Gói thầu: Gói thầu số 05 (xây dựng): Phần tuyến, thoát nước phân đoạn 1, từ Km21+400 (đầu tuyến) đến Km26+800; nội dung công việc theo Quyết định số 3373 QĐ- UBND ngày 18 9 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201017692-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2020 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 05 (xây dựng): Phần tuyến, thoát nước phân đoạn 1, từ Km21+400 (đầu tuyến) đến Km26+800; nội dung công việc theo Quyết định số 3373 QĐ- UBND ngày 18 9 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20201012469
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-09 16:11:00 đến ngày 2020-10-29 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 44,170,720,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,325,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Phần Tuyến đoạn từ Km21+400 (đầu tuyến) đến Km26+800
B Nền đường
1 Đào xúc đất hữu cơ, đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 77,918 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 77,918 100m3
3 Đào nền đường bằng máy, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 109,181 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 18,367 100m3
5 Đào nền đường bằng máy, đất cấp IV Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 14,459 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp IV Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 14,459 100m3
7 Lu lèn nền đường nguyên thổ K95 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 98,112 100m3
8 Đắp đất nền đường bằng máy, K=0,95 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 80,366 100m3
9 Đắp sỏi đỏ nền đường bằng máy, K=0,98 (kể cả vật liệu sỏi đỏ) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 80,761 100m3
10 Bê tông chân khay gia cố đá 1x2, 20Mpa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 25,2 m3
11 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, 12Mpa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,646 m3
C Mặt đường
1 Làm móng đường đá dăm nước lớp dưới dày 15cm (Cốt liệu thô loại 2, vật liệu chèn loại A) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 327,041 100m2
2 Làm móng đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày 10cm (VL thô loại 3, vật liệu chèn loại B) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 275,331 100m2
3 Làm móng đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày 10cm (VL thô loại 3, vật liệu chèn loại B) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 591,005 100m2
4 Bù vênh móng đường đá dăm nước lớp dưới dày tb 15cm (Cốt liệu thô loại 2, vật liệu chèn loại A) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 28,974 100m3
5 Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 509,256 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 6cm (kể cả vận chuyển) 507,801 100m2
7 Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 507,801 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 dày 4cm (kể cả vận chuyển) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 509,256 100m2
9 Rải giấy dầu lớp cách ly Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4,672 100m2
10 Bê tông mặt đường dày 18cm, đá 1x2, 25Mpa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 84,101 m3
D An toàn giao thông
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 746,93 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1.576,85 m2
3 Biển báo phản quang hình tròn đường kính 90cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
4 Biển báo phản quang hình tam giác cạnh dài 90cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 46 cái
5 Biển báo phản quang hình chữ nhật (65x40)cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
6 Biển báo phản quang hình chữ nhật (135x70)cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
7 Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=2,50m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
8 Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=2,53m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 32 cái
9 Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=2,7m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
10 Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=2,98m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
11 Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=3,31m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
12 Lắp đặt cột đỡ và biển báo phản quang hình chữ nhật 8 cái
13 Lắp đặt cột đỡ và biển báo phản quang hình tam giác Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 32 cái
14 Lắp đặt cột đỡ và biển báo phản quang hình tròn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
15 Làm cọc tiêu BTCT 0,15cm x 0,15m x 1,125m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 119 cái
16 Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, 20Mpa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4,894 m3
E Tôn sóng hộ lan
1 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (ko tính vật liệu) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 182,64 m
2 Hộ lan mạ kẽm W310x3,320m dày 3mm 58 tấm
3 Đầu cong W310x0,7m dày 3mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 16 tấm
4 Trụ đỡ tôn sóng U150x150x1250mm dày 5mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 66 trụ
5 Hộp đệm U150x150x0,36m dày 5mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 66 cái
6 Bulon M16 dài 36cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 726 bộ
7 Tiêu phản quang Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 29 cái
8 Bê tông móng trụ tôn sóng đá 1x2, 20Mpa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 5,94 m3
9 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, 12Mpa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,188 m3
10 Đào đất hố móng trụ đỡ tôn sóng, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 7,128 m3
F Hạng mục: Phần thoát nước đoạn từ Km21+400 (đầu tuyến) đến Km26+800
G CỐNG NGANG ĐƯỜNG
H Ống cống + mối nối cống
1 Lắp đặt ống bê tông đường kính 800mm tải trọng H30-XB80, đoạn ống dài 2,5m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 30 đoạn
2 Lắp đặt ống bê tông đường kính 1000mm tải trọng H30-XB80, đoạn ống dài 2,5m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 đoạn
3 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 24 mối nối
4 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 mối nối
5 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 24 mối nối
6 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 mối nối
7 Cung cấp lắp đặt gối cống D800mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 54 cái
8 Cung cấp lắp đặt gối cống D1000mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
I Móng cống - đầu cống
1 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, 20Mpa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 16,187 m3
2 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, 25Mpa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 106,189 m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, 12Mpa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 15,093 m3
4 Đào hố móng bằng máy, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3,205 100m3
5 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt K95 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,283 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,885 100m3
J GIA CỐ TRƯỚC CỐNG VÀ MÁI TALUY 2 ĐẦU CỐNG
1 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, 12Mpa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,42 m3
2 Xây đá hộc gia cố mái taluy, vữa xi măng M100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 11,23 m3
3 Đá hộc xếp khan không chít mạch Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,07 m3
K RÃNH DỌC
L Rãnh dọc BTCT
1 Bê tông rãnh dọc đúc sẵn đá 1x2, 25Mpa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 702,548 m3
2 Bê tông rãnh dọc đổ tại chỗ đá 1x2, 25Mpa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 352,717 m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, 12Mpa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 260,28 m3
4 Cốt thép rãnh bê tông đúc sẵn, D<=10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 84,61 tấn
5 Cốt thép rãnh bê tông đổ tại chỗ, D<=10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 27,794 tấn
6 Thép hình gờ gác đan Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,248 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện rãnh đúc sẵn bằng cần cẩu Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2.526 cấu kiện
M Giếng nối
1 Bê tông giếng nối đổ tại chỗ đá 1x2, 25Mpa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 18,228 m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, 12Mpa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,36 m3
3 Cốt thép giếng nối, D<=10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,037 tấn
4 Cốt thép giếng nối, D<=18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,232 tấn
5 Thép hình gờ gác đan Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,459 tấn
N Nắp đan rãnh
1 Bê tông nắp đan đá 1x2 25Mpa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 236,821 m3
2 Cốt thép nắp đan, D<=10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 40,068 tấn
3 Cốt thép nắp đan, D<=18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3,823 tấn
4 Thép tấm nắp đan Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,018 tấn
5 Thép hình nắp đan Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,338 tấn
6 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng cần cẩu Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2.399 cấu kiện
O Hạng mục: Đảm bảo ATGT đoạn từ Km21+400 (đầu tuyến) đến Km26+800
1 Nhân công điều tiết giao thông Bậc 3,0/7 - Nhóm 1 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 360 công
2 Biển báo phản quang tròn D90cm (có tính khấu hao) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
3 Biển báo phản quang tam giác 90x90x90cm (có tính khấu hao) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
4 Biển báo phản quang chữ nhật 140x65cm (có tính khấu hao) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
5 Biển báo phản quang chữ nhật 255x80cm (có tính khấu hao) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
6 Biển báo phản quang chữ nhật 195x135cm (có tính khấu hao) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
7 Biển báo thông tin công trình 100x200cm (có tính khấu hao) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
8 Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=3,93m (có tính khấu hao) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
9 Lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang hình chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
10 Đèn chiếu sáng vào ban đêm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
11 Đèn tín hiệu chớp nháy Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
12 Cốt thép D<=10mm đúc sẵn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,002 tấn
13 Thép hình V30x30x3mm làm cột rào chắn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,008 tấn
14 Thép tấm làm cột rào chắn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,001 tấn
15 Thép hộp 20x20x1,4mm làm rào chắn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,001 tấn
16 Thép ống tròn làm rào chắn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,004 tấn
17 Sơn phản quang trắng đỏ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,43 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->