Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Ninh Giang năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201016632-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Ninh Giang năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20200978153
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD(KHCB)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-12 10:30:00 đến ngày 2020-10-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,364,479,335 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
C Thiết bị A cấp B lắp đặt
1 Cầu dao phụ tải 3pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu 4 Bộ
2 Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnector (Ur≥47kV, điện áp làm việc liên tục MCOV≥38kVrms) 5 Bộ
D PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
E Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1 Móng cột M18 7 Móng
2 Móng cột M18C 2 Móng
3 Móng cột MT2-12 1 Móng
4 Móng cột M25 1 Móng
5 Móng cột M25C 1 Móng
6 Móng cột MT2-14 5 Móng
7 Xây kè nền cột 30 1 Vị trí
F Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ):
1 Cột LT12m 3 cột
2 Cột LT10m 4 cột
3 Cột K11,5m 1 cột
G Vật tư, thiết bị thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương:
1 Xà X1-3Đ-35kV 3 Bộ
2 Xà X1L-3Đ-35kV; XGT-3Đ 2 Bộ
3 Chụp cột 2m 4 Bộ
4 Thang trèo 3,8m 2 Bộ
5 Xà X2-6Đ-35kV 2 Bộ
6 Xà X2L-2Đ-35kV 3 Bộ
7 Xà X2L-4Đ-35kV 3 Bộ
8 Xà XII-6N+1Đ-35kV 1 Bộ
9 Sứ đứng 35kV 46 quả
10 Sứ chuỗi 35kV (4 bát/chuỗi) 6 chuỗi
11 Dây AC50 (Chưa bao gồm hao hụt và độ võng) 1.809 mét
H PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
I Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1 Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 9 Cột
2 Cột BTLT PC-I-12-190-10 2 Cột
3 Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 (Nối bích) 11 Cột
4 Cột BTLT PC-I-14-190-13 (Nối bích) 1 Cột
5 Xà X1-3Đ-35kV 5 Bộ
6 Xà X2-6Đ-35kV 5 Bộ
7 Xà X2-6N+1Đ-35kV 1 Bộ
8 Xà X2-4Đ-35kV(Đ.N) 1 Bộ
9 Xà X2-6Đ-35kV(Đ.D) 1 Bộ
10 Xà X2-6N+2Đ-35kV(ĐDMB) 1 Bộ
11 Xà X2-6Đ-35kV(ĐDMB) 4 Bộ
12 Xà X2-4Đ-35kV(ĐNMB) 2 Bộ
13 Xà X2-6Đ-35kV(K) 1 Bộ
14 Giằng cột GC3-14 5 Bộ
15 Xà X2L-6Đ-35kV(ĐNMB) 1 Bộ
16 Chụp LT3m (LĐ TBA Đà Phố 3) 1 Bộ
17 Xà X1L-3Đ (C) (LĐ TBA Đà Phố 3) 1 Bộ
18 Xà X2-6Đ-35kV (C) (LĐ TBA Đà Phố 3) 1 Bộ
19 Xà X3-6Đ-35kV( lấy điện vào TBA Văn Diệm 3) 2 Bộ
20 Chụp LT2M ( lấy điện vào TBA Văn Diệm 3) 2 Bộ
21 Giá bắt xà đỡ CDPT ( lấy điện vào TBA Văn Diệm 3 ) 1 Bộ
22 Giá đỡ, xà đỡ CSV +CN, Xà đỡ CN, Tay giữ cáp ( lấy điện vào TBA Văn Diệm 3 ) 1 Bộ
23 Xà đỡ ghế thao tác ( lấy điện vào TBA Văn Diệm 3 ) 1 Bộ
24 Ghế thao tác ( lấy điện vào TBA Văn Diệm 3 ) 1 Bộ
25 Dây nối tiếp địa các tầng xà (lấy điện vào TBA Văn Diệm 3 ) 1 Bộ
26 Xà đỡ XTG - 3Đ - 35kV(lấy điện vào TBA TT Ninh Giang ) 1 Bộ
27 Giá đỡ xà đỡ CDPT (lấy điện vào TBA TT Ninh Giang ) 1 Bộ
28 Xà đỡ Cáp ngầm + CSV - 35kV(lấy điện vào TBA TT Ninh Giang) 1 Bộ
29 Xà đỡ ghế thao tác (lấy điện vào TBA TT Ninh Giang ) 1 Bộ
30 Ghế thao tác CD (lấy điện vào TBA TT Ninh Giang ) 1 Bộ
31 Dây nối tiếp địa các tầng xà (lấy điện vào TBA TT Ninh Giang ) 1 Bộ
32 Xà XTG-3Đ-35kV(T1) ( cột 30 lộ 377E8.7) 1 Bộ
33 Giá đỡ xà CDPT( cột 30 lộ 377E8.7) 1 Bộ
34 Giá đỡ xà đỡ CSV+CN ( cột 30 lộ 377E8.7) 1 Bộ
35 Xà đỡ ghế thao tác ( cột 30 lộ 377E8.7) 1 Bộ
36 Tay giữ cáp ( cột 30 lộ 377E8.7) 1 Bộ
37 Ghế thao tác ( cột 30 lộ 377E8.7) 1 Bộ
38 Tiếp địa cột cầu dao RC2 ( cột 30 lộ 377E8.7) 1 Bộ
39 Xà XTG-3Đ-35kV (cột 5 - Nhánh Trại Vàng) 1 Bộ
40 Giá đỡ, xà đỡ CDPT (cột 5 - Nhánh Trại Vàng) 1 Bộ
41 Giá đỡ, xà đỡ CSV +CN (cột 5 - Nhánh Trại Vàng) 1 Bộ
42 Xà đỡ ghế thao tác (cột 5 - Nhánh Trại Vàng) 1 Bộ
43 Tay giữ cáp (cột 5 - Nhánh Trại Vàng) 1 Bộ
44 Ghế thao tác (cột 5 - Nhánh Trại Vàng) 1 Bộ
45 Thang trèo (cột 5 - Nhánh Trại Vàng) 1 Bộ
46 Tiếp địa cột CD RC2 (cột 5 - Nhánh Trại Vàng) 1 Bộ
47 Giá đỡ, xà đỡ CSV +CN (cột 6 - Nhánh Trại Vàng) 1 Bộ
48 Tay giữ cáp ngầm (cột 6 - Nhánh Trại Vàng) 1 Bộ
49 Tiếp địa đường dây RC1 (cột 6 - Nhánh Trại Vàng) 1 Bộ
50 Tiếp địa đường dây (RC1) 15 Bộ
51 Tháo và lắp đặt lại thang trèo 3,8m 1 Bộ
J Dây , sứ phụ kiện:
K Vị trí cột lấy điện TBA Văn Diệm 2 - lấy điện vào TBA Văn Diệm 3
1 Cáp Al/XLPE/PVC- 1x50 20,5 mét
2 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 9 Bộ
3 Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ- 50 mm (thẻ bài) 3 Bộ
4 Đầu cốt đồng 2 lỗ- 50 mm (thẻ bài) 3 Bộ
5 Đầu cốt đồng- 50 mm 9 Bộ
6 Đầu cốt đồng - nhôm- 50 mm 10 Bộ
7 Đai thép + khóa đai 4 Bộ
8 Khóa tay thao tác CD 1 Cái
9 Biển cáo thị; biển tên CD, biển mác cáp 3 Biển
10 Biển báo pha tại điểm lấy điện 3 Biển
L Vị trí TBA CQT Vườn Hoa - TT Ninh Giang 8
1 Cáp Al/XLPE/PVC- 1x50 30,5 mét
2 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 6 Bộ
3 Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ- 50 mm (thẻ bài) 3 Bộ
4 Đầu cốt đồng - nhôm- 50 mm 3 Bộ
5 Đầu cốt đồng- 50 mm 9 Bộ
6 Đầu cốt đồng - nhôm- 50 mm 10 Bộ
7 Đai thép + khóa đai 3 Bộ
8 Khóa tay thao tác CD 1 Cái
9 Biển cáo thị; biển tên CD, biển mác cáp 3 Biển
10 Biển báo pha tại điểm lấy điện 3 Biển
M Vị trí cột số 5,6 ĐZ nhánh Trại Vàng
1 Cáp Al/XLPE/PVC- 1x50 81 mét
2 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 9 Bộ
3 Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ- 50 mm (thẻ bài) 3 Bộ
4 Đầu cốt đồng- 50 mm 9 Bộ
5 Đầu cốt đồng - nhôm- 50 mm 10 Bộ
6 Đai thép + khóa đai 8 Bộ
7 Khóa tay thao tác CD 1 Cái
8 Biển cáo thị; biển tên CD, biển mác cáp 3 Biển
9 Biển báo pha tại điểm lấy điện 6 Biển
N Vị trí cột 30 lộ 377 E8.7 lấy điện vào TBA Đại Xuân 1
1 Cáp Al/XLPE/PVC- 1x50 46 mét
2 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 6 Bộ
3 Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ- 50 mm (thẻ bài) 9 Bộ
4 Đầu cốt đồng - nhôm- 50 mm 10 Bộ
5 Đầu cốt đồng- 50 mm 3 Bộ
6 Đai thép + khóa đai 4 Bộ
7 Khóa tay thao tác CD 1 Cái
8 Biển cáo thị; biển tên CD, biển mác cáp 3 Biển
9 Biển báo pha tại điểm lấy điện 3 Biển
O Phần đường dây trung thế
1 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 120 Bộ
2 Đầu cốt nhôm - 50 mm 12 Bộ
3 Biển báo pha tại điểm lấy điện 9 Biển
P Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
Q Vị trí cột lấy điện TBA Văn Diệm 2 - lấy điện vào TBA Văn Diệm 3
1 Sứ đứng gốm 35kV cả ty 16 Quả
2 Dây ACSR-50/8 18 mét
3 Dây Cu 1x50 /XLPE4.3/HDPE 15 mét
R Vị trí TBA CQT Vườn Hoa - TT Ninh Giang 8
1 Sứ đứng gốm 35kV cả ty 7 Quả
2 Dây ACSR-50/8 3 mét
3 Dây Cu 1x50 /XLPE4.3/HDPE 15 mét
S Vị trí cột số 5,6 ĐZ nhánh Trại Vàng
1 Sứ đứng gốm 35kV cả ty 7 Quả
2 Dây ACSR-50/8 15 mét
3 Dây Cu 1x50 /XLPE4.3/HDPE 18 mét
T Vị trí cột 30 lộ 377 E8.7 lấy điện vào TBA Đại Xuân 1
1 Sứ đứng gốm 35kV cả ty 7 Quả
2 Dây ACSR-50/8 6 mét
3 Dây Cu 1x50 /XLPE4.3/HDPE 18 mét
U Phần đường dây trung thế
1 Sứ đứng gốm 35kV cả ty 111 Quả
2 Chuỗi néo đơn polimer dùng cho lưới 35kV (Dây ACSR50-70) 12 Chuỗi
3 Dây ACSR-50/8 4.236 mét
V PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM
W Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1 Hào cáp đi dưới nền đất (phần ống nhựa tính riêng) 487 mét
2 Hào cáp đi dưới vỉa hè lề đường bê tông (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 400 mét
3 Hào cáp đi dưới đường bê tông (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 492 mét
4 Hào cáp đi dưới nền đất ruộng ( Phần xây kè và ống nhựa tính riêng) 7 mét
5 Hào cáp đi dưới đường nhựa ( Phần phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 116 mét
6 Hào cáp đi dưới blog vỉa hè và nền bê tông ( Phần phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 173 mét
7 Hào cáp đi dưới vỉa hè gạch tự chèn ( Phần phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 109 mét
8 Hào cáp đi dưới nền đất loại 1 cáp 35kV (đoạn A1-A2 TBA Văn Diệm 3) ( phần ống nhựa tính riêng) 9 mét
9 Hố ga kéo cáp HG 6 Vị trí
10 Hố ga nối cáp 2 Vị trí
11 Cọc BT báo hiệu cáp 25 Cọc
12 Hào cáp vượt qua mương nước vị trí A2, A5 ( nhánh Trại Vàng) 2 Vị trí
13 Xử lý cáp ngầm đi qua mương nước đoạn A-A1 ( TBA Văn Diệm 3 - xã Hưng Long) 1 Vị trí
14 Xử lý cáp ngầm đi qua mương nước đoạn A2-A3 ( TBA Văn Diệm 3 - xã Hưng Long) 1 Vị trí
15 Xử lý cáp ngầm đi qua mương nước đoạn A4-A5 ( TBA Văn Diệm 3 - xã Hưng Long) 1 Vị trí
16 Mối nối ống thép 3 Bộ
X Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công:
1 Lật gạch tự chèn để gọn gàng tận dụng lát lại 87,2 m2
2 Lát lại gạch tự chèn vỉa hè 87,2 m2
3 Phá dỡ nền (đường) bê tông 89,96 m3
4 Hoàn trả nền (đường) bê tông 89,96 m3
5 Phá dỡ đường nhựa đá dăm 34,8 m3
6 Hoàn trả đường nhựa 207,8 m2
Y PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM
Z Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1 Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x70 7 Bộ
2 Đầu cáp Tplug co nguội 35kV 3x70 3 Bộ
3 Ống nhựa xoắn HDPE Ф160/125 (Độ dày thành ống 2,4±0,4mm) 1.863 mét
4 Ông thép trãng kẽm Ф126,8 độ dày 3,2mm 29 mét
5 Băng nhựa báo hiệu cáp 673,6 m2
6 Hộp nối cáp chìm dùng cho cáp 3x70mm2 - 35kV 2 hộp
7 Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ 89 Mốc
8 Keo bọt nở 750ml (bịt đầu ống nhựa xoắn luồn cáp) 8 Bình
AA Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm 1.948 mét
AB PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
AC Thiết bị A cấp B lắp đặt
1 Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 560kVA ( Sứ elbow) 1 Máy
2 Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 400kVA 4 Máy
3 Chống sét van 35kV kèm Disconnector (03 pha/bộ) 4 Cái
4 Tủ PP hạ thế - 630A, 04 lộ ra attômat nhánh 250A 1 Tủ
5 Tủ PP hạ thế - 630A, 03 lộ ra attômat nhánh 250A 3 Tủ
6 Tủ PP hạ thế - 1000A, 05 lộ attômat nhánh 250A 1 Tủ
7 Trụ đỡ MBA kiêm tủ điện hạ thế - 1000A, 5 lộ ra 250A -Tủ trung thế RMU 40,5kV loại 2 ngăn dạng compact, lắp ghép dạng compact theo từng ngăn chức năng, bao gồm: +1 ngăn lộ dao cắt tải 3 pha 40,5kV-630A cho cáp lộ đến và lộ đi.Có buồng cách điện và dập hồ quang riêng biệt dùng khí SF6 (Khả năng chịu đựng ngắn mạch: 20kA/1s) + 1 ngăn lộ dao cắt tải 3 pha liền cầu chì đi máy biến áp 40,5kV-200A, có buồng cách điện và dập hồ quang riêng biệt dùng khí SF6 (Khả năng chịu đựng ngắn mạch: 20kA/1s); 01 bộ cầu chì ống 3 pha 40,5kV-20A (Khả năng chịu đựng ngắn mạch: 20kA/1s) 1 Tủ
AD PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
AE Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1 Móng TBA tích hợp trung, hạ thế 1 Móng
2 Móng TBA M18B (TBA Đà Phố 3) 2 Móng
3 Móng TBA M18B (TBA Trại Hào 2; TBA Hồng Đức 7) 4 Móng
4 Móng TBA M18B (TBA Ninh Giang 8; TBA Đại Xuân 1) 4 Móng
5 Bệ đọc chỉ số công tơ 4 Cái
6 Bệ đọc chỉ số công tơ (TBA Văn Diệm) 1 Cái
7 Xây kè, tường bao gạch bao quanh móng TBA bằng gạch chỉ đặc loại 1, vữa XMCV M75 8,8 m3
8 Bê tông nền trạm M100 đá 1x2 7,5 m3
9 Xử lý đường vào thao tác (TBA Hồng Đức 7 - xã Hồng Đức) 1 Bộ
10 Đất đổ nền trạm 41,27 m3
11 Ốp gạch thẻ nung đỏ kích thước 60x240x9 4,73 m2
AF Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công:
1 Phá dỡ nền bê tông 1,9 m3
2 Phá dỡ trụ đỡ MBA 0,64 m3
AG Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ):
1 Cột H7,5m 2 Cột
AH Vật tư, thiết bị thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương:
1 Xà XII-6Đ-35kV 1 Bộ
2 Xà đỡ cầu chì SI-35kV 1 Bộ
3 Xà đỡ XTG-3Đ-35kV+ xà đỡ CSV 1 Bộ
4 Sứ đứng 35kV+ty 13 Quả
5 Tủ hạ thế trong nhà 1 Tủ
AI PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
AJ Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1 Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 10 Cột
2 Xà đầu trạm XII - 3N- 35kV (TBA Hồng Đức 7 ; TBA Đà Phố 3; TBA Trại Hào 2) 3 Bộ
3 Xà XTG - 3Đ- 35kV ( TBA Trại Hào 2, TBA Đà phố 3) 2 Bộ
4 Xà XTG-3Đ+CSV-35kV (TBA Trại Hào 2, TBA Hồng Đức 7, TBA Đà Phố 3; TBA Đại Xuân 1) 4 Bộ
5 Xà đỡ cầu chì SI - 35kV (TBA Trại Hào 2, TBA Hồng Đức 7, TBA Đà Phố 3; TBA Đại Xuân 1) 4 Bộ
6 Giá bắt xà đỡ MBA - 35kV ( TBA Trại Hào 2; TBA Hồng Đức 7) 2 Bộ
7 Xà đỡ máy biến áp-35kV ( TBA Trại Hào 2; TBA Hồng Đức 7) 2 Bộ
8 Xà đỡ ghế thao tác cầu chì -35kV( TBA Trại Hào 2; TBA Hồng Đức 7) 2 Bộ
9 Ghế thao tác cầu chì -35kV; ghế thao tác 2 ( TBA Trại Hào 2; TBA Hồng Đức 7) 2 Bộ
10 Giá bắt xà đỡ MBA - 35kV ( TBA Đà Phố 3; TBA Đại Xuân 1) 2 Bộ
11 Xà đỡ máy biến áp-35kV ( TBA Đà Phố 3; TBA Đại Xuân 1) 2 Bộ
12 Côliê và thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy - 35kV ( TBA Trại Hào 2; TBA Hồng Đức 7, TBA Đà Phố 3, TBA Đại Xuân 1) 5 Bộ
13 Giá đỡ tủ hạ thế ( TBA Trại Hào 2; TBA Hồng Đức 7, TBA Đà Phố 3, TBA Đại Xuân 1) 4 Bộ
14 Thang trèo 1,8m(2 thang/ bộ) ( TBA Trại Hào 2; TBA Hồng Đức 7; TBA Ninh Giang 8) 3 Bộ
15 Xà đầu trạm X1-3Đ-35kV ( TBA Ninh Giang 8, TBA Đại Xuân 1) 2 Bộ
16 Xà đầu trạm X2-6Đ-35kV ( TBA Ninh Giang 8, TBA Đại Xuân 1) 2 Bộ
17 Xà đỡ cáp ngầm ( TBA Ninh Giang 8, TBA Đại Xuân 1) 2 Bộ
18 Xà đỡ cầu chì - 35kV ( TBA Ninh Giang 8) 1 Bộ
19 Xà XTG-3Đ+CSV-35kV (TBA Ninh Giang 8) 1 Bộ
20 Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác (TBA Ninh Giang 8) 1 Bộ
21 Xà đỡ máy biến áp (TBA Ninh Giang 8) 1 Bộ
22 Xà đỡ ghế thao tác cầu chì (TBA Ninh Giang 8) 1 Bộ
23 Sàn đọc chỉ số công tơ (TBA Ninh Giang 8) 1 Bộ
24 Sàn thao tác 2 (TBA Ninh Giang 8) 1 Bộ
25 Tiếp địa TBA (RC4) (TBA Ninh Giang 8) 1 Bộ
26 Tiếp địa TBA (RC4) (TBA Đại Xuân 1) 1 Bộ
27 Tiếp địa TBA tích hợp tủ trung, hạ thế ( TBA Văn Diệm 3) 1 Bộ
28 Tiếp địa TBA RC4 (TBA Đà Phố 3) 1 Bộ
29 Tiếp địa TBA RC4 (TBA Hồng Đức 7) 1 Bộ
30 Tiếp địa TBA RC4 ( TBA Trại Hào 2) 1 Bộ
AK Phần dây và phụ kiện:
1 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 90 mét
2 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 213 mét
3 Ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm) 25 mét
4 Ống nhựa xoắn HDPE Ф65/50 (Độ dày thành ống 1,7±0,3mm) 119 mét
5 Đầu cốt đồng - 185 mm 36 Cái
6 Đầu cốt đồng - 150 mm 80 Cái
7 Đầu cốt đồng - 50 mm 60 Cái
8 Chụp đầu cốt báo hiệu pha 106 cái
9 Cáp Al/XLPE/PVC- 1x50 126 mét
10 Nắp chụp cực sứ MBA/REC/LBS trung thế 15 Cái
11 Nắp chụp đầu cực PCO/LBFCO (2 đầu cực) 30 Cái
12 Nắp chụp đầu cực CSV 15 Cái
13 Dây buộc cổ sứ đơn 15 Dây
14 Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm 87 Cái
15 Băng dính cách điện 15 Cuộn
16 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 24 Cái
17 Đai thép + khóa đai 45 Bộ
18 Biển cáo thị; biển tên trạm 10 Cái
19 Biển tên cáp ngầm; biển mác cáp ngầm 4 Cái
20 Đầu cáp elbow co nguội 35kV 1x50 (3 pha/bộ) 1 Bộ
21 Đầu cáp Tplug co nguội 35kV 1x50 (3 pha/bộ) 1 Bộ
AL Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 35kV (bộ 1 pha) (Cách điện Polime) Iđmdc=10A 12 Bộ
2 Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 35kV (bộ 1 pha) (Cách điện Polime) Iđmdc=13A 3 Bộ
3 Chuỗi néo đơn polymer lắp đặt cho lưới 35kV (bao gồm cả phụ kiện) 9 Chuỗi
4 Dây ACSR-50/8 54 mét
5 Dây Cu 1x50 /XLPE4.3/HDPE 75 mét
6 Cáp Cu 1x50 /XLPE8.8/HDPE 21 mét
7 Sứ đứng gốm 35kV cả ty 51 Quả
AM PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG
AN Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1 Móng cột M10 26 Móng
2 Móng cột M20 14 Móng
3 Móng cột MG 1 Móng
4 Móng cột MG (LT10) 1 Móng
5 Móng cột MT2-10 2 Móng
6 Móng MT8A 1 Móng
AO Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công:
1 Phá dỡ nền (đường) bê tông 1,933 m3
2 Hoàn trả nền (đường) bê tông 1,823 m3
AP Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ):
1 Cột H5,5m 6 Cột
2 Cột H6,5m 5 Cột
3 Cột H7,5m 15 Cột
AQ Vật tư, thiết bị thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương:
1 Kèm S3, BLX, MT 8 Bộ
2 Kèm S1, S4, S5 3 Bộ
3 Xà X1-2Đ 3 Bộ
4 Xà X1-4Đ 2 Bộ
5 Xà X2-4Đ 1 Bộ
6 Xà X2-8Đ 3 Bộ
7 Cáp vặn xoắn 2x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không bao gồm 1,5% hao hụt và độ võng) 203 mét
8 Cáp vặn xoắn 4x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không bao gồm 1,5% hao hụt và độ võng) 30 mét
9 Cáp vặn xoắn 4x50m2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không bao gồm 1,5% hao hụt và độ võng) 541 mét
10 Cáp vặn xoắn 4x120mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không bao gồm 1,5% hao hụt và độ võng) 36 mét
AR PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG
AS Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1 Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,3 50 Cột
2 Cột BTLT PC-I-8,5-190-5 5 Cột
3 Cột BTLT PC-I-10-190-4,3 5 Cột
4 Cột BTLT PC-I-18-190-13 1 Cột
5 Kèm bắt kẹp siết S1 (TBA) 6 Bộ
6 Kèm bắt kẹp siết S1 (LT18) 1 Bộ
7 Kèm bắt kẹp siết S1 13 Bộ
8 Kèm kẹp siết S2(Đ.D) 10 Bộ
9 Kèm kẹp siết S2(Đ.N) 4 Bộ
10 Kèm kẹp siết S3 8 Bộ
11 Kèm kẹp siết S4 1 Bộ
12 Móc treo 33 Bộ
13 Xà X2L 1 Bộ
14 Xà X2L(ĐD) 5 Bộ
15 Xà X2(ĐN) 3 Bộ
16 Xà X2L(ĐDMB) 1 Bộ
17 Xà X2L(H) 1 Bộ
18 Xà X2L(2H) 1 Bộ
19 Tiếp địa lặp lại (TĐLL-1) 3 Bộ
20 Tiếp địa lặp lại (TĐLL-2) 2 Bộ
21 Tiếp địa lặp lại (TĐLL-3) 4 Bộ
22 Tiếp địa lặp lại (TĐLL-4) 2 Bộ
AT Dây, sứ phụ kiện phần đường dây:
1 Kẹp cáp nhôm- nhôm dùng cho dây trần 3 bulông 95-120 64 Bộ
2 Kẹp cáp nhôm- nhôm dùng cho dây trần 3 bulông so lệch 70-120 8 Bộ
3 Kẹp cáp nhôm- nhôm dùng cho dây trần 3 bulông so lệch 50-120 40 Bộ
4 Kẹp cáp nhôm- nhôm dùng cho dây trần 3 bulông so lệch 35-120 16 Bộ
5 Kẹp cáp nhôm- nhôm dùng cho dây trần 3 bulông 35-95 24 Bộ
6 Hộp bọc ghíp 152 Bộ
7 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 128 Bộ
8 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 2x6-50 1 Bộ
9 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95 2 Bộ
10 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95 4 Bộ
11 Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120 50 Bộ
12 Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 13 Bộ
13 Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm 75 Bộ
14 Đầu cốt đồng - nhôm - 185 mm 9 Bộ
15 Tháo lắp lại hòm cột tơ H2/1 và H2/2 22 hòm
16 Tháo lắp lại hòm cột tơ H4/3; H4/4; H3f 24 hòm
17 Tháo lắp lại hòm cột tơ H6/6 2 hòm
18 Đấu nối lại hòm công tơ 12 hòm
19 Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong 124 Bộ
20 Bu lông xuyên 22 Bộ
21 Đai thép + khóa đai 100 Bộ
22 Hộp chia điện 6 đầu ra 5 Hộp
23 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 22 Mét
24 Ống nhựa F50/40 (Độ dày thành ống 1,5±0,3mm luồn cáp vào hộp chia điện) 22 Mét
25 Óng gel co ngót nối dây sau công tơ 23,4 Mét
26 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 (Vào hòm công tơ) 138,5 Mét
27 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16 (Vào hòm công tơ) 118 Mét
28 Cáp Cu/XLPE/PVC-3x35+1x16 (Vào hòm công tơ) 49 Mét
29 Ốp bổ trợ vòng đơn 46 Bộ
30 Kẹp bổ trợ vòng đơn 125 Bộ
31 Cáp Cu/XLPE/PVC- 2x4mm2 (loại 7 sợi/lõi- bổ sung sau công tơ) 385 mét
32 Cáp Cu/XLPE/PVC- 2x6mm2 (loại 7 sợi/lõi- bổ sung sau công tơ) 160 mét
33 Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 130 hộ
34 Biển báo tên lộ và báo số nguồn điện 54 Biển
AU Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 3.063 mét
AV PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CÁP NGẦM
AW Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1 Hào cáp đi dưới nền đất loại 4 cáp 0,4kV (phần ống nhựa tính riêng) 4 mét
AX PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CÁP NGẦM
AY Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1 Băng nhựa báo hiệu cáp 1,6 m2
2 Đầu cáp co nguội 0,6/1kV 3x185+1x120 4 Đầu
3 Ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm) 52 mét
4 Keo bọt nở 750ml (bịt đầu ống nhựa xoắn luồn cáp) 1 Bình
AZ Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120 66 mét
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->