Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200956783-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200956530 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 410 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-08 16:02:00 đến ngày 2020-10-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,365,846,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt thiết bị phân phối 220kV (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công tiếp nhận, bảo quản tại công trình và lắp đặt) | |||
| 1 | Máy cắt SF6-123kV 3 pha; 2000A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 2 | Dao CL 123kV; 3 cực; 2TĐ; 2000A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 3 | Dao CL 123kV; 3 cực; 1TĐ; 2000A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 4 | Dao CL 123kV; 1 cực; 0TĐ; 2000A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | bộ |
| 5 | Biến dòng điện 110kV; 1pha 200-400-800/1A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | bộ |
| 6 | Biến điện áp 110kV 1 pha | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | bộ |
| 7 | Chống sét van 96kV 1 pha (kèm bộ đếm sét) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | bộ |
| B | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật liệu (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công tiếp nhận, bảo quản tại công trình và lắp đặt) | |||
| 1 | Sứ đứng 110kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7 | bộ |
| 2 | Chuỗi sứ néo 110kV cho 2 dây có tăng đơ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | bộ |
| 3 | Chuỗi sứ néo 110kV cho 2 dây không tăng đơ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | bộ |
| 4 | Chuỗi sứ néo 110kV cho 1 dây có tăng đơ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | bộ |
| 5 | Chuỗi sứ néo 110kV cho 1 dây không tăng đơ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | bộ |
| 6 | Chuỗi sứ đỡ 110kV cho 1 dây | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | bộ |
| 7 | Vật liệu | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 650 | m |
| 8 | Sứ đứng 110kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,5 | m |
| 9 | Phụ kiện đấu nối (kẹp các loại) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 97 | bộ |
| 10 | Trụ đỡ dao cách ly 110KV, 3 cực | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ 3 fa |
| 11 | Trụ đỡ dao cách ly 110KV, 1 cực | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | bộ |
| 12 | Trụ đỡ máy cắt điện 110KV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 13 | Sàn thao tác STT | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | bộ |
| C | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Hệ thống nối đất - Lưới tiếp địa bổ sung (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Cọc nối đất mạ kẽm F22, l=3m | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 14 | cái |
| 2 | Cờ tiếp địa mạ kẽm 40x4x100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 70 | cái |
| 3 | Dây nối đất lên trụ, cột thép mạ f14 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 500 | m |
| 4 | Ke liên kết f10, l=300 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 14 | cái |
| 5 | Bulông, đai ốc, vòng đệm M12x40 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 70 | bộ |
| 6 | Đào, đắp đất tiếp địa, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| D | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Hệ thống chiếu sáng ngoài trời (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Hộp điện chiếu sáng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 2 | Áptômát 1pha - 10A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | cái |
| 3 | Đèn pha led chiếu sáng sân phân phối và MBA (đèn pha led) 220V-250W (cả cột) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | bộ |
| 4 | Đèn sạc chiếu sáng sự cố LED | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| 5 | Cáp lực Cu/PVC - 4x4mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20 | m |
| 6 | Cáp lực Cu/PVC - 2x4mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 160 | m |
| 7 | Đầu cáp kiểm tra loại < 6 ruột | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10 | đầu cáp |
| 8 | Phụ kiện lắp đặt bao gồm cút, ống nối … | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| E | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Vật liệu theo cách lắp (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Ống luồn cáp PVC f60 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 51 | m |
| 2 | Cút 90o cho ống PVC f60 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15 | bộ |
| 3 | Đai inox cho ống PVC f60 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 18 | bộ |
| 4 | Dây đồng mềm nối đất Cu-120mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 114 | m |
| 5 | Dây đồng bọc cách điện Cu/PVC-120mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng f14 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 98 | cái |
| 7 | Kẹp ép dây vào trụ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 66 | bộ |
| 8 | Bulông, đai ốc, vòng đệm các loại | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 98 | bộ |
| F | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Móng máy kháng 110kV (01 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng máy đá 1x2 M100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,914 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy hố thu dầu đá 1x2 vữa M150 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9,4386 | m3 |
| 4 | Bê tông móng máy đá 1x2 M200 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 13,888 | m3 |
| 5 | Xây tường bao hố móng vữa XM M50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,9094 | m3 |
| 6 | Trát tường trong hố móng vữa XMM75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 18,65 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài hố móng vữa XMM75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,595 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ vữa XM M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8,206 | m |
| 9 | Đổ đá dăm hố móng đá 4x6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16,0377 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 602,58 | kg |
| 11 | Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp vào máy biến áp GĐC-1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 493,02 | kg |
| 12 | Tôn hoa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 11,29 | m2 |
| 13 | Bu lông M6x15 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 64 | bộ |
| 14 | Bu lông nở thép F8x80 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 64 | bộ |
| 15 | Gia công, lắp đặt lưới ống thoát dầu | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| G | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG CỘT MC2-22 (02 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R>250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,418 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15,43 | m3 |
| 4 | Bê tông trụ móng, M200 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,7 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,2 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 190,58 | kg |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.861,26 | kg |
| 8 | Gia công, lắp đặt bu lông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 572,8 | kg |
| H | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Móng cột MC1-15 (04 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R>250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,624 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16,768 | m3 |
| 4 | Bê tông trụ móng, M200 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,2 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,256 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 253,28 | kg |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.298,16 | kg |
| 8 | Gia công, lắp đặt bu lông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 460,8 | kg |
| I | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Móng cột MC1 - 8 (02móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R>250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,128 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,216 | m3 |
| 4 | Bê tông trụ móng, M200 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,03 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,15 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 120,66 | kg |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 900,62 | kg |
| 8 | Gia công, lắp đặt bu lông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 230,4 | kg |
| J | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MMC-110 (02 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,64 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,76 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,04 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 31,28 | kg |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 123,14 | kg |
| 7 | Gia công bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 25,6 | kg |
| K | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MCL-110 (09 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,88 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12,42 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,18 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 140,76 | kg |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 554,13 | kg |
| 7 | Gia công bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 115,2 | kg |
| L | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MBD-110 (03 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,96 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,14 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,06 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 46,92 | kg |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 184,71 | kg |
| 7 | Gia công bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 38,4 | kg |
| M | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MCS và sứ 110kV (03 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,96 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,14 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,06 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 46,92 | kg |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 184,71 | kg |
| 7 | Gia công bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 153,6 | kg |
| N | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MĐA-110 (03 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,78 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,12 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,06 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 38,49 | kg |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 156,27 | kg |
| 7 | Gia công bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 38,4 | kg |
| O | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MĐS-110 (04 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,04 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,16 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,08 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 51,32 | kg |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 208,36 | kg |
| 7 | Gia công bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 51,2 | kg |
| P | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Móng đỡ sàn thao tác máy cắt (01 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 2 | Bê tông móng sàn thao tác vữa M 200đá 1x2 R<250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1904 | m3 |
| 3 | Gia công bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,14 | kg |
| Q | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Mương cáp B800 chìm (19,5m) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R>250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,535 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 mương cáp đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,1955 | m3 |
| 4 | Gia công cốt thép mương cáp, F<=10AI | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 184,86 | kg |
| 5 | Bê tông đúc sẵn B15 tấm đan đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0508 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 147,28 | kg |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng thép hình bao tấm đan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 612,08 | kg |
| 8 | Lắp đặt tấm đan, nặng > 50kg | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 56 | cái |
| 9 | Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 212,03 | kg |
| 10 | Vít nở thép F8x80 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 78 | bộ |
| 11 | Bu lông M8x138 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 78 | bộ |
| R | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Mương cáp B650 chìm (58,4m) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R>250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,716 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 mương cáp đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10,804 | m3 |
| 4 | Gia công cốt thép mương cáp, F<=10AI | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 455,52 | kg |
| 5 | Bê tông đúc sẵn B15 tấm đan đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,774 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 348,94 | kg |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng thép hình bao tấm đan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.486,28 | kg |
| 8 | Lắp đặt tấm đan, nặng > 50kg | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 146 | cái |
| 9 | Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 453,16 | kg |
| 10 | Vít nở thép F8x80 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 234 | bộ |
| S | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Mương cáp B400 chìm (58,2m) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R>250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,656 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 mương cáp đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,1295 | m3 |
| 4 | Gia công cốt thép mương cáp, F<=10AI | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 395,178 | kg |
| 5 | Bê tông đúc sẵn M200 tấm đan đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,746 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.089,31 | kg |
| 7 | Lắp đặt tấm đan, nặng > 50kg | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 97 | cái |
| 8 | Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 374,3923 | kg |
| 9 | Vít nở thép F8x80 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 233 | bộ |
| T | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Bệ đỡ tủ đấu dây BĐ-2 (01 cái) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót bệ đỡ tủ đấu dây M100, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0683 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 bệ đỡ tủ đấy dây đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,2444 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,63 | kg |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ, đường kính <=18 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,84 | kg |
| 6 | Trát vữa XM M100, dày 20 vát góc 15x20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0462 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,42 | kg |
| 8 | Vít nở thép F8x80 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| U | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Cụm móng nhà Kios và tủ điện trở (01 móng) | |||
| 1 | Công tác đất: Đào đất hố móng, mương cáp, tôn nền, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 2 | Lót móng bằng BT M100, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,455 | m3 |
| 3 | Đổ BTCT M250, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8,0294 | m3 |
| 4 | Xây móng nhà, vữa XM M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8,5183 | m3 |
| 5 | Đổ BTCT M200, đá 1x2 giằng móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,9582 | m3 |
| 6 | Gia công cốt thép cho bê tông giằng móng, chân cột, F <10AI | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 123,25 | kg |
| 7 | Gia công cốt thép cho bê tông giằng móng, chân cột, F <18AI | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 458,18 | kg |
| 8 | Đổ bê tông nền nhà M100, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,0171 | m3 |
| 9 | Xây bậc tam cấp vữa XM M50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,92 | m3 |
| 10 | ốp đá bậc tam cấp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10,6533 | m2 |
| 11 | Trát chân tường, vữa XM M59 dày 15 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8,1675 | m2 |
| 12 | Lăn sơn màu nâu sẫm chân tường | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8,1675 | m2 |
| 13 | Đổ mương cáp bằng bê tông M250, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,8349 | m3 |
| 14 | Bê tông đ/sẵn M250 đá1x2 tấm đan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,2255 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 25,68 | kg |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng thép hình bao tấm đan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 147,27 | kg |
| 17 | Gia công thép mạ kẽm máng cáp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 720,7 | kg |
| 18 | Bulông M8x40 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 148 | bộ |
| 19 | Sơn 3 nước sơn chống rỉ thép hàn điện | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,8908 | m2 |
| 20 | Lắp dựng tấm đan bằng thủ công, nặng < 50kg | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15 | cái |
| 21 | ống luồn PVC dy110 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,94 | m |
| V | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Trụ đỡ TĐS-110 (04 trụ) | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng trụ thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 608,4416 | kg |
| W | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Trụ đỡ TBD-110 (03 trụ) | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng trụ thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 836,8152 | kg |
| X | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Trụ đỡ TCS và sứ - 110 (03 trụ) | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng trụ thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.103,1384 | kg |
| Y | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Trụ đỡ TĐA-110 (3 trụ) | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng trụ thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 468,4992 | kg |
| Z | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Cột CT 2 - 22 (02 cột) | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cột thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7.267,936 | kg |
| AA | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Cột CT1 - 15( 04 cột) | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cột thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6.138,496 | kg |
| AB | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Cột CT1 - 8 (02 cột) | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cột thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.484,496 | kg |
| AC | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Xà thép XT1-10 (03 xà) | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng xà thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.843,608 | kg |
| AD | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Xà thép XT1-8 (02 xà) | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng xà thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 907,712 | kg |
| AE | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Xà thép XT2-10 (01 xà) | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng xà thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 898,768 | kg |
| AF | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Kim thu sét (04 kim) | |||
| 1 | Gia công thép cho kim thu sét | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 172,296 | kg |
| 2 | Bu lông M14*50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 32 | cái |
| 3 | Lắp kim thu sét | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| AG | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Hàng rào nội bộ | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng hàng rào nội bộ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10 | m |
| AH | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC -Ga thu nước mặt (5 hố ga) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 2 | Bê tông móng M250,đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,0736 | m3 |
| 3 | Xây thành hố ga bằng gạch đặc, vữa XM M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,7146 | m3 |
| 4 | Bê tông đúc sẵn M250,đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,5555 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 48 | kg |
| 6 | Lắp đặt tấm đan, nặng < 250kg | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10 | cái |
| 7 | Trát vữa XM M75 dày 15 phía trong | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 18,2575 | m2 |
| 8 | Lưới inox | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,25 | m2 |
| AI | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - Cung cấp, lắp đặt hệ thống đường ống thoát nước | |||
| 1 | Đào đất đường ống, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 2 | Ống PVC dy200 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 50 | m |
| AJ | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Thu gom rải đá nền trạm | |||
| 1 | Thu gom đá nền trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 50 | m3 |
| 2 | Rải lại đá nền trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 95 | m3 |
| 3 | Bù đá nền trạm, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 55 | m3 |
| AK | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ tường chắn bằng đá hộc | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,28 | m3 |
| 2 | Tháo thanh vỉa hai bên đường | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10 | cái |
| 3 | Phá dỡ gạch lát hè | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10 | m2 |
| 4 | Phá bê tông vỉa hè | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | m3 |
| 5 | Phá dỡ chắn hè xây gạch | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,5544 | m3 |
| 6 | Phá dỡ sân bê tông | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nhà kho 2x4m cao 3m | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | nhà |
| 8 | Vận chuyển các kết cấu phá dỡ ra khỏi mặt bằng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 9 | Di chuyển cây hiện có | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cây |
| AL | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Hoàn trả các kết cấu hư hỏng do thi công | |||
| 1 | Đúc sẵn thanh vỉa bê tông M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,6 | m3 |
| 2 | Lắp đặt thanh vỉa bằng thủ công nặng < 250kg | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10 | cái |
| 3 | Xây bù chắn hè gạch chỉ M75 vữa XM M50 bó hè | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,5544 | m3 |
| 4 | Trát vữa XM M50, dày 15 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,52 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông M100 dày 100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | m3 |
| 6 | Lát gạch lá dừa 200x200 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 60 | m2 |
| 7 | Rải tấm vải bạt dứa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 60 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông sân bê tông M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9 | m3 |
| 9 | Khe co dãn rộng 2cm,chèn kín bằng sợ đay tẩm bi tum | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20 | m |
| 10 | Xây hoàn trả tường chắn bằng đá hộc | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,28 | m3 |
| 11 | Đổ đá dăm cấp phối loại II, dày 250 đầm chặt k > 0,98 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10 | m3 |
| 12 | Tưới nhựa nóng mật độ 1,5kg/m2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 40 | m2 |
| 13 | Lớp bê tông nhựa nóng, hạt trung dày 7cm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 40 | m2 |
| 14 | Tưới nhựa nóng mật độ 1kg/m2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 40 | m2 |
| 15 | Lớp bê tông nhựa nóng, hạt trung dày 5cm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 40 | m2 |
| AM | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ BAY HOUSING (1 nhà) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, mương cáp, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 2 | Lót móng bằng BT M100, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,5908 | m3 |
| 3 | Đổ BTCT M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,2525 | m3 |
| 4 | Xây móng nhà, vữa XM M50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,9074 | m3 |
| 5 | Đổ BTCT M200, đá 1x2 giằng móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,7216 | m3 |
| 6 | Gia công cốt thép cho bê tông giằng móng, chân cột, F < 10AI | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 75,33 | kg |
| 7 | Gia công cốt thép cho bê tông giằng móng, chân cột, F < 18AI | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 263,43 | kg |
| 8 | Đổ bê tông nền nhà M150, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,1444 | m3 |
| 9 | Lát gạch Granite nhân tạo 400x400 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 11,4444 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,4646 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,3693 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,51 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0827 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 22,65 | kg |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 123,64 | kg |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 232,19 | kg |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,84 | kg |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16,69 | kg |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,0026 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không n ung, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,741 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 52,8176 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 35,294 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 11,4444 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 35,294 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 52,8176 | m2 |
| 26 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20,164 | m2 |
| 27 | Quét sika chống thấm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20,164 | m2 |
| 28 | Lớp vữa XM tạo dốc M100, dày trung bình 50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 19,372 | m2 |
| 29 | Lớp gạch chống nóng 200x200x90 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15,1768 | m2 |
| 30 | Hai lớp gạch lá nem 300x300x20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 30,3536 | m2 |
| 31 | ống PVC dy 90 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,6 | m |
| 32 | ống PVC dy 30 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,8 | m |
| 33 | Cút PVC dy 90 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 34 | Phễu thu nước | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 35 | Lồng chắn rác | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 36 | Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường, cửa đi 2 cánh | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9,66 | m2 |
| 37 | Đổ mương cáp bằng bê tông M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,9278 | m3 |
| 38 | Gia công cốt thép mương cáp, F < 10AI | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 104,93 | kg |
| 39 | Bê tông đ/sẵn M200 đá1x2 tấm đan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,2761 | m3 |
| 40 | Thép bo viền tấm đan mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 413,11 | kg |
| 41 | Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 361,82 | kg |
| 42 | Bulông M8x40 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 30 | bộ |
| 43 | Sơn 3 nước sơn chống rỉ thép hàn điện | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16,5244 | m2 |
| 44 | Lắp dựng tấm đan, nặng < 50kg | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 26 | cái |
| 45 | Hộp điện chiếu sáng lắp 4 áptômát | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | tủ |
| 46 | Áptômát 1 pha 30A-220V | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 47 | Áptômát 1 pha 10A-220V | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | cái |
| 48 | Áptômát 2 pha 10A-220V | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt điều hoà 2cục 1 chiều 18000BTU kèm phụ kiện lắp đặt ( giá đỡ, bảo ôn, đường ống …) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 50 | Quạt hút gió 500m3/h | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 51 | Bộ đèn huỳnh quang 220V- 2x18W | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | bộ |
| 52 | Đèn sợi đốt chiếu sáng sự cố | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| 53 | Công tắc kiểu kín 3 cực | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | cái |
| 54 | Ổ cắm điện 10A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 55 | Mặt công tắc | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 56 | Đế âm tường | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | cái |
| 57 | Cáp Cu/PVC - 2x4mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20 | m |
| 58 | Cáp Cu/PVC - 2x2,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 115 | m |
| 59 | Cáp Cu/PVC - 2x1,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 50 | m |
| 60 | Máng đèn L=1,2m | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,3333 | bộ |
| 61 | Phụ kiện cho lắp đặt | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| AN | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ KHO CHẤT THẢI ( 1 nhà) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, mương cáp, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
| 2 | Lót móng bằng BT M100, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,052 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,3672 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,2864 | m3 |
| 5 | Láng xi măng M150, dày 20 nền nhà | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8,576 | m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,066 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 14,28 | kg |
| 8 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,01 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,0322 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20,3 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 22,104 | m2 |
| 12 | Sơn tường trong nhà bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20,3 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 22,104 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20,88 | kg |
| 15 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8,1 | m2 |
| 16 | Tấm úp nóc | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,4 | m |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cửa tôn, khung sắt | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,2 | m2 |
| 18 | Hộp điện chiếu sáng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | hộp |
| 19 | Áp tô mát 1 pha | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 20 | Đèn led gắn tường | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 21 | Ổ cắm 2 cực | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 22 | Hạt công tắc 2 cực | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | hạt |
| 23 | Mặt công tắc | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | mặt |
| 24 | Đế âm tường | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 25 | Cáp lực 0,6/1kv-PVC-Cu-2x1,5 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7 | m |
| 26 | Cáp lực 0,6/1kv-PVC-Cu-2x2,5 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 35 | m |
| 27 | Phụ kiện, ống luồn các loại | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lô |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi