Gói thầu: Gói thầu số 01 HHo: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201022988-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 HHo: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201017872 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo nguồn vốn bổ sung kế hoạch ĐTXD năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-09 23:00:00 đến ngày 2020-10-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,030,477,161 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-2-12; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-2-12 | 16 | Móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-2-14; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-2-14 | 1 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-3-12; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-3-12 | 3 | Móng |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-3-14; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-3-14 | 2 | Móng |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-4-16; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-4-16 | 1 | Móng |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-2-12; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MTĐ-2-12 | 8 | Móng |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-2-14; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MTĐ-2-14 | 8 | Móng |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-3-16; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MTĐ-3-16 | 1 | Móng |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-2(hiện có); kể cả TĐ gốc (1 CT-1) và TĐN (1 CT-2 + 1 CT-3) | LR-2(hiện có) | 1 | ht |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-2(MT-3-12); kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có); kể cả TĐ gốc (1 CT-1) và TĐN (1 CT-2 + 1 CT-3) | LR-2(MT-3) | 1 | ht |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-2(MTĐ-2-12); kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có); kể cả TĐ gốc (3 CT-1) và TĐN (3 CT-2 + 3 CT-3) | LR-2(MTĐ-2-12) | 3 | ht |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-2(MTĐ-2-14); kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có); kể cả TĐ gốc (1 CT-1) và TĐN (1 CT-2+ 01 CT-3) | LR-2(MTĐ-2-14) | 1 | ht |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-3(MT-2-12); kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có); kể cả TĐ gốc (3 CT-1) và TĐN (3 CT-2 + 3 CT-3) | LR-3(MT-2-12) | 3 | ht |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-3(MT-2-14); kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có); kể cả TĐ gốc (1 CT-1) và TĐN (1 CT-2) | LR-3(MT-2-14) | 1 | ht |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-3(MT-3-12); kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có); kể cả TĐ gốc (1 CT-1) và TĐN (1 CT-2 + 1 CT-3) | LR-3(MT-3-12) | 1 | ht |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-3(MT-3-14); kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có); kể cả TĐ gốc (2 CT-1) và TĐN (2 CT-2) | LR-3(MT-3-14) | 2 | ht |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-3(MT-4-16); kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có); kể cả TĐ gốc (1 CT-1) và TĐN (1 CT-2) | LR-3(MT-4-16) | 1 | ht |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-3(MTĐ-2-12); kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có); kể cả TĐ gốc (1 CT-1) và TĐN (1 CT-2 + 1 CT-3) | LR-3(MTĐ-2-12) | 1 | ht |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-3(MTĐ-3-16); kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có); kể cả TĐ gốc (1 CT-1) và TĐN (1 CT-2 + 1 CT-3) | LR-3(MTĐ-3-16) | 1 | ht |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-6(hiện có) thi công thủ công kết hợp cơ giới; kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có); kể cả TĐ gốc (1 CT-1) và TĐN (1 CT-2 + 1 CT-3) | LR-6(hiện có) | 1 | ht |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT đơn dây bọc ĐTL | ĐTL | 1 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT đơn dây trần ĐTL-10T | ĐTL-10T | 18 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Xà thẳng cột BTLT đôi ngang tuyến dây trần ĐTĐ-10T | ĐTĐ-10T | 1 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch cột BTLT đơn dây bọc ĐGL | ĐGL | 2 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch ngang tuyến cột BTLT đôi dây bọc ĐGĐL-N | ĐGĐL-N | 1 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc nạnh cột BTLT đơn dây bọc ĐGN | ĐGN | 2 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đơn dây bọc NG | NG | 1 | Bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đơn dây trần NG-10T | NG-10T | 1 | Bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đơn dây trần NG-10T(14) | NG-10T(14) | 2 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đôi dọc tuyến dây bọc NĐ-D | NĐ-D | 2 | Bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đôi ngang tuyến dây bọc NĐ-N | NĐ-N | 1 | Bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đôi dọc tuyến dây trần NĐ-D-10T | NĐ-D-10T | 9 | Bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đôi dọc tuyến dây trần: NĐ-D-10T(14) | NĐ-D-10T(14) | 1 | Bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đôi ngang tuyến dây trần NĐ-N-10T(14) | NĐ-N-10T(14) | 2 | Bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đôi ngang tuyến dây trần NĐ-N-10T | NĐ-N-10T | 2 | Bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc nạnh cột BTLT đôi dọc tuyến dây bọc NĐN-D | NĐN-D | 1 | Bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì cột BTLT đôi dọc tuyến XCCĐ-D | XCCĐ-D | 3 | Bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng hạ thế dây đơn cột BTLT đơn | XĐHT | 3 | Bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo hạ thế dây dơn cột BTLT đơn | XNHT | 3 | Bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ đôi dọc hạ thế dây đơn cột BTLT đôi | XĐĐDHT | 1 | Bộ |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo đôi dọc hạ thế dây đơn cột BTLT đôi | XNĐDHT | 1 | Bộ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo hạ thế dây dơn cột BTLT ngang tuyến: XNĐNHT | XNĐNHT | 1 | Bộ |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo nạnh hạ thế đôi dọc : XNNĐDHT | XNNĐDHT | 1 | Bộ |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột BTLT đơn | CĐC-2,0 | 1 | Bộ |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1 CT-2 | CT-2 | 8 | Bộ |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 2 CT-3 | CT-3 | 3 | Bộ |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT dự ứng lực PC.I-12-190-5.4 (kể cả biển cấm và số thứ tự cột) | PC.I-12-190-5.4 | 16 | Cột |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT dự ứng lực PC.I-12-190-9 (kể cả biển cấm và số thứ tự cột) | PC.I-12-190-9 | 19 | Cột |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT dự ứng lực PC.I-14-190-6.5(kể cả biển cấm và số thứ tự cột) | PC.I-14-190-6.5 | 1 | Cột |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT dự ứng lực PC.I-14-190-11 (kể cả biển cấm và số thứ tự cột) | PC.I-14-190-11 | 4 | Cột |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT dự ứng lực PC.I-14-190-11(kể cả biển cấm và số thứ tự cột) | PC.I-14-190-11 | 8 | Cột |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT dự ứng lực PC.I-14-190-13 (kể cả biển cấm và số thứ tự cột) | PC.I-14-190-13 | 6 | Cột |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT dự ứng lực PC.I-16-190-13(kể cả biển cấm và số thứ tự cột) | PC.I-16-190-13 | 3 | Cột |
| 54 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-70/11-12,7kV và phụ kiện lắp đặt đi kèm, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) | AC-XLPE-BP-70/11-12,7kV | 1.083 | Mét |
| 55 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC-70/11 và phụ kiện lắp đặt đi kèm, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) | AC-70/11 | 939 | Mét |
| 56 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép ACKII-70/11 và phụ kiện lắp đặt đi kèm, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) | ACKII-70/11 | 4.197 | Mét |
| 57 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV loại Polymer (kèm dây chảy) | FCO-22 | 12 | Bộ |
| 58 | Lắp đặt Sứ hạ thế 0,4kV+bulông M16x120(kể cả dây buộc cổ sứ) | SBL-0,4 | 64 | Bộ |
| 59 | Lắp đặt Cách điện đứng LinePost 22kV + ty (kể cả dây buộc cổ sứ) | SĐ-22L | 13 | Bộ |
| 60 | Lắp đặt Cách điện đứng PinePost 22kV + ty (kể cả dây buộc cổ sứ) | SĐ-22P | 96 | Bộ |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên nhánh rẽ | BT | 7 | Cái |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt Cờ chỉ thị pha | CTP | 7 | Bộ |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt Bulon bắt sứ hạ thế | BL-120 | 64 | Cái |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn giữa tuyến: TĐN-GT-50 | TĐN-GT-50 | 7 | Bộ |
| 65 | Thu hồi Cột bê tông ly tâm 14 | LT-14(t/h) | 2 | Cột |
| 66 | Thu hồi Cột bê tông ly tâm 8,4 | LT-8,4(t/h) | 6 | Cột |
| 67 | Thu hồi Cột H-10 | H-10(t/h) | 1 | Cột |
| 68 | Thu hồi Xà néo hạ thế | XNHT(t/h) | 4 | Bộ |
| 69 | Thu hồi Xà néo hạ thế đôi dọc | XNHT-ĐD(t/h) | 1 | Bộ |
| 70 | Thu hồi Xà đỡ góc nạnh dây trần | ĐGN-10T(t/h) | 1 | Bộ |
| 71 | Thu hồi Xà néo góc đôi dọc tuyến dây trần | NĐ-D-10T(t/h) | 1 | Bộ |
| 72 | Thu hồi Xà néo góc đôi ngang tuyến dây trần | NĐ-N-10T(t/h) | 1 | Bộ |
| 73 | Thu hồi Xà đỡ hạ thế | XĐHT(t/h) | 4 | Bộ |
| 74 | Thu hồi Xà đỡ vượt | XĐV(t/h) | 1 | Bộ |
| 75 | Thu hồi Sứ hạ thế 0,4kV+bulông M16x120 | SĐ-0,4(t/h) | 56 | Bộ |
| 76 | Thu hồi Sứ trung thế 22kV | SĐ-22(t/h) | 15 | Bộ |
| 77 | Thu hồi Chuỗi néo 22kV | CN-22(t/h) | 6 | Bộ |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-0-7.5 kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-0-7.5 | 10 | Móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-0-8.5 kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-0-8.5 | 146 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-1-10 kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-1-10 | 8 | Móng |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-1-7.5-CG kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-1-7.5 | 34 | Móng |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-1-8.5G kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-1-8.5 | 227 | Móng |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-3-10-CG kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-3-10-CG | 1 | Móng |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-3-12-CG kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-3-12-CG | 1 | Móng |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-1-10-CG kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MTĐ-1-10-CG | 3 | Móng |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-1-7.5-CG kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MTĐ-1-7.5-CG | 3 | Móng |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-1-8.5 kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MTĐ-1-8.5 | 162 | Móng |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-2(hiện có) kể cả 25 bộ Tiếp địa chân cột CT-1, 03 TĐN-CT-50, 01 TĐN-CT-70, 03 TĐN-CT-95, 06 TĐN-GT-50, 07 TĐN-GT-70, 05 TĐN-GT-95, kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có); | LR-2(hiện có) | 25 | HT |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-2(MT-1-7.5) kể cả 02 bộ Tiếp địa chân cột CT-1, 02 TĐN –CT-50, kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có). | LR-2(MT-1-7.5) | 2 | HT |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-2(MT-0-8.5) kể cả 01 bộ Tiếp địa chân cột CT-1, 01 TĐN-GT-70, kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | LR-2(MT-0-8.5) | 1 | HT |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-2(MT-1-8.5) kể cả 21 bộ Tiếp địa chân cột CT-1, 10 bộ TĐN- CT-50 + 08 bộ TĐN - CT-70 + 02 bộ TĐN-GT-50 + 01 TĐN-GT-95, kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có); | LR-2(MT-1-8.5) | 21 | HT |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-2(MTĐ-1-7.5) kể cả 01 bộ Tiếp địa chân cột CT-1, 01 bộ TĐN - GT-50, kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có); | LR-2(MTĐ-1-7.5) | 1 | HT |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-2(MTĐ-1-8.5) kể cả 11 bộ Tiếp địa chân cột CT-1, 02 TĐN-CT-50, 05 TĐN-CT-70, 01 TĐN CT-95, 03 TĐN-GT-70, kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có). | LR-2(MTĐ-1-8.5) | 11 | HT |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-3(hiện có); ) kể cả 30 bộ Tiếp địa chân cột CT-1, 01 TĐN-CT-95, 18 TĐN-GT-50, 09 TĐN-GT-70, 01 TĐN-GT-95, kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có); | LR-3(hiện có) | 30 | HT |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-3(MT-1-10) kể cả 02 bộ Tiếp địa chân cột CT-1, 01 TĐN-GT-70, 01 TĐN-GT-95, kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có). | LR-3(MT-1-10) | 2 | HT |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-3(MT-1-7.5) kể cả 07 bộ Tiếp địa chân cột CT-1, 07 TĐN-CT-50 kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có); | LR-3(MT-1-7.5) | 7 | HT |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-3(MT-1-7.5) kể cả 02 bộ Tiếp địa chân cột CT-1, 02 TĐN-CT-50, kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | LR-3(MT-1-7.5) | 2 | HT |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-3(MT-1-8.5) kể cả 23 bộ Tiếp địa chân cột CT-1, 15 TĐN-CT-50, 04 TĐN-CT-70, 01 TĐN-GT-50, 02 TĐN-GT-70, 01 TĐN-GT-95 kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có); | LR-3(MT-1-8.5) | 23 | HT |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-3(MTĐ-1-10) kể cả 02 bộ Tiếp địa chân cột CT-1, 01 TĐN-GT-70, 01 TĐN-GT-95 kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có); | LR-3(MTĐ-1-10) | 2 | HT |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-3(MTĐ-1-8.5) kể cả 43 bộ Tiếp địa chân cột CT-1, 21 TĐN-CT-50, 09 TĐN-CT-70, 08 TĐN-GT-50, 04 TĐN-GT-70 kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có); | LR-3(MTĐ-1-8.5) | 43 | HT |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-4(hiện có) kể cả 27 bộ Tiếp địa chân cột CT-1, 01 TĐN-CT-50, 02 TĐN-CT-70, 10 TĐN-GT-50, 06 TĐN-GT-70, 08 TĐN-GT-95, kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có); | LR-4(hiện có) | 27 | HT |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-4(MT-1-7.5) kể cả 02 bộ Tiếp địa chân cột CT-01, 01 TĐN-CT-50, 01 TĐN-CT-70 kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có); | LR-4(MT-1-7.5) | 2 | HT |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-4(MT-1-8.5) kể cả 21 bộ Tiếp địa chân cột CT-1, 14 bộ TĐN-CT-50, 4 TĐN-CT-70, 01 TĐN-GT-70, 01 TĐN-GT-95 kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có); | LR-4(MT-1-8.5) | 21 | HT |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-4(MT-3-10) kể cả 01 bộ Tiếp địa chân cột CT-1, 01 TĐN-GT-50, kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có); | LR-4(MT-3-10) | 1 | HT |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-4(MT-3-12) kể cả 01 bộ Tiếp địa chân cột CT-1, 01 TĐN-GT-70, kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có); | LR-4(MT-3-12) | 1 | HT |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-4(MTĐ-1-10) kể cả 01 bộ Tiếp địa chân cột CT-1, 01 TĐN-GT-70, kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có); | LR-4(MTĐ-1-10) | 1 | HT |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-4(MTĐ-1-8.5) kể cả 20 bộ Tiếp địa chân cột CT-1, 03 TĐN-CT-50, 06 TĐN-CT-70, 2 TĐN-CT-95, 03 TĐN-GT-50, 04 TĐN-GT-70, 02 TĐN-GT-95, kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có); | LR-4(MTĐ-1-8.5) | 20 | HT |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT DƯL 7.5 mét (kể cả biển số thứ tự cột) | PC.I-7.5-160-3.0 | 10 | Cột |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT DƯL 7.5 mét (kể cả biển số thứ tự cột) | PC.I-7.5-160-5.4 | 40 | Cột |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT DƯL 8.5 mét (kể cả biển số thứ tự cột) | PC.I-8.5-160-3.0 | 146 | Cột |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT DƯL 8.5 mét (kể cả biển số thứ tự cột) | PC.I-8.5-160-4.3 | 551 | Cột |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT DƯL 10 mét (kể cả biển số thứ tự cột) | PC.I-10-190-5.0 | 15 | Cột |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT DƯL 12 mét (kể cả biển số thứ tự cột) | PC.I-12-190-5.4 | 1 | Cột |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT đơn dây trần ĐT-10T | ĐT-10T | 2 | Bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng hạ thế dây đơn cột BTLT đơn | XĐHT | 1 | Bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng hạ thế nạnh cột BTLT đơn: XĐNHT | XĐNHT | 2 | Bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ nạnh cáp vặn xoắn cột BTLT đơn | XĐN-ABC | 1 | Bộ |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột BTLT đơn | CĐC-2,0 | 11 | Bộ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo hạ thế dây dơn cột BTLT đơn | XNHT | 7 | Bộ |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo đôi dọc hạ thế dây đơn cột BTLT đôi | XNĐDHT | 1 | Bộ |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo hạ thế dây dơn cột BTLT ngang tuyến: XNĐNHT | XNĐNHT | 0 | Bộ |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo nạnh hạ thế dây dơn cột BTLT ngang tuyến: XNN-N | XNN-N | 1 | Bộ |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa xà trung thế: CT-2 | CT-2 | 2 | Bộ |
| 47 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-A4x50 | ABC-A4x50 | 11.493 | Mét |
| 48 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-A4x70 | ABC-A4x70 | 10.783 | Mét |
| 49 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-A4x95 | ABC-A4x95 | 3.709 | Mét |
| 50 | Lắp đặt Tiếp địa chờ hạ áp | TĐC | 556 | Cái |
| 51 | Lắp đặt Sứ hạ thế 0,4kV+bulông M16x120 | SBL-0,4 | 60 | Cái |
| 52 | Lắp đặt Cách điện đứng LinePost 22kV + ty | SĐ-22P | 6 | Cái |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Bulon bắt sứ hạ thế | BL-120 | 60 | |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn cuối tuyến: TĐN-CT-70 | TĐN-CT-70 | 1 | Bộ |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn cuối tuyến: TĐN-CT-95 | TĐN-CT-95 | 8 | Bộ |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn giữa tuyến: TĐN-GT-50 | TĐN-GT-50 | 39 | Bộ |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn giữa tuyến: TĐN-GT-70 | TĐN-GT-70 | 29 | Bộ |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn giữa tuyến: TĐN-GT-95 | TĐN-GT-95 | 15 | Bộ |
| 59 | Thu hồi Cột bê tông ly tâm 8,4 | LT-8,4(t/h) | 13 | Cột |
| 60 | Thu hồi Cột H-8 | H-7(t/h) | 1 | Cột |
| 61 | Thu hồi Dây nhôm bọc AV-95 | AV-95(t/h) | 333 | Mét |
| 62 | Thu hồi Dây nhôm bọc AV-70 | AV-70(t/h) | 2.220 | Mét |
| 63 | Thu hồi Dây nhôm bọc AV-50 | AV-50(t/h) | 5.071 | Mét |
| 64 | Thu hồi Xà đỡ hạ thế | XĐHT(t/h) | 15 | Bộ |
| 65 | Thu hồi Xà đỡ hạ thế 1 pha | XĐ-0,2(t/h) | 38 | Bộ |
| 66 | Thu hồi Xà néo hạ thế | XNHT(t/h) | 15 | Bộ |
| 67 | Thu hồi Xà néo nạnh hạ thế | XN-0,2(t/h) | 18 | Bộ |
| 68 | Thu hồi Sứ hạ thế 0,4kV+bulông M16x120 | SĐ-0,4(t/h) | 336 | Bộ |
| C | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV - 100kVA loại tổn hao thấp (Amorphous) | 100KVA-22/0,4 kV | 10 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV - 250kVA loại tổn hao thấp (Amorphous) | 250KVA-22/0,4 kV | 1 | Máy |
| 3 | Lắp đặt Chống sét van sử dụng cho lưới 22kV | CSV-22 | 33 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Móng nền TBA cột BTLT đơn; MNT-1LT | MNT-1LT | 1 | Móng |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm; NĐT-12 thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới | NĐT-12-CG | 10 | ht |
| 6 | Lắp đặt Cáp đồng bọc XLPE-12.7/24KV-M(1x35) | M35-24kV | 267 | Mét |
| 7 | Lắp đặt Cáp lực hạ áp CV-240-0.6/1kV | M240-0,6kV | 21 | Mét |
| 8 | Lắp đặt Cáp lực hạ áp CV-120-0.6/1kV | M120-0,6kV | 9 | Mét |
| 9 | Lắp đặt Cáp lực hạ áp CV-95-0.6/1kV | M95-0,6kV | 154,5 | Mét |
| 10 | Lắp đặt Cáp lực hạ áp CV-50-0.6/1kV | M50-0,6kV | 60 | Mét |
| 11 | Lắp đặt Tủ điện hạ áp 1 ngăn loại compsite ngoài trời | Tủ MCCB-1N | 10 | Tủ |
| 12 | Lắp đặt Áp tô mát 3 pha 600 V - 400 A | MCCB-3f-400A | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Áp tô mát 3 pha 600 V - 250 A | MCCB-3f-250A | 3 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Áp tô mát 3 pha 600 V - 160 A | MCCB-3f-160A | 10 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Áp tô mát 3 pha 600 V - 100 A | MCCB-3f-100A | 20 | Cái |
| 16 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 22 kV | FCO-22 | 30 | Cái |
| 17 | Lắp đặt Cách điện đứng 22kV kèm ty sứ (Pine Post) (kể cả dây buộc cổ sứ) | SĐ-22P | 48 | Quả |
| 18 | Lắp đặt Cách điện đứng 22kV kèm ty sứ (Line post) (kể cả dây buộc cổ sứ) | SĐ-22L | 9 | Quả |
| 19 | Lắp đặt Đầu cốt đồng 2 lỗ ; ĐC-M240 | ĐC-M240.2 | 12 | Cái |
| 20 | Lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ ; ĐC-M120 | ĐC-M120 | 14 | Cái |
| 21 | Lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ ; ĐC-M95 | ĐC-M95 | 192 | Cái |
| 22 | Lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ ; ĐC-M50 | ĐC-M50 | 140 | Cái |
| 23 | Lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ ; ĐC-M35 | ĐC-M35 | 156 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Biển cấm | BC | 11 | Cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm | BTT | 11 | Cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA cột BTLT đơn; XĐMBA-1LT | XĐMBA-1LT | 1 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA cột BTLT đôi; XĐMBA-2LT | XĐMBA-2LT | 9 | Bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột BTLT đơn; XSĐ-1LT | XSĐ-1LT | 1 | Bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ 1 cột BTLT đôi; XSĐ-2LT-1 (tầng trên) | XSĐ-2LT-1 | 9 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ 2 cột BTLT đôi; XSĐ-2LT-2 (tầng dưới) | XSĐ-2LT-2 | 9 | Bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì, chống sét van cột BTLT đơn; XCC-CSV-1LT | XCC-CSV-1LT | 1 | Bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì, chống sét van cột BTLT đôi; XCC-CSV-2LT | XCC-CSV-2LT | 9 | Bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Giá giữ MBA treo trên cột BTLT đơn; GGMBA-1LT | GGMBA-1LT | 1 | Bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Giá giữ MBA treo trên cột BTLT đôi; GGMBA-2LT | GGMBA-2LT | 9 | Bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Tăng đơ giữ máy biến áp cột BTLT hình II; TĐMBA-II | TĐMBA-II | 1 | Bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Giá lắp TI 0,4kV ngoài trời trạm biến áp 3P; GL-TI | GL-TI | 11 | Bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt dây tiếp địa- nối đất tại TBA treo trên cột đơn BTLT10,5m | DNTĐ-LT10,5 | 1 | HTg |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt dây tiếp địa- nối đất tại TBA treo trên cột đơn BTLT12m | DNTĐ-2LT12 | 5 | HTg |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt dây tiếp địa- nối đất tại TBA treo trên cột đúp BTLT14m | DNTĐ-2LT14 | 4 | HTg |
| 40 | Thu hồi Cáp lực hạ áp CV-240-0.6/1kV | M240(t/h) | 21 | Mét |
| 41 | Thu hồi Cáp lực hạ áp CV-120-0.6/1kV | M120(t/h) | 7 | Mét |
| 42 | Thu hồi Áp tô mát 3 pha 600 V - 250 A thu hồi | MCCB-3f-250A (t/h) | 1 | Cái |
| 43 | Thu hồi Áp tô mát 3 pha 600 V - 160 A thu hồi | MCCB-3f-160A (t/h) | 2 | Cái |
| 44 | Thu hồi Tăng đơ giữ máy biến áp cột BTLT hình II; TĐMBA-II thu hồi | TĐMBA-II(t/h) | 1 | Bộ |
| 45 | Thu hồi máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV - 160kVA | 160KVA-22/0,4 kV (t/h) | 1 | Máy |
| 46 | Thu hồi Chống sét van 22kV | CSV-22(t/h) | 3 | Cái |
| D | CHI PHÍ ĐẤU NỐI HOTLINE | |||
| 1 | Chi phí đấu nối Hotline (11 vị trí) | 11 | Vị trí | |
| E | Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chính: Nhà thầu nghiên cứu kỹ BCKT-KT ĐTXD kèm theo yêu cầu xây lắp tại chương V, bảng kê thiết kế để tính toán giá trọn gói cho từng hạng mục công việc được nêu ở cột “Mô tả công việc mời thầu”. | |||
| F | Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá đề xuất chào thầu. | |||
| G | Phần vật tư, thiết bị thu hồi: Nhà thầu có trách nhiệm bảo quản chằng buộc và vận chuyển về kho và bàn giao Chủ tài sản. | |||
| H | Đơn giá dự thầu đã bao gồm các chi phí được nêu chi tiết tại mục tương ứng trong E-HSMT đính kèm TBMT | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi