Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201025317-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng nghề số 2/Bộ Quốc phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201005890
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Hỗ trợ đơn vị sự nghiệp công lập năm 2020 của Nhà trường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-10 12:42:00 đến ngày 2020-10-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,492,813,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ Ở KTX HỌC SINH - SINH VIÊN (S3, S4)
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 49,68 m2
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 54 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 54 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 162 bộ
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,0954 m3
6 Tháo dỡ trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 147,5496 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 58,698 m2
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 151,7076 m2
9 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,7046 m3
10 Vận chuyển phế thải Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,1 m3
11 Tháo dỡ, vận chuyển hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống điện WC Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 trọn gói
12 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 (Hộp kỹ thuật tầng 1, tầng 2) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,397 m3
13 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 (Hộp kỹ thuật tầng 3) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,6985 m3
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Hộp kỹ thuật tầng 1, tầng 2) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,112 m2
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Hộp kỹ thuật tầng 3) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,056 m2
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Má cửa tầng 1, tầng 2) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,454 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Má cửa tầng 3) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,227 m2
18 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 290,304 1m2
19 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 (Tầng 1, tầng 2) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 74,412 1m2
20 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 (Tầng 3) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 37,206 1m2
21 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 141,7104 1m2
22 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 (tầng 1, tầng 2) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 101,1384 1m2
23 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 (tầng 3) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 50,569 1m2
24 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 147,5496 1m2
25 Cửa đi 1 cánh mở quay hệ 450, cửa nhôm, kính 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 41,58 m2
26 Cửa sổ 1 cánh mở hất hệ 4400, cửa nhôm, kính 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,1 m2
27 Vận chuyển vật liệu lên cao (cát các loại, than xỉ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,9 m3
28 Vận chuyển vật liệu lên cao (gạch xây các loại) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,2816 tấn
29 Vận chuyển vật liệu lên cao (gạch ốp, lát các loại) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,041 10m2
30 Vận chuyển vật liệu lên cao (xi măng) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,9679 tấn
31 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,4755 100m2
32 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,34 100m
33 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 100m
34 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,28 100m
35 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,32 100m
36 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 540 cái
37 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 182 cái
38 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 cái
39 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30 cái
40 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
41 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
42 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
43 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22 cái
44 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
45 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
46 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
47 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 54 cái
48 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
49 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18 cái
50 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18 cái
51 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 54 cái
52 Kép đúc d32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 54 cái
53 Kép đúc d20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 108 cái
54 Rắc co PPR d32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 54 cái
55 Rắc co PPR d20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 108 cái
56 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
57 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 54 cái
58 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 108 cái
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,46 100m
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,08 100m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,08 100m
62 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 36 cái
63 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 54 cái
64 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 108 cái
65 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 106 cái
66 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
67 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 108 cái
68 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 54 cái
69 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 cái
70 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 162 cái
71 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 54 cái
72 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 54 cái
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 540 m
74 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 54 bộ
75 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 54 cái
76 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 54 cái
B NHÀ Ở KTX HỌC SINH - SINH VIÊN (S2)
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 46,2 m2
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 60 bộ
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,7541 m3
6 Tháo dỡ trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 194,6544 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 56,7 m2
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 190,7604 m2
9 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,6301 m3
10 Vận chuyển phế thải Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,89 m3
11 Tháo dỡ, vận chuyển hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống điện WC Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 trọn gói
12 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 (Hộp kỹ thuật tầng 1, tầng 2) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5027 m3
13 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 (Hộp kỹ thuật tầng 3) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2513 m3
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Hộp kỹ thuật tầng 1, tầng 2) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,944 m2
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Hộp kỹ thuật tầng 3) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,472 m2
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Má cửa tầng 1, tầng 2) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18,128 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Má cửa tầng 3) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,064 m2
18 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 298,563 1m2
19 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 (Tầng 1, tầng 2) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 42,92 1m2
20 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 (Tầng 3) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21,46 1m2
21 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 172,7912 1m2
22 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 (tầng 1, tầng 2) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 127,1733 1m2
23 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 (tầng 3) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 63,585 1m2
24 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 194,65 1m2
25 Cửa đi 1 cánh mở quay hệ 450, cửa nhôm, kính 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 33,24 m2
26 Cửa sổ 1 cánh, 2 cánh mở hất hệ 4400, cửa nhôm, kính 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,96 m2
27 Vận chuyển vật liệu lên cao (cát các loại, than xỉ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,5 m3
28 Vận chuyển vật liệu lên cao (gạch xây các loại) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3381 tấn
29 Vận chuyển vật liệu lên cao (gạch ốp, lát các loại) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,759 10m2
30 Vận chuyển vật liệu lên cao (xi măng) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,8354 tấn
31 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,9465 100m2
32 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,54 100m
33 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,34 100m
34 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,16 100m
35 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,08 100m
36 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 42 cái
37 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 cái
38 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
39 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
40 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
41 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
42 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
43 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
44 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
45 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
46 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
47 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
48 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
49 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
50 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
51 Kép đúc d32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
52 Kép đúc d20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
53 Rắc co PPR d32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
54 Rắc co PPR d20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
55 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
56 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
57 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,44 100m
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,2 100m
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3 100m
61 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
62 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
63 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
64 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30 cái
65 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
66 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 cái
67 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
68 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
69 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 cái
70 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
71 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
72 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 cái
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 120 m
74 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18 bộ
75 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
76 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
C SÂN TẬP LÁI PHỤ - CSĐTS3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,9173 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,192 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,543 m3
4 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 52,0765 m3
5 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 82,923 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1963 100m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19,6 m3
8 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,936 100m3
9 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,416 100m3
10 Mua đất đắp nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 293,6548 m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 29,365 10m3/1km
12 Thi công lớp cấp phối đá dăm loại I Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,468 100m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 175 m2
14 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 175 m2
15 Gia công lan can Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5612 tấn
16 Bulong M12 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 112 cái
17 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 80 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 36,8959 m2
19 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,507 100m3
20 Mua đất san lấp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.886,508 m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 188,651 10m3/1km
22 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,2535 100m3
D XÂY MỚI TƯỜNG RÀO - CSĐTS3
1 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,46 100m
2 Gia công hàng rào lưới thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 707,96 m2
3 Lắp dựng hàng rào lưới thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 707,96 m2
4 Mua dây thép gai mạ kẽm loại 6m/1kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 107,2667 kg
5 Lắp dựng dây thép gai Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 105 m2
6 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,75 100m2
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,46 100m
8 Gia công hàng rào lưới thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 707,96 m2
9 Lắp dựng hàng rào lưới thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 707,96 m2
10 Mua dây thép gai mạ kẽm loại 6m/1kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 107,2667 kg
11 Lắp dựng dây thép gai Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 105 m2
12 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,75 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->