Gói thầu: Gói thầu số 04-Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị công trình Hệ thống điện chiếu sáng đường đèo Mimoza, phố Đà Lạt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201028422-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04-Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị công trình Hệ thống điện chiếu sáng đường đèo Mimoza, phố Đà Lạt |
| Số hiệu KHLCNT | 20201028152 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-12 15:43:00 đến ngày 2020-10-23 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,937,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG-PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất hố móng trụ đèn, móng tủ đèn chiếu sáng, hố khoan băng đường bằng TC, ĐC3 | Chuẩn bị, đào móng, hố theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m | 61,168 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố khoan băng đường bằng đầm cóc, k=0.90 | Chuẩn bị, san gạt đất thành từng lớp bằng thủ công đầm chặt. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng trụ, móng tủ điều khiển | Chuẩn bị, đo, lấy dấu, cắt, hàn, mài hoàn thiện ván khuôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật của công tác đổ bê tong. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m | 5,024 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông móng trụ đèn, móng tủ điện đá 1x2 M100 | Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | 65,846 | m3 |
| B | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG-PHẦN MƯƠNG CÁP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào đất mương cáp bằng máy đào, đất cấp 3 | Chuẩn bị, đào đất bằng máy đào, đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển. Sửa đáy hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 20,06 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát mương cáp | Đắp cát đã đổ đống tại nơi đắp trong phạm vi 30m; San, tưới nước đầm theo yêu cầu kỹ thuật, hoàn thiện công trình sau khi đắp | 1.014,13 | m3 |
| 3 | Xếp gạch thẻ 7,5x3,5x17,5 cm vào mương cáp chiếu sáng | Cung cấp, vận chuyển gạch từ mỏ vật liệu hoặc bãi tập kết đến công trường; lót gạch thẻ mương cáp; | 1.322,84 | m2 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc k=0.90 | Chuẩn bị, san gạt đất thành từng lớp bằng thủ công đầm chặt. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 11,27 | 100m3 |
| 5 | Cắt khe đường bê tông xi măng | Chuẩn bị thiết bị và làm sạch mặt bằng. Cắt khe theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vệ sinh, thu dọn mặt bằng | 24,6 | 10m |
| 6 | Phá vỡ kết cấu bê tông mặt đường | Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện thi công. Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng. Phân loại vận chuyển phế thải. Vệ sinh, thu dọn mặt bằng | 9,84 | m3 |
| 7 | Bêtông móng đá 1x2 -M200 tái lặp lại mặt bằng | Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | 10,09 | m3 |
| 8 | Khoan băng đường đặt 1 sợi cáp ngầm | - Chuẩn bị máy móc, thiết bị: khoan neo, lắp đặt dàn đế, định vị máy khoan, lắp đặt dàn tiếp địa,dàn phụ trợ, lắp đặt đầu dò, kiểm tra thiết bị điện tử, lắp đặt mũi khoan, pha trộn hoá chất, nối ống áp lực từ máy bơm vào máy khoan; Xác định hướng tuyến, vạch hướng tuyến trên thực địa; Tiến hành khoan. Dò và cập nhật số liệu đường khoan; Tháo mũi khoan, lắp đầu phá kéo ống khoan mồi về phá rộng đường khoan đến đường kính 150mm hoặc 250mm. Tiến hành kéo ống mồi về để phá rộng đường khoan; Đặt bánh cáp ngầm lên bàn xả cáp, gắn rọ chụp cáp ngầm, gắn đầu phá, gắn cáp ngầm vào đầu phá để kéo về, kéo cáp ngầm về; Ra cáp tại bàn xả. Thu dọn công trường, tháo rọ, tháo máy, tháo tiếp địa, tháo dàn neo máy; Vệ sinh công trường. | 0,12 | 100m |
| C | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG-PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Trụ sắt tráng kẽm, côn tròn, cao 7m - dày 3,5mm | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt trụ bằng máy | 244 | trụ |
| 2 | Boulon móng trụ cao áp | Cung cấp và lắp đặt | 244 | bộ |
| 3 | Cần đèn đơn (cao 2m – vươn xa 1,5m) | Cung cấp và lắp đặt | 244 | cần |
| 4 | Đèn led 150W – 220V – IP 66 | Cung cấp và lắp đặt đèn và chóa đèn: Đèn Led chiếu sáng thông minh 5 cấp công suất, chuẩn điều khiển DALI 0-10V ( Điều khiển hệ thống chiếu sáng thông minh), nắp lưng có bắt controller kết nối gateway tại tủ điều khiển, thân đènlà nhôm đúc áp lực cao – sơn tĩnh điện. | 244 | bộ |
| 5 | Dây điện đồng bọc CVV 2x1,5mm² | Cung cấp và luồn Luồn dây lên đèn từ cáp ngầm | 2.342,4 | m |
| 6 | Bảng điện cửa cột | Cung cấp và lắp đặt | 244 | bảng |
| 7 | Đomino 2P-60A | Cung cấp và lắp đặt | 244 | cái |
| 8 | RCCB 10A | Cung cấp và lắp đặt | 244 | cái |
| 9 | Sơn đen, trắng đánh số cột | Cung cấp sơn và sơn đánh số thứ tự các cột | 20,5 | kg |
| 10 | Ống nhựa xoắn D40/30, dày 1,5mm x1,01 | Cung cấp và lắp đặt | 8.843,56 | m |
| 11 | Ống STK Ø49, dày 3,2mm (3,57 kg/m) | Cung cấp và lắp đặt | 42,84 | kg |
| 12 | Măng sông ống STK Ø49 | Cung cấp và lắp đặt | 2 | cái |
| 13 | Cáp điện đồng bọc CXV/DSTA 2x16mm² x1,015 | Cung cấp và lắp đặt | 9.390,78 | m |
| 14 | Đầu Cosse ép Cu-25mm² | Cung cấp và lắp đặt; | 16 | cái |
| 15 | Đầu Cosse ép Cu-16mm² | Cung cấp và lắp đặt; | 976 | cái |
| 16 | Băng keo cách điện | Cung cấp và lắp đặt; | 20 | cuộn |
| 17 | Cáp điện đồng bọc CXV/DSTA 2x25mm² | Cung cấp và lắp đặt; | 20 | m |
| 18 | Bou lon D16-500 + 1 lon den (tủ điện) | Cung cấp và lắp đặt; | 16 | bộ |
| 19 | Dây gút 8x300 kẹp cáp CXV/DSTA 2x25mm² vào trụ điện | Cung cấp và lắp đặt; | 8 | sợi |
| 20 | Cọc tiếp địa loại Ø16 L2,4 nhúng kẽm (1 bộ 1 cọc) | Cọc tiếp địa loại Ø16 L2,4 nhúng kẽm (1 bộ 1 cọc) | 248 | bộ |
| 21 | Kẹp cọc tiếp địa Cu | Kẹp cọc tiếp địa Cu | 248 | bộ |
| 22 | Cáp đồng trần M25 (2m/bộ - 0,224kg/m) | Cáp đồng trần M25 (2m/bộ - 0,224kg/m) | 111,1 | kg |
| 23 | Đầu Cosse ép Cu-25mm² | Đầu Cosse ép Cu-25mm² | 248 | cái |
| D | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG-PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng | Cung cấp | 4 | tủ |
| 2 | Lắp dựng cột đèn thép ≤ 8m bằng máy | Lắp dựng cột đèn thép ≤ 8m bằng máy | 244 | cột |
| 3 | Vận chuyển cột thép ≤ 8m bằng máy | Vận chuyển cột thép ≤ 8m bằng máy | 244 | cột |
| 4 | Lắp cần đèn D60 | Lắp cần đèn D60 | 244 | bộ |
| 5 | Lắp chóa đèn cao áp | Lắp chóa đèn cao áp | 244 | chóa |
| 6 | Làm tiếp địa cho cột điện | Làm tiếp địa cho cột điện | 248 | bộ |
| 7 | Làm đầu cáp khô | Làm đầu cáp khô | 488 | cái |
| 8 | Rải cáp ngầm | Rải cáp ngầm | 93,91 | 100m |
| 9 | Luốn cáp cửa cột | Luốn cáp cửa cột | 480 | đầu |
| 10 | Đánh số cột thép | Đánh số cột thép | 24,4 | 10cột |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | Lắp bảng điện cửa cột | 244 | bảng |
| 12 | Lắp cửa cột | Lắp cửa cột | 244 | cột |
| 13 | Luồn dây lên đèn từ cáp ngầm | Luồn dây lên đèn từ cáp ngầm | 23,41 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ø40/30mm bảo vệ cáp ngầm | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ø40/30mm bảo vệ cáp ngầm | 88,436 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống STK Ø49mm bảo vệ cáp ngầm, ống Ø49 | Lắp đặt ống STK Ø49mm bảo vệ cáp ngầm, ống Ø49 | 0,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | 4 | tủ |
| E | CÁC TRẠM BIẾN ÁP-PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt MBA Amorphous 01 pha 12,7/0,23kV - 15kVA + Chụp MBA hạ thế | Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, vệ sinh thiết bị và phụ kiện máy biến áp (cánh tản nhiệt, bình dầu phụ, điều áp dưới tải, sứ đầu vào…); Lắp đặt phụ kiện máy biến áp, kiểm tra độ kín khí bảo vệ, độ chân không, mức dầu theo quy trình kỹ thuật. | 4 | máy |
| 2 | Lắp đặt Chống sét van LA 18kV - 10kA + Nắp chụp LA | Nghiên cứu tài liệu chế tạo, thiết kế, vận hành; Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công và vận chuyển thiết bị, phụ kiện vào vị trí; Mở hòm kiểm tra, lau chùi thiết bị phụ kiện; Đưa vào vị trí, lắp đặt, cân chỉnh cố định theo đúng yêu cầu kỹ thuật; Hoàn chỉnh, thu dọn, nghiệm thu bàn giao hạng mục | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt FCO 27kV - 100A + Dây chảy 3K + Nắp chụp FCO trên, dưới | Nghiên cứu tài liệu chế tạo, thiết kế, vận hành; Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công và vận chuyển thiết bị, phụ kiện vào vị trí; Mở hòm kiểm tra, lau chùi thiết bị phụ kiện; Đưa vào vị trí, lắp đặt, cân chỉnh cố định theo đúng yêu cầu kỹ thuật; Hoàn chỉnh, thu dọn, nghiệm thu bàn giao hạng mục | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt TI 600V- 80/5A | Cung cấp và lắp đặt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt Điện năng kế | Điện lực cấp, nhà thầu lắp đặt; | 4 | cái |
| F | CÁC TRẠM BIẾN ÁP-PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | MCCB 2P - 240V - 80A, Icu ≥ 18kA | Cung cấp | 4 | cái |
| 2 | Bộ xà composite L75x6x1.000 và thanh chống PL40x10x920 | Bộ xà composite L75x6x1.000 và thanh chống PL40x10x920 | 34,8 | kg |
| 3 | Đà Composite 75x6x1.000 kèm nắp chụp đầu đà | Đà Composite 75x6x1.000 kèm nắp chụp đầu đà | 8 | đà |
| 4 | Thanh chống PL40x10 dài 0,92m | Thanh chống PL40x10 dài 0,92m | 8 | thanh |
| 5 | Giá sắt treo máy biến áp 1 pha | Giá sắt treo máy biến áp 1 pha | 4 | bộ |
| 6 | Bass sắt LI gắn LB.FCO, LA | Bass sắt LI gắn LB.FCO, LA | 8 | bộ |
| 7 | Bolt Ø12x50 + 2 long đền + đai ốc mạ Zn | Bolt Ø12x50 + 2 long đền + đai ốc mạ Zn | 2 | cái |
| 8 | Bolt Ø12x100 + 2 long đền + đai ốc mạ Zn | Bolt Ø12x100 + 2 long đền + đai ốc mạ Zn | 16 | cái |
| 9 | Bolt Ø14x50 + 2 long đền + đai ốc mạ Zn | Bolt Ø14x50 + 2 long đền + đai ốc mạ Zn | 16 | cái |
| 10 | Bolt Ø16x50 + 2 long đền tròn lỗ Ø16 mạ Zn | Bolt Ø16x50 + 2 long đền tròn lỗ Ø16 mạ Zn | 8 | cái |
| 11 | Bolt Ø16x150 + 2 long đền tròn lỗ Ø16 mạ Zn | Bolt Ø16x150 + 2 long đền tròn lỗ Ø16 mạ Zn | 8 | cái |
| 12 | Bolt Ø16x300 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ Zn | Bolt Ø16x300 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ Zn | 4 | bộ |
| 13 | Bolt Ø16x400 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ Zn | Bolt Ø16x400 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ Zn | 8 | bộ |
| 14 | Bolt Ø16x450 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ Zn | Bolt Ø16x450 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ Zn | 4 | bộ |
| 15 | Bolt Ø16x450 VRS + 4 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ Zn | Bolt Ø16x450 VRS + 4 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ Zn | 4 | bộ |
| 16 | Thùng điện kế đôi (trọn bộ) | Thùng điện kế đôi (trọn bộ) | 4 | bộ |
| 17 | Collier sắt dẹp 80x8, Ø290 giữ thùng điện kế | Collier sắt dẹp 80x8, Ø290 giữ thùng điện kế | 8 | cái |
| 18 | Cọc tiếp địa D16-L2.400 | Cọc tiếp địa D16-L2.400 | 96 | cái |
| 19 | Kẹp WR 159 dây 50-50mm² | Kẹp WR 159 dây 50-50mm² | 8 | cái |
| 20 | Cáp đồng trần C25 | Cáp đồng trần C25 | 13,44 | kg |
| 21 | Boulon Ø12x25 và lông đền Ø14 mạ Zn | Boulon Ø12x25 và lông đền Ø14 mạ Zn | 184 | bộ |
| 22 | Cosse ép Cu 25mm2 | Cosse ép Cu 25mm2 | 8 | cái |
| 23 | Bass sắt 200x40x6 (90bộ/1 vị trí) (1,869kg/m) | Bass sắt 200x40x6 (90bộ/1 vị trí) (1,869kg/m) | 134,56 | kg |
| 24 | Dây tiếp đất sắt D6 mạ Zn (54m/1 vị trí) (0,222kg/m) | Dây tiếp đất sắt D6 mạ Zn (54m/1 vị trí) (0,222kg/m) | 63,92 | kg |
| 25 | Kéo rải dây sắt phi 6 mạ Zn hàn long đền | Kéo rải dây sắt phi 6 mạ Zn hàn long đền | 2,12 | 100kg |
| 26 | Đai thép dẹp 20 x 4 + bu lông - Mạ Zn | Đai thép dẹp 20 x 4 + bu lông - Mạ Zn | 12 | bộ |
| 27 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp III (23,4m3/trạm) | Đào rãnh tiếp địa đất cấp III (23,4m3/trạm) | 92,16 | m3 |
| 28 | Đắp đất rãnh tiếp địa độ chặt k = 0,9 | Đắp đất rãnh tiếp địa độ chặt k = 0,9 | 92,16 | m3 |
| 29 | Cọc tiếp địa D16-L2.400 | Cọc tiếp địa D16-L2.400 | 12 | cái |
| 30 | Cáp đồng Cu CV 6mm2 | Cáp đồng Cu CV 6mm2 | 2 | m |
| 31 | Boulon Ø12x25 và lông đền Ø14 mạ Zn | Boulon Ø12x25 và lông đền Ø14 mạ Zn | 20 | bộ |
| 32 | Cosse ép Cu 6mm2 | Cosse ép Cu 6mm2 | 4 | cái |
| 33 | Dây tiếp đất sắt D6 mạ Zn (12m/1 vị trí) (0,222kg/m) | Dây tiếp đất sắt D6 mạ Zn (12m/1 vị trí) (0,222kg/m) | 7,56 | cái |
| 34 | Bass sắt 200x40x6 (9bộ/1 vị trí) (1,869kg/m) | Bass sắt 200x40x6 (9bộ/1 vị trí) (1,869kg/m) | 13,44 | cái |
| 35 | Kéo rải dây sắt phi 6 mạ Zn hàn long đền | Kéo rải dây sắt phi 6 mạ Zn hàn long đền | 0,08 | 100kg |
| 36 | Collier 40x4 giữ dây tiếp địa - Mạ Zn | Collier 40x4 giữ dây tiếp địa - Mạ Zn | 8 | bộ |
| 37 | Cáp CXV 24kV-25mm2 | Cáp CXV 24kV-25mm2 | 16 | m |
| 38 | Kẹp nối ép WR 279 dây 50-50mm² | Kẹp nối ép WR 279 dây 50-50mm² | 8 | cái |
| 39 | Cáp đồng bọc 600V- CV25mm² (1 pha, 1TT, xuống tủ HT) | Cáp đồng bọc 600V- CV25mm² (1 pha, 1TT, xuống tủ HT) | 80 | m |
| 40 | Cosse ép Cu 25mm² | Cosse ép Cu 25mm² | 16 | cái |
| 41 | Cáp đồng bọc 600V- CVV 2x4mm² | Cáp đồng bọc 600V- CVV 2x4mm² | 8 | m |
| 42 | Cosse ép Cu 4mm² | Cosse ép Cu 4mm² | 8 | cái |
| 43 | Ống nhựa HDPE 85/65 bảo vệ cáp xuất HT lên, xuống | Ống nhựa HDPE 85/65 bảo vệ cáp xuất HT lên, xuống | 4 | 10m |
| 44 | Kẹp TFT - Ø130/100 nối ống nhựa xoắn với tủ điện hạ thế | Kẹp TFT - Ø130/100 nối ống nhựa xoắn với tủ điện hạ thế | 8 | cái |
| 45 | Nút bịt cao su chống thấm nước Ø130/100 | Nút bịt cao su chống thấm nước Ø130/100 | 8 | cái |
| 46 | Băng keo điện | Băng keo điện | 40 | cuộn |
| 47 | Collier sắt dẹp 80x8, Ø114 bảo vệ cáp xuất | Collier sắt dẹp 80x8, Ø114 bảo vệ cáp xuất | 12 | cái |
| 48 | Bảng tên trạm, biển báo nguy hiểm | Bảng tên trạm, biển báo nguy hiểm | 8 | cái |
| G | CÁC TRẠM BIẾN ÁP-THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm hiệu chỉnh MBA 1 pha < 100kVA; U: 3~15kV | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật; Kiểm tra tình trạng bên ngoài; Đo điện trở cách điện, hệ số hấp thụ ; Đo tỷ số biến các nấc cuộn dây máy biến áp ; Đo điện trở một chiều các nấc cuộn dây máy biến áp;Xác định cực tính và tổ đấu dây máy biến áp ; Thí nghiệm tổn hao không tải.;Thử nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao tần số công nghiệp; Kiểm tra tổng hợp máy biến áp;Hiệu chỉnh các thông để đóng điện; Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao. | 4 | máy |
| 2 | Thí nghiệm biến dòng điện U < 1kV | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật; Kiểm tra tình trạng bên ngoài; Đo điện trở cách điện; Đo điện trở một chiều; Đo tỷ số biến, sai số; Kiểm tra đặc tính từ hoá; Kiểm tra cực tính; Thử nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao tần số công nghiệp; Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao. | 4 | cái |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly < 35kV | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật; Kiểm tra bên ngoài; Đo điện trở cách điện; Đo điện trở tiếp xúc ; Thử nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao tần số công nghiệp; Thử nghiệm và hiệu chỉnh liên động cắt, đóng và tiếp Điểm; Kiểm tra thao tác các truyền động ; Hiệu chỉnh các thông số để đóng điện ; Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao. | 2,67 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm cách điện treo U: 3 ~ 35kV | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật; Kiểm tra tình trạng bên ngoài; Đo điện trở cách điện; Thử điện áp xoay chiều tăng cao tần số công nghiệp, phân bố điện áp; Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao. | 8 | bát |
| 5 | Thí nghiệm cáp điện lực áp 1- 35kV | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật; Kiểm tra bên ngoài; Đo điện trở cách điện; Đo điện dung và tổn hao điện môi; Thử điện áp tăng cao, đo dòng rò; Đo thông mạch; Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao. | 4 | sợi |
| 6 | Thí nghiệm cáp điện lực áp < 1kV | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật; Kiểm tra bên ngoài; Đo điện trở cách điện; Đo điện dung và tổn hao điện môi; Thử điện áp tăng cao, đo dòng rò; Đo thông mạch; Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao. | 4 | sợi |
| 7 | Thí nghiệm MCCB < 300A | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật; Kiểm tra tình trạng bên ngoài; Đo điện trở cách điện; Kiểm tra điện trở tiếp xúc; Đo điện trở 1 chiều cuộn Điều khiển, bảo vệ; Kiểm tra hoạt động của cơ cấu Điều khiển, bảo vệ; Kiểm tra đặc tính cắt nhiệt, cắt nhanh; Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao. | 4 | cái |
| 8 | Thí nghiệm chống sét van LA 22 ~ 35kV | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật; Kiểm tra tình trạng bên ngoài; Đo điện trở cách điện; Đo dòng điện rò với điện áp một chiều; Đo dòng điện rò với điện áp xoay chiều, phóng điện, đặc tính Von-Ampe, đo tổn hao công suất; Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao. | 4 | cái |
| 9 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật; Kiểm tra tình trạng bên ngoài; Đo điện áp bước và điện áp tiếp xúc (nếu cần); Đo liền mạch tiếp đất đến tất cả các mối nối; Đo điện trở tiếp đất của hệ thống; Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, nghiệm thu bàn giao. | 4 | hệthong |
| H | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ-TRỤ BÊ TÔNG LY TÂM | |||
| 1 | Móng trụ BTLT 12m | Đào đất hố móng trụ; Bốc xếp, vận chuyển vật liệu TC; Đổ bê tông móng trụ đá 1x2, M200. Đắp đất móng trụ bằng đầm cóc, k=0.90. Vận chuyển đi đổ, bãi thải cự ly <=300m | 4 | móng |
| 2 | Bộ LB.FCO | Bộ LB.FCO | 4 | bộ |
| 3 | Trụ BTLT 12 mét: BTLT12m | Trụ BTLT 12 mét: BTLT12m | 4 | trụ |
| 4 | Móng bê tông đơn - M12-BT | Móng bê tông đơn - M12-BT | 4 | móng |
| 5 | Bộ đà kép composite X-0.8KCOPOSIT (trụ đơn) | Bộ đà kép composite X-0.8KCOPOSIT (trụ đơn) | 4 | bộ |
| 6 | " Sứ treo Polymer 24kV bắt vào trụ đơn - dây bọc ACX50 (CĐN Plmer - TĐ) " | " Sứ treo Polymer 24kV bắt vào trụ đơn - dây bọc ACX50 (CĐN Plmer - TĐ) " | 8 | bộ |
| 7 | Sứ ống hạ thế và Uclevis (trụ đơn) | Sứ ống hạ thế và Uclevis (trụ đơn) | 8 | bộ |
| J | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ-PHẦN DÂY, CÁP ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp bọc CXV 24kV - 25mm2 | Cung cấp và lắp đặt | 16 | m |
| 2 | Cáp nhôm bọc lõi thép ACXH 50/8: Lm x 1,02 (dây pha) | Cung cấp, bốc dỡ + vận chuyển cáp điện (cự ly ≤ 300m). Rãi và căng dây lấy độ vóng thủ công kết hợp cơ giới | 119,34 | m |
| 3 | Rải dây nhôm lõi thép AC50/8 (dây trung tính) | Cung cấp, bốc dỡ + vận chuyển cáp điện (cự ly ≤ 300m). Rãi và căng dây lấy độ vóng thủ công kết hợp cơ giới | 0,12 | km |
| 4 | - Cáp nhôm lõi thép AC50/8: Lm x 1,02 x 0,195kg/m | - Cáp nhôm lõi thép AC50/8: Lm x 1,02 x 0,195kg/m | 23,27 | kg |
| 5 | - Rải căng dây AC50 lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo (dây trung tính) | - Rải căng dây AC50 lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo (dây trung tính) | 0,12 | km |
| 6 | - Đầu kẹp cái trung thế (gắn tiếp đất di động, 1pha/1bộ) | - Đầu kẹp cái trung thế (gắn tiếp đất di động, 1pha/1bộ) | 4 | bộ |
| 7 | Kẹp nối ép WR dây Al - Al 50 - 70 / 50 - 70 | Kẹp nối ép WR dây Al - Al 50 - 70 / 50 - 70 | 40 | cái |
| 8 | - Kẹp song song 2 bolt dừng dây trung hòa | - Kẹp song song 2 bolt dừng dây trung hòa | 16 | cái |
| 9 | - Giáp níu dừng cáp ACX 70mm2 + Yếm cáp | - Giáp níu dừng cáp ACX 70mm2 + Yếm cáp | 8 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi