Gói thầu: Gói thầu số 01 HHo: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201023495-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 01 HHo: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201018818
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB và vay TDTM bổ sung kế hoạch ĐTXD năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-09 22:56:00 đến ngày 2020-10-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,190,893,709 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 92,000,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV
1 Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-2-12 kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) MT-2-12 12 Móng
2 Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-2-14 kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) MT-2-14 11 Móng
3 Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-3-12 kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) MT-3-12 7 Móng
4 Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-3-14 kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) MT-3-14 7 Móng
5 Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-5-18 kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) MT-5-18 1 Móng
6 Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-2-12 kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) MTĐ-2-12 18 Móng
7 Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-2-14 kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) MTĐ-2-14 9 Móng
8 Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-3-18 kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) MTĐ-3-18 1 Móng
9 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột trung áp LR-2(hiện có) kể cả tiếp địa chân cột CT-1, tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1 CT-2, tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 2 CT-3, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) LR-2(hiện có) 3 ht
10 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột trung áp LR-2(MT-2-12) kể cả tiếp địa chân cột CT-1, tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1 CT-2, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) LR-2(MT-2-12) 1 ht
11 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột trung áp LR-2(MT-3-12) kể cả tiếp địa chân cột CT-1, tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1 CT-2, tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 2 CT-3, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) LR-2(MT-3-12) 1 ht
12 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột trung áp LR-2(MT-3-12) kể cả tiếp địa chân cột CT-1, tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1 CT-2, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) LR-2(MT-3-12) 2 ht
13 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột trung áp LR-2(MTĐ-2-12) kể cả tiếp địa chân cột CT-1, tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1 CT-2, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) LR-2(MTĐ-2-12) 1 ht
14 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột trung áp LR-2(MTĐ-2-12) kể cả tiếp địa chân cột CT-1, tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1 CT-2, tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 2 CT-3, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) LR-2(MTĐ-2-12) 3 ht
15 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột trung áp LR-3(hiện có) kể cả tiếp địa chân cột CT-1, tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1 CT-2, tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 2 CT-3,chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) LR-3(hiện có) 2 ht
16 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột trung áp LR-3(MT-5-18) kể cả tiếp địa chân cột CT-1, tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1 CT-2, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) LR-3(MT-5-18) 1 ht
17 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột trung áp LR-3(MTĐ-2-12) kể cả Tiếp địa chân cột CT-1, Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1 CT-2, tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 2 CT-3, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) LR-3(MTĐ-2-12) 2 ht
18 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột trung áp LR-3(MTĐ-3-18) kể cả Tiếp địa chân cột CT-1, Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1 CT-2, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) LR-3(MTĐ-3-18) 1 ht
19 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột trung áp LR-8(MT-3-14) kể cả Tiếp địa chân cột CT-1, Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1 CT-2, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) LR-8(MT-3-14) 1 ht
20 Tiếp địa cột trung áp LR-8(MTĐ-2-14) kể cả Tiếp địa chân cột CT-1, Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1 CT-2, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) LR-8(MTĐ-2-14) 1 ht
21 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột trung áp RG3-12(hiện có) kể cả Tiếp địa chân cột CT-1, Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1 CT-2, tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 2 CT-3, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) RG3-12(hiện có) 1 ht
22 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột trung áp RG3-12(MT-2-14) kể cả Tiếp địa chân cột CT-1, Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1 CT-2, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) RG3-12(MT-2-14) 11 ht
23 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột trung áp RG3-12(MT-3-14) kể cả Tiếp địa chân cột CT-1, Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1 CT-2, tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 2 CT-3, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) RG3-12(MT-3-14) 2 ht
24 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột trung áp RG3-12(MT-3-14) kể cả Tiếp địa chân cột CT-1, Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1 CT-2, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) RG3-12(MT-3-14) 3 ht
25 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột trung áp RG3-12(MTĐ-2-12) kể cả Tiếp địa chân cột CT-1, Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1 CT-2, tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 2 CT-3, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) RG3-12(MTĐ-2-12) 1 ht
26 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột trung áp RG3-12(MTĐ-2-14) kể cả Tiếp địa chân cột CT-1, Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1 CT-2, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) RG3-12(MTĐ-2-14) 1 ht
27 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột trung áp RG3-12(MTĐ-2-14) kể cả Tiếp địa chân cột CT-1, Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1 CT-2, tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 2 CT-3, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) RG3-12(MTĐ-2-14) 1 ht
28 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT đơn dây bọc ĐTL ĐTL 2 Bộ
29 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT đơn dây trần ĐTL-10T ĐTL-10T 12 Bộ
30 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT đôi ngang tuyến dây bọc ĐTĐL ĐTĐL 1 Bộ
31 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng nạnh cột BTLT đơn dây bọc ĐTN ĐTN 10 Bộ
32 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng nạnh trên chụp đầu cột BTLT đơn dây bọc ĐTN-CĐC(14) ĐTN-CĐC(14) 1 Bộ
33 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT đôi dây trần ĐTĐL-10T ĐTĐL-10T 1 Bộ
34 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch cột BTLT đơn dây bọc ĐGL ĐGL 1 Bộ
35 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch cột BTLT đơn dây trần ĐGL-10T ĐGL-10T 6 Bộ
36 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc nạnh cột BTLT đơn dây bọc ĐGN ĐGN 5 Bộ
37 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch ngang tuyến cột BTLT đôi dây trần ĐGĐL-N-10T ĐGĐL-N-10T 2 Bộ
38 Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì cột BTLT đơn XCC XCC 2 Bộ
39 Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì cột BTLT đôi dọc tuyến XCCĐ-D XCCĐ-D 4 Bộ
40 Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh cầu chì cột BTLT đôi dọc tuyến dây trần RNCC-ĐD-10T RNCC-ĐD-10T 1 Bộ
41 Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột BTLT đơn CĐC-2,0 1 Bộ
42 Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đôi dọc tuyến dây bọc NĐ-D NĐ-D 3 Bộ
43 Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đôi dọc tuyến dây bọc NĐ-D(14) NĐ-D(14) 1 Bộ
44 Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đôi dọc tuyến dây trần NĐ-D-10T NĐ-D-10T 10 Bộ
45 Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đôi dọc tuyến dây trần NĐ-D-10T(14) NĐ-D-10T(14) 1 Bộ
46 Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc nạnh cột BTLT đôi dọc tuyến dây bọc NĐN-D NĐN-D 4 Bộ
47 Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc nạnh cột BTLT đôi dọc tuyến dây bọc NĐ-D(14) NĐN-D(14) 1 Bộ
48 Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đôi ngang tuyến dây bọc NĐ-N NĐ-N 2 Bộ
49 Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đôi ngang tuyến dây trần NĐ-N-10T NĐ-N-10T 3 Bộ
50 Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc nạnh cột BTLT đôi ngang tuyến dây bọc NĐN-N NĐN-N 2 Bộ
51 Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đơn dây bọc NG NG 2 Bộ
52 Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đơn dây trần NG-10T(14) NG-10T(14) 1 Bộ
53 Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc nạnh cột BTLT đơn dây bọc NGN NGN 1 Bộ
54 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng hạ thế dây đơn cột BTLT đơn XĐHT 12 Bộ
55 Cung cấp và lắp đặt Xà néo hạ thế dây đơn cột BTLT đơn XNHT 1 Bộ
56 Cung cấp và lắp đặt Xà néo đôi dọc hạ thế dây đơn cột BTLT đôi XNĐDHT 1 Bộ
57 Cung cấp và lắp đặt Xà néo đôi ngang hạ thế dây đơn cột BTLT đôi XNĐNHT 2 Bộ
58 Cung cấp và lắp đặt Xà néo nạnh đôi ngang hạ thế dây đơn cột BTLT đôi XNĐNNHT 1 Bộ
59 Cung cấp xà néo góc cột BTLT đơn dây bọc NG(14) thi công hotline (Nhân công đã tính trong thi công hotline) NG(14)(HL) 2 Bộ
60 Cung cấp xà néo góc cột BTLT đơn dây trần NG-10T(14) thi công hotline (Nhân công đã tính trong thi công hotline) NG-10T(14)(HL) 3 Bộ
61 Cung cấp xà cầu chì cột BTLT đơn XCC thi công hotline (Nhân công đã tính trong thi công hotline) XCC(HL) 1 Bộ
62 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa chân cột CT-1 CT-1 12 Bộ
63 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1 CT-2 CT-2 12 Bộ
64 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 2 CT-3 CT-3 1 Bộ
65 Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL PC.I-12-190-5.4 (kể cả biển cấm và số thứ tự cột) PC.I-12-190-5.4 12 Cột
66 Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL PC.I-12-190-9-CG (kể cả biển cấm và số thứ tự cột) PC.I-12-190-9 43 Cột
67 Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL PC.I-14-190-11 (kể cả biển cấm và số thứ tự cột) PC.I-14-190-11 23 Cột
68 Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL PC.I-14-190-13 (kể cả biển cấm và số thứ tự cột) PC.I-14-190-13 2 Cột
69 Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL PC.I-14-190-6.5 (kể cả biển cấm và số thứ tự cột) PC.I-14-190-6.5 11 Cột
70 Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL PC.I-18-190-13 (kể cả biển cấm và số thứ tự cột) PC.I-18-190-13 3 Cột
71 Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-70/11-12,7kV AC-XLPE-BP-70/11-12,7kV 4.578 Mét
72 Lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC-70/11 AC-70/11 1.893 Mét
73 Lắp đặt Dây nhôm lõi thép ACKII-70/11 ACKII-70/11 3.735 Mét
74 Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV loại Polymer (kèm dây chảy) FCO-22 21 Cái
75 Lắp đặt Cách điện đứng PinPost 22kV + ty SĐ-22P 117 Cái
76 Lắp đặt Cách điện đứng LinePost 22kV + ty SĐ-22L 64 Cái
77 Lắp đặt Sứ hạ thế 0,4kV (kể cả lắp đặt dây buộc cổ sứ) SBL-0,4 88 Cái
78 Cung cấp và lắp đặt Bulon bắt sứ hạ thế trọn bộ M16x120 BL-120 88 Bộ 
79 Lắp đặt Cách điện néo 22kV loại Polymer 70kN CN-22 132 Chuỗi
80 Cung cấp và Lắp đặt Bảng tên nhánh rẽ BT 11 Cái
81 Cung cấp và Lắp đặt Cờ chỉ thị pha CTP 11 Bộ
82 Khóa néo kiểu ép cho dây nhôm lõi thép bọc AC-XLPE-BP-70/11-12,7kV KNE-70 48 Bộ
83 Đầu cốt nhôm - đồng cho dây nhôm Al-70 loại 1 lỗ ĐCAM-70 42 Cái
84 Thu hồi Cột bê tông ly tâm LT-8,4(t/h) 13 Cột
85 Thu hồi Xà đỡ hạ thế XĐHT(t/h) 7 Bộ
86 Thu hồi Xà néo hạ thế XNHT(t/h) 6 Bộ
87 Thu hồi Xà đỡ thẳng nạnh XĐTN(t/h) 1 Bộ
88 Thu hồi Sứ hạ thế 0,4kV+bulông M16x120 thu hồi SĐ-0,4(t/h) 76 Bộ
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1 Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-0-7.5 kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) MT-0-7.5 14 Móng
2 Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-0-8.5 kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) MT-0-8.5 118 Móng
3 Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-1-10 kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) MT-1-10 18 Móng
4 Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-1-7.5 kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) MT-1-7.5 27 Móng
5 Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-1-8.5 kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) MT-1-8.5 156 Móng
6 Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-2-10 kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) MT-2-10 1 Móng
7 Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-1-10 kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) MTĐ-1-10 2 Móng
8 Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-1-7.5 kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) MTĐ-1-7.5 2 Móng
9 Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-1-8.5 kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) MTĐ-1-8.5 65 Móng
10 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-2(hiện có) kể cả Chi tiết tiếp địa gốc CT-1, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) LR-2(hiện có) 1 ht
11 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-2(hiện có) kể cả Chi tiết tiếp địa gốc CT-1 và tiếp địa ngọn cuối tuyến: TĐN-CT-50, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) LR-2(hiện có) 13 ht
12 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-2(hiện có) kể cả Chi tiết tiếp địa gốc CT-1 và tiếp địa ngọn cuối tuyến: TĐN-CT-70, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) LR-2(hiện có) 4 ht
13 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-2(hiện có) kể cả Chi tiết tiếp địa gốc CT-1 và tiếp địa ngọn cuối tuyến: TĐN-CT-95, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) LR-2(hiện có) 6 ht
14 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-2(hiện có) kể cả Chi tiết tiếp địa gốc CT-1 và tiếp địa ngọn giữa tuyến: TĐN-GT-70, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) LR-2(hiện có) 2 ht
15 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-2(hiện có) kể cả Chi tiết tiếp địa gốc CT-1 và tiếp địa ngọn giữa tuyến: TĐN-GT-95, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) LR-2(hiện có) 4 ht
16 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-2(MT-1-10) kể cả Chi tiết tiếp địa gốc CT-1 và tiếp địa ngọn cuối tuyến: TĐN-CT-95, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) LR-2(MT-1-10) 1 ht
17 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-2(MT-1-10) kể cả Chi tiết tiếp địa gốc CT-1 và tiếp địa ngọn giữa tuyến: TĐN-GT-70, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) LR-2(MT-1-10) 1 ht
18 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-2(MT-1-7.5) kể cả Chi tiết tiếp địa gốc CT-1 và tiếp địa ngọn cuối tuyến: TĐN-CT-50, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) LR-2(MT-1-7.5) 10 ht
19 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-2(MT-1-7.5) kể cả Chi tiết tiếp địa gốc CT-1 và tiếp địa ngọn cuối tuyến: TĐN-CT-70, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) LR-2(MT-1-7.5) 2 ht
20 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-2(MT-1-8.5) kể cả Chi tiết tiếp địa gốc CT-1 và tiếp địa ngọn cuối tuyến: TĐN-CT-50, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) LR-2(MT-1-8.5 35 ht
21 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-2(MT-1-8.5) kể cả Chi tiết tiếp địa gốc CT-1 và tiếp địa ngọn cuối tuyến: TĐN-CT-70, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) LR-2(MT-1-8.5 8 ht
22 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-2(MT-1-8.5) kể cả Chi tiết tiếp địa gốc CT-1 và tiếp địa ngọn giữa tuyến: TĐN-GT-70, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) LR-2(MT-1-8.5 5 ht
23 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-2(MT-1-8.5) kể cả Chi tiết tiếp địa gốc CT-1 và tiếp địa ngọn giữa tuyến: TĐN-GT-95, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) LR-2(MT-1-8.5 1 ht
24 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-2(MTĐ-1-8.5) kể cả Chi tiết tiếp địa gốc CT-1 và tiếp địa ngọn cuối tuyến: TĐN-CT-70, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) LR-2(MTĐ-1-8.5) 10 ht
25 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-2(MTĐ-1-8.5) kể cả Chi tiết tiếp địa gốc CT-1 và tiếp địa ngọn giữa tuyến: TĐN-GT-70, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) LR-2(MTĐ-1-8.5) 3 ht
26 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-3(hiện có) kể cả Chi tiết tiếp địa gốc CT-1 và tiếp địa ngọn cuối tuyến: TĐN-CT-70, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) LR-3(hiện có) 1 ht
27 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-3(MT-1-7.5) kể cả Chi tiết tiếp địa gốc CT-1 và tiếp địa ngọn cuối tuyến: TĐN-CT-50, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) LR-3(MT-1-7.5) 1 ht
28 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-3(MT-1-8.5) kể cả Chi tiết tiếp địa gốc CT-1 và tiếp địa ngọn cuối tuyến: TĐN-CT-70, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) LR-3(MT-1-8.5) 2 ht
29 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-3(MTĐ-1-8.5) kể cả Chi tiết tiếp địa gốc CT-1 và tiếp địa ngọn cuối tuyến: TĐN-CT-70, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) LR-3(MTĐ-1-8.5) 2 ht
30 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-4(hiện có) kể cả Chi tiết tiếp địa gốc CT-1 và tiếp địa ngọn giữa tuyến: TĐN-GT-95, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) LR-4(hiện có) 1 ht
31 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-4(MT-0-8.5) kể cả Chi tiết tiếp địa gốc CT-1 và tiếp địa ngọn giữa tuyến: TĐN-GT-95, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) LR-4(MT-0-8.5) 1 ht
32 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-4(MT-1-8.5) kể cả Chi tiết tiếp địa gốc CT-1 và tiếp địa ngọn cuối tuyến: TĐN-CT-50, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) LR-4(MT-1-8.5) 1 ht
33 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-4(MTĐ-1-8.5) kể cả Chi tiết tiếp địa gốc CT-1 và tiếp địa ngọn cuối tuyến: TĐN-CT-50, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) LR-4(MTĐ-1-8.5) 1 ht
34 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-4(MTĐ-1-8.5) kể cả Chi tiết tiếp địa gốc CT-1 và tiếp địa ngọn cuối tuyến: TĐN-CT-70, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) LR-4(MTĐ-1-8.5) 1 ht
35 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-4(MTĐ-1-8.5) kể cả Chi tiết tiếp địa gốc CT-1 và tiếp địa ngọn cuối tuyến: TĐN-CT-95, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) LR-4(MTĐ-1-8.5) 1 ht
36 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-5(hiện có) kể cả Chi tiết tiếp địa gốc CT-1 và tiếp địa ngọn giữa tuyến: TĐN-GT-95, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) LR-5(hiện có) 1 ht
37 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-5(hiện có) kể cả Chi tiết tiếp địa gốc CT-1 và tiếp địa ngọn cuối tuyến: TĐN-CT-95, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) LR-5(hiện có) 2 ht
38 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: LR-5(MT-1-7.5) kể cả Chi tiết tiếp địa gốc CT-1 và tiếp địa ngọn cuối tuyến: TĐN-CT-50, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) LR-5(MT-1-7.5) 2 ht
39 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: RG3-12(hiện có) kể cả Chi tiết tiếp địa gốc CT-1 và tiếp địa ngọn cuối tuyến: TĐN-CT-50, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) RG3-12(hiện có) 1 ht
40 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: RG3-12(hiện có) kể cả Chi tiết tiếp địa gốc CT-1 và tiếp địa ngọn cuối tuyến: TĐN-CT-70, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) RG3-12(hiện có) 3 ht
41 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: RG3-12(hiện có) kể cả Chi tiết tiếp địa gốc CT-1 và tiếp địa ngọn cuối tuyến: TĐN-CT-95, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) RG3-12(hiện có) 2 ht
42 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: RG3-12(hiện có) kể cả Chi tiết tiếp địa gốc CT-1 và tiếp địa ngọn giữa tuyến: TĐN-GT-70, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) RG3-12(hiện có) 2 ht
43 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: RG3-12(hiện có) kể cả Chi tiết tiếp địa gốc CT-1 và tiếp địa ngọn giữa tuyến: TĐN-GT-95, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) RG3-12(hiện có) 4 ht
44 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: RG3-12(MT-0-8.5) kể cả Chi tiết tiếp địa gốc CT-1 và tiếp địa ngọn giữa tuyến: TĐN-GT-95, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) RG3-12(MT-0-8.5) 1 ht
45 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: RG3-12(MT-1-10) kể cả Chi tiết tiếp địa gốc CT-1 và tiếp địa ngọn cuối tuyến: TĐN-CT-70, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) RG3-12(MT-1-10) 1 ht
46 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: RG3-12(MT-1-8.5) kể cả Chi tiết tiếp địa gốc CT-1 và tiếp địa ngọn cuối tuyến: TĐN-CT-50, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) RG3-12(MT-1-8.5) 5 ht
47 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: RG3-12(MT-1-8.5) kể cả Chi tiết tiếp địa gốc CT-1 và tiếp địa ngọn cuối tuyến: TĐN-CT-70, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) RG3-12(MT-1-8.5) 3 ht
48 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: RG3-12(MT-1-8.5) kể cả Chi tiết tiếp địa gốc CT-1 và tiếp địa ngọn giữa tuyến: TĐN-GT-95, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) RG3-12(MT-1-8.5) 1 ht
49 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: RG3-12(MT-2-10) kể cả Chi tiết tiếp địa gốc CT-1 và tiếp địa ngọn giữa tuyến: TĐN-GT-70, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) RG3-12(MT-2-10) 1 ht
50 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: RG3-12(MTĐ-1-8.5) kể cả Chi tiết tiếp địa gốc CT-1 và tiếp địa ngọn cuối tuyến: TĐN-CT-70, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) RG3-12(MTĐ-1-8.5) 5 ht
51 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: RG3-12(MTĐ-1-8.5) kể cả Chi tiết tiếp địa gốc CT-1 và tiếp địa ngọn cuối tuyến: TĐN-CT-95, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) RG3-12(MTĐ-1-8.5) 1 ht
52 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: RG3-12(MTĐ-1-8.5) kể cả Chi tiết tiếp địa gốc CT-1 và tiếp địa ngọn giữa tuyến: TĐN-GT-70, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) RG3-12(MTĐ-1-8.5) 1 ht
53 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp: RG3-12(MTĐ-1-8.5) kể cả Chi tiết tiếp địa gốc CT-1 và tiếp địa ngọn giữa tuyến: TĐN-GT-95, chi phí phá dỡ bê tông, hoàn trả mặt bằng (nếu có) RG3-12(MTĐ-1-8.5) 1 ht
54 Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT DƯL 7,5 mét (kể cả biển số thứ tự cột) PC.I-7.5-160-3.0 14 Cột
55 Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT DƯL 7,5 mét (kể cả biển số thứ tự cột) PC.I-7.5-160-5.4 31 Cột
56 Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT DƯL 8,5 mét (kể cả biển số thứ tự cột) PC.I-8.5-160-3.0 118 Cột
57 Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT DƯL 8,5 mét (kể cả biển số thứ tự cột) PC.I-8.5-160-4.3 286 Cột
58 Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT DƯL 10 mét (kể cả biển số thứ tự cột) PC.I-10-190-5.0 23 Cột
59 Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột BTLT đôi CĐCĐ-2,0 1 Bộ
60 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT đơn dây trần ĐTL-10T ĐTL-10T 1 Bộ
61 Cung cấp và lắp đặt Xà néo hạ thế dây dơn cột BTLT đơn XNHT 8 Bộ
62 Cung cấp và lắp đặt Xà néo đôi ngang hạ thế dây đơn cột BTLT đôi XNĐNHT 1 Bộ
63 Cung cấp và lắp đặt Xà néo đôi dọc hạ thế dây đơn cột BTLT đôi XNĐDHT 2 Bộ
64 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng hạ thế dây đơn cột BTLT đơn XĐHT 6 Bộ
65 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng nạnh hạ thế dây đơn cột BTLT đơn XĐNHT 1 Bộ
66 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ đôi dọc hạ thế dây đơn cột BTLT đôi XĐĐDHT 1 Bộ
67 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ đôi ngang hạ thế dây đơn cột BTLT đôi XĐĐNHT 4 Bộ
68 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ nạnh cáp vặn xoắn cột BTLT đơn XĐN-ABC 4 Bộ
69 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1 CT-2 CT-2 1 Bộ
70 Chi tiết tiếp địa ngọn giữa tuyến: TĐN-GT-70 TĐN-GT-70 18 Bộ
71 Chi tiết tiếp địa ngọn giữa tuyến: TĐN-GT-95 TĐN-GT-95 52 Bộ
72 Chi tiết tiếp địa ngọn cuối tuyến: TĐN-CT-50 TĐN-CT-50 35 Bộ
73 Chi tiết tiếp địa ngọn cuối tuyến: TĐN-CT-70 TĐN-CT-70 59 Bộ
74 Chi tiết tiếp địa ngọn cuối tuyến: TĐN-CT-95 TĐN-CT-95 28 Bộ
75 Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-A4x50 ABC-A4x50 6.303 Mét
76 Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-A4x70 ABC-A4x70 9.696 Mét
77 Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-A4x95 ABC-A4x95 10.420 Mét
78 Lắp đặt Sứ hạ thế 0,4kV (kể cả lắp đặt dây buộc cổ sứ) SBL-0,4 136 Cái
79 Cung cấp và Lắp đặt Bulon bắt sứ hạ thế trọn bộ M16x120 BL-120 136 Bộ 
80 Lắp đặt Cách điện đứng PinPost 22kV + ty SĐ-22P 3 Cái
81 Thu hồi cột bê tông ly tâm LT-8,4(t/h) 16 Cột
82 Thu hồi Cột H thu hồi H-7(t/h) 2 Cột
83 Thu hồi Xà đỡ hạ thế thu hồi XĐHT(t/h) 114 Bộ
84 Thu hồi Xà đỡ hạ thế 1 pha XĐ-0,2(t/h) 30 Bộ
85 Thu hồi Xà néo hạ thế 1 pha XN-0,2(t/h) 27 Bộ
86 Thu hồi Xà néo hạ thế XNHT(t/h) 85 Bộ
87 Thu hồi Sứ hạ thế 0,4kV+bulông M16x120 thu hồi SĐ-0,4(t/h) 1.261 Bộ 
C PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV - 100kVA loại tổn hao thấp (Amorphous) 100KVA-22/0,4 kV 12 Máy
2 Lắp đặt Chống sét van 22kV CSV-22 36 Cái
3 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm; NĐT-12 NĐT-12-CG 8 HTg
4 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm; RG6-12 RG6-12-CG 4 HTg
5 Lắp đặt Cáp đồng bọc XLPE-12.7/24KV-M(1x35) M35-24kV 324 Mét
6 Lắp đặt áp lực hạ áp CV-95-0.6/1kV M95-0,6kV 180 Mét
7 Cáp lực hạ áp CV-50-0.6/1kV M50-0,6kV 72 Mét
8 Cáp điều khiển XLPE/PVC-0,6 KV- M(4x4) mm2 M(4x4) 240 Mét
9 Lắp đặt Tủ điện hạ áp 1 ngăn loại compsite ngoài trời Tủ MCCB-1N 12 Tủ
10 Lắp đặt Áp tô mát 3 pha 600 V - 160 A MCCB-3f-160A 12 Cái
11 Lắp đặt Áp tô mát 3 pha 600 V - 100 A MCCB-3f-100A 24 Cái
12 Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV FCO-22 36 Cái
13 Lắp đặt Cách điện đứng 22kV kèm ty sứ (Pine Post) SĐ-22P 42 Quả
14 Lắp đặt Cách điện đứng 22kV kèm ty sứ (Line post) SĐ-22L 30 Quả
15 Lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ ; ĐC-M95 ĐC-M95 216 Cái
16 Lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ ; ĐC-M50 ĐC-M50 168 Cái
17 Lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ ; ĐC-M35 ĐC-M35 180 Cái
18 Cung cấp và Lắp đặt Biển cấm BC 16 Cái
19 Cung cấp và Lắp đặt Biển cấm, Bảng tên trạm BTT 16 Cái
20 Cung cấp và Lắp đặt Xà đỡ MBA cột BTLT đôi; XĐMBA-2LT XĐMBA-2LT 12 Bộ
21 Cung cấp và Lắp đặt Xà sứ đỡ 1 cột BTLT đôi; XSĐ-2LT-1 (tầng trên) XSĐ-2LT-1 12 Bộ
22 Cung cấp và Lắp đặt Xà sứ đỡ 2 cột BTLT đôi; XSĐ-2LT-2 (tầng dưới) XSĐ-2LT-2 12 Bộ
23 Xà cầu chì, chống sét van cột BTLT đôi; XCC-CSV-2LT XCC-CSV-2LT 12 Bộ
24 Cung cấp và Lắp đặt Giá giữ MBA treo trên cột BTLT đôi; GGMBA-2LT GGMBA-2LT 12 Bộ
25 Cung cấp và Lắp đặt Giá lắp TI 0,4kV ngoài trời trạm biến áp 3P ; GL-TI GL-TI 12 Bộ
26 Cung cấp và Lắp đặt dây tiếp địa- nối đất tại TBA treo trên cột đúp BTLT12m DNTĐ-2LT12 6 HTg
27 Cung cấp và Lắp đặt dây tiếp địa- nối đất tại TBA treo trên cột đúp BTLT14m DNTĐ-2LT14 6 HTg
D Chi phí đấu nối Hotline
1 Chi phí đấu nối Hotline (12 vị trí) HOTLINE 12 Vị trí
E Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chính: Nhà thầu nghiên cứu kỹ BCKT-KT ĐTXD kèm theo yêu cầu xây lắp tại chương V, bảng kê thiết kế để tính toán giá trọn gói cho từng hạng mục công việc được nêu ở cột “Mô tả công việc mời thầu”.
F Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá đề xuất chào thầu.
G Phần vật tư, thiết bị thu hồi: Nhà thầu có trách nhiệm bảo quản chằng buộc và vận chuyển về kho và bàn giao Chủ tài sản.
H Đơn giá dự thầu đã bao gồm các chi phí được nêu chi tiết tại mục tương ứng trong E-HSMT đính kèm TBMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->