chống dầu (XD.11.02) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.11 của HSMT 253,28 mét vuông
33 Cửa sổ, cửa đi các loại (XD.12.02) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.12 của HSMT 28 mét vuông
34 Cửa chống cháy (XD.12.04) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.12 của HSMT 7,8 mét vuông
C Biểu C Giếng đứng
1 Đào ngầm (XD.14.01) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.14 của HSMT 17.721,31 mét khối
2 Bê tông M300 (XD.08.05) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.08 của HSMT 11.784,34 mét khối
3 Bê tông hầm M300 (XD.08.09) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.08 của HSMT 6.347,84 mét khối
4 Cốt thép (XD.07.01) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.07 của HSMT 707,06 Tấn
5 Cốt thép hầm (XD.07.02) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.07 của HSMT 687,48 Tấn
6 Phun vẩy gia cố hầm dày 7 cm (XD.14.04) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.14 của HSMT 4.689,05 mét vuông
7 Treo lưới thép hầm (XD.14.09) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.14 của HSMT 4.689,05 mét vuông
8 Khoan, lắp đặt neo anke D32 trong hầm (XD.14.06) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.14 của HSMT 3.315 m
9 Tấm ngăn nước bằng thép không rỉ (XD.08.12) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.08 của HSMT 1.289,2 m
D Biểu D Hầm dẫn nước
1 Đào ngầm (XD.14.01) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.14 của HSMT 194.482,73 mét khối
2 Bê tông hầm M300 (XD.08.09) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.08 của HSMT 53.095,6 mét khối
3 Bê tông chèn vì (XD.08.08) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.08 của HSMT 3.128,4 mét khối
4 Cốp pha lưới (XD.08.13) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.08 của HSMT 5.601 mét vuông
5 Ván khuôn hầm (XD.08.10) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.08 của HSMT 2 Bộ
6 Cốt thép hầm (XD.07.02) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.07 của HSMT 8.732,19 Tấn
7 Vì thép gia cố hầm (XD.14.02) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.14 của HSMT 504,19 Tấn
8 Khoan, phun xi măng gia cố hầm (XD.14.08) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.14 của HSMT 7.866 m
9 Phun vẩy gia cố hầm dày 10 cm (XD.14.03) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.14 của HSMT 3.108 mét vuông
10 Phun vẩy gia cố hầm dày 7 cm (XD.14.04) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.14 của HSMT 27.582,03 mét vuông
11 Treo lưới thép hầm (XD.14.09) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.14 của HSMT 30.690,03 mét vuông
12 Khoan, lắp đặt neo anke D32 trong hầm (XD.14.06) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.14 của HSMT 24.629,04 m
13 Khoan, lắp đặt neo anke D25 trong hầm (XD.14.07) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.14 của HSMT 160,65 m
14 Khoan, lắp đặt neo vượt trước (XD.03.07) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.03 của HSMT 723 m
15 Tấm ngăn nước bằng thép không rỉ (XD.08.12) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.08 của HSMT 7.920,58 m
E Biểu E Nhà máy
1 Đào đất (XD.02.01) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.02 của HSMT 97.515,16 mét khối
2 Đào đá, đào xử lý địa chất (XD.02.02) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.02 của HSMT 811.173,35 mét khối
3 Khoan nổ đá đường viền (XD.02.03) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.02 của HSMT 36.771,51 mét vuông
4 Đắp đất đá hỗn hợp (XD.06.04) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.06 của HSMT 32.654,82 mét khối
5 Đắp đất (XD.06.01) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.06 của HSMT 460 mét khối
6 Bê tông M100 (XD.08.01) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.08 của HSMT 131,15 mét khối
7 Bê tông M150 (XD.08.02) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.08 của HSMT 2.826,67 mét khối
8 Bê tông M200 (XD.08.03) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.08 của HSMT 1.741,44 mét khối
9 Bê tông M250 (XD.08.04) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.08 của HSMT 105.552,97 mét khối
10 Bê tông M300 (XD.08.05) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.08 của HSMT 2.051,3 mét khối
11 Bê tông đúc sẵn (XD.08.06) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.08 của HSMT 89,63 mét khối
12 Cốt thép (XD.07.01) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.07 của HSMT 8.782,61 Tấn
13 Khoan tạo lỗ để phun xi măng gia cố (XD.04.02) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.04 của HSMT 6.016,5 m
14 Phụt vữa xi măng gia cố (XD.04.03) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.04 của HSMT 300.825 kg
15 Đá xây vữa XM (XD.03.04) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.03 của HSMT 152,97 mét khối
16 Trồng cỏ (XD.03.03) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.03 của HSMT 9.326,06 mét vuông
17 Treo lưới thép (XD.03.06) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.03 của HSMT 4.441,15 mét vuông
18 Phun vẩy gia cố (XD.03.05) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.03 của HSMT 25.672,9 mét vuông
19 Khoan, lắp đặt neo anke (XD.03.01) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.03 của HSMT 4.009,9 m
20 Băng chống thấm PVC (XD.08.11) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.08 của HSMT 130,72 m
21 Tấm ngăn nước bằng thép không rỉ (XD.08.12) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.08 của HSMT 9.394,33 m
22 Kết cấu thép (XD.09.01) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.09 của HSMT 49,79 Tấn
23 Khung giàn mái nhà máy (XD.09.02) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.09 của HSMT 45,08 Tấn
24 Tay vin gỗ cầu thang (XD.13.12) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.13 của HSMT 268,04 m
25 Mái tôn nhà máy (XD.13.06) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.13 của HSMT 2.366 mét vuông
26 Mái tôn (XD.13.11) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.13 của HSMT 762,9 mét vuông
27 Tường gạch VXM (XD.10.01) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.10 của HSMT 212,46 mét khối
28 ốp lát đá các loại (XD.10.02) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.10 của HSMT 2.697,07 mét vuông
29 ốp lát gạch các loại (XD.10.03) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.10 của HSMT 4.431,88 mét vuông
30 Sơn tường, trần (XD.11.01) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.11 của HSMT 39.198,67 mét vuông
31 Sơn chống axit và sơn chống dầu (XD.11.02) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.11 của HSMT 6.130,72 mét vuông
32 Sơn tường, trần có bả matit (XD.11.03) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.11 của HSMT 1.931,48 mét vuông
33 Trần treo (XD.13.05) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.13 của HSMT 261,54 mét vuông
34 Trần thạch cao (XD.13.10) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.13 của HSMT 36,46 mét vuông
35 Cửa cuốn điều khiển bằng tay và bằng động cơ điện (XD.12.01) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.12 của HSMT 54 mét vuông
36 Cửa sổ, cửa đi các loại (XD.12.02) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.12 của HSMT 821,35 mét vuông
37 Cửa chống cháy (XD.12.04) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.12 của HSMT 412,4 mét vuông
38 Vách kính (XD.13.09) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.13 của HSMT 294 mét vuông
39 Gương soi (XD.13.01) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.13 của HSMT 2 bộ
40 Tiểu treo nam (XD.13.02) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.13 của HSMT 6 bộ
41 Chậu rửa (XD.13.03) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.13 của HSMT 6 bộ
42 Xí bệt (XD.13.04) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.13 của HSMT 12 bộ
43 Rèm cửa (XD.13.07) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.13 của HSMT 2,56 mét vuông
44 Thảm trải nền (XD.13.08) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.13 của HSMT 261,54 mét vuông
F Biểu F Kênh xả nhà máy
1 Đào đất (XD.02.01) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.02 của HSMT 24.482,15 mét khối
2 Đào đá, đào xử lý địa chất (XD.02.02) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.02 của HSMT 272.767,69 mét khối
3 Khoan nổ đá đường viền (XD.02.03) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.02 của HSMT 6.343,06 mét vuông
4 Bê tông M150 (XD.08.02) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.08 của HSMT 1.903,73 mét khối
5 Bê tông M200 (XD.08.03) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.08 của HSMT 5.181,28 mét khối
6 Cốt thép (XD.07.01) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.07 của HSMT 611,47 Tấn
7 Khoan, lắp đặt neo anke (XD.03.01) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.03 của HSMT 5.226,48 m
G Biểu G Hầm tiêu nước
1 Đào ngầm (XD.14.01) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.14 của HSMT 4.324,83 mét khối
2 Bê tông nút hầm M200 (XD.08.07) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.08 của HSMT 225,67 mét khối
3 Khoan, lắp đặt neo anke D25 trong hầm (XD.14.07) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.14 của HSMT 2.336,3 m
4 Phun vẩy gia cố hầm dày 7 cm (XD.14.04) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.14 của HSMT 331,46 mét vuông
5 Treo lưới thép hầm (XD.14.09) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.14 của HSMT 331,46 mét vuông
6 Phun vẩy gia cố hầm dày 5 cm (XD.14.05) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.14 của HSMT 618,2 mét vuông
H Biểu H Đê quây cửa lấy nước
1 Tháo dỡ đất đá đắp đê quây (XD.02.04) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.02 của HSMT 125.910,5 mét khối
2 Đắp đất đê quây (XD.06.06) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.06 của HSMT 48.400 mét khối
3 Đắp tầng lọc ngược (XD.06.03) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.06 của HSMT 3.930 mét khối
4 Đắp đất đá hỗn hợp (XD.06.04) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.06 của HSMT 24.030 mét khối
5 Đắp đá gia cố D.≥0,3m (XD.06.02) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.06 của HSMT 43.850 mét khối
6 Tường Bentonite (XD.15.10) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.15 của HSMT 840 mét khối
I Biểu I Đê quây hạ lưu nhà máy
1 Đào đất (XD.02.01) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.02 của HSMT 550 mét khối
2 Đào đá, đào xử lý địa chất (XD.02.02) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.02 của HSMT 950 mét khối
3 Phá dỡ bê tông (XD.02.05) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.02 của HSMT 6.004 mét khối
4 Bê tông M150 (XD.08.02) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.08 của HSMT 6.004 mét khối
J Biểu J Hầm phụ
1 Đào ngầm (XD.14.01) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.14 của HSMT 24.402,39 mét khối
2 Vì thép gia cố hầm (XD.14.02) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.14 của HSMT 5,39 Tấn
3 Bê tông nút hầm M200 (XD.08.07) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.08 của HSMT 5.943 mét khối
4 Bê tông chèn vì (XD.08.08) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.08 của HSMT 594,74 mét khối
5 Cốp pha lưới (XD.08.13) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.08 của HSMT 233,65 mét vuông
6 Bê tông M200 (XD.08.03) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.08 của HSMT 23,73 mét khối
7 Cốt thép (XD.07.01 Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.07 của HSMT 1,42 Tấn
8 Khoan, lắp đặt neo anke D25 trong hầm (XD.14.07) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.14 của HSMT 3.376,2 m
9 Khoan, lắp đặt neo anke (XD.03.01) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.03 của HSMT 226,8 m
10 Khoan, lắp đặt neo vượt trước (XD.03.07) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.03 của HSMT 60,25 m
11 Phun vẩy gia cố hầm dày 5 cm (XD.14.05) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.14 của HSMT 5.736 mét vuông
K Biểu K Gia cố Bãi đổ vật liệu
1 Đào đất (XD.02.01) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.02 của HSMT 18.400,73 mét khối
2 Bê tông M200 (XD.08.03) Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.08 của HSMT 4.658,29 mét khối
3 Cốt thép (XD.07.01) Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.07 của HSMT 241,97 Tấn
4 Đắp đá bãi thải (XD.06.05) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.06 của HSMT 825.446,56 mét khối
L Biểu L Hệ thống đường vận hành
1 Đào nền đường (XD.05.01) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.05 của HSMT 3.713,65 mét khối
2 Đắp đá hỗn hợp nền đường (XD.05.02) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.05 của HSMT 1.349,8 mét khối
3 Đá dăm tiêu chuẩn (XD.05.03) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.05 của HSMT 776,69 mét khối
4 Bê tông nhựa mặt đường (XD.05.04) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.05 của HSMT 14.770,33 mét vuông
5 Bó vỉa (XD.05.05) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.05 của HSMT 3.069 m
6 Bê tông M200 (XD.08.03) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.08 của HSMT 265,85 mét khối
7 Bê tông M100 (XD.08.01) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.08 của HSMT 77,34 mét khối
8 Bê tông đúc sẵn (XD.08.06) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.08 của HSMT 67,67 mét khối
9 Cốt thép (XD.07.01) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.07 của HSMT 94,25 Tấn
10 Vỉa hè (XD.05.06) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.05 của HSMT 966,74 mét vuông
11 An toàn giao thông (XD.05.08) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.05 của HSMT 1.345 m
12 Hoàn trả đường ngoài công trường (XD.05.09) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.05 của HSMT 93.000 mét vuông
13 Xây rãnh đá hộc (XD.05.07) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.05 của HSMT 542 mét khối
M Biểu M Hầm tiêu nước mở rộng
1 Đào ngầm (XD.14.01) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.14 của HSMT 3.248,04 mét khối
2 Vì thép gia cố hầm (XD.14.02) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.14 của HSMT 9,08 Tấn
3 Bê tông nút hầm M200 (XD.08.07) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.08 của HSMT 441,71 mét khối
4 Bê tông hầm M300 (XD.08.09) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.08 của HSMT 1.749,22 mét khối
5 Cốp pha lưới (XD.08.13) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.08 của HSMT 356,57 mét vuông
6 Ván khuôn hầm (XD.08.10) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.08 của HSMT 1 Bộ
7 Cốt thép hầm (XD.07.02) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.07 của HSMT 111,54 Tấn
8 Khoan, lắp đặt neo anke (XD.03.01) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.03 của HSMT 1.055,3 m
9 Phun vẩy gia cố hầm dày 7 cm (XD.14.04) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.14 của HSMT 375,56 mét vuông
10 Treo lưới thép hầm (XD.14.09) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.14 của HSMT 375,56 mét vuông
N Biểu O Lắp đặt thiết bị cơ khí thủy công
1 Lưới chắn rác (LĐ.03.01) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.03 của HSMT 450 Tấn
2 Khe lưới chắn rác và khe gầu vớt rác (LĐ.03.02) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.03 của HSMT 366 Tấn
3 Thiết bị gầu vớt rác, trục kéo lưới chắn rác, chốt treo lưới chắn rác, nắp lưới chắn rác, trục kéo nắp lưới chắn rác… (LĐ.03.03) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.03 của HSMT 189 Tấn
4 Khe cửa van vận hành (LĐ.03.04) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.03 của HSMT 258 Tấn
5 Cửa van vận hành (LĐ.03.05) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.03 của HSMT 316 Tấn
6 Cần nối cửa van vận hành (LĐ.03.06) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.03 của HSMT 104 Tấn
7 Cửa van sửa chữa (LĐ.03.07) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.03 của HSMT 102 Tấn
8 Khe cửa van sửa chữa (LĐ.03.08) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.03 của HSMT 92 Tấn
9 Khe dẫn hướng (LĐ.03.09) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.03 của HSMT 20 Tấn
10 Trục kéo và xe kẹp cần (LĐ.03.10) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.03 của HSMT 71 Tấn
11 Máy nâng trọn bộ (LĐ.03.11) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.03 của HSMT 80 Tấn
12 Bệ máy nâng thuỷ lực (LĐ.03.12) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.03 của HSMT 24 Tấn
13 Thép bọc đoạn chuyển tiếp, thép bọc giữa 2 khe van, thép bọc giữa khe van vận hành và đoạn chuyển tiếp (LĐ.03.13) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.03 của HSMT 240 Tấn
14 Đường ray cầu trục cẩu trục chân dê Cửa nhận nước và chi tiết đặt sẵn… (LĐ.03.14) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.03 của HSMT 116 m
15 Kết cấu thép khác (LĐ.03.15) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.03 của HSMT 109,9 Tấn
16 Đường ống đoạn nằm nằm ngang (PĐ2, PĐ3, PĐ4, PĐ5) (LĐ.02.01) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.02 của HSMT 5.941,3 Tấn
17 Đường ống đoạn nằm nằm ngang (PĐ1) (LĐ.02.02) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.02 của HSMT 212 Tấn
18 Thép lót khuỷu cong trên và thép lót khuỷu cong dưới (LĐ.02.03) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.02 của HSMT 678 Tấn
19 Cửa van sửa chữa Hạ lưu (LĐ.03.16) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.03 của HSMT 200 Tấn
20 Dầm cặp, nắp đậy khe van, kho van, ống thông khí (LĐ.03.17) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.03 của HSMT 32 Tấn
21 Cầu thang, lan can, giá sửa chữa (LĐ.03.18) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.03 của HSMT 3 Tấn
22 Khe van và chi tiết đặt sẵn khe cửa van Hạ lưu (LĐ.03.19) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.03 của HSMT 67,2 Tấn
23 Khe dẫn hướng và các chi tiết đặt sẵn (LĐ.03.20) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.03 của HSMT 24,8 Tấn
24 Ray cầu trục chân dê Hạ lưu, ray cầu trục Gian máy và chi tiết đặt sẵn…(LĐ.03.21) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.03 của HSMT 366 m
O Biểu P Lắp đặt thiết bị cơ khí thủy lực và thiết bị điện
1 Tuốc bin thuỷ lực (LĐ.04.01) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.04 của HSMT 853,2 tấn
2 Stayring tuốc bin thuỷ lực (LĐ.04.02) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.04 của HSMT 262,8 tấn
3 Côn, khuỷu ống xả tuabin (LĐ.04.03) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.04 của HSMT 242 tấn
4 Máy phát điện thuỷ lực và thiết bị kích từ trọn bộ (LĐ.05.01) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.05 của HSMT 2.436 tấn
5 Hệ thống bơm tháo khô phần chảy của tổ máy (LĐ.06.01) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.06 của HSMT 1 Hệ thống
6 Hệ thống bơm thoát nước sự cố nhà máy (LĐ.06.02) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.06 của HSMT 1 Hệ thống
7 Hệ thống bơm thoát nước rò rỉ trong nhà máy (LĐ.06.03) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.06 của HSMT 1 Hệ thống
8 Hệ thống bơm thoát nước rò rỉ nắp tuốc bin (LĐ.06.04) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.06 của HSMT 1 Hệ thống
9 Hệ thống thoát nước sau cứu hỏa máy biến áp (LĐ.06.05) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.06 của HSMT 1 Hệ thống
10 Hệ thống cung cấp nước kỹ thuật cho toàn nhà máy (LĐ.06.06) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.06 của HSMT 1 Hệ thống
11 Hệ thống khí nén áp lực cao 6,3MPa (LĐ.06.07) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.06 của HSMT 1 Hệ thống
12 Hệ thống cung cấp khí nén áp lực thấp 0,8MPa (LĐ.06.08) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.06 của HSMT 1 Hệ thống
13 Hệ thống khí nén cho chế độ chạy bù đồng bộ (LĐ.06.09) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.06 của HSMT 1 Hệ thống
14 Hệ thống cấp dầu cho tổ máy (LĐ.06.10) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.06 của HSMT 1 Hệ thống
15 Hệ thống đo lường các thông số thủy lực (LĐ.06.11) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.06 của HSMT 1 Hệ thống
16 Hệ thống chữa cháy nhà máy (LĐ.06.12) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.06 của HSMT 1 Hệ thống
17 Hệ thống bơm thoát nước hành lang cửa lấy nước (LĐ.06.13) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.06 của HSMT 1 Hệ thống
18 Thiết bị di chuyển và các thiết bị khác trong gian máy (LĐ.06.14) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.06 của HSMT 1 Hệ thống
19 Ống nhựa PPR-PN10 DN50 và phụ kiện (LĐ.06.15) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.06 của HSMT 70 m
20 Ống nhựa PPR-PN10 DN40 và phụ kiện (LĐ.06.16) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.06 của HSMT 40 m
21 Ống nhựa PPR-PN10 DN32 và phụ kiện (LĐ.06.17) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.06 của HSMT 30 m
22 Ống nhựa PPR-PN10 DN25 và phụ kiện (LĐ.06.18) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.06 của HSMT 35 m
23 Ống nhựa PPR-PN10 DN20 và phụ kiện (LĐ.06.19) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.06 của HSMT 20 m
24 Ống nhựa PPR-PN20 DN20x3.4 và phụ kiện (LĐ.06.20) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.06 của HSMT 12 m
25 Bồn chứa nước bằng Inox W=5m3 và phụ kiện (LĐ.06.21) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.06 của HSMT 1 Cái
26 Ống nhựa U.PVC D110x6,6 và phụ kiện (LĐ.06.22) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.06 của HSMT 100 m
27 Ống nhựa U.PVC D60x3,6 và phụ kiện (LĐ.06.23) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.06 của HSMT 80 m
28 Ống nhựa U.PVC D42x2,6 và phụ kiện (LĐ.06.24) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.06 của HSMT 30 m
29 Ống thép tráng kẽm DN100 và phụ kiện (LĐ.06.25) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.06 của HSMT 50 m
30 Hệ thống thông gió và điều hòa nhiệt độ (LĐ.07.01) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.07 của HSMT 1 Hệ thống
31 Máy biến áp tăng chính, ba pha, ngâm dầu, hai cuộn dây 294000kVA-525/15,75kV; Uk=15%; tổ đấu dây Ynd-11 (LĐ.08.01) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.08 của HSMT 2 cái
32 Đường ray máy biến áp và chi tiết đặt sẵn (LĐ.08.02) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.08 của HSMT 598,6 m
33 Hệ thống GIS 500kV (LĐ.09.01) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.09 của HSMT 1 Hệ thống
34 Hệ thống thiết bị cấp điện áp máy phát (LĐ.10.01) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.10 của HSMT 1 Hệ thống
35 Hệ thống cung cấp điện tự dùng (LĐ.10.02) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.10 của HSMT 1 Hệ thống
36 Hệ thống điều khiển, giám sát và rơ le bảo vệ (LĐ.10.03) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.10 của HSMT 1 Hệ thống
37 Hệ thống báo cháy toàn Nhà máy (LĐ.10.04) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.10 của HSMT 1 Hệ thống
38 Hệ thống thông tin liên lạc (LĐ.10.05) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.10 của HSMT 1 Hệ thống
39 Dây dẫn đồng bện nhiều sợi tiết diện 120 mm2 (LĐ.10.06.1) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.10 của HSMT 7.400 m
40 Dây thép dẹt mạ kẽm 50x4mm (LĐ.10.06.2) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.10 của HSMT 10.400 m
41 Dây dẫn sét thép tròn mạ kẽm F=16 (LĐ.10.06.3) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.10 của HSMT 1.100 m
42 Dây dẫn sét thép tròn mạ kẽm F=10 (LĐ.10.06.4) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.10 của HSMT 250 m
43 Kim thu sét F=22, L=1m (LĐ.10.06.5) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.10 của HSMT 8 Cái
44 Cọc nối đất, cọc đồng D30, L=3m (LĐ.10.06.6) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.10 của HSMT 40 cọc
45 Hàn mối hàn hoá nhiệt CADWELD (LĐ.10.06.7) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.10 của HSMT 247 m
46 Hóa chất giảm điện trở (LĐ.10.06.8) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.10 của HSMT 2.750 kg
47 Hệ thống nối đất thiết bị (LĐ.10.06.9) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.10 của HSMT 1 Hệ thống
48 Tủ chiếu sáng ngoài trời 900x600x350mm (LĐ.10.07.1) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.10 của HSMT 2 Tủ
49 Đèn pha 230V, 1x250W, bóng Led, có chóa, IP65 (LĐ.10.07.2) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.10 của HSMT 6 Bộ
50 Đèn chiếu sáng đường đi 230V-1x100W; IP65, bóng LED (LĐ.10.07.3) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.10 của HSMT 35 Bộ
51 Cột đèn chiếu sáng H = 8m (bao gồm móng cột) (LĐ.10.07.4) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.10 của HSMT 35 Bộ
52 Cáp đồng PVC/Cu-0.6/1kV PVC/Cu 4x6mm2 (LĐ.10.07.5) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.10 của HSMT 65 m
53 Cáp đồng PVC/Cu-0.6/1kV PVC/Cu 2x6mm2 (LĐ.10.07.6) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.10 của HSMT 1.560 m
54 Cáp đồng PVC/Cu-0.6/1kV PVC/Cu 2x2,5mm2 (LĐ.10.07.7) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.10 của HSMT 360 m
55 Cáp đồng PVC/Cu-0.6/1kV PVC/Cu 1x4mm2 (LĐ.10.07.8) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.10 của HSMT 1.060 m
56 Hệ thống chiếu sáng trong nhà máy (LĐ.10.07.9) Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.10 của HSMT 1 Hệ thống
P Biểu Q Thiết bị quan trắc
1 Hệ thống thiết bị quan trắc Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.11 của HSMT 1 Hệ thống
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->