Gói thầu: Thi công xây lắp SCL đường dây hạ thế huyện Lộc Bình tỉnh Lạng Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201027256-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp SCL đường dây hạ thế huyện Lộc Bình tỉnh Lạng Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20201025558 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí Sửa chữa lớn TSCĐ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-12 14:39:00 đến ngày 2020-10-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 869,598,151 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SCL Đường dây 0,4kV sau các TBA Làng Mủn xã Quan Sơn, Suối Mạ xã Hữu Kiên Huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn | |||
| B | Vật tư, thiết bị A cấp: B tiếp nhận, vận chuyển và lắp đặt | |||
| 1 | Cột điện H6,5B | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. <br/>Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 102 | Cái |
| 2 | Cột điện H7,5B | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | Cái |
| 3 | Cột điện BTLT PC.I-8,5-190-4,3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | Cái |
| 4 | Cột điện BTLT PC.I-10-190-4,3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | Cái |
| 5 | Cột điện BTLT PC.I-12-190-7,2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 6 | Cáp vặn xoắn 0,6/1KV- AL/XLPE 4x70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,671 | Km |
| 7 | Cáp vặn xoắn 0,6/1KV- AL/XLPE 4x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7,852 | Km |
| 8 | Cáp vặn xoắn 0,6/1KV- AL/XLPE 4x35 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5,563 | Km |
| 9 | Cáp vặn xoắn 0,6/1KV- AL/XLPE 2x35 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,233 | Km |
| 10 | Cáp vặn xoắn 0,6/1KV- AL/XLPE 2x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,364 | Km |
| 11 | Tháo,lắp hộp công tơ loại <=2 CT (Hộp 1CT 3fa) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 97 | Cái |
| 12 | Tháo,lắp hộp công tơ loại <=4 CT (Hộp 2CT 3fa) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 13 | Tháo, lắp kẹp cáp đấu hộp công tơ, tiếp địa, Tụ bù | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 646 | Bộ |
| C | Vật tư B cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Móng cột MV -1a | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. <br/>Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 92 | Cái |
| 2 | Móng cột MV-1b | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | Cái |
| 3 | Móng cột MV -2a | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Cái |
| 4 | Móng cột MV-2b | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 5 | Móng cột hạ thế MT-1a | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | Cái |
| 6 | Móng cột hạ thế MT-1b | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 7 | Móng cột hạ thế MT-2a | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 8 | Móng cột hạ thế MT-2b | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| D | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1KV- AL/XLPE 4x70 | Tháo dỡ, vận chuyển, nhập kho PC Lạng Sơn | 3,671 | Km |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1KV- AL/XLPE 4x50 | Tháo dỡ, vận chuyển, nhập kho PC Lạng Sơn | 7,852 | Km |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0,6/1KV- AL/XLPE 4x35 | Tháo dỡ, vận chuyển, nhập kho PC Lạng Sơn | 5,563 | Km |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0,6/1KV- AL/XLPE 2x50 | Tháo dỡ, vận chuyển, nhập kho PC Lạng Sơn | 1,364 | Km |
| 5 | Cáp vặn xoắn 0,6/1KV- AL/XLPE 2x35 | Tháo dỡ, vận chuyển, nhập kho PC Lạng Sơn | 0,233 | Km |
| 6 | Cột sắt | Tháo dỡ, vận chuyển, nhập kho PC Lạng Sơn | 1 | Cái |
| 7 | Cột điện BTTĐ | Tháo dỡ, vận chuyển, nhập kho PC Lạng Sơn | 74 | Cái |
| 8 | Cột bê tông H 7,5m | Tháo dỡ, vận chuyển, nhập kho PC Lạng Sơn | 24 | Cái |
| 9 | Ghíp cáp bọc hạ thế (25-120)-2 bu lông | Tháo dỡ, vận chuyển, nhập kho PC Lạng Sơn | 610 | Bộ |
| 10 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x25-50 | Tháo dỡ, vận chuyển, nhập kho PC Lạng Sơn | 728 | Cái |
| 11 | 'Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x25-50 | Tháo dỡ, vận chuyển, nhập kho PC Lạng Sơn | 42 | Cái |
| 12 | Móc treo | Tháo dỡ, vận chuyển, nhập kho PC Lạng Sơn | 763 | Cái |
| 13 | ĐT+ KĐ (Đơn) | Tháo dỡ, vận chuyển, nhập kho PC Lạng Sơn | 766 | Cái |
| 14 | ĐT+ KĐ (Đôi) | Tháo dỡ, vận chuyển, nhập kho PC Lạng Sơn | 40 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi