Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201026657-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200889333
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-10 10:36:00 đến ngày 2020-10-20 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,970,602,176 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN 1: CỬA ĐÌNH YÊN LẠC-CỐNG TIÊU LIM
1 Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính > 80cm 10 bụi
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 30cm 40 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <= 30cm 40 gốc cây
4 Đào móng kè đất cấp II 12,651 100m3
5 Đắp đất móng, mái kè độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất tận dụng) 5,664 100m3
6 Vận chuyển đất cấp II 6,251 100m3
7 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I 39,502 100m
8 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 40,41 m3
9 Ván khuôn cho bê tông lót móng 2,815 100m2
10 Bê tông hệ khung dầm mái kè đá 1x2, mác 250 173,76 m3
11 Cốt thép hệ khung dầm mái, đường kính <= 10mm 2,763 tấn
12 Cốt thép hệ khung dầm mái kè, đường kính <= 18mm 13,189 tấn
13 Ván khuôn hệ khung dầm mái kè 12,027 100m2
14 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I 158,008 100m
15 Đá dăm Dmax<= 4cm đệm móng 212,53 m3
16 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng 487,1 m3
17 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn 197,51 rọ
18 Rải vải địa kỹ thuật làm mái đê 17,007 100m2
19 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa 99,18 m2
20 Đắp đá hộc chân kè 37,72 m3
21 Xây đá hộc, xây bậc lên xuống, vữa XM mác 100 25,85 m3
22 Trát bậc lên xuống vữa XM mác 75 dày 2,0cm 133,47 m2
23 Xây đá hộc tường khóa kè vữa XM mác 100 7,58 m3
24 Bê tông tôn cao đỉnh dầm kè, đá 1x2, mác 200 19,6 m3
25 Ván khuôn Bê tông tôn cao đỉnh dầm kè 1,306 100m2
B KÈ ĐÁ, SAN LẤP AO NHÀ VĂN HÓA
1 Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính > 80cm 10 bụi
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 30cm 50 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <= 30cm 50 gốc cây
4 Đào móng kè đất cấp II 26,466 100m3
5 Đắp đất móng, mái kè độ chặt yêu cầu K=0,95 26,496 100m3
6 Đất cấp 3 đắp móng, chân kè (khi đầm đạt K95) 1.141,35 m3
7 Vận chuyển đất cấp II 7,94 100m3
8 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I 130,28 100m
9 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 59,9 m3
10 Ván khuôn bê tông lót móng 3,136 100m2
11 Bê tông hệ khung dầm mái kè đá 1x2, mác 250 299,14 m3
12 Cốt thép hệ khung dầm mái kè, đường kính <= 10mm 7,788 tấn
13 Cốt thép hệ khung dầm mái, đường kính <= 18mm 15,276 tấn
14 Ván khuôn hệ khung dầm mái kè 17,299 100m2
15 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I 71,728 100m
16 Đá dăm Dmax<= 4cm đệm móng 200,46 m3
17 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng 365,04 m3
18 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn 89,66 rọ
19 Rải vải địa kỹ thuật làm mái đê 18,199 100m2
20 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa 120,46 m2
21 Đắp đá hộc chân kè 86,5 m3
22 Xây đá hộc, xây bậc lên xuống, vữa XM mác 100 245,86 m3
23 Xây đá hộc tường khóa kè vữa XM mác 100 4,04 m3
24 Trát bậc lên xuống vữa XM mác 75 dày 2,0cm 1.095,62 m2
25 Làm móng cấp phối đá dăm lớp loại I 0,79 100m3
26 Đệm cát đen tạo phẳng dày 5cm 24,69 m3
27 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông 0,48 100m2
28 Bê tông mặt đường, đá 2x4 mác 250 113,14 m3
29 Đào móng kè, đất cấp II 1,952 100m3
30 Đắp đất móng kè K=0,95 0,651 100m3
31 Vận chuyển đất cấp II 1,217 100m3
32 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,56 100m3
33 Mua đất cấp 3 đắp nền đường (khi đầm đạt K95) 176,28 m3
34 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I 39,45 100m
35 Đá dăm Dmax<= 4cm đệm móng 9,86 m3
36 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 81,42 m3
37 Xây đá hộc, xây tường, vữa XM mác 100 85,92 m3
38 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa 14,22 m2
39 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 0,002 100m3
40 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 0,005 100m3
41 Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược 0,99 m2
42 Ống nhựa PVC D50 12,1 m
43 Làm móng cấp phối đá dăm loại I 0,166 100m3
44 Đệm cát đen tạo phẳng dày 5cm 5,2 m3
45 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông 0,13 100m2
46 Đổ bê mặt đường, đá 2x4, mác 250 26 m3
47 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I 117,88 100m
48 Đá dăm Dmax<= 4cm đệm móng 29,47 m3
49 Ván khuôn bê tông lót móng 0,421 100m2
50 Bê tông móng kè mác 150 đá 2x4 117,88 m3
51 Ván khuôn bê tông móng 1,684 100m2
52 Bê tông tường kè mác 150 đá 2x4 121,56 m3
53 Ván khuôn tường chắn chân kè 4,905 100m2
54 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa 22,75 m2
55 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 0,016 100m3
56 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 0,037 100m3
57 Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược 10,5 m2
58 Ống nhựa PVC D50 84 m
59 Đá dăm Dmax<= 4cm đệm móng 0,3 m3
60 Bê tông móng mác 250 đá 1x2 0,6 m3
61 Ván khuôn bê tông móng 0,016 100m2
62 Bê tông tường mác 250 đá 1x2 3,04 m3
63 Ván khuôn tường chắn đê kè 0,088 100m2
64 Sản xuất hệ khung dàn 0,037 tấn
65 Sản xuất cửa van phẳng 0,018 tấn
66 Bu lông chân chẻ M8x75 8 cái
67 Bu lông M15x150 1 cái
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2,6 m2
69 Máy đóng mở V0 1 bộ
70 Đào móng kè đất cấp II 1,015 100m3
71 Đắp đất đất móng kè K=0,95 0,338 100m3
72 Vận chuyển đất cấp II 0,677 100m3
73 Đóng cọc tre chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I 26,4 100m
74 Đá dăm Dmax<= 4cm đệm móng 6,6 m3
75 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 61,05 m3
76 Xây đá hộc, xây tường, vữa XM mác 100 84 m3
77 Bê tông giằng đỉnh kè đá 1x2, mác 250 2,4 m3
78 Cốt thép giằng đỉnh kè đường kính <= 10mm 0,071 tấn
79 Ván khuôn giằng đỉnh kè 0,12 100m2
80 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa 9,8 m2
81 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 0,002 100m3
82 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 0,004 100m3
83 Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược 1,6 m2
84 Ống nhựa PVC D50 13 m
C KÈ + ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào hữu cơ đất cấp I 6,68 100m3
2 Đắp đất san nền K=0,90 34,199 100m3
3 Mua đất cấp 3 san nền (khi đầm đạt K90) 3.761,87 m3
4 Vận chuyển đất cấp I 6,68 100m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch 98,34 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông 8,86 m3
7 Đào móng kè đất cấp II 3,775 100m3
8 Đắp đất móng kè độ chặt yêu cầu K=0,95 3,3 100m3
9 Vận chuyển đất cấp IV 1,072 100m3
10 Vận chuyển đất cấp II 0,046 100m3
11 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I 11,2 100m
12 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 7,14 m3
13 Ván khuôn bê tông lót móng 0,303 100m2
14 Bê tông hệ khung dầm mái kè đá 1x2, mác 250 36,54 m3
15 Cốt thép hệ khung dầm mái, đường kính <= 10mm 1,15 tấn
16 Cốt thép hệ khung dầm mái kè, đường kính <= 18mm 1,414 tấn
17 Ván khuôn hệ khung dầm mái kè 1,844 100m2
18 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa 7,84 m2
19 Rải vải địa kỹ thuật làm mái đê 1,123 100m2
20 Đá dăm Dmax<= 4cm đệm móng 11,23 m3
21 Xây bậc lên xuống bằng đá hộc, vữa XM mác 100 44,59 m3
22 Trát bậc lên xuống vữa XM mác 75 dày 2,0cm 224 m2
23 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I 45,61 100m
24 Đá dăm Dmax<= 4cm đệm móng 11,04 m3
25 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 92,01 m3
26 Xây đá hộc, xây tường vữa XM mác 100 96,65 m3
27 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa 14,71 m2
28 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 0,004 100m3
29 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 0,009 100m3
30 Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược 1,8 m2
31 Ống nhựa PVC D50 22 m
32 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn 6 rọ
33 Đắp đá hộc chân kè 1,26 m3
34 Đá dăm Dmax<= 4cm đệm móng 4,98 m3
35 Ván khuôn móng 0,168 100m2
36 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 7,48 m3
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 175 9,86 m3
38 Bê tông mũ rãnh, hố ga, đá 1x2, mác 250 3,94 m3
39 Cốt thép mũ mố, đường kính <= 10mm 0,172 tấn
40 Ván khuôn mũ rãnh 0,493 100m2
41 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 56 m2
42 Láng đáy rãnh, hố ga dày 1cm, vữa XM mác 75 22,4 m2
43 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 4,03 m3
44 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 0,536 tấn
45 Ván khuôn nắp đan 0,215 100m2
46 Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn 56 cấu kiện
47 Đá dăm Dmax<= 4cm đệm móng 1,79 m3
48 Đế cống BTCT D400 57 cái
49 Lắp dựng đế BTCT 57 cái
50 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm 18,85 đoạn ống
51 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm 18 mối nối
52 Đá dăm Dmax<= 4cm đệm móng 0,56 m3
53 Ván khuôn móng 0,018 100m2
54 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 0,85 m3
55 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 3,69 m3
56 Thép D20 thang hố ga 8,88 kg
57 Bê tông mũ rãnh, hố ga, đá 1x2, mác 250 0,54 m3
58 Cốt thép mũ mố, đường kính <= 10mm 0,037 tấn
59 Ván khuôn mũ rãnh 0,067 100m2
60 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 19,51 m2
61 Láng đáy rãnh, hố ga dày 1cm, vữa XM mác 75 3,3 m2
62 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 0,56 m3
63 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 0,106 tấn
64 Ván khuôn nắp đan 0,027 100m2
65 Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn 6 cấu kiện
66 Làm móng cấp phối đá dăm lớp loại I 0,389 100m3
67 Đệm cát đen tạo phẳng dày 5cm 12,17 m3
68 Bê tông mặt đường, đá 2x4 mác 250 57,3 m3
D TUYẾN 4: TL419 (KIM QUAN - TÂN XÃ) ĐI VƯỜN THÁNH (CAO THIÊN)
1 Đào nền đường đất cấp III 2,511 100m3
2 Đào hữu cơ đất cấp I 15,506 100m3
3 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất tận dụng + mua mới) 24,955 100m3
4 Mua đất đồi chưa đầm chặt (khi đầm đạt độ chặt K=95)` 2.536,21 m3
5 Vận chuyển đất cấp I 15,506 100m3
6 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới 5,062 100m3
7 Đệm cát nền đường 158,18 m3
8 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông 3,938 100m2
9 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 632,7 m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 10,4 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (1/3 KL đào) 3,467 m3
12 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 10,4 m3
13 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 100 cái
14 Đào móng kè, đất cấp II 15,491 100m3
15 Đắp đất móng, mái kè, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất tận dụng) 7,372 100m3
16 Vận chuyển đất cấp II 7,16 100m3
17 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I 15,74 100m
18 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 15,54 m3
19 Ván khuôn bê tông lót móng dầm khung kè 0,604 100m2
20 Bê tông hệ khung dầm mái kè đá 1x2, mác 250 66,92 m3
21 Cốt thép hệ khung dầm mái kè, đường kính cốt thép <= 10mm 1,056 tấn
22 Cốt thép hệ khung dầm mái kè, đường kính cốt thép <= 18mm 5,086 tấn
23 Ván khuôn hệ khung dầm mái kè 4,604 100m2
24 Đóng cọc tre móng kè đá, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I 220,516 100m
25 Đá dăm Dmax<= 4cm đệm móng 117,76 m3
26 Rải vải địa kỹ thuật làm mái đê 6,075 100m2
27 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng 182,24 m3
28 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn 78,7 rọ
29 Thả đá hộc vào thân kè 8,72 m3
30 Xây đá hộc tường khóa kè vữa XM mác 100 14,12 m3
31 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 320,56 m3
32 Xây đá hộc, xây tường, vữa XM mác 100 314,92 m3
33 Bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 250 8,5 m3
34 Bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 200 18,18 m3
35 Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép <= 10mm 0,537 tấn
36 Ván khuôn giằng đỉnh kè 1,476 100m2
37 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa 91,13 m2
38 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 0,022 100m3
39 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 0,05 100m3
40 Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược 10,08 m2
41 Ống nhựa PVC D50 119,2 m
E TUYẾN 5: LAN CAN AN TOÀN
1 Phá dỡ đá hộc kè mái 18,72 m3
2 Đào đất móng, đất cấp II 9,36 m3
3 Vận chuyển đất cấp IV 0,187 100m3
4 Vận chuyển đất cấp II 0,094 100m3
5 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 28,08 m3
6 Gia công lan can 8,512 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 428,425 m2
8 Lắp dựng lan can sắt 512,6 m2
F TUYẾN 6: BỜ ĐỖI - TRẠM BƠM ĐỒNG VÍ
1 Đào nền đường, đất cấp II 52,67 m3
2 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất tận dụng + mua mới) 1,847 100m3
3 Đất cấp 3 đắp nền đường (khi đầm đạt K95) 149,217 m3
4 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa 14,629 100m2
5 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 14,629 100m2
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 1,282 100m3
7 Đệm cát nền đường 73,142 m3
8 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông 2,275 100m2
9 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 292,569 m3
10 Thép D16 chống trượt dầm đỉnh kè và tôn cao đỉnh kè 1.250,568 kg
11 Bê tông tôn cao dầm đỉnh kè, đá 1x2, mác 250 29,88 m3
12 Ván khuôn tôn cao dầm đỉnh kè 1,986 100m2
13 Tháo dỡ gờ chắn an toàn cũ 221 cái
14 Lắp đặt gờ chắn an toàn cũ 221 cái
15 Xây tôn cao thành kênh bằng gạch không nung (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 18,89 m3
16 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 159,25 m2
G KÈ ĐÊ BAO + BẾN NƯỚC XÓM TRẠI
1 Đào móng, đất cấp II 10,465 100m3
2 Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 8,839 100m3
3 Vận chuyển đất cấp II 0,477 100m3
4 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I 143,856 100m
5 Đá dăm Dmax<= 4cm đệm móng 35,96 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 287,71 m3
7 Xây đá hộc, xây tường, vữa XM mác 100 287,71 m3
8 Đổ bê giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 200 15,98 m3
9 Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép <= 10mm 0,472 tấn
10 Ván khuôn giằng đỉnh kè 0,799 100m2
11 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa 54,72 m2
12 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 0,025 100m3
13 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 0,059 100m3
14 Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược 11,88 m2
15 Ống nhựa PVC D50 132 m
16 Đào móng, đất cấp II 1,696 100m3
17 Đắp đất móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,762 100m3
18 Vận chuyển đất cấp II 0,834 100m3
19 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I 29,43 100m
20 Đá dăm Dmax<= 4cm đệm móng 7,36 m3
21 Xây tường chắn, bậc lên xuống bằng đá hộc, vữa XM mác 100 61,83 m3
22 Trát bậc lên xuống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 28,18 m2
23 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn 5 rọ
24 Thả đá hộc vào thân kè 1,05 m3
25 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 0,36 m3
26 Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <= 10mm 0,046 tấn
27 Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <= 18mm 0,022 tấn
28 Ván khuôn tấm đan 0,013 100m2
29 Làm móng cấp phối đá dăm lớp loại I dày 16cm 0,246 100m3
30 Đệm cát đen tạo phẳng 6,16 m3
31 Đổ bê mặt đường, đá 2x4, mác 250 18,48 m3
H BẾN NƯỚC CỬA QUÁN
1 Phá dỡ đá hộc kè mái 11,96 m3
2 Tháo dỡ rọ đá (2x1x0,5)m 7 m3
3 Tháo dỡ đá hộc hộ chân kè 5,1 m3
4 Đào móng, đất cấp II 0,239 100m3
5 Vận chuyển đất cấp II 0,239 100m3
6 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I 2,88 100m
7 Đá dăm Dmax<= 4cm đệm móng 0,72 m3
8 Bê tông tường chắn chân kè, đá 1x2, mác 250 4,41 m3
9 Cốt thép tường chắn chân kè, đường kính cốt thép <= 10mm 0,113 tấn
10 Cốt thép tường chắn chân kè, đường kính cốt thép <= 18mm 0,192 tấn
11 Ván khuôn tường chắn chân kè 0,171 100m2
12 Đắp đất sét móng kè, độ chặt K=0,95 0,071 100m3
13 Mua đất sét đắp móng kè 7,97 m3
14 Thả đá hộc tự do vào thân kè (tận dụng đá cũ) 16,82 m3
15 Rọ đá hộ chân kè (2x1x0,5)m (Rọ mới, tận dụng đá cũ) 7 rọ
16 Rọ đá hộ chân kè (2x1x0,5)m (Rọ, đá mua mới) 17 rọ
17 Bê tông bản trượt, bậc lên xuống mác 250 đá 1x2 3,44 m3
18 Cốt thép bản trượt, bậc lên xuống, đường kính cốt thép <= 10mm 0,463 tấn
19 Ván khuôn bản trượt, bậc lên xuống 0,044 100m2
20 Xây bậc lên xuống bằng đá hộc, vữa XM mác 100 9,88 m3
21 Trát bậc lên xuống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 55,55 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->