Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201022934-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hiển |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201015912 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 1792/QĐ-UBND và Công văn số 1366/UBND-KT ngày 30/9/2020 của UBND huyên Ngọc Hiển |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-09 09:58:00 đến ngày 2020-10-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,883,223,104 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 77,4125 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 6,226 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 2,2168 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 6,541 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18( mm) | Chương V của E-HSMT | 0,0814 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 3,2083 | tấn |
| 7 | Nối loại cọc vuông, kích thước cọc 25x25cm | Chương V của E-HSMT | 132 | 1 mối nối |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 12,452 | 100m |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,3058 | 100m3 |
| 10 | Đập đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 2,475 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 18,15 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,8775 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,6251 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,4997 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 10,955 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,8765 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2878 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,1678 | tấn |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,608 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,4239 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0712 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0736 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,0792 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 13,2913 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,1393 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2847 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,1546 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 17,6224 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,7623 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,58 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,305 | tấn |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 7,717 | m3 |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,525 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1477 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,9826 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1887 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,9833 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 24,849 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,5196 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,55 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 2,7532 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 25,1891 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn sàn mái bằng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao <= 16m | Chương V của E-HSMT | 2,519 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 2,2083 | tấn |
| 46 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,8 | m3 |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đá 1x2, vữa M300 | Chương V của E-HSMT | 2,32 | m3 |
| 48 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,232 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0928 | tấn |
| 50 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,1261 | tấn |
| 51 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 3,1115 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,4374 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0645 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2071 | tấn |
| 55 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,8107 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm (không nung)-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 26,8746 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm (không nung)-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,832 | m3 |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 | Chương V của E-HSMT | 1,1904 | m3 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 343,6086 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 251,8912 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 91,1486 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 181,5291 | m2 |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 192,8641 | m2 |
| 64 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 45,08 | m2 |
| 65 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 44,88 | m |
| 66 | ốp chân cột bằng gạch 100x200 | Chương V của E-HSMT | 63,672 | m2 |
| 67 | ốp tường trụ, cột ,Kích thước gạch 400x400 (mm) | Chương V của E-HSMT | 12,2 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 298,5212 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 686,6484 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 461,1813 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 523,9883 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 30x30cm | Chương V của E-HSMT | 26,208 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 40x40cm | Chương V của E-HSMT | 175,104 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa đi bằng nhôm giả gỗ kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 16,896 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa sổ nhôm giả gỗ kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 16,384 | m2 |
| 76 | Lắp dựng ô kính khung nhôm giả gỗ kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 3,0117 | m2 |
| 77 | Cung cấp trụ lục bình | Chương V của E-HSMT | 76 | cái |
| 78 | Hoa văn chi tiết 2 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 79 | Hoa văn chi tiết 4 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Hoa văn BTCT khung tròn đường kính 1,6m | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 65 viên/m2 | Chương V của E-HSMT | 278,9144 | m2 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,56 | m2 |
| 83 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 84 | Lắp đặt tủ điện 200x300cm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 85 | Lắp đặt ô cắm ba | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp điện + mặt bít | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 17 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 10x20 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 93 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 95 | Thử tải cọc | Chương V của E-HSMT | 2 | Tim |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi