Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp nhà làm việc 3 tầng Trung tâm Ứng dụng KHKT BVCTVN huyện Cẩm Xuyên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201026348-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp nhà làm việc 3 tầng Trung tâm Ứng dụng KHKT BVCTVN huyện Cẩm Xuyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20201026343 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-10 07:28:00 đến ngày 2020-10-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,636,919,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Di chuyển và sắp xếp lại bàn ghế, thiết bị trong phòng trước và sau khi thi công | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | Công |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống chống sét | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | công |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | công |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | công |
| 5 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,681 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,302 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo thiết kế được phê duyệt | 19,68 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo thiết kế được phê duyệt | 23,32 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,2 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo thiết kế được phê duyệt | 211,9 | m2 |
| 11 | Cắt sắt bản lề | Theo thiết kế được phê duyệt | 26,9 | 1 mạch |
| 12 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 60,823 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được phê duyệt | 177,254 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 537,418 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được phê duyệt | 417,846 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.671,383 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 66,24 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 560,758 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ kính | Theo thiết kế được phê duyệt | 272,94 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo thiết kế được phê duyệt | 263,164 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo thiết kế được phê duyệt | 84,218 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 274,23 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ ngói vảy cá | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,032 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 605,3 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 28,5 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,48 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 61,668 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo thiết kế được phê duyệt | 633,8 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 125,748 | m2 |
| 30 | Đục nhám mặt bê tông | Theo thiết kế được phê duyệt | 133,538 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ bệ xí | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ ri đô cửa sổ cửa đi, phông sân khấu | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | công |
| 36 | Bốc xếp tôn các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,681 | 100m2 |
| 37 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,302 | tấn |
| 38 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo thiết kế được phê duyệt | 37,339 | m3 |
| 39 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo thiết kế được phê duyệt | 37,339 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế được phê duyệt | 37,339 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế được phê duyệt | 37,339 | m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,832 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,35 | 100m2 |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,302 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,302 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ tôn 0,45mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,681 | 100m2 |
| 6 | Ke chống bão | Theo thiết kế được phê duyệt | 804,33 | cái |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,858 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 177,254 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 421,746 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 66,24 | m2 |
| 11 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 69,197 | m2 |
| 12 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 28,5 | m2 |
| 13 | Khò nóng chống thấm sê nô, mái, vệ sinh- Bao gồm cả vật liệu và nhân công | Theo thiết kế được phê duyệt | 159,762 | m2 |
| 14 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,032 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch GRANIT tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 605,3 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 | Theo thiết kế được phê duyệt | 28,5 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,48 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc cầu thang | Theo thiết kế được phê duyệt | 61,668 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột gạch KT 300*600 | Theo thiết kế được phê duyệt | 175,185 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 133,538 | m2 |
| 21 | Sơn tường nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 714,672 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 2.720,127 | m2 |
| 23 | Sơn kết cấu gỗ kính bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 620,322 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 304,986 | m2 |
| 25 | Làm mới rèm vải cửa đi, sân khấu | Theo thiết kế được phê duyệt | 54,64 | m2 |
| 26 | Làm mới rèm sáo gỗ cửa sổ sân khấu | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,12 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo thiết kế được phê duyệt | 211,9 | 1m2 cấu kiện |
| 28 | Cửa đi kính cường lực dày 12mm và các phụ kiện | Theo thiết kế được phê duyệt | 19,68 | m2 |
| 29 | Cửa đi thanh nhôm Việt Pháp kính dày 6,38mm và các phụ kiện | Theo thiết kế được phê duyệt | 23,32 | m2 |
| 30 | Cửa sổ mở hất thanh nhôm Việt Pháp kính dày 6,38mm và các phụ kiện | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,2 | m2 |
| 31 | Cắt và lắp kính - chiều dày kính ≤7m, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,14 | m2 |
| 32 | Vách ngăn tiểu nam, nữ | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,64 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ vệ sinh lau bóng trên bề mặt -bậc thang vách kính | Theo thiết kế được phê duyệt | 252,056 | m2 |
| 34 | Sửa chữa 1 số cửa bị hư hỏng | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | công |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 37 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 39 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | Cái |
| 40 | Bình chữa cháy CO2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | Cái |
| 41 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | Cái |
| 42 | Bẳng tiêu lệnh 600*800*0.2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | Cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,48 | 100m |
| 44 | Rọ chắn rác | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 46 | Đai giữ ống | Theo thiết kế được phê duyệt | 48 | cái |
| 47 | Lắp đặt xí bệt | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 52 | Vòi rửa bằng đồng D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 53 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,21 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,9 | 100m |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 58 | Lắp đặt co PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được phê duyệt | 53 | cái |
| 60 | Khóa PPR D32 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,28 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,45 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 35 | cái |
| 66 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 40 | cái |
| 69 | Hút hầm vệ sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | ca |
| C | MÁI CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,214 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,117 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 5 | Gia công cột kèo bằng thép ống | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,148 | tấn |
| 6 | Bu long M14 | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ tôn 0,45mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,245 | 100m2 |
| 8 | Ke chống bão | Theo thiết kế được phê duyệt | 73,47 | cái |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,195 | 1m2 |
| 10 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 11 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 120 | m |
| 12 | Giá đỡ dây trên tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 28 | cái |
| 13 | Giá đỡ dây trên mái | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 14 | Má trên nẹp kiểm tra | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 15 | Má dưới nẹp kiểm tra | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 16 | Đệm chì lá | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 17 | Bu lông + đai ốc | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,12 | m3 |
| 19 | Hồ lô thu sét | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| D | SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,08 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ ray cổng | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,8 | md |
| 3 | Phá dỡ nền gạch BLOCK cũ | Theo thiết kế được phê duyệt | 252,3 | m2 |
| 4 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,523 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,523 | 100m2 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,631 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,126 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 25,23 | m3 |
| 9 | Lát gạch TERAZO 400*400 | Theo thiết kế được phê duyệt | 252,3 | m2 |
| 10 | Thi công ray cổng chính | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp dựng cửa sắt | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,08 | m2 |
| E | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đục nhám mặt tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,84 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,476 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 55,41 | m2 |
| 4 | Đục nhám mặt tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 29,91 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 45,386 | m2 |
| 6 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,84 | m2 |
| 7 | Sơn tường nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 45,386 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 55,41 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi