Gói thầu: Gói thầu số 01 HHo: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201023495-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 HHo: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201018818 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB và vay TDTM bổ sung kế hoạch ĐTXD năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-09 22:56:00 đến ngày 2020-10-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,190,893,709 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 92,000,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-2-12 kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-2-12 | 12 | Móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-2-14 kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-2-14 | 11 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-3-12 kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-3-12 | 7 | Móng |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-3-14 kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-3-14 | 7 | Móng |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-5-18 kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-5-18 | 1 | Móng |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-2-12 kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MTĐ-2-12 | 18 | Móng |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-2-14 kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MTĐ-2-14 | 9 | Móng |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-3-18 kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MTĐ-3-18 | 1 | Móng |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột trung áp LR-2(hiện có) kể cả tiếp địa chân cột CT-1, tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1 CT-2, tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 2 CT-3, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) | LR-2(hiện có) | 3 | ht |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột trung áp LR-2(MT-2-12) kể cả tiếp địa chân cột CT-1, tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1 CT-2, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) | LR-2(MT-2-12) | 1 | ht |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột trung áp LR-2(MT-3-12) kể cả tiếp địa chân cột CT-1, tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1 CT-2, tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 2 CT-3, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) | LR-2(MT-3-12) | 1 | ht |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột trung áp LR-2(MT-3-12) kể cả tiếp địa chân cột CT-1, tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1 CT-2, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) | LR-2(MT-3-12) | 2 | ht |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột trung áp LR-2(MTĐ-2-12) kể cả tiếp địa chân cột CT-1, tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1 CT-2, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) | LR-2(MTĐ-2-12) | 1 | ht |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột trung áp LR-2(MTĐ-2-12) kể cả tiếp địa chân cột CT-1, tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1 CT-2, tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 2 CT-3, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) | LR-2(MTĐ-2-12) | 3 | ht |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột trung áp LR-3(hiện có) kể cả tiếp địa chân cột CT-1, tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1 CT-2, tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 2 CT-3,chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) | LR-3(hiện có) | 2 | ht |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột trung áp LR-3(MT-5-18) kể cả tiếp địa chân cột CT-1, tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1 CT-2, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) | LR-3(MT-5-18) | 1 | ht |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột trung áp LR-3(MTĐ-2-12) kể cả Tiếp địa chân cột CT-1, Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1 CT-2, tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 2 CT-3, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) | LR-3(MTĐ-2-12) | 2 | ht |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột trung áp LR-3(MTĐ-3-18) kể cả Tiếp địa chân cột CT-1, Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1 CT-2, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) | LR-3(MTĐ-3-18) | 1 | ht |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột trung áp LR-8(MT-3-14) kể cả Tiếp địa chân cột CT-1, Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1 CT-2, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) | LR-8(MT-3-14) | 1 | ht |
| 20 | Tiếp địa cột trung áp LR-8(MTĐ-2-14) kể cả Tiếp địa chân cột CT-1, Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1 CT-2, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) | LR-8(MTĐ-2-14) | 1 | ht |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột trung áp RG3-12(hiện có) kể cả Tiếp địa chân cột CT-1, Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1 CT-2, tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 2 CT-3, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) | RG3-12(hiện có) | 1 | ht |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột trung áp RG3-12(MT-2-14) kể cả Tiếp địa chân cột CT-1, Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1 CT-2, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) | RG3-12(MT-2-14) | 11 | ht |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột trung áp RG3-12(MT-3-14) kể cả Tiếp địa chân cột CT-1, Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1 CT-2, tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 2 CT-3, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) | RG3-12(MT-3-14) | 2 | ht |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột trung áp RG3-12(MT-3-14) kể cả Tiếp địa chân cột CT-1, Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1 CT-2, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) | RG3-12(MT-3-14) | 3 | ht |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột trung áp RG3-12(MTĐ-2-12) kể cả Tiếp địa chân cột CT-1, Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1 CT-2, tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 2 CT-3, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) | RG3-12(MTĐ-2-12) | 1 | ht |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột trung áp RG3-12(MTĐ-2-14) kể cả Tiếp địa chân cột CT-1, Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1 CT-2, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) | RG3-12(MTĐ-2-14) | 1 | ht |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột trung áp RG3-12(MTĐ-2-14) kể cả Tiếp địa chân cột CT-1, Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1 CT-2, tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 2 CT-3, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) | RG3-12(MTĐ-2-14) | 1 | ht |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT đơn dây bọc ĐTL | ĐTL | 2 | Bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT đơn dây trần ĐTL-10T | ĐTL-10T | 12 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT đôi ngang tuyến dây bọc ĐTĐL | ĐTĐL | 1 | Bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng nạnh cột BTLT đơn dây bọc ĐTN | ĐTN | 10 | Bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng nạnh trên chụp đầu cột BTLT đơn dây bọc ĐTN-CĐC(14) | ĐTN-CĐC(14) | 1 | Bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT đôi dây trần ĐTĐL-10T | ĐTĐL-10T | 1 | Bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch cột BTLT đơn dây bọc ĐGL | ĐGL | 1 | Bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch cột BTLT đơn dây trần ĐGL-10T | ĐGL-10T | 6 | Bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc nạnh cột BTLT đơn dây bọc ĐGN | ĐGN | 5 | Bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch ngang tuyến cột BTLT đôi dây trần ĐGĐL-N-10T | ĐGĐL-N-10T | 2 | Bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì cột BTLT đơn XCC | XCC | 2 | Bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì cột BTLT đôi dọc tuyến XCCĐ-D | XCCĐ-D | 4 | Bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh cầu chì cột BTLT đôi dọc tuyến dây trần RNCC-ĐD-10T | RNCC-ĐD-10T | 1 | Bộ |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột BTLT đơn | CĐC-2,0 | 1 | Bộ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đôi dọc tuyến dây bọc NĐ-D | NĐ-D | 3 | Bộ |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đôi dọc tuyến dây bọc NĐ-D(14) | NĐ-D(14) | 1 | Bộ |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đôi dọc tuyến dây trần NĐ-D-10T | NĐ-D-10T | 10 | Bộ |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đôi dọc tuyến dây trần NĐ-D-10T(14) | NĐ-D-10T(14) | 1 | Bộ |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc nạnh cột BTLT đôi dọc tuyến dây bọc NĐN-D | NĐN-D | 4 | Bộ |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc nạnh cột BTLT đôi dọc tuyến dây bọc NĐ-D(14) | NĐN-D(14) | 1 | Bộ |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đôi ngang tuyến dây bọc NĐ-N | NĐ-N | 2 | Bộ |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đôi ngang tuyến dây trần NĐ-N-10T | NĐ-N-10T | 3 | Bộ |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc nạnh cột BTLT đôi ngang tuyến dây bọc NĐN-N | NĐN-N | 2 | Bộ |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đơn dây bọc NG | NG | 2 | Bộ |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đơn dây trần NG-10T(14) | NG-10T(14) | 1 | Bộ |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc nạnh cột BTLT đơn dây bọc NGN | NGN | 1 | Bộ |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng hạ thế dây đơn cột BTLT đơn | XĐHT | 12 | Bộ |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo hạ thế dây đơn cột BTLT đơn | XNHT | 1 | Bộ |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo đôi dọc hạ thế dây đơn cột BTLT đôi | XNĐDHT | 1 | Bộ |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo đôi ngang hạ thế dây đơn cột BTLT đôi | XNĐNHT | 2 | Bộ |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo nạnh đôi ngang hạ thế dây đơn cột BTLT đôi | XNĐNNHT | 1 | Bộ |
| 59 | Cung cấp xà néo góc cột BTLT đơn dây bọc NG(14) thi công hotline (Nhân công đã tính trong thi công hotline) | NG(14)(HL) | 2 | Bộ |
| 60 | Cung cấp xà néo góc cột BTLT đơn dây trần NG-10T(14) thi công hotline (Nhân công đã tính trong thi công hotline) | NG-10T(14)(HL) | 3 | Bộ |
| 61 | Cung cấp xà cầu chì cột BTLT đơn XCC thi công hotline (Nhân công đã tính trong thi công hotline) | XCC(HL) | 1 | Bộ |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa chân cột CT-1 | CT-1 | 12 | Bộ |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1 CT-2 | CT-2 | 12 | Bộ |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 2 CT-3 | CT-3 | 1 | Bộ |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL PC.I-12-190-5.4 (kể cả biển cấm và số thứ tự cột) | PC.I-12-190-5.4 | 12 | Cột |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL PC.I-12-190-9-CG (kể cả biển cấm và số thứ tự cột) | PC.I-12-190-9 | 43 | Cột |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL PC.I-14-190-11 (kể cả biển cấm và số thứ tự cột) | PC.I-14-190-11 | 23 | Cột |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL PC.I-14-190-13 (kể cả biển cấm và số thứ tự cột) | PC.I-14-190-13 | 2 | Cột |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL PC.I-14-190-6.5 (kể cả biển cấm và số thứ tự cột) | PC.I-14-190-6.5 | 11 | Cột |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL PC.I-18-190-13 (kể cả biển cấm và số thứ tự cột) | PC.I-18-190-13 | 3 | Cột |
| 71 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-70/11-12,7kV | AC-XLPE-BP-70/11-12,7kV | 4.578 | Mét |
| 72 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC-70/11 | AC-70/11 | 1.893 | Mét |
| 73 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép ACKII-70/11 | ACKII-70/11 | 3.735 | Mét |
| 74 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV loại Polymer (kèm dây chảy) | FCO-22 | 21 | Cái |
| 75 | Lắp đặt Cách điện đứng PinPost 22kV + ty | SĐ-22P | 117 | Cái |
| 76 | Lắp đặt Cách điện đứng LinePost 22kV + ty | SĐ-22L | 64 | Cái |
| 77 | Lắp đặt Sứ hạ thế 0,4kV (kể cả lắp đặt dây buộc cổ sứ) | SBL-0,4 | 88 | Cái |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt Bulon bắt sứ hạ thế trọn bộ M16x120 | BL-120 | 88 | Bộ |
| 79 | Lắp đặt Cách điện néo 22kV loại Polymer 70kN | CN-22 | 132 | Chuỗi |
| 80 | Cung cấp và Lắp đặt Bảng tên nhánh rẽ | BT | 11 | Cái |
| 81 | Cung cấp và Lắp đặt Cờ chỉ thị pha | CTP | 11 | Bộ |
| 82 | Khóa néo kiểu ép cho dây nhôm lõi thép bọc AC-XLPE-BP-70/11-12,7kV | KNE-70 | 48 | Bộ |
| 83 | Đầu cốt nhôm - đồng cho dây nhôm Al-70 loại 1 lỗ | ĐCAM-70 | 42 | Cái |
| 84 | Thu hồi Cột bê tông ly tâm | LT-8,4(t/h) | 13 | Cột |
| 85 | Thu hồi Xà đỡ hạ thế | XĐHT(t/h) | 7 | Bộ |
| 86 | Thu hồi Xà néo hạ thế | XNHT(t/h) | 6 | Bộ |
| 87 | Thu hồi Xà đỡ thẳng nạnh | XĐTN(t/h) | 1 | Bộ |
| 88 | Thu hồi Sứ hạ thế 0,4kV+bulông M16x120 thu hồi | SĐ-0,4(t/h) | 76 | Bộ |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-0-7.5 kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-0-7.5 | 14 | Móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-0-8.5 kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-0-8.5 | 118 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-1-10 kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-1-10 | 18 | Móng |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-1-7.5 kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-1-7.5 | 27 | Móng |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-1-8.5 kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-1-8.5 | 156 | Móng |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-2-10 kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-2-10 | 1 | Móng |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-1-10 kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MTĐ-1-10 | 2 | Móng |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-1-7.5 kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MTĐ-1-7.5 | 2 | Móng |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-1-8.5 kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MTĐ-1-8.5 | 65 | Móng |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-2(hiện có) kể cả Chi tiết tiếp địa gốc CT-1, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) | LR-2(hiện có) | 1 | ht |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-2(hiện có) kể cả Chi tiết tiếp địa gốc CT-1 và tiếp địa ngọn cuối tuyến: TĐN-CT-50, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) | LR-2(hiện có) | 13 | ht |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-2(hiện có) kể cả Chi tiết tiếp địa gốc CT-1 và tiếp địa ngọn cuối tuyến: TĐN-CT-70, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) | LR-2(hiện có) | 4 | ht |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-2(hiện có) kể cả Chi tiết tiếp địa gốc CT-1 và tiếp địa ngọn cuối tuyến: TĐN-CT-95, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) | LR-2(hiện có) | 6 | ht |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-2(hiện có) kể cả Chi tiết tiếp địa gốc CT-1 và tiếp địa ngọn giữa tuyến: TĐN-GT-70, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) | LR-2(hiện có) | 2 | ht |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-2(hiện có) kể cả Chi tiết tiếp địa gốc CT-1 và tiếp địa ngọn giữa tuyến: TĐN-GT-95, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) | LR-2(hiện có) | 4 | ht |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-2(MT-1-10) kể cả Chi tiết tiếp địa gốc CT-1 và tiếp địa ngọn cuối tuyến: TĐN-CT-95, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) | LR-2(MT-1-10) | 1 | ht |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-2(MT-1-10) kể cả Chi tiết tiếp địa gốc CT-1 và tiếp địa ngọn giữa tuyến: TĐN-GT-70, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) | LR-2(MT-1-10) | 1 | ht |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-2(MT-1-7.5) kể cả Chi tiết tiếp địa gốc CT-1 và tiếp địa ngọn cuối tuyến: TĐN-CT-50, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) | LR-2(MT-1-7.5) | 10 | ht |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-2(MT-1-7.5) kể cả Chi tiết tiếp địa gốc CT-1 và tiếp địa ngọn cuối tuyến: TĐN-CT-70, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) | LR-2(MT-1-7.5) | 2 | ht |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-2(MT-1-8.5) kể cả Chi tiết tiếp địa gốc CT-1 và tiếp địa ngọn cuối tuyến: TĐN-CT-50, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) | LR-2(MT-1-8.5 | 35 | ht |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-2(MT-1-8.5) kể cả Chi tiết tiếp địa gốc CT-1 và tiếp địa ngọn cuối tuyến: TĐN-CT-70, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) | LR-2(MT-1-8.5 | 8 | ht |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-2(MT-1-8.5) kể cả Chi tiết tiếp địa gốc CT-1 và tiếp địa ngọn giữa tuyến: TĐN-GT-70, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) | LR-2(MT-1-8.5 | 5 | ht |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-2(MT-1-8.5) kể cả Chi tiết tiếp địa gốc CT-1 và tiếp địa ngọn giữa tuyến: TĐN-GT-95, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) | LR-2(MT-1-8.5 | 1 | ht |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-2(MTĐ-1-8.5) kể cả Chi tiết tiếp địa gốc CT-1 và tiếp địa ngọn cuối tuyến: TĐN-CT-70, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) | LR-2(MTĐ-1-8.5) | 10 | ht |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-2(MTĐ-1-8.5) kể cả Chi tiết tiếp địa gốc CT-1 và tiếp địa ngọn giữa tuyến: TĐN-GT-70, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) | LR-2(MTĐ-1-8.5) | 3 | ht |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-3(hiện có) kể cả Chi tiết tiếp địa gốc CT-1 và tiếp địa ngọn cuối tuyến: TĐN-CT-70, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) | LR-3(hiện có) | 1 | ht |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-3(MT-1-7.5) kể cả Chi tiết tiếp địa gốc CT-1 và tiếp địa ngọn cuối tuyến: TĐN-CT-50, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) | LR-3(MT-1-7.5) | 1 | ht |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-3(MT-1-8.5) kể cả Chi tiết tiếp địa gốc CT-1 và tiếp địa ngọn cuối tuyến: TĐN-CT-70, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) | LR-3(MT-1-8.5) | 2 | ht |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-3(MTĐ-1-8.5) kể cả Chi tiết tiếp địa gốc CT-1 và tiếp địa ngọn cuối tuyến: TĐN-CT-70, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) | LR-3(MTĐ-1-8.5) | 2 | ht |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-4(hiện có) kể cả Chi tiết tiếp địa gốc CT-1 và tiếp địa ngọn giữa tuyến: TĐN-GT-95, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) | LR-4(hiện có) | 1 | ht |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-4(MT-0-8.5) kể cả Chi tiết tiếp địa gốc CT-1 và tiếp địa ngọn giữa tuyến: TĐN-GT-95, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) | LR-4(MT-0-8.5) | 1 | ht |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-4(MT-1-8.5) kể cả Chi tiết tiếp địa gốc CT-1 và tiếp địa ngọn cuối tuyến: TĐN-CT-50, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) | LR-4(MT-1-8.5) | 1 | ht |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-4(MTĐ-1-8.5) kể cả Chi tiết tiếp địa gốc CT-1 và tiếp địa ngọn cuối tuyến: TĐN-CT-50, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) | LR-4(MTĐ-1-8.5) | 1 | ht |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-4(MTĐ-1-8.5) kể cả Chi tiết tiếp địa gốc CT-1 và tiếp địa ngọn cuối tuyến: TĐN-CT-70, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) | LR-4(MTĐ-1-8.5) | 1 | ht |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-4(MTĐ-1-8.5) kể cả Chi tiết tiếp địa gốc CT-1 và tiếp địa ngọn cuối tuyến: TĐN-CT-95, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) | LR-4(MTĐ-1-8.5) | 1 | ht |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-5(hiện có) kể cả Chi tiết tiếp địa gốc CT-1 và tiếp địa ngọn giữa tuyến: TĐN-GT-95, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) | LR-5(hiện có) | 1 | ht |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-5(hiện có) kể cả Chi tiết tiếp địa gốc CT-1 và tiếp địa ngọn cuối tuyến: TĐN-CT-95, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) | LR-5(hiện có) | 2 | ht |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-5(MT-1-7.5) kể cả Chi tiết tiếp địa gốc CT-1 và tiếp địa ngọn cuối tuyến: TĐN-CT-50, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) | LR-5(MT-1-7.5) | 2 | ht |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: RG3-12(hiện có) kể cả Chi tiết tiếp địa gốc CT-1 và tiếp địa ngọn cuối tuyến: TĐN-CT-50, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) | RG3-12(hiện có) | 1 | ht |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: RG3-12(hiện có) kể cả Chi tiết tiếp địa gốc CT-1 và tiếp địa ngọn cuối tuyến: TĐN-CT-70, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) | RG3-12(hiện có) | 3 | ht |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: RG3-12(hiện có) kể cả Chi tiết tiếp địa gốc CT-1 và tiếp địa ngọn cuối tuyến: TĐN-CT-95, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) | RG3-12(hiện có) | 2 | ht |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: RG3-12(hiện có) kể cả Chi tiết tiếp địa gốc CT-1 và tiếp địa ngọn giữa tuyến: TĐN-GT-70, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) | RG3-12(hiện có) | 2 | ht |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: RG3-12(hiện có) kể cả Chi tiết tiếp địa gốc CT-1 và tiếp địa ngọn giữa tuyến: TĐN-GT-95, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) | RG3-12(hiện có) | 4 | ht |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: RG3-12(MT-0-8.5) kể cả Chi tiết tiếp địa gốc CT-1 và tiếp địa ngọn giữa tuyến: TĐN-GT-95, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) | RG3-12(MT-0-8.5) | 1 | ht |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: RG3-12(MT-1-10) kể cả Chi tiết tiếp địa gốc CT-1 và tiếp địa ngọn cuối tuyến: TĐN-CT-70, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) | RG3-12(MT-1-10) | 1 | ht |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: RG3-12(MT-1-8.5) kể cả Chi tiết tiếp địa gốc CT-1 và tiếp địa ngọn cuối tuyến: TĐN-CT-50, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) | RG3-12(MT-1-8.5) | 5 | ht |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: RG3-12(MT-1-8.5) kể cả Chi tiết tiếp địa gốc CT-1 và tiếp địa ngọn cuối tuyến: TĐN-CT-70, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) | RG3-12(MT-1-8.5) | 3 | ht |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: RG3-12(MT-1-8.5) kể cả Chi tiết tiếp địa gốc CT-1 và tiếp địa ngọn giữa tuyến: TĐN-GT-95, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) | RG3-12(MT-1-8.5) | 1 | ht |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: RG3-12(MT-2-10) kể cả Chi tiết tiếp địa gốc CT-1 và tiếp địa ngọn giữa tuyến: TĐN-GT-70, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) | RG3-12(MT-2-10) | 1 | ht |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: RG3-12(MTĐ-1-8.5) kể cả Chi tiết tiếp địa gốc CT-1 và tiếp địa ngọn cuối tuyến: TĐN-CT-70, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) | RG3-12(MTĐ-1-8.5) | 5 | ht |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: RG3-12(MTĐ-1-8.5) kể cả Chi tiết tiếp địa gốc CT-1 và tiếp địa ngọn cuối tuyến: TĐN-CT-95, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) | RG3-12(MTĐ-1-8.5) | 1 | ht |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: RG3-12(MTĐ-1-8.5) kể cả Chi tiết tiếp địa gốc CT-1 và tiếp địa ngọn giữa tuyến: TĐN-GT-70, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) | RG3-12(MTĐ-1-8.5) | 1 | ht |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: RG3-12(MTĐ-1-8.5) kể cả Chi tiết tiếp địa gốc CT-1 và tiếp địa ngọn giữa tuyến: TĐN-GT-95, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) | RG3-12(MTĐ-1-8.5) | 1 | ht |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT DƯL 7,5 mét (kể cả biển số thứ tự cột) | PC.I-7.5-160-3.0 | 14 | Cột |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT DƯL 7,5 mét (kể cả biển số thứ tự cột) | PC.I-7.5-160-5.4 | 31 | Cột |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT DƯL 8,5 mét (kể cả biển số thứ tự cột) | PC.I-8.5-160-3.0 | 118 | Cột |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT DƯL 8,5 mét (kể cả biển số thứ tự cột) | PC.I-8.5-160-4.3 | 286 | Cột |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT DƯL 10 mét (kể cả biển số thứ tự cột) | PC.I-10-190-5.0 | 23 | Cột |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột BTLT đôi | CĐCĐ-2,0 | 1 | Bộ |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT đơn dây trần ĐTL-10T | ĐTL-10T | 1 | Bộ |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo hạ thế dây dơn cột BTLT đơn | XNHT | 8 | Bộ |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo đôi ngang hạ thế dây đơn cột BTLT đôi | XNĐNHT | 1 | Bộ |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo đôi dọc hạ thế dây đơn cột BTLT đôi | XNĐDHT | 2 | Bộ |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng hạ thế dây đơn cột BTLT đơn | XĐHT | 6 | Bộ |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng nạnh hạ thế dây đơn cột BTLT đơn | XĐNHT | 1 | Bộ |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ đôi dọc hạ thế dây đơn cột BTLT đôi | XĐĐDHT | 1 | Bộ |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ đôi ngang hạ thế dây đơn cột BTLT đôi | XĐĐNHT | 4 | Bộ |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ nạnh cáp vặn xoắn cột BTLT đơn | XĐN-ABC | 4 | Bộ |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1 CT-2 | CT-2 | 1 | Bộ |
| 70 | Chi tiết tiếp địa ngọn giữa tuyến: TĐN-GT-70 | TĐN-GT-70 | 18 | Bộ |
| 71 | Chi tiết tiếp địa ngọn giữa tuyến: TĐN-GT-95 | TĐN-GT-95 | 52 | Bộ |
| 72 | Chi tiết tiếp địa ngọn cuối tuyến: TĐN-CT-50 | TĐN-CT-50 | 35 | Bộ |
| 73 | Chi tiết tiếp địa ngọn cuối tuyến: TĐN-CT-70 | TĐN-CT-70 | 59 | Bộ |
| 74 | Chi tiết tiếp địa ngọn cuối tuyến: TĐN-CT-95 | TĐN-CT-95 | 28 | Bộ |
| 75 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-A4x50 | ABC-A4x50 | 6.303 | Mét |
| 76 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-A4x70 | ABC-A4x70 | 9.696 | Mét |
| 77 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-A4x95 | ABC-A4x95 | 10.420 | Mét |
| 78 | Lắp đặt Sứ hạ thế 0,4kV (kể cả lắp đặt dây buộc cổ sứ) | SBL-0,4 | 136 | Cái |
| 79 | Cung cấp và Lắp đặt Bulon bắt sứ hạ thế trọn bộ M16x120 | BL-120 | 136 | Bộ |
| 80 | Lắp đặt Cách điện đứng PinPost 22kV + ty | SĐ-22P | 3 | Cái |
| 81 | Thu hồi cột bê tông ly tâm | LT-8,4(t/h) | 16 | Cột |
| 82 | Thu hồi Cột H thu hồi | H-7(t/h) | 2 | Cột |
| 83 | Thu hồi Xà đỡ hạ thế thu hồi | XĐHT(t/h) | 114 | Bộ |
| 84 | Thu hồi Xà đỡ hạ thế 1 pha | XĐ-0,2(t/h) | 30 | Bộ |
| 85 | Thu hồi Xà néo hạ thế 1 pha | XN-0,2(t/h) | 27 | Bộ |
| 86 | Thu hồi Xà néo hạ thế | XNHT(t/h) | 85 | Bộ |
| 87 | Thu hồi Sứ hạ thế 0,4kV+bulông M16x120 thu hồi | SĐ-0,4(t/h) | 1.261 | Bộ |
| C | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV - 100kVA loại tổn hao thấp (Amorphous) | 100KVA-22/0,4 kV | 12 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Chống sét van 22kV | CSV-22 | 36 | Cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm; NĐT-12 | NĐT-12-CG | 8 | HTg |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm; RG6-12 | RG6-12-CG | 4 | HTg |
| 5 | Lắp đặt Cáp đồng bọc XLPE-12.7/24KV-M(1x35) | M35-24kV | 324 | Mét |
| 6 | Lắp đặt áp lực hạ áp CV-95-0.6/1kV | M95-0,6kV | 180 | Mét |
| 7 | Cáp lực hạ áp CV-50-0.6/1kV | M50-0,6kV | 72 | Mét |
| 8 | Cáp điều khiển XLPE/PVC-0,6 KV- M(4x4) mm2 | M(4x4) | 240 | Mét |
| 9 | Lắp đặt Tủ điện hạ áp 1 ngăn loại compsite ngoài trời | Tủ MCCB-1N | 12 | Tủ |
| 10 | Lắp đặt Áp tô mát 3 pha 600 V - 160 A | MCCB-3f-160A | 12 | Cái |
| 11 | Lắp đặt Áp tô mát 3 pha 600 V - 100 A | MCCB-3f-100A | 24 | Cái |
| 12 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV | FCO-22 | 36 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Cách điện đứng 22kV kèm ty sứ (Pine Post) | SĐ-22P | 42 | Quả |
| 14 | Lắp đặt Cách điện đứng 22kV kèm ty sứ (Line post) | SĐ-22L | 30 | Quả |
| 15 | Lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ ; ĐC-M95 | ĐC-M95 | 216 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ ; ĐC-M50 | ĐC-M50 | 168 | Cái |
| 17 | Lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ ; ĐC-M35 | ĐC-M35 | 180 | Cái |
| 18 | Cung cấp và Lắp đặt Biển cấm | BC | 16 | Cái |
| 19 | Cung cấp và Lắp đặt Biển cấm, Bảng tên trạm | BTT | 16 | Cái |
| 20 | Cung cấp và Lắp đặt Xà đỡ MBA cột BTLT đôi; XĐMBA-2LT | XĐMBA-2LT | 12 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và Lắp đặt Xà sứ đỡ 1 cột BTLT đôi; XSĐ-2LT-1 (tầng trên) | XSĐ-2LT-1 | 12 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và Lắp đặt Xà sứ đỡ 2 cột BTLT đôi; XSĐ-2LT-2 (tầng dưới) | XSĐ-2LT-2 | 12 | Bộ |
| 23 | Xà cầu chì, chống sét van cột BTLT đôi; XCC-CSV-2LT | XCC-CSV-2LT | 12 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và Lắp đặt Giá giữ MBA treo trên cột BTLT đôi; GGMBA-2LT | GGMBA-2LT | 12 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và Lắp đặt Giá lắp TI 0,4kV ngoài trời trạm biến áp 3P ; GL-TI | GL-TI | 12 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và Lắp đặt dây tiếp địa- nối đất tại TBA treo trên cột đúp BTLT12m | DNTĐ-2LT12 | 6 | HTg |
| 27 | Cung cấp và Lắp đặt dây tiếp địa- nối đất tại TBA treo trên cột đúp BTLT14m | DNTĐ-2LT14 | 6 | HTg |
| D | Chi phí đấu nối Hotline | |||
| 1 | Chi phí đấu nối Hotline (12 vị trí) | HOTLINE | 12 | Vị trí |
| E | Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chính: Nhà thầu nghiên cứu kỹ BCKT-KT ĐTXD kèm theo yêu cầu xây lắp tại chương V, bảng kê thiết kế để tính toán giá trọn gói cho từng hạng mục công việc được nêu ở cột “Mô tả công việc mời thầu”. | |||
| F | Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá đề xuất chào thầu. | |||
| G | Phần vật tư, thiết bị thu hồi: Nhà thầu có trách nhiệm bảo quản chằng buộc và vận chuyển về kho và bàn giao Chủ tài sản. | |||
| H | Đơn giá dự thầu đã bao gồm các chi phí được nêu chi tiết tại mục tương ứng trong E-HSMT đính kèm TBMT | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi