Gói thầu: Gói thầu số 27 (xây dựng và thiết bị): Bổ sung đèn tín hiệu giao thông và điện chiếu sáng từ Km0+000 đến Km9+760 dự án đầu tư Đường Sông Nhạn - Dầu Giây từ Hương lộ 10 (huyện Cẩm Mỹ) đến đường ĐT 769 (huyện Long Thành); nội dung công việc theo Quyết định số 2953 QĐ-UBND ngày 18 8 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200946225-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2020 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 27 (xây dựng và thiết bị): Bổ sung đèn tín hiệu giao thông và điện chiếu sáng từ Km0+000 đến Km9+760 dự án đầu tư Đường Sông Nhạn - Dầu Giây từ Hương lộ 10 (huyện Cẩm Mỹ) đến đường ĐT 769 (huyện Long Thành); nội dung công việc theo Quyết định số 2953 QĐ-UBND ngày 18 8 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Số hiệu KHLCNT 20200919429
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-09 15:04:00 đến ngày 2020-10-19 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,209,159,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 213,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
B Phần móng và tiếp địa
C Móng trụ chôn trực tiếp đơn 8,5m
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 23,184 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 23,184 m3
D Móng trụ chôn trực tiếp đơn 8,5m phá đá
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 30,5 m3
2 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 25 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 62,5 m3
E Móng bê tông trụ đôi 8,5m
1 Boulon 16x300VRS + 4 lông đền Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 68 cái
2 Boulon 16x500VRS + 4 lông đền Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 68 cái
3 Boulon 16x650VRS + 4 lông đền Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 68 cái
4 Boulon 16x750VRS + 4 lông đền Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 68 cái
5 Lắp boulon ghép trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 272 cái
6 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng &gt;1m,sâu &gt;1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 72,148 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K&#x3D;0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12,64 m3
8 Bê tông móng rộng &lt;&#x3D;250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 56,712 m3
F Tiếp địa lặp lại trụ 8.5m cáp ABC
1 Cáp đồng trần M25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 124,992 kg
2 Cọc tiếp đất D16- 2,4m sắt mạ đồng + kẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 62 bộ
3 Ghíp nối IPC 70-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 124 cái
4 Đầu cosse ép Cu 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 124 cái
5 Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 124 bộ
6 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,249 100kg
7 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6,2 10 cọc
8 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,79 m3
9 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K&#x3D;0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,79 m3
G Tiếp địa tủ phân phối hạ thế
1 Cáp đồng trần M25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 10,976 kg
2 Cọc tiếp đất D16- 2,4m sắt mạ đồng + kẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7 bộ
3 Ghíp nối IPC 50-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7 cái
4 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,1 100kg
5 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,7 10 cọc
6 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,315 m3
7 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K&#x3D;0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,315 m3
H Phần trụ
I Trụ bê tông ly tâm 8.5m F300
1 Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lực Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 347 trụ
2 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 347 cột
J Phần hạ thế chiếu sáng
1 Cáp nhôm ABC 3x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 9.977,6 mét
2 Cáp CVV 2x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2.277 mét
3 Cần đèn STK D60 đơn cao 2m vươn 1,5m nghiêng 15 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 261 cái
4 Cần đèn STK D60 đôi cao 2m vươn 1,5m nghiêng 15 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 18 cái
5 Đèn siêu tiết kiệm điện năng, Led chiếu sáng công nghê mới (tiết kiệm 5 chế độ, có thể kết nối điều khiển trên trang Web và trung tâm điều khiển): 64Led/139W Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 297 cái
6 Tủ điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7 cái
7 Ghíp IPC nối dây lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 594 cái
8 Ghíp IPC đấu lèo 35/35 Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 126 cái
9 Nắp bịt đầu cáp cỡ dây 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 42 cái
10 Boulon móc 16x250+ 2 lông đền Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 306 cái
11 Móc treo chữ A Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 28 cái
12 Kẹp dừng cáp ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 80 cái
13 Kẹp treo cáp ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 266 cái
14 Cầu chì cá 5A-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 297 cái
15 Đầu Cosep Cu-Al 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 42 cái
16 Nắp chụp đầu Cosep Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 42 cái
17 Ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 56 m
18 Co vuông PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 28 cái
19 Nối ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7 cái
20 Băng keo cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 14 cuộn
21 Keo silicon bịt miệng ống Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 14 ống
22 Sơn đánh số trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 19 ống
23 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 26-50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 99,8 100m
24 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 22,8 100m
25 Lắp cầu chì đuôi cá Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 297 1 cầu chì
26 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng cao < 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7 1 tủ
27 Lắp đặt cần đèn loại đường kính 60, chiều dài cần đèn <= 2,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 261 1 cần đèn
28 Lắp đặt cần đèn loại đường kính 60, chiều dài cần đèn <= 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 18 1 cần đèn
29 Lắp choá đèn (lắp lốp), chóa cao áp ở độ cao <= 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 297 1 choá
30 Lắp đặt kẹp néo cáp ABC <= 4x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 80 cái
31 Lắp đặt treo cáp ABC <= 4x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 266 cái
32 Lắp đặt móc treo chữ A Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 28 cái
33 Lắp đặt boulon móc Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 306 cái
34 Lắp đặt và tháo kẹp IPC Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 720 cái
35 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4,2 10 đầu cốt
36 Lắp đặt ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5,6 10m
K Thí nghiệm hiệu chỉnh
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 69 1 vị trí
L HẠNG MỤC 2: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
M Phần móng và tiếp địa
N Móng bê tông trụ đơn 12m
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 34,848 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4,44 m3
3 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 25,8 m3
O Móng bê tông trụ đôi 12m
1 Boulon 16x500VRS + 4 lông đền Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 16 cái
2 Boulon 16x650VRS + 4 lông đền Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 16 cái
3 Boulon 16x750VRS + 4 lông đền Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 16 cái
4 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 35,52 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6,88 m3
6 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 22,496 m3
P Móng bê tông trụ đôi 14m
1 Boulon 16x500VRS + 4 lông đền Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
2 Boulon 16x650VRS + 4 lông đền Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
3 Boulon 16x750VRS + 4 lông đền Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
4 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,955 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,004 m3
6 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,968 m3
Q Tiếp địa lặp lại (trụ 12m)
1 Cáp đồng trần M25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 90,944 kg
2 Cọc tiếp đất D16- 2,4m sắt mạ đồng + kẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 28 bộ
3 Kẹp ép WR cỡ dây thích hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 28 cái
4 Ốc siết cáp Cu 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 28 m
5 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,9094 100kg
6 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,8 10 cọc
7 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,525 m3
8 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,525 m3
R Phần trụ BTLT
S Trụ bê tông ly tâm 12m F540
1 Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 62 trụ
2 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=12m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 62 cột
T Trụ bê tông ly tâm 14m F650
1 Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 trụ
2 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=14m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cột
U Phần xà, néo
V Bộ xà đơn composite dài 0,8m: X-8DCP
1 Xà Composite 110x80x5x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
2 Chống Composite 40x10x920 Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 Thanh
3 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 bộ
4 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 bộ
W Phần dây, sứ và phụ kiện
X Phần trung thế 1 pha XD mới
1 Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 296,36 kg
2 Cáp nhôm lõi thép bọc 24KV As/XLPE 50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1.519,8 mét
Y Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U
1 Uclevis + sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 26 bộ
2 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 26 bộ
Z Bộ cách điện đỉnh+ty sứ đơn: SĐI
1 Sứ đứng 24KV Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 25 cái
2 Chân sứ đỉnh thẳng dài 870mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 25 cái
3 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 25 bộ
AA Chuỗi sứ treo Polymer 24kV kép lắp vào trụ : CĐT ply-T
1 Sứ treo polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 34 Chuỗi
2 Khóa néo dây cỡ dây 50 (kẹp dừng 3U-3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 34 Chuỗi
3 Khánh sứ treo kép Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 34 cái
4 Móc treo chữ U Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 51 cái
AB Chuỗi sứ treo Polymer 24kV đơn lắp vào trụ : CĐT ply-T
1 Sứ treo polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8 Chuỗi
2 Khóa néo dây cỡ dây 50 (kẹp dừng 3U-3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8 Chuỗi
3 Móc treo chữ U Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 16 caùi
4 Kẹp 2 rãnh (APC) cỡ dây 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 16 cái
5 Boulon mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8 bộ
6 Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 46 cái
7 Kẹp quai 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8 cái
8 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8 cái
9 Chụp kẹp quai Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8 cái
10 Ống nối dây cỡ 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5 cái
11 Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,5198 1 km dây
12 Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,5198 1 km dây
13 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,5 10 sứ
14 Lắp đặt chân sứ đỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 25 bộ
15 Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn <=35kV. Chiều cao lắp chuỗi <=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 42 bộ
16 Lắp Rack+ sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 26 sứ
AC Phần thiết bị đường dây 1 pha XDM
1 Dây chảy 10K Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 Sợi
2 Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 1 bộ
AD Thí nghiệm hiệu chỉnh
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 14 1 vị trí
2 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 bộ
3 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 sợi
4 Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 42 bát
5 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 25 cái
AE HẠNG MỤC 3: TRẠM BIẾN ÁP
AF THIẾT BỊ
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, <= 50kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7 1 máy
2 Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7 1 bộ
3 Lắp đặt chống sét van <=35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7 3 pha
4 Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=200A Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7 1 cái
AG VẬT LIỆU
1 Boulon 16x300 + 2 lông đền giữ MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7 cái
AH Bộ xà đơn composite dài 0,8m: X-8DCP
1 Xà Composite 110x80x5x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7 cái
2 Chống Composite 40x10x920 Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7 Thanh
3 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7 bộ
4 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7 bộ
AI Bộ tiếp địa TBA
1 Cáp đồng trần M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 76,832 Kg
2 Cọc tiệp địa + kẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 56 bộ
3 Đầu Cossep Cu 25mm2+bulon 12x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 28 bộ
4 Collier ốp ống STK vào trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 21 cái
5 Ống STK D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 28 m
6 Ốc siết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 70 cái
7 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 16-18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,7683 100kg
8 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5,6 10 cọc
9 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,8 10 đầu cốt
10 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,21 100m
11 Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 21 1 bộ
12 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 34,65 m3
13 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 34,65 m3
AJ Tủ trạm biến áp 2 ngăn
1 Tủ TBA 2 ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7 cái
2 Coliier tủ dẹt 5x50 +U40x600x2+Boulon+Long đền ốp tủ vào trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 14 cái
3 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7 1 tủ
4 Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 14 1 bộ
AK Chụp MBA, LA, FCO
1 Chụp trên FCO Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7 cái
2 Chụp dưới FCO Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7 cái
3 Chụp đầu LA Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7 cái
4 Chụp đầu cực MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7 cái
5 Chụp kẹp quai Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7 cái
AL Bộ dây dẫn 22kV xuống MBA
1 Cáp 24kV CX25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 28 m
2 Kẹp quai 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7 cái
3 Hotline Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7 cái
AM Cáp xuất hạ thế
1 Cáp CV50mm2 dây pha Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 140 m
2 Cáp CV50mm2 trung hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 84 m
3 Cáp CVV4x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 28 m
4 Cossep Cu50mm2+ mũ chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 42 cái
5 Cossep Cu25mm2+ mũ chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 14 cái
6 Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 56 m
7 Collier ốp ống PVC D90 vào trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 21 cái
8 Co vuông ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 14 cái
9 Nối thẳng PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7 cái
10 Keo dán ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7 ống
11 Keo silicon bịt miệng ống Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7 ống
12 Băng keo cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7 cuộn
13 Bảng tên TBA Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7 cái
14 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 224 1 m
15 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,28 100m
16 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,4 10 đầu cốt
17 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4,2 10 đầu cốt
18 Lắp đặt ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5,6 10m
19 Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 21 1 bộ
20 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7 1 bộ
AN Thí nghiệm hiệu chỉnh
1 Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 3 pha <=100KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7 máy
2 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7 bộ
3 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7 bộ
4 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7 bộ
5 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 sợi
AO HẠNG MỤC 4: ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
AP TRỤ, ĐÈN, TỦ ĐK
AQ Trụ tín hiệu cao 6m vươn 5m
1 Trụ đèn tín hiệu giao thông cao 6m, dày 8mm. Cần vươn 5m dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 bộ
2 Lắp dựng cột đèn thép, gang <=8m,bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 1 cột
3 Lắp đặt cần đèn loại đường kính 60, chiều dài cần đèn <= 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 1 cần đèn
AR Trụ tín hiệu cao 6m vươn 4m
1 Trụ đèn tín hiệu cao 6m dày 8mm. Cần vươn 4m dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 bộ
2 Lắp dựng cột đèn thép, gang <=8m,bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 1 cột
3 Lắp đặt cần đèn loại đường kính 60, chiều dài cần đèn <= 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 1 cần đèn
AS Đèn 3 màu D300
1 Đèn 3 màu D300mm ( Đỏ, Xanh, Vàng 300mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 9 bộ
2 Lắp đèn cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 9 1 bộ
AT Đèn 3 màu D100
1 Đèn 3 màu D100mm ( Đỏ, Xanh, Vàng 100mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 bộ
2 Lắp đèn cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 1 bộ
AU Đèn chữ thập D300
1 Đèn chữ thập D300 ( LED) Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 9 bộ
2 Lắp đèn cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 9 1 bộ
AV Đèn đếm lùi , rẽ trái phải
1 Đèn đếm lùi D600xD500mm (LED) Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 bộ
2 Đèn đếm lùi D300mm (LED) Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 bộ
3 Đèn đi bộ 250x300x110 (xanh, đỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 bộ
4 Đèn rẽ phải D300mm (LED) Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 bộ
5 Đèn đi thẳng D300mm (LED) Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 bộ
6 Lắp đèn cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12 1 bộ
AW Trụ gắn tủ điều khiển THGT
1 Trụ gắn tủ điều khiển THGT + cần + dù composite Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 bộ
2 Lắp giá đỡ tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 1 bộ
AX Tủ điều khiển tín hiệu giao thông
1 Tủ điều khiển tín hiệu giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 tủ
2 Bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 cái
3 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng cao < 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 1 tủ
4 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 1 cửa
5 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 1 bảng
6 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6 1 đầu cáp
AY MÓNG TRỤ ĐÈN TÍN HIỆU CAO 6m; VƯƠN XA 4m
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8,619 m3
2 Đinh 3-5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,5 Kg
3 Khung móng trụ D26 x 6 x 1,8m+Đai ốc + Long đền / Bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 Bộ
4 Co lơi 135 độ PVC d60 (4 cái/móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12 Bộ
5 Lắp khung kích thước 1mx2m H< 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 1 bộ
6 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,432 m3
7 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7,059 m3
8 Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,31 m2
AZ MÓNG TRỤ TỦ
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,392 m3
2 Đinh 3-5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,5 Kg
3 Khung móng trụ D18 x 4 x 0,8m + Đai ốc + Long đền /Bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 Bộ
4 Lắp khung kích thước 1mx2m H< 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 1 bộ
5 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,054 m3
6 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,232 m3
7 Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,32 m2
BA MÓNG CỘT ĐỠ BIỂN BÁO
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,375 m3
2 Đinh 3-5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,5 Kg
3 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,24 m3
BB Hệ thống tiếp địa lập lại của trụ tín hiệu và tủ điều khiển
1 Cáp đồng trần 11 mm2 tiếp điạ trụ THGT và tủ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,6 Kg
2 Cosse Cu M11 Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 đầu cốt
3 Cọc tiếp địa D16 x 2400/Cu +Kẹp cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 Bộ
4 Ống nhựa PVC D27 dày 1,8mm luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6 m
5 Khuỷ 135o PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8 Cái
6 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 16-18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,036 100kg
7 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,4 10 cọc
8 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,4 10 đầu cốt
9 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,06 100m
10 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,42 m3
11 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,42 m3
BC Ống PVC, Dây Dẫn
1 Muler-0,6/1kV(2x16)mm2 cấp nguồn từ tủ CS đến tủ tín hiệu (Đơn tuyến *1,02) Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 423,3 m
2 Cáp điều khiển DVV-0,6/1kV(12x2,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 136 m
3 Cáp lên đèn DVV - 0,6/1kV ( 10 x 1,5 ) mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 90 m
4 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5,593 100m
5 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,9 100m
6 Cosse Cu M11 Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6 đầu cốt
7 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,6 10 đầu cốt
8 Ống nhựa PVC D60 dày 2,8mm dọc tuyến + L/Xuống trụ: 1đầu nong sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 142 m
9 Lắp đặt ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 14,2 10m
10 Collier ốp ống PVC Þ60 vào trụ + Boulon Þ16x50/Zn+ 2long đền Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 bộ
11 Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 1 bộ
BD Uclevic + Sứ ống chỉ
1 Uclevic (Dày 4mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 13 Cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 13 Cái
3 Bu lon D16x300/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 13 Cái
4 Long đèn D18 -50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 26 Cái
5 Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 13 1 bộ
BE Mương cáp vỉa hè đường đất
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 19,32 m3
2 Lớp cát đệm mương cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5,8236 m3
3 Gạch đinh 18x8x4 -làm dấu mương cáp: 6viên /m Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,552 1000v
4 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 13,4872 m3
BF Khoan băng đường
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 18 m3
2 Ống STK D76 dày 3,2mm băng đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 26 m
3 Lắp đặt ống thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,6 10m
4 Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,26 100m
5 Đắp lề đường bằng đất cấp phối tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 18 m3
BG GỜ GIẢM TỐC
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 36 m2
2 Sơn nhiệt dẽo (15,74kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 566,64 kg
3 Sơn lót đường (0,25kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 9 kg
4 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 48 m2
5 Sơn nhiệt dẽo (3,94kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 189,12 kg
6 Sơn lót đường (0,25kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12 kg
7 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6 m2
8 Sơn nhiệt dẽo (3,94kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 23,64 kg
9 Sơn lót đường (0,25kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,5 kg
10 Làm cột đỡ biển báo BTCT dài (2,8 - 3)m Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 cột
11 Cột đỡ biển báo ống sắt tròn Þ90 dài 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 cột
12 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 cái
13 Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm (209) Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 cái
BH PHẦN TỦ GẮN ĐIỆN KẾ
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng cao < 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 1 tủ
2 Khoá Solex+chìa (2 cái/tủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 Cái
3 CB 2P 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 Cái
4 Điện kế 1p-220V-10/40A Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 Cái
BI HẠNG MỤC: ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG CUỐI TUYẾN
BJ TRỤ, ĐÈN, TỦ ĐK
1 Trụ đèn tín hiệu giao thông cao 6m dày 8mm, cần vươn 4m dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 bộ
2 Lắp dựng cột đèn thép, gang <=8m,bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 1 cột
3 Lắp đặt cần đèn loại đường kính 60, chiều dài cần đèn <= 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 1 cần đèn
4 Trụ đèn tín hiệu giao thông cao 6m dày 8mm, cần vươn 3m dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 bộ
5 Lắp dựng cột đèn thép, gang <=8m,bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 1 cột
6 Lắp đặt cần đèn loại đường kính 60, chiều dài cần đèn <= 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 1 cần đèn
7 Đèn 3 màu D300mm (Đỏ, Xanh,Vàng 300mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7 bộ
8 Đèn 3 màu D100mm (Đỏ, Xanh,Vàng 100mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 bộ
9 +Đèn chữ thập D300mm (LED) Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7 bộ
10 +Đèn đếm lùi D600xD500mm (LED) Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 bộ
11 +Đèn đếm lùi D300mm (LED) Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 bộ
12 +Đèn đi bộ 250x300x110 (xanh, đỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 bộ
13 +Đèn rẽ phải D300mm (LED) Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 bộ
14 +Đèn đi thẳng D300mm (LED) Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 bộ
15 Lắp đèn cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 29 1 bộ
16 Trụ gắn tủ điều khiển THGT + cần + dù composite Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 bộ
17 Lắp giá đỡ tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 1 bộ
18 Tủ điều khiển tín hiệu giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 bộ
19 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng cao < 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 1 tủ
20 Bảng cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 cái
21 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 1 cửa
22 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 1 bảng
23 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6 1 đầu cáp
BK MÓNG TRỤ ĐÈN TÍN HIỆU CAO 6m
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8,619 m3
2 Đinh 3-5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,5 Kg
3 Khung móng trụ D26 x 6 x 1,8m+Đai ốc + Long đền / Bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 Bộ
4 Co lơi 135 độ PVC d60 (4 cái/móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12 Bộ
5 Lắp khung kích thước 1mx2m H< 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 1 bộ
6 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,432 m3
7 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7,059 m3
8 Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,31 m2
BL MÓNG TRỤ TỦ
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,392 m3
2 Đinh 3-5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,5 Kg
3 Khung móng trụ D18 x 4 x 0,8m + Đai ốc + Long đền /Bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 Bộ
4 Lắp khung kích thước 1mx2m H< 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 1 bộ
5 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,054 m3
6 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,232 m3
7 Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,32 m2
BM MÓNG CỘT ĐỠ BIỂN BÁO
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,375 m3
2 Đinh 3-5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,5 Kg
3 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,24 m3
BN Hệ thống tiếp địa lập lại của trụ tín hiệu và tủ điều khiển
1 Cáp đồng trần 11 mm2 tiếp điạ trụ THGT và tủ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,6 Kg
2 Cosse Cu M11 Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 đầu cốt
3 Cọc tiếp địa D16 x 2400/Cu +Kẹp cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 Bộ
4 Ống nhựa PVC D27 dày 1,8mm luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6 m
5 Khuỷ 135o PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8 Cái
6 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 16-18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,036 100kg
7 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,4 10 cọc
8 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,4 10 đầu cốt
9 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,06 100m
10 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,42 m3
11 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,42 m3
BO Ống PVC, Dây Dẫn
1 CXV/DSTA-0,6/1kV (2x16)mm2 cấp nguồn từ điện kế đến tủ điều khiển tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 22 m
2 Cáp điều khiển DVV-0,6/1kV(12x2,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 68 m
3 Cáp lên đèn DVV - 0,6/1kV ( 10 x 1,5 ) mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 90 m
4 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,9 100m
5 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,9 100m
6 Cosse Cu M11 Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6 đầu cốt
7 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,6 10 đầu cốt
8 Ống nhựa PVC D60 dày 2,8mm dọc tuyến + L/Xuống trụ: 1đầu nong sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 94 m
9 Lắp đặt ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 9,4 10m
10 Collier ốp ống PVC Þ60 vào trụ + Boulon Þ16x50/Zn+ 2long đền Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 bộ
11 Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 1 bộ
BP Mương cáp vỉa hè đường đất
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7,35 m3
2 Lớp cát đệm mương cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,2155 m3
3 Gạch đinh 18x8x4 -làm dấu mương cáp: 6viên /m Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,21 1000v
4 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5,131 m3
BQ Khoan băng đường
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 9 m3
2 Ống STK D76 dày 3,2mm băng đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 20 m
3 Lắp đặt ống thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 10m
4 Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,2 100m
5 Đắp lề đường bằng đất cấp phối tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 9 m3
BR GỜ GIẢM TỐC
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 24 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 32 m2
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 m2
4 Làm cột đỡ biển báo BTCT dài (2,8 - 3)m Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 cột
5 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 cái
BS PHẦN TỦ GẮN ĐIỆN KẾ
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng cao < 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 1 tủ
2 Khoá Solex+chìa (2 cái/tủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 Cái
3 CB 2P 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 Cái
4 Điện kế 1p-220V-10/40A Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 Cái
BT Thí nghiệm hiệu chỉnh
1 Thí nghiệm tiếp đất trụ + tủ tín hiệu giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8 1 vị trí
BU THI CÔNG HOTLINE
1 Lắp sứ treo Polymer 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7 bộ
2 Đấu kẹp quai đường dây 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7 cái
3 Đấu cò, lèo đường dây 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7
BV Phần thiết bị
BW Thiết bị phần trung thế
1 FCO 100A 27kV Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
BX Thiết bị phần trạm biến áp
1 MBA 1 PHA 12,7/0,22-0,44KV -15KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7 cái
2 FCO100A 27kV Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7 cái
3 LA 18kV 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7 cái
4 MCCB - 3P-400V-125A-35KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->