Gói thầu: Gói thầu số 07 (xây dựng): Phần tuyến, thoát nước phân đoạn 3 từ Km32+000 đến Km42+040; nội dung công việc theo Quyết định số 3373 QĐ- UBND ngày 18 9 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201017958-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 07 (xây dựng): Phần tuyến, thoát nước phân đoạn 3 từ Km32+000 đến Km42+040; nội dung công việc theo Quyết định số 3373 QĐ- UBND ngày 18 9 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20201012469
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-09 16:29:00 đến ngày 2020-10-29 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 97,129,342,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,913,000,000 VNĐ ((Hai tỷ chín trăm mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Phần Tuyến đoạn từ Km32+000 đến Km42+040 (cuối tuyến)
B Nền đường
1 Đào xúc đất hữu cơ, đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 158,965 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 158,965 100m3
3 Đào nền đường bằng máy, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 390,695 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 136,157 100m3
5 Đào nền đường bằng máy, đất cấp IV Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 12,195 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp IV Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 12,195 100m3
7 Lu lèn nền đường nguyên thổ K95 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 181,693 100m3
8 Đắp đất nền đường bằng máy, K=0,95 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 225,256 100m3
9 Đắp sỏi đỏ nền đường bằng máy, K=0,98 (kể cả vật liệu sỏi đỏ) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 168,497 100m3
C Mặt đường
1 Làm móng đường đá dăm nước lớp dưới dày 15cm (Cốt liệu thô loại 2, vật liệu chèn loại A) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 610,129 100m2
2 Làm móng đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày 10cm (VL thô loại 3, vật liệu chèn loại B) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 563,289 100m2
3 Làm móng đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày 10cm (VL thô loại 3, vật liệu chèn loại B) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1.077,212 100m2
4 Bù vênh móng đường đá dăm nước lớp dưới dày tb 15cm (Cốt liệu thô loại 2, vật liệu chèn loại A) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 92,026 100m3
5 Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 985,141 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 6cm (kể cả vận chuyển) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 974,231 100m2
7 Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 974,231 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 dày 4cm (kể cả vận chuyển) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 980,656 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 dày 6cm (kể cả vận chuyển) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4,485 100m2
D An toàn giao thông
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1.282,984 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4.010,043 m2
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 6mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 45,6 m2
4 Biển báo phản quang hình tròn đường kính 90cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
5 Biển báo phản quang hình tam giác cạnh dài 90cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 110 cái
6 Biển báo phản quang hình vuông cạnh 90cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
7 Biển báo phản quang hình chữ nhật (135x70)cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
8 Biển báo phản quang hình chữ nhật (120x90)cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
9 Biển báo phản quang hình chữ nhật (150x120)cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
10 Biển báo phản quang hình chữ nhật (240x150)cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
11 Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=3,1m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 72 cái
12 Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=3,7m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
13 Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=3,9m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 18 cái
14 Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=4,0m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
15 Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=4,7m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
16 Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=5,2m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
17 Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=5,3m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
18 Lắp đặt cột đỡ và biển báo phản quang hình chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 9 cái
19 Lắp đặt cột đỡ và biển báo phản quang hình tam giác Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 85 cái
20 Lắp đặt cột đỡ và biển báo phản quang hình tròn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
21 Làm cọc tiêu BTCT 0,15cm x 0,15m x 1,125m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 799 cái
22 Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, 20Mpa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 32,859 m3
E Tôn sóng hộ lan
1 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (ko tính vật liệu) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 258,72 m
2 Hộ lan mạ kẽm W310x3,320m dày 3mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 83 tấm
3 Đầu cong W310x0,7m dày 3mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 18 tấm
4 Trụ đỡ tôn sóng U150x150x1250mm dày 5mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 92 trụ
5 Hộp đệm U150x150x0,36m dày 5mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 92 cái
6 Bulon M16 dài 36cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1.012 bộ
7 Tiêu phản quang Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 92 cái
8 Bê tông móng trụ tôn sóng đá 1x2, 20Mpa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 8,28 m3
9 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, 12Mpa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,656 m3
10 Đào đất hố móng trụ đỡ tôn sóng, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 9,936 m3
F Hạng mục: Phần thoát nước đoạn từ Km32+000 đến Km42+040 (cuối tuyến)
G CỐNG NGANG ĐƯỜNG
H Ống cống + mối nối cống
1 Lắp đặt ống bê tông đường kính 800mm tải trọng H30-XB80, đoạn ống dài 1m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3 đoạn
2 Lắp đặt ống bê tông đường kính 800mm tải trọng H30-XB80, đoạn ống dài 1,5m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 đoạn
3 Lắp đặt ống bê tông đường kính 800mm tải trọng H30-XB80, đoạn ống dài 2,5m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 23 đoạn
4 Lắp đặt ống bê tông đường kính 1000mm tải trọng H30-XB80, đoạn ống dài 1m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6 đoạn
5 Lắp đặt ống bê tông đường kính 1000mm tải trọng H30-XB80, đoạn ống dài 1,5m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 5 đoạn
6 Lắp đặt ống bê tông đường kính 1000mm tải trọng H30-XB80, đoạn ống dài 2,5m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 41 đoạn
7 Lắp đặt ống bê tông đường kính 1500mm tải trọng H30-XB80, đoạn ống dài 2,5m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 26 đoạn
8 Lắp đặt cống hộp đôi 2x[3x3]m, đoạn cống dài 1,2m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 12 đoạn
9 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 21 mối nối
10 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 39 mối nối
11 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 22 mối nối
12 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 21 mối nối
13 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 39 mối nối
14 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 22 mối nối
15 Bê tông mối nối cống hộp đá 1x2, 20Mpa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 71,539 m3
16 Bao tải tẩm nhựa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 50,76 m2
17 Cung cấp lắp đặt gối cống D800mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 41 cái
18 Cung cấp lắp đặt gối cống D1000mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 77 cái
19 Cung cấp lắp đặt gối cống D1500mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 45 cái
I Móng cống - đầu cống
1 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, 20Mpa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 107,759 m3
2 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, 25Mpa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 278,013 m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, 12Mpa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 102,244 m3
4 Xây đá hộc gia cố mái taluy, vữa xi măng M100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 150,657 m3
5 Đá hộc xếp khan không chít mạch Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 5,513 m3
6 Đào hố móng bằng máy, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 19,086 100m3
7 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt K95 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4,848 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 13,608 100m3
J Hố thu cống ngang
1 Bê tông hố thu đổ tại chỗ đá 1x2, 25Mpa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 39,785 m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, 12Mpa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4,968 m3
3 Cốt thép hố thu, D<=10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,082 tấn
4 Cốt thép hố thu D<=18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,447 tấn
5 Thép hình gờ gác đan Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,206 tấn
6 Thép tấm gờ gác đan Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4,582 tấn
K Bản quá độ cống ngang
1 Bê tông bản quá độ đá 1x2, 25MPa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 26,8 m3
2 Bê tông lót móng đá 1x2, 12Mpa, rộng >250cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 5,184 m3
3 Cốt thép bản quá độ D<= 10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,06 tấn
4 Cốt thép bản quá độ D<= 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,331 tấn
5 Cốt thép bản quá độ D> 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3,293 tấn
6 Bao tải tẩm nhựa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6,594 m2
L Phá dỡ cầu Suối Sỏi cũ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy gắn đầu búa thủy lực Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 20,68 m3
2 Phá dỡ kết cấu đá hộc xây bằng máy gắn đầu búa thủy lực Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 84,4 m3
3 Đào xúc xà bần đã phá dỡ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,051 100m3
4 Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ, đất cấp IV Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,051 100m3
M RÃNH DỌC BTCT
N Rãnh dọc BTCT
1 Bê tông rãnh dọc đúc sẵn đá 1x2, 25Mpa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1.240,437 m3
2 Bê tông rãnh dọc đổ tại chỗ đá 1x2, 25Mpa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 538,437 m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, 12Mpa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 285,089 m3
4 Cốt thép rãnh bê tông đúc sẵn, D<=10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 150,629 tấn
5 Cốt thép rãnh bê tông đổ tại chỗ, D<=10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 57,274 tấn
6 Thép hình gờ gác đan Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 5,532 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện rãnh đúc sẵn bằng cần cẩu Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4.587 cấu kiện
8 Đá hộc xếp khan không chít mạch Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,207 m3
O Nắp đan rãnh
1 Bê tông nắp đan đá 1x2 25Mpa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 424,149 m3
2 Cốt thép nắp đan, D<=10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 73,826 tấn
3 Cốt thép nắp đan, D<=18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,779 tấn
4 Thép hình nắp đan Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6,708 tấn
5 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng cần cẩu Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4.587 cấu kiện
P RÃNH DỌC ĐÁ HỘC XÂY
1 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, 12Mpa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 45,264 m3
2 Xây rãnh dọc bằng đá hộc, vữa xi măng M100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 5.169,425 m3
Q ỐNG CỐNG DẪN RA SÔNG
R Ống cống + mối nối cống
1 Lắp đặt ống bê tông đường kính 1000mm tải trọng H30-XB80, đoạn ống dài 2,5m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 74 đoạn
2 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 66 mối nối
3 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 66 mối nối
4 Cung cấp lắp đặt gối cống D1000mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 148 cái
5 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, 20Mpa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 49,864 m3
6 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, 25Mpa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 7,146 m3
7 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, 12Mpa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 12,084 m3
8 Đá hộc xếp khan không chít mạch Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,317 m3
9 Đào hố móng bằng máy, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 5,85 100m3
10 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt K95 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,874 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,602 100m3
S Hố thu
1 Bê tông hố thu đúc sẵn đá 1x2, 25Mpa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 8,75 m3
2 Bê tông hố thu đổ tại chỗ đá 1x2, 25Mpa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6,588 m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, 12Mpa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,217 m3
4 Cốt thép hố thu bê tông đúc sẵn, D<=10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,194 tấn
5 Cốt thép nắp đan, D<=18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,155 tấn
6 Thép hình gờ gác đan Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,234 tấn
7 Khấu hao thép hình làm cọc ván thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,43 tấn
8 Đóng cọc ván thép trên cạn định vị chiều dài cọc <=10m, đất cấp I phần ngập đất Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,36 100m
9 Đóng cọc ván thép trên cạn định vị chiều dài cọc <=10m, đất cấp I phần không ngập đất Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,72 100m
10 Nhổ cọc thép hình định vị trên cạn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,36 100m
11 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn bằng cần cẩu Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 14 cấu kiện
T Nắp đan rãnh
1 Bê tông nắp đan đá 1x2 25Mpa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,008 m3
2 Cốt thép nắp đan, D<=10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,018 tấn
3 Cốt thép nắp đan, D<=18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,194 tấn
4 Thép tấm nắp đan Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,42 tấn
5 Thép hình nắp đan Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,943 tấn
6 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng cần cẩu Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 7 cấu kiện
U Hạng mục: Đảm bảo ATGT đoạn từ Km32+000 đến Km42+040
1 Nhân công điều tiết giao thông Bậc 3,0/7 - Nhóm 1 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 480 công
2 Biển báo phản quang tròn D90cm (có tính khấu hao) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
3 Biển báo phản quang tam giác 90x90x90cm (có tính khấu hao) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
4 Biển báo phản quang chữ nhật 140x65cm (có tính khấu hao) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
5 Biển báo phản quang chữ nhật 255x80cm (có tính khấu hao) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
6 Biển báo phản quang chữ nhật 195x135cm (có tính khấu hao) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
7 Biển báo thông tin công trình 100x200cm (có tính khấu hao) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
8 Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=3,93m (có tính khấu hao) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
9 Lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang hình chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
10 Đèn chiếu sáng vào ban đêm (đã được tính trong chi phí ko xác định được từ thiết kế) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
11 Đèn tín hiệu chớp nháy Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
12 Cốt thép D<=10mm đúc sẵn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,002 tấn
13 Thép hình V30x30x3mm làm cột rào chắn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,008 tấn
14 Thép tấm làm cột rào chắn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,001 tấn
15 Thép hộp 20x20x1,4mm làm rào chắn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,001 tấn
16 Thép ống tròn làm rào chắn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,004 tấn
17 Sơn phản quang trắng đỏ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,43 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->