Gói thầu: Xây lắp, thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201026256-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên |
| Tên gói thầu | Xây lắp, thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201026246 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (từ nguồn GPMB của dự án) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-09 21:41:00 đến ngày 2020-10-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,901,516,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo hạ dây (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét <= 240mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,6288 | 1km dây |
| 2 | Thay dây cáp quang kết hợp dây chống sét ( sử dụng dây mồi). Tiết diện <= 70mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2096 | km/ dây |
| 3 | Tháo hạ chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay <=20m. Chuỗi đỡ đơn (bát) <=8 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | 1 chuỗi sứ |
| 4 | Tháo hạ chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay <= 20m. Chuỗi sứ néo đơn (bát) <= 11 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | 1 chuỗi sứ |
| 5 | tháo hạ chuỗi sứ cho dây chống sét. Chiều cao thay <=20m. Chuỗi đỡ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 chuỗi sứ |
| 6 | Tháo hạ chuỗi sứ cho dây chống sét. Chiều cao thay <=20m. Chuỗi néo | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 chuỗi sứ |
| 7 | Tháo hạ phụ kiện. Thay chống rung. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | công/quả |
| 8 | Thay phụ kiện. Tháo hạ chống rung. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | công/quả |
| 9 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 20m. | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 cột |
| B | ĐƯỜNG DÂY 110KV THEO ĐG 4970 | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van <=110KV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Kéo rải căng dây lấy độ võng (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 240mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,693 | 1 km dây |
| 3 | Lắp lại dây (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét <= 240mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,9358 | 1km dây |
| 4 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,05 | tấn |
| 5 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=30m, chuỗi sứ néo kép <=2x11 bát | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 6 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=30m, chuỗi đỡ đơn <=11 bát | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | 1 chuỗi sứ |
| 7 | Công tác cách điện các loại vận chuyển cự ly <=100m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,597 | tấn |
| 8 | Công tác cách điện các loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,597 | tấn |
| 9 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển cự ly <=100m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 10 | Công tác phụ kiện các loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 11 | Lắp đặt chuỗi sứ cho dây chống sét, chiều cao<=30m (loại chuỗi néo) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | 1 chuỗi sứ |
| 12 | Lắp chống rung. Chiều cao lắp đặt <= 30m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | quả |
| 13 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 3m < rộng <= 5m, nhà dân cao <= 7m. Tiết diện dây <= 240mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 vị trí vượt |
| 14 | Căng lại dây cáp quang kết hợp dây chống sét . Tiết diện <= 70mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2096 | km/dây |
| 15 | Lắp đặt hộp nối cáp quang ở độ cao <= 10m. Số sợi cáp quang trong hộp <= 24 sợi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 hộp nối |
| 16 | Vừa lắp vừa dựng cột thép hình, chiều cao cột <=30m, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,333 | tấn |
| 17 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 18 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,968 | 100kg |
| 19 | Công tác cốp pha thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,072 | tấn |
| 20 | Công tác cốp pha thép vận chuyển cự ly <=100m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,072 | tấn |
| 21 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | tấn |
| 22 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển cự ly <=100m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | tấn |
| 23 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển cự ly <=100m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,333 | tấn |
| 24 | Vận chuyển cát, nước bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly >1km | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 46 | m3/km |
| 25 | Vận chuyển đá sỏi các loại bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly <=1km | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 73 | m3/km |
| C | ĐƯỜNG DÂY 110KV THEO ĐM10 | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 361,2672 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1194 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6132 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,1692 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,9333 | tấn |
| 8 | Lắp đặt bu lông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,6324 | tấn |
| 9 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,884 | m3 |
| 10 | Bê tông móng đá 2x4, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 67,8543 | m3 |
| 11 | Đắp đất móng độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,3134 | 100m3 |
| 12 | Đào móng biển báo đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0235 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn móng vuông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,52 | m3 |
| 15 | Đắp đất móng độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0056 | 100m3 |
| 16 | Mua Cột biển báo f90, sơn trắng- đỏ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,5 | m |
| 17 | Biển báo tam giác A= 700 mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Biển báo vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,864 | m2 |
| 19 | Bu lông M16*150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,76 | kg |
| D | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 66-110kv, 1 pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo, để rời từng bát | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 150 | bát |
| 4 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang trong nhà - hở ở độ cao <4m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | sợi cáp |
| 5 | Kiểm tra Thử nghiệm cáp quang ngoài trời ở độ cao 10m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | sợi cáp |
| 6 | Kiểm tra thử ngiệm Đường truyền biến đổi tín hiệu thu phát | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | Hthg |
| E | VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Dây dẫn điện ACCC223 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 693 | m |
| 2 | Chuỗi néo kép dây dẫn CNK-2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 3 | Chuỗi néo đơn dây dẫn CNĐ-1 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | chuỗi |
| 4 | Tiếp địa cột thép RS-4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 100,352 | kg |
| 5 | Chống rung dây dẫn CR | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 6 | Đầu cốt ép lèo cho dây dẫn ACCC-223 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Biển báo nguy hiểm, thứ tự cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Dây cáp quang OPGW-57 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 324 | m |
| 9 | Chuỗi néo cáp quang NQ-1 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | chuỗi |
| 10 | Kẹp cáp quang trên cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 11 | Chống rung cáp quang | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Hộp nối cáp quang 2 đầu OPGW/OPGW | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | Hộp |
| 13 | Cột néo 1 mạch | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9.333 | kg |
| 14 | Bulong chân móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 253,12 | kg |
| 15 | Vận chuyển cột, sứ, dây dẫn về công trình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | ca |
| F | CHI PHÍ THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chống sét van 96kV - 10kA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi