Gói thầu: Gói thầu số 07 (xây dựng): Phần tuyến, thoát nước phân đoạn 3 từ Km32+000 đến Km42+040; nội dung công việc theo Quyết định số 3373 QĐ- UBND ngày 18 9 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201017958-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07 (xây dựng): Phần tuyến, thoát nước phân đoạn 3 từ Km32+000 đến Km42+040; nội dung công việc theo Quyết định số 3373 QĐ- UBND ngày 18 9 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201012469 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-09 16:29:00 đến ngày 2020-10-29 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 97,129,342,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,913,000,000 VNĐ ((Hai tỷ chín trăm mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Phần Tuyến đoạn từ Km32+000 đến Km42+040 (cuối tuyến) | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào xúc đất hữu cơ, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 158,965 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 158,965 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 390,695 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 136,157 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12,195 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12,195 | 100m3 |
| 7 | Lu lèn nền đường nguyên thổ K95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 181,693 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy, K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 225,256 | 100m3 |
| 9 | Đắp sỏi đỏ nền đường bằng máy, K=0,98 (kể cả vật liệu sỏi đỏ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 168,497 | 100m3 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Làm móng đường đá dăm nước lớp dưới dày 15cm (Cốt liệu thô loại 2, vật liệu chèn loại A) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 610,129 | 100m2 |
| 2 | Làm móng đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày 10cm (VL thô loại 3, vật liệu chèn loại B) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 563,289 | 100m2 |
| 3 | Làm móng đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày 10cm (VL thô loại 3, vật liệu chèn loại B) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.077,212 | 100m2 |
| 4 | Bù vênh móng đường đá dăm nước lớp dưới dày tb 15cm (Cốt liệu thô loại 2, vật liệu chèn loại A) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 92,026 | 100m3 |
| 5 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 985,141 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 6cm (kể cả vận chuyển) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 974,231 | 100m2 |
| 7 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 974,231 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 dày 4cm (kể cả vận chuyển) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 980,656 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 dày 6cm (kể cả vận chuyển) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,485 | 100m2 |
| D | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.282,984 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4.010,043 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 45,6 | m2 |
| 4 | Biển báo phản quang hình tròn đường kính 90cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Biển báo phản quang hình tam giác cạnh dài 90cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 110 | cái |
| 6 | Biển báo phản quang hình vuông cạnh 90cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Biển báo phản quang hình chữ nhật (135x70)cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Biển báo phản quang hình chữ nhật (120x90)cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Biển báo phản quang hình chữ nhật (150x120)cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Biển báo phản quang hình chữ nhật (240x150)cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=3,1m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 72 | cái |
| 12 | Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=3,7m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=3,9m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 14 | Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=4,0m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=4,7m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=5,2m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=5,3m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cột đỡ và biển báo phản quang hình chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt cột đỡ và biển báo phản quang hình tam giác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 85 | cái |
| 20 | Lắp đặt cột đỡ và biển báo phản quang hình tròn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Làm cọc tiêu BTCT 0,15cm x 0,15m x 1,125m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 799 | cái |
| 22 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, 20Mpa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 32,859 | m3 |
| E | Tôn sóng hộ lan | |||
| 1 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (ko tính vật liệu) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 258,72 | m |
| 2 | Hộ lan mạ kẽm W310x3,320m dày 3mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 83 | tấm |
| 3 | Đầu cong W310x0,7m dày 3mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | tấm |
| 4 | Trụ đỡ tôn sóng U150x150x1250mm dày 5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 92 | trụ |
| 5 | Hộp đệm U150x150x0,36m dày 5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 92 | cái |
| 6 | Bulon M16 dài 36cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.012 | bộ |
| 7 | Tiêu phản quang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 92 | cái |
| 8 | Bê tông móng trụ tôn sóng đá 1x2, 20Mpa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8,28 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, 12Mpa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,656 | m3 |
| 10 | Đào đất hố móng trụ đỡ tôn sóng, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9,936 | m3 |
| F | Hạng mục: Phần thoát nước đoạn từ Km32+000 đến Km42+040 (cuối tuyến) | |||
| G | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| H | Ống cống + mối nối cống | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 800mm tải trọng H30-XB80, đoạn ống dài 1m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | đoạn |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 800mm tải trọng H30-XB80, đoạn ống dài 1,5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | đoạn |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 800mm tải trọng H30-XB80, đoạn ống dài 2,5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 23 | đoạn |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 1000mm tải trọng H30-XB80, đoạn ống dài 1m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | đoạn |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 1000mm tải trọng H30-XB80, đoạn ống dài 1,5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | đoạn |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 1000mm tải trọng H30-XB80, đoạn ống dài 2,5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 41 | đoạn |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 1500mm tải trọng H30-XB80, đoạn ống dài 2,5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | đoạn |
| 8 | Lắp đặt cống hộp đôi 2x[3x3]m, đoạn cống dài 1,2m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | đoạn |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | mối nối |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 39 | mối nối |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | mối nối |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | mối nối |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 39 | mối nối |
| 14 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | mối nối |
| 15 | Bê tông mối nối cống hộp đá 1x2, 20Mpa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 71,539 | m3 |
| 16 | Bao tải tẩm nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 50,76 | m2 |
| 17 | Cung cấp lắp đặt gối cống D800mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 41 | cái |
| 18 | Cung cấp lắp đặt gối cống D1000mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 77 | cái |
| 19 | Cung cấp lắp đặt gối cống D1500mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | cái |
| I | Móng cống - đầu cống | |||
| 1 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, 20Mpa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 107,759 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, 25Mpa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 278,013 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, 12Mpa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 102,244 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc gia cố mái taluy, vữa xi măng M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 150,657 | m3 |
| 5 | Đá hộc xếp khan không chít mạch | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,513 | m3 |
| 6 | Đào hố móng bằng máy, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 19,086 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt K95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,848 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 13,608 | 100m3 |
| J | Hố thu cống ngang | |||
| 1 | Bê tông hố thu đổ tại chỗ đá 1x2, 25Mpa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 39,785 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, 12Mpa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,968 | m3 |
| 3 | Cốt thép hố thu, D<=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,082 | tấn |
| 4 | Cốt thép hố thu D<=18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,447 | tấn |
| 5 | Thép hình gờ gác đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,206 | tấn |
| 6 | Thép tấm gờ gác đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,582 | tấn |
| K | Bản quá độ cống ngang | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ đá 1x2, 25MPa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 26,8 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2, 12Mpa, rộng >250cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,184 | m3 |
| 3 | Cốt thép bản quá độ D<= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản quá độ D<= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,331 | tấn |
| 5 | Cốt thép bản quá độ D> 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,293 | tấn |
| 6 | Bao tải tẩm nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,594 | m2 |
| L | Phá dỡ cầu Suối Sỏi cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy gắn đầu búa thủy lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 20,68 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu đá hộc xây bằng máy gắn đầu búa thủy lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 84,4 | m3 |
| 3 | Đào xúc xà bần đã phá dỡ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,051 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,051 | 100m3 |
| M | RÃNH DỌC BTCT | |||
| N | Rãnh dọc BTCT | |||
| 1 | Bê tông rãnh dọc đúc sẵn đá 1x2, 25Mpa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.240,437 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh dọc đổ tại chỗ đá 1x2, 25Mpa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 538,437 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, 12Mpa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 285,089 | m3 |
| 4 | Cốt thép rãnh bê tông đúc sẵn, D<=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 150,629 | tấn |
| 5 | Cốt thép rãnh bê tông đổ tại chỗ, D<=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 57,274 | tấn |
| 6 | Thép hình gờ gác đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,532 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện rãnh đúc sẵn bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4.587 | cấu kiện |
| 8 | Đá hộc xếp khan không chít mạch | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,207 | m3 |
| O | Nắp đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông nắp đan đá 1x2 25Mpa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 424,149 | m3 |
| 2 | Cốt thép nắp đan, D<=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 73,826 | tấn |
| 3 | Cốt thép nắp đan, D<=18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,779 | tấn |
| 4 | Thép hình nắp đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,708 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4.587 | cấu kiện |
| P | RÃNH DỌC ĐÁ HỘC XÂY | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, 12Mpa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 45,264 | m3 |
| 2 | Xây rãnh dọc bằng đá hộc, vữa xi măng M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5.169,425 | m3 |
| Q | ỐNG CỐNG DẪN RA SÔNG | |||
| R | Ống cống + mối nối cống | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 1000mm tải trọng H30-XB80, đoạn ống dài 2,5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 74 | đoạn |
| 2 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 66 | mối nối |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 66 | mối nối |
| 4 | Cung cấp lắp đặt gối cống D1000mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 148 | cái |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, 20Mpa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 49,864 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, 25Mpa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 7,146 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, 12Mpa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12,084 | m3 |
| 8 | Đá hộc xếp khan không chít mạch | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,317 | m3 |
| 9 | Đào hố móng bằng máy, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,85 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt K95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,874 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,602 | 100m3 |
| S | Hố thu | |||
| 1 | Bê tông hố thu đúc sẵn đá 1x2, 25Mpa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8,75 | m3 |
| 2 | Bê tông hố thu đổ tại chỗ đá 1x2, 25Mpa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,588 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, 12Mpa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,217 | m3 |
| 4 | Cốt thép hố thu bê tông đúc sẵn, D<=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,194 | tấn |
| 5 | Cốt thép nắp đan, D<=18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,155 | tấn |
| 6 | Thép hình gờ gác đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,234 | tấn |
| 7 | Khấu hao thép hình làm cọc ván thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,43 | tấn |
| 8 | Đóng cọc ván thép trên cạn định vị chiều dài cọc <=10m, đất cấp I phần ngập đất | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,36 | 100m |
| 9 | Đóng cọc ván thép trên cạn định vị chiều dài cọc <=10m, đất cấp I phần không ngập đất | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,72 | 100m |
| 10 | Nhổ cọc thép hình định vị trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,36 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cấu kiện |
| T | Nắp đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông nắp đan đá 1x2 25Mpa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,008 | m3 |
| 2 | Cốt thép nắp đan, D<=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 3 | Cốt thép nắp đan, D<=18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,194 | tấn |
| 4 | Thép tấm nắp đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,42 | tấn |
| 5 | Thép hình nắp đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,943 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cấu kiện |
| U | Hạng mục: Đảm bảo ATGT đoạn từ Km32+000 đến Km42+040 | |||
| 1 | Nhân công điều tiết giao thông Bậc 3,0/7 - Nhóm 1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 480 | công |
| 2 | Biển báo phản quang tròn D90cm (có tính khấu hao) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Biển báo phản quang tam giác 90x90x90cm (có tính khấu hao) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Biển báo phản quang chữ nhật 140x65cm (có tính khấu hao) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Biển báo phản quang chữ nhật 255x80cm (có tính khấu hao) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Biển báo phản quang chữ nhật 195x135cm (có tính khấu hao) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Biển báo thông tin công trình 100x200cm (có tính khấu hao) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=3,93m (có tính khấu hao) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang hình chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Đèn chiếu sáng vào ban đêm (đã được tính trong chi phí ko xác định được từ thiết kế) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 11 | Đèn tín hiệu chớp nháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Cốt thép D<=10mm đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 13 | Thép hình V30x30x3mm làm cột rào chắn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 14 | Thép tấm làm cột rào chắn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 15 | Thép hộp 20x20x1,4mm làm rào chắn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 16 | Thép ống tròn làm rào chắn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 17 | Sơn phản quang trắng đỏ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,43 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi