Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Ninh Giang năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201016632-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Ninh Giang năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200978153 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD(KHCB) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-12 10:30:00 đến ngày 2020-10-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,364,479,335 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| C | Thiết bị A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu | 4 | Bộ | |
| 2 | Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnector (Ur≥47kV, điện áp làm việc liên tục MCOV≥38kVrms) | 5 | Bộ | |
| D | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| E | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột M18 | 7 | Móng | |
| 2 | Móng cột M18C | 2 | Móng | |
| 3 | Móng cột MT2-12 | 1 | Móng | |
| 4 | Móng cột M25 | 1 | Móng | |
| 5 | Móng cột M25C | 1 | Móng | |
| 6 | Móng cột MT2-14 | 5 | Móng | |
| 7 | Xây kè nền cột 30 | 1 | Vị trí | |
| F | Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ): | |||
| 1 | Cột LT12m | 3 | cột | |
| 2 | Cột LT10m | 4 | cột | |
| 3 | Cột K11,5m | 1 | cột | |
| G | Vật tư, thiết bị thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương: | |||
| 1 | Xà X1-3Đ-35kV | 3 | Bộ | |
| 2 | Xà X1L-3Đ-35kV; XGT-3Đ | 2 | Bộ | |
| 3 | Chụp cột 2m | 4 | Bộ | |
| 4 | Thang trèo 3,8m | 2 | Bộ | |
| 5 | Xà X2-6Đ-35kV | 2 | Bộ | |
| 6 | Xà X2L-2Đ-35kV | 3 | Bộ | |
| 7 | Xà X2L-4Đ-35kV | 3 | Bộ | |
| 8 | Xà XII-6N+1Đ-35kV | 1 | Bộ | |
| 9 | Sứ đứng 35kV | 46 | quả | |
| 10 | Sứ chuỗi 35kV (4 bát/chuỗi) | 6 | chuỗi | |
| 11 | Dây AC50 (Chưa bao gồm hao hụt và độ võng) | 1.809 | mét | |
| H | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| I | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 | 9 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC-I-12-190-10 | 2 | Cột | |
| 3 | Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 (Nối bích) | 11 | Cột | |
| 4 | Cột BTLT PC-I-14-190-13 (Nối bích) | 1 | Cột | |
| 5 | Xà X1-3Đ-35kV | 5 | Bộ | |
| 6 | Xà X2-6Đ-35kV | 5 | Bộ | |
| 7 | Xà X2-6N+1Đ-35kV | 1 | Bộ | |
| 8 | Xà X2-4Đ-35kV(Đ.N) | 1 | Bộ | |
| 9 | Xà X2-6Đ-35kV(Đ.D) | 1 | Bộ | |
| 10 | Xà X2-6N+2Đ-35kV(ĐDMB) | 1 | Bộ | |
| 11 | Xà X2-6Đ-35kV(ĐDMB) | 4 | Bộ | |
| 12 | Xà X2-4Đ-35kV(ĐNMB) | 2 | Bộ | |
| 13 | Xà X2-6Đ-35kV(K) | 1 | Bộ | |
| 14 | Giằng cột GC3-14 | 5 | Bộ | |
| 15 | Xà X2L-6Đ-35kV(ĐNMB) | 1 | Bộ | |
| 16 | Chụp LT3m (LĐ TBA Đà Phố 3) | 1 | Bộ | |
| 17 | Xà X1L-3Đ (C) (LĐ TBA Đà Phố 3) | 1 | Bộ | |
| 18 | Xà X2-6Đ-35kV (C) (LĐ TBA Đà Phố 3) | 1 | Bộ | |
| 19 | Xà X3-6Đ-35kV( lấy điện vào TBA Văn Diệm 3) | 2 | Bộ | |
| 20 | Chụp LT2M ( lấy điện vào TBA Văn Diệm 3) | 2 | Bộ | |
| 21 | Giá bắt xà đỡ CDPT ( lấy điện vào TBA Văn Diệm 3 ) | 1 | Bộ | |
| 22 | Giá đỡ, xà đỡ CSV +CN, Xà đỡ CN, Tay giữ cáp ( lấy điện vào TBA Văn Diệm 3 ) | 1 | Bộ | |
| 23 | Xà đỡ ghế thao tác ( lấy điện vào TBA Văn Diệm 3 ) | 1 | Bộ | |
| 24 | Ghế thao tác ( lấy điện vào TBA Văn Diệm 3 ) | 1 | Bộ | |
| 25 | Dây nối tiếp địa các tầng xà (lấy điện vào TBA Văn Diệm 3 ) | 1 | Bộ | |
| 26 | Xà đỡ XTG - 3Đ - 35kV(lấy điện vào TBA TT Ninh Giang ) | 1 | Bộ | |
| 27 | Giá đỡ xà đỡ CDPT (lấy điện vào TBA TT Ninh Giang ) | 1 | Bộ | |
| 28 | Xà đỡ Cáp ngầm + CSV - 35kV(lấy điện vào TBA TT Ninh Giang) | 1 | Bộ | |
| 29 | Xà đỡ ghế thao tác (lấy điện vào TBA TT Ninh Giang ) | 1 | Bộ | |
| 30 | Ghế thao tác CD (lấy điện vào TBA TT Ninh Giang ) | 1 | Bộ | |
| 31 | Dây nối tiếp địa các tầng xà (lấy điện vào TBA TT Ninh Giang ) | 1 | Bộ | |
| 32 | Xà XTG-3Đ-35kV(T1) ( cột 30 lộ 377E8.7) | 1 | Bộ | |
| 33 | Giá đỡ xà CDPT( cột 30 lộ 377E8.7) | 1 | Bộ | |
| 34 | Giá đỡ xà đỡ CSV+CN ( cột 30 lộ 377E8.7) | 1 | Bộ | |
| 35 | Xà đỡ ghế thao tác ( cột 30 lộ 377E8.7) | 1 | Bộ | |
| 36 | Tay giữ cáp ( cột 30 lộ 377E8.7) | 1 | Bộ | |
| 37 | Ghế thao tác ( cột 30 lộ 377E8.7) | 1 | Bộ | |
| 38 | Tiếp địa cột cầu dao RC2 ( cột 30 lộ 377E8.7) | 1 | Bộ | |
| 39 | Xà XTG-3Đ-35kV (cột 5 - Nhánh Trại Vàng) | 1 | Bộ | |
| 40 | Giá đỡ, xà đỡ CDPT (cột 5 - Nhánh Trại Vàng) | 1 | Bộ | |
| 41 | Giá đỡ, xà đỡ CSV +CN (cột 5 - Nhánh Trại Vàng) | 1 | Bộ | |
| 42 | Xà đỡ ghế thao tác (cột 5 - Nhánh Trại Vàng) | 1 | Bộ | |
| 43 | Tay giữ cáp (cột 5 - Nhánh Trại Vàng) | 1 | Bộ | |
| 44 | Ghế thao tác (cột 5 - Nhánh Trại Vàng) | 1 | Bộ | |
| 45 | Thang trèo (cột 5 - Nhánh Trại Vàng) | 1 | Bộ | |
| 46 | Tiếp địa cột CD RC2 (cột 5 - Nhánh Trại Vàng) | 1 | Bộ | |
| 47 | Giá đỡ, xà đỡ CSV +CN (cột 6 - Nhánh Trại Vàng) | 1 | Bộ | |
| 48 | Tay giữ cáp ngầm (cột 6 - Nhánh Trại Vàng) | 1 | Bộ | |
| 49 | Tiếp địa đường dây RC1 (cột 6 - Nhánh Trại Vàng) | 1 | Bộ | |
| 50 | Tiếp địa đường dây (RC1) | 15 | Bộ | |
| 51 | Tháo và lắp đặt lại thang trèo 3,8m | 1 | Bộ | |
| J | Dây , sứ phụ kiện: | |||
| K | Vị trí cột lấy điện TBA Văn Diệm 2 - lấy điện vào TBA Văn Diệm 3 | |||
| 1 | Cáp Al/XLPE/PVC- 1x50 | 20,5 | mét | |
| 2 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 9 | Bộ | |
| 3 | Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ- 50 mm (thẻ bài) | 3 | Bộ | |
| 4 | Đầu cốt đồng 2 lỗ- 50 mm (thẻ bài) | 3 | Bộ | |
| 5 | Đầu cốt đồng- 50 mm | 9 | Bộ | |
| 6 | Đầu cốt đồng - nhôm- 50 mm | 10 | Bộ | |
| 7 | Đai thép + khóa đai | 4 | Bộ | |
| 8 | Khóa tay thao tác CD | 1 | Cái | |
| 9 | Biển cáo thị; biển tên CD, biển mác cáp | 3 | Biển | |
| 10 | Biển báo pha tại điểm lấy điện | 3 | Biển | |
| L | Vị trí TBA CQT Vườn Hoa - TT Ninh Giang 8 | |||
| 1 | Cáp Al/XLPE/PVC- 1x50 | 30,5 | mét | |
| 2 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 6 | Bộ | |
| 3 | Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ- 50 mm (thẻ bài) | 3 | Bộ | |
| 4 | Đầu cốt đồng - nhôm- 50 mm | 3 | Bộ | |
| 5 | Đầu cốt đồng- 50 mm | 9 | Bộ | |
| 6 | Đầu cốt đồng - nhôm- 50 mm | 10 | Bộ | |
| 7 | Đai thép + khóa đai | 3 | Bộ | |
| 8 | Khóa tay thao tác CD | 1 | Cái | |
| 9 | Biển cáo thị; biển tên CD, biển mác cáp | 3 | Biển | |
| 10 | Biển báo pha tại điểm lấy điện | 3 | Biển | |
| M | Vị trí cột số 5,6 ĐZ nhánh Trại Vàng | |||
| 1 | Cáp Al/XLPE/PVC- 1x50 | 81 | mét | |
| 2 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 9 | Bộ | |
| 3 | Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ- 50 mm (thẻ bài) | 3 | Bộ | |
| 4 | Đầu cốt đồng- 50 mm | 9 | Bộ | |
| 5 | Đầu cốt đồng - nhôm- 50 mm | 10 | Bộ | |
| 6 | Đai thép + khóa đai | 8 | Bộ | |
| 7 | Khóa tay thao tác CD | 1 | Cái | |
| 8 | Biển cáo thị; biển tên CD, biển mác cáp | 3 | Biển | |
| 9 | Biển báo pha tại điểm lấy điện | 6 | Biển | |
| N | Vị trí cột 30 lộ 377 E8.7 lấy điện vào TBA Đại Xuân 1 | |||
| 1 | Cáp Al/XLPE/PVC- 1x50 | 46 | mét | |
| 2 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 6 | Bộ | |
| 3 | Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ- 50 mm (thẻ bài) | 9 | Bộ | |
| 4 | Đầu cốt đồng - nhôm- 50 mm | 10 | Bộ | |
| 5 | Đầu cốt đồng- 50 mm | 3 | Bộ | |
| 6 | Đai thép + khóa đai | 4 | Bộ | |
| 7 | Khóa tay thao tác CD | 1 | Cái | |
| 8 | Biển cáo thị; biển tên CD, biển mác cáp | 3 | Biển | |
| 9 | Biển báo pha tại điểm lấy điện | 3 | Biển | |
| O | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 120 | Bộ | |
| 2 | Đầu cốt nhôm - 50 mm | 12 | Bộ | |
| 3 | Biển báo pha tại điểm lấy điện | 9 | Biển | |
| P | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| Q | Vị trí cột lấy điện TBA Văn Diệm 2 - lấy điện vào TBA Văn Diệm 3 | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 16 | Quả | |
| 2 | Dây ACSR-50/8 | 18 | mét | |
| 3 | Dây Cu 1x50 /XLPE4.3/HDPE | 15 | mét | |
| R | Vị trí TBA CQT Vườn Hoa - TT Ninh Giang 8 | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 7 | Quả | |
| 2 | Dây ACSR-50/8 | 3 | mét | |
| 3 | Dây Cu 1x50 /XLPE4.3/HDPE | 15 | mét | |
| S | Vị trí cột số 5,6 ĐZ nhánh Trại Vàng | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 7 | Quả | |
| 2 | Dây ACSR-50/8 | 15 | mét | |
| 3 | Dây Cu 1x50 /XLPE4.3/HDPE | 18 | mét | |
| T | Vị trí cột 30 lộ 377 E8.7 lấy điện vào TBA Đại Xuân 1 | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 7 | Quả | |
| 2 | Dây ACSR-50/8 | 6 | mét | |
| 3 | Dây Cu 1x50 /XLPE4.3/HDPE | 18 | mét | |
| U | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 111 | Quả | |
| 2 | Chuỗi néo đơn polimer dùng cho lưới 35kV (Dây ACSR50-70) | 12 | Chuỗi | |
| 3 | Dây ACSR-50/8 | 4.236 | mét | |
| V | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM | |||
| W | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Hào cáp đi dưới nền đất (phần ống nhựa tính riêng) | 487 | mét | |
| 2 | Hào cáp đi dưới vỉa hè lề đường bê tông (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 400 | mét | |
| 3 | Hào cáp đi dưới đường bê tông (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 492 | mét | |
| 4 | Hào cáp đi dưới nền đất ruộng ( Phần xây kè và ống nhựa tính riêng) | 7 | mét | |
| 5 | Hào cáp đi dưới đường nhựa ( Phần phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 116 | mét | |
| 6 | Hào cáp đi dưới blog vỉa hè và nền bê tông ( Phần phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 173 | mét | |
| 7 | Hào cáp đi dưới vỉa hè gạch tự chèn ( Phần phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 109 | mét | |
| 8 | Hào cáp đi dưới nền đất loại 1 cáp 35kV (đoạn A1-A2 TBA Văn Diệm 3) ( phần ống nhựa tính riêng) | 9 | mét | |
| 9 | Hố ga kéo cáp HG | 6 | Vị trí | |
| 10 | Hố ga nối cáp | 2 | Vị trí | |
| 11 | Cọc BT báo hiệu cáp | 25 | Cọc | |
| 12 | Hào cáp vượt qua mương nước vị trí A2, A5 ( nhánh Trại Vàng) | 2 | Vị trí | |
| 13 | Xử lý cáp ngầm đi qua mương nước đoạn A-A1 ( TBA Văn Diệm 3 - xã Hưng Long) | 1 | Vị trí | |
| 14 | Xử lý cáp ngầm đi qua mương nước đoạn A2-A3 ( TBA Văn Diệm 3 - xã Hưng Long) | 1 | Vị trí | |
| 15 | Xử lý cáp ngầm đi qua mương nước đoạn A4-A5 ( TBA Văn Diệm 3 - xã Hưng Long) | 1 | Vị trí | |
| 16 | Mối nối ống thép | 3 | Bộ | |
| X | Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công: | |||
| 1 | Lật gạch tự chèn để gọn gàng tận dụng lát lại | 87,2 | m2 | |
| 2 | Lát lại gạch tự chèn vỉa hè | 87,2 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền (đường) bê tông | 89,96 | m3 | |
| 4 | Hoàn trả nền (đường) bê tông | 89,96 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ đường nhựa đá dăm | 34,8 | m3 | |
| 6 | Hoàn trả đường nhựa | 207,8 | m2 | |
| Y | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM | |||
| Z | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x70 | 7 | Bộ | |
| 2 | Đầu cáp Tplug co nguội 35kV 3x70 | 3 | Bộ | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE Ф160/125 (Độ dày thành ống 2,4±0,4mm) | 1.863 | mét | |
| 4 | Ông thép trãng kẽm Ф126,8 độ dày 3,2mm | 29 | mét | |
| 5 | Băng nhựa báo hiệu cáp | 673,6 | m2 | |
| 6 | Hộp nối cáp chìm dùng cho cáp 3x70mm2 - 35kV | 2 | hộp | |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 89 | Mốc | |
| 8 | Keo bọt nở 750ml (bịt đầu ống nhựa xoắn luồn cáp) | 8 | Bình | |
| AA | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm | 1.948 | mét | |
| AB | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AC | Thiết bị A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 560kVA ( Sứ elbow) | 1 | Máy | |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 400kVA | 4 | Máy | |
| 3 | Chống sét van 35kV kèm Disconnector (03 pha/bộ) | 4 | Cái | |
| 4 | Tủ PP hạ thế - 630A, 04 lộ ra attômat nhánh 250A | 1 | Tủ | |
| 5 | Tủ PP hạ thế - 630A, 03 lộ ra attômat nhánh 250A | 3 | Tủ | |
| 6 | Tủ PP hạ thế - 1000A, 05 lộ attômat nhánh 250A | 1 | Tủ | |
| 7 | Trụ đỡ MBA kiêm tủ điện hạ thế - 1000A, 5 lộ ra 250A -Tủ trung thế RMU 40,5kV loại 2 ngăn dạng compact, lắp ghép dạng compact theo từng ngăn chức năng, bao gồm: +1 ngăn lộ dao cắt tải 3 pha 40,5kV-630A cho cáp lộ đến và lộ đi.Có buồng cách điện và dập hồ quang riêng biệt dùng khí SF6 (Khả năng chịu đựng ngắn mạch: 20kA/1s) + 1 ngăn lộ dao cắt tải 3 pha liền cầu chì đi máy biến áp 40,5kV-200A, có buồng cách điện và dập hồ quang riêng biệt dùng khí SF6 (Khả năng chịu đựng ngắn mạch: 20kA/1s); 01 bộ cầu chì ống 3 pha 40,5kV-20A (Khả năng chịu đựng ngắn mạch: 20kA/1s) | 1 | Tủ | |
| AD | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AE | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng TBA tích hợp trung, hạ thế | 1 | Móng | |
| 2 | Móng TBA M18B (TBA Đà Phố 3) | 2 | Móng | |
| 3 | Móng TBA M18B (TBA Trại Hào 2; TBA Hồng Đức 7) | 4 | Móng | |
| 4 | Móng TBA M18B (TBA Ninh Giang 8; TBA Đại Xuân 1) | 4 | Móng | |
| 5 | Bệ đọc chỉ số công tơ | 4 | Cái | |
| 6 | Bệ đọc chỉ số công tơ (TBA Văn Diệm) | 1 | Cái | |
| 7 | Xây kè, tường bao gạch bao quanh móng TBA bằng gạch chỉ đặc loại 1, vữa XMCV M75 | 8,8 | m3 | |
| 8 | Bê tông nền trạm M100 đá 1x2 | 7,5 | m3 | |
| 9 | Xử lý đường vào thao tác (TBA Hồng Đức 7 - xã Hồng Đức) | 1 | Bộ | |
| 10 | Đất đổ nền trạm | 41,27 | m3 | |
| 11 | Ốp gạch thẻ nung đỏ kích thước 60x240x9 | 4,73 | m2 | |
| AF | Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông | 1,9 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ trụ đỡ MBA | 0,64 | m3 | |
| AG | Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ): | |||
| 1 | Cột H7,5m | 2 | Cột | |
| AH | Vật tư, thiết bị thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương: | |||
| 1 | Xà XII-6Đ-35kV | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà đỡ cầu chì SI-35kV | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà đỡ XTG-3Đ-35kV+ xà đỡ CSV | 1 | Bộ | |
| 4 | Sứ đứng 35kV+ty | 13 | Quả | |
| 5 | Tủ hạ thế trong nhà | 1 | Tủ | |
| AI | PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AJ | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 | 10 | Cột | |
| 2 | Xà đầu trạm XII - 3N- 35kV (TBA Hồng Đức 7 ; TBA Đà Phố 3; TBA Trại Hào 2) | 3 | Bộ | |
| 3 | Xà XTG - 3Đ- 35kV ( TBA Trại Hào 2, TBA Đà phố 3) | 2 | Bộ | |
| 4 | Xà XTG-3Đ+CSV-35kV (TBA Trại Hào 2, TBA Hồng Đức 7, TBA Đà Phố 3; TBA Đại Xuân 1) | 4 | Bộ | |
| 5 | Xà đỡ cầu chì SI - 35kV (TBA Trại Hào 2, TBA Hồng Đức 7, TBA Đà Phố 3; TBA Đại Xuân 1) | 4 | Bộ | |
| 6 | Giá bắt xà đỡ MBA - 35kV ( TBA Trại Hào 2; TBA Hồng Đức 7) | 2 | Bộ | |
| 7 | Xà đỡ máy biến áp-35kV ( TBA Trại Hào 2; TBA Hồng Đức 7) | 2 | Bộ | |
| 8 | Xà đỡ ghế thao tác cầu chì -35kV( TBA Trại Hào 2; TBA Hồng Đức 7) | 2 | Bộ | |
| 9 | Ghế thao tác cầu chì -35kV; ghế thao tác 2 ( TBA Trại Hào 2; TBA Hồng Đức 7) | 2 | Bộ | |
| 10 | Giá bắt xà đỡ MBA - 35kV ( TBA Đà Phố 3; TBA Đại Xuân 1) | 2 | Bộ | |
| 11 | Xà đỡ máy biến áp-35kV ( TBA Đà Phố 3; TBA Đại Xuân 1) | 2 | Bộ | |
| 12 | Côliê và thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy - 35kV ( TBA Trại Hào 2; TBA Hồng Đức 7, TBA Đà Phố 3, TBA Đại Xuân 1) | 5 | Bộ | |
| 13 | Giá đỡ tủ hạ thế ( TBA Trại Hào 2; TBA Hồng Đức 7, TBA Đà Phố 3, TBA Đại Xuân 1) | 4 | Bộ | |
| 14 | Thang trèo 1,8m(2 thang/ bộ) ( TBA Trại Hào 2; TBA Hồng Đức 7; TBA Ninh Giang 8) | 3 | Bộ | |
| 15 | Xà đầu trạm X1-3Đ-35kV ( TBA Ninh Giang 8, TBA Đại Xuân 1) | 2 | Bộ | |
| 16 | Xà đầu trạm X2-6Đ-35kV ( TBA Ninh Giang 8, TBA Đại Xuân 1) | 2 | Bộ | |
| 17 | Xà đỡ cáp ngầm ( TBA Ninh Giang 8, TBA Đại Xuân 1) | 2 | Bộ | |
| 18 | Xà đỡ cầu chì - 35kV ( TBA Ninh Giang 8) | 1 | Bộ | |
| 19 | Xà XTG-3Đ+CSV-35kV (TBA Ninh Giang 8) | 1 | Bộ | |
| 20 | Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác (TBA Ninh Giang 8) | 1 | Bộ | |
| 21 | Xà đỡ máy biến áp (TBA Ninh Giang 8) | 1 | Bộ | |
| 22 | Xà đỡ ghế thao tác cầu chì (TBA Ninh Giang 8) | 1 | Bộ | |
| 23 | Sàn đọc chỉ số công tơ (TBA Ninh Giang 8) | 1 | Bộ | |
| 24 | Sàn thao tác 2 (TBA Ninh Giang 8) | 1 | Bộ | |
| 25 | Tiếp địa TBA (RC4) (TBA Ninh Giang 8) | 1 | Bộ | |
| 26 | Tiếp địa TBA (RC4) (TBA Đại Xuân 1) | 1 | Bộ | |
| 27 | Tiếp địa TBA tích hợp tủ trung, hạ thế ( TBA Văn Diệm 3) | 1 | Bộ | |
| 28 | Tiếp địa TBA RC4 (TBA Đà Phố 3) | 1 | Bộ | |
| 29 | Tiếp địa TBA RC4 (TBA Hồng Đức 7) | 1 | Bộ | |
| 30 | Tiếp địa TBA RC4 ( TBA Trại Hào 2) | 1 | Bộ | |
| AK | Phần dây và phụ kiện: | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 | 90 | mét | |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 | 213 | mét | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm) | 25 | mét | |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE Ф65/50 (Độ dày thành ống 1,7±0,3mm) | 119 | mét | |
| 5 | Đầu cốt đồng - 185 mm | 36 | Cái | |
| 6 | Đầu cốt đồng - 150 mm | 80 | Cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng - 50 mm | 60 | Cái | |
| 8 | Chụp đầu cốt báo hiệu pha | 106 | cái | |
| 9 | Cáp Al/XLPE/PVC- 1x50 | 126 | mét | |
| 10 | Nắp chụp cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | 15 | Cái | |
| 11 | Nắp chụp đầu cực PCO/LBFCO (2 đầu cực) | 30 | Cái | |
| 12 | Nắp chụp đầu cực CSV | 15 | Cái | |
| 13 | Dây buộc cổ sứ đơn | 15 | Dây | |
| 14 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | 87 | Cái | |
| 15 | Băng dính cách điện | 15 | Cuộn | |
| 16 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 24 | Cái | |
| 17 | Đai thép + khóa đai | 45 | Bộ | |
| 18 | Biển cáo thị; biển tên trạm | 10 | Cái | |
| 19 | Biển tên cáp ngầm; biển mác cáp ngầm | 4 | Cái | |
| 20 | Đầu cáp elbow co nguội 35kV 1x50 (3 pha/bộ) | 1 | Bộ | |
| 21 | Đầu cáp Tplug co nguội 35kV 1x50 (3 pha/bộ) | 1 | Bộ | |
| AL | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 35kV (bộ 1 pha) (Cách điện Polime) Iđmdc=10A | 12 | Bộ | |
| 2 | Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 35kV (bộ 1 pha) (Cách điện Polime) Iđmdc=13A | 3 | Bộ | |
| 3 | Chuỗi néo đơn polymer lắp đặt cho lưới 35kV (bao gồm cả phụ kiện) | 9 | Chuỗi | |
| 4 | Dây ACSR-50/8 | 54 | mét | |
| 5 | Dây Cu 1x50 /XLPE4.3/HDPE | 75 | mét | |
| 6 | Cáp Cu 1x50 /XLPE8.8/HDPE | 21 | mét | |
| 7 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 51 | Quả | |
| AM | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG | |||
| AN | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột M10 | 26 | Móng | |
| 2 | Móng cột M20 | 14 | Móng | |
| 3 | Móng cột MG | 1 | Móng | |
| 4 | Móng cột MG (LT10) | 1 | Móng | |
| 5 | Móng cột MT2-10 | 2 | Móng | |
| 6 | Móng MT8A | 1 | Móng | |
| AO | Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ nền (đường) bê tông | 1,933 | m3 | |
| 2 | Hoàn trả nền (đường) bê tông | 1,823 | m3 | |
| AP | Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ): | |||
| 1 | Cột H5,5m | 6 | Cột | |
| 2 | Cột H6,5m | 5 | Cột | |
| 3 | Cột H7,5m | 15 | Cột | |
| AQ | Vật tư, thiết bị thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương: | |||
| 1 | Kèm S3, BLX, MT | 8 | Bộ | |
| 2 | Kèm S1, S4, S5 | 3 | Bộ | |
| 3 | Xà X1-2Đ | 3 | Bộ | |
| 4 | Xà X1-4Đ | 2 | Bộ | |
| 5 | Xà X2-4Đ | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà X2-8Đ | 3 | Bộ | |
| 7 | Cáp vặn xoắn 2x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không bao gồm 1,5% hao hụt và độ võng) | 203 | mét | |
| 8 | Cáp vặn xoắn 4x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không bao gồm 1,5% hao hụt và độ võng) | 30 | mét | |
| 9 | Cáp vặn xoắn 4x50m2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không bao gồm 1,5% hao hụt và độ võng) | 541 | mét | |
| 10 | Cáp vặn xoắn 4x120mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không bao gồm 1,5% hao hụt và độ võng) | 36 | mét | |
| AR | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG | |||
| AS | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,3 | 50 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC-I-8,5-190-5 | 5 | Cột | |
| 3 | Cột BTLT PC-I-10-190-4,3 | 5 | Cột | |
| 4 | Cột BTLT PC-I-18-190-13 | 1 | Cột | |
| 5 | Kèm bắt kẹp siết S1 (TBA) | 6 | Bộ | |
| 6 | Kèm bắt kẹp siết S1 (LT18) | 1 | Bộ | |
| 7 | Kèm bắt kẹp siết S1 | 13 | Bộ | |
| 8 | Kèm kẹp siết S2(Đ.D) | 10 | Bộ | |
| 9 | Kèm kẹp siết S2(Đ.N) | 4 | Bộ | |
| 10 | Kèm kẹp siết S3 | 8 | Bộ | |
| 11 | Kèm kẹp siết S4 | 1 | Bộ | |
| 12 | Móc treo | 33 | Bộ | |
| 13 | Xà X2L | 1 | Bộ | |
| 14 | Xà X2L(ĐD) | 5 | Bộ | |
| 15 | Xà X2(ĐN) | 3 | Bộ | |
| 16 | Xà X2L(ĐDMB) | 1 | Bộ | |
| 17 | Xà X2L(H) | 1 | Bộ | |
| 18 | Xà X2L(2H) | 1 | Bộ | |
| 19 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-1) | 3 | Bộ | |
| 20 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-2) | 2 | Bộ | |
| 21 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-3) | 4 | Bộ | |
| 22 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-4) | 2 | Bộ | |
| AT | Dây, sứ phụ kiện phần đường dây: | |||
| 1 | Kẹp cáp nhôm- nhôm dùng cho dây trần 3 bulông 95-120 | 64 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp nhôm- nhôm dùng cho dây trần 3 bulông so lệch 70-120 | 8 | Bộ | |
| 3 | Kẹp cáp nhôm- nhôm dùng cho dây trần 3 bulông so lệch 50-120 | 40 | Bộ | |
| 4 | Kẹp cáp nhôm- nhôm dùng cho dây trần 3 bulông so lệch 35-120 | 16 | Bộ | |
| 5 | Kẹp cáp nhôm- nhôm dùng cho dây trần 3 bulông 35-95 | 24 | Bộ | |
| 6 | Hộp bọc ghíp | 152 | Bộ | |
| 7 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 | 128 | Bộ | |
| 8 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 2x6-50 | 1 | Bộ | |
| 9 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95 | 2 | Bộ | |
| 10 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95 | 4 | Bộ | |
| 11 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120 | 50 | Bộ | |
| 12 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 | 13 | Bộ | |
| 13 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm | 75 | Bộ | |
| 14 | Đầu cốt đồng - nhôm - 185 mm | 9 | Bộ | |
| 15 | Tháo lắp lại hòm cột tơ H2/1 và H2/2 | 22 | hòm | |
| 16 | Tháo lắp lại hòm cột tơ H4/3; H4/4; H3f | 24 | hòm | |
| 17 | Tháo lắp lại hòm cột tơ H6/6 | 2 | hòm | |
| 18 | Đấu nối lại hòm công tơ | 12 | hòm | |
| 19 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong | 124 | Bộ | |
| 20 | Bu lông xuyên | 22 | Bộ | |
| 21 | Đai thép + khóa đai | 100 | Bộ | |
| 22 | Hộp chia điện 6 đầu ra | 5 | Hộp | |
| 23 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | 22 | Mét | |
| 24 | Ống nhựa F50/40 (Độ dày thành ống 1,5±0,3mm luồn cáp vào hộp chia điện) | 22 | Mét | |
| 25 | Óng gel co ngót nối dây sau công tơ | 23,4 | Mét | |
| 26 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 (Vào hòm công tơ) | 138,5 | Mét | |
| 27 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16 (Vào hòm công tơ) | 118 | Mét | |
| 28 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x35+1x16 (Vào hòm công tơ) | 49 | Mét | |
| 29 | Ốp bổ trợ vòng đơn | 46 | Bộ | |
| 30 | Kẹp bổ trợ vòng đơn | 125 | Bộ | |
| 31 | Cáp Cu/XLPE/PVC- 2x4mm2 (loại 7 sợi/lõi- bổ sung sau công tơ) | 385 | mét | |
| 32 | Cáp Cu/XLPE/PVC- 2x6mm2 (loại 7 sợi/lõi- bổ sung sau công tơ) | 160 | mét | |
| 33 | Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ | 130 | hộ | |
| 34 | Biển báo tên lộ và báo số nguồn điện | 54 | Biển | |
| AU | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | 3.063 | mét | |
| AV | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CÁP NGẦM | |||
| AW | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Hào cáp đi dưới nền đất loại 4 cáp 0,4kV (phần ống nhựa tính riêng) | 4 | mét | |
| AX | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CÁP NGẦM | |||
| AY | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Băng nhựa báo hiệu cáp | 1,6 | m2 | |
| 2 | Đầu cáp co nguội 0,6/1kV 3x185+1x120 | 4 | Đầu | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm) | 52 | mét | |
| 4 | Keo bọt nở 750ml (bịt đầu ống nhựa xoắn luồn cáp) | 1 | Bình | |
| AZ | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120 | 66 | mét | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi