Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201024963-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Thành phố Hòa Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201018226
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-12 14:41:00 đến ngày 2020-11-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,305,104,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Đào xúc đất bùn đất hữu cơ, đất cấp I Chương V 44,3613 100m3
2 Vận chuyển đất bùn, đất hữu cơ, đất cấp I Chương V 44,3613 100m3
3 Mua đất cấp 3 đắp nền, giá mua tại nơi khai thác đã bao gồm các khoản phí về tài nguyên môi trường Chương V 38.986,057 m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III Chương V 389,8606 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Chương V 389,8606 100m3
6 San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 354,4187 100m3
B HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ
1 Đào móng kè đá, bằng máy đào, đất cấp I Chương V 12,1809 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Chương V 12,1809 100m3
3 Đắp cát lót móng kè Chương V 50,0809 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Chương V 791,1161 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Chương V 552,1162 m3
6 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Chương V 651,6928 m3
7 Đắp đất sét chân kè Chương V 63,586 m3
8 Xếp đá 2x4 chân kè Chương V 119,134 m3
9 Lắp đặt ống nhựa thoát nước chân kè d=90mm Chương V 4,05 100m
10 Quét nhựa đường và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chương V 197,76 m2
11 Đắp đất móng chân kè bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 3,7654 100m3
12 Mua đất cấp 3 đắp nền, giá mua tại nơi khai thác đã bao gồm các khoản phí về tài nguyên môi trường Chương V 414,1907 m3
13 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III Chương V 4,1419 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Chương V 4,1419 100m3
C HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào vét hữu cơ bằng máy đào, đất cấp I Chương V 14,6515 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Chương V 14,6515 100m3
3 Đắpđất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 81,3596 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 13,7612 100m3
5 Mua đất cấp 3 đắp nền, giá mua tại nơi khai thác đã bao gồm các khoản phí về tài nguyên môi trường Chương V 10.504,5705 m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III Chương V 105,0457 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Chương V 105,0457 100m3
D MẶT ĐƯỜNG QUY HOẠCH + NÚT GIAO
1 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 18cm Chương V 4,9539 100m3
2 Rải Giấy dầu tạo phẳng 1 lớp làm nền đường Chương V 25,4366 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặtđường 20cm, đá 2x4, mác 250 Chương V 508,732 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chương V 1,3969 100m2
5 Thi công khe co ngang giả mặt đường bê tông không có thanh truyền lực Chương V 578,6 m
6 Thi công khe dọc mặt đường bê tông Chương V 356,62 m
7 Thi công khe giãn mặt đường bê tông không có thanh truyền lực Chương V 34,5 m
E RÃNH ĐAN ĐƯỜNG QUY HOẠCH + NÚT GIAO
1 Lớp vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 209,85 m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 Chương V 20,985 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng Chương V 1,399 100m2
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm rãnh, đá 1x2, mác 250 Chương V 10,493 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm rãnh Chương V 1,1424 100m2
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Chương V 1.483 cái
F BÓ VỈA ĐƯỜNG QUY HOẠCH + NÚT GIAO
1 Lớp vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 10 Chương V 190,892 m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 Chương V 19,089 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng Chương V 1,4684 100m2
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200 Chương V 34,408 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn viên bó vỉa Chương V 8,8176 100m2
6 Lắp dựng thanh bó vỉa hè Chương V 734,18 m
G LÁT VỈA HÈ ĐƯỜNG QUY HOẠCH + NÚT GIAO
1 Đắp cát đen vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,8694 100m3
2 Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5c Chương V 1.738,22 m2
H KHÓA VỈA HÈ ĐƯỜNG QUY HOẠCH + NÚT GIAO
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Chương V 14,208 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng Chương V 1,4208 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông khóa vỉa hè, đá 1x2, mác 200 Chương V 26,641 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn khóa vỉa hè Chương V 3,5521 100m2
I HÀNH HANG ĐI BỘ
1 Đắp cát đen vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặtyêu cầu K=0,90 Chương V 0,214 100m3
2 Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Chương V 427,979 m2
J KHÓA VỈA HÈ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Chương V 4,147 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng Chương V 0,4147 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông khóa vỉa hè, đá 1x2, mác 200 Chương V 7,775 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn khóa vỉa hè Chương V 1,0367 100m2
K BỒN CÂY ĐƯỜNG QUY HOẠCH
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Chương V 3,731 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng Chương V 0,2329 100m2
3 Xây bồn cây bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 Chương V 10,25 m3
4 Đắp đất mầu bồn cây Chương V 20,5 m3
5 Trồng cây xanh bồn cây (cây sao đen bảo hành 3 tháng, sử dụng cọc chống gỗ keo, bạch đàn...) Chương V 41 cây
L AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG QUY HOẠCH + NÚT GIAO
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Chương V 2 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chương V 3 cái
3 Cột treo biển báo, mạ kẽm nhúng nóng , sơn trắng đỏ D=90mm Chương V 16 md
4 Biển báo hình tam giác A=00 (Theo QCVN 41:2016/BGTVT) Chương V 3 Cái
5 Biển báo hình tròn D=700mm (Theo QCVN 4:2016/BGTVT) Chương V 2 Cái
M HỘ LAN
1 Đào móng chân hộ lan, đất cấp III Chương V 1,215 m3
2 Bê tông móng chân hộ lan, đá 2x4, mác 200 Chương V 1,215 m3
3 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Chương V 27 m
4 Thép neo chân hộ lan Chương V 2,37 kg
N HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 14,7mm Chương V 5,5844 100m
2 Thử áp lực đường ống hựa HDPE, đường kính ống d=200mm Chương V 5,5844 100m
O HỐ GA (SL: 38 CÁI)
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng hố ga, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 5,472 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố ga Chương V 0,1824 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Chương V 31,2924 m3
4 Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính <= 10mm Chương V 0,237 tấn
5 Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính > 10mm Chương V 7,0776 tấn
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn thành hố ga Chương V 3,8112 100m2
7 Gia công thép hình L50x50x5 viền miệng hố ga và tấm đan Chương V 0,9744 tấn
8 Lắp đặt thép hình L50x50x5 viền miệng hố ga và tấm đan Chương V 0,9744 tấn
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,6813 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính d<=10mm Chương V 0,1265 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính d<=18mm Chương V 0,3192 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Chương V 0,1277 100m2
13 Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 38 cấu kiện
P HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT
1 Lắp đặt ống bê tông cốtthép bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 600mm Chương V 274 đoạn ống
2 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Chương V 273 mối nối
3 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =600mm Chương V 822 1 cái
4 Quét nhựa đường thân cống Chương V 1.609,3723 m2
Q HỐ GA (SL: 25 CÁI)
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng hố ga, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 6,4 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố ga Chương V 0,16 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 Chương V 46,577 m3
4 Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính <= 10mm Chương V 0,2577 tấn
5 Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính > 10mm Chương V 7,2722 tấn
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn thành hố ga Chương V 4,4527 100m2
7 Gia công thép hình L80x80x6 viền miệng hố ga và tấm đan Chương V 2,1693 tấn
8 Lắp đặt thép hình L80x80x6 viền miệng hố ga và tấm đan Chương V 2,1693 tấn
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V 5,355 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính d<=10mm Chương V 0,1905 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính d<=18mm Chương V 0,945 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Chương V 0,1795 100m2
13 Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 50 cấu kiện
R CỬA THU NƯỚC SL: 22 CÁI)
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V 2,4266 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố thu nước, đá 1x2, mác 200 Chương V 7,6091 m3
3 Gia công, lắp dựng cốt thép hố thu nước, đường kính <= 10mm Chương V 0,1063 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép hố thu nước, đường kính > 10mm Chương V 1,2166 tấn
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn hố thu nước Chương V 0,7954 100m2
6 Tấm chắn rác bằng gang KT 1000x500x45 Chương V 22 Cái
S HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1 Đào móng hố van bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V 5,6159 m3
2 Đào móng hố van bằng máy đào, đất cấp III Chương V 0,2246 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,7822 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đáy ga, đá 2x4, mác 150 Chương V 0,7182 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác 75 Chương V 5,5845 m3
6 Trát thành ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 19,2 m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,4 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V 0,0361 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Chương V 0,024 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩ Chương V 8 cấu kiện
11 Gia công thép hình L50x50x5 viền miệng hố ga và tấm đan Chương V 0,1539 tấn
12 Lắp đặt thép hình L5050x5 viền miệng hố ga và tấm đan Chương V 0,1539 tấn
13 Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,1778 100m3
T VẬT LIỆU CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm PE80 PN10 Chương V 3,15 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm PE80 PN10 Chương V 6,13 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm PE80 PN10 Chương V 1,12 100m
4 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm Chương V 56 cái
5 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm Chương V 2 cái
6 Lắpđặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn d=50-32mm Chương V 56 cái
7 Lắp đặt van cổng ty chìm D=200mm Chương V 1 cái
8 Lắp đặt van cổng tychìm D=100mm Chương V 2 cái
9 Lắp đặt van cổng tychìm D=50mm Chương V 2 cái
10 Lắp đặt mối nối mềm BE gang d=225mm Chương V 6 cái
11 Lắp đặt mối nối mềm BE gang d=100mm Chương V 14 cái
12 Lắp đặt mối nối mềm BE gang d=50mm Chương V 5 cái
13 Lắp đặt tê gang BBB nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 225-100mm Chương V 2 cái
14 Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 100-50mm Chương V 1 cái
15 Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 100mm Chương V 4 cái
16 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm Chương V 0,08 100m
17 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, đường kính ống d=110mm Chương V 3,15 100m
18 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE,đường kính ống d=50mm Chương V 6,13 100m
19 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, đường kính ống d=32mm Chương V 1,12 100m
20 Công tác khử trùng ống nước HDPE, đường kính ống 110mm Chương V 3,15 100m
U VẬT LIỆU CẤP NƯỚC CỨU HỎA
1 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông d=10mm Chương V 0,08 100m
2 Lắp đặt trụ cứu hoả D=100mm; 2 họng D65mm Chương V 4 cái
3 Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa ngoài trời kích thước 800x700x200 Chương V 4 cái
4 Lắp đặt tê gang BBB d=100mm Chương V 4 cái
5 Lắp đặt mối nối mềm BE gang d=100mm Chương V 12 cái
6 Cuộn vòi chữa cháy D6 dài 20m Chương V 8 cuộn
7 Lăng phun D65/13 Chương V 8 cái
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền hộ cứu hỏa, đá 2x4, mác 150 Chương V 0,12 m3
V KHỐI LƯỢNG ĐÀO ĐẮP TUYẾN ỐNG
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K0,90 Chương V 1,731 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 2,7285 100m3
W HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC HDPE D225 BÊN NGOÀI DỰ ÁN
1 Đào bùn lẫn rác Chương V 81,042 m3
2 Đào móng trụ bằng máyđào 1,25m3, đất cấp I Chương V 7,2938 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Chương V 8,1042 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 54,028 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đế trụ, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 175,258 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đế trụ, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 13,228 tấn
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng đế trụ Chương V 5,0948 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V 59,28 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ đỡ, đường kính cốt thép <= 10mm, hiều cao <= 6m Chương V 1,7184 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ đỡ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <=6m Chương V 6,097 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ đỡ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,4403 tấn
12 Bu lông nở Inox 304 M12x100 Chương V 892 cái
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thépống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Chương V 5,928 100m2
X TRỤ BÊ TÔNG ĐÁNH DẤU
1 Đào móng trụ đỡ bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Chương V 4,572 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Chương V 0,0457 100m3
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông trụ đỡ, đá 1x2, mác 200 Chương V 8,382 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn trụ đỡ Chương V 1,6764 100m2
5 Lắp dựng trụ đánh dấu bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V 381 cái
Y GỐI ĐỠ CÚT HDPR D225, GỐI ĐỠ CÚT XIÊN HDPE D225 - SỐ LƯỢNG 100 CÁI
1 Đổ bêtông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông gối đỡ cút, đá 1x2, mác 200 Chương V 40,5 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn trụ đỡ Chương V 2,23 100m2
3 Lắp đặt gối đỡ bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 100 cấu kiện
Z VẬT LIỆU ĐƯỜNG ỐNG BÊN NGOÀI DỰ ÁN
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, d=225mm PE80 PN10 chiều dày 16,6mm Chương V 26,004 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, d=225mm PE80 PN10 chiều dày 16,6mm Chương V 15,793 100m
3 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, đường kính ống d=225mm Chương V 41,797 100m
4 Công tác khử trùng ống nước HDPE, đường kính ống 225mm Chương V 41,797 100m
5 Lắp đặt cút nhựa xiênHDPE nối bằng phương pháp hàn d=225mm Chương V 50 cái
6 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn d=225mm Chương V 50 cái
7 Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D200mm Chương V 136,7167 đoạn ống
8 Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D200mm Chương V 136 mối nối
9 Lắp đặt BU bích d=225mm Chương V 14 cái
10 Lắp đặt mối nối mềm EB d=200mm Chương V 14 cái
AA KHỐI LƯỢNG ĐÀO ĐẮP TUYẾN ỐNG
1 Phá dỡ nền đường bê tông bằng máy khoan bê tông Chương V 21,9432 m3
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Chương V 28,4274 m3
3 Đào đất đặt tuyến ống bằng máy đào, đất cấp I Chương V 2,5585 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Chương V 3,0622 100m3
5 Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V 96,6532 m3
6 Đào đất đặt tuyến ống, bằng máy đào, đất cấp II Chương V 8,6988 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 9,6653 100m3
8 Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III Chương V 180,0069 m3
9 Đào đất đặt tuyến ống bằng máy đào, đấtcấp III Chương V 16,2006 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 10,1909 100m3
11 Đắp đất tuyến ống bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 18,2588 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả mặt đường, chiều dày mặt đường 20 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 8,3976 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả nền sân, đá 1x2, mác 200 Chương V 13,5456 m3
14 Mua đất cấp 3 đắp nền, giá mua tại nơi khai thác đã bao gồm các khoản phívề tài nguyên môi trường Chương V 208,4011 m3
15 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III Chương V 2,084 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Chương V 2,084 100m3
AB GIÁ ĐỠ ỐNG NƯỚC D225
1 Gia công giá đỡ ống D225 Chương V 0,2324 tấn
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 5,3882 m2
AC KHOAN ỐNG QUA ĐƯỜNG
1 Khoan ngầm kéo đường ống D225 qua đường Chương V 20,92 md
2 Lắp đặt ống thép mạ kẽm luồn ống, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 400mm dày 12,7mm Chương V 0,1046 100m
AD BIỆN PHÁP THI CÔNG TRỤ ĐỠ TRONG AO
1 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào bùn Chương V 119,36 100m
2 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào bùn Chương V 32,4 100m
3 Thi công tấm cót ép chắn đất Chương V 43,2264 100m2
4 Đắp đất sét đê quây bằng thủ công Chương V 1.080,66 m3
5 Bơm nước bằng máy bơm xăng công suất 20CV Q=72m3/h Chương V 20 ca
6 Thuyền 5T Chương V 20 ca
7 Bao tải dứa Chương V 772 cái
8 Phá đất đê quây hoàn trả nguyên trạng bằng thủ công Chương V 1.080,66 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 10,8066 100m3
AE HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NGOẠI TUYẾN D225
1 Gia công hộp bảo vệ van bằng Inox 304 Chương V 0,2023 tấn
2 Lắp dựng hộp bảo vệ van Chương V 17 m2
3 Bản lề Chương V 22 cái
4 Khóa cửa Chương V 11 cái
AF VẬT LIỆU VAN XẢ KHÍ (4CK)
1 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 225mm Chương V 4 cái
2 Lắp đặt van chặn d=25mm Chương V 4 cái
3 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Chương V 4 cái
4 Lắp đặt kép thép d=25mm Chương V 8 cái
AG VẬT LIỆU VAN XẢ CẶN (7CK)
1 Lắp đặt tê nhựa hàn HDPE d=225mm Chương V 7 cái
2 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Chương V 7 cái
3 Lắp đặt đầu nối bích PE d=100mm Chương V 14 cái
4 Lắp đặt van chặn BB, đường kính van 100mm Chương V 7 cái
AH ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Bê tông đế trụ, đá 2x4, mác 150 Chương V 5,0352 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng đế trụ Chương V 1,0836 100m2
3 Ống nhựa PVC Chương V 11,2875 100m
4 Sơn ống nhựa nước lót, 1 nước phủ Chương V 187,1377 m2
5 Dây rào chắn cấm vào 2 lớp mầu trắng đỏ Chương V 900 md
6 Nhân công trực chốt chặn 2 đầu, nhân công bậc 3,0/7 nhóm I Chương V 100 Công
AI HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,588 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột điện, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,1 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột điện Chương V 0,2016 100m2
4 Lắpđặt cột đèn bằng máy, cột thép bát giáccao 8m, tôn dày 3,5mm (Dn=58) liền cần đơn mạ kẽm nhúng nóng Chương V 12 cột
5 Lắp đèn đường Led 80w Chương V 12 1 bộ
6 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 10A - ICU=4,5KA Chương V 12 cái
7 Lắp cu đấu dây 4P + bảng điện cửa cột Chương V 12 bảng
8 Lắp cửa cột Chương V 12 cửa
9 Lắp đặt Khung móng Bulong M16x260x260x500 (Ecu + Long đen) Chương V 12 cái
10 Lắp đặt cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5m cho cột điệ Chương V 12 bộ
11 Thép tiếp địa d=10mm Chương V 36 m
12 Lắp đặt ống gel mềm luồn cáp d=50mm Chương V 14,4 m
13 Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, d=20mm Chương V 7,2 m
14 Lắp đặt cút nhựa PVC=20mm Chương V 24 cái
15 Đầu cốt đồng M4 Chương V 24 cái
16 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng trọn bộ, độ cao của tủ điện < 2m ( bao gồm các thiết bị trong tủ) Chương V 1 tủ
17 Rải cáp ngầm U/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm2 Chương V 3,911 100m
18 Lắp đặt dây dẫn lõi đồng CU/PVC 2x2,5mm2 Chương V 120 m
19 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE d=40/30mm Chương V 339,1 m
20 Thép tiếp địa D10mm liên hoàn Chương V 391,1 m
21 Đắp đất đường ống bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,5695 100m3
22 Đắp cát lót ống bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,3248 100m3
23 Rải lưới báo hiệu cáp Chương V 339,1 md
24 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V 1,0173 100m2
25 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V 3,0587 1000v
AJ MÓNG TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,054 m3
2 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,4 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,029 100m2
AK KHỐI LƯỢNG TỦ CHIẾU SÁNG (1C)
1 Bu lông móng M16x350 Chương V 4 cái
2 Lắp đặt ống nhựa PVC d=50mm Chương V 0,04 100m
3 Lắp đặt cút nhựa xiên d=50mm Chương V 4 cái
AL CHỐNG SÉT CHO MÓNG TỦ CHIẾU SÁNG (SL: 1 M)
1 Lắp đặt cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5m cho móng tủ điện Chương V 3 bộ
2 Thép tiếp địa d=10mm Chương V 12 m
AM HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN
1 Móng MTK18-18 Chương V 1 móng
2 Dựng cột bê tông ly tâm 18B Chương V 2 Cột
3 Tận dụng dây nhôm lõi thép AC 50/8 Chương V 251,532 m
4 Rảicăng dây nhôm lõi thép cách điện XLPE, vỏ ngoài bọc PVC (Cách điện XLPE dày 3.5mm) AsXV 70/11-3.5-24kV Chương V 161,2 m
5 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp đồng ngầm trung thế 3 lõi đồng có chống thấm, cách điện XLPE, màng chắn băng đồng, giáp băng thép vỏ bọc PVC (Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC - 3x50 - 12/20(24)kV) Chương V 35 m
6 Rãnh cáp vỉa hè Chương V 15 m
7 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D160/125 Chương V 30 m
8 Đầu cốt đồng nhôm AM70 Chương V 12 đầu cốt
9 Làm và lắp đặt đầu cáp ngầm 3 pha 24kV ngoài trời QTII-6S-32-70(3Cx70) Chương V 1 1 đầu cáp (3 pha)
10 Lắp đặt xà néo kép dọc tuyến XNK-22D Chương V 1 Bộ
11 Lắp đặt xà rẽ XR1-22 Chương V 1 Bộ
12 Lắp đặt xà cầu dao cột kép XCDK-22 Chương V 1 Bộ
13 Lắp đặt Bộ truyền động cầu dao Chương V 1 Bộ
14 Lắp đặt ghế thao tác Chương V 128,34 kg
15 Lắp đặt thang sắt Chương V 40,96 Kg
16 Lắp cổ dề ôm cáp dọc cột Chương V 3 Bộ
17 Lắp cổ dề giằng cột kép Chương V 1 Bộ
18 Lắp đặt sứ đứng 24kV Chương V 7 Sứ
19 Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn Polymer 24kV và phụ kiện Chương V 3 1 bộ cách điện
20 Lắp đặt chuỗi sứ néo kép Polymer 24kV và phụ kiện Chương V 3 1 bộ cách điện
21 Tiếp địa RC4 Chương V 1 Bộ
22 Đánh số cột Chương V 1 Cột
23 Ghíp nhôm 3 bulong GA50-240 Chương V 42 Cái
24 Biển báo nguy hiểm Chương V 1 Cái
25 Mốc sứ báo cáp ngầm Chương V 2 Cái
AN THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 22KV HIỆN TRẠNG
1 Thu hồi cột bê tông ly tâm 12m Chương V 2 Cột
2 Thu hồi dây nhôm lõi thép AC 50/8 Chương V 116,9 m
3 Thu hồi chuỗi néo Polimer 24kV Chương V 6 1 bộ cách điện
4 Thu hồi cổ dề néo cột Chương V 2 Bộ
5 Thu hồi thang sắt Chương V 1 Bộ
6 Thu hồi ghế cách điện Chương V 1 Bộ
7 Thu hồi xà cầu dao cột II Chương V 1 Bộ
8 Thu hồi cầu dao cách ly Chương V 1 1 bộ 1 pha
AO TRẠM BIẾN ÁP KIOS
1 Móng trạm biến áp kios Chương V 1 móng
2 Tiếp địa trạm biến áp kios Chương V 1 HT
3 Biển tên trạm Chương V 1 Cái
4 Biển báo an toàn Chương V 1 Cái
5 Băng dính cách điện Chương V 3 Cái
6 Khóa minh khai Chương V 2 Cái
7 Công tơ điện tử 3 pha đa chức năng Chương V 1 Cái
AP ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1 Rãnh cáp vỉa hè Chương V 820,5 m
2 Rãnh cáp qua đường Chương V 20 m
3 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D105/80 bảo vệ cáp Chương V 677,5 m
4 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30 bảo vệ cáp Chương V 986 m
5 Lắp đặt ống thép mạ kẽm bảo vệ cáp ngầm D141.3 (3,96 mm) bảo vệ cáp Chương V 20 m
6 Kéo rải và lắp đặt cố định cáp đồng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 2x6mm2 Chương V 1.101 m
7 Kéo rải và lắp đặt cố định cáp đồng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x35mm2 Chương V 1.395 m
8 Bịt đầu cáp Chương V 110 cái
9 Đầu cốt đồng M6 Chương V 110 đầu cốt
10 Làm và lắp đặt đầu cáp co nhiệt hạ thế HST-1/4(3+1)B-4x25/50 Chương V 40 1 đầu cáp (3 pha)
11 Tiếp địa RC1 Chương V 8 Bộ
12 Tiếp địa RC3 Chương V 2 Bộ
13 Móng tủ hạ thế công tơ điện Chương V 10 Móng
14 Mốc sứ báo cáp ngầm Chương V 68 Cái
15 Công tơ điện tử 1 pha 20/80A Chương V 55 Cái
AQ THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm máy biến áp 3 pha, U22÷35KV, S≤1MVA Chương V 1 Máy
2 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp U≤35KV Chương V 1 Bộ
3 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp U3÷35KV Chương V 7 Cái
4 Thí nghiệm cách điện chuỗi, điện áp U22÷35KV Chương V 9 Cái
5 Thí nghiệm cáp lực điện áp U>1÷35KV Chương V 2 sợi
6 Thí nghiệm cáp lực điện áp U≤1KV Chương V 3 sợi
7 Thí nghiệm aptomat và khởi động từ 3 pha, dòng điện 300÷<500A Chương V 1 Cái
8 Thí nghiệm aptomat và khởi động từ 3 pha, dòng điện <300A Chương V 2 Cái
9 Thí nghiệm aptomat và khởi động từ 3 pha, dòng điện ≤100A Chương V 10 Cái
10 Thí nghiệm aptomat và khởi động từ 3 pha, dòng điện ≤50A Chương V 240 Cái
11 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp U≤35KV Chương V 1 hệ thống
12 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bê tông Chương V 1 vị trí
13 Thí nghiệm công tơ điện 3 pha, điện từ Chương V 56 Cái
AR HẠNG MỤC: ĐẤU NỐI, NƯỚC
1 Cắt nền bê tông không cốt thép Chương V 1,176 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Chương V 1,7107 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V 13,1947 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng < 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,5226 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V 0,0497 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - Đổ bằng thủ công, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,8659 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V 1,137 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 4,42 m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông gờ hố đồng hồ, đá 1x2, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 4m, mác 200 Chương V 0,344 m3
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,246 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,1302 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Chương V 0,0335 Tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V 0,0164 Tấn
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Chương V 2 Cái
15 Nắp ga composit Chương V 1 Cái
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Chương V 0,149 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng < 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,064 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,035 m3
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,007 100m2
AS ĐIỂM KIỂM SOÁT KS-3F
1 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mmx5.16 Chương V 0,0351 100m
2 Lắp đặt mối nối mềm BE gang D200 Chương V 3 cái
3 Lắp bích thép, đường kính ống 200mm Chương V 2,5 Cặp bích
4 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mm Chương V 2 Cái
5 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng d200 cấp B Chương V 1 Cái
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V 0,0031 Tấn
7 Ống dựng D110-HDPE Chương V 2 m
8 Chụp van gang Chương V 2 Cái
9 Bu lông M18 Chương V 60 Cái
10 Gioăng lá DN200 Chương V 5 Cái
11 Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 200mm Chương V 1 Cái
12 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống d20 Chương V 0,002 100m
13 Lắp đặt van ren, đường kính van d20 Chương V 1 Cái
AT HẠNG MỤC: ĐẤU NỐI ĐIỆN
1 Đường dây trung áp (đấu nối hotline) Chương V 1 Khoản
2 Phần trạm biến áp Chương V 1 Khoản
3 Phần đường dây hạ áp Chương V 1 Khoản
AU THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH
1 Máy biến áp 250kVA-22/0,4kv Chương V 1 máy
2 Trạm kios (chưa có MBA) Chương V 1 Trạm
3 Chống sét van ZnO-24kv Chương V 1 Bộ
4 Tủ phân phối hạ thế 400A (2x200A+1x100A) Chương V 1 Tủ
5 Cầu dao cách ly 24kv Chương V 1 Bộ
6 Tủ hạ thế 12 công tơ (Chưa có công tơ) Chương V 10 Tủ
AV CHI PHÍ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35(22/0,4kv, loại <=320kvA) Chương V 1 Máy
2 Lắp đặt van chống sét điện áp <=35kv Chương V 1 3 pha
3 Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kv Chương V 1 1 bộ (3 pha)
4 Lắp đặt tủ điện hạ thế, loại tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha Chương V 11 Tủ
5 Lắp đặt dao cách ly 3 pha, ngoài trời, loại <=35kv, không tiếp đất Chương V 1 1 bộ (3 pha)
6 Lắp đặt tủ điện điều khiểm chiếu sáng Chương V 1 Tủ
AW TỔNG HẠNG MỤC
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 3%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->