Gói thầu: Xây lắp công trình: Xây dựng Hội trường UBND thị trấn Na Sầm và Cải tạo, sửa chữa trụ sở UBND thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201024123-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2020 10:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Xây dựng Hội trường UBND thị trấn Na Sầm và Cải tạo, sửa chữa trụ sở UBND thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200980290 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-12 10:07:00 đến ngày 2020-10-22 10:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,610,792,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nhà Hội trường | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4059 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4704 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0783 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0875 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1744 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2362 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4268 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2857 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,0309 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1703 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9076 | tấn |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1912 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5441 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,932 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7895 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9153 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1139 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0566 | tấn |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,896 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5774 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1478 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6628 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5306 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,943 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6811 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7465 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1327 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1892 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7303 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,82 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3979 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2106 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9865 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,1086 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5546 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,327 | m3 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4353 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0159 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3507 | m3 |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7911 | tấn |
| 44 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7911 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,9554 | 1m2 |
| 46 | Bu lông D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0569 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0569 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,349 | 100m2 |
| 50 | Tôn núp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,44 | m |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,7924 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418,801 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5088 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,2752 | m2 |
| 55 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,3016 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,7521 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,95 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,5 | m |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2 | m |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4 | m |
| 61 | Kẻ gờ lõm cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,94 | md |
| 62 | Tôn nền bằng sốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4496 | m2 |
| 63 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,745 | m3 |
| 64 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,138 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,498 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519,585 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,794 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,325 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,9074 | m2 |
| 70 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3376 | m2 |
| 71 | Ốp gạch thẻ 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5232 | m2 |
| 72 | Thi công trần bằng tấm nhựa hoa văn 600x600mm khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,6 | m2 |
| 73 | Phào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | md |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7265 | m3 |
| 75 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,631 | m2 |
| 76 | Sản xuất cửa đi cửa thép định hình sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,68 | m2 |
| 77 | Sản xuất cửa sổ cửa thép định hình sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 78 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,24 | m2 |
| 80 | Sản xuất cửa, hoa bằng INOX 12x12x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2034 | tấn |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,34 | m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0488 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2791 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8513 | 100m2 |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 94 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt hộp chứa atomat 2-4 at | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 100 | Tủ đựng 4 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt bình chữa cháy ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 102 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 103 | Lắp đặt nội quy và tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 105 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 106 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 107 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,176 | 1m3 |
| 108 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0917 | 100m3 |
| 109 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 110 | Lắp đặt chân bật sắt tròn D10 : 100x150x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 113 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo nhà trụ sở | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,621 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,053 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,3415 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,162 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,9711 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4452 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,0568 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 939,6506 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6402 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6402 | 1m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8208 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0381 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0381 | 1m2 |
| 14 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8208 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Phá dỡ nền granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2828 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2828 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7486 | 100m2 |
| C | Hạng mục 3: Cổng + Tường rào | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 2 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3974 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3974 | 1m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,3062 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,811 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,3062 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,811 | 1m2 |
| 9 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0771 | tấn |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7128 | m3 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5012 | m2 |
| 12 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7128 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7128 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7128 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,764 | m2 |
| 16 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 60x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2652 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,308 | m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 19 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,68 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa láng rêu mốc trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3577 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3577 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3577 | m2 |
| 23 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3577 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,4407 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,4407 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi