Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201026330-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201026325 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-10 06:03:00 đến ngày 2020-10-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,633,759,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33,829 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 58,0826 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 113,1119 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,4099 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 hàm lượng nhựa 4,5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27,0375 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27,0375 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,323 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,205 | 100m3 |
| C | VỈA HÈ, RÃNH ĐAN | |||
| 1 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 631,72 | m |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,58 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng bó vỉa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2634 | 100m2 |
| 4 | Bê tông rãnh biên, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,48 | m3 |
| D | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất mua mới) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 110,4572 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 58,7477 | 100m3 |
| E | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,07 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,07 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,289 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 67,83 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 308,32 | m2 |
| 6 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,43 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ rãnh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7566 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7066 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 86 | cấu kiện |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,36 | m3 |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,305 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,0037 | tấn |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,1982 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,996 | 100m3 |
| F | RÃNH XÔNG, MÁNG THU NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông máng thu nước, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 2 | Ván khuôn máng thu nước | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2448 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép máng thu nước | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1378 | tấn |
| 4 | Song chắn rác, KT khung 570x355x40mm, tải trọng 25T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 5 | Đổ bê tông móng rãnh xông, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,49 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông rãnh xông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0261 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,89 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,16 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28 | cấu kiện |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,03 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0686 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3841 | tấn |
| G | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng phương pháp xảm, đoạn ống dài 2m đường kính ống d=300mm TTC | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,43 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng phương pháp xảm, đoạn ống dài 2m đường kính ống d=300mm TTA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,62 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng phương pháp xảm, đoạn ống dài 2m đường kính ống d=400mm TTC | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng phương pháp xảm, đoạn ống dài 2m đường kính ống d=600mm TTC | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng phương pháp xảm, đoạn ống dài 2m đường kính ống d=600mm TTA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,58 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng phương pháp xảm, đoạn ống dài 2m đường kính ống d=1000mm TTC | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng phương pháp xảm, đoạn ống dài 2m đường kính ống d=1000mm TTA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính d=300mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 205 | cái |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính d=400mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 96 | cái |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính d=600mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 169 | cái |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính d=1000mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 165 | cái |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25,05 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21,1517 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,0064 | 100m3 |
| H | RÃNH XÂY | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,89 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,89 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3825 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 54,5 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 247,72 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 192 | cấu kiện |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,22 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4915 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,801 | tấn |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,6811 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3194 | 100m3 |
| I | CÂY XANH | |||
| 1 | Cây sao đen, đường kính gốc D=16-18cm, chiều cao h>=4.5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | cây |
| 2 | Cây lộc vừng, đường kính gốc D=13-15cm, chiều cao h>=4m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36 | cây |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,7 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5426 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,97 | m3 |
| J | CẤP ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0168 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3006 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | m2 |
| 5 | Mua khung giá đỡ tủ công tơ chôn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 53,58 | kg |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0536 | tấn |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3686 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8046 | 100m3 |
| 9 | Mua mốc báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 80 | cái |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 11 | Mua tủ công tơ Composite trọn bộ (không tính công tơ điện) chứa 10 công tơ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | tủ |
| 12 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | 1 tủ |
| 13 | Mua thép làm tiếp địa T4C-1,5 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 277,38 | kg |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa, cấp đất loại III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,4 | 10 cọc |
| 15 | Lắp dựng tiếp địa cột điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7332 | 100kg |
| 16 | Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoàn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 17 | Mua cát đen | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 58,4363 | m3 |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 58,4363 | m3 |
| 19 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 318,6085 | md |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,593 | 100m2 |
| 21 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3.382,2 | viên |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch BTKN | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,382 | 1000v |
| 23 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 940 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,4 | 100m |
| 25 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D85/65mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 338,8 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 89mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,388 | 100m |
| 27 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D110/90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 88,7 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,887 | 100m |
| 29 | Ống nhựa chịu lực U.PVC D168 (dày 7mm) luồn cáp qua đường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,5 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,085 | 100m |
| 31 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x50 + 1x35 mm2-0,6/1kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 158,3 | m |
| 32 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 3kg/m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,583 | 100m |
| 33 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x70 + 1x50 mm2-0,6/1kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 128,8 | m |
| 34 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,288 | 100m |
| 35 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 36 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 70mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 38 | Mua đầu cốt đồng M35 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Mua đầu cốt đồng M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 40 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,6 | 10 đầu cốt |
| 41 | Mua đầu cốt đồng M70 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 43 | Biển báo nguy hiểm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | vị trí |
| 44 | Đánh số cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6 | 10 cột |
| 45 | Thí nghiệm tiếp đất của tủ công tơ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | 1 vị trí |
| 46 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | sợi |
| 47 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 100A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| K | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5056 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | m3 |
| 4 | Mua khung móng cột đèn M24x300x300x675 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2512 | tấn |
| 6 | Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22,4 | m |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4392 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,244 | 100m3 |
| 9 | Mua+ Lắp đặt cột đèn cột thép bát giác cao 6m, dày 3mm, chân đế 40x40cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | 1 cột |
| 10 | Mua+ Lắp đặt cột đèn cột thép bát giác cao 8m, dày 3,5mm, chân đế 40x40cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | 1 cột |
| 11 | Mua+ Lắp đặt cần đèn (Cần cánh én đơn cao 2m, dày 3,5mm, tay vươn D60 dày 3mm, vươn 1,5m) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | 1 cần đèn |
| 12 | Mua+ Lắp đèn Led 100W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | 1 chóa |
| 13 | Mua+ Lắp đèn Led 150W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | 1 chóa |
| 14 | Mua +Luồn dây lên đèn, dây Cu/Pvc 2x1,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 15 | Lắp cầu chì đuôi cá | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | 1 cầu chì |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | 1 bảng |
| 17 | Lắp cửa cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | 1 cửa |
| 18 | Đánh số cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4 | 10 cột |
| 19 | Mua cầu đấu cáp ngầm (Công ty Vinakip) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 20 | Mua thép làm tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 335,3 | kg |
| 21 | Đóng cọc hàn nối tiếp địa, cấp đất loại III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,8 | 10 cọc |
| 22 | Lắp dựng tiếp địa cột điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9506 | 100kg |
| 23 | Mua cát đen | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21,3659 | m3 |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21,3659 | m3 |
| 25 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 124,845 | md |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6242 | 100m2 |
| 27 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.107 | viên |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch BTKN | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,107 | 1000v |
| 29 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 520,1 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,201 | 100m |
| 31 | Mua ống nhựa chịu lực U.PVC D114 dày 6,8mm luồn cáp qua đường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32,5 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,325 | 100m |
| 33 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x16 + 1x10 mm2-0,6/1kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 376,9 | m |
| 34 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x10 + 1x6 mm2-0,6/1kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 127,6 | m |
| 35 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,045 | 100m |
| 36 | Mua đầu cốt đồng M6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Mua đầu cốt đồng M10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 38 | cái |
| 38 | Mua đầu cốt đồng M16 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 60 | cái |
| 39 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,4 | 10 đầu cốt |
| 40 | Thí nghiệm tiếp đất của cột đèn chiếu sáng, tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | 1 vị trí |
| 41 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | sợi |
| L | BỂ KỸ THUẬT, ỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,243 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,088 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,747 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0873 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5949 | tấn |
| 6 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5949 | tấn |
| 7 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,5283 | m3 |
| 8 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 37,9188 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0432 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,756 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0797 | tấn |
| 12 | Sản xuất khung tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5141 | tấn |
| 13 | Lắp đặt khung tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5141 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 15 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5612 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1496 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4115 | 100m3 |
| 18 | Mua băng báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 126,5705 | md |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6329 | 100m2 |
| 20 | Ống nhựa chịu lực U.PVC D168 (dày 7mm) luồn cáp qua đường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 249,4 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,494 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi