Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201024963-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Thành phố Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201018226 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-12 14:41:00 đến ngày 2020-11-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,305,104,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bùn đất hữu cơ, đất cấp I | Chương V | 44,3613 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bùn, đất hữu cơ, đất cấp I | Chương V | 44,3613 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp 3 đắp nền, giá mua tại nơi khai thác đã bao gồm các khoản phí về tài nguyên môi trường | Chương V | 38.986,057 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Chương V | 389,8606 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V | 389,8606 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 354,4187 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng kè đá, bằng máy đào, đất cấp I | Chương V | 12,1809 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 12,1809 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát lót móng kè | Chương V | 50,0809 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 791,1161 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V | 552,1162 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V | 651,6928 | m3 |
| 7 | Đắp đất sét chân kè | Chương V | 63,586 | m3 |
| 8 | Xếp đá 2x4 chân kè | Chương V | 119,134 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước chân kè d=90mm | Chương V | 4,05 | 100m |
| 10 | Quét nhựa đường và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V | 197,76 | m2 |
| 11 | Đắp đất móng chân kè bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 3,7654 | 100m3 |
| 12 | Mua đất cấp 3 đắp nền, giá mua tại nơi khai thác đã bao gồm các khoản phí về tài nguyên môi trường | Chương V | 414,1907 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Chương V | 4,1419 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V | 4,1419 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ bằng máy đào, đất cấp I | Chương V | 14,6515 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 14,6515 | 100m3 |
| 3 | Đắpđất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 81,3596 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 13,7612 | 100m3 |
| 5 | Mua đất cấp 3 đắp nền, giá mua tại nơi khai thác đã bao gồm các khoản phí về tài nguyên môi trường | Chương V | 10.504,5705 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Chương V | 105,0457 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V | 105,0457 | 100m3 |
| D | MẶT ĐƯỜNG QUY HOẠCH + NÚT GIAO | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 18cm | Chương V | 4,9539 | 100m3 |
| 2 | Rải Giấy dầu tạo phẳng 1 lớp làm nền đường | Chương V | 25,4366 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặtđường 20cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V | 508,732 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V | 1,3969 | 100m2 |
| 5 | Thi công khe co ngang giả mặt đường bê tông không có thanh truyền lực | Chương V | 578,6 | m |
| 6 | Thi công khe dọc mặt đường bê tông | Chương V | 356,62 | m |
| 7 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông không có thanh truyền lực | Chương V | 34,5 | m |
| E | RÃNH ĐAN ĐƯỜNG QUY HOẠCH + NÚT GIAO | |||
| 1 | Lớp vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 209,85 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 20,985 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 1,399 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 10,493 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm rãnh | Chương V | 1,1424 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Chương V | 1.483 | cái |
| F | BÓ VỈA ĐƯỜNG QUY HOẠCH + NÚT GIAO | |||
| 1 | Lớp vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 10 | Chương V | 190,892 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 19,089 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 1,4684 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 34,408 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn viên bó vỉa | Chương V | 8,8176 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng thanh bó vỉa hè | Chương V | 734,18 | m |
| G | LÁT VỈA HÈ ĐƯỜNG QUY HOẠCH + NÚT GIAO | |||
| 1 | Đắp cát đen vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,8694 | 100m3 |
| 2 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5c | Chương V | 1.738,22 | m2 |
| H | KHÓA VỈA HÈ ĐƯỜNG QUY HOẠCH + NÚT GIAO | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 14,208 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 1,4208 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông khóa vỉa hè, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 26,641 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn khóa vỉa hè | Chương V | 3,5521 | 100m2 |
| I | HÀNH HANG ĐI BỘ | |||
| 1 | Đắp cát đen vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặtyêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,214 | 100m3 |
| 2 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Chương V | 427,979 | m2 |
| J | KHÓA VỈA HÈ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 4,147 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,4147 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông khóa vỉa hè, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 7,775 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn khóa vỉa hè | Chương V | 1,0367 | 100m2 |
| K | BỒN CÂY ĐƯỜNG QUY HOẠCH | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 3,731 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,2329 | 100m2 |
| 3 | Xây bồn cây bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,25 | m3 |
| 4 | Đắp đất mầu bồn cây | Chương V | 20,5 | m3 |
| 5 | Trồng cây xanh bồn cây (cây sao đen bảo hành 3 tháng, sử dụng cọc chống gỗ keo, bạch đàn...) | Chương V | 41 | cây |
| L | AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG QUY HOẠCH + NÚT GIAO | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V | 3 | cái |
| 3 | Cột treo biển báo, mạ kẽm nhúng nóng , sơn trắng đỏ D=90mm | Chương V | 16 | md |
| 4 | Biển báo hình tam giác A=00 (Theo QCVN 41:2016/BGTVT) | Chương V | 3 | Cái |
| 5 | Biển báo hình tròn D=700mm (Theo QCVN 4:2016/BGTVT) | Chương V | 2 | Cái |
| M | HỘ LAN | |||
| 1 | Đào móng chân hộ lan, đất cấp III | Chương V | 1,215 | m3 |
| 2 | Bê tông móng chân hộ lan, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 1,215 | m3 |
| 3 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V | 27 | m |
| 4 | Thép neo chân hộ lan | Chương V | 2,37 | kg |
| N | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 14,7mm | Chương V | 5,5844 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống hựa HDPE, đường kính ống d=200mm | Chương V | 5,5844 | 100m |
| O | HỐ GA (SL: 38 CÁI) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng hố ga, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 5,472 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố ga | Chương V | 0,1824 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 31,2924 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính <= 10mm | Chương V | 0,237 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính > 10mm | Chương V | 7,0776 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thành hố ga | Chương V | 3,8112 | 100m2 |
| 7 | Gia công thép hình L50x50x5 viền miệng hố ga và tấm đan | Chương V | 0,9744 | tấn |
| 8 | Lắp đặt thép hình L50x50x5 viền miệng hố ga và tấm đan | Chương V | 0,9744 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,6813 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính d<=10mm | Chương V | 0,1265 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính d<=18mm | Chương V | 0,3192 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,1277 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 38 | cấu kiện |
| P | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông cốtthép bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 600mm | Chương V | 274 | đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Chương V | 273 | mối nối |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =600mm | Chương V | 822 | 1 cái |
| 4 | Quét nhựa đường thân cống | Chương V | 1.609,3723 | m2 |
| Q | HỐ GA (SL: 25 CÁI) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng hố ga, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 6,4 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố ga | Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 46,577 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính <= 10mm | Chương V | 0,2577 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính > 10mm | Chương V | 7,2722 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thành hố ga | Chương V | 4,4527 | 100m2 |
| 7 | Gia công thép hình L80x80x6 viền miệng hố ga và tấm đan | Chương V | 2,1693 | tấn |
| 8 | Lắp đặt thép hình L80x80x6 viền miệng hố ga và tấm đan | Chương V | 2,1693 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,355 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính d<=10mm | Chương V | 0,1905 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính d<=18mm | Chương V | 0,945 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,1795 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 50 | cấu kiện |
| R | CỬA THU NƯỚC SL: 22 CÁI) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 2,4266 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố thu nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 7,6091 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố thu nước, đường kính <= 10mm | Chương V | 0,1063 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố thu nước, đường kính > 10mm | Chương V | 1,2166 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố thu nước | Chương V | 0,7954 | 100m2 |
| 6 | Tấm chắn rác bằng gang KT 1000x500x45 | Chương V | 22 | Cái |
| S | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng hố van bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 5,6159 | m3 |
| 2 | Đào móng hố van bằng máy đào, đất cấp III | Chương V | 0,2246 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,7822 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đáy ga, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,7182 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,5845 | m3 |
| 6 | Trát thành ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,2 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,4 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,0361 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩ | Chương V | 8 | cấu kiện |
| 11 | Gia công thép hình L50x50x5 viền miệng hố ga và tấm đan | Chương V | 0,1539 | tấn |
| 12 | Lắp đặt thép hình L5050x5 viền miệng hố ga và tấm đan | Chương V | 0,1539 | tấn |
| 13 | Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1778 | 100m3 |
| T | VẬT LIỆU CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm PE80 PN10 | Chương V | 3,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm PE80 PN10 | Chương V | 6,13 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm PE80 PN10 | Chương V | 1,12 | 100m |
| 4 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Chương V | 56 | cái |
| 5 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắpđặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn d=50-32mm | Chương V | 56 | cái |
| 7 | Lắp đặt van cổng ty chìm D=200mm | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van cổng tychìm D=100mm | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van cổng tychìm D=50mm | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt mối nối mềm BE gang d=225mm | Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm BE gang d=100mm | Chương V | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm BE gang d=50mm | Chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê gang BBB nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 225-100mm | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 100-50mm | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, đường kính ống d=110mm | Chương V | 3,15 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE,đường kính ống d=50mm | Chương V | 6,13 | 100m |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, đường kính ống d=32mm | Chương V | 1,12 | 100m |
| 20 | Công tác khử trùng ống nước HDPE, đường kính ống 110mm | Chương V | 3,15 | 100m |
| U | VẬT LIỆU CẤP NƯỚC CỨU HỎA | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông d=10mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt trụ cứu hoả D=100mm; 2 họng D65mm | Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa ngoài trời kích thước 800x700x200 | Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê gang BBB d=100mm | Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm BE gang d=100mm | Chương V | 12 | cái |
| 6 | Cuộn vòi chữa cháy D6 dài 20m | Chương V | 8 | cuộn |
| 7 | Lăng phun D65/13 | Chương V | 8 | cái |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền hộ cứu hỏa, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,12 | m3 |
| V | KHỐI LƯỢNG ĐÀO ĐẮP TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K0,90 | Chương V | 1,731 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 2,7285 | 100m3 |
| W | HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC HDPE D225 BÊN NGOÀI DỰ ÁN | |||
| 1 | Đào bùn lẫn rác | Chương V | 81,042 | m3 |
| 2 | Đào móng trụ bằng máyđào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 7,2938 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 8,1042 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 54,028 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đế trụ, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 175,258 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đế trụ, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 13,228 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng đế trụ | Chương V | 5,0948 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 59,28 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ đỡ, đường kính cốt thép <= 10mm, hiều cao <= 6m | Chương V | 1,7184 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ đỡ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <=6m | Chương V | 6,097 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ đỡ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,4403 | tấn |
| 12 | Bu lông nở Inox 304 M12x100 | Chương V | 892 | cái |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thépống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V | 5,928 | 100m2 |
| X | TRỤ BÊ TÔNG ĐÁNH DẤU | |||
| 1 | Đào móng trụ đỡ bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Chương V | 4,572 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 0,0457 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông trụ đỡ, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 8,382 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn trụ đỡ | Chương V | 1,6764 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng trụ đánh dấu bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V | 381 | cái |
| Y | GỐI ĐỠ CÚT HDPR D225, GỐI ĐỠ CÚT XIÊN HDPE D225 - SỐ LƯỢNG 100 CÁI | |||
| 1 | Đổ bêtông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông gối đỡ cút, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 40,5 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn trụ đỡ | Chương V | 2,23 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt gối đỡ bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 100 | cấu kiện |
| Z | VẬT LIỆU ĐƯỜNG ỐNG BÊN NGOÀI DỰ ÁN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, d=225mm PE80 PN10 chiều dày 16,6mm | Chương V | 26,004 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, d=225mm PE80 PN10 chiều dày 16,6mm | Chương V | 15,793 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, đường kính ống d=225mm | Chương V | 41,797 | 100m |
| 4 | Công tác khử trùng ống nước HDPE, đường kính ống 225mm | Chương V | 41,797 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa xiênHDPE nối bằng phương pháp hàn d=225mm | Chương V | 50 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn d=225mm | Chương V | 50 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D200mm | Chương V | 136,7167 | đoạn ống |
| 8 | Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D200mm | Chương V | 136 | mối nối |
| 9 | Lắp đặt BU bích d=225mm | Chương V | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt mối nối mềm EB d=200mm | Chương V | 14 | cái |
| AA | KHỐI LƯỢNG ĐÀO ĐẮP TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền đường bê tông bằng máy khoan bê tông | Chương V | 21,9432 | m3 |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V | 28,4274 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt tuyến ống bằng máy đào, đất cấp I | Chương V | 2,5585 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 3,0622 | 100m3 |
| 5 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V | 96,6532 | m3 |
| 6 | Đào đất đặt tuyến ống, bằng máy đào, đất cấp II | Chương V | 8,6988 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 9,6653 | 100m3 |
| 8 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III | Chương V | 180,0069 | m3 |
| 9 | Đào đất đặt tuyến ống bằng máy đào, đấtcấp III | Chương V | 16,2006 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 10,1909 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất tuyến ống bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 18,2588 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả mặt đường, chiều dày mặt đường 20 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 8,3976 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả nền sân, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 13,5456 | m3 |
| 14 | Mua đất cấp 3 đắp nền, giá mua tại nơi khai thác đã bao gồm các khoản phívề tài nguyên môi trường | Chương V | 208,4011 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Chương V | 2,084 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V | 2,084 | 100m3 |
| AB | GIÁ ĐỠ ỐNG NƯỚC D225 | |||
| 1 | Gia công giá đỡ ống D225 | Chương V | 0,2324 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 5,3882 | m2 |
| AC | KHOAN ỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Khoan ngầm kéo đường ống D225 qua đường | Chương V | 20,92 | md |
| 2 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm luồn ống, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 400mm dày 12,7mm | Chương V | 0,1046 | 100m |
| AD | BIỆN PHÁP THI CÔNG TRỤ ĐỠ TRONG AO | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào bùn | Chương V | 119,36 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào bùn | Chương V | 32,4 | 100m |
| 3 | Thi công tấm cót ép chắn đất | Chương V | 43,2264 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất sét đê quây bằng thủ công | Chương V | 1.080,66 | m3 |
| 5 | Bơm nước bằng máy bơm xăng công suất 20CV Q=72m3/h | Chương V | 20 | ca |
| 6 | Thuyền 5T | Chương V | 20 | ca |
| 7 | Bao tải dứa | Chương V | 772 | cái |
| 8 | Phá đất đê quây hoàn trả nguyên trạng bằng thủ công | Chương V | 1.080,66 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 10,8066 | 100m3 |
| AE | HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NGOẠI TUYẾN D225 | |||
| 1 | Gia công hộp bảo vệ van bằng Inox 304 | Chương V | 0,2023 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hộp bảo vệ van | Chương V | 17 | m2 |
| 3 | Bản lề | Chương V | 22 | cái |
| 4 | Khóa cửa | Chương V | 11 | cái |
| AF | VẬT LIỆU VAN XẢ KHÍ (4CK) | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 225mm | Chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt van chặn d=25mm | Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt kép thép d=25mm | Chương V | 8 | cái |
| AG | VẬT LIỆU VAN XẢ CẶN (7CK) | |||
| 1 | Lắp đặt tê nhựa hàn HDPE d=225mm | Chương V | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt đầu nối bích PE d=100mm | Chương V | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt van chặn BB, đường kính van 100mm | Chương V | 7 | cái |
| AH | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông đế trụ, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 5,0352 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng đế trụ | Chương V | 1,0836 | 100m2 |
| 3 | Ống nhựa PVC | Chương V | 11,2875 | 100m |
| 4 | Sơn ống nhựa nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 187,1377 | m2 |
| 5 | Dây rào chắn cấm vào 2 lớp mầu trắng đỏ | Chương V | 900 | md |
| 6 | Nhân công trực chốt chặn 2 đầu, nhân công bậc 3,0/7 nhóm I | Chương V | 100 | Công |
| AI | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,588 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột điện, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,1 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột điện | Chương V | 0,2016 | 100m2 |
| 4 | Lắpđặt cột đèn bằng máy, cột thép bát giáccao 8m, tôn dày 3,5mm (Dn=58) liền cần đơn mạ kẽm nhúng nóng | Chương V | 12 | cột |
| 5 | Lắp đèn đường Led 80w | Chương V | 12 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 10A - ICU=4,5KA | Chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp cu đấu dây 4P + bảng điện cửa cột | Chương V | 12 | bảng |
| 8 | Lắp cửa cột | Chương V | 12 | cửa |
| 9 | Lắp đặt Khung móng Bulong M16x260x260x500 (Ecu + Long đen) | Chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5m cho cột điệ | Chương V | 12 | bộ |
| 11 | Thép tiếp địa d=10mm | Chương V | 36 | m |
| 12 | Lắp đặt ống gel mềm luồn cáp d=50mm | Chương V | 14,4 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, d=20mm | Chương V | 7,2 | m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PVC=20mm | Chương V | 24 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng M4 | Chương V | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng trọn bộ, độ cao của tủ điện < 2m ( bao gồm các thiết bị trong tủ) | Chương V | 1 | tủ |
| 17 | Rải cáp ngầm U/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm2 | Chương V | 3,911 | 100m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng CU/PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 120 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE d=40/30mm | Chương V | 339,1 | m |
| 20 | Thép tiếp địa D10mm liên hoàn | Chương V | 391,1 | m |
| 21 | Đắp đất đường ống bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,5695 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát lót ống bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,3248 | 100m3 |
| 23 | Rải lưới báo hiệu cáp | Chương V | 339,1 | md |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V | 1,0173 | 100m2 |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V | 3,0587 | 1000v |
| AJ | MÓNG TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,054 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,029 | 100m2 |
| AK | KHỐI LƯỢNG TỦ CHIẾU SÁNG (1C) | |||
| 1 | Bu lông móng M16x350 | Chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=50mm | Chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa xiên d=50mm | Chương V | 4 | cái |
| AL | CHỐNG SÉT CHO MÓNG TỦ CHIẾU SÁNG (SL: 1 M) | |||
| 1 | Lắp đặt cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5m cho móng tủ điện | Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Thép tiếp địa d=10mm | Chương V | 12 | m |
| AM | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Móng MTK18-18 | Chương V | 1 | móng |
| 2 | Dựng cột bê tông ly tâm 18B | Chương V | 2 | Cột |
| 3 | Tận dụng dây nhôm lõi thép AC 50/8 | Chương V | 251,532 | m |
| 4 | Rảicăng dây nhôm lõi thép cách điện XLPE, vỏ ngoài bọc PVC (Cách điện XLPE dày 3.5mm) AsXV 70/11-3.5-24kV | Chương V | 161,2 | m |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp đồng ngầm trung thế 3 lõi đồng có chống thấm, cách điện XLPE, màng chắn băng đồng, giáp băng thép vỏ bọc PVC (Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC - 3x50 - 12/20(24)kV) | Chương V | 35 | m |
| 6 | Rãnh cáp vỉa hè | Chương V | 15 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D160/125 | Chương V | 30 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Chương V | 12 | đầu cốt |
| 9 | Làm và lắp đặt đầu cáp ngầm 3 pha 24kV ngoài trời QTII-6S-32-70(3Cx70) | Chương V | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 10 | Lắp đặt xà néo kép dọc tuyến XNK-22D | Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt xà rẽ XR1-22 | Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt xà cầu dao cột kép XCDK-22 | Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt Bộ truyền động cầu dao | Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt ghế thao tác | Chương V | 128,34 | kg |
| 15 | Lắp đặt thang sắt | Chương V | 40,96 | Kg |
| 16 | Lắp cổ dề ôm cáp dọc cột | Chương V | 3 | Bộ |
| 17 | Lắp cổ dề giằng cột kép | Chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt sứ đứng 24kV | Chương V | 7 | Sứ |
| 19 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn Polymer 24kV và phụ kiện | Chương V | 3 | 1 bộ cách điện |
| 20 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép Polymer 24kV và phụ kiện | Chương V | 3 | 1 bộ cách điện |
| 21 | Tiếp địa RC4 | Chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Đánh số cột | Chương V | 1 | Cột |
| 23 | Ghíp nhôm 3 bulong GA50-240 | Chương V | 42 | Cái |
| 24 | Biển báo nguy hiểm | Chương V | 1 | Cái |
| 25 | Mốc sứ báo cáp ngầm | Chương V | 2 | Cái |
| AN | THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 22KV HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Thu hồi cột bê tông ly tâm 12m | Chương V | 2 | Cột |
| 2 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC 50/8 | Chương V | 116,9 | m |
| 3 | Thu hồi chuỗi néo Polimer 24kV | Chương V | 6 | 1 bộ cách điện |
| 4 | Thu hồi cổ dề néo cột | Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Thu hồi thang sắt | Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Thu hồi ghế cách điện | Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Thu hồi xà cầu dao cột II | Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Thu hồi cầu dao cách ly | Chương V | 1 | 1 bộ 1 pha |
| AO | TRẠM BIẾN ÁP KIOS | |||
| 1 | Móng trạm biến áp kios | Chương V | 1 | móng |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp kios | Chương V | 1 | HT |
| 3 | Biển tên trạm | Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Biển báo an toàn | Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Băng dính cách điện | Chương V | 3 | Cái |
| 6 | Khóa minh khai | Chương V | 2 | Cái |
| 7 | Công tơ điện tử 3 pha đa chức năng | Chương V | 1 | Cái |
| AP | ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Rãnh cáp vỉa hè | Chương V | 820,5 | m |
| 2 | Rãnh cáp qua đường | Chương V | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D105/80 bảo vệ cáp | Chương V | 677,5 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30 bảo vệ cáp | Chương V | 986 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bảo vệ cáp ngầm D141.3 (3,96 mm) bảo vệ cáp | Chương V | 20 | m |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cố định cáp đồng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 2x6mm2 | Chương V | 1.101 | m |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt cố định cáp đồng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x35mm2 | Chương V | 1.395 | m |
| 8 | Bịt đầu cáp | Chương V | 110 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M6 | Chương V | 110 | đầu cốt |
| 10 | Làm và lắp đặt đầu cáp co nhiệt hạ thế HST-1/4(3+1)B-4x25/50 | Chương V | 40 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 11 | Tiếp địa RC1 | Chương V | 8 | Bộ |
| 12 | Tiếp địa RC3 | Chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Móng tủ hạ thế công tơ điện | Chương V | 10 | Móng |
| 14 | Mốc sứ báo cáp ngầm | Chương V | 68 | Cái |
| 15 | Công tơ điện tử 1 pha 20/80A | Chương V | 55 | Cái |
| AQ | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha, U22÷35KV, S≤1MVA | Chương V | 1 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp U≤35KV | Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp U3÷35KV | Chương V | 7 | Cái |
| 4 | Thí nghiệm cách điện chuỗi, điện áp U22÷35KV | Chương V | 9 | Cái |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực điện áp U>1÷35KV | Chương V | 2 | sợi |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực điện áp U≤1KV | Chương V | 3 | sợi |
| 7 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ 3 pha, dòng điện 300÷<500A | Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ 3 pha, dòng điện <300A | Chương V | 2 | Cái |
| 9 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ 3 pha, dòng điện ≤100A | Chương V | 10 | Cái |
| 10 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ 3 pha, dòng điện ≤50A | Chương V | 240 | Cái |
| 11 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp U≤35KV | Chương V | 1 | hệ thống |
| 12 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bê tông | Chương V | 1 | vị trí |
| 13 | Thí nghiệm công tơ điện 3 pha, điện từ | Chương V | 56 | Cái |
| AR | HẠNG MỤC: ĐẤU NỐI, NƯỚC | |||
| 1 | Cắt nền bê tông không cốt thép | Chương V | 1,176 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Chương V | 1,7107 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 13,1947 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng < 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,5226 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V | 0,0497 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - Đổ bằng thủ công, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,8659 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,137 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,42 | m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông gờ hố đồng hồ, đá 1x2, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 4m, mác 200 | Chương V | 0,344 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,246 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,1302 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Chương V | 0,0335 | Tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 0,0164 | Tấn |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Chương V | 2 | Cái |
| 15 | Nắp ga composit | Chương V | 1 | Cái |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V | 0,149 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng < 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,064 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,035 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,007 | 100m2 |
| AS | ĐIỂM KIỂM SOÁT KS-3F | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mmx5.16 | Chương V | 0,0351 | 100m |
| 2 | Lắp đặt mối nối mềm BE gang D200 | Chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm | Chương V | 2,5 | Cặp bích |
| 4 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mm | Chương V | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng d200 cấp B | Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V | 0,0031 | Tấn |
| 7 | Ống dựng D110-HDPE | Chương V | 2 | m |
| 8 | Chụp van gang | Chương V | 2 | Cái |
| 9 | Bu lông M18 | Chương V | 60 | Cái |
| 10 | Gioăng lá DN200 | Chương V | 5 | Cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 200mm | Chương V | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống d20 | Chương V | 0,002 | 100m |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van d20 | Chương V | 1 | Cái |
| AT | HẠNG MỤC: ĐẤU NỐI ĐIỆN | |||
| 1 | Đường dây trung áp (đấu nối hotline) | Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Phần trạm biến áp | Chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Phần đường dây hạ áp | Chương V | 1 | Khoản |
| AU | THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA-22/0,4kv | Chương V | 1 | máy |
| 2 | Trạm kios (chưa có MBA) | Chương V | 1 | Trạm |
| 3 | Chống sét van ZnO-24kv | Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ phân phối hạ thế 400A (2x200A+1x100A) | Chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Cầu dao cách ly 24kv | Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Tủ hạ thế 12 công tơ (Chưa có công tơ) | Chương V | 10 | Tủ |
| AV | CHI PHÍ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35(22/0,4kv, loại <=320kvA) | Chương V | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt van chống sét điện áp <=35kv | Chương V | 1 | 3 pha |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kv | Chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, loại tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha | Chương V | 11 | Tủ |
| 5 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha, ngoài trời, loại <=35kv, không tiếp đất | Chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 6 | Lắp đặt tủ điện điều khiểm chiếu sáng | Chương V | 1 | Tủ |
| AW | TỔNG HẠNG MỤC | |||
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi