Gói thầu: Gói 2: Xây lắp và cung cấp vật tư thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201019568-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói 2: Xây lắp và cung cấp vật tư thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201012528 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM và KHCB của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-09 11:20:00 đến ngày 2020-10-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,991,602,542 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 18 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Phần khối lượng cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp | |||
| C | Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp (khu vực huyện Phú Lương) | |||
| 1 | Dây ACSR-95/16 | Chương V | 9.045 | m |
| 2 | Dây nhôm bọc cách điện 35kV, AL/XLPE/PVC-20/35 (40,5)kV 1x150 mm2 | Chương V | 442 | m |
| 3 | Dây đồng mềm M35 | Chương V | 22 | m |
| 4 | Cột bê tông li tâm nối bích NPC.I-16-190-13 | Chương V | 2 | cột |
| 5 | Cột bê tông li tâm nối bích 16m NPC.I-16-190-11 | Chương V | 1 | Cột |
| 6 | Cột bê tông li tâm 14m NPC.I-14-190-11 | Chương V | 1 | cột |
| 7 | Cột bê tông li tâm 14m NPC.I-14-190-9,2 | Chương V | 23 | Cột |
| 8 | Cột bê tông li tâm 12m NPC.I-12-190-7,2 | Chương V | 35 | Cột |
| 9 | Sứ đứng gốm 35kV (cả ty) | Chương V | 178 | Quả |
| 10 | Chuỗi néo Polymer 35kV + Phụ kiện cho dây 95mm2, CN - 35 | Chương V | 198 | Chuỗi |
| 11 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 2 pha) - Polymer | Chương V | 6 | bộ/ 2 pha |
| 12 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông A-95 | Chương V | 214 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng M-35 | Chương V | 60 | Cái |
| 14 | Đầu cốt đồng nhôm AM-150 | Chương V | 159 | Cái |
| 15 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông A-150 | Chương V | 202 | Cái |
| 16 | Biển báo an toàn, biển tên trạm BB | 10 | Cái | |
| 17 | Xà rẽ nhánh: XRN35-2L | Chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Xà néo lệch : XNL35-2LK | Chương V | 10 | Bộ |
| 19 | Xà néo lệch : XNL35-1L | Chương V | 2 | Bộ |
| 20 | Xà néo lệch: XNL35-1LK | Chương V | 2 | Bộ |
| 21 | Xà néo XNT35-2LK | Chương V | 11 | Bộ |
| 22 | Xà XND35-2LK | Chương V | 2 | Bộ |
| 23 | Xà XNN35-2LK | Chương V | 10 | Bộ |
| 24 | Xà néo XNC35-1LK | Chương V | 4 | Bộ |
| 25 | xà đỡ lèo XĐL-1 | Chương V | 6 | Bộ |
| 26 | Xà néo XNZ35-1LK | Chương V | 4 | Bộ |
| 27 | Xà đỡ lèo XĐL-2 | Chương V | 2 | Bộ |
| 28 | Xà đỡ lèo XĐL-3 | Chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Xà đỡ lèo XĐL-3B | Chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Xà đỡ lèo XĐL-4 | Chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Xà lắp cầu dao CDN-35kV | Chương V | 10 | Bộ |
| 32 | Xà lắp cầu chì mạch vòng+ thanh lắp XCCMV+CSV-35kV | Chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Xà lắp cầu chì XCC-35kV | Chương V | 4 | bộ |
| 34 | Xà lắp chống sét van cột đơn CSV 35kV-1LT | Chương V | 4 | bộ |
| 35 | Giá lắp Recloser-35kV GLRE-35kV | Chương V | 1 | Bộ |
| 36 | Phụ kiện kèm theo giá lắp máy PK-35kV | Chương V | 1 | Bộ |
| 37 | Ghế thao tác Recloser (lắp cột 16;18m) GR-T16,18 | Chương V | 1 | Bộ |
| 38 | Giá lắp biến áp cấp nguồn GLTU-35kV | Chương V | 4 | Bộ |
| 39 | Ghế thao tác cột cầu dao GTTCD-12; 14m | Chương V | 4 | Bộ |
| 40 | Ghế thao tác cột cầu dao GTTCD-16; 18;20m | Chương V | 5 | bộ |
| 41 | Thang trèo lắp cột LT-12m; 14m: T-12;14 | Chương V | 4 | Bộ |
| 42 | thang trèo lắp cột LT-16; 18;20m TT-16; 18;20m | Chương V | 6 | Bộ |
| 43 | Tiếp địa RC2 (Đào máy) | 27 | Vị trí | |
| 44 | Tiếp địa RC2 (Đào thủ công) | 3 | Vị trí | |
| 45 | Tiếp địa RC4 (Đào máy) | 5 | Vị trí | |
| 46 | Tiếp địa TĐCD 14-1 | 5 | Vị trí | |
| 47 | Tiếp địa TĐ 16-1A | 3 | Vị trí | |
| 48 | Tiếp địa TĐ 14-1A | 2 | Vị trí | |
| 49 | Móng cột điện MT-3-12 (Đào máy 95%, đào thủ công 5%) | 10 | Móng | |
| 50 | Móng cột điện MT-3-12 (Đào thủ công) | 1 | Móng | |
| 51 | Móng cột điện MT-3-14 (Đào máy 95%, đào thủ công 5%) | 4 | Móng | |
| 52 | Móng cột điện MT-3-16 (Đào máy 95%, đào thủ công 5%) | 2 | móng | |
| 53 | Móng cột điện MK-8-12 (Đào thủ công) | 2 | Móng | |
| 54 | Móng cột điện MK-8-12 (Đào máy 95%, đào thủ công 5%) | 10 | Móng | |
| 55 | Móng cột điện MK-8-14 (Đào máy 95%, đào thủ công 5%) | 10 | Móng | |
| 56 | Móng cột điện MT-7 -16 (Đào máy 95%, đào thủ công 5%) | 1 | móng | |
| 57 | Tháo hạ, thu hồi Xà (<100kg) | 4 | Bộ | |
| 58 | Tháo hạ, thu hồi Sứ đứng cả ty SĐ-35 | 18 | Quả | |
| 59 | Tháo hạ, thu hồi chuỗi đỡ | 3 | chuỗi | |
| 60 | Tháo hạ lắp đặt lại dây AC95 | 2.250 | m | |
| 61 | Recloser 35kV/630A (Recloser-35kV-630A trọn bộ Bao gồm Recloser, tủ điều khiển, MBA cấp nguồn, Modem, phụ kiện…) | Chương V | 1 | Bộ |
| 62 | Máy biến điện áp 1pha 35kV (TU) cấp nguồn cho Recloser mạch vòng | Chương V | 1 | Máy |
| 63 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | Chương V | 10 | bộ |
| 64 | Tủ chuyển đổi nguồn trọn bộ ATS 1p/25A-0,4kV (cả giá đỡ trên cột) | Chương V | 1 | tủ |
| 65 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV | Chương V | 10 | Bộ |
| 66 | Dao cắt tải LBS-35kV trọn bộ Bao gồm LBS, tủ điều khiển, Modem, MBA cấp nguồn, phụ kiện…) | Chương V | 4 | Bộ |
| 67 | Cài đặt cấu hình kết nối Recloser về TTĐKX | 1 | bộ | |
| 68 | Cài đặt cấu hình kết nối LBS về TTĐKX | 4 | bộ | |
| D | Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp (khu vực huyện Định Hóa) | |||
| 1 | Dây ACSR-95/16 | Chương V | 26.193 | m |
| 2 | Sứ đứng gốm 35kV (cả ty) | Chương V | 264 | Quả |
| 3 | Chuỗi néo Polymer 35kV + Phụ kiện cho dây 95mm2, CN - 35 | Chương V | 254 | Chuỗi |
| 4 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông A-95 | Chương V | 464 | cái |
| 5 | Cột bê tông li tâm nối bích 16m NPC.I-16-190-11 | Chương V | 6 | Cột |
| 6 | Cột bê tông li tâm 14m NPC.I-14-190-9,2 | Chương V | 10 | Cột |
| 7 | Cột bê tông li tâm 12m NPC.I-12-190-7,2 | Chương V | 18 | Cột |
| 8 | Cột bê tông li tâm nối bích 18m NPC.I-18-190-11 | Chương V | 2 | Cột |
| 9 | Xà néo XNT35-2LK | Chương V | 33 | Bộ |
| 10 | Xà XNN35-2LK | Chương V | 7 | Bộ |
| 11 | Xà néo lệch : XNL35-2LK | Chương V | 8 | Bộ |
| 12 | Giằng cột đúp GC-16 | Chương V | 3 | Bộ |
| 13 | Dây néo DN-18 | 4 | Bộ | |
| 14 | Dây néo DN-14 | 8 | Bộ | |
| 15 | Tiếp địa RC2 (Đào máy) | 12 | Vị trí | |
| 16 | Tiếp địa RC2 (Đào thủ công) | 11 | Vị trí | |
| 17 | Móng cột điện MT-3-12 (Đào máy 95%, đào thủ công 5%) | 3 | Móng | |
| 18 | Móng cột điện MT-3-12 (Đào thủ công) | 3 | Móng | |
| 19 | Móng cột điện MT-3-14 (Đào máy 95%, đào thủ công 5%) | 2 | Móng | |
| 20 | Móng cột điện MT-3-18 (Đào máy 95%, đào thủ công 5%) | 2 | Móng | |
| 21 | Móng cột điện MK-8-12 (Đào thủ công) | 5 | Móng | |
| 22 | Móng cột điện MK-8-12 (Đào máy 95%, đào thủ công 5%) | 1 | Móng | |
| 23 | Móng cột điện MK-8-14 (Đào thủ công) | 2 | Móng | |
| 24 | Móng cột điện MK-8-14 (Đào máy 95%, đào thủ công 5%) | 2 | Móng | |
| 25 | Móng cột điện MK-12-16 (Đào máy 95%, đào thủ công 5%) | 2 | Móng | |
| 26 | Móng cột điện MK-12-16 (Đào thủ công) | 1 | Móng | |
| 27 | Móng néo: MN15-5 | 4 | Móng | |
| 28 | Chụp cột 3m | Chương V | 10 | Bộ |
| 29 | Tháo hạ, thu hồi Dây nhôm trần AC-50 | 22.690 | m | |
| 30 | Tháo hạ, thu hồi Xà néo | 2 | Bộ | |
| 31 | Tháo hạ, thu hồi Sứ đứng cả ty SĐ-35 | 176 | Quả | |
| 32 | Tháo hạ, thu hồi Chuỗi néo CN-35 | 184 | Chuỗi | |
| 33 | Tháo hạ, thu hồi Cột bê tông li tâm cao 12m, LT12TH | 3 | cột | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi