Gói thầu: Xây lắp, thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201026339-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
Tên gói thầu Xây lắp, thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20201026333
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-10 07:38:00 đến ngày 2020-10-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,272,104,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC SAN NỀN
1 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng từ đào nền đường, đánh cấp, đào rãnh hố ga, đào cống thoát nước, đào hố trồng cây) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 46,25 100m3
2 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất cấp III, mua mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 45,3392 100m3
B HẠNG MỤC GIAO THÔNG
1 Đào nền đường, Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 29,5943 100m3
2 Đào nền đường, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 10,7826 100m3
3 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 39,7933 100m3
4 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 29,2697 100m3
5 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 14,5532 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 5,2393 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 4,2464 100m3
8 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 12,311 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm ( Hàm lượng nhựa 4,5% ) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 12,311 100m2
10 Ván khuôn móng rãnh biên Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,7045 100m2
11 Bê tông nền, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 21,31 m3
12 Bê tông nền, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 13,22 m3
13 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,0574 100m2
14 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 17,61 m3
15 Ván khuôn móng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,3604 100m2
16 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm (Mua và lắp đặt hoàn thiện): Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 504 m
17 Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x50cm (Mua và lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 103 m
18 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x53x100cm (Mua và lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 53 m
19 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x50cm (Mua và lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 20 m
20 Đào móng hố trồng cây, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0585 100m3
21 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,1741 100m2
22 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2,79 m3
23 Xây móng Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2,11 m3
24 Trồng cây chuông vàng có đường kính 13cm đến 15cm (h=4,0m) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 17 cây
25 Trồng cây bàng Đài Loan có đường kính 13cm đến15cm giải phân cách (h=4,0m) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 5 cây
26 Trồng cây Trà Là giải phân cách Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 38 cây
27 Trồng cây chuỗi Ngọc giải phân cách Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 62,69 m
C HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 20,36 m3
2 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 20,36 m3
3 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,4697 100m2
4 Xây tường thẳng Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 101,47 m3
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 680 m2
6 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 14,74 m3
7 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,0998 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,7628 100m2
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 234 1cấu kiện
10 Đào móng Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2,7846 100m3
11 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,0062 100m3
12 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m - Đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,4 100 m
13 Đào móng Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 14,9176 100m3
14 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 63,45 m3
15 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 80 cái
16 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 40 1 đoạn ống
17 Nối ống bê tông - Đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 38 mối nối
18 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 323 cái
19 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 158 1 đoạn ống
20 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 7 1 đoạn ống
21 Nối ống bê tông - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 160 mối nối
22 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,248 100m2
23 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 43,6 m3
24 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 2000x2000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 64 1 đoạn ống
25 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1500x1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 51 1 đoạn ống
26 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 9,0568 100m3
27 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,2354 100m3
28 Đào móng hố ga - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2,5917 100m3
29 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 6,26 m3
30 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,3932 100m2
31 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 15,84 m3
32 Xây hố ga, rãnh xông, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 40,082 m3
33 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 175,04 m2
34 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,4198 100m2
35 Bê tông cổ hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 3,46 m3
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,328 100m2
37 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 5,08 m3
38 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,5029 tấn
39 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 92 1cấu kiện
40 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,5752 100m3
41 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 24 1cấu kiện
42 Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 12,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 24 cái
43 Gia công các kết cấu thép vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,1339 tấn
44 Đào móng Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 5,8929 100m3
45 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 8,31 m3
46 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 3,3226 100m2
47 Bê tông móng M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 18,27 m3
48 Lắp dựng cốt thép đáy hố ga, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2,2832 tấn
49 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường thẳng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 4,2828 100m2
50 Bê tông tường, dày <=45cm, cao <=4m, vữa mác 250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 26,49 m3
51 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 4,1362 tấn
52 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,1681 tấn
53 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,2492 100m2
54 Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 13,33 m3
55 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2,0614 tấn
56 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 8 1cấu kiện
57 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2,0874 100m3
58 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 8 1cấu kiện
59 Nắp ga gang cầu KT 90x90, tải trọng 12,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 6 cái
60 Bê tông móng rãnh xông M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,72 m3
61 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0504 100m2
62 Xây tường thẳng Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,56 m3
63 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2,21 m2
64 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,21 m3
65 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0183 tấn
66 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0128 100m2
67 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg, bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 8 1cấu kiện
68 Lắp đặt song chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 3 1cấu kiện
69 Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 12,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 3 cái
70 Gia công các kết cấu thép vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0167 tấn
D HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN - ĐƯỜNG DÂY 35KV
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,3559 100m3
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,23 tấn
3 Ván khuôn cho bê tông lót móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0228 100m2
4 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,008 m3
5 Ván khuôn cho bê tông móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,5377 100m2
6 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 19,517 m3
7 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,1226 100m3
8 Đào móng tiếp địa, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,18 100m3
9 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,18 100m3
10 Đào móng tuyến cáp đi ngầm, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2,352 100m3
11 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,855 100m3
12 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,3188 100m3
13 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 7,32 m3
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,6328 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,1512 100m2
16 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,1359 m3
17 Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0446 100m2
18 Sứ báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 31 cái
19 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 6 cột
20 Mua cột bê tông ly tâm LT-16 (Cột LBT- PC- 16- 190- 13,0 TCVN 5847:2016) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 6 cột
21 Kéo rải căng dây lấy độ võng (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,477 1 km dây
22 Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE/PVC (24)kV 1X150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 477 m
23 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 4 bộ
24 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1 bộ
25 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 6 bộ
26 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,163 tấn
27 Mua thép xà đường dây (đã mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 785,718 kg
28 Lắp đặt cổ dề, giằng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 12 bộ
29 Mua thép xà đường dây-giằng cột (đã mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 387,52 kg
30 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 35kv Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2,8 10 sứ
31 Mua sứ đứng HLS 35kV+ ty mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 28 quả
32 Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=20m, chuỗi sứ néo kép <=2x8 bát Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 36 1 chuỗi sứ
33 Mua bát sứ treo thành chuỗi cách điện sứ thủy tính 4bát/chuỗi - IIC 70 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 144 bát
34 Mua phụ kiện chuỗi kép 35kV (gồm 7 chi tiết: 02 khóa CK + 02 mắc nối trung gian + 01 khóa đỡ máng hợp kim 180-240 + 02 khánh cáp) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 18 bộ
35 Rải dây thép tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 4,05 10 m
36 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,2 10 cọc
37 Mua thép làm tiếp địa (đã mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 126,36 kg
38 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 3,26 100m
39 Mua cáp ngầm 3 pha Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W (3x95) -40,5kV Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 326 m
40 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 1 đầu cáp (3 pha)
41 Mua đầu cáp Silicon nguội 3 pha (1 đầu) 3*95mm2-35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 bộ
42 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV (tiếp đất 1 đầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 1 bộ
43 Cầu dao cách ly 3 pha cách điện sứ 35kV/630A ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1 bộ
44 Lắp đặt chống sét van <=35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1 bộ
45 Chống sét van Cooper - 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1 bộ
46 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 3,21 100m
47 Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/100 luồn cáp trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 321 m
48 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,25 100m
49 Mua ống nhựa chịu lực D160 - PN6 bảo vệ cáp qua đường Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 25 m
50 Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông <= 20kg Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 610 tấm
51 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,525 100m2
52 Mua lưới ni lông báo hiệu cáp loại 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 305 m
53 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 6 sợi
54 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 3 1 vị trí
55 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp <=35kv, 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1 bộ
56 Thí nghiệm chống sét van điện áp 10- 15kv, 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1 bộ
57 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 28 quả
58 Thí nghiệm cách điện treo, để rời từng bát Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 144 bát
E HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN - XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,1004 100m3
2 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,2392 100m2
3 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 16,7744 m3
4 Mua lưới mắt cáo Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,48 m2
5 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,372 100m3
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,372 100m3
7 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,48 100m
8 Ống nhựa chịu lực HDPE D130/110 luồn đáy bệ trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 48 m
9 Cút nhựa xiên 120độ Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 16 cái
10 Bu lông móng M16x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 16 bộ
11 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 3 1 đầu cáp (3 pha)
12 Mua đầu cáp T-Plug 630A 36kV 95-150 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 3 bộ
13 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 4 10 cọc
14 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 12,4 10 m
15 Mạ kẽm nhúng nóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 544,98 kg
16 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 máy
17 Thí nghiệm cầu chì điện áp <=35kv, 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 bộ
18 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 cái
19 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 15 cái
20 Thí nghiệm chống sét van điện áp 10- 15kv, 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 bộ
21 Thí nghiệm Ampemet loại AC Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 6 cái
22 Thí nghiệm Vonmet loại AC Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 cái
23 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 4 sợi
24 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 4 mẫu
25 Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 6 cái
F HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN - ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,1981 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,1946 100m3
3 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0109 100m3
4 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,2016 100m2
5 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,8192 m3
6 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 4,48 m2
7 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0768 100m3
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0768 100m3
9 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,1359 m3
10 Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,036 100m2
11 Sứ báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 25 cái
12 Lắp đặt tủ công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 4 1 tủ
13 Mua tủ công tơ Composite ép nóng 100A trọn bộ loại 2 mặt 2 cánh chứa 10 công tơ (6 công tơ 1 pha, 4 công tơ 3 pha - không tính công tơ điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1 tủ
14 Mua tủ công tơ Composite ép nóng 100A trọn bộ loại 2 mặt 2 cánh chứa 12 công tơ (8 công tơ 1 pha, 4 công tơ 3 pha - không tính công tơ điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 3 tủ
15 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,8 10 cọc
16 Thép tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6 dài 1.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 68,64 kg
17 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,4646 100kg
18 Mua thép làm tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 46,46 kg
19 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,248 100m2
20 Mua lưới ni lông báo hiệu cáp loại 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 249,6 m
21 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch BTKN Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2,2464 1000v
22 Mua gạch bê tông không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2.246,4 viên
23 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,2845 100m
24 Cáp ngầm hạ thế 0.6/1KV: CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x95+1x50)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 128,45 m
25 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 3kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,6338 100m
26 Cáp ngầm hạ thế 0.6/1KV: CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x70+1x50)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 63,38 m
27 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 2kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,8277 100m
28 Cáp ngầm hạ thế 0.6/1KV: CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(4x50)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 82,77 m
29 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D110/90mm (luồn cáp 3x95+1x50mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,2845 100m
30 Ống nhựa xoắn HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 128,45 m
31 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D105/80mm (luồn cáp 3x70+1x50 và 4x50mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,4615 100m
32 Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 146,15 m
33 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 4 1 đầu cáp (3 pha)
34 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 4 1 đầu cáp (3 pha)
35 Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3M 3x95+1x50-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 4 bộ
36 Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3M -3x70+1x50-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 bộ
37 Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3M -4x50-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 bộ
38 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,2 10 đầu cốt
39 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,6 10 đầu cốt
40 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,6 10 đầu cốt
41 Mua Cose đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 12 cái
42 Mua Cose đồng M70 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 6 cái
43 Mua Cose đồng M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 6 cái
44 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 4 1 vị trí
45 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 12 sợi
G HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,4704 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,5122 100m3
3 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch BTKN Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,0053 1000v
4 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,5465 100m2
5 Mua gạch BTKN Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1.005,3 viên
6 Mua băng báo hiêu cáp khổ 50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 111,7 m
7 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0816 m3
8 Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,0173 100m2
9 Sứ báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 12 cái
10 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,4221 100m2
11 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 7,9152 m3
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 24 m
13 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 12 bộ
14 L63x63x6, L=1500mm, dây nối D10x1500mm -CSV Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 24 cọc
15 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,95 m2
16 Khung móng 4M24x300x300x(675-750) -CSV Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 12 cái
17 Khung móng tủ 4M16x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1 cái
18 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,8711 tấn
19 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 8 cột
20 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 4 cột
21 Lắp choá đèn ở độ cao <=12m - chóa 100W cho cột 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 12 bộ
22 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 12 bảng
23 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 12 cửa
24 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,12 100m
25 Đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1,2 10 cột
26 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1 tủ
27 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 12 cái
28 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 4,0357 100m
29 Rải cáp ngầm . Cáp 4 lõi Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,15 100m
30 Rải cáp ngầm . Cáp 4 lõi Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 4,0357 100m
31 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,095 100m
32 Mua ống thép D60 dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 56,9573 kg
33 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 0,6 10 đầu cốt
34 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 9,8 10 đầu cốt
35 Mua đầu cốt đồng M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 6 đầu
36 Mua đầu cốt đồng M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 2 đầu
37 Mua đầu cốt đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 72 đầu
38 Mua đầu cốt đồng M6 Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 24 đầu
39 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 13 1 vị trí
40 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 8 sợi
H PHẦN THIẾT BỊ
1 Trạm kiosk hợp bộ kiểu kín 2 Máy biến áp (2x400KVA-35(22)/0,4KV Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT 1 trạm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->