Gói thầu: Số 06: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201025402-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Thái Tân, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Số 06: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201025323 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn cấp trên hỗ trợ,vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-09 15:55:00 đến ngày 2020-10-16 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,796,640,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐOẠN TỪ THÔN THƯỢNG ĐI THÔN TÂN THẮNG | |||
| 1 | Đào vét lớp hữu cơ, cỏ bùn nền đường bằng máy đào 0,8m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,4114 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển lớp cỏ, bùn bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,7057 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất lề đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21,5437 | 100m3 |
| 4 | Đất dính đắp lề đường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.283,8001 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 34,3568 | 100m3 |
| 6 | Cát đen đắp nền đường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3.435,6786 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,3869 | 100m3 |
| 8 | Lớp Nilong nót nền | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6.193,46 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,068 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.238,692 | m3 |
| 11 | Cắt khe co khe dãn phân tấm mặt đường BTXM | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 223,74 | 10m |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,6426 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng đá dăm lót đáy cống | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0944 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK <=600mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK <=1000mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 17 | Đế cống bê tông cốt thép D600 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 18 | Đế cống bê tông cốt thép D900 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Đắp đất hòan trả ống cống, độ chặt Y/C K = 0,85 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,4889 | 100m3 |
| 20 | Đào móng xây cửa, cánh cống | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,0562 | 1m3 |
| 21 | Xây cửa cống, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,9322 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 36,4484 | m2 |
| 23 | Bê tông của xả SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,3592 | m3 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0983 | m3 |
| 25 | Gia công cánh phai, cửa chia nước bằng thép hình | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0812 | tấn |
| 26 | Gia công và lắp dựng thép tấm đan cánh phai | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0051 | tấn |
| 27 | Trục thép D40 ren ngoài | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Bộ ren trong gang đúc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Tay khóa nâng hạ cánh phai | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt cánh phai | 1 | cái | |
| B | ĐOẠN TỪ THÔN THƯỢNG ĐI DỐC ĐÊ MIẾU BÀ | |||
| 1 | Đào vét lớp hữu cơ, cỏ bùn nền đường bằng máy đào 0,8m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,485 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển lớp cỏ, bùn đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,7425 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất lề đường bằng đầm cóc cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,194 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,4646 | 100m3 |
| 5 | Lớp Nilong lót nền | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.643,08 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,7494 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 328,616 | m3 |
| 8 | Cắt khe co, khe dãn phân tấm mặt đường BTXM | 69,4517 | 10m | |
| C | ĐOẠN TỪ ĐỘI 7 ĐẾN ÔNG TRÁ THÔN TÂN THẮNG | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ, bùn bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2026 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển cỏ, bùn, bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6013 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất lề đường bằng đầm cóc cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6607 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9175 | 100m3 |
| 5 | Đất đắp lề đường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,5649 | m3 |
| 6 | Cát đắp nền đường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 91,75 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,4858 | 100m3 |
| 8 | Lớp Nilong lót nền | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 990,564 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2565 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ cho bê tông trêm mặt mương xây hiện trạng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,356 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép phần bê tông trên mương, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,248 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 273,504 | m3 |
| 13 | Cắt khe co, khe dãn phân tấm mặt đường BTXM | 56,5434 | 10m | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi