Gói thầu: Cung cấp vật tư phụ kiện và thi công xây dựng công trình Xây dựng hàng rào, kè đất, san nền, sân, thoát nước, nhà xe, nhà kho của Nhà trực vận hành Điện lực Tuy Phong – Đội Quản lý tổng hợp Vĩnh Hảo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200977541-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư phụ kiện và thi công xây dựng công trình Xây dựng hàng rào, kè đất, san nền, sân, thoát nước, nhà xe, nhà kho của Nhà trực vận hành Điện lực Tuy Phong – Đội Quản lý tổng hợp Vĩnh Hảo |
| Số hiệu KHLCNT | 20200954234 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-01 16:07:00 đến ngày 2020-10-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,398,231,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | Công trình |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | Công trình |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | Công trình |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | Công trình |
| 5 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 (Bao gồm côp pha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 3,5415 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 (Bao gồm côp pha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2,945 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm côp pha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1,5161 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm côp pha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2,6518 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm côp pha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1,152 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm côp pha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,528 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm côp pha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,101 | m3 |
| 12 | SXLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,045 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,0544 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,0515 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,2868 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,0262 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,1607 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,0103 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,0107 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,0638 | tấn |
| 21 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2,177 | m3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2,583 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 7,3332 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 3,1086 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | m3 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 15,36 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 11,53 | m2 |
| 28 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1,42 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 91,25 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 59,046 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic 250x250mm, XM PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 4,71 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 28,35 | m2 |
| 33 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 120x600mm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 3,444 | m2 |
| 34 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x400mm, XM PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 17,6 | m2 |
| 35 | Lát đá granite bậc tam cấp, PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 8,445 | m2 |
| 36 | Bả bằng matit vào tường | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 91,25 | m2 |
| 37 | Bả bằng matit vào tường | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 59,046 | m2 |
| 38 | Bả bằng matit vào cột, dầm, trần | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 25,3 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 84,346 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 91,25 | m2 |
| 41 | Trần bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 25,12 | m2 |
| 42 | Trần bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 8,7 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 10,1 | m2 |
| 44 | Cửa đi khung nhôm trắng (hệ 1000) kính cường lực 8ly, không chia ô | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 4,62 | m2 |
| 45 | Cửa đi khung nhôm trắng (hệ 1000) kính mờ 5ly, không chia ô | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1,76 | m2 |
| 46 | Cửa sổ khung nhôm trắng (hệ 1000) kính mờ 5ly, không chia ô | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 3,72 | m2 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,23 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,23 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 16,74 | 1m2 |
| 50 | Lợp mái tôn kẽm màu dày 4,5zem | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,3572 | 100m2 |
| 51 | Đèn led âm trần D140, 12W | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 3 | bộ |
| 52 | Đèn Led đôi 1,2m 2x20W + máng | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 3 | bộ |
| 53 | Công tắc một chiều đơn 10A | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2 | cái |
| 54 | Công tắc một chiều đôi 10A | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 55 | Ổ cắm đôi âm tường có cực nối đất 16A (Gồm đế, hạt, nắp) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 5 | cái |
| 56 | Quạt hút tường D300 lưu lượng 25l/s | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2 | cái |
| 57 | Máy lạnh 2 cục loại treo tường 18000BTU/h | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | máy |
| 58 | MCB 1P-10A, 4,5kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 59 | MCB 1P-16A, 4,5kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2 | cái |
| 60 | MCB 1P-20A, 4,5kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 61 | MCB 3P-25A, 6kA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 62 | Tủ 9 Module | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 63 | Dây CV 1x1,5mm2 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 135 | m |
| 64 | Dây CV 1x2,5mm2 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 70 | m |
| 65 | Dây CV 1x6mm2 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 40 | m |
| 66 | Ống nhựa PVC, đường kính 20mm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 70 | m |
| 67 | Ống nhựa PVC, đường kính 32mm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 6 | m |
| 68 | Ống nhựa PVC, đường kính 21mm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 5 | m |
| 69 | Ống gas d6,4 x d12,7mm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,05 | 100m |
| 70 | Ống nhựa PVC D21 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,03 | 100m |
| 71 | Ống nhựa PVC D27 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,25 | 100m |
| 72 | Ống nhựa PVC D34 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,06 | 100m |
| 73 | Ống nhựa PVC D42 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,08 | 100m |
| 74 | Ống nhựa PVC D60 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,03 | 100m |
| 75 | Ống nhựa PVC D90 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,3 | 100m |
| 76 | Ống nhựa PVC D114 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,03 | 100m |
| 77 | Lắp đặt co nhựa D21 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 3 | cái |
| 78 | Co nhựa răng trong, ngoài D21 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 3 | cái |
| 79 | Co nhựa D27 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 5 | cái |
| 80 | Tê nhựa D27 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 3 | cái |
| 81 | Nối giảm nhựa D27x21 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 3 | cái |
| 82 | Co nhựa D34 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 3 | cái |
| 83 | Nối giảm nhựa D34x27 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 84 | Co nhựa D42 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 4 | cái |
| 85 | Nối giảm nhựa D90x42 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2 | cái |
| 86 | Nối giảm nhựa D90x60 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2 | cái |
| 87 | Lơi nhựa D90 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 3 | cái |
| 88 | Lơi nhựa D114 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 89 | Vòi rửa 1 vòi | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | bộ |
| 90 | Phễu thu D100mm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 91 | Chậu xí bệt + vòi xịt | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | bộ |
| 92 | Lavabo | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | bộ |
| 93 | Gương soi | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 94 | Van khóa 1 chiều D27 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 95 | Dây cáp mạng UTP Cat-5e-4pair | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 80 | m |
| 96 | Ổ cắm điện thoại âm tường | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 3 | cái |
| 97 | Hộp đế + mặt 1 cho ổ cắm điện thoại | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 3 | hộp |
| 98 | Trunking (200x100x1,5)mm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 8 | m |
| 99 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 15 | m |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | Công trình |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | Công trình |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 (Bao gồm côp pha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,3 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 30,08 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 30,08 | m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm côp pha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,465 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,0193 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,0145 | tấn |
| 9 | Lợp mái che bằng tole mạ màu sóng vuông dày 0,45mm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,3008 | 100m2 |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,377 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,377 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 24,3749 | 1m2 |
| 13 | Bu lông M18*500 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 12 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG VÀ HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | Công trình |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | Công trình |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | Công trình |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | Công trình |
| 5 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 (Bao gồm côp pha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 11,4374 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm côp pha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 13,995 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm côp pha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 4,75 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm côp pha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 3,344 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm côp pha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 7,4064 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm côp pha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 4,5736 | m3 |
| 11 | SXLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,3714 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,7456 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,1795 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1,0045 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,256 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,0886 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,2969 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 29,6376 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 16,2428 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 10,7266 | m3 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 98,364 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 288,792 | m2 |
| 23 | Ốp đá tự nhiên 10x20 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 211,52 | m2 |
| 24 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 7,04 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 288,792 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 98,364 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 387,156 | m2 |
| 28 | Hàng rào sắt hộp 25x50x1.2 k/c 120 kết hợp thép tấm dày 80x50 chụp mũ sắt D20 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 28,6 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hàng rào sắt | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 28,6 | m2 |
| 30 | Cổng xếp hợp kim nhôm cao 1,6m + phụ kiện | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | bộ |
| 31 | MCB 1P. 20A, 4,5KA | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 32 | Cáp Cu/PVC 1Cx2.5mm2 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 70 | m |
| 33 | Ống nhựa luồn PVC D32 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 35 | m |
| D | HẠNG MỤC: SAN NỀN - SÂN BÊ TÔNG - MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| E | SAN NỀN - SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 9,2188 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 9,4014 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 (Bao gồm côp pha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 83,155 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm côp pha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 83,155 | m3 |
| 5 | Kẻ ron chống nứt 2x2m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 831,55 | m2 |
| 6 | Cống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm, H30, L=1m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 9 | 1 đoạn ống |
| 7 | Cống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm, H10, L=2,5m | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | 1 đoạn ống |
| F | MƯƠNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 1 | Công trình |
| 2 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 (Bao gồm côp pha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 4,222 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm côp pha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 10,1134 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn, bao gồm côp pha) | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 2,0268 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,96 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 52,54 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 38 | 1cấu kiện |
| 8 | SXLD cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,8729 | tấn |
| 9 | Sản xuất thép V40x3 viền cạnh mương | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,2768 | tấn |
| 10 | Lắp dựng thép V40x3 viền cạnh mương | Tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật, Tập 2 – Bản vẽ và Tập 3 - Yêu cầu kỹ thuật VTTB | 0,2768 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi