Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng + hạng mục chung (phần bổ sung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201026743-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng + hạng mục chung (phần bổ sung)
Số hiệu KHLCNT 20200973226
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-10 10:53:00 đến ngày 2020-10-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,645,150,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A RÃNH XÂY B500, HỐ GA, NỀN ĐƯỜNG HOÀN TRẢ, MẶT HƯ HỎNG T5A CỤM 4
B Rãnh xây B500
1 Cắt khe rãnh khe 1x4 Theo Y/C chương V 10,769 10m
2 Đào móng rãnh, đất cấp III Theo Y/C chương V 1,318 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi đổ đi, đất cấp III Theo Y/C chương V 1,318 100m3
4 Đắp cát lưng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Y/C chương V 0,33 100m3
5 Đệm cát móng rãnh Theo Y/C chương V 11,631 m3
6 Bê tông móng rãnh, M150, đá 2x4 Theo Y/C chương V 17,446 m3
7 Ván khuôn móng Theo Y/C chương V 0,162 100m2
8 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 26,061 m3
9 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo Y/C chương V 193,842 m2
10 Bê tông cổ rãnh, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 8,098 m3
11 Ván khuôn cổ rãnh Theo Y/C chương V 0,711 100m2
12 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 9,046 m3
13 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan Theo Y/C chương V 1,911 tấn
14 Ván khuôn tấm đan Theo Y/C chương V 0,439 100m2
15 Lắp đặt tấm đan Theo Y/C chương V 108 1cấu kiện
C Xây hố ga loại 1
1 Đào móng hố ga, đất cấp III Theo Y/C chương V 0,047 100m3
2 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Theo Y/C chương V 0,047 100m3
3 Đắp cát hố ga Theo Y/C chương V 0,004 100m3
4 Đệm cát móng hố ga Theo Y/C chương V 0,418 m3
5 Bê tông móng hố ga, M150, đá 2x4 Theo Y/C chương V 0,627 m3
6 Ván khuôn móng Theo Y/C chương V 0,016 100m2
7 Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 1,354 m3
8 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo Y/C chương V 6,6 m2
9 Bê tông cổ ga, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 0,352 m3
10 Ván khuôn cổ ga Theo Y/C chương V 0,028 100m2
11 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 0,23 m3
12 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan Theo Y/C chương V 0,058 tấn
13 Ván khuôn tấm đan Theo Y/C chương V 0,017 100m2
14 Lắp đặt tấm đan Theo Y/C chương V 6 1cấu kiện
D Mặt đường hoàn trả
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ Theo Y/C chương V 10,17 m3
2 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV Theo Y/C chương V 0,1017 100m3
3 Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 3,755 m3
E Hoàn trả mặt đường hư hỏng
1 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo Y/C chương V 5,35 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ Theo Y/C chương V 57,92 m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV Theo Y/C chương V 0,579 100m3
4 Đào nền đường, đất cấp III Theo Y/C chương V 0,965 100m3
5 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Theo Y/C chương V 0,965 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo Y/C chương V 0,772 100m3
7 Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 77,226 m3
8 Cắt khe đường, khe 1x4 Theo Y/C chương V 6,127 10m
F RÃNH XÂY B400, HỐ GA, NỀN ĐƯỜNG HOÀN TRẢ T6 CỤM 4 BÊN TRÁI
G Rãnh xây B400
1 Cắt khe rãnh khe 1x4 Theo Y/C chương V 9,708 10m
2 Đào móng rãnh, đất cấp III Theo Y/C chương V 0,9984 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Theo Y/C chương V 0,9984 100m3
4 Đắp cát lưng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Y/C chương V 0,277 100m3
5 Đệm cát móng rãnh Theo Y/C chương V 9,514 m3
6 Bê tông móng rãnh, M150, đá 2x4 Theo Y/C chương V 14,271 m3
7 Ván khuôn móng Theo Y/C chương V 0,146 100m2
8 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 17,513 m3
9 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo Y/C chương V 137,854 m2
10 Ván khuôn cổ rãnh Theo Y/C chương V 7,3 m3
11 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo Y/C chương V 0,641 100m2
12 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 6,99 m3
13 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan Theo Y/C chương V 1,429 tấn
14 Ván khuôn tấm đan Theo Y/C chương V 0,373 100m2
15 Lắp đặt tấm đan Theo Y/C chương V 97 1cấu kiện
H Xây hố ga loại 1
1 Đào móng hố ga, đất cấp III Theo Y/C chương V 0,0682 100m3
2 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Theo Y/C chương V 0,0682 100m3
3 Đắp cát hố ga Theo Y/C chương V 0,005 100m3
4 Đệm cát móng hố ga Theo Y/C chương V 0,696 m3
5 Bê tông móng hố ga, M150, đá 2x4 Theo Y/C chương V 1,044 m3
6 Ván khuôn móng Theo Y/C chương V 0,027 100m2
7 Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 2,019 m3
8 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo Y/C chương V 9,896 m2
9 Bê tông cổ ga, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 0,622 m3
10 Ván khuôn cổ ga Theo Y/C chương V 0,053 100m2
11 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 0,384 m3
12 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan Theo Y/C chương V 0,097 tấn
13 Ván khuôn tấm đan Theo Y/C chương V 0,029 100m2
14 Lắp đặt tấm đan Theo Y/C chương V 10 1cấu kiện
I Xây hố ga loại 2
1 Đào móng hố ga, đất cấp III Theo Y/C chương V 0,041 100m3
2 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Theo Y/C chương V 0,041 100m3
3 Đắp cát hố ga Theo Y/C chương V 0,003 100m3
4 Đệm cát móng hố ga Theo Y/C chương V 0,418 m3
5 Bê tông móng hố ga, M150, đá 2x4 Theo Y/C chương V 0,627 m3
6 Ván khuôn móng Theo Y/C chương V 0,016 100m2
7 Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 1,211 m3
8 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo Y/C chương V 5,938 m2
9 Bê tông cổ ga, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 0,373 m3
10 Ván khuôn cổ ga Theo Y/C chương V 0,031 100m2
11 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 0,23 m3
12 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan Theo Y/C chương V 0,059 tấn
13 Ván khuôn tấm đan Theo Y/C chương V 0,012 100m2
14 Lắp đặt tấm đan Theo Y/C chương V 3 1cấu kiện
J Mặt đường hoàn trả
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ Theo Y/C chương V 23,12 m3
2 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV Theo Y/C chương V 0,231 100m3
3 Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 9,198 m3
K RÃNH XÂY B500, HỐ GA, NỀN ĐƯỜNG HOÀN TRẢ T5 CỤM 5
L Rãnh xây B500
1 Cắt khe rãnh khe 1x4 Theo Y/C chương V 7,159 10m
2 Đào móng rãnh, đất cấp III Theo Y/C chương V 0,8289 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Theo Y/C chương V 0,8289 100m3
4 Đắp cát lưng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Y/C chương V 0,178 100m3
5 Đệm cát móng rãnh Theo Y/C chương V 7,732 m3
6 Bê tông móng rãnh, M150, đá 2x4 Theo Y/C chương V 11,598 m3
7 Ván khuôn móng Theo Y/C chương V 0,107 100m2
8 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 17,01 m3
9 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo Y/C chương V 127,43 m2
10 Bê tông cổ rãnh, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 5,384 m3
11 Ván khuôn cổ rãnh Theo Y/C chương V 0,472 100m2
12 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 5,154 m3
13 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan Theo Y/C chương V 1,271 tấn
14 Ván khuôn tấm đan Theo Y/C chương V 0,292 100m2
15 Lắp đặt tấm đan Theo Y/C chương V 72 1cấu kiện
M Xây hố ga loại 1
1 Đào móng hố ga, đất cấp III Theo Y/C chương V 0,046 100m3
2 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Theo Y/C chương V 0,046 100m3
3 Đắp cát hố ga Theo Y/C chương V 0,005 100m3
4 Đệm cát móng hố ga Theo Y/C chương V 0,418 m3
5 Bê tông móng hố ga, M150, đá 2x4 Theo Y/C chương V 0,627 m3
6 Ván khuôn móng Theo Y/C chương V 0,016 100m2
7 Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 1,438 m3
8 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo Y/C chương V 6,624 m2
9 Bê tông cổ ga, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 0,352 m3
10 Ván khuôn cổ ga Theo Y/C chương V 0,028 100m2
11 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 0,23 m3
12 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan Theo Y/C chương V 0,019 tấn
13 Ván khuôn tấm đan Theo Y/C chương V 0,017 100m2
14 Lắp đặt tấm đan Theo Y/C chương V 6 1cấu kiện
N MẶT ĐƯỜNG HOÀN TRẢ
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ Theo Y/C chương V 16,31 m3
2 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV Theo Y/C chương V 0,163 100m3
3 Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 5,111 m3
O RÃNH XÂY B800, HOÀN TRẢ ĐƯỜNG XẤU T1A (ĐẤU NỐI GIỮA T1 VÀ T2) CỤM 8
P Rãnh xây B800
1 Cắt khe rãnh khe 1x4 Theo Y/C chương V 11,592 10m
2 Đào móng rãnh, đất cấp III Theo Y/C chương V 0,675 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Theo Y/C chương V 0,675 100m3
4 Đắp cát lưng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Y/C chương V 0,216 100m3
5 Đệm cát móng rãnh Theo Y/C chương V 8,578 m3
6 Bê tông móng rãnh, M150, đá 2x4 Theo Y/C chương V 12,867 m3
7 Ván khuôn móng Theo Y/C chương V 0,174 100m2
8 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 18,617 m3
9 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo Y/C chương V 142,582 m2
10 Bê tông cổ rãnh, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 4,811 m3
11 Ván khuôn cổ rãnh Theo Y/C chương V 0,58 100m2
12 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 8,694 m3
13 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan Theo Y/C chương V 4,377 tấn
14 Ván khuôn tấm đan Theo Y/C chương V 0,522 100m2
15 Lắp đặt tấm đan Theo Y/C chương V 116 1cấu kiện
Q Mặt đường hoàn trả xấu
1 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo Y/C chương V 1,31 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ Theo Y/C chương V 77,538 m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV Theo Y/C chương V 0,775 100m3
4 Đào nền đường, đất cấp III Theo Y/C chương V 1,292 100m3
5 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Theo Y/C chương V 1,292 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo Y/C chương V 1,034 100m3
7 Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 103,384 m3
8 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo Y/C chương V 7 10m
R RÃNH XÂY B600, CẢI TẠO RÃNH B300 GIỮA T8 VÀ T8A CỤM 8
S Rãnh cải tạo B600
1 Tháo dỡ tấm đan Theo Y/C chương V 7,5 1cấu kiện
2 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công Theo Y/C chương V 1,8 m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I Theo Y/C chương V 0,018 100m3
4 Phá dỡ tấm đan rãnh Theo Y/C chương V 0,72 m3
5 Phá dỡ cổ rãnh Theo Y/C chương V 0,597 m3
6 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV Theo Y/C chương V 0,013 100m3
7 Bê tông cổ rãnh, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 0,597 m3
8 Ván khuôn cổ rãnh Theo Y/C chương V 0,069 100m2
9 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan Theo Y/C chương V 0,202 tấn
10 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 0,72 m3
11 Ván khuôn tấm đan Theo Y/C chương V 0,032 100m2
12 Lắp đặt tấm đan Theo Y/C chương V 8 1cấu kiện
T Cải tạo rãnh B300
1 Tháo dỡ tấm đan Theo Y/C chương V 4 1cấu kiện
2 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công Theo Y/C chương V 0,36 m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I Theo Y/C chương V 0,0036 100m3
4 Phá dỡ tấm đan rãnh Theo Y/C chương V 0,2 m3
5 Phá dỡ cổ rãnh Theo Y/C chương V 0,266 m3
6 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV Theo Y/C chương V 0,0047 100m3
7 Bê tông cổ rãnh, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 0,266 m3
8 Ván khuôn cổ rãnh Theo Y/C chương V 0,032 100m2
9 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan Theo Y/C chương V 0,051 tấn
10 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 0,24 m3
11 Ván khuôn tấm đan Theo Y/C chương V 0,014 100m2
12 Lắp đặt tấm đan Theo Y/C chương V 4 1cấu kiện
U NỀN ĐƯỜNG, RÃNH XÂY B600 T9 CỤM 8
V Rãnh xây B600
1 Cắt khe rãnh khe 1x4 Theo Y/C chương V 5,982 10m
2 Đào móng rãnh, đất cấp III Theo Y/C chương V 68,33 m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Theo Y/C chương V 0,683 100m3
4 Đắp cát lưng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Y/C chương V 0,223 100m3
5 Đệm cát móng rãnh Theo Y/C chương V 3,828 m3
6 Bê tông móng rãnh, M150, đá 2x4 Theo Y/C chương V 5,743 m3
7 Ván khuôn móng Theo Y/C chương V 0,09 100m2
8 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 12,371 m3
9 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo Y/C chương V 78,962 m2
10 Bê tông cổ rãnh, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 2,405 m3
11 Ván khuôn cổ rãnh Theo Y/C chương V 0,287 100m2
12 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 3,35 m3
13 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan Theo Y/C chương V 0,804 tấn
14 Ván khuôn tấm đan Theo Y/C chương V 0,151 100m2
15 Lắp đặt tấm đan Theo Y/C chương V 30 1cấu kiện
W Nền mặt đường
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ Theo Y/C chương V 11,51 m3
2 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV Theo Y/C chương V 0,115 100m3
3 Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 6,611 m3
X RÃNH XÂY B400, HỐ GA, NỀN ĐƯỜNG HOÀN TRẢ T9A CỤM 8
Y Rãnh xây B400
1 Cắt khe rãnh khe 1x4 Theo Y/C chương V 4,087 10m
2 Đào móng rãnh, đất cấp III Theo Y/C chương V 0,0793 m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Theo Y/C chương V 0,396 100m3
4 Đắp cát lưng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Y/C chương V 0,09 100m3
5 Đệm cát móng rãnh Theo Y/C chương V 4,414 m3
6 Bê tông móng rãnh, M150, đá 2x4 Theo Y/C chương V 6,621 m3
7 Ván khuôn móng Theo Y/C chương V 0,061 100m2
8 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 8,632 m3
9 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo Y/C chương V 63,757 m2
10 Bê tông cổ rãnh, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 3,073 m3
11 Ván khuôn cổ rãnh Theo Y/C chương V 0,27 100m2
12 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 2,943 m3
13 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan Theo Y/C chương V 0,602 tấn
14 Ván khuôn tấm đan Theo Y/C chương V 0,157 100m2
15 Lắp đặt tấm đan Theo Y/C chương V 41 1cấu kiện
Z Xây hố ga loại 1
1 Đào móng hố ga, đất cấp III Theo Y/C chương V 0,015 m3
2 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Theo Y/C chương V 0,015 100m3
3 Đắp cát hố ga Theo Y/C chương V 0,002 100m3
4 Đệm cát móng hố ga Theo Y/C chương V 0,139 m3
5 Bê tông móng hố ga, M150, đá 2x4 Theo Y/C chương V 0,209 m3
6 Ván khuôn móng Theo Y/C chương V 0,005 100m2
7 Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 0,445 m3
8 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo Y/C chương V 2,102 m2
9 Bê tông cổ ga, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 0,123 m3
10 Ván khuôn cổ ga Theo Y/C chương V 0,01 100m2
11 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 0,077 m3
12 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan Theo Y/C chương V 0,019 tấn
13 Ván khuôn tấm đan Theo Y/C chương V 0,006 100m2
14 Lắp đặt tấm đan Theo Y/C chương V 2 1cấu kiện
AA Mặt đường hoàn trả
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ Theo Y/C chương V 8,39 m3
2 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV Theo Y/C chương V 0,084 100m3
3 Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 2,778 m3
AB RÃNH XÂY B400, HỐ GA, NỀN ĐƯỜNG HOÀN TRẢ T9B CỤM 8
AC Rãnh xây B400
1 Cắt khe rãnh khe 1x4 Theo Y/C chương V 5,817 10m
2 Đào móng rãnh, đất cấp III Theo Y/C chương V 0,666 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Theo Y/C chương V 0,666 100m3
4 Đắp cát lưng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Y/C chương V 0,218 100m3
5 Đệm cát móng rãnh Theo Y/C chương V 6,282 m3
6 Bê tông móng rãnh, M150, đá 2x4 Theo Y/C chương V 9,424 m3
7 Ván khuôn móng Theo Y/C chương V 0,087 100m2
8 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 12,286 m3
9 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo Y/C chương V 90,745 m2
10 Bê tông cổ rãnh, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 4,374 m3
11 Ván khuôn cổ rãnh Theo Y/C chương V 0,384 100m2
12 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 4,188 m3
13 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan Theo Y/C chương V 0,856 tấn
14 Ván khuôn tấm đan Theo Y/C chương V 0,223 100m2
15 Lắp đặt tấm đan Theo Y/C chương V 58 1cấu kiện
AD Xây hố ga loại 1
1 Đào móng hố ga, đất cấp III Theo Y/C chương V 0,044 100m3
2 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Theo Y/C chương V 0,044 100m3
3 Đệm cát móng hố ga Theo Y/C chương V 0,418 m3
4 Bê tông móng hố ga, M150, đá 2x4 Theo Y/C chương V 0,627 m3
5 Ván khuôn móng Theo Y/C chương V 0,016 100m2
6 Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 1,333 m3
7 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo Y/C chương V 6,307 m2
8 Bê tông cổ ga, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 0,373 m3
9 Ván khuôn cổ ga Theo Y/C chương V 0,031 100m2
10 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 0,23 m3
11 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan Theo Y/C chương V 0,058 tấn
12 Ván khuôn tấm đan Theo Y/C chương V 0,017 100m2
13 Lắp đặt tấm đan Theo Y/C chương V 6 1cấu kiện
AE Mặt đường hoàn trả
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ Theo Y/C chương V 13,79 m3
2 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV Theo Y/C chương V 0,138 100m3
3 Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 5,745 m3
AF MẶT ĐƯỜNG HƯ HỎNG CỤM 8
1 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo Y/C chương V 1,01 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ Theo Y/C chương V 19,203 m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV Theo Y/C chương V 0,192 100m3
4 Đào nền đường, đất cấp III Theo Y/C chương V 0,32 100m3
5 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Theo Y/C chương V 0,32 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo Y/C chương V 0,256 100m3
7 Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 25,604 m3
8 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo Y/C chương V 0,06 10m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->