Gói thầu: Gói thầu số 01 HHo: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201023929-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 HHo: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201018010 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và vay TDTM bổ sung kế hoạch ĐTXD năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-09 22:52:00 đến ngày 2020-10-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,853,545,562 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 102,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 22KV | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt móng cột bê tông ly tâm MT-2-12; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-2-12 | 5 | Móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt móng cột bê tông ly tâm MT-2-14; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-2-14 | 26 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt móng cột bê tông ly tâm MT-3-12; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-3-12 | 2 | Móng |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt móng cột bê tông ly tâm MT-3-14; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-3-14 | 15 | Móng |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt móng cột bê tông ly tâm MTĐ-2-12; kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MTĐ-2-12 | 6 | Móng |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt móng cột bê tông ly tâm MTĐ-2-14; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MTĐ-2-14 | 18 | Móng |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt móng cột bê tông ly tâm MTĐ-3-16; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MTĐ-3-16 | 1 | Móng |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cọc tia hỗn hợp LR-2(hiện có); kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có); kể cả tiếp địa chân cột (2 CT1) và tiếp địa ngọn trung thế (2 CT2) | LR-2(hiện có) | 2 | ht |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cọc tia hỗn hợp LR-2 (MT-2-14) ; kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có); kể tiếp địa chân cột (3 CT1) và tiếp địa ngọn trung thế (3 CT2) | LR-2 (MT-2-14) | 3 | ht |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cọc tia hỗn hợp LR-2 (MT-3-12) ; kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có); kể cả tiếp địa chân cột (1 CT1) và tiếp địa ngọn trung thế (1 CT2) | LR-2 (MT-3-12) | 1 | ht |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cọc tia hỗn hợp LR-2 (MTĐ-2-12) ; kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có); kể cả tiếp địa chân cột (3 CT1) và tiếp địa ngọn trung thế (3 CT2) | LR-2 (MTĐ-2-12) | 3 | ht |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cọc tia hỗn hợp LR-2 (MTĐ-2-14); kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có); kể cả tiếp địa chân cột (4 CT1) và tiếp địa ngọn trung thế (4 CT2) | LR-2 (MTĐ-2-14) | 4 | ht |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cọc tia hỗn hợp LR-4 (MT-2-14); kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có); kể cả tiếp địa chân cột (11 CT1) và tiếp địa ngọn trung thế (11 CT2) | LR-4 (MT-2-14) | 11 | ht |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cọc tia hỗn hợp LR-4 (MT-3-14); kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có); kể cả tiếp địa chân cột (3 CT1) và tiếp địa ngọn trung thế (3 CT2) | LR-4 (MT-3-14) | 3 | ht |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cọc tia hỗn hợp LR-4 (MTĐ-2-14); kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có); kể cả tiếp địa chân cột (3 CT1) và tiếp địa ngọn trung thế (3 CT2) | LR-4 (MTĐ-2-14) | 3 | ht |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cọc tia hỗn hợp LR-8 (MT-2-14); kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có); kể cả tiếp địa chân cột (4 CT1) và tiếp địa ngọn trung thế (4 CT2) | LR-8 (MT-2-14) | 4 | ht |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cọc tia hỗn hợp LR-8 (MT-3-14); kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có); kể tiếp địa chân cột (4 CT1) và tiếp địa ngọn trung thế (4 CT2) | LR-8 (MT-3-14) | 4 | ht |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cọc tia hỗn hợp LR-8 (MTĐ-2-14); kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có); kể tiếp địa chân cột (5 CT1) và tiếp địa ngọn trung thế (5 CT2) | LR-8 (MTĐ-2-14) | 5 | ht |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cọc tia hỗn hợp RG3-12 (MTĐ-2-12); kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có); kể cả tiếp địa chân cột (1 CT1) và tiếp địa ngọn trung thế (1CT2) | RG3-12 (MTĐ-2-12) | 1 | ht |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ thẳng lệch cột BTLT đơn dây bọc ĐTL | ĐTL | 9 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ thẳng lệch cột BTLT đơn dây trần ĐTL-10T | ĐTL-10T | 15 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ thẳng nạnh cột BTLT đơn dây bọc ĐTN | ĐTN | 9 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ thẳng cột BTLT đơn dây trần ĐT-10T | ĐT-10T | 1 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ thẳng nạnh cột BTLT đơn dây trần ĐTN-10T | ĐTN-10T | 1 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ góc đôi dây trần ĐGĐ-10T | ĐGĐ-10T | 1 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ góc đôi lệch ngang dây trần ĐGĐL-N-10T | ĐGĐL-N-10T | 1 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ góc nạnh cột BTLT đơn dây bọc ĐGN | ĐGN | 10 | Bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt xà cầu chì cột BTL đôi dọc tuyến XCCĐ-D | XCCĐ-D | 5 | Bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt xà cầu chì nạnh cột BTL đôi dọc tuyến XCCNĐ-D | XCCNĐ-D | 1 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt chụp đầu cột CĐC-2,0 | CĐC-2,0 | 1 | Bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt xà néo góc cột BTLT đơn dây bọc NG | NG | 2 | Bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt xà néo góc cột BTLT đơn dây trần NG-10T | NG-10T | 2 | Bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt xà néo góc cột BTLT đơn dây trần NG-10T(14) | NG-10T(14) | 1 | Bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt xà néo góc nạnh dây trần NGN-10T | NGN-10T | 1 | Bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt xà néo góc cột BTLT đôi dọc tuyến dây bọc NĐ-D | NĐ-D | 4 | Bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đôi dọc tuyến dây trần NĐ-D-10T | NĐ-D-10T | 10 | Bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc nạnh cột BTLT đôi dọc tuyến dây bọc NĐN-D(14) | NĐN-D(14) | 3 | Bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc nạnh cột BTLT đôi dọc tuyến dây bọc NĐN-D | NĐN-D | 3 | Bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc nạnh cột BTLT đôi ngang tuyến dây bọc NĐN-N | NĐN-N | 1 | Bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đôi ngang tuyến dây bọc NĐ-N | NĐ-N | 4 | Bộ |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đôi ngang tuyến dây trần NĐ-N-10T(14) | NĐ-N-10T(14) | 4 | Bộ |
| 42 | Cung cấp xà néo góc cột BTLT đơn dây trần NG-10T(14) thi công hotline | NG-10T(14)(HL) | 3 | Bộ |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa chân cột CT-1 | CT-1 | 8 | Bộ |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1 CT-2 | CT-2 | 8 | Bộ |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 2 CT-3 | CT-3 | 12 | Bộ |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL PC.I-12-190-5.4 (kể cả biển cấm và số thứ tự cột) | PC.I-12-190-5.4 | 5 | Cột |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL PC.I-12-190-9 (kể cả biển cấm và số thứ tự cột) | PC.I-12-190-9 | 14 | Cột |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL PC.I-14-190-11 (kể cả biển cấm và số thứ tự cột) | PC.I-14-190-11 | 51 | Cột |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL PC.I-14-190-6.5 (kể cả biển cấm và số thứ tự cột) | PC.I-14-190-6.5 | 26 | Cột |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL PC.I-16-190-13 (kể cả biển cấm và số thứ tự cột) | PC.I-16-190-13 | 2 | Cột |
| 51 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-70/11-12,7kV và phụ kiện lắp đặt đi kèm, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) | AC-XLPE-BP-70/11-12,7kV | 5.933 | Mét |
| 52 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép trần AC-70/11 và phụ kiện lắp đặt đi kèm, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) | AC-70/11 | 3.219 | Mét |
| 53 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép trần ACKII-70/11 và phụ kiện lắp đặt đi kèm, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) | ACKII-70/11 | 2.351 | Mét |
| 54 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV loại Polymer (kể cả dây chảy cao thế DC-6K) | FCO-22 | 18 | Cái |
| 55 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi cắt có tải 22kV loại Polymer (kể cả dây chảy cao thế DC-6K) | LBFCO-22 | 3 | Cái |
| 56 | Lắp đặt Cách điện đứng Pin Post 22kV + ty (kể cả dây buộc cổ sứ) | SĐ-22P | 54 | Bộ |
| 57 | Lắp đặt Cách điện đứng Line Post 22kV + ty (kể cả dây buộc cổ sứ) | SĐ-22L | 152 | Bộ |
| 58 | Lắp đặt Cách điện néo 22kV loại Polymer 70kN | CN-22 | 141 | Chuỗi |
| 59 | Lắp đặt Khóa néo kiểu ép cho dây nhôm lõi thép bọc AC-XLPE-BP-70/11-12,7kV | KNE-70 | 42 | Bộ |
| 60 | Lắp đặt Đầu cốt nhôm - đồng cho dây nhôm Al-70 loại 1 lỗ | ĐCAM-70 | 42 | Cái |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên nhánh rẽ | BT | 7 | Cái |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt Cờ chỉ thị pha | CTP | 7 | Cái |
| B | ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP 0,4KV | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt móng cột bê tông ly tâm MT-0-7.5; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-0-7.5 | 50 | Móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt móng cột bê tông ly tâm MT-0-8.5; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-0-8.5 | 151 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt móng cột bê tông ly tâm MT-1-10; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-1-10 | 10 | Móng |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt móng cột bê tông ly tâm MT-1-7.5; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-1-7.5 | 55 | Móng |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt móng cột bê tông ly tâm MT-1-8.5; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-1-8.5 | 110 | Móng |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt móng cột bê tông ly tâm MTĐ-1-10; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MTĐ-1-10 | 1 | Móng |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt móng cột bê tông ly tâm MTĐ-1-7.5; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MTĐ-1-7.5 | 10 | Móng |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt móng cột bê tông ly tâm MTĐ-1-8.5; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MTĐ-1-8.5 | 92 | Móng |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-3 (hiện có); kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có); Kể cả tiếp địa gốc (43CT1) và tiếp địa TĐN (19GT-50+7GT-70+9GT-95+4CT-95+3CT-70+1CT-50) | LR-3 (hiện có) | 43 | ht |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-3 (MT-0-7.5); kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có); Kể cả tiếp địa gốc (7CT1) và tiếp địa TĐN (7CT-50) | LR-3 (MT-0-7.5) | 7 | ht |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-3 (MT-0-8.5); kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có); Kể cả tiếp địa gốc (3CT1) và tiếp địa TĐN (2GT-70+1CT-50) | LR-3 (MT-0-8.5) | 3 | ht |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-3 (MT-1-10); kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có); Kể cả tiếp địa gốc (5CT1) và tiếp địa TĐN (2GT-50+2GT-70+1GT-95) | LR-3 (MT-1-10) | 5 | ht |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-3 (MT-1-7.5); kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có); Kể cả tiếp địa gốc (18CT1) và tiếp địa TĐN (13CT-50+5CT-70) | LR-3 (MT-1-7.5) | 18 | ht |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-3 (MT-1-8.5); kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có); Kể cả tiếp địa gốc (36CT1) và tiếp địa TĐN (4GT-50+1GT-70+1GT-95+1CT-95+6CT-70+23CT-50) | LR-3 (MT-1-8.5) | 36 | ht |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-3 (MTĐ-1-7.5) kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có); Kể cả tiếp địa gốc (1CT1) và tiếp địa TĐN (1GT-70) | LR-3 (MTĐ-1-7.5) | 1 | ht |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-3 (MTĐ-1-8.5); kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có); Kể cả tiếp địa gốc (46CT1) và tiếp địa TĐN (6GT-50+8GT-70+5GT-95+4CT-95+11CT-70+12CT-50) | LR-3 (MTĐ-1-8.5) | 46 | ht |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-5 (hiện có); kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có); Kể cả tiếp địa gốc (8CT1) và tiếp địa TĐN (4GT-95+4CT-95) | LR-5 (hiện có) | 8 | ht |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-5 (MT-0-8.5); kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có); Kể cả tiếp địa gốc (2CT1) và tiếp địa TĐN (2GT-95) | LR-5 (MT-0-8.5) | 2 | ht |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-5 (MT-1-10); kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có); Kể cả tiếp địa gốc (1CT1) và tiếp địa TĐN (1GT-95) | LR-5 (MT-1-10) | 1 | ht |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-5 (MT-1-7.5) kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có); Kể cả tiếp địa gốc (2CT1) và tiếp địa TĐN (1CT-70+1CT-50) | LR-5 (MT-1-7.5) | 2 | ht |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-5 (MT-1-8.5); kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có); Kể cả tiếp địa gốc (2CT1) và tiếp địa TĐN (1GT-95+1CT-50) | LR-5 (MT-1-8.5) | 2 | ht |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-5 (MTĐ-1-8.5); kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có); Kể cả tiếp địa gốc (4CT1) và kể tiếp địa TĐN (1GT-70+1GT-95+1CT-95+1CT-70) | LR-5 (MTĐ-1-8.5) | 4 | ht |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa giếng tia hỗn hợp: RG3-12 (hiện có); kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có); Kể cả tiếp địa gốc (9CT1) và tiếp địa TĐN (2GT-50+3GT-95+4CT-95) | RG3-12(hiện có) | 9 | ht |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa giếng tia hỗn hợp: RG3-12 (MT-1-7.5); kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có); Kể cả tiếp địa gốc (1CT1) và tiếp địa TĐN (1CT-1) | RG3-12 (MT-1-7.5) | 1 | ht |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa giếng tia hỗn hợp: RG3-12 (MT-1-8.5); kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có); Kể cả tiếp địa gốc (3CT1) và tiếp địa TĐN (1CT-95+2CT-50) | RG3-12 (MT-1-8.5) | 3 | ht |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa giếng tia hỗn hợp: RG3-12 (MTĐ-1-8.5-CG) kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có); Kể cả tiếp địa gốc (2CT1) và tiếp địa TĐN (1GT-50+1GT-95) | RG3-12 (MTĐ-1-8.5) | 2 | ht |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT DƯL 7.5 (kể cả biển số thứ tự cột) | PC.I-7.5-160-3.0 | 50 | Cột |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT DƯL 7.5 mét (kể cả biển số thứ tự cột) | PC.I-7.5-160-5.4 | 75 | Cột |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT DƯL 8.5 mét (kể cả biển số thứ tự cột) | PC.I-8.5-160-3.0 | 151 | Cột |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT DƯL 8.5 mét (kể cả biển số thứ tự cột) | PC.I-8.5-160-4.3 | 294 | Cột |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT DƯL 10 mét (kể cả biển số thứ tự cột) | PC.I-10-190-5.0 | 12 | Cột |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch dây trần | ĐT-10T | 1 | Cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng nạnh dây trần | ĐTN-10T | 1 | Cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ nạnh cáp vặn xoắn cột BTLT | XĐN-ABC | 2 | Bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng hạ thế cột BTLT đơn | XĐHT | 4 | Bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng nạnh hạ thế cột BTLT đơn | XĐNHT | 3 | Bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng đôi dọc hạ thế cột BTLT đôi | XĐĐDHT | 2 | Bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo hạ thế dây đơn cột BTLT | XNHT | 2 | Bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo nạnh cáp vặn xoắn cột BTLT | XNN-ABC | 1 | Bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn giữa tuyến: TĐN-GT-50 | TĐN-GT-50 | 20 | Bộ |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn giữa tuyến: TĐN-GT-70 | TĐN-GT-70 | 13 | Bộ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn giữa tuyến: TĐN-GT-95 | TĐN-GT-95 | 42 | Bộ |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn cuối tuyến: TĐN-CT-50 | TĐN-CT-50 | 3 | Bộ |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn cuối tuyến: TĐN-CT-70 | TĐN-CT-70 | 7 | Bộ |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn cuối tuyến: TĐN-CT-95 | TĐN-CT-95 | 14 | Bộ |
| 46 | Cung cấp và lắp45 đặt Chụp đầu cột đơn 2,0m | CĐC-2,0 | 4 | Cái |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột đôi 2,0m | CĐCĐ-2,0 | 1 | Cái |
| 48 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-A4x50 và phụ kiện lắp đặt đi kèm, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) | ABC-A4x50 | 9.493 | Mét |
| 49 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-A4x70 và phụ kiện lắp đặt đi kèm, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) | ABC-A4x70 | 7.691 | Mét |
| 50 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-A4x95 và phụ kiện lắp đặt đi kèm, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) | ABC-A4x95 | 9.570 | Mét |
| 51 | Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 50+mũ chụp | ĐC-AM50 | 4 | Cái |
| 52 | Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 70+mũ chụp | ĐC-AM70 | 4 | Cái |
| 53 | Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 95+mũ chụp | ĐC-AM95 | 108 | Cái |
| 54 | Lắp đặt Cách điện đứng PinePost 22kV + ty (kể cả dây buộc cổ sứ) | SĐ-22P | 6 | Cái |
| 55 | Lắp đặt Sứ hạ thế 0,4kV (kể cả dây buộc cổ sứ) | SBL-0,4 | 52 | Cái |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Bulông M16x120 | BL-120 | 52 | Cái |
| 57 | Thu hồi Cột bê tông ly tâm LT-10,5(t/h) | LT-10,5(t/h) | 1 | Cột |
| 58 | Thu hồi Cột bê tông ly tâm LT-8,4(t/h) | LT-8,4(t/h) | 10 | Cột |
| 59 | Thu hồi Cột H | H-7(t/h) | 18 | Cột |
| 60 | Thu hồi Cột vuông | V-5(t/h) | 2 | Cột |
| 61 | Thu hồi Dây nhôm bọc AV-95 | AV-95(t/h) | 3.564 | Mét |
| 62 | Thu hồi Dây nhôm bọc AV-70 | AV-70(t/h) | 12.659 | Mét |
| 63 | Thu hồi Dây nhôm bọc AV-50 | AV-50(t/h) | 8.460 | Mét |
| 64 | Thu hồi Dây đồng bọc CV-50 | CV-50(t/h) | 1.266 | Mét |
| 65 | Thu hồi Dây đồng bọc M-35 | M-35(t/h) | 422 | Mét |
| 66 | Thu hồi Xà rack 4 sứ | RACK-4(t/h) | 10 | Bộ |
| 67 | Thu hồi Xà đỡ hạ thế | XĐHT(t/h) | 66 | Bộ |
| 68 | Thu hồi xà đỡ nạnh hạ thế | XĐNHT(t/h) | 22 | Bộ |
| 69 | Thu hồi Xà đỡ hạ thế 1 pha | XĐ-0,2(t/h) | 10 | Bộ |
| 70 | Thu hồi Xà néo hạ thế 1 pha | XN-0,2(t/h) | 17 | Bộ |
| 71 | Thu hồi Xà néo hạ thế | XNHT(t/h) | 46 | Bộ |
| 72 | Thu hồi Xà néo nạnh hạ thế | XNNHT(t/h) | 3 | Bộ |
| 73 | Thu hồi sứ hạ thế 0,4kV+bulông M16x120 | SĐ-0,4(t/h) | 900 | Bộ |
| C | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV - 100kVA loại tổn hao thấp (Amorphous) | 100KVA-22/0,4 kV | 8 | Máy |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV - 250kVA (sử dụng lại) | 250KVA-22/0,4 KV(SDL) | 2 | Máy |
| 3 | Lắp đặt chống sét van sử dụng cho lưới 22kV | CSV-22 | 30 | cái |
| 4 | Tháo dỡ và lắp đặt lại tủ tụ bù hạ thế trọn bộ (sử dụng lại) | TTB (SDL) | 2 | Tủ |
| 5 | Cung cấp và thi công móng nền TBA cột BTLT hình II; MNT-II | MNT-II | 2 | Móng |
| 6 | Cung cấp và thi công móng nền TBA cột BTLT đơn; MNT-1LT | MNT-1LT | 1 | Móng |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa trạm; NĐT-12 | NĐT-12 | 8 | HTg |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa trạm; RG6-12 | RG6-12 | 2 | HTg |
| 9 | Lắp đặt cáp đồng bọc XLPE-12.7/24kV-M(1x35) | M35-24kV | 270 | Mét |
| 10 | Lắp đặt cáp lực hạ áp CV-240-0.6/1kV | M240-0,6kV | 41 | Mét |
| 11 | Lắp đặt cáp lực hạ áp CV-120-0.6/1kV | M120-0,6kV | 15 | Mét |
| 12 | Lắp đặt cáp lực hạ áp CV-95-0.6/1kV | M95-0,6kV | 135 | Mét |
| 13 | Lắp đặt cáp lực hạ áp CV-50-0.6/1kV | M50-0,6kV | 51 | Mét |
| 14 | Lắp đặt tủ điện hạ áp 1 ngăn loại compsite ngoài trời | Tủ MCCB-1N | 7 | Tủ |
| 15 | Lắp đặt tủ điện hạ áp 2 ngăn loại compsite ngoài trời | Tủ MCCB-2N | 1 | Tủ |
| 16 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Tủ điện hạ áp trọn bộ (sử dụng lại) | Tủ MCCB (SDL) | 2 | Tủ |
| 17 | Lắp đặt Áp tô mát 3 pha 600 V - 160 A | MCCB-3f-160A | 8 | Cái |
| 18 | Lắp đặt Áp tô mát 3 pha 600 V - 100 A | MCCB-3f-100A | 20 | Cái |
| 19 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV (kể cả dây chảy cao thế: 6 DC-10K; 24 DC-6K) | FCO-22 | 30 | cái |
| 20 | Lắp đặt Cách điện đứng PinePost 22kV + ty (kể cả dây buộc cổ sứ) | SĐ-22P | 36 | Quả |
| 21 | Lắp đặt Cách điện đứng LinePost 22kV + ty (kể cả dây buộc cổ sứ) | SĐ-22L | 21 | Quả |
| 22 | Lắp đặt Đầu cốt đồng 2 lỗ ; ĐC-M240.2 | ĐC-M240.2 | 24 | Cái |
| 23 | Lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ ; ĐC-M120 | ĐC-M120 | 28 | Cái |
| 24 | Lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ ; ĐC-M95 | ĐC-M95 | 156 | Cái |
| 25 | Lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ ; ĐC-M50 | ĐC-M50 | 112 | Cái |
| 26 | Lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ ; ĐC-M35 | ĐC-M35 | 150 | Cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Biển cấm | BC | 10 | Cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm | BTT | 10 | Cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Keo silicoll | KSLC | 20 | Ống |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Băng keo cách điện hạ áp | BK04 | 20 | Cuộn |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA cột BTLT đơn; XĐMBA-1LT | XĐMBA-1LT | 1 | Bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA cột BTLT đôi; XĐMBA-2LT | XĐMBA-2LT | 7 | Bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA cột BTLT hình II; XĐMBA-II | XĐMBA-II | 2 | Bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột BTLT đơn; XSĐ-1LT | XSĐ-1LT | 1 | Bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ 1 cột BTLT đôi; XSĐ-2LT-1 (tầng trên) | XSĐ-2LT-1 | 7 | Bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ 2 cột BTLT đôi; XSĐ-2LT-2 (tầng dưới) | XSĐ-2LT-2 | 7 | Bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ 1 cột BTLT hình II; XSĐ-II-1 | XSĐ-II-1 | 2 | Bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ 2 cột BTLT hình II; XSĐ-II-2 | XSĐ-II-2 | 2 | Bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì, chống sét van cột BTLT đơn; XCC-CSV-1LT | XCC-CSV-1LT | 1 | Bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì, chống sét van cột BTLT đôi; XCC-CSV-2LT | XCC-CSV-2LT | 7 | Bộ |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì, chống sét van cột BTLT hình II; XCC-CSV-II | XCC-CSV-II | 2 | Bộ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Giá giữ MBA treo trên cột BTLT đơn; GGMBA-1LT | GGMBA-1LT | 1 | Bộ |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Giá giữ MBA treo trên cột BTLT đôi; GGMBA-2LT | GGMBA-2LT | 7 | Bộ |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Tăng đơ giữ máy biến áp cột BTLT hình II; TĐMBA-II | TĐMBA-II | 2 | Bộ |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ tủ điện cột BTLT hình II; GĐTĐ-II | GĐTĐ-II | 2 | Bộ |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Giá lắp TI 0,4kV ngoài trời trạm biến áp 3P; GL-TI | GL-TI | 10 | Bộ |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Bố trí dây tiếp địa- nối đất tại TBA treo trên cột đơn BTLT10,5m | DNTĐ-LT10,5 | 1 | HTg |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Bố trí dây tiếp địa- nối đất tại TBA treo trên cột đôi BTLT12m | DNTĐ-2LT12 | 1 | HTg |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Bố trí dây tiếp địa- nối đất tại TBA treo trên cột đúp BTLT14m | DNTĐ-2LT14 | 5 | HTg |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Bố trí dây tiếp địa- nối đất tại TBA treo trên cột đúp BTLT16m | DNTĐ-2LT16 | 1 | HTg |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Bố trí dây tiếp địa- nối đất tại TBA treo trên cột II BTLT14m | DNTĐ-II14 | 2 | HTg |
| 52 | Thu hồi chống sét van 22kV | CSV-22(t/h) | 6 | cái |
| 53 | Thu hồi dây đồng bọc trung thế CXV-35-12,7/24kV | CXV-35(t/h) | 42 | Mét |
| 54 | Thu hồi cáp lực hạ áp CV-240-0.6/1kV | M240(t/h) | 42 | Mét |
| 55 | Thu hồi cáp lực hạ áp CV-120-0.6/1kV | M120(t/h) | 14 | Mét |
| 56 | Thu hồi cầu chì tự rơi 22kV | FCO-22(t/h) | 6 | cái |
| 57 | Thu hồi cách điện đứng 22kV kèm ty sứ | SĐ-22P(t/h) | 3 | Quả |
| 58 | Thu hồi xà đỡ máy biến áp cột BTLT hình II; XĐMBA-II | XĐMBA-II(t/h) | 2 | Bộ |
| 59 | Thu hồi xà sứ đỡ cột BTLT hình II; XSĐ-II | XSĐ-II(t/h) | 1 | Bộ |
| 60 | Thu hồi xà cầu chì, chống sét van cột BTLT hình II; XCC+CSV-II | XCC-CSV-II(t/h) | 2 | Bộ |
| 61 | Thu hồi giá đỡ tủ điện cột BTLT hình II; GĐTĐ-II | GĐTĐ-II(t/h) | 1 | Bộ |
| 62 | Thu hồi tăng đơ giữ máy biến áp cột BTLT hình II; TĐMBA-II | TĐMBA-II(t/h) | 2 | Bộ |
| D | CHI PHÍ ĐẤU NỐI HOTLINE | |||
| 1 | Chi phí đấu nối hotline | HOTLINE | 10 | Vị trí |
| E | Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chính: Nhà thầu nghiên cứu kỹ BCKT-KT ĐTXD kèm theo yêu cầu xây lắp tại chương V, bảng kê thiết kế để tính toán giá trọn gói cho từng hạng mục công việc được nêu ở cột “Mô tả công việc mời thầu”. | |||
| F | Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá đề xuất chào thầu | |||
| G | Phần vật tư, thiết bị thu hồi: Nhà thầu có trách nhiệm bảo quản chằng buộc và vận chuyển về kho và bàn giao Chủ tài sản. | |||
| H | Đơn giá dự thầu đã bao gồm các chi phí được nêu chi tiết tại mục tương ứng trong E-HSMT đính kèm TBMT | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi