Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201025317-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng nghề số 2/Bộ Quốc phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201005890 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Hỗ trợ đơn vị sự nghiệp công lập năm 2020 của Nhà trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-10 12:42:00 đến ngày 2020-10-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,492,813,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ Ở KTX HỌC SINH - SINH VIÊN (S3, S4) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 49,68 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 162 | bộ |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,0954 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 147,5496 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 58,698 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 151,7076 | m2 |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,7046 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,1 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ, vận chuyển hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống điện WC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | trọn gói |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 (Hộp kỹ thuật tầng 1, tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,397 | m3 |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 (Hộp kỹ thuật tầng 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,6985 | m3 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Hộp kỹ thuật tầng 1, tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,112 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Hộp kỹ thuật tầng 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,056 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Má cửa tầng 1, tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,454 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Má cửa tầng 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,227 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 290,304 | 1m2 |
| 19 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 (Tầng 1, tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 74,412 | 1m2 |
| 20 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 (Tầng 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,206 | 1m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 141,7104 | 1m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 (tầng 1, tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 101,1384 | 1m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 (tầng 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50,569 | 1m2 |
| 24 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 147,5496 | 1m2 |
| 25 | Cửa đi 1 cánh mở quay hệ 450, cửa nhôm, kính 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 41,58 | m2 |
| 26 | Cửa sổ 1 cánh mở hất hệ 4400, cửa nhôm, kính 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,1 | m2 |
| 27 | Vận chuyển vật liệu lên cao (cát các loại, than xỉ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,9 | m3 |
| 28 | Vận chuyển vật liệu lên cao (gạch xây các loại) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,2816 | tấn |
| 29 | Vận chuyển vật liệu lên cao (gạch ốp, lát các loại) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,041 | 10m2 |
| 30 | Vận chuyển vật liệu lên cao (xi măng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9679 | tấn |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,4755 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,34 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,28 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,32 | 100m |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 540 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 182 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 51 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54 | cái |
| 52 | Kép đúc d32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54 | cái |
| 53 | Kép đúc d20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 108 | cái |
| 54 | Rắc co PPR d32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54 | cái |
| 55 | Rắc co PPR d20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 108 | cái |
| 56 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54 | cái |
| 58 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 108 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,46 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,08 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,08 | 100m |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 63 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54 | cái |
| 64 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 108 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 106 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 108 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 162 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54 | cái |
| 72 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54 | cái |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 540 | m |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54 | bộ |
| 75 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54 | cái |
| B | NHÀ Ở KTX HỌC SINH - SINH VIÊN (S2) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | bộ |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7541 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 194,6544 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 56,7 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 190,7604 | m2 |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,6301 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,89 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ, vận chuyển hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống điện WC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | trọn gói |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 (Hộp kỹ thuật tầng 1, tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5027 | m3 |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 (Hộp kỹ thuật tầng 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2513 | m3 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Hộp kỹ thuật tầng 1, tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,944 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Hộp kỹ thuật tầng 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,472 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Má cửa tầng 1, tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,128 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Má cửa tầng 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,064 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 298,563 | 1m2 |
| 19 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 (Tầng 1, tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42,92 | 1m2 |
| 20 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 (Tầng 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,46 | 1m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 172,7912 | 1m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 (tầng 1, tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 127,1733 | 1m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 (tầng 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 63,585 | 1m2 |
| 24 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 194,65 | 1m2 |
| 25 | Cửa đi 1 cánh mở quay hệ 450, cửa nhôm, kính 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,24 | m2 |
| 26 | Cửa sổ 1 cánh, 2 cánh mở hất hệ 4400, cửa nhôm, kính 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,96 | m2 |
| 27 | Vận chuyển vật liệu lên cao (cát các loại, than xỉ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,5 | m3 |
| 28 | Vận chuyển vật liệu lên cao (gạch xây các loại) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3381 | tấn |
| 29 | Vận chuyển vật liệu lên cao (gạch ốp, lát các loại) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,759 | 10m2 |
| 30 | Vận chuyển vật liệu lên cao (xi măng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8354 | tấn |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,9465 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,54 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,34 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,16 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 51 | Kép đúc d32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 52 | Kép đúc d20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 53 | Rắc co PPR d32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 54 | Rắc co PPR d20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,44 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| C | SÂN TẬP LÁI PHỤ - CSĐTS3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9173 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,192 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,543 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52,0765 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 82,923 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1963 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,6 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,936 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,416 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đắp nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 293,6548 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,365 | 10m3/1km |
| 12 | Thi công lớp cấp phối đá dăm loại I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,468 | 100m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 175 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 175 | m2 |
| 15 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5612 | tấn |
| 16 | Bulong M12 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 112 | cái |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,8959 | m2 |
| 19 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,507 | 100m3 |
| 20 | Mua đất san lấp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.886,508 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 188,651 | 10m3/1km |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,2535 | 100m3 |
| D | XÂY MỚI TƯỜNG RÀO - CSĐTS3 | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,46 | 100m |
| 2 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 707,96 | m2 |
| 3 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 707,96 | m2 |
| 4 | Mua dây thép gai mạ kẽm loại 6m/1kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 107,2667 | kg |
| 5 | Lắp dựng dây thép gai | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 105 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,75 | 100m2 |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,46 | 100m |
| 8 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 707,96 | m2 |
| 9 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 707,96 | m2 |
| 10 | Mua dây thép gai mạ kẽm loại 6m/1kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 107,2667 | kg |
| 11 | Lắp dựng dây thép gai | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 105 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,75 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi