Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201027296-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201020376 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCBTDTM kế hoạch ĐTXD 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-10 16:22:00 đến ngày 2020-10-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,806,385,957 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 87,000,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÔNG TRÌNH: CHIA SẺ DỮ LIỆU TỪ TTĐKX VỀ CÁC ĐIỆN LỰC CẤP 4 TỈNH HÒA BÌNH NĂM 2020 | |||
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| C | Phần mua sắm thiết bị, phần mềm | |||
| 1 | Máy tính HMI (màn hình LED 27", trọn bộ phụ kiện:windown bản quyền, chuột, bàn phím, dây nguồn …) | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Màn hình TV hiển thị (Smart TV 4K UHD >40 inch) kèm trọn bộ phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Thiết bị tưởng lửa Firewall (kèm Licensen 1 năm) kèm phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Switch quang layer 3 (4 port SFP, 24 port Ethernet) kèm phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 5 | Máy chủ Terminal Server bao gồm hệ điều hành bản quyền và phụ kiện lắp đặt. | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Phầm mềm diệt virus bản quyền (Kaspersky ) | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Mở rộng license phần mềm Spectrum Power 5 để chia sẻ dữ liệu cho các máy tính tại Điện lực cấp 4 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Bản quyền kết nối các remote console tại ĐL Huyện về trung tâm | Chương V của E-HSMT | 8 | kết nối |
| 9 | Dịch vụ kỹ thuật cấu hình bổ xung remote console tại trung tâm | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| D | Phần lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy tính trạm (Work Station) | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt màn hình TV 55 inch | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt thiết bị Switch | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt thiết bị Firewall | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt máy chủ Terminal Server | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| E | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cài đặt, cấu hình nhận dữ liệu chia sẻ từ Teminal Server tại TTĐK xa | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Cài đặt cấu hình thiết bị Switch | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Cài đặt cấu hình thiết bị Firewall | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Đầu mạng RJ45 cáp cat6 | Chương V của E-HSMT | 32 | đầu |
| 5 | Lắp đặt gen bán nguyệt và đi cáp | Chương V của E-HSMT | 1.703 | m |
| 6 | Cài đặt hệ điều hành, cấu hình cho máy chủ Terminal Server | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn bộ hệ thống | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Cáp HDMI kết nối máy tính với màn hình TV (10m) | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Cáp mạng (cat 6) | Chương V của E-HSMT | 1.700 | m |
| 10 | Bàn máy tính kích thước 1200x600x750 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Dây cáp nối CAT 6 đấu nối từ Switch hiện có đến Switch Layer 3 và Firewall | Chương V của E-HSMT | 32 | Sợi |
| 12 | Dây cáp nối CAT 6 đấu nối từ Switch hiện có đến máy chủ Terminal Server | Chương V của E-HSMT | 2 | Sợi |
| F | CÔNG TRÌNH: KẾT NỐI THIẾT BỊ RECLOSER, LBS VỚI TTĐK VÀ TRIỂN KHAI ỨNG DỤNG TỰ ĐỘNG HÓA MẠCH VÒNG TRUNG ÁP TẠI TỈNH HÒA BÌNH NĂM 2020 | |||
| G | PHẦN KẾT NỐI SCADA | |||
| H | Thiết bị ngoại nhập | |||
| 1 | Bộ chuyển đổi công nghiệp 10/100BaseT(X) sang 100BaseFX, Single mode, SC, -40 ~ 75°C | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 2 | Module quang SFP 10/100 Mbps 20km | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 3 | Rounter 3G/4G giao thức IEC60870-5-104 | Chương V của E-HSMT | 70 | Bộ |
| 4 | Bộ chuyển đổi giao thức - IEC60870-5-101 Master/Slave - IEC60870-5-104 Slave | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | SIM 3G(4G) (SIM data) | Chương V của E-HSMT | 70 | Cái |
| 6 | Dây mạng cate 6e | Chương V của E-HSMT | 1.000 | m |
| 7 | Sửa chữa thay thế 09 Recloser không có/hỏng cổng kết nối | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 8 | ODF 12 sợi indoor Rack 19 inch (SC/SC_APC) | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | ODF 12 sợi ngoài trời (SC/SC_APC) | Chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 10 | Măng sông 24 sợi | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Dây nhảy quang Single mode FC-UPC/LC duplex 5m (cho SFP) | Chương V của E-HSMT | 7 | sợi |
| 12 | Dây nhảy quang Chuẩn SC/SC APC duplex 5m cho ODF | Chương V của E-HSMT | 7 | Sợi |
| 13 | Cáp mạng UTP Cat 6: RJ45-RJ45 (Kết nối tủ điều khiển ADVC với media converter qua giao diện Ethernet 10BaseT) | Chương V của E-HSMT | 7 | Sợi |
| 14 | Cáp truyền thông DB9-RJ45 | Chương V của E-HSMT | 90 | Sợi |
| 15 | Vật tư phụ lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 16 | Tủ Rack 10U (đầy đủ phụ kiện kèm theo) | Chương V của E-HSMT | 83 | Tủ |
| I | Dịch vụ | |||
| 1 | Thiết bị quản lý kết nối 3G APN VPN tập trung | Chương V của E-HSMT | 1 | DV |
| 2 | Chi phí đường truyền Leased Line 12Mbps | Chương V của E-HSMT | 1 | DV |
| J | Kết nối Scada | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu cuối modem/converter | Chương V của E-HSMT | 26 | Thiết bị |
| 2 | Cài đặt cấu hình thiết bị Modem/Converter | Chương V của E-HSMT | 26 | Thiết bị |
| 3 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Modem/Converter | Chương V của E-HSMT | 26 | Thiết bị |
| 4 | Lắp đặt Thiết bị chuyển đổi giao thức sang IEC 60870-5-104 | Chương V của E-HSMT | 8 | Thiết bị |
| 5 | Cài đặt cấu hình thiết bị switch (cả switch pop) | Chương V của E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 6 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Switch | Chương V của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 7 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn bộ hệ thống | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| K | PHẦN XÂY LẮP TUYẾN CÁP QUANG | |||
| L | Vật tư cáp quang | |||
| M | Vật tư cáp quang và phụ kiện ngoại nhập | |||
| 1 | Cáp quang ADSS loại 12Fo-KV200 | Chương V của E-HSMT | 4.629 | m |
| 2 | Cáp quang ADSS loại 12-KV500 | Chương V của E-HSMT | 794 | m |
| 3 | Bộ treo cáp ADSS-KV200 | Chương V của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 4 | Bộ néo 1 hướng ADSS-KV 200 | Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 5 | Bộ néo 2 hướng ADSS-KV 200 | Chương V của E-HSMT | 48 | Bộ |
| 6 | Bộ néo 1 hướng ADSS-KV 500 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Chống rung | Chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| N | Vật liệu trong nước: | |||
| 1 | Gông cột đơn BTLT treo cáp cáp quang GC1 | Chương V của E-HSMT | 49 | Bộ |
| 2 | Gông cột thép treo cáp cáp quang GT | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Gía cuốn cáp chờ cột đơn: GCC-1 | Chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 4 | Gía cuốn cáp chờ cột đúp: GCC-2 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Biển báo độ cao (vượt đường) | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 6 | Biển báo hiệu cáp quang PCLC | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| O | Lắp đặt cáp quang | |||
| 1 | Lắp đặt gông cột, giá cuốn cáp, phụ kiện treo cáp | Chương V của E-HSMT | 68 | Bộ |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 12 sợi | Chương V của E-HSMT | 5,42 | Km |
| 3 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=12 FO | Chương V của E-HSMT | 15 | Bộ |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=12 FO | Chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF) | Chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 7 | Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 8 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây <=50mm2 | Chương V của E-HSMT | 5 | Vị trí |
| 9 | Bốc dỡ thủ công cáp quang và các phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 2 | Tấn |
| 10 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2 | Tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi