Gói thầu: Xây lắp+chi phí dự phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201023163-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy Ban Nhân Dân Phường Đồng Tâm |
| Tên gói thầu | Xây lắp+chi phí dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201010476 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Đồng Tâm và các nguồn hợp pháp khác do chủ đầu tư huy động |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-10 08:07:00 đến ngày 2020-10-20 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,772,489,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | Lần TN |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,88 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5861 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,6804 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2619 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5991 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,6 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,208 | m3 |
| 10 | Đào xúc bê tông vỡ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,208 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 50,232 | m3 |
| 12 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,0128 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,6288 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 27,048 | m3 |
| 15 | Bê tông cổ cột M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,463 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8512 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng băng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1728 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2584 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4963 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0644 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8496 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,8976 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,0816 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4066 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,3669 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1994 | tấn |
| 28 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20,3632 | m3 |
| 29 | Đắp đất lấp chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0808 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,9519 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,4303 | 100m3 |
| 32 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 26,8929 | m3 |
| 33 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,93 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,224 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1612 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,4267 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,1498 | m3 |
| 38 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,0377 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2162 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,681 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5279 | tấn |
| 42 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,113 | m3 |
| 43 | Ván khuôn sàn mái | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,3113 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,1363 | tấn |
| 45 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,8124 | m3 |
| 46 | Ván khuôn lanh tô | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2919 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0489 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0951 | tấn |
| 49 | Bê tông bê tông thanh chắn nắng (TCN) M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9636 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh chắn nắng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0876 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép TCN, ĐK 6-8mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0225 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép TCN, ĐK 12mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0766 | tấn |
| 53 | Lắp dựng TCN đúc sẵn bằng máy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14 | cái |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 35,0956 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22,4193 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5843 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,9065 | m3 |
| 58 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,8123 | m3 |
| 59 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,1012 | tấn |
| 60 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,1012 | tấn |
| 61 | Gia công giằng mái thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1392 | tấn |
| 62 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1392 | tấn |
| 63 | Bu lông các loại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 48 | cái |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 181,8757 | 1m2 |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,5413 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,6019 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 210,9288 | 1m2 |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,5496 | 100m2 |
| 69 | Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,45mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 46,5 | m |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,144 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 230,8373 | m2 |
| 72 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 349,0608 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 71,26 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 139,6904 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 131,13 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 81,78 | m |
| 77 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 80 | m |
| 78 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,59 | m |
| 79 | Đắp chi tiết đầu cột, đáy dầm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | cái |
| 80 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 232,7573 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 691,8743 | m2 |
| 82 | Làm trần hợp kim nhôm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 198,2464 | m2 |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 90mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 84 | Đai gông giữ ống (khoảng 1m/đai) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32 | cái |
| 85 | Cút D90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32 | cái |
| 86 | Rọ chắn rác inox 304 D114 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 87 | Quét dung dịch Victa-MT4 chống thấm sê nô | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 96 | m2 |
| 88 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 96 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 249,5498 | m2 |
| 90 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,6048 | m3 |
| 91 | Xây bậc tam cấp bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,0263 | m3 |
| 92 | Lát đá mặt bậc tam cấp, VXM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 35,6862 | m2 |
| 93 | Ốp đá granit tự nhiên vào cổ bậc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,3368 | m2 |
| 94 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 95 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0224 | 100m2 |
| 96 | Ốp tấm alimium khung vòm sân khấu hội trường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 43,232 | m2 |
| 97 | Sản xuất khung thép bằng sắt hộp mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2853 | tấn |
| 98 | Lắp dựng khung thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2853 | tấn |
| 99 | Sản xuất lan can bằng thép hộp vuông 25x25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0211 | tấn |
| 100 | Sơn tĩnh điện hoa sắt lan can | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21,14 | kg |
| 101 | Lắp dựng lan can sắt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,12 | m2 |
| 102 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,7871 | m2 |
| 103 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch thẻ 200x50mm, VXM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 104 | Gia công hoa sắt cửa bằng thép hộp 20x20x1,5mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2084 | tấn |
| 105 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 208,39 | kg |
| 106 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21,28 | m2 |
| 107 | Cửa nhôm hệ 450, cửa đi 4 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ. | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 108 | Cửa nhôm hệ 450, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ. | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 109 | Cửa nhôm hệ 450, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ. | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,22 | m2 |
| 110 | Cửa nhôm hệ 2600, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ. | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21,28 | m2 |
| 111 | Cửa nhôm hệ 2600, cửa sổ 1 cánh mở lật, kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ. | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 112 | Biển tên nhà văn hóa (biển màu đồng) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 113 | Ke mon cửa đi 4 cánh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 114 | Chốt cửa đi (chốt trên+dưới) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 115 | Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22,6643 | m2 |
| 116 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x600mm, VXM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 67,122 | m2 |
| 117 | Vách ngăn Compach dày 12cm(chịu nước, bao gồm phụ kiện) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,2 | m2 |
| 118 | Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 27,4683 | m3 |
| 119 | Bê tông móng rãnh, hố ga M150, đá 2x4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,8828 | m3 |
| 120 | Bê tông hè rãnh, M150, đá 2x4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,74 | m3 |
| 121 | Ván khuôn móng rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 122 | Ván khuôn móng hố ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0139 | 100m2 |
| 123 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,94 | m3 |
| 124 | Xây hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,707 | m3 |
| 125 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 58,632 | m2 |
| 126 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 72,91 | m2 |
| 127 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,19 | m3 |
| 128 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2018 | 100m2 |
| 129 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2312 | tấn |
| 130 | Lắp đặt tấm đan đạy rãnh và hố ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 104 | cái |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN, CHỐNG SÉT NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 2 | Móc treo quạt trần D18 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | Cái |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện, KT350x250x120mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đế âm tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15 | hộp |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn led Panel KT 600x600x12-36W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn Dowlight led D137-9W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 27 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn sát trần led D220x48-14W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11 | bộ |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 360 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 80 | m |
| 19 | Ống luồn mềm ruột gà PVC-D16mm đi chìm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 156 | m |
| 20 | Ống luồn mềm ruột gà PVC-D20mm đi nổi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 140 | m |
| 21 | Ống luồn mềm ruột gà PVC-D20mm đi nổi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 406 | m |
| 22 | Lắp đặt kim thu sét, dài 2m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 60 | m |
| 24 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30 | m |
| 25 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cọc |
| 26 | Cọc đỡ dây chống sét | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40 | cái |
| 27 | Kẹp tiếp địa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Que hàn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,5 | kg |
| 29 | Hồ lô sứ trang trí kim thu sét | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Đào rãnh tiếp địa,đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 31 | Đắp đất móng rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,6 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn. | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32/25mm, bằng phương pháp hàn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50/32mm, bằng phương pháp hàn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm-1/2'', bằng phương pháp hàn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hàn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê ren ngoài nhựa PPR ĐK 20/20mm, bằng phương pháp hàn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê ren ngoài nhựa PPR ĐK 25/20mm, bằng phương pháp hàn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cá |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/20mm, bằng phương pháp hàn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, bằng phương pháp hàn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50/50mm, bằng phương pháp hàn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, ĐK 25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, ĐK 20mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt van phao, ĐK 20mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt rắc co, ĐK 50mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt rắc co, ĐK 32mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt rắc co, ĐK 25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt rắc co, ĐK 20mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt kệ kính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt xí bệt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | bộ |
| 36 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bể |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, ĐK 42mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 42mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110/42mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60/42mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60/60mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110/42mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110/110mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | cái |
| 49 | Lắp đặt nắp đậy cửa hút cặn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Đào móng bể tự hoại, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21,2177 | m3 |
| 51 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,896 | m3 |
| 52 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,1289 | m3 |
| 53 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,6691 | m3 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 29,678 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 29,678 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,796 | m2 |
| 57 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HMT | 0,0312 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt tấm đan bể tự hoại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0574 | tấn |
| 62 | Đào rãnh đặt ống thoát nước, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,9 | m3 |
| 63 | Đắp móng đường ống thoát nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,9 | m3 |
| 64 | Lắp đặt đặt ống thoát nước bể tự hoại, ĐK 110mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,15 | 100m |
| D | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đàokhuôn sân vườn, đất cấp II+vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 422,4 | m3 |
| 2 | Đắp cát đệm sân bê tông, độ chặt Y/C K = 0,85 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 80,5 | m3 |
| 3 | Rải bạt lót chống mất nước xi măng sân BT | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16,1 | 100m |
| 4 | Bê tông nền sân, M200, đá 2x4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 241,5 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mặt sân bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,932 | 100m2 |
| 6 | Đánh bóng mặt sân dung dịch Sika Hardener | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 383,25 | m2 |
| 7 | Đào móng bồn hoa, đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18,055 | m3 |
| 8 | Đào móng hố trồng cây, đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28,88 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ bỏ,đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3855 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền móng bó bồn cây | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,611 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng bó bồn cây, M150, đá 2x4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,222 | m3 |
| 12 | Bó vỉa bằng đá màu ghi sáng KT1000x150x100mm, VXM M75# | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 314 | m |
| 13 | Mua đất màu trồng cây(đến chân công trình) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 167,42 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất bồn cây, đất C1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 167,42 | m3 |
| 15 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 266,1 | 100m2/lân |
| 16 | Trồng cây ban Tây Bắc ĐK gốc 9-10cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,08 | 100cây |
| 17 | Trồng cây Sang ĐK gốc 9-10cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,13 | 100cây |
| 18 | Trồng cây Trà Là tán rộng 1m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,12 | 100cây |
| 19 | Trồng dặm cỏ Nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 887 | 1m2/lần |
| 20 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 266,1 | 100m2/lân |
| 21 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,9 | 100m2/lân |
| 22 | Ghế đá granito | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào móng cột đèn, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,243 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cột đèn, M150, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,293 | m3 |
| 3 | Khung móng cột đèn M24x300x300x675 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Khung móng cột đèn M16x240x240x500 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Cột thép bát giác liền cần đơn 7m, dày 3mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cột |
| 6 | Đèn đường chiếu sáng led 100W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | choá |
| 7 | Cột thép bát giác côn 8m, dày 3,5mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cột |
| 8 | Lắp cần đèn bóng Metal | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | Cần |
| 9 | Lắp đặt đèn Matel halide - 250W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | Bộ |
| 10 | Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng cơ giới | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cột |
| 11 | Lắp tay chùm lên cột đèn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn nấm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | bộ |
| 13 | Luồn dây lên đèn Cu/PVC-2x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,35 | 100m |
| 14 | Luồn cáp cửa cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24 | đầu |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | bảng |
| 16 | Làm đầu cáp khô | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24 | đầu |
| 17 | Đào móng rãnh cáp, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 68,88 | m3 |
| 18 | Đắp đất móng rãnh cáp, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 68,88 | m3 |
| 19 | Băng báo cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 246 | m2 |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,984 | 100m2 |
| 21 | Ống HDPE - D40/30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 329 | m |
| 22 | Lắp đặt ống HDPE | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32,9 | 10m |
| 23 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-2x10mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 24 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-2x6mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | 100m |
| 25 | Làm tiếp địa cho cột điện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15 | bộ |
| 26 | Rải tiếp địa dây đồng trần M10 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | 100m |
| 27 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi