Gói thầu: Gói thầu số 27 (xây dựng và thiết bị): Bổ sung đèn tín hiệu giao thông và điện chiếu sáng từ Km0+000 đến Km9+760 dự án đầu tư Đường Sông Nhạn - Dầu Giây từ Hương lộ 10 (huyện Cẩm Mỹ) đến đường ĐT 769 (huyện Long Thành); nội dung công việc theo Quyết định số 2953 QĐ-UBND ngày 18 8 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200946225-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2020 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 27 (xây dựng và thiết bị): Bổ sung đèn tín hiệu giao thông và điện chiếu sáng từ Km0+000 đến Km9+760 dự án đầu tư Đường Sông Nhạn - Dầu Giây từ Hương lộ 10 (huyện Cẩm Mỹ) đến đường ĐT 769 (huyện Long Thành); nội dung công việc theo Quyết định số 2953 QĐ-UBND ngày 18 8 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200919429 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-09 15:04:00 đến ngày 2020-10-19 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,209,159,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 213,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| B | Phần móng và tiếp địa | |||
| C | Móng trụ chôn trực tiếp đơn 8,5m | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 23,184 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 23,184 | m3 |
| D | Móng trụ chôn trực tiếp đơn 8,5m phá đá | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30,5 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 25 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 62,5 | m3 |
| E | Móng bê tông trụ đôi 8,5m | |||
| 1 | Boulon 16x300VRS + 4 lông đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 68 | cái |
| 2 | Boulon 16x500VRS + 4 lông đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 68 | cái |
| 3 | Boulon 16x650VRS + 4 lông đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 68 | cái |
| 4 | Boulon 16x750VRS + 4 lông đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 68 | cái |
| 5 | Lắp boulon ghép trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 272 | cái |
| 6 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 72,148 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,64 | m3 |
| 8 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 56,712 | m3 |
| F | Tiếp địa lặp lại trụ 8.5m cáp ABC | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 124,992 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất D16- 2,4m sắt mạ đồng + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 62 | bộ |
| 3 | Ghíp nối IPC 70-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 124 | cái |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 124 | cái |
| 5 | Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 124 | bộ |
| 6 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,249 | 100kg |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,2 | 10 cọc |
| 8 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,79 | m3 |
| 9 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,79 | m3 |
| G | Tiếp địa tủ phân phối hạ thế | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,976 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất D16- 2,4m sắt mạ đồng + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | bộ |
| 3 | Ghíp nối IPC 50-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | cái |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1 | 100kg |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,7 | 10 cọc |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,315 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,315 | m3 |
| H | Phần trụ | |||
| I | Trụ bê tông ly tâm 8.5m F300 | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 347 | trụ |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 347 | cột |
| J | Phần hạ thế chiếu sáng | |||
| 1 | Cáp nhôm ABC 3x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9.977,6 | mét |
| 2 | Cáp CVV 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.277 | mét |
| 3 | Cần đèn STK D60 đơn cao 2m vươn 1,5m nghiêng 15 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 261 | cái |
| 4 | Cần đèn STK D60 đôi cao 2m vươn 1,5m nghiêng 15 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18 | cái |
| 5 | Đèn siêu tiết kiệm điện năng, Led chiếu sáng công nghê mới (tiết kiệm 5 chế độ, có thể kết nối điều khiển trên trang Web và trung tâm điều khiển): 64Led/139W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 297 | cái |
| 6 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | cái |
| 7 | Ghíp IPC nối dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 594 | cái |
| 8 | Ghíp IPC đấu lèo 35/35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 126 | cái |
| 9 | Nắp bịt đầu cáp cỡ dây 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 42 | cái |
| 10 | Boulon móc 16x250+ 2 lông đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 306 | cái |
| 11 | Móc treo chữ A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 28 | cái |
| 12 | Kẹp dừng cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 80 | cái |
| 13 | Kẹp treo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 266 | cái |
| 14 | Cầu chì cá 5A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 297 | cái |
| 15 | Đầu Cosep Cu-Al 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 42 | cái |
| 16 | Nắp chụp đầu Cosep | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 42 | cái |
| 17 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 56 | m |
| 18 | Co vuông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 28 | cái |
| 19 | Nối ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | cái |
| 20 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14 | cuộn |
| 21 | Keo silicon bịt miệng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14 | ống |
| 22 | Sơn đánh số trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19 | ống |
| 23 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 26-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 99,8 | 100m |
| 24 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22,8 | 100m |
| 25 | Lắp cầu chì đuôi cá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 297 | 1 cầu chì |
| 26 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng cao < 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | 1 tủ |
| 27 | Lắp đặt cần đèn loại đường kính 60, chiều dài cần đèn <= 2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 261 | 1 cần đèn |
| 28 | Lắp đặt cần đèn loại đường kính 60, chiều dài cần đèn <= 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18 | 1 cần đèn |
| 29 | Lắp choá đèn (lắp lốp), chóa cao áp ở độ cao <= 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 297 | 1 choá |
| 30 | Lắp đặt kẹp néo cáp ABC <= 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 80 | cái |
| 31 | Lắp đặt treo cáp ABC <= 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 266 | cái |
| 32 | Lắp đặt móc treo chữ A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 28 | cái |
| 33 | Lắp đặt boulon móc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 306 | cái |
| 34 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 720 | cái |
| 35 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,2 | 10 đầu cốt |
| 36 | Lắp đặt ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,6 | 10m |
| K | Thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 69 | 1 vị trí |
| L | HẠNG MỤC 2: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| M | Phần móng và tiếp địa | |||
| N | Móng bê tông trụ đơn 12m | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 34,848 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,44 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 25,8 | m3 |
| O | Móng bê tông trụ đôi 12m | |||
| 1 | Boulon 16x500VRS + 4 lông đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | cái |
| 2 | Boulon 16x650VRS + 4 lông đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | cái |
| 3 | Boulon 16x750VRS + 4 lông đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | cái |
| 4 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 35,52 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,88 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22,496 | m3 |
| P | Móng bê tông trụ đôi 14m | |||
| 1 | Boulon 16x500VRS + 4 lông đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 2 | Boulon 16x650VRS + 4 lông đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 3 | Boulon 16x750VRS + 4 lông đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 4 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,955 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,004 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,968 | m3 |
| Q | Tiếp địa lặp lại (trụ 12m) | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 90,944 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất D16- 2,4m sắt mạ đồng + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 28 | bộ |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 28 | cái |
| 4 | Ốc siết cáp Cu 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 28 | m |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,9094 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,8 | 10 cọc |
| 7 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,525 | m3 |
| 8 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,525 | m3 |
| R | Phần trụ BTLT | |||
| S | Trụ bê tông ly tâm 12m F540 | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 62 | trụ |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=12m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 62 | cột |
| T | Trụ bê tông ly tâm 14m F650 | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | trụ |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=14m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cột |
| U | Phần xà, néo | |||
| V | Bộ xà đơn composite dài 0,8m: X-8DCP | |||
| 1 | Xà Composite 110x80x5x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 2 | Chống Composite 40x10x920 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Thanh |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| W | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| X | Phần trung thế 1 pha XD mới | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 296,36 | kg |
| 2 | Cáp nhôm lõi thép bọc 24KV As/XLPE 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.519,8 | mét |
| Y | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U | |||
| 1 | Uclevis + sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 26 | bộ |
| 2 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 26 | bộ |
| Z | Bộ cách điện đỉnh+ty sứ đơn: SĐI | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 25 | cái |
| 2 | Chân sứ đỉnh thẳng dài 870mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 25 | cái |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 25 | bộ |
| AA | Chuỗi sứ treo Polymer 24kV kép lắp vào trụ : CĐT ply-T | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 34 | Chuỗi |
| 2 | Khóa néo dây cỡ dây 50 (kẹp dừng 3U-3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 34 | Chuỗi |
| 3 | Khánh sứ treo kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 34 | cái |
| 4 | Móc treo chữ U | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 51 | cái |
| AB | Chuỗi sứ treo Polymer 24kV đơn lắp vào trụ : CĐT ply-T | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | Chuỗi |
| 2 | Khóa néo dây cỡ dây 50 (kẹp dừng 3U-3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | Chuỗi |
| 3 | Móc treo chữ U | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | caùi |
| 4 | Kẹp 2 rãnh (APC) cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | cái |
| 5 | Boulon mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | bộ |
| 6 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 46 | cái |
| 7 | Kẹp quai 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 8 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 9 | Chụp kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 10 | Ống nối dây cỡ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 11 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,5198 | 1 km dây |
| 12 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,5198 | 1 km dây |
| 13 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,5 | 10 sứ |
| 14 | Lắp đặt chân sứ đỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 25 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn <=35kV. Chiều cao lắp chuỗi <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 42 | bộ |
| 16 | Lắp Rack+ sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 26 | sứ |
| AC | Phần thiết bị đường dây 1 pha XDM | |||
| 1 | Dây chảy 10K | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Sợi |
| 2 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | 1 bộ |
| AD | Thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 42 | bát |
| 5 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 25 | cái |
| AE | HẠNG MỤC 3: TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AF | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, <= 50kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | 3 pha |
| 4 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | 1 cái |
| AG | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Boulon 16x300 + 2 lông đền giữ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | cái |
| AH | Bộ xà đơn composite dài 0,8m: X-8DCP | |||
| 1 | Xà Composite 110x80x5x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | cái |
| 2 | Chống Composite 40x10x920 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | Thanh |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | bộ |
| AI | Bộ tiếp địa TBA | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 76,832 | Kg |
| 2 | Cọc tiệp địa + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 56 | bộ |
| 3 | Đầu Cossep Cu 25mm2+bulon 12x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 28 | bộ |
| 4 | Collier ốp ống STK vào trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21 | cái |
| 5 | Ống STK D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 28 | m |
| 6 | Ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 70 | cái |
| 7 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 16-18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,7683 | 100kg |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,6 | 10 cọc |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,8 | 10 đầu cốt |
| 10 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,21 | 100m |
| 11 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21 | 1 bộ |
| 12 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 34,65 | m3 |
| 13 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 34,65 | m3 |
| AJ | Tủ trạm biến áp 2 ngăn | |||
| 1 | Tủ TBA 2 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | cái |
| 2 | Coliier tủ dẹt 5x50 +U40x600x2+Boulon+Long đền ốp tủ vào trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | 1 tủ |
| 4 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14 | 1 bộ |
| AK | Chụp MBA, LA, FCO | |||
| 1 | Chụp trên FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | cái |
| 2 | Chụp dưới FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | cái |
| 3 | Chụp đầu LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | cái |
| 4 | Chụp đầu cực MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | cái |
| 5 | Chụp kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | cái |
| AL | Bộ dây dẫn 22kV xuống MBA | |||
| 1 | Cáp 24kV CX25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 28 | m |
| 2 | Kẹp quai 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | cái |
| 3 | Hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | cái |
| AM | Cáp xuất hạ thế | |||
| 1 | Cáp CV50mm2 dây pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 140 | m |
| 2 | Cáp CV50mm2 trung hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 84 | m |
| 3 | Cáp CVV4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 28 | m |
| 4 | Cossep Cu50mm2+ mũ chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 42 | cái |
| 5 | Cossep Cu25mm2+ mũ chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14 | cái |
| 6 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 56 | m |
| 7 | Collier ốp ống PVC D90 vào trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21 | cái |
| 8 | Co vuông ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14 | cái |
| 9 | Nối thẳng PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | cái |
| 10 | Keo dán ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | ống |
| 11 | Keo silicon bịt miệng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | ống |
| 12 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | cuộn |
| 13 | Bảng tên TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 224 | 1 m |
| 15 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,28 | 100m |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,2 | 10 đầu cốt |
| 18 | Lắp đặt ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,6 | 10m |
| 19 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21 | 1 bộ |
| 20 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | 1 bộ |
| AN | Thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 3 pha <=100KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | máy |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | sợi |
| AO | HẠNG MỤC 4: ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| AP | TRỤ, ĐÈN, TỦ ĐK | |||
| AQ | Trụ tín hiệu cao 6m vươn 5m | |||
| 1 | Trụ đèn tín hiệu giao thông cao 6m, dày 8mm. Cần vươn 5m dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 2 | Lắp dựng cột đèn thép, gang <=8m,bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | 1 cột |
| 3 | Lắp đặt cần đèn loại đường kính 60, chiều dài cần đèn <= 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | 1 cần đèn |
| AR | Trụ tín hiệu cao 6m vươn 4m | |||
| 1 | Trụ đèn tín hiệu cao 6m dày 8mm. Cần vươn 4m dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 2 | Lắp dựng cột đèn thép, gang <=8m,bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | 1 cột |
| 3 | Lắp đặt cần đèn loại đường kính 60, chiều dài cần đèn <= 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | 1 cần đèn |
| AS | Đèn 3 màu D300 | |||
| 1 | Đèn 3 màu D300mm ( Đỏ, Xanh, Vàng 300mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đèn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9 | 1 bộ |
| AT | Đèn 3 màu D100 | |||
| 1 | Đèn 3 màu D100mm ( Đỏ, Xanh, Vàng 100mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đèn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | 1 bộ |
| AU | Đèn chữ thập D300 | |||
| 1 | Đèn chữ thập D300 ( LED) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đèn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9 | 1 bộ |
| AV | Đèn đếm lùi , rẽ trái phải | |||
| 1 | Đèn đếm lùi D600xD500mm (LED) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | bộ |
| 2 | Đèn đếm lùi D300mm (LED) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | bộ |
| 3 | Đèn đi bộ 250x300x110 (xanh, đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | bộ |
| 4 | Đèn rẽ phải D300mm (LED) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 5 | Đèn đi thẳng D300mm (LED) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đèn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | 1 bộ |
| AW | Trụ gắn tủ điều khiển THGT | |||
| 1 | Trụ gắn tủ điều khiển THGT + cần + dù composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 2 | Lắp giá đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | 1 bộ |
| AX | Tủ điều khiển tín hiệu giao thông | |||
| 1 | Tủ điều khiển tín hiệu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | tủ |
| 2 | Bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng cao < 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | 1 cửa |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | 1 bảng |
| 6 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | 1 đầu cáp |
| AY | MÓNG TRỤ ĐÈN TÍN HIỆU CAO 6m; VƯƠN XA 4m | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,619 | m3 |
| 2 | Đinh 3-5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,5 | Kg |
| 3 | Khung móng trụ D26 x 6 x 1,8m+Đai ốc + Long đền / Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | Bộ |
| 4 | Co lơi 135 độ PVC d60 (4 cái/móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | Bộ |
| 5 | Lắp khung kích thước 1mx2m H< 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | 1 bộ |
| 6 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,432 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,059 | m3 |
| 8 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,31 | m2 |
| AZ | MÓNG TRỤ TỦ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,392 | m3 |
| 2 | Đinh 3-5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,5 | Kg |
| 3 | Khung móng trụ D18 x 4 x 0,8m + Đai ốc + Long đền /Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp khung kích thước 1mx2m H< 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | 1 bộ |
| 5 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,054 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,232 | m3 |
| 7 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,32 | m2 |
| BA | MÓNG CỘT ĐỠ BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,375 | m3 |
| 2 | Đinh 3-5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,5 | Kg |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,24 | m3 |
| BB | Hệ thống tiếp địa lập lại của trụ tín hiệu và tủ điều khiển | |||
| 1 | Cáp đồng trần 11 mm2 tiếp điạ trụ THGT và tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,6 | Kg |
| 2 | Cosse Cu M11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | đầu cốt |
| 3 | Cọc tiếp địa D16 x 2400/Cu +Kẹp cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | Bộ |
| 4 | Ống nhựa PVC D27 dày 1,8mm luồn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | m |
| 5 | Khuỷ 135o PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | Cái |
| 6 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 16-18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,036 | 100kg |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,4 | 10 cọc |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,06 | 100m |
| 10 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,42 | m3 |
| 11 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,42 | m3 |
| BC | Ống PVC, Dây Dẫn | |||
| 1 | Muler-0,6/1kV(2x16)mm2 cấp nguồn từ tủ CS đến tủ tín hiệu (Đơn tuyến *1,02) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 423,3 | m |
| 2 | Cáp điều khiển DVV-0,6/1kV(12x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 136 | m |
| 3 | Cáp lên đèn DVV - 0,6/1kV ( 10 x 1,5 ) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 90 | m |
| 4 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,593 | 100m |
| 5 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,9 | 100m |
| 6 | Cosse Cu M11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | đầu cốt |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 8 | Ống nhựa PVC D60 dày 2,8mm dọc tuyến + L/Xuống trụ: 1đầu nong sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 142 | m |
| 9 | Lắp đặt ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,2 | 10m |
| 10 | Collier ốp ống PVC Þ60 vào trụ + Boulon Þ16x50/Zn+ 2long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | bộ |
| 11 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | 1 bộ |
| BD | Uclevic + Sứ ống chỉ | |||
| 1 | Uclevic (Dày 4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13 | Cái |
| 2 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13 | Cái |
| 3 | Bu lon D16x300/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13 | Cái |
| 4 | Long đèn D18 -50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 26 | Cái |
| 5 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13 | 1 bộ |
| BE | Mương cáp vỉa hè đường đất | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19,32 | m3 |
| 2 | Lớp cát đệm mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,8236 | m3 |
| 3 | Gạch đinh 18x8x4 -làm dấu mương cáp: 6viên /m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,552 | 1000v |
| 4 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,4872 | m3 |
| BF | Khoan băng đường | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18 | m3 |
| 2 | Ống STK D76 dày 3,2mm băng đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 26 | m |
| 3 | Lắp đặt ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,6 | 10m |
| 4 | Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,26 | 100m |
| 5 | Đắp lề đường bằng đất cấp phối tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18 | m3 |
| BG | GỜ GIẢM TỐC | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 36 | m2 |
| 2 | Sơn nhiệt dẽo (15,74kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 566,64 | kg |
| 3 | Sơn lót đường (0,25kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9 | kg |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 48 | m2 |
| 5 | Sơn nhiệt dẽo (3,94kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 189,12 | kg |
| 6 | Sơn lót đường (0,25kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | kg |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | m2 |
| 8 | Sơn nhiệt dẽo (3,94kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 23,64 | kg |
| 9 | Sơn lót đường (0,25kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,5 | kg |
| 10 | Làm cột đỡ biển báo BTCT dài (2,8 - 3)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cột |
| 11 | Cột đỡ biển báo ống sắt tròn Þ90 dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cột |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 13 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm (209) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| BH | PHẦN TỦ GẮN ĐIỆN KẾ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng cao < 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | 1 tủ |
| 2 | Khoá Solex+chìa (2 cái/tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Cái |
| 3 | CB 2P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Cái |
| 4 | Điện kế 1p-220V-10/40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Cái |
| BI | HẠNG MỤC: ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG CUỐI TUYẾN | |||
| BJ | TRỤ, ĐÈN, TỦ ĐK | |||
| 1 | Trụ đèn tín hiệu giao thông cao 6m dày 8mm, cần vươn 4m dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 2 | Lắp dựng cột đèn thép, gang <=8m,bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | 1 cột |
| 3 | Lắp đặt cần đèn loại đường kính 60, chiều dài cần đèn <= 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | 1 cần đèn |
| 4 | Trụ đèn tín hiệu giao thông cao 6m dày 8mm, cần vươn 3m dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 5 | Lắp dựng cột đèn thép, gang <=8m,bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | 1 cột |
| 6 | Lắp đặt cần đèn loại đường kính 60, chiều dài cần đèn <= 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | 1 cần đèn |
| 7 | Đèn 3 màu D300mm (Đỏ, Xanh,Vàng 300mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | bộ |
| 8 | Đèn 3 màu D100mm (Đỏ, Xanh,Vàng 100mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | bộ |
| 9 | +Đèn chữ thập D300mm (LED) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | bộ |
| 10 | +Đèn đếm lùi D600xD500mm (LED) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | bộ |
| 11 | +Đèn đếm lùi D300mm (LED) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | bộ |
| 12 | +Đèn đi bộ 250x300x110 (xanh, đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | bộ |
| 13 | +Đèn rẽ phải D300mm (LED) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 14 | +Đèn đi thẳng D300mm (LED) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đèn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 29 | 1 bộ |
| 16 | Trụ gắn tủ điều khiển THGT + cần + dù composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 17 | Lắp giá đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | 1 bộ |
| 18 | Tủ điều khiển tín hiệu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng cao < 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | 1 tủ |
| 20 | Bảng cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 21 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | 1 cửa |
| 22 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | 1 bảng |
| 23 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | 1 đầu cáp |
| BK | MÓNG TRỤ ĐÈN TÍN HIỆU CAO 6m | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,619 | m3 |
| 2 | Đinh 3-5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,5 | Kg |
| 3 | Khung móng trụ D26 x 6 x 1,8m+Đai ốc + Long đền / Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | Bộ |
| 4 | Co lơi 135 độ PVC d60 (4 cái/móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | Bộ |
| 5 | Lắp khung kích thước 1mx2m H< 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | 1 bộ |
| 6 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,432 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,059 | m3 |
| 8 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,31 | m2 |
| BL | MÓNG TRỤ TỦ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,392 | m3 |
| 2 | Đinh 3-5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,5 | Kg |
| 3 | Khung móng trụ D18 x 4 x 0,8m + Đai ốc + Long đền /Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp khung kích thước 1mx2m H< 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | 1 bộ |
| 5 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,054 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,232 | m3 |
| 7 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,32 | m2 |
| BM | MÓNG CỘT ĐỠ BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,375 | m3 |
| 2 | Đinh 3-5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,5 | Kg |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,24 | m3 |
| BN | Hệ thống tiếp địa lập lại của trụ tín hiệu và tủ điều khiển | |||
| 1 | Cáp đồng trần 11 mm2 tiếp điạ trụ THGT và tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,6 | Kg |
| 2 | Cosse Cu M11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | đầu cốt |
| 3 | Cọc tiếp địa D16 x 2400/Cu +Kẹp cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | Bộ |
| 4 | Ống nhựa PVC D27 dày 1,8mm luồn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | m |
| 5 | Khuỷ 135o PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | Cái |
| 6 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 16-18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,036 | 100kg |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,4 | 10 cọc |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,06 | 100m |
| 10 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,42 | m3 |
| 11 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,42 | m3 |
| BO | Ống PVC, Dây Dẫn | |||
| 1 | CXV/DSTA-0,6/1kV (2x16)mm2 cấp nguồn từ điện kế đến tủ điều khiển tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22 | m |
| 2 | Cáp điều khiển DVV-0,6/1kV(12x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 68 | m |
| 3 | Cáp lên đèn DVV - 0,6/1kV ( 10 x 1,5 ) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 90 | m |
| 4 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,9 | 100m |
| 5 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,9 | 100m |
| 6 | Cosse Cu M11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | đầu cốt |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 8 | Ống nhựa PVC D60 dày 2,8mm dọc tuyến + L/Xuống trụ: 1đầu nong sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 94 | m |
| 9 | Lắp đặt ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,4 | 10m |
| 10 | Collier ốp ống PVC Þ60 vào trụ + Boulon Þ16x50/Zn+ 2long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | bộ |
| 11 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | 1 bộ |
| BP | Mương cáp vỉa hè đường đất | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,35 | m3 |
| 2 | Lớp cát đệm mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,2155 | m3 |
| 3 | Gạch đinh 18x8x4 -làm dấu mương cáp: 6viên /m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,21 | 1000v |
| 4 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,131 | m3 |
| BQ | Khoan băng đường | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9 | m3 |
| 2 | Ống STK D76 dày 3,2mm băng đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | 10m |
| 4 | Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2 | 100m |
| 5 | Đắp lề đường bằng đất cấp phối tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9 | m3 |
| BR | GỜ GIẢM TỐC | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 32 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | m2 |
| 4 | Làm cột đỡ biển báo BTCT dài (2,8 - 3)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cột |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| BS | PHẦN TỦ GẮN ĐIỆN KẾ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng cao < 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | 1 tủ |
| 2 | Khoá Solex+chìa (2 cái/tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Cái |
| 3 | CB 2P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Cái |
| 4 | Điện kế 1p-220V-10/40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Cái |
| BT | Thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất trụ + tủ tín hiệu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | 1 vị trí |
| BU | THI CÔNG HOTLINE | |||
| 1 | Lắp sứ treo Polymer 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | bộ |
| 2 | Đấu kẹp quai đường dây 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | cái |
| 3 | Đấu cò, lèo đường dây 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | cò |
| BV | Phần thiết bị | |||
| BW | Thiết bị phần trung thế | |||
| 1 | FCO 100A 27kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| BX | Thiết bị phần trạm biến áp | |||
| 1 | MBA 1 PHA 12,7/0,22-0,44KV -15KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | cái |
| 2 | FCO100A 27kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | cái |
| 3 | LA 18kV 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | cái |
| 4 | MCCB - 3P-400V-125A-35KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi