Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200956783-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200956530
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 410 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-08 16:02:00 đến ngày 2020-10-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,365,846,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt thiết bị phân phối 220kV (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công tiếp nhận, bảo quản tại công trình và lắp đặt)
1 Máy cắt SF6-123kV 3 pha; 2000A Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 bộ
2 Dao CL 123kV; 3 cực; 2TĐ; 2000A Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 bộ
3 Dao CL 123kV; 3 cực; 1TĐ; 2000A Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 bộ
4 Dao CL 123kV; 1 cực; 0TĐ; 2000A Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3 bộ
5 Biến dòng điện 110kV; 1pha 200-400-800/1A Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3 bộ
6 Biến điện áp 110kV 1 pha Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3 bộ
7 Chống sét van 96kV 1 pha (kèm bộ đếm sét) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3 bộ
B TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật liệu (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công tiếp nhận, bảo quản tại công trình và lắp đặt)
1 Sứ đứng 110kV Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 7 bộ
2 Chuỗi sứ néo 110kV cho 2 dây có tăng đơ Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 6 bộ
3 Chuỗi sứ néo 110kV cho 2 dây không tăng đơ Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 6 bộ
4 Chuỗi sứ néo 110kV cho 1 dây có tăng đơ Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 6 bộ
5 Chuỗi sứ néo 110kV cho 1 dây không tăng đơ Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 6 bộ
6 Chuỗi sứ đỡ 110kV cho 1 dây Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3 bộ
7 Vật liệu Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 650 m
8 Sứ đứng 110kV Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4,5 m
9 Phụ kiện đấu nối (kẹp các loại) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 97 bộ
10 Trụ đỡ dao cách ly 110KV, 3 cực Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 bộ 3 fa
11 Trụ đỡ dao cách ly 110KV, 1 cực Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3 bộ
12 Trụ đỡ máy cắt điện 110KV Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 bộ
13 Sàn thao tác STT Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3 bộ
C TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Hệ thống nối đất - Lưới tiếp địa bổ sung (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1 Cọc nối đất mạ kẽm F22, l=3m Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 14 cái
2 Cờ tiếp địa mạ kẽm 40x4x100 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 70 cái
3 Dây nối đất lên trụ, cột thép mạ f14 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 500 m
4 Ke liên kết f10, l=300 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 14 cái
5 Bulông, đai ốc, vòng đệm M12x40 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 70 bộ
6 Đào, đắp đất tiếp địa, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1
D TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Hệ thống chiếu sáng ngoài trời (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1 Hộp điện chiếu sáng Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 cái
2 Áptômát 1pha - 10A Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3 cái
3 Đèn pha led chiếu sáng sân phân phối và MBA (đèn pha led) 220V-250W (cả cột) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 5 bộ
4 Đèn sạc chiếu sáng sự cố LED Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 bộ
5 Cáp lực Cu/PVC - 4x4mm2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 20 m
6 Cáp lực Cu/PVC - 2x4mm2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 160 m
7 Đầu cáp kiểm tra loại < 6 ruột Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 10 đầu cáp
8 Phụ kiện lắp đặt bao gồm cút, ống nối … Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1
E TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Vật liệu theo cách lắp (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1 Ống luồn cáp PVC f60 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 51 m
2 Cút 90o cho ống PVC f60 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 15 bộ
3 Đai inox cho ống PVC f60 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 18 bộ
4 Dây đồng mềm nối đất Cu-120mm2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 114 m
5 Dây đồng bọc cách điện Cu/PVC-120mm2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 12 m
6 Đầu cốt đồng f14 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 98 cái
7 Kẹp ép dây vào trụ Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 66 bộ
8 Bulông, đai ốc, vòng đệm các loại Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 98 bộ
F TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Móng máy kháng 110kV (01 móng)
1 Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1
2 Bê tông lót móng máy đá 1x2 M100 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1,914 m3
3 Bê tông đáy hố thu dầu đá 1x2 vữa M150 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 9,4386 m3
4 Bê tông móng máy đá 1x2 M200 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 13,888 m3
5 Xây tường bao hố móng vữa XM M50 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3,9094 m3
6 Trát tường trong hố móng vữa XMM75 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 18,65 m2
7 Trát tường ngoài hố móng vữa XMM75 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 5,595 m2
8 Trát gờ chỉ vữa XM M75 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 8,206 m
9 Đổ đá dăm hố móng đá 4x6 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 16,0377 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 602,58 kg
11 Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp vào máy biến áp GĐC-1 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 493,02 kg
12 Tôn hoa Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 11,29 m2
13 Bu lông M6x15 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 64 bộ
14 Bu lông nở thép F8x80 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 64 bộ
15 Gia công, lắp đặt lưới ống thoát dầu Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 cái
G TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG CỘT MC2-22 (02 móng)
1 Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1
2 Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R>250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4,418 m3
3 Bê tông móng, M200 đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 15,43 m3
4 Bê tông trụ móng, M200 đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2,7 m3
5 Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,2 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 190,58 kg
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1.861,26 kg
8 Gia công, lắp đặt bu lông neo Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 572,8 kg
H TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Móng cột MC1-15 (04 móng)
1 Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1
2 Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R>250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4,624 m3
3 Bê tông móng, M200 đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 16,768 m3
4 Bê tông trụ móng, M200 đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3,2 m3
5 Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,256 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 253,28 kg
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2.298,16 kg
8 Gia công, lắp đặt bu lông neo Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 460,8 kg
I TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Móng cột MC1 - 8 (02móng)
1 Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1
2 Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R>250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2,128 m3
3 Bê tông móng, M200 đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 7,216 m3
4 Bê tông trụ móng, M200 đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2,03 m3
5 Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,15 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 120,66 kg
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 900,62 kg
8 Gia công, lắp đặt bu lông neo Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 230,4 kg
J TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MMC-110 (02 móng)
1 Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1
2 Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,64 m3
3 Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2,76 m3
4 Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,04 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 31,28 kg
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 123,14 kg
7 Gia công bulông neo Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 25,6 kg
K TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MCL-110 (09 móng)
1 Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1
2 Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2,88 m3
3 Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 12,42 m3
4 Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,18 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 140,76 kg
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 554,13 kg
7 Gia công bulông neo Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 115,2 kg
L TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MBD-110 (03 móng)
1 Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1
2 Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,96 m3
3 Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4,14 m3
4 Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,06 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 46,92 kg
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 184,71 kg
7 Gia công bulông neo Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 38,4 kg
M TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MCS và sứ 110kV (03 móng)
1 Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1
2 Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,96 m3
3 Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4,14 m3
4 Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,06 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 46,92 kg
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 184,71 kg
7 Gia công bulông neo Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 153,6 kg
N TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MĐA-110 (03 móng)
1 Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1
2 Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,78 m3
3 Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3,12 m3
4 Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,06 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 38,49 kg
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 156,27 kg
7 Gia công bulông neo Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 38,4 kg
O TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Móng trụ MĐS-110 (04 móng)
1 Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1
2 Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1,04 m3
3 Bê tông móng trụ vữa M200 đá 1x2 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4,16 m3
4 Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,08 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 51,32 kg
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 208,36 kg
7 Gia công bulông neo Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 51,2 kg
P TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Móng đỡ sàn thao tác máy cắt (01 móng)
1 Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1
2 Bê tông móng sàn thao tác vữa M 200đá 1x2 R<250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,1904 m3
3 Gia công bulông neo Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4,14 kg
Q TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Mương cáp B800 chìm (19,5m)
1 Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1
2 Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R>250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2,535 m3
3 Bê tông M200 mương cáp đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 7,1955 m3
4 Gia công cốt thép mương cáp, F<=10AI Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 184,86 kg
5 Bê tông đúc sẵn B15 tấm đan đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,0508 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 147,28 kg
7 Công tác sản xuất lắp dựng thép hình bao tấm đan Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 612,08 kg
8 Lắp đặt tấm đan, nặng > 50kg Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 56 cái
9 Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 212,03 kg
10 Vít nở thép F8x80 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 78 bộ
11 Bu lông M8x138 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 78 bộ
R TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Mương cáp B650 chìm (58,4m)
1 Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1
2 Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R>250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 6,716 m3
3 Bê tông M200 mương cáp đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 10,804 m3
4 Gia công cốt thép mương cáp, F<=10AI Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 455,52 kg
5 Bê tông đúc sẵn B15 tấm đan đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2,774 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 348,94 kg
7 Công tác sản xuất lắp dựng thép hình bao tấm đan Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1.486,28 kg
8 Lắp đặt tấm đan, nặng > 50kg Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 146 cái
9 Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 453,16 kg
10 Vít nở thép F8x80 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 234 bộ
S TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Mương cáp B400 chìm (58,2m)
1 Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1
2 Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M100 R>250 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4,656 m3
3 Bê tông M200 mương cáp đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 7,1295 m3
4 Gia công cốt thép mương cáp, F<=10AI Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 395,178 kg
5 Bê tông đúc sẵn M200 tấm đan đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1,746 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1.089,31 kg
7 Lắp đặt tấm đan, nặng > 50kg Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 97 cái
8 Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 374,3923 kg
9 Vít nở thép F8x80 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 233 bộ
T TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Bệ đỡ tủ đấu dây BĐ-2 (01 cái)
1 Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1
2 Bê tông lót bệ đỡ tủ đấu dây M100, đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,0683 m3
3 Bê tông M200 bệ đỡ tủ đấy dây đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,2444 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 6,63 kg
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ, đường kính <=18 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2,84 kg
6 Trát vữa XM M100, dày 20 vát góc 15x20 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,0462 m2
7 Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 5,42 kg
8 Vít nở thép F8x80 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 bộ
U TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Cụm móng nhà Kios và tủ điện trở (01 móng)
1 Công tác đất: Đào đất hố móng, mương cáp, tôn nền, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1
2 Lót móng bằng BT M100, đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3,455 m3
3 Đổ BTCT M250, đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 8,0294 m3
4 Xây móng nhà, vữa XM M75 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 8,5183 m3
5 Đổ BTCT M200, đá 1x2 giằng móng Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1,9582 m3
6 Gia công cốt thép cho bê tông giằng móng, chân cột, F <10AI Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 123,25 kg
7 Gia công cốt thép cho bê tông giằng móng, chân cột, F <18AI Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 458,18 kg
8 Đổ bê tông nền nhà M100, đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1,0171 m3
9 Xây bậc tam cấp vữa XM M50 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1,92 m3
10 ốp đá bậc tam cấp Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 10,6533 m2
11 Trát chân tường, vữa XM M59 dày 15 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 8,1675 m2
12 Lăn sơn màu nâu sẫm chân tường Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 8,1675 m2
13 Đổ mương cáp bằng bê tông M250, đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 6,8349 m3
14 Bê tông đ/sẵn M250 đá1x2 tấm đan Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,2255 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 25,68 kg
16 Công tác sản xuất lắp dựng thép hình bao tấm đan Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 147,27 kg
17 Gia công thép mạ kẽm máng cáp Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 720,7 kg
18 Bulông M8x40 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 148 bộ
19 Sơn 3 nước sơn chống rỉ thép hàn điện Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 5,8908 m2
20 Lắp dựng tấm đan bằng thủ công, nặng < 50kg Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 15 cái
21 ống luồn PVC dy110 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 5,94 m
V TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Trụ đỡ TĐS-110 (04 trụ)
1 Gia công, lắp dựng trụ thép Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 608,4416 kg
W TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Trụ đỡ TBD-110 (03 trụ)
1 Gia công, lắp dựng trụ thép Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 836,8152 kg
X TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Trụ đỡ TCS và sứ - 110 (03 trụ)
1 Gia công, lắp dựng trụ thép Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1.103,1384 kg
Y TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Trụ đỡ TĐA-110 (3 trụ)
1 Gia công, lắp dựng trụ thép Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 468,4992 kg
Z TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Cột CT 2 - 22 (02 cột)
1 Gia công, lắp dựng cột thép Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 7.267,936 kg
AA TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Cột CT1 - 15( 04 cột)
1 Gia công, lắp dựng cột thép Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 6.138,496 kg
AB TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Cột CT1 - 8 (02 cột)
1 Gia công, lắp dựng cột thép Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1.484,496 kg
AC TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Xà thép XT1-10 (03 xà)
1 Gia công, lắp dựng xà thép Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1.843,608 kg
AD TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Xà thép XT1-8 (02 xà)
1 Gia công, lắp dựng xà thép Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 907,712 kg
AE TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Xà thép XT2-10 (01 xà)
1 Gia công, lắp dựng xà thép Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 898,768 kg
AF TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Kim thu sét (04 kim)
1 Gia công thép cho kim thu sét Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 172,296 kg
2 Bu lông M14*50 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 32 cái
3 Lắp kim thu sét Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4 cái
AG TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Hàng rào nội bộ
1 Gia công, lắp dựng hàng rào nội bộ Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 10 m
AH TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC -Ga thu nước mặt (5 hố ga)
1 Đào đất hố móng, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1
2 Bê tông móng M250,đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2,0736 m3
3 Xây thành hố ga bằng gạch đặc, vữa XM M75 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3,7146 m3
4 Bê tông đúc sẵn M250,đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,5555 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 48 kg
6 Lắp đặt tấm đan, nặng < 250kg Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 10 cái
7 Trát vữa XM M75 dày 15 phía trong Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 18,2575 m2
8 Lưới inox Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3,25 m2
AI TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - Cung cấp, lắp đặt hệ thống đường ống thoát nước
1 Đào đất đường ống, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1
2 Ống PVC dy200 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 50 m
AJ TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Thu gom rải đá nền trạm
1 Thu gom đá nền trạm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 50 m3
2 Rải lại đá nền trạm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 95 m3
3 Bù đá nền trạm, đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 55 m3
AK TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Phá dỡ
1 Phá dỡ tường chắn bằng đá hộc Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 5,28 m3
2 Tháo thanh vỉa hai bên đường Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 10 cái
3 Phá dỡ gạch lát hè Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 10 m2
4 Phá bê tông vỉa hè Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 m3
5 Phá dỡ chắn hè xây gạch Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,5544 m3
6 Phá dỡ sân bê tông Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 9 m3
7 Phá dỡ nhà kho 2x4m cao 3m Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 nhà
8 Vận chuyển các kết cấu phá dỡ ra khỏi mặt bằng trạm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1
9 Di chuyển cây hiện có Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 cây
AL TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - Hoàn trả các kết cấu hư hỏng do thi công
1 Đúc sẵn thanh vỉa bê tông M200, đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,6 m3
2 Lắp đặt thanh vỉa bằng thủ công nặng < 250kg Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 10 cái
3 Xây bù chắn hè gạch chỉ M75 vữa XM M50 bó hè Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,5544 m3
4 Trát vữa XM M50, dày 15 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2,52 m2
5 Đổ bê tông M100 dày 100 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 6 m3
6 Lát gạch lá dừa 200x200 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 60 m2
7 Rải tấm vải bạt dứa Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 60 m2
8 Đổ bê tông sân bê tông M200, đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 9 m3
9 Khe co dãn rộng 2cm,chèn kín bằng sợ đay tẩm bi tum Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 20 m
10 Xây hoàn trả tường chắn bằng đá hộc Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 5,28 m3
11 Đổ đá dăm cấp phối loại II, dày 250 đầm chặt k > 0,98 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 10 m3
12 Tưới nhựa nóng mật độ 1,5kg/m2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 40 m2
13 Lớp bê tông nhựa nóng, hạt trung dày 7cm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 40 m2
14 Tưới nhựa nóng mật độ 1kg/m2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 40 m2
15 Lớp bê tông nhựa nóng, hạt trung dày 5cm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 40 m2
AM TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ BAY HOUSING (1 nhà)
1 Đào đất hố móng, mương cáp, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1
2 Lót móng bằng BT M100, đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1,5908 m3
3 Đổ BTCT M200, đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4,2525 m3
4 Xây móng nhà, vữa XM M50 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1,9074 m3
5 Đổ BTCT M200, đá 1x2 giằng móng Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,7216 m3
6 Gia công cốt thép cho bê tông giằng móng, chân cột, F < 10AI Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 75,33 kg
7 Gia công cốt thép cho bê tông giằng móng, chân cột, F < 18AI Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 263,43 kg
8 Đổ bê tông nền nhà M150, đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1,1444 m3
9 Lát gạch Granite nhân tạo 400x400 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 11,4444 m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,4646 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1,3693 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1,51 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,0827 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 22,65 kg
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 123,64 kg
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 232,19 kg
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3,84 kg
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 16,69 kg
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 7,0026 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch không n ung, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,741 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 52,8176 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 35,294 m2
23 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 11,4444 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 35,294 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 52,8176 m2
26 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 20,164 m2
27 Quét sika chống thấm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 20,164 m2
28 Lớp vữa XM tạo dốc M100, dày trung bình 50 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 19,372 m2
29 Lớp gạch chống nóng 200x200x90 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 15,1768 m2
30 Hai lớp gạch lá nem 300x300x20 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 30,3536 m2
31 ống PVC dy 90 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 5,6 m
32 ống PVC dy 30 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2,8 m
33 Cút PVC dy 90 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4 cái
34 Phễu thu nước Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 cái
35 Lồng chắn rác Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 cái
36 Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường, cửa đi 2 cánh Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 9,66 m2
37 Đổ mương cáp bằng bê tông M200, đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1,9278 m3
38 Gia công cốt thép mương cáp, F < 10AI Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 104,93 kg
39 Bê tông đ/sẵn M200 đá1x2 tấm đan Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,2761 m3
40 Thép bo viền tấm đan mạ kẽm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 413,11 kg
41 Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp bằng thép mạ kẽm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 361,82 kg
42 Bulông M8x40 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 30 bộ
43 Sơn 3 nước sơn chống rỉ thép hàn điện Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 16,5244 m2
44 Lắp dựng tấm đan, nặng < 50kg Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 26 cái
45 Hộp điện chiếu sáng lắp 4 áptômát Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 tủ
46 Áptômát 1 pha 30A-220V Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 cái
47 Áptômát 1 pha 10A-220V Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 3 cái
48 Áptômát 2 pha 10A-220V Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 cái
49 Cung cấp, lắp đặt điều hoà 2cục 1 chiều 18000BTU kèm phụ kiện lắp đặt ( giá đỡ, bảo ôn, đường ống …) Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 cái
50 Quạt hút gió 500m3/h Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 cái
51 Bộ đèn huỳnh quang 220V- 2x18W Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4 bộ
52 Đèn sợi đốt chiếu sáng sự cố Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 bộ
53 Công tắc kiểu kín 3 cực Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 5 cái
54 Ổ cắm điện 10A Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4 cái
55 Mặt công tắc Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 cái
56 Đế âm tường Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 5 cái
57 Cáp Cu/PVC - 2x4mm2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 20 m
58 Cáp Cu/PVC - 2x2,5mm2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 115 m
59 Cáp Cu/PVC - 2x1,5mm2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 50 m
60 Máng đèn L=1,2m Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1,3333 bộ
61 Phụ kiện cho lắp đặt Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1
AN TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ KHO CHẤT THẢI ( 1 nhà)
1 Đào đất hố móng, mương cáp, lấp đất k = 0,95, vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1
2 Lót móng bằng BT M100, đá 1x2 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1,052 m3
3 Xây móng gạch, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,3672 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1,2864 m3
5 Láng xi măng M150, dày 20 nền nhà Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 8,576 m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 0,066 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 14,28 kg
8 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1,01 m3
9 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1,0322 m3
10 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 20,3 m2
11 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 22,104 m2
12 Sơn tường trong nhà bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 20,3 m2
13 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 22,104 m2
14 Gia công, lắp đặt xà gồ thép hộp mạ kẽm Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 20,88 kg
15 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 8,1 m2
16 Tấm úp nóc Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 5,4 m
17 Sản xuất, lắp dựng cửa tôn, khung sắt Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 4,2 m2
18 Hộp điện chiếu sáng Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 hộp
19 Áp tô mát 1 pha Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 cái
20 Đèn led gắn tường Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 bộ
21 Ổ cắm 2 cực Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 bộ
22 Hạt công tắc 2 cực Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 hạt
23 Mặt công tắc Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1 mặt
24 Đế âm tường Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 2 cái
25 Cáp lực 0,6/1kv-PVC-Cu-2x1,5 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 7 m
26 Cáp lực 0,6/1kv-PVC-Cu-2x2,5 Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 35 m
27 Phụ kiện, ống luồn các loại Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->