Gói thầu: Gói thầu số 1XL-HB: Thi công xây lắp công trình thủy điện Hòa Bình mở rộng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201018915-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Điện 1, Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1XL-HB: Thi công xây lắp công trình thủy điện Hòa Bình mở rộng |
| Số hiệu KHLCNT | 20191085960 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu của EVN, Vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-08 14:45:00 đến ngày 2020-11-16 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,108,549,576,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000,000 VNĐ ((Chín mươi tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Biểu A Công tác chuẩn bị | |||
| 1 | Cơ sở nghiền sàng (XD.01.01) | Tham chiếu Phần 2 -Tập 2.2, Chương XD.01 - Tổng quát của HSMT | 1 | trạm |
| 2 | Cơ sở sản xuất bê tông (XD.01.02) | Tham chiếu Phần 2 -Tập 2.2, Chương XD.01 - Tổng quát của HSMT | 2 | trạm |
| 3 | Kho bảo quản thiết bị vật tư (XD.01.03) | Tham chiếu Phần 2 -Tập 2.2, Chương XD.01 - Tổng quát của HSMT | 1.740 | mét vuông |
| 4 | Nguồn lực huy động cho quản lý ESHS (XD.01.04.1) | Điều 4 Phần 2 -Tập 2.4, Chỉ dẫn về môi trường HSMT | 1 | Khoản |
| 5 | Dự thảo và cập nhật tài liệu, báo cáo, kiểm tra ESHS (XD.01.04.2) | Điều 1, 2, 3, 5, 6, 7, 9 Phần 2 -Tập 2.4, Chỉ dẫn về môi trường HSMT | 1 | Khoản |
| 6 | Thực hiện Kế hoạch sức khỏe và an toàn (XD.01.04.3) | Điều 1, 9, 21 đến 25, 27 to 35, 37, 38 Phần 2 -Tập 2.4, Chỉ dẫn về môi trường, xã hội, sức khỏe và an toàn HSMT | 1 | Khoản |
| 7 | Nhà ở và làm việc của nhà thầu (XD.01.04.4) | Điều 36, 40, 41 Phần 2 -Tập 2.4, Chỉ dẫn về môi trường, xã hội, sức khỏe và an toàn HSMT và Mục 5 Chương XD.01 phần 2.2 Yêu cầu về xây dựng | 3.360 | mét vuông |
| 8 | Bữa ăn (XD.01.04.4) | Điều 36, 40, 41 Phần 2 -Tập 2.4, Chỉ dẫn về môi trường, xã hội, sức khỏe và an toàn HSMT và Mục 5 Chương XD.01 phần 2.2 Yêu cầu về xây dựng | 1 | Khoản |
| 9 | Vận chuyển nhân viên (XD.01.04.4) | Điều 36, 40, 41 Phần 2 -Tập 2.4, Chỉ dẫn về môi trường, xã hội, sức khỏe và an toàn HSMT và Mục 5 Chương XD.01 phần 2.2 Yêu cầu về xây dựng | 1 | Khoản |
| 10 | Chi phí quản lý tuyển dụng trong nước và đào tạo (XD.01.04.5) | Điều 8, 39 Phần 2 -Tập 2.4, Chỉ dẫn về môi trường, xã hội, sức khỏe và an toàn HSMT | 1 | Khoản |
| 11 | Bảo vệ các khu vực lân cận, đa dạng sinh học, phòng chống xói mòn và quản lý nước thải (XD.01.04.6) | Điều 10, 11, 12, 17, 18 Phần 2 - Tập 2.4, Chỉ dẫn về môi trường, xã hội, sức khỏe và an toàn HSMT | 1 | Khoản |
| 12 | Quản lý giao thông, tiếng ồn và khí quyển, thu hồi đất (XD.01.04.7) | Điều 13, 14, 42, 43, 44 Phần 2 - Tập 2.4, Chỉ dẫn về môi trường, xã hội, sức khỏe và an toàn HSMT | 1 | Khoản |
| 13 | Xử lý chất thải và các sản phẩm nguy hại (XD.01.04.8) | Điều 15, 26 Phần 2 -Tập 2.4, Chỉ dẫn về môi trường, xã hội, sức khỏe và an toàn HSMT | 1 | Khoản |
| 14 | Dọn sạch thực vật và phục hồi vị trí (XD.01.04.9) | Điều 16, 19, 20 Phần 2 - Tập 2.4, Chỉ dẫn về môi trường, xã hội, sức khỏe và an toàn HSMT | 1 | Khoản |
| B | Biểu B Kênh dẫn vào và cửa lấy nước | |||
| 1 | Đào đất (XD.02.01) | Tham chiếu Phần 2 -Tập 2.2 Chương XD.02 của HSMT | 1.369.770,19 | mét khối |
| 2 | Đào đá, đào xử lý địa chất (XD.02.02) | Tham chiếu Phần 2 -Tập 2.2 Chương XD.02 của HSMT | 660.222,62 | mét khối |
| 3 | Khoan nổ đá đường viền (XD.02.03) | Tham chiếu Phần 2 -Tập 2.2 Chương XD.02 của HSMT | 26.615,08 | mét vuông |
| 4 | Tường Bentonite (XD.15.10) | Tham chiếu Phần 2 -Tập 2.2 Chương XD.15 của HSMT | 1.393,94 | mét khối |
| 5 | Đào đất đổ thải tại đầm Quỳnh Lâm (XD.02.06) | Tham chiếu Phần 2 -Tập 2.2 Chương XD.02 của HSMT | 500.000 | mét khối |
| 6 | Đắp đá hỗn hợp (XD.06.04) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.06 của HSMT | 151.312,22 | mét khối |
| 7 | Bê tông M100 (XD.08.01) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.08 của HSMT | 368,15 | mét khối |
| 8 | Bê tông M150 (XD.08.02) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.08 của HSMT | 22.607,66 | mét khối |
| 9 | Bê tông M200 (XD.08.03) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.08 của HSMT | 43.400,97 | mét khối |
| 10 | Bê tông M250 (XD.08.04) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.08 của HSMT | 105.551,9 | mét khối |
| 11 | Bê tông M300 (XD.08.05) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.08 của HSMT | 2.205,43 | mét khối |
| 12 | Bê tông đúc sẵn (XD.08.06) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.08 của HSMT | 49,15 | mét khối |
| 13 | Cốt thép (XD.07.01) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.07 của HSMT | 9.985,61 | Tấn |
| 14 | Băng chống thấm PVC (XD.08.11) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.08 của HSMT | 410,83 | m |
| 15 | Tấm ngăn nước bằng thép không rỉ (XD.08.12) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.08 của HSMT | 14.559,02 | m |
| 16 | Khoan tạo lỗ để phun xi măng chống thấm (XD.04.04) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.04 của HSMT | 8.580,26 | m |
| 17 | Phụt vữa xi măng chống thấm (XD.04.05) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.04 của HSMT | 7.754,96 | m |
| 18 | Khoan tạo lỗ để phun xi măng gia cố (XD.04.02) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.04 của HSMT | 3.921,75 | m |
| 19 | Phụt vữa xi măng gia cố (XD.04.03) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.04 của HSMT | 196.087,5 | kg |
| 20 | Xi măng (XD.04.01) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.04 của HSMT | 1.550.992,8 | kg |
| 21 | Khoan, lắp đặt neo anke (XD.03.01) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.03 của HSMT | 15.772,05 | m |
| 22 | Trồng cỏ (XD.03.03) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.03 của HSMT | 34.462 | mét vuông |
| 23 | Đá xây vữa XM (XD.03.04) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.03 của HSMT | 583,39 | mét khối |
| 24 | Treo lưới thép (XD.03.06) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.03 của HSMT | 10.142,04 | mét vuông |
| 25 | Phun vẩy gia cố (XD.03.05) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.03 của HSMT | 10.142,04 | mét vuông |
| 26 | Kết cấu thép (XD.09.01) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương 09 của HSMT | 15,53 | Tấn |
| 27 | Mái tôn (XD.13.11) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.13 của HSMT | 122 | mét vuông |
| 28 | Tường gạch VXM (XD.10.01) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.10 của HSMT | 42,59 | mét khối |
| 29 | ốp lát gạch các loại (XD.10.03) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.10 của HSMT | 108,76 | mét vuông |
| 30 | Sơn tường, trần có bả matit (XD.11.03) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.11 của HSMT | 631,44 | mét vuông |
| 31 | Sơn tường, trần (XD.11.01) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.11 của HSMT | 859,09 | mét vuông |
| 32 | Sơn chống axit và sơn chống dầu (XD.11.02) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.11 của HSMT | 253,28 | mét vuông |
| 33 | Cửa sổ, cửa đi các loại (XD.12.02) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.12 của HSMT | 28 | mét vuông |
| 34 | Cửa chống cháy (XD.12.04) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.12 của HSMT | 7,8 | mét vuông |
| C | Biểu C Giếng đứng | |||
| 1 | Đào ngầm (XD.14.01) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.14 của HSMT | 17.721,31 | mét khối |
| 2 | Bê tông M300 (XD.08.05) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.08 của HSMT | 11.784,34 | mét khối |
| 3 | Bê tông hầm M300 (XD.08.09) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.08 của HSMT | 6.347,84 | mét khối |
| 4 | Cốt thép (XD.07.01) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.07 của HSMT | 707,06 | Tấn |
| 5 | Cốt thép hầm (XD.07.02) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.07 của HSMT | 687,48 | Tấn |
| 6 | Phun vẩy gia cố hầm dày 7 cm (XD.14.04) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.14 của HSMT | 4.689,05 | mét vuông |
| 7 | Treo lưới thép hầm (XD.14.09) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.14 của HSMT | 4.689,05 | mét vuông |
| 8 | Khoan, lắp đặt neo anke D32 trong hầm (XD.14.06) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.14 của HSMT | 3.315 | m |
| 9 | Tấm ngăn nước bằng thép không rỉ (XD.08.12) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.08 của HSMT | 1.289,2 | m |
| D | Biểu D Hầm dẫn nước | |||
| 1 | Đào ngầm (XD.14.01) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.14 của HSMT | 194.482,73 | mét khối |
| 2 | Bê tông hầm M300 (XD.08.09) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.08 của HSMT | 53.095,6 | mét khối |
| 3 | Bê tông chèn vì (XD.08.08) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.08 của HSMT | 3.128,4 | mét khối |
| 4 | Cốp pha lưới (XD.08.13) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.08 của HSMT | 5.601 | mét vuông |
| 5 | Ván khuôn hầm (XD.08.10) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.08 của HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Cốt thép hầm (XD.07.02) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.07 của HSMT | 8.732,19 | Tấn |
| 7 | Vì thép gia cố hầm (XD.14.02) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.14 của HSMT | 504,19 | Tấn |
| 8 | Khoan, phun xi măng gia cố hầm (XD.14.08) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.14 của HSMT | 7.866 | m |
| 9 | Phun vẩy gia cố hầm dày 10 cm (XD.14.03) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.14 của HSMT | 3.108 | mét vuông |
| 10 | Phun vẩy gia cố hầm dày 7 cm (XD.14.04) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.14 của HSMT | 27.582,03 | mét vuông |
| 11 | Treo lưới thép hầm (XD.14.09) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.14 của HSMT | 30.690,03 | mét vuông |
| 12 | Khoan, lắp đặt neo anke D32 trong hầm (XD.14.06) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.14 của HSMT | 24.629,04 | m |
| 13 | Khoan, lắp đặt neo anke D25 trong hầm (XD.14.07) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.14 của HSMT | 160,65 | m |
| 14 | Khoan, lắp đặt neo vượt trước (XD.03.07) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.03 của HSMT | 723 | m |
| 15 | Tấm ngăn nước bằng thép không rỉ (XD.08.12) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.08 của HSMT | 7.920,58 | m |
| E | Biểu E Nhà máy | |||
| 1 | Đào đất (XD.02.01) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.02 của HSMT | 97.515,16 | mét khối |
| 2 | Đào đá, đào xử lý địa chất (XD.02.02) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.02 của HSMT | 811.173,35 | mét khối |
| 3 | Khoan nổ đá đường viền (XD.02.03) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.02 của HSMT | 36.771,51 | mét vuông |
| 4 | Đắp đất đá hỗn hợp (XD.06.04) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.06 của HSMT | 32.654,82 | mét khối |
| 5 | Đắp đất (XD.06.01) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.06 của HSMT | 460 | mét khối |
| 6 | Bê tông M100 (XD.08.01) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.08 của HSMT | 131,15 | mét khối |
| 7 | Bê tông M150 (XD.08.02) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.08 của HSMT | 2.826,67 | mét khối |
| 8 | Bê tông M200 (XD.08.03) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.08 của HSMT | 1.741,44 | mét khối |
| 9 | Bê tông M250 (XD.08.04) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.08 của HSMT | 105.552,97 | mét khối |
| 10 | Bê tông M300 (XD.08.05) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.08 của HSMT | 2.051,3 | mét khối |
| 11 | Bê tông đúc sẵn (XD.08.06) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.08 của HSMT | 89,63 | mét khối |
| 12 | Cốt thép (XD.07.01) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.07 của HSMT | 8.782,61 | Tấn |
| 13 | Khoan tạo lỗ để phun xi măng gia cố (XD.04.02) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.04 của HSMT | 6.016,5 | m |
| 14 | Phụt vữa xi măng gia cố (XD.04.03) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.04 của HSMT | 300.825 | kg |
| 15 | Đá xây vữa XM (XD.03.04) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.03 của HSMT | 152,97 | mét khối |
| 16 | Trồng cỏ (XD.03.03) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.03 của HSMT | 9.326,06 | mét vuông |
| 17 | Treo lưới thép (XD.03.06) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.03 của HSMT | 4.441,15 | mét vuông |
| 18 | Phun vẩy gia cố (XD.03.05) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.03 của HSMT | 25.672,9 | mét vuông |
| 19 | Khoan, lắp đặt neo anke (XD.03.01) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.03 của HSMT | 4.009,9 | m |
| 20 | Băng chống thấm PVC (XD.08.11) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.08 của HSMT | 130,72 | m |
| 21 | Tấm ngăn nước bằng thép không rỉ (XD.08.12) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.08 của HSMT | 9.394,33 | m |
| 22 | Kết cấu thép (XD.09.01) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.09 của HSMT | 49,79 | Tấn |
| 23 | Khung giàn mái nhà máy (XD.09.02) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.09 của HSMT | 45,08 | Tấn |
| 24 | Tay vin gỗ cầu thang (XD.13.12) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.13 của HSMT | 268,04 | m |
| 25 | Mái tôn nhà máy (XD.13.06) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.13 của HSMT | 2.366 | mét vuông |
| 26 | Mái tôn (XD.13.11) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.13 của HSMT | 762,9 | mét vuông |
| 27 | Tường gạch VXM (XD.10.01) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.10 của HSMT | 212,46 | mét khối |
| 28 | ốp lát đá các loại (XD.10.02) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.10 của HSMT | 2.697,07 | mét vuông |
| 29 | ốp lát gạch các loại (XD.10.03) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.10 của HSMT | 4.431,88 | mét vuông |
| 30 | Sơn tường, trần (XD.11.01) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.11 của HSMT | 39.198,67 | mét vuông |
| 31 | Sơn chống axit và sơn chống dầu (XD.11.02) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.11 của HSMT | 6.130,72 | mét vuông |
| 32 | Sơn tường, trần có bả matit (XD.11.03) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.11 của HSMT | 1.931,48 | mét vuông |
| 33 | Trần treo (XD.13.05) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.13 của HSMT | 261,54 | mét vuông |
| 34 | Trần thạch cao (XD.13.10) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.13 của HSMT | 36,46 | mét vuông |
| 35 | Cửa cuốn điều khiển bằng tay và bằng động cơ điện (XD.12.01) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.12 của HSMT | 54 | mét vuông |
| 36 | Cửa sổ, cửa đi các loại (XD.12.02) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.12 của HSMT | 821,35 | mét vuông |
| 37 | Cửa chống cháy (XD.12.04) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.12 của HSMT | 412,4 | mét vuông |
| 38 | Vách kính (XD.13.09) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.13 của HSMT | 294 | mét vuông |
| 39 | Gương soi (XD.13.01) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.13 của HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Tiểu treo nam (XD.13.02) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.13 của HSMT | 6 | bộ |
| 41 | Chậu rửa (XD.13.03) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.13 của HSMT | 6 | bộ |
| 42 | Xí bệt (XD.13.04) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.13 của HSMT | 12 | bộ |
| 43 | Rèm cửa (XD.13.07) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.13 của HSMT | 2,56 | mét vuông |
| 44 | Thảm trải nền (XD.13.08) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.13 của HSMT | 261,54 | mét vuông |
| F | Biểu F Kênh xả nhà máy | |||
| 1 | Đào đất (XD.02.01) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.02 của HSMT | 24.482,15 | mét khối |
| 2 | Đào đá, đào xử lý địa chất (XD.02.02) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.02 của HSMT | 272.767,69 | mét khối |
| 3 | Khoan nổ đá đường viền (XD.02.03) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.02 của HSMT | 6.343,06 | mét vuông |
| 4 | Bê tông M150 (XD.08.02) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.08 của HSMT | 1.903,73 | mét khối |
| 5 | Bê tông M200 (XD.08.03) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.08 của HSMT | 5.181,28 | mét khối |
| 6 | Cốt thép (XD.07.01) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.07 của HSMT | 611,47 | Tấn |
| 7 | Khoan, lắp đặt neo anke (XD.03.01) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.03 của HSMT | 5.226,48 | m |
| G | Biểu G Hầm tiêu nước | |||
| 1 | Đào ngầm (XD.14.01) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.14 của HSMT | 4.324,83 | mét khối |
| 2 | Bê tông nút hầm M200 (XD.08.07) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.08 của HSMT | 225,67 | mét khối |
| 3 | Khoan, lắp đặt neo anke D25 trong hầm (XD.14.07) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.14 của HSMT | 2.336,3 | m |
| 4 | Phun vẩy gia cố hầm dày 7 cm (XD.14.04) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.14 của HSMT | 331,46 | mét vuông |
| 5 | Treo lưới thép hầm (XD.14.09) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.14 của HSMT | 331,46 | mét vuông |
| 6 | Phun vẩy gia cố hầm dày 5 cm (XD.14.05) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.14 của HSMT | 618,2 | mét vuông |
| H | Biểu H Đê quây cửa lấy nước | |||
| 1 | Tháo dỡ đất đá đắp đê quây (XD.02.04) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.02 của HSMT | 125.910,5 | mét khối |
| 2 | Đắp đất đê quây (XD.06.06) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.06 của HSMT | 48.400 | mét khối |
| 3 | Đắp tầng lọc ngược (XD.06.03) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.06 của HSMT | 3.930 | mét khối |
| 4 | Đắp đất đá hỗn hợp (XD.06.04) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.06 của HSMT | 24.030 | mét khối |
| 5 | Đắp đá gia cố D.≥0,3m (XD.06.02) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.06 của HSMT | 43.850 | mét khối |
| 6 | Tường Bentonite (XD.15.10) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.15 của HSMT | 840 | mét khối |
| I | Biểu I Đê quây hạ lưu nhà máy | |||
| 1 | Đào đất (XD.02.01) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.02 của HSMT | 550 | mét khối |
| 2 | Đào đá, đào xử lý địa chất (XD.02.02) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.02 của HSMT | 950 | mét khối |
| 3 | Phá dỡ bê tông (XD.02.05) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.02 của HSMT | 6.004 | mét khối |
| 4 | Bê tông M150 (XD.08.02) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.08 của HSMT | 6.004 | mét khối |
| J | Biểu J Hầm phụ | |||
| 1 | Đào ngầm (XD.14.01) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.14 của HSMT | 24.402,39 | mét khối |
| 2 | Vì thép gia cố hầm (XD.14.02) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.14 của HSMT | 5,39 | Tấn |
| 3 | Bê tông nút hầm M200 (XD.08.07) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.08 của HSMT | 5.943 | mét khối |
| 4 | Bê tông chèn vì (XD.08.08) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.08 của HSMT | 594,74 | mét khối |
| 5 | Cốp pha lưới (XD.08.13) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.08 của HSMT | 233,65 | mét vuông |
| 6 | Bê tông M200 (XD.08.03) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.08 của HSMT | 23,73 | mét khối |
| 7 | Cốt thép (XD.07.01 | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.07 của HSMT | 1,42 | Tấn |
| 8 | Khoan, lắp đặt neo anke D25 trong hầm (XD.14.07) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.14 của HSMT | 3.376,2 | m |
| 9 | Khoan, lắp đặt neo anke (XD.03.01) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.03 của HSMT | 226,8 | m |
| 10 | Khoan, lắp đặt neo vượt trước (XD.03.07) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.03 của HSMT | 60,25 | m |
| 11 | Phun vẩy gia cố hầm dày 5 cm (XD.14.05) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.14 của HSMT | 5.736 | mét vuông |
| K | Biểu K Gia cố Bãi đổ vật liệu | |||
| 1 | Đào đất (XD.02.01) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.02 của HSMT | 18.400,73 | mét khối |
| 2 | Bê tông M200 (XD.08.03) | Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.08 của HSMT | 4.658,29 | mét khối |
| 3 | Cốt thép (XD.07.01) | Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.07 của HSMT | 241,97 | Tấn |
| 4 | Đắp đá bãi thải (XD.06.05) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.06 của HSMT | 825.446,56 | mét khối |
| L | Biểu L Hệ thống đường vận hành | |||
| 1 | Đào nền đường (XD.05.01) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.05 của HSMT | 3.713,65 | mét khối |
| 2 | Đắp đá hỗn hợp nền đường (XD.05.02) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.05 của HSMT | 1.349,8 | mét khối |
| 3 | Đá dăm tiêu chuẩn (XD.05.03) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.05 của HSMT | 776,69 | mét khối |
| 4 | Bê tông nhựa mặt đường (XD.05.04) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.05 của HSMT | 14.770,33 | mét vuông |
| 5 | Bó vỉa (XD.05.05) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.05 của HSMT | 3.069 | m |
| 6 | Bê tông M200 (XD.08.03) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.08 của HSMT | 265,85 | mét khối |
| 7 | Bê tông M100 (XD.08.01) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.08 của HSMT | 77,34 | mét khối |
| 8 | Bê tông đúc sẵn (XD.08.06) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.08 của HSMT | 67,67 | mét khối |
| 9 | Cốt thép (XD.07.01) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.07 của HSMT | 94,25 | Tấn |
| 10 | Vỉa hè (XD.05.06) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.05 của HSMT | 966,74 | mét vuông |
| 11 | An toàn giao thông (XD.05.08) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.05 của HSMT | 1.345 | m |
| 12 | Hoàn trả đường ngoài công trường (XD.05.09) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.05 của HSMT | 93.000 | mét vuông |
| 13 | Xây rãnh đá hộc (XD.05.07) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.05 của HSMT | 542 | mét khối |
| M | Biểu M Hầm tiêu nước mở rộng | |||
| 1 | Đào ngầm (XD.14.01) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.14 của HSMT | 3.248,04 | mét khối |
| 2 | Vì thép gia cố hầm (XD.14.02) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.14 của HSMT | 9,08 | Tấn |
| 3 | Bê tông nút hầm M200 (XD.08.07) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.08 của HSMT | 441,71 | mét khối |
| 4 | Bê tông hầm M300 (XD.08.09) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.08 của HSMT | 1.749,22 | mét khối |
| 5 | Cốp pha lưới (XD.08.13) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.08 của HSMT | 356,57 | mét vuông |
| 6 | Ván khuôn hầm (XD.08.10) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.08 của HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Cốt thép hầm (XD.07.02) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.07 của HSMT | 111,54 | Tấn |
| 8 | Khoan, lắp đặt neo anke (XD.03.01) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.03 của HSMT | 1.055,3 | m |
| 9 | Phun vẩy gia cố hầm dày 7 cm (XD.14.04) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.14 của HSMT | 375,56 | mét vuông |
| 10 | Treo lưới thép hầm (XD.14.09) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.2 Chương XD.14 của HSMT | 375,56 | mét vuông |
| N | Biểu O Lắp đặt thiết bị cơ khí thủy công | |||
| 1 | Lưới chắn rác (LĐ.03.01) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.03 của HSMT | 450 | Tấn |
| 2 | Khe lưới chắn rác và khe gầu vớt rác (LĐ.03.02) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.03 của HSMT | 366 | Tấn |
| 3 | Thiết bị gầu vớt rác, trục kéo lưới chắn rác, chốt treo lưới chắn rác, nắp lưới chắn rác, trục kéo nắp lưới chắn rác… (LĐ.03.03) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.03 của HSMT | 189 | Tấn |
| 4 | Khe cửa van vận hành (LĐ.03.04) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.03 của HSMT | 258 | Tấn |
| 5 | Cửa van vận hành (LĐ.03.05) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.03 của HSMT | 316 | Tấn |
| 6 | Cần nối cửa van vận hành (LĐ.03.06) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.03 của HSMT | 104 | Tấn |
| 7 | Cửa van sửa chữa (LĐ.03.07) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.03 của HSMT | 102 | Tấn |
| 8 | Khe cửa van sửa chữa (LĐ.03.08) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.03 của HSMT | 92 | Tấn |
| 9 | Khe dẫn hướng (LĐ.03.09) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.03 của HSMT | 20 | Tấn |
| 10 | Trục kéo và xe kẹp cần (LĐ.03.10) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.03 của HSMT | 71 | Tấn |
| 11 | Máy nâng trọn bộ (LĐ.03.11) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.03 của HSMT | 80 | Tấn |
| 12 | Bệ máy nâng thuỷ lực (LĐ.03.12) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.03 của HSMT | 24 | Tấn |
| 13 | Thép bọc đoạn chuyển tiếp, thép bọc giữa 2 khe van, thép bọc giữa khe van vận hành và đoạn chuyển tiếp (LĐ.03.13) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.03 của HSMT | 240 | Tấn |
| 14 | Đường ray cầu trục cẩu trục chân dê Cửa nhận nước và chi tiết đặt sẵn… (LĐ.03.14) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.03 của HSMT | 116 | m |
| 15 | Kết cấu thép khác (LĐ.03.15) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.03 của HSMT | 109,9 | Tấn |
| 16 | Đường ống đoạn nằm nằm ngang (PĐ2, PĐ3, PĐ4, PĐ5) (LĐ.02.01) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.02 của HSMT | 5.941,3 | Tấn |
| 17 | Đường ống đoạn nằm nằm ngang (PĐ1) (LĐ.02.02) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.02 của HSMT | 212 | Tấn |
| 18 | Thép lót khuỷu cong trên và thép lót khuỷu cong dưới (LĐ.02.03) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.02 của HSMT | 678 | Tấn |
| 19 | Cửa van sửa chữa Hạ lưu (LĐ.03.16) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.03 của HSMT | 200 | Tấn |
| 20 | Dầm cặp, nắp đậy khe van, kho van, ống thông khí (LĐ.03.17) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.03 của HSMT | 32 | Tấn |
| 21 | Cầu thang, lan can, giá sửa chữa (LĐ.03.18) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.03 của HSMT | 3 | Tấn |
| 22 | Khe van và chi tiết đặt sẵn khe cửa van Hạ lưu (LĐ.03.19) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.03 của HSMT | 67,2 | Tấn |
| 23 | Khe dẫn hướng và các chi tiết đặt sẵn (LĐ.03.20) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.03 của HSMT | 24,8 | Tấn |
| 24 | Ray cầu trục chân dê Hạ lưu, ray cầu trục Gian máy và chi tiết đặt sẵn…(LĐ.03.21) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.03 của HSMT | 366 | m |
| O | Biểu P Lắp đặt thiết bị cơ khí thủy lực và thiết bị điện | |||
| 1 | Tuốc bin thuỷ lực (LĐ.04.01) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.04 của HSMT | 853,2 | tấn |
| 2 | Stayring tuốc bin thuỷ lực (LĐ.04.02) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.04 của HSMT | 262,8 | tấn |
| 3 | Côn, khuỷu ống xả tuabin (LĐ.04.03) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.04 của HSMT | 242 | tấn |
| 4 | Máy phát điện thuỷ lực và thiết bị kích từ trọn bộ (LĐ.05.01) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.05 của HSMT | 2.436 | tấn |
| 5 | Hệ thống bơm tháo khô phần chảy của tổ máy (LĐ.06.01) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.06 của HSMT | 1 | Hệ thống |
| 6 | Hệ thống bơm thoát nước sự cố nhà máy (LĐ.06.02) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.06 của HSMT | 1 | Hệ thống |
| 7 | Hệ thống bơm thoát nước rò rỉ trong nhà máy (LĐ.06.03) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.06 của HSMT | 1 | Hệ thống |
| 8 | Hệ thống bơm thoát nước rò rỉ nắp tuốc bin (LĐ.06.04) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.06 của HSMT | 1 | Hệ thống |
| 9 | Hệ thống thoát nước sau cứu hỏa máy biến áp (LĐ.06.05) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.06 của HSMT | 1 | Hệ thống |
| 10 | Hệ thống cung cấp nước kỹ thuật cho toàn nhà máy (LĐ.06.06) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.06 của HSMT | 1 | Hệ thống |
| 11 | Hệ thống khí nén áp lực cao 6,3MPa (LĐ.06.07) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.06 của HSMT | 1 | Hệ thống |
| 12 | Hệ thống cung cấp khí nén áp lực thấp 0,8MPa (LĐ.06.08) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.06 của HSMT | 1 | Hệ thống |
| 13 | Hệ thống khí nén cho chế độ chạy bù đồng bộ (LĐ.06.09) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.06 của HSMT | 1 | Hệ thống |
| 14 | Hệ thống cấp dầu cho tổ máy (LĐ.06.10) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.06 của HSMT | 1 | Hệ thống |
| 15 | Hệ thống đo lường các thông số thủy lực (LĐ.06.11) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.06 của HSMT | 1 | Hệ thống |
| 16 | Hệ thống chữa cháy nhà máy (LĐ.06.12) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.06 của HSMT | 1 | Hệ thống |
| 17 | Hệ thống bơm thoát nước hành lang cửa lấy nước (LĐ.06.13) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.06 của HSMT | 1 | Hệ thống |
| 18 | Thiết bị di chuyển và các thiết bị khác trong gian máy (LĐ.06.14) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.06 của HSMT | 1 | Hệ thống |
| 19 | Ống nhựa PPR-PN10 DN50 và phụ kiện (LĐ.06.15) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.06 của HSMT | 70 | m |
| 20 | Ống nhựa PPR-PN10 DN40 và phụ kiện (LĐ.06.16) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.06 của HSMT | 40 | m |
| 21 | Ống nhựa PPR-PN10 DN32 và phụ kiện (LĐ.06.17) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.06 của HSMT | 30 | m |
| 22 | Ống nhựa PPR-PN10 DN25 và phụ kiện (LĐ.06.18) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.06 của HSMT | 35 | m |
| 23 | Ống nhựa PPR-PN10 DN20 và phụ kiện (LĐ.06.19) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.06 của HSMT | 20 | m |
| 24 | Ống nhựa PPR-PN20 DN20x3.4 và phụ kiện (LĐ.06.20) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.06 của HSMT | 12 | m |
| 25 | Bồn chứa nước bằng Inox W=5m3 và phụ kiện (LĐ.06.21) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.06 của HSMT | 1 | Cái |
| 26 | Ống nhựa U.PVC D110x6,6 và phụ kiện (LĐ.06.22) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.06 của HSMT | 100 | m |
| 27 | Ống nhựa U.PVC D60x3,6 và phụ kiện (LĐ.06.23) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.06 của HSMT | 80 | m |
| 28 | Ống nhựa U.PVC D42x2,6 và phụ kiện (LĐ.06.24) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.06 của HSMT | 30 | m |
| 29 | Ống thép tráng kẽm DN100 và phụ kiện (LĐ.06.25) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.06 của HSMT | 50 | m |
| 30 | Hệ thống thông gió và điều hòa nhiệt độ (LĐ.07.01) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.07 của HSMT | 1 | Hệ thống |
| 31 | Máy biến áp tăng chính, ba pha, ngâm dầu, hai cuộn dây 294000kVA-525/15,75kV; Uk=15%; tổ đấu dây Ynd-11 (LĐ.08.01) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.08 của HSMT | 2 | cái |
| 32 | Đường ray máy biến áp và chi tiết đặt sẵn (LĐ.08.02) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.08 của HSMT | 598,6 | m |
| 33 | Hệ thống GIS 500kV (LĐ.09.01) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.09 của HSMT | 1 | Hệ thống |
| 34 | Hệ thống thiết bị cấp điện áp máy phát (LĐ.10.01) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.10 của HSMT | 1 | Hệ thống |
| 35 | Hệ thống cung cấp điện tự dùng (LĐ.10.02) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.10 của HSMT | 1 | Hệ thống |
| 36 | Hệ thống điều khiển, giám sát và rơ le bảo vệ (LĐ.10.03) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.10 của HSMT | 1 | Hệ thống |
| 37 | Hệ thống báo cháy toàn Nhà máy (LĐ.10.04) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.10 của HSMT | 1 | Hệ thống |
| 38 | Hệ thống thông tin liên lạc (LĐ.10.05) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.10 của HSMT | 1 | Hệ thống |
| 39 | Dây dẫn đồng bện nhiều sợi tiết diện 120 mm2 (LĐ.10.06.1) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.10 của HSMT | 7.400 | m |
| 40 | Dây thép dẹt mạ kẽm 50x4mm (LĐ.10.06.2) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.10 của HSMT | 10.400 | m |
| 41 | Dây dẫn sét thép tròn mạ kẽm F=16 (LĐ.10.06.3) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.10 của HSMT | 1.100 | m |
| 42 | Dây dẫn sét thép tròn mạ kẽm F=10 (LĐ.10.06.4) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.10 của HSMT | 250 | m |
| 43 | Kim thu sét F=22, L=1m (LĐ.10.06.5) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.10 của HSMT | 8 | Cái |
| 44 | Cọc nối đất, cọc đồng D30, L=3m (LĐ.10.06.6) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.10 của HSMT | 40 | cọc |
| 45 | Hàn mối hàn hoá nhiệt CADWELD (LĐ.10.06.7) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.10 của HSMT | 247 | m |
| 46 | Hóa chất giảm điện trở (LĐ.10.06.8) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.10 của HSMT | 2.750 | kg |
| 47 | Hệ thống nối đất thiết bị (LĐ.10.06.9) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.10 của HSMT | 1 | Hệ thống |
| 48 | Tủ chiếu sáng ngoài trời 900x600x350mm (LĐ.10.07.1) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.10 của HSMT | 2 | Tủ |
| 49 | Đèn pha 230V, 1x250W, bóng Led, có chóa, IP65 (LĐ.10.07.2) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.10 của HSMT | 6 | Bộ |
| 50 | Đèn chiếu sáng đường đi 230V-1x100W; IP65, bóng LED (LĐ.10.07.3) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.10 của HSMT | 35 | Bộ |
| 51 | Cột đèn chiếu sáng H = 8m (bao gồm móng cột) (LĐ.10.07.4) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.10 của HSMT | 35 | Bộ |
| 52 | Cáp đồng PVC/Cu-0.6/1kV PVC/Cu 4x6mm2 (LĐ.10.07.5) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.10 của HSMT | 65 | m |
| 53 | Cáp đồng PVC/Cu-0.6/1kV PVC/Cu 2x6mm2 (LĐ.10.07.6) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.10 của HSMT | 1.560 | m |
| 54 | Cáp đồng PVC/Cu-0.6/1kV PVC/Cu 2x2,5mm2 (LĐ.10.07.7) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.10 của HSMT | 360 | m |
| 55 | Cáp đồng PVC/Cu-0.6/1kV PVC/Cu 1x4mm2 (LĐ.10.07.8) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.10 của HSMT | 1.060 | m |
| 56 | Hệ thống chiếu sáng trong nhà máy (LĐ.10.07.9) | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.10 của HSMT | 1 | Hệ thống |
| P | Biểu Q Thiết bị quan trắc | |||
| 1 | Hệ thống thiết bị quan trắc | Tham chiếu Phần 2 Tập 2.3 Chương LĐ.11 của HSMT | 1 | Hệ thống |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi