Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201026330-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201026325
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-10 06:03:00 đến ngày 2020-10-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,633,759,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất cấp I Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 33,829 100m3
2 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 58,0826 100m3
3 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 113,1119 100m3
4 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 14,4099 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 hàm lượng nhựa 4,5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 27,0375 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 27,0375 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,323 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7,205 100m3
C VỈA HÈ, RÃNH ĐAN
1 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 631,72 m
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 19,58 m3
3 Ván khuôn móng bó vỉa Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,2634 100m2
4 Bê tông rãnh biên, đá 1x2, mác 250 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12,48 m3
D SAN NỀN
1 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất mua mới) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 110,4572 100m3
2 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 58,7477 100m3
E THOÁT NƯỚC
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12,07 m3
2 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12,07 m3
3 Ván khuôn móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,289 100m2
4 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 67,83 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 308,32 m2
6 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6,43 m3
7 Ván khuôn cổ rãnh Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,7566 100m2
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,7066 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 86 cấu kiện
10 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6,36 m3
11 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,305 100m2
12 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,0037 tấn
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,1982 100m3
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,996 100m3
F RÃNH XÔNG, MÁNG THU NƯỚC
1 Đổ bê tông máng thu nước, đá 1x2, mác 250 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,16 m3
2 Ván khuôn máng thu nước Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2448 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép máng thu nước Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1378 tấn
4 Song chắn rác, KT khung 570x355x40mm, tải trọng 25T Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 24 cái
5 Đổ bê tông móng rãnh xông, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,49 m3
6 Ván khuôn bê tông rãnh xông Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0261 100m2
7 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,89 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10,16 m2
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 28 cấu kiện
10 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,03 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0686 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,3841 tấn
G CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng phương pháp xảm, đoạn ống dài 2m đường kính ống d=300mm TTC Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,43 100m
2 Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng phương pháp xảm, đoạn ống dài 2m đường kính ống d=300mm TTA Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,62 100m
3 Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng phương pháp xảm, đoạn ống dài 2m đường kính ống d=400mm TTC Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,95 100m
4 Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng phương pháp xảm, đoạn ống dài 2m đường kính ống d=600mm TTC Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,11 100m
5 Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng phương pháp xảm, đoạn ống dài 2m đường kính ống d=600mm TTA Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,58 100m
6 Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng phương pháp xảm, đoạn ống dài 2m đường kính ống d=1000mm TTC Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,84 100m
7 Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng phương pháp xảm, đoạn ống dài 2m đường kính ống d=1000mm TTA Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,8 100m
8 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính d=300mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 205 cái
9 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính d=400mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 96 cái
10 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính d=600mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 169 cái
11 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính d=1000mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 165 cái
12 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 25,05 m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 21,1517 100m3
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 18,0064 100m3
H RÃNH XÂY
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 19,89 m3
2 Đổ bê tông thủ công móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 19,89 m3
3 Ván khuôn móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,3825 100m2
4 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 54,5 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 247,72 m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 192 cấu kiện
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 9,22 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,4915 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,801 tấn
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,6811 100m3
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,3194 100m3
I CÂY XANH
1 Cây sao đen, đường kính gốc D=16-18cm, chiều cao h>=4.5m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 15 cây
2 Cây lộc vừng, đường kính gốc D=13-15cm, chiều cao h>=4m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 36 cây
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,7 m3
4 Ván khuôn móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,5426 100m2
5 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,97 m3
J CẤP ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0168 100m3
2 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,3006 100m2
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,44 m3
4 Công tác ốp gạch vào chân tủ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 m2
5 Mua khung giá đỡ tủ công tơ chôn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 53,58 kg
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0536 tấn
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,3686 100m3
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,8046 100m3
9 Mua mốc báo hiệu cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 80 cái
10 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,32 m3
11 Mua tủ công tơ Composite trọn bộ (không tính công tơ điện) chứa 10 công tơ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 tủ
12 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 1 tủ
13 Mua thép làm tiếp địa T4C-1,5 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 277,38 kg
14 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa, cấp đất loại III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,4 10 cọc
15 Lắp dựng tiếp địa cột điện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,7332 100kg
16 Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoàn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12 m
17 Mua cát đen Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 58,4363 m3
18 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 58,4363 m3
19 Mua lưới ni lông báo hiệu cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 318,6085 md
20 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,593 100m2
21 Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3.382,2 viên
22 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch BTKN Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,382 1000v
23 Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 940 m
24 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 9,4 100m
25 Mua ống nhựa xoắn HDPE D85/65mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 338,8 m
26 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 89mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,388 100m
27 Mua ống nhựa xoắn HDPE D110/90mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 88,7 m
28 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 110mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,887 100m
29 Ống nhựa chịu lực U.PVC D168 (dày 7mm) luồn cáp qua đường Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8,5 m
30 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,085 100m
31 Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x50 + 1x35 mm2-0,6/1kV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 158,3 m
32 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 3kg/m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,583 100m
33 Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x70 + 1x50 mm2-0,6/1kV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 128,8 m
34 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,288 100m
35 Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 bộ
36 Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 bộ
37 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 70mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8 1 đầu cáp (3 pha)
38 Mua đầu cốt đồng M35 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 cái
39 Mua đầu cốt đồng M50 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 20 cái
40 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,6 10 đầu cốt
41 Mua đầu cốt đồng M70 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 cái
42 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,6 10 đầu cốt
43 Biển báo nguy hiểm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 vị trí
44 Đánh số cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,6 10 cột
45 Thí nghiệm tiếp đất của tủ công tơ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 1 vị trí
46 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 sợi
47 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 100A Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 cái
K CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,14 100m3
2 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,5056 100m2
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 14 m3
4 Mua khung móng cột đèn M24x300x300x675 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 14 bộ
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2512 tấn
6 Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 22,4 m
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,4392 100m3
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,244 100m3
9 Mua+ Lắp đặt cột đèn cột thép bát giác cao 6m, dày 3mm, chân đế 40x40cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5 1 cột
10 Mua+ Lắp đặt cột đèn cột thép bát giác cao 8m, dày 3,5mm, chân đế 40x40cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 9 1 cột
11 Mua+ Lắp đặt cần đèn (Cần cánh én đơn cao 2m, dày 3,5mm, tay vươn D60 dày 3mm, vươn 1,5m) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 14 1 cần đèn
12 Mua+ Lắp đèn Led 100W Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5 1 chóa
13 Mua+ Lắp đèn Led 150W Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 9 1 chóa
14 Mua +Luồn dây lên đèn, dây Cu/Pvc 2x1,5mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,6 100m
15 Lắp cầu chì đuôi cá Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 14 1 cầu chì
16 Lắp bảng điện cửa cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 14 1 bảng
17 Lắp cửa cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 14 1 cửa
18 Đánh số cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,4 10 cột
19 Mua cầu đấu cáp ngầm (Công ty Vinakip) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 14 cái
20 Mua thép làm tiếp địa Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 335,3 kg
21 Đóng cọc hàn nối tiếp địa, cấp đất loại III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,8 10 cọc
22 Lắp dựng tiếp địa cột điện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,9506 100kg
23 Mua cát đen Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 21,3659 m3
24 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 21,3659 m3
25 Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 124,845 md
26 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,6242 100m2
27 Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1.107 viên
28 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch BTKN Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,107 1000v
29 Mua ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 520,1 m
30 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,201 100m
31 Mua ống nhựa chịu lực U.PVC D114 dày 6,8mm luồn cáp qua đường Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 32,5 m
32 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 110mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,325 100m
33 Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x16 + 1x10 mm2-0,6/1kV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 376,9 m
34 Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x10 + 1x6 mm2-0,6/1kV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 127,6 m
35 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,045 100m
36 Mua đầu cốt đồng M6 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 cái
37 Mua đầu cốt đồng M10 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 38 cái
38 Mua đầu cốt đồng M16 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 60 cái
39 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10,4 10 đầu cốt
40 Thí nghiệm tiếp đất của cột đèn chiếu sáng, tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 14 1 vị trí
41 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 sợi
L BỂ KỸ THUẬT, ỐNG QUA ĐƯỜNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,243 100m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,088 m3
3 Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,747 m3
4 Ván khuôn móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0873 100m2
5 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,5949 tấn
6 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,5949 tấn
7 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 9,5283 m3
8 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 37,9188 m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0432 100m2
10 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,756 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0797 tấn
12 Sản xuất khung tấm đan Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,5141 tấn
13 Lắp đặt khung tấm đan Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,5141 tấn
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,027 100m3
15 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,5612 100m3
16 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1496 100m3
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,4115 100m3
18 Mua băng báo hiệu cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 126,5705 md
19 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,6329 100m2
20 Ống nhựa chịu lực U.PVC D168 (dày 7mm) luồn cáp qua đường Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 249,4 m
21 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,494 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->