Gói thầu: Xây lắp công trình Xây dựng hạ tầng kỹ thuật đấu giá QSDĐ khu Vĩnh Thịnh, xã Tân Hưng (giai đoạn 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201009146-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình Xây dựng hạ tầng kỹ thuật đấu giá QSDĐ khu Vĩnh Thịnh, xã Tân Hưng (giai đoạn 2)
Số hiệu KHLCNT 20200954753
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-11 08:40:00 đến ngày 2020-10-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,571,363,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Mua đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp san nền. Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm: Chi phí mua đất, đào xúc, vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10T, thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định. Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,852 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 ( San nền không yêu cầu độ chặt NC x0.9 ,máy x0.9) Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,4966 100m3
B HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,893 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,009 100m3
3 Mua đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp nền đường K90. Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm: Chi phí mua đất, đào xúc, vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10T, thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định. Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,1616 100m3
4 Mua đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp nền đường K95. Đất ở trạng thái nở rời trên phương tiện vận chuyển. Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm: Chi phí mua đất, đào xúc, vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10T, thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định. Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,6641 100m3
5 Mua đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp nền đường K98. Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm: Chi phí mua đất, đào xúc, vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10T, thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định. Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9145 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,6014 100m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,6407 100m3
8 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4435 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6179 100m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5287 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.026,469 m3
12 Gỗ nhóm IV làm Khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6204 m3
13 Nhựa đường chèn khe co, giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,9 kg
14 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,1 10m
15 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 10m
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,622 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,6314 m3
18 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x53x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m
19 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 736,99 m
20 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x50cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152 m
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6597 m3
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,802 100m3
2 Đầm đáy mương, đáy cống trước khi thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1366 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,3707 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3646 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1776 100m2
7 Xây gạch bê tông xi măng KT 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,2303 m3
8 Xây bê tông xi măng KT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,36 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3527 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9156 100m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,5268 m2
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,676 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8076 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3565 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 268 cấu kiện
16 Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 12,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
17 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,308 m3
18 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 134 cái
19 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm, tải trọng A Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 đoạn ống
20 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kínhD400mm, tải trọng C-HL93 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 đoạn ống
21 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 mối nối
22 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,9 m3
23 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 cái
24 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm, tải trọng A Mô tả kỹ thuật theo chương V 225 đoạn ống
25 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 445 mối nối
26 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,59 m3
27 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 158 cái
28 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D800mm, tải trọng A Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 đoạn ống
29 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D800mm, tải trọng C-HL93 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 đoạn ống
30 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 155 mối nối
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9333 100m3
D HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột điện, bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4009 100m3
2 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0032 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,736 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,631 m3
5 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1007 100m3
6 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 100m3
7 Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 100m3
8 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công 19 cột
9 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 0,7027 km/dây
10 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 0,1382 km/dây
11 Lắp đặt cổ dề, trên cột 24 bộ
12 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 2 10 đầu cốt
13 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm 0,9317 100kg
14 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II 2,8 10 cọc
15 Vận chuyển cột đèn đến công trường bằng ô tô gắn cần trục 10 tấn 1 chuyến
16 Vận chuyển vật liệu điện đến công trường ô tô tự đổ 2.5 tấn 1 chuyến
17 Cột bê tông ly tâm LT8,5B 13 cột
18 Cột bê tông ly tâm LT8,5C 6 cột
19 Cáp vặn xoắn ABC4x70mm2 702,658 m
20 Cáp vặn xoắn ABC4x95mm2 138,245 m
21 Mua cổ dề (mạ kẽm nhúng nóng) 123,6 kg
22 Kẹp hãm néo cáp các loại 48 cái
23 Ghíp phập 2 bu lông GN2 đấu dây rẽ nhánh 16 cái
24 Đầu cốt đồng nhôm AM-95 8 cái
25 Dây đồng M10 7 m
26 Ghíp phập 1 bu lông GN2 7 cái
27 Tiếp địa lặp lại T4L-1,5 339,486 kg
28 Đào móng cột điện, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,0211 100m3
29 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật 0,0528 100m2
30 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 4x6 0,144 m3
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 1,349 m3
32 Đắp đất móng cột đèn bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,0053 100m3
33 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III 0,416 100m3
34 Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,416 100m3
35 Mua cột bê tông LT8,5B 1 cột
36 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công 1 cột
37 Mua cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16 8 m
38 Mua cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10 528,665 m
39 Mua cáp Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6 576,388 m
40 Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp <= 1kg/m 11,1306 100m
41 Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40 20 m
42 Mua cổ dề (mạ kẽm nhúng nóng) 169,95 kg
43 Lắp đặt cổ dề treo cáp 33 bộ
44 Đầu cos đồng nhôm M25 3 cái
45 Đầu cos đồng nhôm M16 6 cái
46 Đầu cos đồng nhôm M10 11 cái
47 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 1,5 10 đầu cốt
48 Mua khóa đồng Việt Tiệp khóa tủ điện CS 1 cái
49 Dây đồng M10 11 m
50 Ghíp phập 1 bu lông GN4 11 cái
51 Mua thép làm tiếp địa mạ kẽm 533,478 kg
52 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II 4,4 10 cọc
53 Cần đèn mạ kẽm nhúng nóng 1.116,59 kg
54 Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m 31 1 cần đèn
55 Đèn LED, công suất 100W 32 bộ
56 Lắp chóa cao áp ở độ cao <=12m 32 1 chóa
57 Luồn dây từ cáp treo lên đèn 1,55 100m
58 Mua thép làm giá đỡ tủ điện điều khiển 18,21 kg
59 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m 1 1 tủ
60 Lắp cầu chì đuôi cá 31 1 cầu chì
61 Mua tăng đơ căng cáp 70 bộ
62 Mua ghớp phập 1 bu lông GN4 62 cái
63 Mua ghíp phập 1 bu lông GN2 đấu dây rẽ nhánh 24 cái
64 Vận chuyển vật liệu điện đến công trường ô tô tự đổ 2.5 tấn 1 chuyến
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->