Gói thầu: Gói thầu số 06 (xây dựng): Phần tuyến, thoát nước phân đoạn 2 từ Km26+800 đến Km32+000; nội dung công việc theo Quyết định số 3373 QĐ-UBND ngày 18 9 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201017785-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06 (xây dựng): Phần tuyến, thoát nước phân đoạn 2 từ Km26+800 đến Km32+000; nội dung công việc theo Quyết định số 3373 QĐ-UBND ngày 18 9 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh. |
| Số hiệu KHLCNT | 20201012469 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-09 16:25:00 đến ngày 2020-10-29 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 39,360,924,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,180,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Phần Tuyến đoạn từ Km26+800 đến Km32+000 | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào xúc đất hữu cơ, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 78,681 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 78,681 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 107,036 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 15,647 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 15,647 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn nền đường nguyên thổ K95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 98,109 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy, K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 107,504 | 100m3 |
| 8 | Đắp sỏi đỏ nền đường bằng máy, K=0,98 (kể cả vật liệu sỏi đỏ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 79,332 | 100m3 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Làm móng đường đá dăm nước lớp dưới dày 15cm (Cốt liệu thô loại 2, vật liệu chèn loại A) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 327,03 | 100m2 |
| 2 | Làm móng đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày 10cm (VL thô loại 3, vật liệu chèn loại B) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 270,508 | 100m2 |
| 3 | Làm móng đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày 10cm (VL thô loại 3, vật liệu chèn loại B) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 574,451 | 100m2 |
| 4 | Bù vênh móng đường đá dăm nước lớp dưới dày tb 15cm (Cốt liệu thô loại 2, vật liệu chèn loại A) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 33,668 | 100m3 |
| 5 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 492,911 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 6cm (kể cả vận chuyển) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 487,324 | 100m2 |
| 7 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 487,324 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 dày 4cm (kể cả vận chuyển) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 492,911 | 100m2 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,48 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường dày 18cm, đá 1x2, 25Mpa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8,642 | m3 |
| D | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 437,27 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.514,06 | m2 |
| 3 | Biển báo phản quang hình tam giác cạnh dài 90cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | cái |
| 4 | Biển báo phản quang hình chữ nhật (65x40)cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Biển báo phản quang hình chữ nhật (135x70)cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=2,50m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 7 | Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=2,53m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | cái |
| 8 | Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=2,98m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=3,31m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột đỡ và biển báo phản quang hình chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột đỡ và biển báo phản quang hình tam giác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | cái |
| 12 | Làm cọc tiêu BTCT 0,15cm x 0,15m x 1,125m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | cái |
| 13 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, 20Mpa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,113 | m3 |
| E | Tôn sóng hộ lan | |||
| 1 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (ko tính vl) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 309,12 | m |
| 2 | Hộ lan mạ kẽm W310x3,320m dày 3mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 98 | tấm |
| 3 | Đầu cong W310x0,7m dày 3mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | tấm |
| 4 | Trụ đỡ tôn sóng U150x150x1250mm dày 5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 112 | trụ |
| 5 | Hộp đệm U150x150x0,36m dày 5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 112 | cái |
| 6 | Bulon M16 dài 36cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.232 | bộ |
| 7 | Tiêu phản quang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 47 | cái |
| 8 | Bê tông móng trụ tôn sóng đá 1x2, 20Mpa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10,08 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, 12Mpa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,016 | m3 |
| 10 | Đào đất hố móng trụ đỡ tôn sóng, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12,096 | m3 |
| F | Hạng mục: Phần thoát nước đoạn từ Km26+800 đến Km32+000 | |||
| G | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| H | Ống cống + mối nối cống | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 800mm tải trọng H30-XB80, đoạn ống dài 2,5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | đoạn |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 1000mm tải trọng H30-XB80, đoạn ống dài 2,5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | đoạn |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 1500mm tải trọng H30-XB80, đoạn ống dài 2,5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | đoạn |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | mối nối |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | mối nối |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | mối nối |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | mối nối |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | mối nối |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | mối nối |
| 10 | Cung cấp lắp đặt gối cống D800mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 11 | Cung cấp lắp đặt gối cống D1000mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 12 | Cung cấp lắp đặt gối cống D1500mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| I | Móng cống - đầu cống | |||
| 1 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, 20Mpa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 15,614 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, 25Mpa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 61,596 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, 12Mpa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 11,595 | m3 |
| 4 | Đào hố móng bằng máy, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,125 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt K95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,46 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,605 | 100m3 |
| J | GIA CỐ TRƯỚC CỐNG VÀ MÁI TALUY 2 ĐẦU CỐNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, 12Mpa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,26 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc gia cố mái taluy, vữa xi măng M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12,5 | m3 |
| 3 | Đá hộc xếp khan không chít mạch | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,62 | m3 |
| K | RÃNH DỌC | |||
| L | Rãnh dọc BTCT | |||
| 1 | Bê tông rãnh dọc đúc sẵn đá 1x2, 25Mpa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 335,352 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh dọc đổ tại chỗ đá 1x2, 25Mpa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 250,825 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, 12Mpa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 85,73 | m3 |
| 4 | Cốt thép rãnh bê tông đúc sẵn, D<=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 40,064 | tấn |
| 5 | Cốt thép rãnh bê tông đổ tại chỗ, D<=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 18,816 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện rãnh đúc sẵn bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.152 | cấu kiện |
| M | Giếng nối | |||
| 1 | Bê tông giếng nối đổ tại chỗ đá 1x2, 25Mpa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 7,871 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, 12Mpa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,712 | m3 |
| 3 | Cốt thép giếng nối, D<=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 4 | Cốt thép giếng nối, D<=18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,083 | tấn |
| 5 | Thép hình gờ gác đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,232 | tấn |
| N | Nắp đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông nắp đan đá 1x2 25Mpa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 110,292 | m3 |
| 2 | Cốt thép nắp đan, D<=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 17,733 | tấn |
| 3 | Cốt thép nắp đan, D<=18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,491 | tấn |
| 4 | Thép hình nắp đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,759 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.467 | cấu kiện |
| O | Hạng mục: Đảm bảo ATGT đoạn từ Km26+800 đến Km32+000 | |||
| 1 | Nhân công điều tiết giao thông Bậc 3,0/7 - Nhóm 1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 360 | công |
| 2 | Biển báo phản quang tròn D90cm (có tính khấu hao) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Biển báo phản quang tam giác 90x90x90cm (có tính khấu hao) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Biển báo phản quang chữ nhật 140x65cm (có tính khấu hao) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Biển báo phản quang chữ nhật 255x80cm (có tính khấu hao) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Biển báo phản quang chữ nhật 195x135cm (có tính khấu hao) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Biển báo thông tin công trình 100x200cm (có tính khấu hao) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=3,93m (có tính khấu hao) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang hình chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Đèn chiếu sáng vào ban đêm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 11 | Đèn tín hiệu chớp nháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Cốt thép D<=10mm đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 13 | Thép hình V30x30x3mm làm cột rào chắn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 14 | Thép tấm làm cột rào chắn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 15 | Thép hộp 20x20x1,4mm làm rào chắn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 16 | Thép ống tròn làm rào chắn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 17 | Sơn phản quang trắng đỏ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,43 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi