Gói thầu: Gói thầu 08TC.SCL2021: Thi công công trình Sửa chữa mặt bằng khu vực phía 220kV - Trạm biến áp 220kV Chèm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201021500-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1
Tên gói thầu Gói thầu 08TC.SCL2021: Thi công công trình Sửa chữa mặt bằng khu vực phía 220kV - Trạm biến áp 220kV Chèm
Số hiệu KHLCNT 20200817154
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-08 16:51:00 đến ngày 2020-10-19 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,196,445,412 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Sửa chữa hệ thống thoát nước mặt bằng khu vực OPY 220kV
1 Phá dỡ kết cấu nền để đào móng mương thoát nước và hố gas Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,55
2 Phá dỡ lớp bê thông láng khu vực vỉa hè 2 bên đường cổng vào trạm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,43
3 Lật bỏ tấm đan mương thoát nước Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 506 tấm
4 Phá dỡ thành mương cáp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,42 m3
5 Phá dỡ bê tông lót móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,01 m3
6 Phá dỡ cống thoát nước d400 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,19 m3
7 Nạo vét bùn đất mương thoát nước Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,93
8 Đục bỏ vữa trát thành và mặt mương thoát nước, hố gas Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 329,33
9 Phá dỡ nền gạch lát cũ khu vực chân thiết bị MC, TI 220kV Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 862,55
10 Phá bỏ toàn bộ bó vỉa khu vực MC, TI 220kV và khu vực cổng trạm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 247 tấm
11 Phá bê tông nhựa asphalt dày 10 cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,6
12 Phá dỡ nền đá hộc Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,8
13 Đào mương thoát nước Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,62 100m³
14 Đào đất cấp 3 chôn ống BTCT D40 thoát nước qua mương cáp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6
15 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 19,61
16 Cung cấp, lắp đặt tấm đế cống BT đúc sẵn M200 đá 1x2, dày 10cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 30 cái
17 Cung cấp lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ống 400mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 30 1 đoạn ống
18 Xây rãnh thoát nước bằng gạch chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 26,18
19 Xây hố ga bằng gạch chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,44
20 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 157,32
21 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,6191 100m³
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,07
23 Đổ đá lu lèn k-0,95 đoạn cắt qua đường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,8
24 Rải bê tông asphalt chiều dày 10cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,06 100m²
25 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tấm đan Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,0986 100m²
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,004 tấn
27 Sản xuất đổ bê tông tấm đan, vữa bê tông mác 200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16,88
28 Lắp đặt tám đan BTCT mới cho mương thoát, hố ga Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 698 cái
29 Bóc lớp đất hữu cơ cỏ mọc dày 20cm bằng thủ công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.628,86
30 Bóc lớp đất hữu cơ cỏ mọc dày 20cm bằng máy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,576 100m³
31 Rải bổ sung 01 lớp đá cấp phối loại 1 dày 10cm, đầm nén K = 0,9, tạo độ dốc thoát nước 0,1% Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 893,23
32 Rải vải địa kỹ thuật chống cỏ mọc Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 89,3229 100m²
33 Rải lớp đá 2x3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 893,23
34 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 22x30x100cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 247 m
35 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 50
36 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 989,71
37 Lát gạch terrazzo (vỉa hè) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 989,71
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 19,9 100m3
B Sửa chữa mương thoát nước mặt bằng khu vực AT1, AT2, AT5
1 Lật bỏ tấm đan mương nước, hố ga khu vực MBA 88 cái
2 Vét bùn đất mương nước khu vực MBA Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,81
3 Đục bỏ vữa trát thành mương nước khu vực MBA Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 42
4 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,7
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tấm đan mương nước, hố ga Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2818 100m²
6 Trát tường mương nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 77,28
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép d10 tấm đan mương nước Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4888 tấn
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,16
9 Lắp đặt tấm đan BTCT cho mương thoát nước, hố ga Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 88 cái
10 Bóc bỏ lớp đất hữu cơ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 63,56
11 Bóc bỏ lớp đất hữu cơ bằng máy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,656 100m³
12 Đắp cát nền móng công trình Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 193,74
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 72,73
14 Phá dỡ nền lát gạch cũ khu vực xung quanh MBA và trước nhà ĐKTT Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 559,55
15 Phá bỏ toàn bộ bó vỉa hè bê tông cũ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 283 m
16 Phá tường thẳng, chiều dày <= 11cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,58
17 Bổ sung cát đen vào vị trí sụt lún Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 30
18 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn M200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 283 tấm
19 Láng VXM M50 mặt bằng dày 3cm 559,55
20 Lát gạch terrazzo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 559,55
21 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,77
22 Trát tường bồn cây VXM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14,4
23 Vận chuyển đất ra khỏi trạm bằng ô tô tự đổ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,78 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->