Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201010576-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200539167 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hằng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-05 14:14:00 đến ngày 2020-10-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,534,477,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 128,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC A 18 PHÒNG- PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 2.160,5 | m2 | |
| 2 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 1.802,481 | m2 | |
| 3 | Láng granitô cầu thang, tam cấp | 184,098 | m2 | |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm | 157,876 | m2 | |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 512,694 | m2 | |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 966,368 | m2 | |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 2.339,878 | m2 | |
| 8 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 3.789,337 | m2 | |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | 5.458,645 | m2 | |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 4.929,349 | m2 | |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.339,878 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8.048,116 | m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | 1.734,04 | m2 | |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 139,368 | m2 | |
| 15 | Trát vẩy tường tổ mối, vữa XM mác 75 | 12,948 | m2 | |
| 16 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 419,072 | m | |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 413,726 | m | |
| 18 | Cửa đi nhôm Việt - Pháp (Xing Fa) | 113,976 | m2 | |
| 19 | Cửa sổ nhôm kính Việt - Pháp (Xing Fa) | 278,802 | m2 | |
| 20 | Vách nhựa lõi thép kính mờ sần WC nam | 7,5 | m2 | |
| 21 | Hoa inox cửa | 290,682 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 290,682 | m2 | |
| 23 | Tay vịn, lan can thép hộp 30x30 | 110,978 | m2 | |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | 110,978 | m2 | |
| 25 | Sơn lan can thép 3 nước | 110,978 | m2 | |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 125 | 169,091 | m2 | |
| 27 | Sản xuất xà gồ thép | 3,27 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,27 | tấn | |
| 29 | Sơn xà gồ loại 3 nước | 438,48 | m2 | |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 8,027 | 100m2 | |
| 31 | Tôn úp nóc | 98,86 | m | |
| 32 | Lắp đặt chậu xí bệt | 24 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 15 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 15 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 6 | cái | |
| 37 | Lắp đặt gương soi | 15 | cái | |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng | 24 | cái | |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 24 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | 2 | bể | |
| 41 | Gia công và đóng cọc chống sét | 25 | cọc | |
| 42 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 100 | m | |
| 43 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà-Loại dây thép D10mm | 120 | m | |
| 44 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 5 | cái | |
| 45 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 5 | cái | |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | 3 | hộp | |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe | 1 | cái | |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | 21 | cái | |
| 49 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | 72 | cái | |
| 50 | Lắp đặt đèn ống 1,2m-2 bóng | 126 | bộ | |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 12 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | 24 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 72 | cái | |
| 54 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 126 | cái | |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp-Đèn sát trần | 24 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 576 | m | |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 1.068 | m | |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 564 | m | |
| 59 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2 | 100 | m | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | 1.410 | m | |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 10,08 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | 4,86 | 100m | |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | 0,72 | m3 | |
| 4 | Phủ cát đầu cọc dày 10 cm | 0,72 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 1,08 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 2,312 | m3 | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,018 | tấn | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,086 | tấn | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 0,179 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,115 | 100m2 | |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 0,825 | m3 | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | 1,6 | m3 | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,012 | tấn | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,06 | tấn | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,032 | tấn | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,2 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,112 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,515 | m3 | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,018 | tấn | |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,012 | tấn | |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,2 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,112 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 5,225 | m3 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,274 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,479 | 100m2 | |
| 26 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 5,062 | m3 | |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 3,341 | m2 | |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 25,5 | m2 | |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 21 | m | |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 8,856 | m2 | |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 51,188 | m2 | |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 60,044 | m2 | |
| 33 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 36 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Levis (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | 33,145 | m2 | |
| 35 | Dán ngói 22 v/m2 trên mái nghiêng | 31,225 | m2 | |
| 36 | Ngói bò 3 viên/m : | 30 | viên | |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 15,75 | m2 | |
| 38 | Cổng khung sắt TD50*50 sơn chống rỉ + màu vàng kem | 15,75 | m2 | |
| 39 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (Đào thủ công tạm tính bằng 30% KL) | 21,209 | m3 | |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (Đào máy tạm tính bằng 70% KL), mở taluy 30% | 0,643 | 100m3 | |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 9,888 | m3 | |
| 42 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 25,916 | m3 | |
| 43 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 38,795 | m3 | |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 26,453 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,603 | 100m2 | |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,681 | tấn | |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | 2,584 | tấn | |
| 48 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 29,621 | m3 | |
| 49 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 100,992 | m3 | |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 323,185 | m2 | |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 1.177,275 | m2 | |
| 52 | Hàng rào hoa sắt thép hộp theo thiết kế | 4.668,3 | kg | |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 259,35 | m2 | |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 467,6 | m | |
| 55 | Bả vào cột, dầm, trần | 191,267 | m2 | |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.745,835 | m2 | |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.915,519 | m2 | |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,318 | 100m3 | |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,636 | 100m3 | |
| 60 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,636 | 100m3 | |
| C | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Rãnh thoát nước loại I: Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 127,1 | m3 | |
| 2 | Rãnh thoát nước loại I: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,38 | m3 | |
| 3 | Rãnh thoát nước loại I: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 25,963 | m3 | |
| 4 | Rãnh thoát nước loại I: Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 5,421 | m3 | |
| 5 | Rãnh thoát nước loại I: Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 36,637 | m3 | |
| 6 | Rãnh thoát nước loại I: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,162 | m3 | |
| 7 | Rãnh thoát nước loại I: Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ tường ga | 0,151 | 100m2 | |
| 8 | Rãnh thoát nước loại I: Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 1.546,676 | m2 | |
| 9 | Rãnh thoát nước loại I: Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 17,178 | m3 | |
| 10 | Rãnh thoát nước loại I: Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 1,08 | 100m2 | |
| 11 | Rãnh thoát nước loại I: Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 1,278 | tấn | |
| 12 | Rãnh thoát nước loại I: Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 506 | cái | |
| 13 | Rãnh thoát nước loại II: Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | 99,734 | m3 | |
| 14 | Rãnh thoát nước loại II: Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 7,326 | 100m3 | |
| 15 | Rãnh thoát nước loại II: Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 22,752 | m3 | |
| 16 | Rãnh thoát nước loại II: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 22,752 | m3 | |
| 17 | Rãnh thoát nước loại II: Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 72,468 | m3 | |
| 18 | Rãnh thoát nước loại II: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 10,143 | m3 | |
| 19 | Rãnh thoát nước loại II: Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,289 | 100m2 | |
| 20 | Rãnh thoát nước loại II: Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 485,662 | m2 | |
| 21 | Rãnh thoát nước loại II: Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 15,974 | m3 | |
| 22 | Rãnh thoát nước loại II: Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,836 | 100m2 | |
| 23 | Rãnh thoát nước loại II: Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 2,243 | tấn | |
| 24 | Rãnh thoát nước loại II: Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 255 | cái | |
| 25 | Rãnh thoát nước loại II: Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,198 | 100m3 | |
| 26 | Rãnh thoát nước loại II: Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 6,396 | 100m3 | |
| 27 | Rãnh thoát nước loại II: Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 4km, đất cấp II | 6,396 | 100m3 | |
| D | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 0,6 | 5 đèn | |
| 2 | Lắp đặt đèn EXIT thoát nạn | 0,6 | 5 đèn | |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | 1,8 | 5 chuông | |
| 4 | Dây cắm tín hiệu 2x0,75mm2 | 400 | m | |
| 5 | Bình bọt chữa cháy MFZL4.ABC | 12 | bình | |
| 6 | Bình bọt chữa cháy CO2 MT3 | 6 | Bình | |
| 7 | Hộp đựng bình chữa cháy | 6 | bộ | |
| 8 | Máy bơm điện chữa cháy Q 18m3, H40m, P15KW | 2 | máy | |
| 9 | Hộp che máy bơm | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 máy bơm | 100 | m | |
| 11 | Hộp họng nước chữa cháy vách tường | 6 | cái | |
| 12 | Tê góc D110 | 3 | cái | |
| 13 | Cút góc D110 | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm | 1,5 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | 10,8 | 10 đầu | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi