Gói thầu: Xây lắp, thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201026339-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên |
| Tên gói thầu | Xây lắp, thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201026333 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-10 07:38:00 đến ngày 2020-10-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,272,104,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng từ đào nền đường, đánh cấp, đào rãnh hố ga, đào cống thoát nước, đào hố trồng cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 46,25 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất cấp III, mua mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 45,3392 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường, Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 29,5943 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 10,7826 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 39,7933 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 29,2697 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 14,5532 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5,2393 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,2464 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12,311 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm ( Hàm lượng nhựa 4,5% ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12,311 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng rãnh biên | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,7045 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 21,31 | m3 |
| 12 | Bê tông nền, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 13,22 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,0574 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 17,61 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,3604 | 100m2 |
| 16 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm (Mua và lắp đặt hoàn thiện): | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 504 | m |
| 17 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x50cm (Mua và lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 103 | m |
| 18 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x53x100cm (Mua và lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 53 | m |
| 19 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x50cm (Mua và lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 20 | Đào móng hố trồng cây, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0585 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,1741 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,79 | m3 |
| 23 | Xây móng Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,11 | m3 |
| 24 | Trồng cây chuông vàng có đường kính 13cm đến 15cm (h=4,0m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 17 | cây |
| 25 | Trồng cây bàng Đài Loan có đường kính 13cm đến15cm giải phân cách (h=4,0m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5 | cây |
| 26 | Trồng cây Trà Là giải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 38 | cây |
| 27 | Trồng cây chuỗi Ngọc giải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 62,69 | m |
| C | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 20,36 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 20,36 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,4697 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 101,47 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 680 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 14,74 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,0998 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,7628 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 234 | 1cấu kiện |
| 10 | Đào móng Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,7846 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,0062 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,4 | 100 m |
| 13 | Đào móng Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 14,9176 | 100m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 63,45 | m3 |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 80 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 40 | 1 đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 38 | mối nối |
| 18 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 323 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 158 | 1 đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 7 | 1 đoạn ống |
| 21 | Nối ống bê tông - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 160 | mối nối |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,248 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 43,6 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 2000x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 64 | 1 đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1500x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 51 | 1 đoạn ống |
| 26 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 9,0568 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,2354 | 100m3 |
| 28 | Đào móng hố ga - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,5917 | 100m3 |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6,26 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,3932 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 15,84 | m3 |
| 32 | Xây hố ga, rãnh xông, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 40,082 | m3 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 175,04 | m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,4198 | 100m2 |
| 35 | Bê tông cổ hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,46 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,328 | 100m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5,08 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,5029 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 92 | 1cấu kiện |
| 40 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,5752 | 100m3 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 24 | 1cấu kiện |
| 42 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 12,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 43 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,1339 | tấn |
| 44 | Đào móng Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5,8929 | 100m3 |
| 45 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8,31 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,3226 | 100m2 |
| 47 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 18,27 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép đáy hố ga, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,2832 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường thẳng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,2828 | 100m2 |
| 50 | Bê tông tường, dày <=45cm, cao <=4m, vữa mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 26,49 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,1362 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,1681 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,2492 | 100m2 |
| 54 | Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 13,33 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,0614 | tấn |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 57 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,0874 | 100m3 |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 59 | Nắp ga gang cầu KT 90x90, tải trọng 12,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 60 | Bê tông móng rãnh xông M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0504 | 100m2 |
| 62 | Xây tường thẳng Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,21 | m2 |
| 64 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 65 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0183 | tấn |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0128 | 100m2 |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg, bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 68 | Lắp đặt song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | 1cấu kiện |
| 69 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 12,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 70 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0167 | tấn |
| D | HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN - ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,3559 | 100m3 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,23 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông lót móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0228 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,5377 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 19,517 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,1226 | 100m3 |
| 8 | Đào móng tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m3 |
| 10 | Đào móng tuyến cáp đi ngầm, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,352 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,855 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,3188 | 100m3 |
| 13 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 7,32 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,6328 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,1512 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,1359 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0446 | 100m2 |
| 18 | Sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 31 | cái |
| 19 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | cột |
| 20 | Mua cột bê tông ly tâm LT-16 (Cột LBT- PC- 16- 190- 13,0 TCVN 5847:2016) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | cột |
| 21 | Kéo rải căng dây lấy độ võng (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,477 | 1 km dây |
| 22 | Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE/PVC (24)kV 1X150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 477 | m |
| 23 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,163 | tấn |
| 27 | Mua thép xà đường dây (đã mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 785,718 | kg |
| 28 | Lắp đặt cổ dề, giằng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 29 | Mua thép xà đường dây-giằng cột (đã mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 387,52 | kg |
| 30 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,8 | 10 sứ |
| 31 | Mua sứ đứng HLS 35kV+ ty mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 28 | quả |
| 32 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=20m, chuỗi sứ néo kép <=2x8 bát | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 36 | 1 chuỗi sứ |
| 33 | Mua bát sứ treo thành chuỗi cách điện sứ thủy tính 4bát/chuỗi - IIC 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 144 | bát |
| 34 | Mua phụ kiện chuỗi kép 35kV (gồm 7 chi tiết: 02 khóa CK + 02 mắc nối trung gian + 01 khóa đỡ máng hợp kim 180-240 + 02 khánh cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 35 | Rải dây thép tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,05 | 10 m |
| 36 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,2 | 10 cọc |
| 37 | Mua thép làm tiếp địa (đã mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 126,36 | kg |
| 38 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,26 | 100m |
| 39 | Mua cáp ngầm 3 pha Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W (3x95) -40,5kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 326 | m |
| 40 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 41 | Mua đầu cáp Silicon nguội 3 pha (1 đầu) 3*95mm2-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV (tiếp đất 1 đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 43 | Cầu dao cách ly 3 pha cách điện sứ 35kV/630A ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Chống sét van Cooper - 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,21 | 100m |
| 47 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/100 luồn cáp trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 321 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 49 | Mua ống nhựa chịu lực D160 - PN6 bảo vệ cáp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 50 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông <= 20kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 610 | tấm |
| 51 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,525 | 100m2 |
| 52 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp loại 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 305 | m |
| 53 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | sợi |
| 54 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | 1 vị trí |
| 55 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp <=35kv, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 10- 15kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 28 | quả |
| 58 | Thí nghiệm cách điện treo, để rời từng bát | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 144 | bát |
| E | HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN - XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,1004 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,2392 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 16,7744 | m3 |
| 4 | Mua lưới mắt cáo Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 5 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,372 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,372 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 8 | Ống nhựa chịu lực HDPE D130/110 luồn đáy bệ trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 48 | m |
| 9 | Cút nhựa xiên 120độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 10 | Bu lông móng M16x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 11 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 12 | Mua đầu cáp T-Plug 630A 36kV 95-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | 10 cọc |
| 14 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12,4 | 10 m |
| 15 | Mạ kẽm nhúng nóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 544,98 | kg |
| 16 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | máy |
| 17 | Thí nghiệm cầu chì điện áp <=35kv, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 20 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 10- 15kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | sợi |
| 24 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | mẫu |
| 25 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| F | HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN - ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,1981 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,1946 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0109 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,2016 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,8192 | m3 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,48 | m2 |
| 7 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0768 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0768 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,1359 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 11 | Sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | 1 tủ |
| 13 | Mua tủ công tơ Composite ép nóng 100A trọn bộ loại 2 mặt 2 cánh chứa 10 công tơ (6 công tơ 1 pha, 4 công tơ 3 pha - không tính công tơ điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 14 | Mua tủ công tơ Composite ép nóng 100A trọn bộ loại 2 mặt 2 cánh chứa 12 công tơ (8 công tơ 1 pha, 4 công tơ 3 pha - không tính công tơ điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | tủ |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 16 | Thép tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6 dài 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 68,64 | kg |
| 17 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,4646 | 100kg |
| 18 | Mua thép làm tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 46,46 | kg |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,248 | 100m2 |
| 20 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp loại 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 249,6 | m |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch BTKN | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,2464 | 1000v |
| 22 | Mua gạch bê tông không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2.246,4 | viên |
| 23 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,2845 | 100m |
| 24 | Cáp ngầm hạ thế 0.6/1KV: CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x95+1x50)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 128,45 | m |
| 25 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 3kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,6338 | 100m |
| 26 | Cáp ngầm hạ thế 0.6/1KV: CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x70+1x50)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 63,38 | m |
| 27 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,8277 | 100m |
| 28 | Cáp ngầm hạ thế 0.6/1KV: CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(4x50)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 82,77 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D110/90mm (luồn cáp 3x95+1x50mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,2845 | 100m |
| 30 | Ống nhựa xoắn HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 128,45 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D105/80mm (luồn cáp 3x70+1x50 và 4x50mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,4615 | 100m |
| 32 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 146,15 | m |
| 33 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 34 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 35 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3M 3x95+1x50-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 36 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3M -3x70+1x50-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3M -4x50-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 39 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 40 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 41 | Mua Cose đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 42 | Mua Cose đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Mua Cose đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 44 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | 1 vị trí |
| 45 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12 | sợi |
| G | HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,4704 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,5122 | 100m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch BTKN | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,0053 | 1000v |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,5465 | 100m2 |
| 5 | Mua gạch BTKN | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1.005,3 | viên |
| 6 | Mua băng báo hiêu cáp khổ 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 111,7 | m |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0816 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0173 | 100m2 |
| 9 | Sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,4221 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 7,9152 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 24 | m |
| 13 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 14 | L63x63x6, L=1500mm, dây nối D10x1500mm -CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 24 | cọc |
| 15 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,95 | m2 |
| 16 | Khung móng 4M24x300x300x(675-750) -CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Khung móng tủ 4M16x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,8711 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8 | cột |
| 20 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | cột |
| 21 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m - chóa 100W cho cột 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 22 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12 | bảng |
| 23 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12 | cửa |
| 24 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,12 | 100m |
| 25 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,2 | 10 cột |
| 26 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,0357 | 100m |
| 29 | Rải cáp ngầm . Cáp 4 lõi Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 30 | Rải cáp ngầm . Cáp 4 lõi Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,0357 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,095 | 100m |
| 32 | Mua ống thép D60 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 56,9573 | kg |
| 33 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 34 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 9,8 | 10 đầu cốt |
| 35 | Mua đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | đầu |
| 36 | Mua đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | đầu |
| 37 | Mua đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 72 | đầu |
| 38 | Mua đầu cốt đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 24 | đầu |
| 39 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 13 | 1 vị trí |
| 40 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8 | sợi |
| H | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trạm kiosk hợp bộ kiểu kín 2 Máy biến áp (2x400KVA-35(22)/0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | trạm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi